Tải bản đầy đủ

Tài liệu ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 4 NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN HÓA HỌC LỚP 12 - KHỐI A, B - TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC - MÃ ĐỀ 137 pot

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 4 NĂM HỌC 2012-2013
MÔN HOÁ HỌC LỚP 12 – KHỐI A,B
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề thi 137
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cr = 52; Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207, Si=28
Câu 1: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm một số kim loại kiềm vào nước dư thu được 0,112 lít khí
(đktc). Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn có
V lít khí thoát ra (đktc). Giá trị của V là
A. 8,512 B. 7,168 C. 10,304 D. 8,160
Câu 2: Aminoaxit X có 1 nhóm NH
2
. Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200ml
dung dịch NaOH 0,1M. Mặt khác 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05%
cô cạn dung dịch thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của X là
A. H

2
NC
3
H
5
(COOH)
2
. B. H
2
NC
4
H
7
(COOH)
2
C. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH D. H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2
.
Câu 3: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí SO
2
trong phòng thí nghiệm:
A. Na
2
SO
3
+ H


2
SO
4
(t
0
) -> SO
2
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O
B. 4FeS
2
+ 11O
2
(t
0
) -> 2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
C. 2Na + 2H
2
SO
4
đặc -> Na
2
SO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
D. 2 H
2
S + 3O
2
(dư,t
0
) -> 2SO
2
+ 2H
2
O
Câu 4: Cho 2,8 gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO
3
0,5M thu được sản
phẩm khử NO duy nhất và dung dịch X. X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03
mol AgNO
3
. Giá trị của V là:
A. 280 ml B. 320 ml C. 340 ml D. 420 ml
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 40,0ml hỗn hợp X gồm C
3
H
6
, CH
4
, CO (số mol CO gấp hai lần số
mol CH
4
), thu được 48 ml CO
2
(các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất). Tỉ khối của X so với khí hiđro là
A. 12,9 B. 25,8 C. 22,2 D. 11,1
Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Dùng nước vôi dư để xử lí sơ bộ nước thải có chứa các ion: Cu
2+
, Zn
2+
, Fe
3+
, Hg
2+
….
B. Tơ poliamit kém bền trong các môi trường axit và bazơ.
C. Có thể dùng đường glucozơ để tráng ruột của phích đựng nước.
D. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là axit nicotinic.
Câu 7: Cho các quá trình hóa học :
1. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
2. Dung dịch AlCl
3
tác dụng với dung dịch K
2
CO
3
3. Hidrat hóa C
2
H
4
4. Nhiệt phân KClO
3
5. CaF
2
tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng 6. Điện phân dung dịch NaCl
7. Al
4
C
3
tác dụng với dung dịch HCl 8. Ăn mòn gang, thép trong không khí ẩm.
Số quá trình xẩy ra phản ứng oxi hóa – khử và số quá trình không xảy ra phản ứng lần lượt
là:
A. 4 và 1 B. 5 và 3 C. 4 và 3 D. 4 và 2
Câu 8: Nung hỗn hợp gồm 3,2 gam Cu và 17 gam AgNO
3
trong bình kín, chân không. Sau
phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X. Cho X phản ứng hết với nước thu được 2 lít
dung dịch Y. pH của dung dịch Y là:
A. 0,523 B. 0,664 C. 1 D. 1,3
http://dehoa.net – Thư viện đề thi hóa học Trang 1/7 - Mã đề thi 137
Cõu 9: Cho 20 g hn hp 3 amin no n chc l ng ng liờn tip ca nhau, tỏc dng va
vi dung dch HCl, cụ cn dung dch thu c 31,68g hn hp mui. Nu 3 amin trờn
c trn vi t l s mol 1:10:5 theo th t phõn t khi tng dn thỡ cụng thc ca 3 amin
l:
A. C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
, C
6
H
13
NH
2
. B. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
.
C. C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
. D. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
.
Cõu 10: Cho cỏc dung dch AlCl
3
, NaCl, NaAlO
2
, HCl. Dựng mt hoỏ cht trong s cỏc hoỏ
cht sau: Na
2
CO
3
, NaCl, NaOH, quỡ tớm, dung dch NH
3
, NaNO
3
thỡ s hoỏ cht cú th phõn
bit c 4 dung dch trờn l:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Cõu 11: Có các mnh đề sau:
1. Nớc cứng là nớc có chứa nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+
.
2.T qung ụlụmit cú th iu ch riờng bit c kim loi Ca v Mg.
3. Để làm mt tớnh cng ca nớc cứng vĩnh cửu ngời ta dùng Na
2
CO
3
, K
3
PO
4
,
Ca(OH)
2
, trao đổi ion.
4. Thạch cao sống có công thức CaSO
4
.H
2
0
5. Để điều chế các kim loại Ca, Mg, K, Al cần điện phân nóng chảy các muối clorua
tơng ứng.
6. Nớc cứng làm mt tác dụng của cht ty ra tng hp.
Số mnh đề đúng là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Cõu 12: Cho 2 ion X
n+
v Y
n-
u cú cu hỡnh electron l : 1s
2
2s
2
2p
6
. Tng s ht mang in
ca X
n+
nhiu hn ca Y
n-
l 4 ht. Hóy cho bit nhn xột ỳng v X v Y?
A. X tỏc dng vi Y to oxit baz tan tt trong nc.
B. X tỏc dng vi Y to oxit baz khụng tan trong nc.
C. X l nguyờn t kim loi kim , Y nguyờn t nguyờn t halogen
D. C X v Y u ch cú duy nht mt trng thỏi oxi húa.
Cõu 13: Mt ancol 2 chc phõn t khụng cha nguyờn t C bc 3. un núng nh m gam hi
ancol trờn vi CuO d n khi phn ng xy ra hon ton thy khi lng cht rn trong bỡnh
gim 2,24 gam ng thi thu c hn hp khớ v hi cú t khi so vi H
2
l 18. m cú giỏ tr
l:
A. 5,32 gam B. 1,54 C. 7,84 gam D. 12,88 gam
Cõu 14: X phũng húa hon ton 100 gam cht bộo X cn dựng va 100 ml dung dch
NaOH 0,8M, sau phn ng thu c 100,81 gam x phũng. Xỏc nh ch s axit ca cht bộo
ú.
A. 5,6 B. 1,4 C. 2,8 D. 11,2
Cõu 15: X l mt phi kim cú s oxi húa õm thp nht bng 3/5 s oxi húa dng cao nht
(tớnh theo tr tuyt i) v khi lng phõn t hp cht khớ ca X vi hiro bng 15,74 %
khi lng phõn t oxit cao nht ca X . Nhn nh no khụng ỳng v nguyờn t X
A. L cht khụng duy trỡ s chỏy v s sng.
B. Cú th thu khớ R trong phũng thớ nghim bng phng phỏp di nc
C. Tỏc dng vi oxi to oxit cao nht khi cú tia la in.
D. Tr v mt húa hc iu kin thng
Cõu 16: Cho m gam hn hp A gm Al
4
C
3
v CaC
2
vo nc d thu c dung dch X; a
gam kt ta Y v khớ hn hp khớ Z. Lc b kt ta. t chỏy hon ton khớ Z ri dn sn
phm chỏy vo dung dch X thu c thờm a gam kt ta na. Hi trong hn hp X, Al
4
C
3
v
CaC
2
c trn vi t l mol th no
A. 2:1 B. 1:3 C. 1:2 D. 1: 1
http://dehoa.net Th vin thi húa hc Trang 2/7 - Mó thi 137
Câu 17: Hỗn hợp X gồm N
2
và H
2
, tỉ khối của X so với He bằng 1,8. Nung nóng (có mặt của
bột sắt xúc tác) hỗn hợp X sau một thời gian được hỗn hợp khí Y, tỉ khối của Y so với He
bằng 2,25. Hiệu suất phản ứng là
A. 50%. B. 25%. C. 37,5%. D. 75%.
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 56 đvC. Khi đốt cháy X bằng
oxi thu được sản phẩm chỉ gồm CO
2
và H
2
O. X làm mất màu dung dịch brôm. Số công thức
cấu tạo có thể có của X là:
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 19: Oxi hóa 2m gam ancol no, đơn chức, bậc 1 bằng oxi không khí trong điều kiện thích
hợp thì thu được 3m gam hỗn hợp X gồm anđehit, axit và nước. Xác đinh công thức của ancol
trên.
A. CH
3
OH hoặc C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH hoặc C
3
H
7
OH D. CH
3
OH
Câu 20: Để thu được 120 gam axit axetic cần lên men bao nhiêu lít ancol etylic 35
0

. Biết rằng
khối lượng riêng ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml và hiệu suất quá trình lên men dấm là
75%.
A. 0,438 lít B. 0,635 lít C. 0,246 lít D. 0,0537 lít
Câu 21: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, C
6
H
5
Cl(thơm),
HCOOC
6
H
5
(thơm), C
6
H
5
COOCH
3
(thơm), HO-C
6
H
4
-CH
2
OH(thơm), CH
3
CCl
3
, CH
3
COOC(Cl
2
)-CH
3
,
HCOOC
6
H
4
Cl (thơm) Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao tạo
ra sản phẩm có chứa 2 muối?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 22: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD),
(3) etilenglycol, (4) abumin, (5) etylfomat, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol. Số dung dich
có thể phản ứng với Cu(OH)
2

A. 7 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 23: Tách nước hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp hai ancol thu được hỗn hợp hai anken đồng
đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 2 anken trên trong 2,24 lít O
2
dư, làm lạnh hỗn hợp sau phản
ứng để ngưng tụ hêt hơi nước thu được 1,568 lit khí (thể tích các khí đo ở đktc). Công thức
của hai ancol đó là:
A. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
5
H
11
OH và C
6
H
13
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Câu 24: Cho các dung dịch sau:
(1): dung dịch C
6
H
5
NH
2
;(2): dung dịch CH
3
NH
2
; (3): dung dịch H
2
N-CH
2
COOH;
(4): dung dịch C
2
H
5
ONa; (5): dung dịch NaHCO
3
; (6): dung dịch NH
4
Cl.
Những dung dịch không làm xanh quỳ tím là:
A. (1); (3); (5); (6) B. (2); (4). C. (1); (3); (6). D. (2); (4); (5).
Câu 25: Hỗn hợp X gồm a mol Cu
2
S và 0,2 mol FeS
2
. Đốt hỗn hợp X trong O
2
thu được hỗn
hợp oxit Y và khí SO
2
. Oxi hóa hoàn toàn SO
2
thành SO
3
sau đó cho SO
3
hợp nước thu được
dung dịch chứa H
2
SO
4
. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bằng dung dịch H
2
SO
4
thu được dung
dịch chứa 2 muối. Xác định a?
A. 0,1 mol B. 0,15 mol C. 0,05 mol D. 0,2 mol
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm C
3
H
7
COOH, C
4
H
8
(NH
2
)
2
, HO-CH
2
- CH=CH-CH
2
OH. Đốt
cháy hoàn toàn 0,5m gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
Ca(OH)
2
thấy tạo ra 20g kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết
tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được 5,6
gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 8,8 B. 17,6 C. 5,4 D. 7,2
http://dehoa.net – Thư viện đề thi hóa học Trang 3/7 - Mã đề thi 137
Câu 27: Một axit vô cơ có dạng H
n
RO
3
. Thành phần % khối lượng của R trong muối natri
trung hòa của axit này là 22,95%. Thành phần % khối lượng của H trong H
n
RO
3

A. 1,59% B. 2,44% C. 2,56% D. 3,23%
Câu 28: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
1

lít dung dịch Cu(NO
3
)
2

1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
2

lít dung dịch AgNO
3

0,2M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm
đều bằng nhau. Giá trị của V
1

so với V
2


A.
V
1

= 5V
2
.
B.
3V
1

≈ V
2
.
C.
V
1

= 10V
2
.
D.
V
1

= 2V
2
Câu 29: X và Y là hai hợp chất hữu cơ đồng phân của nhau cùng có công thức phân tử
C
5
H
6
O
4
Cl
2
. Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH dư thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó
có 2 muối hữu cơ và 1 ancol. Thủy phân hoàn toàn Y trong KOH dư thu được hỗn hợp các
sản phẩm trong đó có 1 muối hữu cơ và 1 anđehit. X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là:
A. CH
3
COOCCl
2
COOCH
3
và CH
2
ClCOOCH
2
COOCH
2
Cl
B. CH
3
COOCH
2
COOCHCl
2
và CH
2
ClCOOCHClCOOCH
3
C. HCOOCH
2
COOCCl
2
CH
3
và CH
3
COOCH
2
COOCHCl
2
D. HCOOCH
2
COOCH
2
CHCl
2
và CH
3
COOCH
2
COOCHCl
2
Câu 30: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 60 gam dung dịch axit axetic 10% với 2,3 gam
rượu etylic khan (xúc tác H
2
SO
4
đặc). Sau phản ứng thu được dung dịch A . Cho Na dư tác
dụng với các chất trong dung dịch A (trừ H
2
SO
4
) thì được V lít khí H
2
(đktc). Xác định giá
tri của V. Biết hiệu suất phản ứng este hóa là 50%.
A. 0,84 lít B. 1,4 lít C. 0,28 lít D. 1,12 lít
Câu 31: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat,
anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có
H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) là:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 32: Có 2 dung dịch A và B. Dung dịch A chứa H
2
SO
4
0,2M và HCl 0,1M, dung dịch B
chứa K
2
HCO
3
0,3M và BaCl
2
0,1M. Cho 0,5 lít dung dịch A phản ứng với 0,5 lít dung dịch B
và đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thấy tổng khối lượng các chất trong A và B giảm m
gam. Xác định giá trị của m (cho rằng nước bay hơi không đáng kể)
A. 10,304 B. 11,65 C. 22,65 D. 18,25
Câu 33: Có 6 dung dịch loãng: FeCl
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
, AlCl
3
, NaHCO
3
. Cho
BaO dư lần lượt tác dụng với 6 dung dịch trên. Số phản ứng chỉ tạo kết tủa và số phản ứng
vừa tạo kết tủa vừa tạo khí lần lượt là:
A. 5 và 1 B. 4 và 1 C. 3 và 3 D. 4 và 2
Câu 34: Cho 3,8 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng
hết với H
2
SO
4
loãng dư, tạo ra 0,896 lít khí (đktc). Kim loai M có thể là:
A. Li B. K C. Rb D. Na
Câu 35: Hóa hơi 3,35 gam X gồm CH
3
COOH, HCOOC
2
H
5
, CH
3
COOCH
3
, CH
3
COOC
2
H
5
thu
được 1,68 lít hơi X (ở 136,5
0
C và áp suất 1 atm). Đốt cháy hoàn toàn 3,35 gam hỗn hợp X
trên thì thu được m gam H
2
O. Giá trị của m là
A. 3,6 gam B. 2,25 gam C. 2,7 gam D. 3,15 gam
Câu 36: Trong các chuỗi phản ứng hóa học sau, chuỗi nào có phản ứng hóa học không thể
thực hiện được?
A. P → P
2
O
5
→ H
3
PO
4
→ CaHPO
4
→ Ca
3
(PO
4
)
2
→ CaCl
2
→ Ca(OH)
2
→ CaOCl
2
B. Cl
2
→ KCl → KOH → KClO
3
→ O
2
→ O
3
→ KOH → CaCO
3
→ CaO → CaCl
2
→ Ca
C. NH
3
→ N
2
→ NO → NO
2
→ NaNO
3
→ NaNO
2
→ N
2
→ Na
3
N → NH
3
→ NH
4
Cl →
HCl
http://dehoa.net – Thư viện đề thi hóa học Trang 4/7 - Mã đề thi 137
D. S → H
2
S → SO
2
→HBr →HCl → Cl
2
→ H
2
SO
4
→ H
2
S → PbS → H
2
S →NaHS →
Na
2
S
Câu 37: Số cặp anken là chất khí ở điều kiện thường (chỉ tính đồng phân cấu tạo) thỏa mãn
điều kiên : khi hiđrat hóa tạo hỗn hợp ba ancol là :
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 38: Khi hòa tan SO
2
vào nước có cân bằng sau:
2 2 3
SO H O HSO H
− +
→
+ +
¬ 
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Khi thêm dung dịch HCl vào thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B. Khi thêm dung dịch K
2
CO
3
vào thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Khi thêm NaCl mà không làm thay đổi thể tích dung dịch thì cân bằng chuyển dịch theo
chiều nghịch.
D. Khi thêm H
2
O vào dung dịch thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Câu 39: Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp A gồm Fe và Fe
2
O
3
nung nóng thu được khí B
và chất rắn D. Cho B qua nước vôi trong dư thấy tạo ra 6 gam kết tủa. Hoà tan D bằng H
2
SO
4
đặc nóng dư thấy tạo ra 0,18 mol khí SO
2
và 24 gam muối. Phần trăm số mol của Fe và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 75% ; 25%. B. 45% ; 55%. C. 66,67% ; 33,33%. D. 80%; 20%.
Câu 40: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat,
metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, caprolactam. Số monome
tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. 6 B. 5 C. 8 D. 7
Câu 41: Cho 0,1 mol CH
3
COOH vào cốc chứa 30ml dung dịch ROH 20% (d = 1,2 g/ml), R là
một kim loại thuộc nhóm IA. Cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi đốt cháy hoàn toàn chất rắn
khan còn lại. Sau khi đốt cháy thì còn 9,54 gam chất rắn và m gam hỗn hợp khí CO
2
, hơi
nước bay ra. Xác định giá trị của m.
A. 9,3 B. 8,26 C. 10,02 D. 7,54
Câu 42: Cho sơ đồ sau: etanol  X. Hãy cho biết trong các chất sau: etilen, etylclorua, etanal,
etylat natri, etylaxetat, buta-1,3-đien, glucozơ. Bao nhiêu chất có thể là chất X?
A. 7 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 43: Cho các cặp chất sau đây tác dụng với nhau:
O
2
+ Cl
2
(1); H
2
S+SO
2
(2); CuS+dung dịch HCl(3); tinh thể NaNO
3
+ H
2
SO
4
đặc, nóng (4);
HI + dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (5); dung dịch hỗn hợp NaHSO
4
, NaNO
3
+ bột Cu (6).
Các cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. (1), (3) B. (3), (4), (5) C. (1), (3),(5), (6) D. (1), (3), (4),(6)
Câu 44: Cho các phản ứng:
(1) O
3
+ dung dịch KI; (2) HF + SiO
2
; (3) MnO
2
+ HCl (t
o
);
(4) H
2
S(k) + Cl
2
(k); (5) Cl
2
+ NH
3
dư; (6) CuO + NH
3
(t
o
);
(7)CH
3
NH
2
+ O
2
(t
o
); (8) H
2
S + FeCl
3
; (9) NH
4
Cl+NaNO
3
(t
o
);(10) NH
3
+ O
2
(Pt, 800
o
C).
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 9 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 45: Cặp dung dịch loãng: (1) NaAlO
2
dư và HCl ; (2) Fe(NO
3
)
2
và H
2
S ; (3) Ca(OH)
2

NaHCO
3
; (4) H
2
SO
4
và Ba(NO
3
)
2
; (5) Fe(NO
3
)
2
và HCl; (6) FeCl
3
+ K
3
CO
3
; (7) H
2
S + Cl
2
;
(8) AlCl
3
và CH
3
NH
2
.
Số cặp các chất khi tác dụng với nhau không có kết tủa tách ra là:
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
http://dehoa.net – Thư viện đề thi hóa học Trang 5/7 - Mã đề thi 137
Câu 46: Cho luồng khí NH
3
dư lần lượt qua các bình chứa các chất sau: bình (1) chứa CrO
3
nung nóng; bình (2) chứa khí hđroclorua; bình (3) chứa khí Cl
2
; bình (4) chứa MgO nung nóng;
bình (5) chứa dung dịch AlCl
3
. Số bình có phản ứng xảy ra là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 47: Có những nhận xét sau:
a . Từ Na
2
SO
4
cần tối thiểu ba phản ứng hóa học để điều chế kim loại natri.
b . Có thể điều chế đồng kim loại bằng phương pháp thủy luyện, phương pháp nhiệt luyện
và phương pháp điện phân.
c . Từ Fe, S, HCl chỉ có một cách duy nhất để điều chế H
2
S.
d . Vai trò chính của Criolit là chất xúc tác trong quá trình sản xuất nhôm bằng phương
pháp điện phân nóng chảy Al
2
O
3
.
e . Dùng bột lưu huỳnh để loại bỏ thủy ngân kim loại rơi vãi trong phòng thí nghiệm.
f . Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm có thể dùng axit HCl khử KMnO
4
.
Số câu nhận xét đúng là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 48: Dãy nào sau đây được sắp xếp tăng dần theo thứ tự nhiệt độ sôi:
A. C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, CH
3
COOH. B. C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH.
C. C
2
H
5
Cl, C
6
H
5
OH , C
2
H
5
OH, CH
3
COOH D. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
Cl, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH.
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng cao su buna-N với lượng không khí vừa đủ, thấy tạo 1
hỗn hợp khí ở nhiệt độ trên 127
o
C mà CO
2
chiếm 14,1% về thể tích.Tỉ lệ số mắt xích
butađien và vinyl xyanua trong polime này là? (biết không khí chiếm 20% O
2
và 80% N
2
về
thể tích)
A. 3:4 B. 1:2 C. 2:3 D. 2:1
Câu 50: Điện phân 0,5 lít dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,045 M (d = 1,035 g/cm
3
) với điện cực trơ,
cường độ dòng điện 9,65 A tới khi thu được dung dịch có pH = 1,00 và d = 1,036 g/cm
3
thì
dừng điện phân. Thời gian điện phân là:
(cho rằng thể tích dung dịch thay đổi từ khi có khí thoát ra ở catot).
A. 57450 giây B. 450 giây C. 55450 giây D. 96500 giây.

HẾT
Trường THPT Chuyên VP
ĐÁP ÁN MÔN HOÁ
12
Kỳ Thi KSCL lần 4 năm học
2012-2013
Câu đề hvị 137 270 368 481
1 B A A C
2 A B A D
3 A D C D
4 B A B C
5 A C B C
6 D A B B
7 A D C C
8 D B C C
9 C B C B
10 B C B A
11 D C C B
12 B C C D
http://dehoa.net – Thư viện đề thi hóa học Trang 6/7 - Mã đề thi 137
13 A C D D
14 C B C A
15 C D B A
16 D A A C
17 A B C D
18 C C D D
19 C A A C
20 A D C A
21 D C B C
22 C B D D
23 A D D B
24 C D B A
25 A C D D
26 B A D B
27 C D B C
28 D A B A
29 A B D B
30 B D D C
31 D B A A
32 D B A B
33 B C A B
34 D B C A
35 B D C A
36 D A A C
37 C A A C
38 B C B A
39 C B A A
40 A A D D
41 B D B A
42 D A D B
43 A D C D
44 C C D B
45 C B C D
46 C C D B
47 B B A D
48 B A D A
49 D C A A
50 C D B B
http://dehoa.net – Thư viện đề thi hóa học Trang 7/7 - Mã đề thi 137

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×