Tải bản đầy đủ

Tài liệu Các đòn bẩy kinh doanh và cơ cấu vốn tối ưu ppt

2
Giảng viên: Th.S. Nguyễn Ngọc Long
Email: LNGUYEN647@GMAIL.COM
Weblogs: LNGUYEN647.VNWEBLOGS.COM
ĐT: 098.9966927
3
Chương 7 –Các đòn bẩy kinh
doanh và cơ cấu vốn tối ưu
• Phân tích điểm hòa vốn (Break-Even
Analysis)
• Đòn bẩy hoạt động (Degree of Operating
Leaverage – DOL)
• Đòn bẩy tài chính (Degree of Financial
Leaverage – DFL)
• Đòn bẩy tổng hợp (Degree of Total
Leaverage –DTL)
4
KHÁIQUÁT VỀCHI PHÍ?
Chi phíhoạtđộngkinhdoanhcủadoanhnghiệp
đượcbiểuhiệnbằngtiềncủatoànbộ cáchaophí
vềvậtchấtvàlaộng màdoanhnghiệpbỏrể

hoạtđộngkinhdoanhtrongmộtthờikỳnhấtđònh.
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Ø Theo môhìnhứngxửcủachi phí: phânloạitheosự
thaổicủachi phíđốivớisảnlượng/ mứcđộhoạt
độngcủaDN, baogồm:
Ø Chi phíbiến đổi(biếnphí–Variable Cost -VC)
Ø Chi phícốđịnh(địnhphí–Fix Cost –FC)
Ø Tổng phí(Total Cost: TC = VC + FC)
KHÁI NIỆM CHI PHÍ
5
Phân tích điểm hòa vốn
–Khi nghiên cứu đòn bẩy hoạt động, “lợi
nhuận” để tính toán làlợi nhuận trước thuế
thu nhập vàlãi vay (EBIT).
Phân t
Phân t
í
í
ch đi
ch đi


m hòa v
m hòa v


n
n làmột kỹ thuật
nghiên cứu mối quan hệ giữa định phí,
biến phí, lợi nhuận, vàdoanh số.
6
S
S


n lư
n lư


ng s
ng s


n xu
n xu


t v
t v
à
à
đư
đư


c b
c b
á
á
n
n
0 1,000 2,000 3,000
4,000
4,000 5,000 6,000 7,000
Total Revenues
Total Revenues
Profits
Profits
Fixed Costs
Fixed Costs
Variable Costs
Variable Costs
Losses
Losses
Doanh thu & Chi ph
Doanh thu & Chi ph
í
í
($
($
1,000)
1,000)
175
175
250
100
50
Total Costs
Total Costs
Mô hình hòa vốn
7
Tìm điểm hòa vốn bằng cách nào:
P
P
=
=
Đơn gi
Đơn gi
á
á
v
v
=
=
Bi
Bi
ế
ế
n ph
n ph
í
í
đơn v
đơn v


FC
FC
=
=
Đ
Đ


nh ph
nh ph
í
í
Q
Q
=
=
S
S


n lư
n lư


ng tiêu th
ng tiêu th


EBIT =
P
P(
Q
Q) -
v
v(
Q
Q) –
FC
FC
EBIT =
Q
Q(
P
P -
v
v) -
FC
FC
Đi
Đi


m hòa v
m hòa v


n
n
l
l
à
à
đi
đi


m m
m m
à
à
T
T


ng doanh thu
ng doanh thu
b
b


ng T
ng T


ng chi ph
ng chi ph
í
í
(
(
Theo Đơn v
Theo Đơn v


ti
ti


n t
n t


ho
ho


c
c
Đơn v
Đơn v


s
s


n lư
n lư


ng)
ng)
Sản lượng hòa vốn
8
Sản lượng hòa vốn
Q
Q
BE
BE
=
FC
FC/(
P
P -
v
v)
Điểm hòa vốn là điểm màEBIT = 0
Q
Q (
P
P -
v
v)-
FC
FC = EBIT
Q
Q
BE
BE
(
P
P -
v
v)-
FC
FC = 0
Q
Q
BE
BE
(
P
P -
v
v) =
FC
FC
Q
BE
: Sản lượng hòa vốn
9
Doanh thu hòa vốn
Tìm doanh thu hòa vốn bằng cách nào
S
S
BE
BE
=
FC
FC + (
V
V)
S
S
BE
BE
=
FC
FC + (
Q
Q
BE
BE
)(
v
v)
S
S
BE
BE
*
*
=
FC
FC / [1 -(
V
V/S) ]
S
BE
: Doanh thu hòa vốn
V: Tổng biến phí
Q
BE
: Sản lượng hòa vốn
10
Vídụ điểm hòa vốn
Hồng Lạc (HLC) mong muốn sản lượng
và doanh thu hòa vốn của công ty khi:
u
u
Chi ph
Chi ph
í
í
c
c


đ
đ


nh l
nh l
à
à
$100,000
$100,000
u Đơn giá bán là
$43.75 / s
$43.75 / s


n ph
n ph


m
m
u Biến phí đơn vị là
$18.75 / S
$18.75 / S


n ph
n ph


m
m
11
Sản lượng hòa vốn khi:
Q
Q
BE
BE
=
FC
FC / (
P
P -
v
v)
Q
Q
BE
BE
=
$100,000
$100,000 / (
$43.75
$43.75 -
$18.75
$18.75)
Q
Q
BE
BE
=
4,000
4,000
(S
(S


n ph
n ph


m)
m)
Vàdoanh thu hòa vốn khi:
S
S
BE
BE
=(
Q
Q
BE
BE
)(
v
v)+
FC
FC
S
S
BE
BE
=(
4,000
4,000)(
$18.75
$18.75) +
$100,000
$100,000
S
S
BE
BE
=
$175,000
$175,000
Vídụ điểm hòa vốn
12
Vídụ điểm hòa vốn – Đồ thị
S
S


n lư
n lư


ng tiêu th
ng tiêu th


0 1,000 2,000 3,000
4,000
4,000 5,000 6,000 7,000
Total Revenues
Total Revenues
Profits
Profits
Fixed Costs
Fixed Costs
Variable Costs
Variable Costs
Losses
Losses
Doanh thu & Chi ph
Doanh thu & Chi ph
í
í
($
($
1,000)
1,000)
175
175
250
100
50
Total Costs
Total Costs
13
Bài tập 4.1
Tính sản lượng vàdoanh thu hòa vốn
của Mekeong khi
u
u
Chi ph
Chi ph
í
í
c
c


đ
đ


nh l
nh l
à
à
$10,000
$10,000
u Đơn giá bán là
$6 / s
$6 / s


n ph
n ph


m
m
u Biến phí đơn vị là
$3 / S
$3 / S


n ph
n ph


m
m
14
Bài tập 4.2
CôngtyABC cósốliệusau:
Tổngđònhphí: 40.000.000 đồng
Biếnphíđơnvò: 1.200 đồng/sảnphẩm
Giábánđơnvò: 2.000 đồng/sảnphẩm.
Hãyxácđònhdoanhnghiệplờihay lỗởcácmức
sảnlượngsảnxuấttiêuthụ: 20.000, 40.000,
50.000, 60.000, 80.000, 100.000, 120.000,
140.000 sảnphẩm?
Biếtrằng: Côngsuấtthiếtkếtốiđalà150.000 sản
phẩm.
15
Bài tập 4.2
(24)
(8)
0
8
24
40
56
72
40
80
100
120
160
200
240
280
64
88
100
112
136
160
184
208
40
40
40
40
40
40
40
40
24
48
60
72
96
120
144
168
20.000
40.000
50.000
60.000
80.000
100.000
120.000
140.000
EBIT
(Tr. ñ)
S
(Tr. ñ)
TC
(Tr. ñ)
FC
(Tr. ñ)
VC
(Tr. ñ)
Q
(sp)
16
Đòn bẩy hoạt động
Đòn b
Đòn b


y ho
y ho


t đ
t đ


ng (Operating
ng (Operating
Leverage)
Leverage)


Vi
Vi


c s
c s


d
d


ng chi ph
ng chi ph
í
í
c
c


đ
đ


nh c
nh c


a doanh nghi
a doanh nghi


p.
p.
17
Tác động của đòn bẩy hoạt
động đến lợi nhuận
Firm F Firm V Firm 2F
Firm F Firm V Firm 2F
Sales $10 $11 $19.5
Operating Costs
Fixed 7 2 14
Variable 2 7 3
Operating Profit
$
$
1
1
$ 2
$ 2
$ 2.5
$ 2.5
FC/total costs 0.78 0.22 0.82
FC/sales 0.70 0.18 0.72
(in thousands)
(in thousands)
18
• Giả sử,doanh số tăng
50
50
%
%
năm t
năm t


i.
i.
• Hãng nào sẽ


Nh
Nh


y c
y c


m
m

” hơn với sự thay đổi
của doanh thu (vd: Thay đổi EBIT lớn nhất)?
[ ]
Firm F
Firm F; [ ]
Firm V
Firm V; [ ]
Firm 2F
Firm 2F.
Tác động của đòn bẩy hoạt động
đến lợi nhuận
19
Firm
Firm
F Firm V Firm 2F
F Firm V Firm 2F
Sales $15 $16.5 $29.25
OperatingCosts
Fixed 7 2 14
Variable 3 10.5 4.5
OperatingProfit
$
$
5
5
$ 4
$ 4
$10.75
$10.75
Percentage
Percentage
Change
Change
in EBIT
in EBIT*
400%
400%
100
100
% 330%
% 330%
(in thousands)
(in thousands)
* (EBIT
t
-EBIT
t-1
) / EBIT
t-1
Tác động của đòn bẩy hoạt động
đến lợi nhuận
20
DOL
DOL tại Q
đơn vị sản
lượng bán
ra
M
M


c đ
c đ


c
c


a đòn b
a đòn b


y ho
y ho


t đ
t đ


ng DOL
ng DOL là
tỷ lệ % thay đổi của EBIT khi thay đổi
1% doanh số.
=
% thay đổi của(EBIT)
% thay đổi của doanh số
Mức độ của đòn bẩy hoạt động
21
Tính toán DOL
DOL
DOL
Q
Q
=
Q
Q(
P
P-
v
v)
Q
Q(
P
P-
v
v)-
FC
FC
=
Q
Q
Q
Q-
Q
Q
BE
BE
T
T
í
í
nh DOL cho m
nh DOL cho m


t s
t s


n ph
n ph


m ho
m ho


c c
c c


a
a
công ty ch
công ty ch


s
s


n xu
n xu


t m
t m


t m
t m


t h
t h
à
à
ng.
ng.
22
Tính toán DOL
DOL
DOL
S
S
T
T
í
í
nh DOL cho công ty c
nh DOL cho công ty c
ó
ó
nhi
nhi


u s
u s


n ph
n ph


m.
m.
=
S
S-
V
V
S
S-
V
V-
FC
FC
=
EBIT +
FC
FC
EBIT
S: Làdoanh số
23
Vídụtính toán DOL
MìMiliket muốn biết
m
m


c đ
c đ


đòn cân
đòn cân
ho
ho


t đ
t đ


ng
ng tại mức
doanh s
doanh s


6,000 v
6,000 v
à
à
8,000
8,000
s
s


n ph
n ph


m
m.Chúng ta giả định như
vídụ trước:
u
u
Chi ph
Chi ph
í
í
c
c


đ
đ


nh
nh là
$100,000
$100,000
u Đơn giá là
$43.75/s
$43.75/s


n ph
n ph


m
m
u Chi phíbiến đổi là
$18.75/s
$18.75/s


n ph
n ph


m
m
24
Vídụtính toán DOL
DOL
DOL
6,000sp
6,000sp
Ch
Ch
ú
ú
ng ta t
ng ta t
í
í
nh d
nh d


a trên doanh s
a trên doanh s


hòa v
hòa v


n
n
l
l
à
à
4
4
,000
,000
sp,
sp,
đã t
đã t
í
í
nh
nh


trên
trên
=
6,000
6,000
6,000
6,000 -
4,000
4,000
=
=
3
3
DOL
DOL
8,000sp
8,000sp
8,000
8,000
8,000
8,000 -
4,000
4,000
=
2
2
Nhận xét
25
Ứng dụng của DOL
–DOL đo lường mức độ nhạy cảm giữa lợi
nhuận EBIT của một cơng ty với sự thay đổi
của doanh số
–Cơng ty cócơng nghệ càng hiện đại thì định
phícàng cao, điểm hòa vốn càng lớn và độ
nhạy cảm của EBIT vàdoanh thu càng cao,
DOL càng cao (lỗ nhiều khi dưới điểm hòa
vốn, lời nhiều khi trên điểm hòa vốn)
26
A, B & C là3 côngtycùngsảnxuấtkinhdoanhmộtloại
sảnphẩmnhưnhau, giábánđơnvòsảnphẩmthốngnhấtlà
2.000 đồng/sảnphẩm.
CácdoanhnghiệpnàykhácnhauvềmứcđộtrangbòTSCĐ:
A trangbòTSCĐởmứctrungbình; B trangbòTSCĐởmức
lạchậu; C trangbòTSCĐởmứchiệnđại.
VìthếdoanhnghiệpnàotrangbòTSCĐởmứchiệnđạicó
ưuthếgiảmchi phínhâncông, mứctiêuhaonguyênvật
liệu…làmchobiếnphíđơnvò(chưakểlãinợvay) sẽthấp
hơncácdoanhnghiệpkhácnhưngđònhphíthìngượclại.
Bài tập 4.3
27
1.50020.000.000
LạchậuB
1.00060.000.000
HiệnđạiC
1.20040.000.000
TrungbìnhA
Biếnphí
đơnvò
(đ/sp)
Đònhphí
(đ)
Mứcđộtrang
bòTSCĐ
Doanh
nghiệp
Bài tập 4.3
28
TínhcácDOL: (ứngvớimứctiêuthụQ = 100.000 sp)
§ Công tyB: DOL
B
= 1,67
§ Công tyA: DOL
A
= 2,0
§ Công tyC: DOL
C
= 2,5
29
Ứngdụng:
Khảosáttìnhhuống
2.50 2.00 1.67 DOL
40,000 40,000 30,000 LN thuần
60,000 40,000 20,000 - địnhphí
100,000 120,000 150,000 -biếnphí
Cácchi
phí:
200,000 200,000 200,000 Doanhthu
CtyCCtyACtyB
100,000
Tìnhhuống1: Sảnlượngtiêuthụ (Q)
(1000đ)
30
Khảosáttìnhhuống:
25.0%20.0%16.7%
%LN
mới/cũ
2.50 2.00 1.67 DOL
50,000 48,000 35,000 LN thuần
60,000 40,000 20,000 - địnhphí
110,000 132,000 165,000 -biếnphí
Cácchi phí:
220,000 220,000 220,000 Doanhthu
CtyCCtyACtyB
110,000
Tìnhhuống2: Sảnlượngtiêuthụ (Q) tăng10%
31
Khảosáttìnhhuống:
-25.0%-20.0%-16.7%
%LN
mới/cũ
2.50 2.00 1.67 DOL
30,000 32,000 25,000 LN thuần
60,000 40,000 20,000 - địnhphí
90,000 108,000 135,000 -biếnphí
Cácchi phí:
180,000 180,000 180,000 Doanhthu
CtyCCtyACtyB
90,000
Tìnhhuống3: Sảnlượngtiêuthụ (Q) giảm10%
32
– Đòn bẩy tài chính đòi hỏi sự lựa chọn
các phương án tài chính giữa mức nợ
vàvốn chủ sở hữu.
–Là phương tiện dùng để tăng thu nhập
cho cổ đông sở hữu cổ phần thường.
Đòn b
Đòn b


y t
y t
à
à
i ch
i ch
í
í
nh
nh
l
l
à
à
vi
vi


c ph
c ph


i h
i h


p
p
c
c
á
á
c chi ph
c chi ph
í
í
t
t
à
à
i ch
i ch
í
í
nh c
nh c


a doanh
a doanh
nghi
nghi


p
p
Đòn bẩy tài chính
33
Đi
Đi


m cân b
m cân b


ng gi
ng gi


a EBIT v
a EBIT v
à
à
EPS
EPS
đ
đ
á
á
nh gi
nh gi
á
á
nh
nh


ng
ng
phương
phương
á
á
n s
n s


d
d


ng t
ng t
à
à
i ch
i ch
í
í
nh t
nh t
á
á
c đ
c đ


ng lên EPS.
ng lên EPS.


Đi
Đi


m cân b
m cân b


ng l
ng l
à
à
đi
đi


m t
m t


i EBIT đ
i EBIT đ
ó
ó
, c
, c
á
á
c phương
c phương
á
á
n
n
t
t
à
à
i ch
i ch
í
í
nh đ
nh đ


u mang EPS như nhau
u mang EPS như nhau
Phân tích điểm cân bằng giữa
EBIT-EPS (Điểm bàng quan)
Tính toán
EPS
EPS tại mức
EBIT
EBIT đã biết và cơ cấu vốn
cho trước như sau:
(
EBIT
EBIT -I) (1 -t) –prf Div
# cổ phần thường
EPS
EPS =
t: tax-thuế prf Div: Cổ tức ưu đãi
34
Phân tích điểm cân bằng giữa
EBIT-EPS (Điểm bàng quan)


S
S


c
c


phi
phi
ế
ế
u hi
u hi


n h
n h
à
à
nh l
nh l
à
à
50,000
50,000


$1
$1
tri
tri


u l
u l
à
à




ng ti
ng ti


n huy đ
n huy đ


ng t
ng t
à
à
i tr
i tr


:
:
– Toàn bộ cp thường bán với giá$20/cp(50,000 cp)
– Lãi vay cho tất cả nợ là10%
– Cổ tức cho mọi cổ phiếu ưu đãi là9%


K
K


v
v


ng EBIT
ng EBIT
= $500,000
= $500,000


Thu
Thu
ế
ế
thu nh
thu nh


p l
p l
à
à
30%
30%
T
T
à
à
i ch
i ch
í
í
nh d
nh d
à
à
i h
i h


n c
n c


a
a
HUI
HUI
c
c
ó
ó
$2
$2
tri
tri


u
u
(100
(100
%
%
l
l
à
à
c
c


ph
ph


n thư
n thư


ng)
ng)
35
Phương án EBIT-EPS với 100%
cổ phiếu thường
EBIT
EBIT
$500,000
$500,000
$150,000
$150,000*
I (lãi vay) 0 0
EBT $500,000 $150,000
T (thuế)(30% x EBT) 150,000 45,000
EAT $350,000 $105,000
PrfDiv (cổ tức ƯĐ) 0 0
Thu nh
Thu nh


p CPT
p CPT
$350,000
$350,000
$105,000
$105,000
# CPPT 100,000 100,000
EPS
EPS
$3.50
$3.50
$1.05
$1.05
* Giả định thêm dùng EBIT = $150,000
36
Biểu đồ EPS-EBIT
0 100 200 300 400 500 600
0 100 200 300 400 500 600
700
700
EBIT ($
EBIT ($
1,000)
1,000)
EPS (C
EPS (C


t
t


c đơn v
c đơn v


($)
($)
0
0
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
CP thư
CP thư


ng
ng
37
EBIT
EBIT
$500,000
$500,000
$150,000
$150,000*
Lãi vay 100,000 100,000
EBT $400,000 $ 50,000
Thuế (30% x EBT) 120,000 15,000
EAT $280,000 $ 35,000
Cổ tức ưu đãi 0 0
Thu nh
Thu nh


p CPT
p CPT
$280,000
$280,000
$ 35,000
$ 35,000
# CPPT 50,000 50,000
EPS
EPS
$5.60
$5.60
$0.70
$0.70
* Giả định thêm dùng EBIT là$150,000
Phương án EBIT-EPS bằng vay
dài hạn
38
Biểu đồ EPS-EBIT
0 100 200 300 400 500 600
0 100 200 300 400 500 600
700
700
EBIT
EBIT
($1,000)
($1,000)
EPS ($)
EPS ($)
0
0
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
CP PT
CP PT
N
N


Điểm bàng quan
giữa nợ vàCPT
39
Phương án EPS-EBIT bằng cổ
phiếu ưu đãi
EBIT
EBIT
$500,000
$500,000
$150,000
$150,000*
Lãi vay 0 0
EBT $500,000 $150,000
Thuế (30% x EBT) 150,000 45,000
EAT $350,000 $105,000
Cổ tức ưu đãi 90,000 90,000
Thu nh
Thu nh


p CPT
p CPT
$260,000
$260,000
$ 15,000
$ 15,000
# CPCT 50,000 50,000
EPS
EPS
$5.20
$5.20
$0.30
$0.30
* Giả định thêm dùng EBIT là$150,000
40
Biểu đồ EPS-EBIT
0 100 200 300 400 500 600
0 100 200 300 400 500 600
700
700
EBIT
EBIT
($1,000)
($1,000)
EPS
EPS
($)
($)
0
0
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
CPPT
CPPT
N
N


Điểm bàng quan
giữa CPƯĐ & CPPT
CPƯĐ
CPƯĐ
41
DFL
DFL tại
một điểm
EBIT
(X đồng)
DFL
DFL
-
-
Degree
Degree
of Financial Leverage
of Financial Leverage Đo
lường mức độ thay đổi của EPS từ việc
thay đổi EBIT (ảnh hưởng của việc nợ
nhiều hay ít)
=
% thay đổi của
(EPS)
% thay đổi của
(EBIT)
Mức độ của
đòn bẩy tài chính(DFL)
42
DFL
DFL
EBIT of X (đồng)
T
T
í
í
nh to
nh to
á
á
n DFL
n DFL
=
EBIT
EBIT
EBIT
EBIT -
I
I-[
PD
PD / (1 -
t
t) ]
EBIT
EBIT
=
=
Thu nh
Thu nh


p trư
p trư


c lãi vay v
c lãi vay v
à
à
thu
thu
ế
ế
I
I
=
=
Lãi vay
Lãi vay
PD
PD
=
=
C
C


t
t


c ưu đãi
c ưu đãi
(Prefer Dividend)
(Prefer Dividend)
t
t
=
=
Thu
Thu
ế
ế
thu nh
thu nh


p DN
p DN
43
T
T
í
í
nh to
nh to
á
á
n DFL cho t
n DFL cho t


ng phương
ng phương
á
á
n
n
t
t
à
à
i ch
i ch
í
í
nh
nh


trên
trên
DFL
DFL
$500,000
$500,000
DFL
DFL
c
c


a phương
a phương
á
á
n 1
n 1
00% C
00% C
P thư
P thư


ng
ng
=
$500,000
$500,000
$500,000
$500,000 -
0
0-[
0
0/ (1 -
0
0)]
=
1.00
1.00
*
*
* E
* E
BIT tăng
BIT tăng
100% th
100% th
ì
ì
EPS tăng
EPS tăng
100%
100%
44
T
T
í
í
nh to
nh to
á
á
n DFL cho t
n DFL cho t


ng phương
ng phương
á
á
n
n
t
t
à
à
i ch
i ch
í
í
nh
nh


trên
trên
DFL
DFL
$500,000
$500,000
DFL
DFL
c
c


a phương
a phương
á
á
n vay d
n vay d
à
à
i h
i h


n
n
=
$500,000
$500,000
{$
{$
500,000
500,000 -
100,000
100,000-[
0
0/(1 -
0
0)]}
=
$500,000
$500,000 / $400,000
1.25
1.25
*
*
=
* E
* E
BIT tăng
BIT tăng
100% th
100% th
ì
ì
EPS tăng
EPS tăng
125%
125%
45
T
T
í
í
nh to
nh to
á
á
n DFL cho t
n DFL cho t


ng phương
ng phương
á
á
n
n
t
t
à
à
i ch
i ch
í
í
nh
nh


trên
trên
DFL
DFL
$500,000
$500,000
DFL
DFL
c
c


a phương
a phương
á
á
n ph
n ph
á
á
t h
t h
à
à
nh CP ƯĐ
nh CP ƯĐ
=
$500,000
$500,000
{$
{$
500,000
500,000 -
0
0-[
90,000
90,000/(1 -
0.30
0.30)]}
=
$500,000
$500,000 / $371,429
1.35
1.35
=
* E
* E
BIT tăng
BIT tăng
100% th
100% th
ì
ì
EPS tăng
EPS tăng
135%
135%
46
B
B
à
à
i t
i t


p 4.4
p 4.4
A, B & C là3 côngtycùnghoạtđộngkinh
doanhtrongmộtngànhnghề. Cả3 cùngcótổng
tàisảnnhưnhau(A = 2.000 triệu đồng) nhưng
khácnhauvềcơcấunguồnvốn, cụthểlà:
-A: khôngsửdụngnợvay
-B: Nợ = 50%
-C: Nợ = 75%
Mộtsốthôngtin khácnhưsau:
-Lãisuấtnợvaylà 6%/năm
-ThuếsuấtTNDN là30%
-EBIT = 120 triệồng
47
B
B
à
à
i t
i t


p 4.4
p 4.4
2.0002.0002.000Tổngtàisản(A)
90600Lãivay(I)
5001.0002.000Vốnchủsởhữu
(E)
1.5001.0000Tổngnợ(D)
Doanh
nghiệpC
Doanh
nghiệpB
Doanh
nghiệpA
Chỉtiêu
(tr.đ)
TínhDFL củamỗicơngty?
48
DTL
DTL
t
t


i Q (SP) ho
i Q (SP) ho


c S (
c S (
VNĐ
VNĐ
)
)
DTL
DTL
-
-
Degree
Degree
of Total Leverage
of Total Leverage đo lường
tỷ lệ % thay đổi của (EPS) từ việc thay
đổi 1% doanh thu.
=
% thay đổi
của EPS
% thay đổi
của doanh thu
Mức độ của đòn bẩy
phối hợp(DTL)
49
DTL
DTL
S đ
DTL
DTL
Q sp
Q sp
(or
(or
S đ
S đ
)
)
= (
DOL
DOL
Q sp
Q sp
(S
(S
đ
đ
)
)
) x (
DFL
DFL
EBIT of X đ
EBIT of X đ
)
=
EBIT
EBIT + FC
EBIT
EBIT -
I
I-[
PD
PD / (1 -
t
t) ]
DTL
DTL
Q sp
Q
Q (
P
P
-
-
V
V)
Q
Q (
P
P
-
-
V
V) -FC -
I
I-[
PD
PD / (1 -
t
t) ]
=
Tính toán DTL
50
Vídụtính DTL
HUI muốn tính mức
DTL
DTL ở mức
EBIT
EBIT
=$500,000.
=$500,000. Giả sử:
u
u
Chi ph
Chi ph
í
í
c
c


đ
đ


nh l
nh l
à
à
$100,000
$100,000
u Đơn giá bán sản phẩm là
$43.75/sp
$43.75/sp
u Chi phíbiến đổi đơn vị là
$18.75/sp
$18.75/sp

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×