Tải bản đầy đủ

Tài liệu Kẽm trong điều trị tiêu chảy potx

K M TRONG ĐI U TR Ẽ Ề Ị
K M TRONG ĐI U TR Ẽ Ề Ị
TIÊU CH Y TR EMẢ Ở Ẻ
TIÊU CH Y TR EMẢ Ở Ẻ
Th.S. Nguy n Th Y nễ ị ế
Th.S. Nguy n Th Y nễ ị ế
B môn Nhi – Đ i h c Y Hà N iộ ạ ọ ộ
B môn Nhi – Đ i h c Y Hà N iộ ạ ọ ộ
Thi u y u t vi l ng tr em ế ế ố ượ ở ẻ
Thi u y u t vi l ng tr em ế ế ố ượ ở ẻ
tr c tu i đ n tr ngướ ổ ế ườ
tr c tu i đ n tr ngướ ổ ế ườ
N cướ
N cướ
Thi u máu, ế
Thi u máu, ế
thi u s t (%)ế ắ
thi u s t (%)ế ắ
Thi u vitamin A ế
Thi u vitamin A ế
(tiêm lâm sàng)

(tiêm lâm sàng)
Thi u Iod ế
Thi u Iod ế
(m c b nh)ắ ệ
(m c b nh)ắ ệ
Thi u k m ế ẽ
Thi u k m ế ẽ
(nguy c )ơ
(nguy c )ơ
Nam Á
Nam Á
52,7
52,7
35,6
35,6
17
17
>25
>25
Châu Á, Tây
Châu Á, Tây
Thái Bình
Thái Bình
D ngươ
D ngươ
42
42
18,2
18,2
21
21
15-25
15-25
C n Sahara ậ
C n Sahara ậ
châu Phi
châu Phi
35,2
35,2
35,5
35,5
18
18
>25
>25
M Latinh ỹ
M Latinh ỹ
(Canbe)
(Canbe)
22,9
22,9
19,6
19,6
11
11
15-25
15-25
T ng c ngổ ộ
T ng c ngổ ộ
43
43
26,5
26,5
18
18
49
49
Nồng
Nồng
đ
đ
ộ kẽm huyết thanh của các nhóm bệnh nhi
ộ kẽm huyết thanh của các nhóm bệnh nhi
P<0.01
P<0.01
P>0.05
P>0.05
161
161
p
p
54.95
54.95
±12.17
±12.17
12.4
12.4
±6.6
±6.6
23
23
SDD nặng
SDD nặng
61.65±11.83
61.65±11.83
9.0
9.0
±3.5
±3.5
73
73
Tiêu chảy kéo dài
Tiêu chảy kéo dài
69.53
69.53
±17.31
±17.31
10.3
10.3
±4.1
±4.1
33
33
Tiêu chảy cấp
Tiêu chảy cấp
97.68
97.68
±23.80
±23.80
10.8
10.8
±5.4
±5.4
32
32
Trẻ khoẻ mạnh
Trẻ khoẻ mạnh
Zn/Hn
Zn/Hn
(Mg/dl)
(Mg/dl)
Tuổi (tháng)
Tuổi (tháng)
Số bệnh
Số bệnh
nhân (n)
nhân (n)


Chỉ số
Chỉ số
Nhóm
Nhóm
Hiệu quả
Hiệu quả
đ
đ
iều trị
iều trị










 !"#
 !"#
$%&'()
$%&'()
*+,-
*+,-
1.61±
1.61±
.+/0 ,+1*±
.+/0 ,+1*±
2-+
2-+
345678
345678
&99'()
&99'()
1:+:1 :;+,,±
1:+:1 :;+,,±
.*+00 ::+<<±
.*+00 ::+<<±
2-+-,
2-+-,
8=>
8=>
&99'()
&99'()
;+;, ,+00±
;+;, ,+00±
:+*: ,+:1±
:+*: ,+:1±
2-+
2-+
Kẽm trong
Kẽm trong
đ
đ
iều trị tiêu chẩy ở trẻ em
iều trị tiêu chẩy ở trẻ em
Tác dụng:
Tác dụng:
1.
1.
Chức n
Chức n
ă
ă
ng miễn dịch của niêm mạc ruột
ng miễn dịch của niêm mạc ruột
2.
2.
Cấu trúc và chức n
Cấu trúc và chức n
ă
ă
ng bình th
ng bình th
ư
ư
ờng ruột.
ờng ruột.
3.
3.
Hồi phục niêm mạc ruột bị tổn th
Hồi phục niêm mạc ruột bị tổn th
ươ
ươ
ng.
ng.
C
C
ơ
ơ
chế:
chế:
Kẽm
Kẽm
đ
đ
óng vai trò quan trọng trong các Enzyme kẽm loại
óng vai trò quan trọng trong các Enzyme kẽm loại
Metallo enzyme, Poly Ribosome, màng tế bào- chức n
Metallo enzyme, Poly Ribosome, màng tế bào- chức n
ă
ă
ng tế
ng tế
bào-
bào-
đ
đ
óng vai trò chủ yếu với sự phát triển và miễn dịch tế
óng vai trò chủ yếu với sự phát triển và miễn dịch tế
bào.
bào.
Tiêu chẩy mất kẽm làm tình trạng thiếu kẽm nặng h
Tiêu chẩy mất kẽm làm tình trạng thiếu kẽm nặng h
ơ
ơ
n
n
Khuyến cáo của WHO và UNICEF
Khuyến cáo của WHO và UNICEF
Đ
Đ
ư
ư
a kẽm và ORS triển khai tại cộng
a kẽm và ORS triển khai tại cộng
đ
đ
ồng 2005
ồng 2005
Nghiên cứu tiến hành n
Nghiên cứu tiến hành n
ă
ă
m 2001 trên 9100 trẻ
m 2001 trên 9100 trẻ
Đánh giá vai trò Kẽm trong
Đánh giá vai trò Kẽm trong
đ
đ
iều trị tiêu chẩy cấp
iều trị tiêu chẩy cấp
Đối t
Đối t
ư
ư
ợng nghiên cứu: trẻ 1- 5 tháng tuổi
ợng nghiên cứu: trẻ 1- 5 tháng tuổi
Ph
Ph
ươ
ươ
ng pháp nghiên cứu:
ng pháp nghiên cứu:
Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có
Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có
đ
đ
ối chứng
ối chứng
L
L
ư
ư
ợng kẽm cho hàng ngày: 5- 45 mg/ngày
ợng kẽm cho hàng ngày: 5- 45 mg/ngày
Kết quả:
Kết quả:

Nhóm có kẽm khỏi nhanh h
Nhóm có kẽm khỏi nhanh h
ơ
ơ
n nhóm Placebo ( Giảm 20% thời
n nhóm Placebo ( Giảm 20% thời
gian kéo dài tiêu chẩy. Giảm 20%
gian kéo dài tiêu chẩy. Giảm 20%
đ
đ
ợt tiêu chẩy cấp kéo dài
ợt tiêu chẩy cấp kéo dài
trên 7 ngày)
trên 7 ngày)

Nghiên cứu bệnh viện giảm 18%- 59% l
Nghiên cứu bệnh viện giảm 18%- 59% l
ư
ư
ợng phân bài tiết so
ợng phân bài tiết so
với nhóm Placebo
với nhóm Placebo

Hiệu quả t
Hiệu quả t
ươ
ươ
ng tự ở Sulphat kẽm, Acetat kẽm và Gluconate
ng tự ở Sulphat kẽm, Acetat kẽm và Gluconate
kẽm
kẽm
Khuyến cáo cho kẽm 10- 20 mg/ ngày trong 10- 14 ngày có hiệu
Khuyến cáo cho kẽm 10- 20 mg/ ngày trong 10- 14 ngày có hiệu
quả làm giảm mức
quả làm giảm mức
đ
đ
ộ nặng và kéo dài thời gian tiêu chẩy cấp
ộ nặng và kéo dài thời gian tiêu chẩy cấp
Kẽm
Kẽm
đ
đ
ối với tiêu chẩy cấp
ối với tiêu chẩy cấp
1.
1.
Các nghiên cứu chứng minh (11-12 nghiên cứu)
Các nghiên cứu chứng minh (11-12 nghiên cứu)
đ
đ
iều trị kẽm phối hợp với ORS làm giảm 25% thời gian
iều trị kẽm phối hợp với ORS làm giảm 25% thời gian
kéo dài
kéo dài
đ
đ
ợt tiêu chẩy; 8/12 cấp tính có sự khác biệt có ý
ợt tiêu chẩy; 8/12 cấp tính có sự khác biệt có ý
nghĩa
nghĩa
2.
2.
Điều trị kẽm giảm tỷ lệ
Điều trị kẽm giảm tỷ lệ
đ
đ
ợt tiêu chẩy cấp kéo dài trên 7
ợt tiêu chẩy cấp kéo dài trên 7
ngày ( 5 nghiên cứu)
ngày ( 5 nghiên cứu)
1 nghiên cứu cho thấy có sự khác biệt có ý nghĩa làm
1 nghiên cứu cho thấy có sự khác biệt có ý nghĩa làm
giảm tỷ lệ
giảm tỷ lệ
đ
đ
ợt tiêu chẩy kéo dài trên 7 ngày tới 25% do
ợt tiêu chẩy kéo dài trên 7 ngày tới 25% do
vậy làm giảm tỷ lệ tiêu chẩy kéo dài.
vậy làm giảm tỷ lệ tiêu chẩy kéo dài.
3.
3.
8 nghiên cứu tiêu chẩy cấp quan sát khối l
8 nghiên cứu tiêu chẩy cấp quan sát khối l
ư
ư
ợng phân và
ợng phân và
số lần tiêu chẩy. Trong cả 8 nghiên cứu kẽm
số lần tiêu chẩy. Trong cả 8 nghiên cứu kẽm
đ
đ
ều làm
ều làm
giảm cả số lần tiêu chẩy, giảm cả số l
giảm cả số lần tiêu chẩy, giảm cả số l
ư
ư
ợng phân trong
ợng phân trong
đ
đ
ó
ó
5 nghiên cứu có ý nghĩa.
5 nghiên cứu có ý nghĩa.
Kẽm
Kẽm
đ
đ
ối với tiêu chẩy kéo dài
ối với tiêu chẩy kéo dài
Kẽm
Kẽm
đ
đ
iều trị tiêu chẩy kéo dài qua phân tích 4 nghiên cứu thử
iều trị tiêu chẩy kéo dài qua phân tích 4 nghiên cứu thử
nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên và không ngẫu nhiên cho thấy:
nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên và không ngẫu nhiên cho thấy:
Giảm 24% khả n
Giảm 24% khả n
ă
ă
ng tiêu chẩy kéo dài tiếp tục (95%
ng tiêu chẩy kéo dài tiếp tục (95%
đ
đ
ộ tin cậy
ộ tin cậy
trong khoảng 9- 37%).
trong khoảng 9- 37%).
Giảm 42%
Giảm 42%
đ
đ
iều trị thất bại hoặc tử vong (95%
iều trị thất bại hoặc tử vong (95%
đ
đ
ộ tin cậy trong
ộ tin cậy trong
khoảng 9- 37%)c.
khoảng 9- 37%)c.
So với nhóm chứng không
So với nhóm chứng không
đ
đ
iều trị kẽm.
iều trị kẽm.
Điều chú ý là kẽm có tác dụng hiệu quả h
Điều chú ý là kẽm có tác dụng hiệu quả h
ơ
ơ
n ở trẻ em d
n ở trẻ em d
ư
ư
ới 12
ới 12
tháng tuổi là nam, teo
tháng tuổi là nam, teo
đ
đ
ét hoặc nồng
ét hoặc nồng
đ
đ
ộ kẽm huyết thanh
ộ kẽm huyết thanh
thấp.
thấp.
Cung cấp kẽm và phòng tcc- tckd
Cung cấp kẽm và phòng tcc- tckd
Phân tích tổng hợp các thử nghiệm lâm sàng về vai trò của kẽm
Phân tích tổng hợp các thử nghiệm lâm sàng về vai trò của kẽm
đ
đ
ối với dự phòng tiêu chẩy cấp và tiêu chẩy kéo dài cho thấy
ối với dự phòng tiêu chẩy cấp và tiêu chẩy kéo dài cho thấy
Thử nghiệm cung cấp cho
Thử nghiệm cung cấp cho
đ
đ
ối t
ối t
ư
ư
ợng nghiên cứu l
ợng nghiên cứu l
ư
ư
ợng kẽm ít
ợng kẽm ít
nhất là 50% khuyến cáo của Hoa Kỳ (RDA) về nhu cầu kẽm
nhất là 50% khuyến cáo của Hoa Kỳ (RDA) về nhu cầu kẽm
ở trẻ em d
ở trẻ em d
ư
ư
ới 5 tuổi và
ới 5 tuổi và
đ
đ
ánh giá tần xuất mắc tiêu chẩy cấp
ánh giá tần xuất mắc tiêu chẩy cấp
và tiêu chẩy kéo dài qua theo dõi hàng ngày tại nhà
và tiêu chẩy kéo dài qua theo dõi hàng ngày tại nhà
1. Có 7 thử nghiệm cung cấp liên tục hàng ngày cho trẻ liều RDA
1. Có 7 thử nghiệm cung cấp liên tục hàng ngày cho trẻ liều RDA
hoặc gấp 2 lần RDA 5-7 ngày trong tuần trong thời gian
hoặc gấp 2 lần RDA 5-7 ngày trong tuần trong thời gian
quan sát
quan sát
2. Có 3 thử nghiệm cung cấp 2- 4 lần RDA kẽm trong 2 tuần lễ
2. Có 3 thử nghiệm cung cấp 2- 4 lần RDA kẽm trong 2 tuần lễ
và theo dõi 2- 3 tháng tần xuất mắc tiêu chẩy cấp và tiêu
và theo dõi 2- 3 tháng tần xuất mắc tiêu chẩy cấp và tiêu
chẩy kéo dài.
chẩy kéo dài.
Trong thử nghiệm cung cấp kẽm liên tục:
Trong thử nghiệm cung cấp kẽm liên tục:
Tần xuất mắc tiêu chẩy giảm 18% so với nhóm chứng
Tần xuất mắc tiêu chẩy giảm 18% so với nhóm chứng
(Incidence)
(Incidence)


Tần xuất hiện mắc tiêu chẩy giảm 18% so với nhóm chứng
Tần xuất hiện mắc tiêu chẩy giảm 18% so với nhóm chứng
Không có sự khác biệt giữa các nhóm cung cấp kẽm.
Không có sự khác biệt giữa các nhóm cung cấp kẽm.
Trong thử nghiệm cung cấp kẽm ngắn trong 2 tuần lễ kết quả
Trong thử nghiệm cung cấp kẽm ngắn trong 2 tuần lễ kết quả
cũng thấy nh
cũng thấy nh
ư
ư
trong cung cấp kẽm kéo dài
trong cung cấp kẽm kéo dài
Tần xuất mắc tiêu chẩy giảm 11% so với nhóm chứng (OR 0,89
Tần xuất mắc tiêu chẩy giảm 11% so với nhóm chứng (OR 0,89
95% CI 0,62- 1,28)
95% CI 0,62- 1,28)


Tần xuất hiện mắc tiêu chẩy giảm 34% so với nhóm chứng (OR
Tần xuất hiện mắc tiêu chẩy giảm 34% so với nhóm chứng (OR
0,66 95% CI 0,52- 0,83)
0,66 95% CI 0,52- 0,83)
Nh
Nh
ư
ư
vậy cung cấp kẽm
vậy cung cấp kẽm
đ
đ
ầy
ầy
đ
đ
ủ cho trẻ có tác dụng rõ rệt giảm tần
ủ cho trẻ có tác dụng rõ rệt giảm tần
xuát tiêu chẩy ở các n
xuát tiêu chẩy ở các n
ư
ư
ớc
ớc
đ
đ
ang phát triển
ang phát triển
Kẽm và tác dụng
Kẽm và tác dụng
đ
đ
iều trị và phòng bệnh
iều trị và phòng bệnh
tiêu ch
tiêu ch


y phân máu
y phân máu
Một số nghiên cứu cung cấp kẽm kéo dài hoặc ngắn
Một số nghiên cứu cung cấp kẽm kéo dài hoặc ngắn
hạn có tác dụng làm giảm tần xuất mắc ly trong
hạn có tác dụng làm giảm tần xuất mắc ly trong
thời gian nghiên cứu
thời gian nghiên cứu
Nghiên cứu cung cấp kẽm khi trẻ
Nghiên cứu cung cấp kẽm khi trẻ
đ
đ
ang bị lỵ cấp tính
ang bị lỵ cấp tính
bởi trực khuẩn lỵ cho thấy có cải thiện
bởi trực khuẩn lỵ cho thấy có cải thiện
đ
đ
áp ứng
áp ứng
miễn diạch tốt với các kháng thể kháng lỵ rõ rệt
miễn diạch tốt với các kháng thể kháng lỵ rõ rệt
trong huyết thanh, t
trong huyết thanh, t
ă
ă
ng tỷ lệ lymphocyt B, t
ng tỷ lệ lymphocyt B, t
ươ
ươ
ng
ng
bào cũng nh
bào cũng nh
ư
ư
IgA
IgA
đ
đ
ặc hiệu
ặc hiệu
Với tất cả các lý do trên: Kẽm có vai trò hỗ trợ với
Với tất cả các lý do trên: Kẽm có vai trò hỗ trợ với
kháng sinh trong
kháng sinh trong
đ
đ
iều trị tiêu chẩy phan có máu
iều trị tiêu chẩy phan có máu
Cung cấp kẽm và sử dụng kháng sinh không hợp lý
Cung cấp kẽm và sử dụng kháng sinh không hợp lý
trong
trong
đ
đ
iều trị tiêu chẩy
iều trị tiêu chẩy
Sử dụng kháng sinh không hợp lý trong
Sử dụng kháng sinh không hợp lý trong
đ
đ
iều trị tiêu chẩy dẫn tới
iều trị tiêu chẩy dẫn tới
tình trạng kháng kháng sinh ở các n
tình trạng kháng kháng sinh ở các n
ư
ư
ớc
ớc
đ
đ
ang phát triển
ang phát triển
(Bangladesh 26% thuốc mua là kháng sinh dùng chủ yếu ở
(Bangladesh 26% thuốc mua là kháng sinh dùng chủ yếu ở
trẻ tiêu chẩy- trong
trẻ tiêu chẩy- trong
đ
đ
ó 48% chỉ mua thuốc dùng 1 lần/ ngày)
ó 48% chỉ mua thuốc dùng 1 lần/ ngày)


Khi sử dụng kẽm
Khi sử dụng kẽm
đ
đ


đ
đ
iều trị tiêu chẩy làm giảm nhu cầu dùng
iều trị tiêu chẩy làm giảm nhu cầu dùng
kháng sinh
kháng sinh
đư
đư
ợc coi là 1 thứ thuốc
ợc coi là 1 thứ thuốc
đư
đư
ợc sử dụng
ợc sử dụng
đ
đ


đ
đ
iều trị
iều trị
tiêu chẩy.
tiêu chẩy.
Nghiên cứu ở cộng
Nghiên cứu ở cộng
đ
đ
ồng tại Matlab (Bangladesh) trên 30 vùng
ồng tại Matlab (Bangladesh) trên 30 vùng
với 200 trẻ 3- 59 tháng.
với 200 trẻ 3- 59 tháng.
ở những vùng cung cấp kẽm tỷ lệ sử dụng kháng sinh giảm
ở những vùng cung cấp kẽm tỷ lệ sử dụng kháng sinh giảm
đ
đ
i
i
70%, giảm
70%, giảm
đ
đ
i tới cửa hàng thuốc và bác sỹ trạm y tế xã-
i tới cửa hàng thuốc và bác sỹ trạm y tế xã-
giảm sử dụng kháng sinh không hợp lý.
giảm sử dụng kháng sinh không hợp lý.
Th nghi m đánh giá hi u qu c a b sung k m ử ệ ệ ả ủ ổ ẽ
Th nghi m đánh giá hi u qu c a b sung k m ử ệ ệ ả ủ ổ ẽ
đ i v i phòng tiêu ch y, viêm ph iố ớ ả ổ
đ i v i phòng tiêu ch y, viêm ph iố ớ ả ổ
N cướ
N cướ
Tác giả
Tác giả
N
N
T n su t tiêu ầ ấ
T n su t tiêu ầ ấ
ch y gi mả ả
ch y gi mả ả
T n su t m c ầ ấ ắ
T n su t m c ầ ấ ắ
viêm ph iổ
viêm ph iổ
Vi t Namệ
Vi t Namệ
Ninh 1998
Ninh 1998
146
146
44%
44%
44%
44%
n ĐẤ ộ
n ĐẤ ộ
Sazawal 1997, 1998
Sazawal 1997, 1998
579
579
8%
8%
43%
43%
Jamaica
Jamaica
Meeks-Ganew
Meeks-Ganew
61
61
8%
8%
88%
88%
Papua new
Papua new
ghinê
ghinê
Sharkar 1999
Sharkar 1999
274
274
12%
12%
n ĐẤ ộ
n ĐẤ ộ
Bandari 2002
Bandari 2002
2482
2482
26%
26%
BI N PHÁP PHÒNG CH NG Ệ Ố
BI N PHÁP PHÒNG CH NG Ệ Ố
THI U K M TR EMẾ Ẽ Ở Ẻ
THI U K M TR EMẾ Ẽ Ở Ẻ
1.
1.
Tuyên truy n, giáo d c dinh d ngề ụ ưỡ
Tuyên truy n, giáo d c dinh d ngề ụ ưỡ


Đa d ng hoá b a ăn, ch n th c ăn giàu protein, có ạ ữ ọ ứ
Đa d ng hoá b a ăn, ch n th c ăn giàu protein, có ạ ữ ọ ứ
nhi u s t, k m: các lo i th t, h i s n, ề ắ ẽ ạ ị ả ả
nhi u s t, k m: các lo i th t, h i s n, ề ắ ẽ ạ ị ả ả
Th c ănứ
Th c ănứ
Th t cócị
Th t cócị
Th t ị
Th t ị
chế
chế
Nh ng ộ
Nh ng ộ
t mằ
t mằ
Th t gàị
Th t gàị
Th t bòị
Th t bòị
Sò bi nể
Sò bi nể
Lòng
Lòng
đ ỏ
đ ỏ
tr ngứ
tr ngứ
Fomat
Fomat
Tôm
Tôm
Zn
Zn
9,75
9,75
8,00
8,00
8,34
8,34
3,56
3,56
13,50
13,50
9,70
9,70
3,0
3,0
4,0
4,0
2,1
2,1
BI N PHÁP PHÒNG CH NG THI U Ệ Ố Ế
BI N PHÁP PHÒNG CH NG THI U Ệ Ố Ế
K M TR EMẼ Ở Ẻ
K M TR EMẼ Ở Ẻ
2.
2.
B sung vi ch t dinh d ng cho các đ i t ng có nguy c ổ ấ ưỡ ố ượ ơ
B sung vi ch t dinh d ng cho các đ i t ng có nguy c ổ ấ ưỡ ố ượ ơ
cao
cao
-
-
Ph n có thai, nuôi con búụ ữ
Ph n có thai, nuôi con búụ ữ
-
Tr em b SDD, đ nonẻ ị ẻ
Tr em b SDD, đ nonẻ ị ẻ
-
Tr em b b nh nhi m khu n: tiêu ch y, viêm ph iẻ ị ệ ễ ẩ ẩ ổ
Tr em b b nh nhi m khu n: tiêu ch y, viêm ph iẻ ị ệ ễ ẩ ẩ ổ
a)
a)
Li u phòng b nhề ệ
Li u phòng b nhề ệ
-
1,5 - 2 mg Zn/kg/ngày/tr nhẻ ỏ
1,5 - 2 mg Zn/kg/ngày/tr nhẻ ỏ
-
10 mg Zn/ngày/tr l nẻ ớ
10 mg Zn/ngày/tr l nẻ ớ
-
15 mg Zn/ngày/ng i tr ng thànhườ ưở
15 mg Zn/ngày/ng i tr ng thànhườ ưở
b)
b)
Li u đi u trề ề ị
Li u đi u trề ề ị
-
20 - 50 mg/ngày/TCKD - SDD n ngặ
20 - 50 mg/ngày/TCKD - SDD n ngặ
Chú ý
Chú ý
-
Dùng k m li u cao dài ngày có th c ch h p thu s t, đ ng. ẽ ề ể ứ ế ấ ắ ồ
Dùng k m li u cao dài ngày có th c ch h p thu s t, đ ng. ẽ ề ể ứ ế ấ ắ ồ
-
Ng đ c k m đ c mô t : 200 mg/ngày (Berlholf 1998, Fosmire 1990) viêm d ộ ộ ẽ ượ ả ạ
Ng đ c k m đ c mô t : 200 mg/ngày (Berlholf 1998, Fosmire 1990) viêm d ộ ộ ẽ ượ ả ạ
dày, a ch y, nôn m a. 1500 mg/ngày x 3 ngày (Brock 1977)ỉ ả ử
dày, a ch y, nôn m a. 1500 mg/ngày x 3 ngày (Brock 1977)ỉ ả ử
BI N PHÁP PHÒNG CH NG Ệ Ố
BI N PHÁP PHÒNG CH NG Ệ Ố
THI U K M TR EMẾ Ẽ Ở Ẻ
THI U K M TR EMẾ Ẽ Ở Ẻ
3.
3.
Tăng công su t vi ch t trong đó có k m vào th c ph m. B sung ấ ấ ẽ ự ẩ ổ
Tăng công su t vi ch t trong đó có k m vào th c ph m. B sung ấ ấ ẽ ự ẩ ổ
s t, k m, i t vào b t dinh d ng, s a, th c ăn ch bi n s n: ắ ẽ ố ộ ưỡ ữ ứ ế ế ẵ
s t, k m, i t vào b t dinh d ng, s a, th c ăn ch bi n s n: ắ ẽ ố ộ ưỡ ữ ứ ế ế ẵ
không quá đ t, th c ăn ph bi n, b o qu n n đ nh.ắ ứ ổ ế ả ả ổ ị
không quá đ t, th c ăn ph bi n, b o qu n n đ nh.ắ ứ ổ ế ả ả ổ ị
4.
4.
Gi m các y u t c n tr h p thu k m:ả ế ố ả ở ấ ẽ
Gi m các y u t c n tr h p thu k m:ả ế ố ả ở ấ ẽ
-
Tăng các ch t tăng c ng h p thu: thêm th c ăn đ ng v t, ấ ườ ấ ứ ộ ậ
Tăng các ch t tăng c ng h p thu: thêm th c ăn đ ng v t, ấ ườ ấ ứ ộ ậ
vitamin C, A, lactic.
vitamin C, A, lactic.
-
Gi m các ch t c ch h p thu các y u t vi ch t.ả ấ ứ ế ấ ế ố ấ
Gi m các ch t c ch h p thu các y u t vi ch t.ả ấ ứ ế ấ ế ố ấ
5.
5.
Phòng ch ng các b nh nhi m khu n, v sinh môi tr ngố ệ ễ ẩ ệ ườ
Phòng ch ng các b nh nhi m khu n, v sinh môi tr ngố ệ ễ ẩ ệ ườ
-
Nâng cao tình tr ng dinh d ng. ạ ưỡ
Nâng cao tình tr ng dinh d ng. ạ ưỡ
-
Gi m m t vi ch t đ c bi t là k m. ả ấ ấ ặ ệ ẽ
Gi m m t vi ch t đ c bi t là k m. ả ấ ấ ặ ệ ẽ
-
Phòng các b nh làm m t các y u t vi l ngệ ấ ế ố ượ
Phòng các b nh làm m t các y u t vi l ngệ ấ ế ố ượ
Khuyến cáo sử dụng kẽm
Khuyến cáo sử dụng kẽm
1.
1.
Liều:
Liều:





Mỗi liều phải chứa 10- 20 mg kẽm nguyên tố
Mỗi liều phải chứa 10- 20 mg kẽm nguyên tố

Đối với siro kẽm phải
Đối với siro kẽm phải
đ
đ
ạt nồng
ạt nồng
đ
đ
ộ 10 mg/5ml và 20 mg/ 5ml
ộ 10 mg/5ml và 20 mg/ 5ml

Mỗi viên phải chứa 10- 20 mg kẽm nguyên tố
Mỗi viên phải chứa 10- 20 mg kẽm nguyên tố
1.
1.
Loại hoá d
Loại hoá d
ư
ư
ợc dùng phải là loại hoà tan trong n
ợc dùng phải là loại hoà tan trong n
ư
ư
ớc
ớc

Kẽm Sulphate
Kẽm Sulphate

Kẽm Acetate
Kẽm Acetate

Kẽm Gluconate
Kẽm Gluconate
1.
1.
Viên dùng cho trẻ em nhỏ phải hoà tan trong n
Viên dùng cho trẻ em nhỏ phải hoà tan trong n
ư
ư
ớc trong 30 giây hoặc ít
ớc trong 30 giây hoặc ít
h
h
ơ
ơ
n trong 60 giây trong n
n trong 60 giây trong n
ư
ư
ớc hoặc trong sữa
ớc hoặc trong sữa
2.
2.
Bớt mùi tanh của kim loại
Bớt mùi tanh của kim loại
6.
6.
đ
đ
óng gói phải
óng gói phải
đ
đ
ủ dùng cho 1
ủ dùng cho 1
đ
đ
ợt 10- 14 ngày tuỳ thuộc loại liều c
ợt 10- 14 ngày tuỳ thuộc loại liều c
ơ
ơ
bản
bản
Sử dụng kẽm trong
Sử dụng kẽm trong
đ
đ
iều trị tiêu chảy
iều trị tiêu chảy
Lỵ trực khuẩn ngày càng quan trọng vì tình trạng
Lỵ trực khuẩn ngày càng quan trọng vì tình trạng
đ
đ
a kháng kháng sinh
a kháng kháng sinh
đ
đ
iều trị lỵ thất bại dẫn
iều trị lỵ thất bại dẫn
đ
đ
ến các biến chứng và tử vong.
ến các biến chứng và tử vong.
Kháng sinh có hiệu quả trong
Kháng sinh có hiệu quả trong
đ
đ
iều trị lỵ làm
iều trị lỵ làm
giảm sốt, bụng, giảm thời gian bài tiết
giảm sốt, bụng, giảm thời gian bài tiết
mầm bệnh ng
mầm bệnh ng
ă
ă
n chặn sự lây truyền bậnh và
n chặn sự lây truyền bậnh và
giảm nguy c
giảm nguy c
ơ
ơ
các biến chứng tiềm ẩn.
các biến chứng tiềm ẩn.
WHO khuyến cáo chỉ
WHO khuyến cáo chỉ
đ
đ
iều trị kháng sinh ở
iều trị kháng sinh ở
những tr
những tr
ư
ư
ờng hợp tiêu chẩy phân máu
ờng hợp tiêu chẩy phân máu
Kẽm sử dụng trong
Kẽm sử dụng trong
đ
đ
iều trị tiêu chẩy làm giảm tỷ lệ mắc
iều trị tiêu chẩy làm giảm tỷ lệ mắc
bệnh và tỷ lệ tử vong
bệnh và tỷ lệ tử vong
Kẽm với ORS và giáo dục sức khoẻ sẽ làm giảm việc sử
Kẽm với ORS và giáo dục sức khoẻ sẽ làm giảm việc sử
dụng kháng sinh không hợp lý dẫn tới tình trạng
dụng kháng sinh không hợp lý dẫn tới tình trạng
kháng thuốc
kháng thuốc
XIN CHÂN THÀNH C M NẢ Ơ
XIN CHÂN THÀNH C M NẢ Ơ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×