Tải bản đầy đủ

bài giảng vật liệu xây dựng chương 1 - đh kỹ thuật công nghệ tp hcm

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM
Khoa Xây dựng
Please purchase a personal license.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Th.S Huỳnh Thị Hạnh, Bài giảng Vật liệu Xây dựng đại
cương, Bộ môn VLXD - ĐH Bách Khoa 2006
[2] PGS.TS Phùng Văn Lự, PGS.TS Phạm Duy Hữu, TS. Phan
Khắc Trí, Vật liệu xây dựng, NXB Giáo dục 2005
[3] Web (hãng Fldsmidth, PCA, ), tài liệu Nhà máy xi măng
HàTiên 2
2
MỞ ĐẦU
1. Tầm quan trọng của vật liệu xây dựng
 Vật liệu là một trong những yếu tố quyết định về:
 Chất lượng,
 Thời gian thi công,
 Giá thành:

75
-
80%

đối
với
các
công
trình
dân
dụng

công

75
-
80%
đối
với
các
công
trình
dân
dụng

công
nghiệp,
 70-75% đối với các công trình giao thông,
 50 - 55% đối với các công trình thủy lợi.
3
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
4
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
5
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
6
Vườn treo Babilon
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
7
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
8
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
9
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
10
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
11
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
12
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
13
MỞ ĐẦU
2. Tình hình phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng
14
MỞ ĐẦU
3. Phân loại vật liệu xây dựng
3.1 Theo bản chất
 (1) Vật liệu vô cơ:
 Đá thiên nhiên
 Gạch, ngói, gốm, sứ,

Xi
măng
,

tông
,
vữa


Xi
măng
,

tông
,
vữa

 (2) Vật liệu hữu cơ:
 Gỗ, tre,
 Nhựa bitum, guđrông, chất dẻo, sơn, vecni v.v
 (3) Vật liệu kim loại: gang, thép, kim loại màu và hợp
kim.
15
MỞ ĐẦU
3. Phân loại vật liệu xây dựng
3.2 Theo nguồn gốc
 Vật liệu đá thiên nhiên
 Vật liệu đá nhân tạo: sử dụng > 90% trong các công trình
xây dựng

Vật
liệu
đá
nhân
tạo
không
nung
:
sự
hình
thành
cấu

Vật
liệu
đá
nhân
tạo
không
nung
:
sự
hình
thành
cấu
trúc là kết quả của sự biến đổi hóa học và hóa lý của
chất kết dính
 Vật liệu đá nhân tạo nung: sự rắn chắc của nó xảy ra
chủ yếu là quá trình làm nguội dung dịch nóng chảy
16
CHƯƠNG 1. CÁC TÍNH CHẤT CƠ - LÝ
CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Môn học: VLXD
TP.HCM, Tháng 01 Năm 2010
I. Tính chất vật lý
I.1. Nhóm tính chất liên quan đến thành phần – cấu trúc
1. Khối lượng riêng
2. Khối lượng thể tích
3. Độ đặc, độ rỗng
I.2. Nhóm các tính chất liên quan đến nước
1. Độ ẩm
2. Độ hút nước
18
2. Độ hút nước
3. Độ bão hòa
4.Tính thấm
I.3. Nhóm các tính chất liên quan đến nhiệt
1. Tính truyền nhiệt
2. Tính hấp thụ và giải phóng nhiệt
3. Tính chống cháy
4. Tính chịu lửa
II. Tính chất cơ học
II.1. Biến dạng
II.2. Cường độ
II.3. Độ cứng
II.4. Mài mòn
II.5. Hao mòn
19
I. Tính chất vật lý
1. Khối lượng riêng γ
γγ
γ
a
(g/cm
3
, T/m
3
)
 Định nghĩa:
- Là khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái hoàn
toàn đặc.
m
I.1. Nhóm tính chất liên quan đến thành phần – cấu trúc
 m : khối lượng mẫu thí nghiệm
ở trạng thái hoàn toàn khô
 V
a
: thể tích đặc tuyệt đối
của mẫu thí nghiệm
20
a
a
V
m
γ =
==
=
Hình : mẫu vật có thể tích tự nhiên V
0
khối lượng m
1. Khối lượng riêng γ
γγ
γ
a
(g/cm
3
, T/m
3
)
 Xác định: trực tiếp bằng thí nghiệm
 m: dùng cân kỹ thuật chính xác đến ± 0,1g
- Sấy mẫu TN ở t =105
±
5
o
C cho đến khi m=const.
- Cân để xác định m
 V
a
: tùy thuộc vào vật liệu:

VL hoàn toàn đặc:

VL hoàn toàn đặc:
*Kích thước hình học rõ ràng (thép, kính)

Dùng thước đo kích thước cơ bản –
Tính bằng công thức hình học
*Kích thước hình học không rõ ràng

Gia công mẫu có dạng hình học như hình
khối lập phương, hình khối chữ nhật, hình
trụ - Tính bằng công thức hình học
21
1. Khối lượng riêng γ
γγ
γ
a
(g/cm
3
, T/m
3
)
 Xác định: trực tiếp bằng thí nghiệm
 Vật liệu có cấu trúc rỗng:
*Rời, cỡ hạt bé (XM, cát,)

Bình tỷ trọng (Bình Le Chatelier)
*Không rời (gạch, đá, bê tông )

Ng
hiền thành hạt nhỏ d <0,2mm
- Bình tỷ trọng
22
1. Khối lượng riêng γ
γγ
γ
a
(g/cm
3
, T/m
3
)
 Xác định: trực tiếp bằng thí nghiệm
 Vật liệu có cấu trúc rỗng:
Chú ý: khi dùng bình tỷ trọng – phải dùng dung môi không phản
ứng với vật liệu
+ Cát, đá  Nước
+ Xi măng  Dầu hỏa
23
1. Khối lượng riêng γ
γγ
γ
a
(g/cm
3
, T/m
3
)
 Xác định: trực tiếp bằng thí nghiệm
 Vật liệu lỏng, nhớt 

 Phù kế

 γ
γγ
γa
I.1. Nhóm tính chất liên quan đến thành phần – cấu trúc
24
1. Khối lượng riêng γ
γγ
γ
a
(g/cm
3
, T/m
3
)
 Đối với vật liệu hỗn hợp:
-Cách 1: dùng công thức của môn học
-
Cách 2: dùng công thức bình quân gia quyền?

321
3
21
+++
==



aaa
a
a
m
mm
m
V
m
γγγ
γ
-
Cách 2: dùng công thức bình quân gia quyền?
 Khối lượng riêng một số loại VLXD phổ biến:
-Đá thiên nhiên, nhân tạo: γ
a
= 2.2 – 3.3 g/cm
3
-Xi măng: γ
a
= 2.9 – 3.2 g/cm
3
-Kim loại đen: γ
a
= 7.2 – 7.9 g/cm
3
-Bê tông nặng: γ
a
= 2.4 – 2.7 g/cm
3
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×