Tải bản đầy đủ

TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC VÀ THPT CHUYÊN; MÔN TOÁN; CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH; LÝ THUYẾT SỬ DỤNG BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG – NÂNG CAO LŨY THỪA (PHẦN 2) pdf

CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

1

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

LÝ THUYẾT: SỬ DỤNG BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG – NÂNG CAO LŨY THỪA (PHẦN 2)

Tiếp theo lý thuyết phần 1, tác giả trân trọng giới thiệu với các bạn học sinh và độc giả phần 2, lý thuyết sử dụng biến
đổi tương đương và nâng cao lũy thừa. Phần 2 nối tiếp phần 1 với một số bài toán điển hình phong phú, đa dạng, mức
độ khó và phức tạp cao hơn, đòi hỏi tư duy cao độ và lập luận logic, chặt chẽ.

KIẾN THỨC – KỸ NĂNG CHUẨN BỊ
1. Kỹ năng nhân, chia đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử.
2. Kỹ năng biến đổi tương đương, nâng lũy thừa, phân tích hằng đẳng thức, thêm bớt.
3. Sử dụng thành thạo các ký hiệu logic trong phạm vi toán phổ thông.
4. Nắm vững lý thuyết bất phương trình, dấu nhị thức bậc nhất, dấu tam thức bậc hai.

MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Bài toán 1. Giải phương trình

2 2
2 6 2 1
x x x x
     
.

Lời giải.
Điều kiện
x


. Phương trình đã cho tương đương với
2 2 2 2 2 2
2 2 2
2 6 2 1 2 6 3 2 2 3 2 2
3
1
3 3
1
1
6 9 4 4 8 3 2 1 0
1
3
3
x x x x x x x x x x x x x
x
x
x x
x
x
x x x x x x
x
                   
 




   
 



   
  


 
       
 


 





Kết luận tập nghiệm
1
;1
3
S
 
 
 
 
.
Bài toán 2. Giải phương trình
2 2
8 3 6 5
x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
x


. Phương trình đã cho tương đương với
2 2 2 2
2 2
2 2
2 2 2
3 6 33 10 8 10 8 27 3
3 6 5 8
8 25 17
17 17 17 17
71
1;
91
100 800 9 162 729 91 162 71 0
x x x x x x
x x x
x x
x x
x
x x x x x
 
        
 
      
 
  
 
 
 
     
 
 
   
   
 
      
 
 

Kết luận phương trình đã cho có tập nghiệm
71
1;
91
S
 

 
 
.
Bài toán 3. Giải phương trình
2 2
5 4 5 2 1 1
x x x x
    
.

Lời giải. Điều kiện
4
0
5
x x
   
.
Bất phương trình đã cho tương đương với
2 2 2 2
5 4 5 2 2 2 5 2 1 3 1 5 2 1
x x x x x x x x x
           

2 2 2
1
3 1 0 3 1
3
3 1 3 1
1
1
1
9 6 1 5 2 1 0
3
x x
x
x x
x
x
x x x x x x

  
 


 
 
    
 

 
 

 
 
      
 
 



Kết luận tập nghiệm
 
4
; 0;1
5
S
 
   


 
.
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

2

Bài toán 4. Giải bất phương trình
2 2
2 2 1 1
x x x x x
      
.

Lời giải.
Điều kiện
1
2
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với


 
 
   
 
2 2 2 2 2
2 3 2 2
2 1 2 1 2 2 1 2 1
1 2 1 1 2 3 3 2 0 1 2 2 0 1
x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
               
                

Kết luận tập hợp nghiệm


1;S
 
.

Bài toán 5. Giải bất phương trình
2 2
3 2 2 1 3 1
x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
2
3
x  .
Bất phương trình đã cho đưa về


 


 
2 2 2 2
3 2
3 2 3 2 3 2 2 1 3 1 3 2 2 1 2
2
1
2
1
2
6 3 3 0 2
0 1
0 1
x x x x x x x x
x
x
x
x
x x x
x
x
           






 



  
 
 


  


 


  



Kết hợp điều kiện
2
3
x  thu được nghiệm
2
;1
3
S
 

 
 
.
Bài toán 6. Giải bất phương trình
2 2
2 2 1 2
x x x x x
     
.

Lời giải.
Điều kiện
1
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với
2 2
2 2 1 2
x x x x x
     
(1).
Xét trường hợp
2 2 2
9 65 9 65
2 2 1 0 8 4 9 4 0
2 2
x x x x x x x x x x
 
               
Kết hợp
1
x

suy ra (1) nghiệm đúng với
9 65
2
x

 .
Xét trường hợp
2 2 2
9 65 9 65
2 2 1 0 8 4 9 4 0
2 2
x x x x x x x x x
 
               .
   


   


 
 
2 2 2 2
2
1 7 4 4 2 1 2 3 1 2 2 1
1
1
1 8 13 9 0
x x x x x x x x x x x
x
x
x x x
             



  

   



Tổng hợp tất cả các trường hợp thu được nghiệm
1
x

.
Nhận xét.
Các bài toán từ
1 6

sau khi nhóm khéo léo và nâng lũy thừa hợp lý sẽ đưa về dạng toán cơ bản.
Yêu cầu giải bất phương trình cần sự chính xác cao và lập luận logic, chặt chẽ, các bạn học sinh chú ý.
Điểm mấu chốt nằm trong việc nhóm hạng tử sao cho sau khi bình phương hai vế (có điều kiện) sẽ xuất hiện
   
2 2
ax bx c f x ax cx d g x
      
Bài tập tương tự.
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

3

Giải các phương trình và bất phương trình sau trên tập hợp số thực
2 2
2 2
2
2
2 2
1, 2 2 3 4 3 1
2, 1 2 3 4
3, 2 4 9
4, 5 2 1 2 3
5, 2 3 4 2
x x x x
x x x
x x x x
x x x x
x x x x x
    
    
     
     
      

______________________________________________________________________________________________

Bài toán 7. Giải bất phương trình
 
2
3 4 3 0
x x x
   
.

Lời giải.
Điều kiện
3
1
x
x






Xét
1 3
x x
  
thì bất phương trình đã cho nghiệm đúng.
Xét
3
1
x
x





thì bất phương trình trở thành
3 0 3
x x
   
. Kết hợp
3
1
x
x





suy ra
3
x

.
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm




1 3;S
  
.

Bài toán 8. Giải bất phương trình


2 2
2 2 5 2 0
x x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
1
2
2
x x
  
.
Xét
1
2
2
x x
  
; bất phương trình đã cho nghiệm đúng.
Xét
2
1
2 2 5 2 0
2
x x x x
      
.
Bất phương trình tương đương với
2
2 0 2 1
x x x
      
. Suy ra
1
2
2
x
  
.
Kết luận nghiệm của bất phương trình là
1
2 2
2
x x
    
.

Bài toán 9. Giải bất phương trình


2
1 1 4 3
x x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
1
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với
      


1 3 1 1 0 1 3 1 0
x x x x x x x
           
(1).
Xét
1
x

, bất phương trình (1) nghiệm đúng.
Xét
1
x

thì bất phương trình (1) tương đương với
2 2
3 3
3
1 1
3
1 3 1 3
2
1 3
2 3
3 1 0 1 3
2 5
1 6 9 7 10 0
x x
x
x x
x
x x
xx
x
x x x x
x
x x x x x
 

 

 
 


 


   
      
 
 




 

 
      
  


 
 

 
      

 

 
Kết hợp các trường hợp ta thu được nghiệm của bất phương trình là




1 2;S
  



CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

4

Bài toán 10. Giải bất phương trình
2 2
4 4
3 3 2 1
x x
x x x
 

  
.

Lời giải.
Điều kiện
0
0 2
2
x
x
x



  




.
Xét trường hợp
 
2
4 0 2;2
x x     . Suy ra bất phương trình ban đầu nghiệm đúng với
2
x

.
Xét trường hợp
2
0 2 4 0
x x
    
. Bất phương trình đã cho trở thành
  
4 16
3 3 2 1 5 4 0 1 4 0 0 1
0 1
1
x x
x x x x x x x x
x
x

 

                


 




.
Kết hợp hai trường hợp ta có tập nghiệm




0;1 2
S   .

Bài toán 11. Giải bất phương trình
 
2 3 2
1 2 5 2 7 3 2
x x x x x x
     
.

Lời giải.
Điều kiện
5
0
2
x x
  
.
Bất phương trình đã cho tương đương với
 


   


2 2 2 2
1 2 5 2 1 2 5 0 1 2 5 2 2 5 0
x x x x x x x x x x x
             
(1).
Xét
5
2
x

thì
 




2 2 2 2
1 2 5 2 5 2 0 2 5 1 2 5 2 0
x x x x x x x x
           

2 2
5 33
4
2 5 1 0 2 5 1 0
5 33
4
x
x x x x
x





        






Kết hợp
5
2
x

suy ra
5 33
4
x

 .
Xét
0
x

thì
 




2 2 2 2
1 2 5 2 5 2 0 2 5 1 2 5 2 0
x x x x x x x x
           

2 2
5 33 5 33
2 5 1 0 2 5 1 0
4 4
x x x x x
 
           . Kết hợp
0
x

suy ra
5 33
0
4
x

 
.
Kết luận tập nghiệm
5 33 5 33
0
4 4
x x
 
    .
Nhận xét.
Các bài toán
7 11

đều có chứa nhân tử chung ở hai vế của bất phương trình. Các bạn chú ý chuyển vế và xét các
trường hợp xảy ra đối với các nhân tử; có thể xét theo điều kiện xác định nếu thuận lợi cho lập luận.
Bài tập tương tự.
Giải các bất phương trình sau trên tập hợp số thực
 
 
2
2
2 2
3
2 2
1,
4 2 3
2, 11 5 4 30
12 12
3,
3 2
2 1
4
4, 2 3 0
5
x x x x
x x
x x x x
x x x x
x
x x
x
x x
x
   

 
    
   


 

  


CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

5

Bài toán 12. Giải bất phương trình
2
2 3 1 3 1
x x x x
x
x x
   
  .
Lời giải.
Điều kiện
3
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với
 
2 2
2 3 1 3 1 2 3 5 1
x x x x x x x x         .
Với
3
x

thì


2 2 2
4 3 25 7 4 0
x x x x x
    
(nghiệm đúng với
3
x

).
Kết luận nghiệm
3
x

.

Bài toán 13. Giải bất phương trình
2
2 3 2 3 2
2 1
2 2 1 2 1
x x x
x
x x
   
  
 
.
Lời giải.
Điều kiện
2
1
1
2
x
x




 


Bất phương trình đã cho tương đương với
 
2 2
2 2
2
2 3 2 2 2 1 3 2 3 2 2 2
3 2 4 4
x
x x x x x x x x
x x x x


              

    

.
Kết hợp điều kiện thu được nghiệm
 
1
;1 2
2
S
 
 


 
.

Bài toán 14. Giải bất phương trình
2
4 3 2
1
1 1
x x x
x
x x
  
  
 
.

Lời giải.
Điều kiện
3
1 1
x
x



  


Bất phương trình đã cho tương đương với
2
2
2 2
1
1
1
2
2
2
2
1
1
4 3 2 1
3
1 2
2
2
2
2 3
4 3 4 4 1
3
x
x
x
x x x x
x
x
x
x
x x x x














        





 


 
 




 


    







.
Kết hợp điều kiện thu được nghiệm
2
1;
3
S
 
 



 
.
Bài toán 15. Giải bất phương trình
2
16 5
3
3 3
x
x
x x

  
 
.

Lời giải.
Điều kiện
4
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với
2 2
2 2
8 0
8
8 0
16 3 5 16 8 5
5
16 16 64
x
x
x
x x x x x
x
x x x
 




 
           







   



Kết hợp điều kiện
4
x

thu được nghiệm


5;S
 
.

CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

6

Bài toán 16. Giải phương trình
3
2 2 1 0
2 1
x x
x
   

.

Lời giải.
Điều kiện
1
2
x

. Phương trình đã cho tương đương với
 
2
2 2 2
2 2
2 . 2 1 3 2 1 0 2 2 4;1
2 4 4 3 4 0
x x
x x x x x x x
x x x x x x
 
 
             
 
      
 
.
So sánh với điều kiện
1
2
x

thu được tập nghiệm


1
S  .

Bài toán 17. Giải bất phương trình
2
7 1
1
x x
x
   

.

Lời giải.
Điều kiện
1
x

. Bất phương trình đã cho tương đương với
    
2
2 2
2
7 1 7 1 1 2 6 7 1
1
1
1
1 2
2
6 7 2 1
x x x x x x x x
x
x
x
x
x
x x x x
             

 
 


     
 

    



Kết hợp điều kiện
1
x

ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
1 2
x
 
.

Bài toán 18. Giải bất phương trình
4
3 5 2
3
x
x x
x

   

.
Lời giải.
Điều kiện
5
3
2
x
  
.
Bất phương trình đã cho tương đương với
  
2
2 2
2
4 3 5 2 3 7 2 2 15
7
7
7 2 0
2
2
7 2 0 7
2
17
2
2
4 28 49 2 15
6
6 29 34 0
x x x x x x x
x
x
x
x
x
x
x
x x x x
x x
           




 





 
    
 









 

     






  




Kết hợp điều kiện thu được nghiệm
2 3
x
 
.
Bài tập tương tự.
Giải các phương trình và bất phương trình sau trên tập hợp số thực
2
2 4 1
1, 2 1
1 1
2
2, 3 1 2 1
2 1
5 6 3 2
3, 2
3 1 1 4
4, 2
2 2
5
5, 1 2 2 3 0
2 3
x x
x
x x
x
x x
x
x x x
x
x x
x
x
x x
x x
x
 
  
 
   

  
 
 
  
 
    


CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

7

Bài toán 19. Giải phương trình
2 2 2
2 4 3
x x x x x x
    
.

Lời giải. Điều kiện
1
3
0
4
x
x
x

 









Xét
0
x

thỏa mãn phương trình đã cho.
Xét
4
x

; phương trình đã cho trở thành
2 2
2 2 2
2 4 3 1 2 6 2 6 8 3 1 2 6 8 7
4 24 32 14 49 3 38 17 0
19 2 103
3
4 4
x x x x x x x x x x
x x x x x x
x
x x
                
 
       

   
 
 
 

Xét
1
3
x
 
; phương trình đã cho trở thành
2 2
2 2 2
2 4 3 1 6 2 2 6 8 3 1 2 6 8 7
4 24 32 14 49 3 38 17 0
7 7
x x x x x x x x x x
x x x x x x
x
x x
                   
 
       
   
 
   
 

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm.

Bài toán 20. Giải phương trình
2 2 2
2 5
x x x x x x
    
.

Lời giải. Điều kiện
0
5
1
x
x
x






 


Xét
0
x

thỏa mãn phương trình đã cho.
Xét
5
x

; phương trình đã cho tương đương với
     
1 2 5 2 1 2 1 2 5 2 1 2 4
x x x x x x x x x x
                 
(Vô nghiệm).
Xét
1
x
 
; phương trình đã cho tương đương với
     
 
2 2
2
1 2 5 2 2 1 2 5 2 1 2 3
3 1
3 1
5 2 19
4 2 6 9
3
3 10 17 0
x x x x x x x x x x
x
x
x
x x x x
x x
                  
   

   



   
 
    
  



Vậy phương trình có tập nghiệm
5 2 19
0;
3
S
 

 

 
 
 
.
Bài toán 21. Giải bất phương trình
2 2 2
2 3 2 4 3
x x x x x x
       
.

Lời giải. Điều kiện
1
2
3
x
x
x
 





 


Xét
1
x
 
thỏa mãn phương trình đã cho. Xét
2
x

; bất phương trình đã cho tương đương với
2 2
2 2 2
2 2 3 2 2 4 3 2 4 3
3 3
3
3 2 21
2 3 2 3
3 2 21
3
3
4 16 6 9 3 6 25 0
3
x x x x x x x x
x x
x
x x
x
x
x x x x x
             
 
 


 
 

   
    
 
 
 

 
 
 

      

 
 

CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

8

Xét
3
x
 
; bất phương trình đã cho tương đương với
2 2
2 2 3 2 2 4 3 2 4 3
x x x x x x x x
                 
(1).
Bất phương trình (1) nghiệm đúng với
3
x
 
.
Kết luận nghiệm


 
3 2 21
; 3 1 ;
3
S
 
 
      



 
.
Bài toán 22. Giải bất phương trình
2 2 2
3 2
x x x x x
    .

Lời giải. Điều kiện
0
3
x
x



 



Xét
0
x

thỏa mãn phương trình đã cho.
Xét
0
x

; phương trình đã cho tương đương với
 
2 2 2 2
2
2 2
3 2 1 3 2 2 4 2 4 3 4
2
4 3 2
4 3 4 4
x x x x x x x x x x x x
x
x x x
x x x x
              


      

    


Hệ (*) vô nghiệm.
Xét
3
x
 
; phương trình đã cho trở thành
2
2
2 2
1 3 2 2 4 2 4 3 4
2
1
4 3 2
8
4 3 4 4
x x x x x x x
x
x x x x
x x x x
              


        

    


Giá trị này bị loại do
3
x
 
.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
0
x

.

Bài toán 23. Giải bất phương trình
 
2
3
2 9 5
3
x
x x
x

  

.
Lời giải 1. Điều kiện
3
3
x
x



 


Phương trình đã cho tương đương với
 
 
   
 
     
   
2
2 2
2
2
5
3
3 . 4 3 0 3 4 3 5 0
4 9 5 .
3
3
5
5 0
5
3 11 3 1 0
1
3;11;
3
5
x
x
x x x x x
x x
x
x
x
x
x
x x x
x
x

 




 

        
 
  
 
 
 


  
 
 
    
  

 

   

 
   
  
 
 



So sánh với điều kiện xác định thu được nghiệm


3;11
S   .
Lời giải 2. Điều kiện
3
3
x
x



 


Phương trình đã cho tương đương với
 
 
2
2 2 2
2
2
2
9 5
2 9 5 2 9 . 9
3
3
9
9 0
1
2 6 5 3; ;3;11
3
2 3 5
6 2 5
x x
x x x x
x
x
x
x
x x x
x x
x x
 
      





 

 
       

 

 
  



  


So sánh với điều kiện xác định thu được nghiệm


3;11
S   .
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

9

Bài toán 24. Giải bất phương trình
 
2
2
4 7
2
x
x x
x

  

.
Lời giải.
Điều kiện
2
2
x
x



 


Bất phương trình đã cho tương đương với
 
 
 
2
2 2 2 2
2
4 7
4 7 4 . 4 4 2 7 0
2
2
x x
x x x x x x x
x
x
 
            


(1)
Xét
 
2
4 0 2;2
x x     . Bất phương trình (1) nghiệm đúng với
2
x

.
Xét
2
4 0
x
 
thì
 
2 7
5
1 2 7 0
7 2
2
x x
x x x
x x
  

       

  

.
Kết hợp điều kiện
2
2
x
x



 

ta thu được nghiệm
 
5
2 ;
2
S
 
  


 
.
Bài toán 25. Giải bất phương trình


2
1 3 9 8
x x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
3
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với
      


2
1 3 1 8 1 8 3 0
1
8
8 3
8
15 61 0
1
1
1
8 3
x x x x x x x
x
x
x x
x
x x
x
x
x
x x
          
 



 


  




 
  
  















  




So sánh với điều kiện
3
x

thu được nghiệm
1
x

.

Nhận xét.
Trong bài toán từ
19 24

, hai vế của phương trình hoặc bất phương trình đều có nhân tử chung. Mặc dù điều kiện
xác định khá phức tạp nhưng bằng cách chia trường hợp và biến đổi tương đương, cánh cửa ánh sáng đã mở ra
trước mắt. Quan trọng nhất là sự kiên trì, bền bỉ, tỉ mỉ và tư duy chính xác. Đôi khi cần tinh tế để nhận ra nhân tử
chung (các bài toán 23 và 24), hoặc sử dụng cách làm vô cùng "thân thương, gần gũi" là nâng lũy thừa trực tiếp,
điển hình trong lời giải 2 của bài toán số 23.
Bài tập tương tự.
Giải các phương trình và bất phương trình sau trên tập hợp số thực
 
 
     
2
2
2
2 2 2
2 2
2
2
4
1, 2012 2011 0
3
4
2, 16 1 1
4
1
3, 1 3 2 1
1
4, 2 1 1
5, 4 3 6 5 2 3
6, 8 7 1 1
2 8
7, 9
2
x
x x x
x
x
x x
x
x
x x x
x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x
x x
x
x

 
   
 
 

   


    

    
       
     
 
 



CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

10

Bài toán 26. Giải phương trình
2
1 2 2 1
x x x x
      
.

Lời giải.
Điều kiện
2
x

. Phương trình đã cho tương đương với


  
2
1 2 2 1 2 1 1. 2 1 2 1 1 2 1
2 1 2 1 3
2 1 1 1 0
1 1 0
1 1
x x x x x x x x x x x
x x x
x x
x x
x
                     

    
 
        

 
  
   



Kết hợp điều kiện
2
x

ta thu được nghiệm


2
S  .

Bài toán 27. Giải phương trình
  
4 7 4 1 7 1 1
x x x x x
       
.

Lời giải.
Điều kiện
1 7
x
 
. Phương trình đã cho tương đương với
  




  
1 4 1 7 1 4 7 1 1 4 7 1 4
1 1 1 16 17
1 4 1 7 0
1 7 4
1 7
x x x x x x x x x
x x x
x x x
x x x
x x
               

    
 
         

 
   
  
 



Kết hợp điều kiện
1 7
x
 
ta thu được nghiệm


4
S  .

Bài toán 28. Giải bất phương trình


2
2
1 1 6 2 3 2 1
x x x x
        
.

Lời giải.
Điều kiện
1 2
x
  
. Bất phương trình đã cho tương đương với




  
2
1 2 1 6 2 3 2 1 1 2 3 2 1 2
1 2 3 2 1 0
4
1 2 0
1 4
17
3 2 1 0 18 9 1
17
10
5
10
1 4 5
1 2 0
18 9 1 17
3 2 1 0
10
x x x x x x x x x
x x x
x
x
x
x
x x x x
x
x x
x
x x
x x
x
                
      
 



  

  










      


  

     



  
  
  









   



   










Kết hợp điều kiện
1 2
x
  
thu được nghiệm
17
2
10
x
 
.
Bài toán 29. Giải bất phương trình
2
1 1
x x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
0 1
x
 
. Bất phương trình đã cho tương tương với






2
1 1 1 1 1 0 1 1 1 0
1 0
1 1
1 1 0 1 1 0
0 1
1 1
1 0
1 1 0
1 1 0
x x x x x x x x x
x
x x
x x x
x
x x
x
x x
x
               


 

   
 


 
 

     

  
 
     

 
 
  
 


 
 


  
 
 
 
  





Kết luận tập nghiệm
0 1
x
 
.
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

11

Bài toán 30. Giải phương trình
2
3 2 4 3 8
x x x x x
     
.

Lời giải.
Điều kiện
3
x

.
Phương trình đã cho tương đương với






  
 
3. 4 3 2 8 3 4 4 2
16
16
4
4 2 3 0
4 7
4 4 3
2 3
x x x x x x x x x
x
x
x
x x x
x
x x x
x x
           






        



  
   
   





Phương trình (*) vô nghiệm. Kết luận phương trình có nghiệm duy nhất
16
x

.

Bài toán 31. Giải bất phương trình
2
2 1 1 2 1
x x x x
      
.

Lời giải.
Điều kiện
1
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với




  
 
2
1 2 1 1 1. 1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 0 1
x x x x x x x x
x x x
               
       

Do
1
x

nên
 
1 5
1 1 1 1 0 1 1 1 1 2 1 1
2 4
x x x x x x x x x
                    
.
Kết luận điều kiện
1
x

thu được nghiệm
5
1;
4
S
 

 
 
.

Bài toán 32. Giải bất phương trình
   
2
4 3 15 3 1 5 3
x x x x x x x
      
.

Lời giải.
Điều kiện
0
3
x
x



 


 Xét
0
x

thu được





  
1. 3 15 3 . 1 5 . 3 1 3 3 5 3 3
1 25
3 9
1 3
1 5 3 3 0
24 8
1 25
3 9
x x x x x x x x x x x x x
x x
x x
x x x x x
x x
x x
             
  



 


         

 



 




Kết hợp điều kiện thu được
1 3
24 8
x
 
.
 Xét
3
x
 
thu được





  
1. 3 15 3 . 1 5 . 3 1 3 3 5 3 3
1 25
3 9
1 3
1 5 3 3 0
24 8
1 25
3 9
x x x x x x x x x x x x x
x x
x x
x x x x x
x x
x x
                         
    



   


             

   



   




Kết luận tập nghiệm của bất phương trình là
1 3
24 8
x
 
.

CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

12

Bài toán 33. Giải bất phương trình
2
1 1 3 2
x x x x x
      .

Lời giải.
Điều kiện
1
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với










 
. 1 1 3 2 1 1 1 1 3 1 1 3 1 1 0x x x x x x x x x x x x
                  

Do
1
x

nên




3 1 1 9 6 1 1 4 3 1 0 1
x x x x x x x              .
Bất phương trình (1) nghiệm đúng với
1
x

nên suy ra nghiệm của bài toán là
1
x

.

Bài toán 34. Giải phương trình
2 3
1 1 1 1
x x x x
      
.

Lời giải.
Điều kiện
1
x
 
.
Phương trình đã cho tương đương với


 
 
2 2 2
2
2
1 1 1. 1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 0
1 1 1 1 0
1
0
2 1 1
x x x x x x x x x x
x
x x
x x x
x
x x
x x
                

 
  


         




 
   




So sánh với điều kiện
1
x
 
thu được nghiệm


0;1
S  .
Bài toán 35. Giải bất phương trình
3 2 4
1 1 1 1
x x x x x
       
.

Lời giải.
Điều kiện
1
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với


 
 
 
3 2 3 2 3 2
3 2
1 1 1 1. 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 0 1
x x x x x x x x x x x x x
x x x x
                   
       

Từ
3 2
1 1 4 1
x x x x
      
. Do đó


1 1 1 2
x x
    
. Kết luận tập nghiệm


2;S
 
.

Bài toán 36. Giải phương trình
2
2 3 2 2 2 1 3
x x x x x x
      
.

Lời giải.
Điều kiện
1
2
x

. Phương trình đã cho tương đương với


  
 
 
 
 
2
2 2
2 1. 3 2 2 2 1 3 2 1 3 2 3 2
3 2 2 1 1 0
1
3 4 1
1 2 1 0
2 1 1 2 1 0
x x x x x x x x x x
x x x
x
x x
x x x
x x x x
             
     


  
 
  

 
   
     

 


Phương trình (*) vô nghiệm do
1
2
x

(hoặc
0
 
). Kết luận nghiệm


1
S  .
Nhận xét.
Cách giải các bài toán từ
26 36

, trong một số tài liệu tham khảo khác mang tên" Phương pháp đưa về phương
trình dạng tích", về cơ bản vẫn là thực hiện biến đổi tương đương, và nâng lũy thừa đối với các phương trình hệ quả
xuất hiện. Lưu ý điều kiện căn thức có lợi thế rất nhiều trong việc lập luận cho các trường hợp của bất phương trình
chứa căn. Nắm vững kỹ thuật phân tích đa thức thành nhân tử của chương trình đại số 8, kết hợp kiến thức tổng hợp
về căn thức sẽ giúp các bạn tự tin chiến thắng với dạng toán này.

CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

13

Bài tập tương tự.
Giải các phương trình và bất phương trình sau trên tập hợp số thực
  
  
 
2
2
3 32 3
3
3 3
3
2
4 2 2 2
1, 9 2012 6 2012 6 9
2, 8 8 2013 8 2013 8
3, 3 1 2 1
4, 1 3 2 1
5, 1 2 1 2 1 1
6, 3 2 3 2 1 0
7, 2 9 8 1 2 1 8
8, 2 1 1 1 2 1
x x x x
x x x x
x x x x x
x x x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x x x
      
      
     
      
      
     
      
        

______________________________________________________________________________________________

Bài toán 37. Giải phương trình
2
2 1 3 1 0
x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
1
2
x

. Phương trình đã cho tương đương với
 
 
     
 
 
 
2
2
2
4 2 2 2
4 3 2
2
2
2
2
2 2 2 2
2
1 3
1 3
2 1 3 1
2 1 2 1 9 6 1
6 11 8 2 0
1 3
1 3
1 3
2 1 4 2 1 2 2 1 0 1;2 2;2 2
4 2 1 0
x x
x x
x x x
x x x x x x
x x x x
x x
x x
x x
x x x x x x x x x
x x x

 

 
 
     
 
      
    




 


 
 
  
  
  
           
   
  




So sánh với điều kiện
1
2
x

thu được


1;2 2
S  
.
Bài toán 38. Giải phương trình
2
1 1
x x
  
.

Lời giải 1.
Điều kiện
1
x
 
.
Phương trình đã cho tương đương với
 
 
 
2
2
4 2
3 2
1 1
1 0
1 5
1 1
1 1 1;
2
1 2 1
2 1 0 1 1 0
x x
x
x x
x x x
x x x
x x x x x x x
   
 

 
 
 
 

  
   
        
 
    
   
 

 
  
      
 
.
Phương trình đã cho có hai nghiệm
1 5
1;
2
S
 

 
 
 
 
 
.
Lời giải 2.
Điều kiện
1
x
 
. Phương trình đã cho tương đương với
  
2 2
2
2
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 0
4 4 2 2
0
1 5
1
2
1
1 1 0
x x x x x x x x x x
x
x
x x
x
x x
   
                  
   
   
 







 
 




 


   


Kết hợp điều kiện
1
x
 
thu được nghiệm
1 5
1;
2
S
 

 
 
 
 
 
.
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

14

Nhận xét.
Lời giải 1 là phương pháp nâng lũy thừa vừa "thân thương, gần gũi" vừa "khỏe mạnh, bộc trực", trong khi đó lời giải
2 rất độc đáo mặc dù cũng chỉ xoay quanh thêm bớt để xuất hiện bình phương. Để có được lời giải 2, cần có kinh
nghiệm và một chút gọi là "nghệ thuật". Ngoài ra còn một lời giải thứ ba bằng cách đặt ẩn phụ và đưa về hệ phương
trình đối xứng loại 2, tác giả xin trình bày trong Lý thuyết sử dụng ẩn phụ (Phần 3); Trung đoàn 3 – Sư đoàn 8 –
Quân đoàn bộ binh.

Bài toán 39. Giải phương trình
2
4 2 1 4 2
x x x
   
.

Lời giải 1.
Điều kiện
1
2
x

.
Phương trình đã cho tương đương với
 
 
 
 
2
2
2
2 1 1 1
2 1 4 2 1 4 2 1 2 1 2 1
2 1 3 2
x x
x x x x x x
x x

   

            

  


 Phương trình (1) vô nghiệm do điều kiện
1
2
x

.

 
2 2
3
3 3
2 4 6
4 6
2 1 6 9 8 10 0
4 6
x
x x
xx
x x x x x
x


 

 

      
  
       
 

 




Kết hợp điều kiện xác định ta thu được nghiệm


4 6
S  
.
Lời giải 2.
Điều kiện
1
2
x

.
Phương trình đã cho tương đương với
   
      
2
2
2
4 2 2
4 3 2
2
2 2
2 2 2 2 2
4 2 0
4 2 0
4 2 1 4 2
16 2 1 2 4 2 16 16 4
8 12 16 20 0
4 2 0
4 2 0 4 2 0
4 6
4 6
8 10 2 8 10 0 2 8 10 0
4 6
x x
x x
x x x
x x x x x x
x x x x
x x
x x x x
x
x
x x x x x x x x
x

   
  
 
     
 
      
    





  
 
     

  

     
 
  
         

  
 
 





Kết hợp điều kiện xác định ta thu được nghiệm


4 6
S  
.
Bài toán 40. Giải phương trình
7 1
1 4
2
x x
x
   
.
Lời giải.
Điều kiện
1
x

.
Phương trình đã cho tương đương với
 
 
 
 
2 2 2
2
2
2 1 8 7 2 2 1 1 9 6 1
1 2 1 1
1 3 1
1 1 4 2
x x x x x x x x x x
x x
x x x
x x
           

  

     

  


 Phương trình (2) vô nghiệm do
1
x

.

 
2 2
1 1
1
1 4 4 1 4 5 2 0
x x
x x x x x
 
 
 
 
      
 
(Hệ vô nghiệm).
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.


CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

15

Bài toán 41. Giải bất phương trình
2
4 13 11 2 3
x x x
   
.

Lời giải.
Điều kiện
3
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với

 


2
2
2
2 2
4 12 9 3 2 3 1 2 3 3 1 2 3 3 1
3 3
2 4 3 3
4 16 16 3 4 17 19 0
x x x x x x x x
x x
x x x
x x x x x
                
 
 
       
 
      
 

Bất phương trình có nghiệm


3;S
 
.

Bài toán 42. Giải bất phương trình
4 2 1 2 1 3
x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
1
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với




  
 
2 2
1 2 1 1 2 1 4 2 1 4 1 1 2 1 2
1 2 1 1 1 2 1 3 0 1
x x x x x x
x x x x
              
         

Ta có
1 1 0; 2 1 1 1 2 1 1 0
x x x x x
           
. Do đó


2 2
1 1 3 2 1 8 6 1 2 1 6 1 9
9 9
27 6 17
36 36 18 81 54 117 0
x x x x x x x
x x
x
x x x x x
              
 
 
    
 
      
 

Bất phương trình đã cho có nghiệm


27 6 17;S
  
.

Bài toán 43. Giải bất phương trình
3 3 4 2 11
x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
3
x
 
.
Bất phương trình đã cho tương đương với


      
 
2 2
12 3 8 16 4 11 9 3 12 3 4 11 4 11 4
3 3 2 11 2 3 3 11 4 3 3 11 0 1
x x x x x x x
x x x x x x
              
              

 Xét trường hợp
3 3 11 8 16 0 2
x x x x
        
. Khi đó
3 3 11 6
x x
   

Rõ ràng (1) vô nghiệm.
 Xét trường hợp
3 3 11 8 16 0 2
x x x x
        
. Như vậy
3 2
x
   
. Khi đó
 
2 2
1 3 3 11 4 9 99 11 6 14 33 16 3 14 33 5 47
x x x x x x x x x
                  
(2).
Bất phương trình (2) nghiệm đúng với
3 2
x
   
.
Kết luận nghiệm của bất phương trình đã cho:
3 2
x
   
.

Nhận xét.
Phương pháp phân tích hằng đẳng thức tỏ ra khá hiệu quả trong các bài toán chứa căn thức phức tạp. Điển hình
trong bài toán số 43, để xuất hiện bình phương trong lời giải đã nhân hai vế với 4, tiếp tục dùng các kiến thức tổng
hợp về bất đẳng thức, bất phương trình để lập luận giảm thiểu sự cồng kềnh trong lời giải. Về cơ bản các cách giải
trên đây vẫn nằm trong phạm vi biến đổi tương đương, nâng lũy thừa; ngoài ra còn các cách giải khác như đặt ẩn
phụ không hoàn toàn, nhân lượng liên hợp hoặc đưa về hệ phương trình, cũng không kém phần phức tạp.
Để có được những lời giải thuần túy như thế này, ngoài kinh nghiệm quan sát – thực hành của bản thân, các bạn có
thể chú ý một số nội dung sau

CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

16

1. Hệ số trước các căn thức là bội của 2


2,4,6,8
; có thể nhân thêm hằng số tùy nghi.
2. Sử dụng thêm bớt, phân tích theo hằng đẳng thức
2 2
2
a ab b
 
hoặc
2 2
2
a ab b
 
ở cùng một vế hoặc hai vế
(cùng một vế là trường hợp đặc biệt
2 2
0
A B
 
).
3. Sử dụng điều kiện xác định để lập luận các trường hợp và kết luận nghiệm.

Bài toán 44. Giải bất phương trình
2
1
1 1 2
4
x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
1 1
x
  
.
Khi đó
2
1
2 0
4
x
 
. Do đó phương trình đã cho tương đương với


 
2 2 2 4 2 2 4
2
2 4
1 1 1
1 1 2 2 2 1 4 1 2 1 1 0
4 16 16
1
1 1 0 1
16
x x x x x x x x x
x x
                 
    

Bất phương trình (1) nghiệm đúng với
1 1
x
  
. Vậy tập nghiệm bất phương trình đã cho là


1;1
S   .

Nhận xét.
Một số bạn mạo hiểm sử dụng bất đẳng thức Cauchy hoặc Bunyakovsky nhưng bất thành vì
2
1 1 2
1
2 2
4
x x
x

   


 



Đây là bài toán nằm trong các trường hợp đặc biệt sau (m và n đều là các biểu thức không âm)

2 2
0 ,mA nB A B
   

.

2 2
0 0
mA nB A B
    
.
Phức tạp hóa x bởi
2 ,3 , 1,3
x x x x
 
chúng ta có các bài toán thú vị sau (cách giải tương tự bài toán 44)
2
2
2
2
1, 1 2 1 2 2
9
2, 1 3 1 3 2
4
3, 4 2 4 7 2
6 1
4, 4 2
4
x x x
x x x
x x x x
x x
x x
    
    
     
 
   


Bài toán 45. Giải phương trình
2
2 7 2 2 1 4 3
x x x x x
     
.

Lời giải.
Điều kiện
1
2
x

.
Phương trình đã cho tương đương với
   
   
 
 
2 2
2
2 2
2
2
2 7 2 2 1 4 3 0 2 2 2 1 3 4 3 4 0
2 1 2 2 1 1 3 2 0
2 1 1 3 2 0
2 1 1 0
2 1 1
1
3 4
3 2 0
x x x x x x x x x x
x x x x
x x x
x x
x
x
x
x
               
        
      

  
 


   
 
 


  


Thử lại thấy
1
x

thỏa mãn phương trình ban đầu. Kết luận nghiệm
1
x

.
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

17

Bài toán 46. Giải bất phương trình
2 3 4 3 2
x x x
    
.

Lời giải.
Điều kiện
2
3
x

. Bất phương trình đã cho tương đương với
      
 
2 2
4 3 8 2 2 3 2 4 4 3 4 3 2 2 3 2 1
3 2 3 2 1 3 3 2 3 3 3 2 1 0 1
x x x x x x x
x x x x x x
              
               

 Xét trường hợp

2 2
3 3 2 1 0 3 1 3 2 4 2 3 3 2
3 3
3 3 6
3 6 9 7 6 0
x x x x x x x
x x
x x x
x x x x x
               
 
 
       
 
      
 

Khi đó
3 3 2 7 3
x x
    
nên (1) nghiệm đúng.
 Xét trường hợp

2 2
3 3 2 1 0 3 1 3 2 4 2 3 3 2
3 3
3
3 3
3 3 6
3 6
3 6 9 7 6 0
x x x x x x x
x x
x
x x
x x x
x
x x x x x
               
 
 


 
 
        
 

 
 
 

 
      
 
 

Khi đó
 
2 2
1 3 3 2 3 4 1 2 3 7 6 9 3 7 6 4 2
x x x x x x x x
               


2 2 2
2 2
2 2
2
1
3 3
3
3 7 6 4 16 16 23 22 0
x x
x
x x x x x x
 
   
 
    
 
 
       
 
.
Kết luận nghiệm của bất phương trình đã cho:


2
;1 6;
3
S
 
  
 
 
.
Bài toán 47. Giải bất phương trình
2
4 7 2 3 1 15
x x x
    .

Lời giải.
Điều kiện
1
3
x
 
. Bất phương trình đã cho tương đương với
 


  
 
2
2
2 2
4 7 15 2 3 1 4 12 9 3 1 2 3 1 1 2 3 3 1 1
2 3 1 4 2 2 3 1 0 1
x x x x x x x x x
x x x x
                
       

 Xét trường hợp
2 2
1 1
11 73
2 2 3 1
8
4 8 4 3 1 4 11 3 0
x x
x x x
x x x x x
 
 

      
 
      
 

Khi đó
2 3 1 4
x x
  
nên (1) nghiệm đúng.
 Xét trường hợp
2 2
1 1
1
11 73
1 1
2 2 3 1
11 73
8
1
4 8 4 3 1 4 11 3 0
8
x x
x
x x
x x x
x
x x x x x
 
 



 

 
       
 

 

 
 
 

      

 
 

Khi đó
 
2 2
1 1
2 2
1
1 3 1 4 2 1
3 3
3
3 1 4 16 16 4 19 15 0
x x
x x x
x x x x x
 
     
 
         
 
 
      
 

Kết luận tập nghiệm :
1 11 73
;1 ;
3 8
S
 

 
   


 

 
 
.
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

18

Bài toán 48. Giải phương trình
2
1 13 7
2
2
x
x x
x

    .
Lời giải.
Điều kiện
0
x

. Phương trình đã cho tương đương với
2 2
2 2 2 13 7
x x x x x
    
 
 
 
 
2
2
2
2 2 2 2 2
2
2 4 2 1
2 2 2 9 12 4 2 3 2
2 2 2 2
x x x
x x x x x x x x x x x x
x x x

   

                

   



 
2 2 2
1
1 1
2
1 1
1
2 2
2 16 16 4 15 17 2 0
2
15
x
x x
x
x
x x x x x x
x



 
  
 
    


  

  
       
 





.

 
2 2 2
1 1
9 57
2
6
2 4 8 4 3 9 2 0
x x
x
x x x x x x
 
 

   
 
       
 
.
So sánh với điều kiện
0
x

ta thu được nghiệm
9 57
;1
6
S
 

 

 
 
 
.
Bài toán 49. Giải phương trình


2
2 2
3
2 1
x x
x
x

 

.
Lời giải.
Điều kiện
1
2
x

. Bất phương trình đã cho tương đương với
     


 
 
 
 
2 2 2 2 2 2 2 2
2
2
2
2
2
2 1 3 4 2 0 2 2 1 3 8 4 3 2 2 1 3 4 4 1 4 4
3 3 1
3 2 1 2 0
3 3 1 2
x x x x x x x x x x x x x x x
x x
x x x
x x
                    

  

       

   



 
2 2
3 0
1 1
3 6 9
x
x
x x x
 

  

   

.

 
2 2
2
1
3 1 0
2 1
3
3 9 6 1
8 6 2 0
x
x
x
x x x
x x

  
 


    
 
   


  

.
Kết hợp điều kiện thu được nghiệm duy nhất
1
x

.

Bài toán 50. Giải bất phương trình


2 2 2 1
x x x
  
.
Lời giải.
Điều kiện
1
2
x

. Bất phương trình đã cho tương đương với






 
2
2 2
2 1 2 2 1 1 2 1 1 0 1 2 1 1 2 1 0 1
x x x x x x x x x                  .
Nhận xét:
1
2
x

nên
1 2 1 0
x x
   
. Do đó


1 1 2 1 0 1 2 1
x x x x
        

2 2
1 1
1
1 1
2 2
1 2 2
2 1 2 1 4 2 0
x x
x
x x
x
x
x x x x x
 
 


 
 
     
 

 
  
 

 
      
 
 
.
Kết hợp điều kiện
1
2
x

ta thu được nghiệm
1
2 2
2
x   .
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

19

Bài toán 51. Giải phương trình
2
2 6 1 5 4
x x x
    .

Lời giải.
Điều kiện
5
4
x
 
. Phương trình đã cho tương đương với
 
 
 
 
2 2
2
2
4 12 2 2 5 4 4 8 4 5 4 2 5 4 1
2 3 5 4 1
2 2 5 4 1
1 2 5 4 2
x x x x x x x
x x
x x
x x
           

  

     

  



 
2 2
3 3
1 2 3
2 2
4 12 9 5 4 4 1 0
x x
x
x x x x x
 
 
 
    
 
 
      
 
.

 
2 2
1 1
2 1 2
2 2
4 4 1 5 4 2 1 0
x x
x
x x x x x
 
 
 
    
 
 
      
 
.

So sánh điều kiện; kết luận tập nghiệm của phương trình là


1 2;2 3
S   
.

Bài toán 52. Giải bất phương trình
4
4 1
x x
 
.

Lời giải.
Điều kiện
1
4
x
 
.
 Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với
1
0
4
x
  
.
 Xét
0
x

, bất phương trình đã cho tương đương với



   
2
2
4 4 2 2 2 2
2 2
4 1 2 1 2 4 2 1 2 1 1 2 1
2 4 2 2 2 4 2 2
1 2 2 2 1 2 0
2 2
x x x x x x x x x x
x x x x x
               
   
           

Kết hợp
0
x

thu được
2 4 2 2
0
2
x
 
  . Kết luận nghiệm của bài toán:
1 2 4 2 2
;
4 2
S
 
 
 
 
 
 
.
Bài toán 53. Giải phương trình
2 2
1 2 4 1 2 1
x x x x
     
.

Lời giải.
Điều kiện
1 1
2 2
x x
   
.
Nhận xét
1
2
x
 
là một nghiệm của phương trình đã cho.
Xét
1
2
x

, phương trình đã cho tương đương với




 
2 2 2 2
2
2
2 2
2
2 2 4 2 4 1 2 2 1 4 1 2 4 1 1 2 1 2 2 1 1
2 1
1
4 1 1 2 1 1 4 1 2 1
2
2 0
x x x x x x x x
x
x x x x x
x x
               


            

 


Kết luận nghiệm của phương trình đã cho
1 1
;
2 2
S
 
 
 
 
.
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

20

Bài toán 54. Giải bất phương trình
 
2 2
2 1 2 1 2 1
x x x x x
     
.

Lời giải.
Điều kiện
2
1 2
2 1 0
1 2
x
x x
x

  
   

  



Bất phương trình đã cho tương đương với
   
2 2 2 2 2 2
2 1 2 1 2 1 0 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1
x x x x x x x x x x x x x x
                   



 




2
2
2 2 2
1 2 1 1 2 1 2 2 1 2 0
x x x x x x x x x
              
(1).
 Với
2 2
2 1 2 0 2 5 0 6 1 6 1
x x x x x x
              
; Khi đó
 
2
1 2 1 2
x x x
    
(2).
Bất phương trình (2) nghiệm đúng với
6 1
x
 
.
Nếu
6 1
x
  
thì


2 2 2
2 2 1 4 3 2 1 0
x x x x x
       
(Vô nghiệm).
 Với
2 2
2 1 2 0 2 5 0 6 1 6 1
x x x x x
             
.
Kết hợp
1 2
1 2
x
x

  

  


thu được
6 1 2 1
1 6 1 2
x
x

   

     


;
 
2
2 2
0
1 2 1 2 0
2 1 4
x
x x x x
x x x


       

  

.
Kết luận nghiệm của bất phương trình đã cho:

6 1;0 6 1;S
  
     
  
.

Bài toán 55. Giải bất phương trình
2
2 8 8
x x
  
.

Lời giải.
Điều kiện
1
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với
 


2
2
2 2
2 2 2 2 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 1
x x x x x x x x
               

2
1
1 2 2 1 2 2
2 2 0
x
x x x x
x x


        

  

(Hệ vô nghiệm).
Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm.

Bài toán 56. Giải phương trình
2 2
1
9 6 1
x x
x


 
.
Lời giải.
Điều kiện
0
x

.
Bất phương trình đã cho tương đương với
     
  
 
 
2 2
2 2 9 6 1 2 2 6 1 9 0
2 2 2 1 1 6 1 9 0 2 1 1 3 0
2 1 4 0 1
2 1 4 2 1 2 0
2 1 2 0 2
x x x x x x
x x x x x x
x x
x x x x
x x
         
              

   

        

   





2 2 2 1 2 4 4 2 1 4 2 3 0
x x x x x x x
            
(Vô nghiệm do
0
x

).

 
2 2
1 2 1 4 3 1 2 2 16 2 2 15 3
x x x x x x x x
            

2 2
0 5
47 8 31
9 90 225 8 4
x
x
x x x x
 

   

   


Kết luận nghiệm của phương trình


47 8 31
S  
.

CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

21

Bài toán 57. Giải bất phương trình
2
2 4 3 5 6 3
x x x
   
.

Lời giải.
Điều kiện
3
4
x

. Bất phương trình đã cho đưa về:
 


2
2
2
0 5 10 5 4 3 2 4 3 1 5 1 4 3 1 0
x x x x x x
             
(1).
Dễ thấy (1) nghiệm đúng với
3
4
x

. Kết luận nghiệm
3
4
x

.

Bài toán 58. Giải phương trình


2
13 28 4 4 3 2 2 1
x x x x x
      
.

Lời giải.
Điều kiện
1
2
x

. Phương trình đã cho tương đương với






 
   
 
   
 
 
 
2 2 2
2
2
4 7 4 4 3 2 1 2 2 1 1 0
4 7 4 3 2 1 1 0 4 3 2 2 1 1 0
4 3 2 0
3 2
1
2 1 1
2 1 1
x x x x x x
x x x x x x x
x x
x
x
x
x
          
                

   

 
 
   
 
 



 


Đối chiếu điều kiện
1
2
x

thu được nghiệm duy nhất
1
x

.
Bài toán 59. Giải phương trình




2
2 1 3 2 2 2 1 2 9 4
x x x x x x
       
.

Lời giải.
Điều kiện
2
2
3
x
 
.
Phương trình đã cho tương đương với












 
 
 
 
 
 
 
 
2 2
1 3 2 2 1 3 2 1 2 1 2 2 2 1 2 2 1 0
1 3 2 2 3 2 1 2 1 2 2 2 1 0
1 3 2 1 2 1 2 1 0
3 2 1 0 3 2 1
1
2 1
2 1 0
x x x x x x x x x x
x x x x x x
x x x x
x x
x
x
x
               
            
        

    


   
 
 
  




Thử lại thấy
1
x

nghiệm đúng phương trình. Kết luận


1
S  .
Bài toán 60. Giải phương trình


2
11 18 2 1 4 2 4
x x x x x
      
.

Lời giải.
Điều kiện
1
x
 
. Phương trình đã cho tương đương với
 


 


 
 
 
2
2
2 2
1 2 1 1 10 16 4 2 4 0 1 1 2 8 4 4 0
1 1 2 4 2 0
1 1 0 1 1
0
4 4
4 2
x x x x x x x x x x
x x x
x x
x
x
x
                   
       

    


   
 
 
 




Thử lại thấy thỏa mãn. Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
0
x

.
CREATED BY HOÀNG MINH THI; XYZ1431988@GMAIL.COM SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN 2 – SƯ ĐOÀN 6 – QUÂN ĐOÀN BỘ BINH

22

Bài toán 61. Giải bất phương trình
2
3 13 6 5 44
x x x x
   
.

Lời giải.
Điều kiện
5
x

. Bất phương trình đã cho tương đương với
 


 
  
 
2
2
2 2
6 5 9 5 4 4 1 3 5 2 1
3 1 3 5 1 3 5 0 1
x x x x x x x x x
x x x x
            
       

Đặt


5 0
x t t
  
thì (1) trở thành
 
  
 
 
2 2
3 77 3 77
3 3 14 1 4 0 3 3 14 1 0 1
6 6
t t t t t t t t t
 
              
Kết hợp
0 1 0 5 1 4 5
0
3 77 43 3 77 47 3 77
5
6 18 18
t x x
t
t x x
      
  
  
   
  
  
   
  
  


Bài toán 62. Giải bất phương trình
3 3
2 3 2 1
x x
  
.

Lời giải.
Điều kiện
x


. Bất phương trình đã cho tương đương với
 
3 32 2
3 3 3 3
2 3 2 1 8 3 2 1 3 3 23 3 3 17 0
x x x x x x x x x
             
.
Đặt
3
x t

thu được




3 2 2
23 3 3 17 0 1 23 20 17 0 1 1
t t t t t t t x
            
.
Vậy bất phương trình có nghiệm
1
x

.

Bài toán 63. Giải phương trình
2
1
3 1
4
x x x
   
.
Lời giải.
Điều kiện
1
x

. Phương trình đã cho tương đương với
   


 
 
2
2
2 2
4 12 4 1 1 4 8 4 4 1 4 1 1 2 2 2 1 1
2 1 2 1 1
3 2 2 1 2
x x x x x x x x x
x x
x x
                

  



   



 
2 2
1 1
1 1
7 2
1
2 2
2
4 4 1 4 4 4 8 3 0
x x
x
x x x x x
 
     

 
   
 
 
      
 
.

 
2 2
3 3
4 11
2
2 2
2
4 12 9 4 4 4 16 5 0
x x
x
x x x x x
 
   

 
    
 
 
      
 
.
So sánh với điều kiện
1
x

thu được nghiệm
7 2 4 11
;
2 2
S
 
 
 
 
 
 
 
.


Trên đây chỉ là một số bài toán điển hình cho phương pháp biến đổi tương đương – nâng cao lũy thừa, ứng dụng chủ
yếu giải phương phương trình và bất phương trình chứa căn thức.
Tài liệu nhỏ này được viết trong điều kiện tương đối gấp gáp để chào mừng năm học mới 2013 – 2014, khó tránh
khỏi những thiếu sót và sai lầm. Mọi thắc mắc và trao đổi xin gửi về hòm thư gmail: xyz1431988@gmail.com.
Tác giả xin chân thành cảm ơn !

HẾT

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×