Tải bản đầy đủ

đề thi thử đại học lần 1 năm 2013 môn hóa khối a, b - trường thpt chuyên lam sơn (mã đề 220)

Trang 1 –Mã ñề 220

SỞ GD & ðT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
(ðề thi gồm 6 trang)
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2013
Môn thi: Hoá học – Khối A,B
Thời gian làm bài 90 phút


Họ tên học sinh: Số báo danh………….:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S
= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
Câu 01. Cho hỗn X gồm một anñehit Y và 0,1 mol fomanñehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/
NH
3

dư, thu ñược 51,84 gam Ag. Mặt khác, khi ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên thì thu ñược 3,136
lít CO
2
(ở ñktc). Công thức cấu tạo của Y là:
A. OHC - CHO B. OHC - CH
2
- CHO C. HCHO D. CH
3
CHO
Câu 02. Trong các chất sau: nước, metylamin, ancol etylic, axit axetic, axeton, axetanñehit, glixerol,
etylclorua, tristearin. Có bao nhiêu chất mà giữa các phân tử của nó có thể có liên kết hiñro?
A. 5 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 03. Hòa tan hết 17,44 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, CuO, Cu, Mg, MgO (trong ñó oxi chiếm
18,35% về khối lượng) trong dung dịch HNO
3
loãng dư, kết thúc các phản ứng thu ñược dung dịch Y và
0,56 lít (ñktc) hỗn hợp khí Z gồm N
2
và N
2
O. Tỉ khối của Z so với H
2
là 18,8. Cho dung dịch NaOH tới
dư vào Y rồi ñun nóng, không có khí thoát ra. Số mol HNO
3
ñã phản ứng với X là
A. 0,67 B. 0,47 C. 0,57 D. 0,37
Câu 04. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm CH
3
CHO, CH
2
=CHCOOH và CH

C-COOH phản ứng hết với
dung dịch AgNO
3
/ NH
3
(dư) thu ñược 41 gam hỗn hợp kết tủa. Mặt khác, khi cho 0,3 mol X tác dụng với
NaHCO
3
dư, thì thu ñược 4,48 lít khí CO
2
(ở ñktc). Khối lượng của CH

C-COOH trong X là:
A. 14,0 gam B. 10,5 gam C. 3,5 gam D. 7,0 gam
Câu 05. Có một số nhận xét về cacbohiñrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ñều có thể bị thuỷ phân.
(2) Glucozơ, mantozơ, Fructozơ ñều tác dụng ñược với Cu(OH)
2 / O H
-

và ñều bị khử bởi dung
dịch AgNO
3
/NH
3
.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là ñồng phân cấu tạo của nhau.
(4) Phân tử tinh bột ñược cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.
(5) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu ñược fructozơ và glucozơ.
(6) Glucozơ ñược dùng làm thuốc, dùng ñể tráng ruột phích, tráng gương.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét ñúng là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 06. ðể trung hòa 25,6 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic ña chức cần dùng 1 lít dung dịch hỗn hợp
NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M. sau phản ứng cô cạn thu ñược khối lượng muối khan là:
A. 60,6 gam B. 43,5 gam C. 34,4 gam D. 41,6 gam
Câu 07. Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, dung dịch C
6
H
5
ONa, dung dịch NaOH, dung
dịch CH
3
COOH, dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở ñiều kiện thích hợp, số cặp chất
có phản ứng xẩy ra là
A. 9 B. 8 C. 12 D. 10
Câu 08. Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
tan trong H
2
SO
4
loãng vừa ñủ ñược dung dịch
Y trong suốt. Chia Y làm 2 phần bằng nhau. Phần 1, cô cạn ñược 31,6 gam hỗn hợp muối khan. Phần 2,
cho một luồng Cl
2
dư ñi qua cho ñến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn ñược 33,375 gam hỗn hợp muối khan.
Giá trị m là
A. 36,4 gam B. 32,3 gam C. 26,4 gam D. 13,2 gam
Câu 09. Hòa tan một lượng ancol X vào nước thu ñược 6,4 gam dung dịch Y, nồng ñộ của X trong Y là 71,875%.
Cho 6,4 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu ñược 2,8 lít H
2
(ñktc). Số nguyên tử H có trong công thức
phân tử ancol X là:
A. 10 B. 4 C. 8 D. 6
Mã ñề: 220
DEHOA.NET
Trang 2 –Mã ñề 220

Câu 10. ðốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiñrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình ñựng dung
dịch nước vôi trong. Sau phản ứng thu ñược 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586
gam. Công thức phân tử của X là
A. CH
4
B. C
4
H
8
C. C
3
H
6
D. C
4
H
10

Câu 11. Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C
7
H
8
O
2
, tác dụng ñược
với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H
2
thu ñược bằng số mol X tham
gia phản ứng. Số chất X là :
A. 8 B. 9 C. 10 D. 7
Câu 12. X là hỗn hợp khí H
2
v à N
2
có tỉ khối ñối với oxi bằng 0,225. Dẫn X vào bình kín có xúc tác bột
sắt, ñun nóng thì thu ñược hỗn hợp khí Y có tỉ khối ñối với oxi bằng 0,25. Hiệu suất của quá trình tổng
hợp NH
3

A. 15% B. 25% C. 20% D. 30%
Câu 13. Phát biểu nào sau ñây là sai?
A. CO
2
tan trong nước nhiều hơn SO
2
ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất.
B. SO
2
là phân tử phân cực, CO
2
là phân tử không phân cực.
C. SO
2
có tính khử, CO
2
không có tính khử.
D. SO
2
ñược dùng ñể chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm; còn “nước ñá khô” (CO
2
rắn)
dùng bảo quản thực phẩm.
Câu 14. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối KNO
3
và Fe(NO
3
)
2
, sau phản ứng thu ñược hỗn hợp X
gồm 2 khí có tỉ khối so với H
2
bằng 21,6. Phần trăm khối lượng của Fe(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban ñầu là
A. 60,00% B. 78,09% C. 34,30% D. 40,00%
Câu 15. Hỗn hợp A gồm tetrapeptit X mạch hở và tripeptit Y mạch hở (X, Y ñều ñược tạo từ các α-
aminoaxit mạch hở, chứa một nhóm -COOH và một nhóm -NH
2
trong phân tử) có tỉ lệ số mol nX : nY
= 1 : 3. ðun nóng 68,10 gam hỗn hợp A với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa ñủ), sau khi phản ứng kết
thúc thu ñược dung dịch Z. Cô cạn dung dịch thu ñược m gam muối. Giá trị của m là:
A. 94,98 gam. B. 97,14 gam. C. 64,98 gam. D. 65,13 gam
Câu 16. Hòa tan một oxit kim loại M hóa trị 2 bằng một lượng vừa ñủ dung dịch H
2
SO
4
10% ta thu
ñược dung dịch muối có nồng ñộ 11,8%. Tên kim loại M là
A. Ba B. Mg C. Cu D. Ca
Câu 17. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch HCl
(2) Cho CuS + dung dịch HCl
(3) Cho FeS + dung dịch HCl
(4) Cho dung dịch AlCl
3
vào dung dịch Na
2
CO
3

(5) Cho dung dịch NaHCO
3
vào dung dịch NaOH
(6) Cho dung dịch NH
4
NO
3
vào dung dịch NaOH
(7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO
4

Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 18. Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H
2
SO
4
0,2M và H
3
PO
4
0,1M với những thể tích bằng nhau thu
ñược dung dịch X. Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,2M. ðể trung hòa 300 ml dung dịch X
cần vừa ñủ V ml dung dịch Y. Giá trị của V là
A. 600 B. 1000 C. 200 D. 333,3
Câu 19. Cho các chất sau ñây : Cl
2
, Na
2
CO
3
, CO
2
, HCl, NaHCO
3
, H
2
SO
4
loãng, NaCl, Ba(HCO
3
)
2
,
NaHSO
4
, NH
4
Cl, MgCO
3
, SO
2
. Dung dịch Ca(OH)
2
tác dụng ñược với bao nhiêu chất ?
A. 9 B. 11 C. 12 D. 10
Câu 20. ðiện phân có màng ngăn ñiện cực trơ 2 lít dung dịch chứa 0,2 mol CuCl
2
và 0,4 mol BaCl
2
cho
ñến khi ñược dung dịch có pH =13 thì dừng ñiện phân. Xem thể tích dung dịch không ñổi. Hãy cho biết
thể tích khí lần lượt thu ñược ở hai ñiện cực catot, anot (ñktc) là
A. 4,48 lít và 44,8 lít B. 2,24 lít và 4,48 lít C. 2,24 lít và 6,72 lít D. 6,72 lít và
2,24 lít
Câu 21. Cho các chất: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon -7, tơ olon, keo dán ure-fomanñehit, cao su isopren,
poli(metyl metacrilat), tơ axetat, nhựa novolac. Số chất ñược tạo từ phản ứng trùng hợp là:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
DEHOA.NET
Trang 3 –Mã ñề 220

Câu 22. Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH (phenol),
C
6
H
6
(benzen), CH
3
CHO. Số chất trong dãy phản ứng ñược với dung dịch nước brom là :
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
Câu 23. Số ancol ñồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C
5
H
12
O, tác dụng với CuO ñun
nóng sinh ra anñehit là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 24. Chỉ dùng Cu(OH)
2
/OH
-
có thể nhận biết ñược các dung dịch ñựng riêng biệt từng chất trong
nhóm nào sau ñây?
A. Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol.
B. Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol.
C. Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ.
D. Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin.
Câu 25. Cho phản ứng: C
6
H
5
-CH=CH
2
+ KMnO
4
→ C
6
H
5
COOK + K
2
CO
3
+ MnO
2
+ KOH + H
2
O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A. 24 B. 27 C. 34 D. 31
Câu 26. Hòa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, MgSO
4
trong ñó S chiếm 25% về khối
lượng vào nước ñược dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
vừa ñủ thu ñược m gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 116,5 B. 233,0 C. 149,5 D. 50,0
Câu 27. Cho 1,5 gam hiñrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, thu ñược 7,92 gam
kết tủa vàng nhạt. Mặt khác 1,68 lít khí X (ở ñktc) có thể làm mất màu ñược tối ña V lít dd Br
2
1M. Giá
trị của V là:
A. 0,3 B. 0,2 C. 0,15 D. 0,25
Câu 28. Cho 0,81 gam Al và 6,72 gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
, lắc kĩ ñể Cu(NO
3
)
2
phản ứng
hết thì ñược chất rắn có khối lượng 9,76 gam. Nồng ñộ mol Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch là
A. 0,75 M B. 0,35 M C. 0,42 M D. 0,65 M
Câu 29. Hỗn hợp X gồm hiñro, propen, propanal, ancol alylic. ðốt 1 mol hỗn hợp X thu ñược 40,32 lít
CO
2
(ñktc). ðun X với bột Ni một thời gian thu ñược hỗn hợp Y có tỉ khối so với X là 1,25. Nếu lấy 0,1
mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa ñủ với V lít dung dịch Br
2
0,2M. Giá trị của V là
A. 0,20 lít B. 0,40 lít C. 0,30 lit D. 0,25 lit
Câu 30. ðốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X : glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic, cần 3,36 lít O
2

(ñktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình ñựng dung dịch Ca(OH)
2
dư, sau phản ứng hoàn toàn thu ñược m
gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 15,0 B. 12,0 C. 10,0 D. 20,5
Câu 31. ðốt cháy hoàn toàn 9,3 gam photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 350
ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối khan thu ñược sau phản ứng là
A. 30,6 gam B. 61,2 gam C. 44,8 gam D. 42,8 gam
Câu 32. Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic ñơn chức Y, một ancol ñơn chức Z, một este tạo ra từ Y
và Z. Khi ñốt cháy hoàn toàn 6,2 gam X thì thu ñược 0,31 mol CO
2
và 0,28 mol H
2
O. Còn khi cho 6,2
gam X phản ứng vừa ñủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M, ñun nóng, thì thu ñược 0,04 mol Z. Thành
phần % số mol của axit Y trong hỗn hợp X là:
A. 36,72% B. 42,86% C. 57,14% D. 32,15%
Câu 33. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H
2
O
2
vào dung dịch KI
(2) Cho dung dịch Na
2
S
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng
(3) Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S
(4) ðun nóng hỗn hợp SiO
2
và Mg
(5) Sục khí O
3
vào dung dịch KI
(6) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3

(7) ðốt cháy Ag
2
S trong O
2

Số thí nghiệm có thể tạo ra ñơn chất là
A. 5 B. 7 C. 4 D. 2
Câu 34. Các chất : CH
3
CH
2
COOH(1), CH
3
COOCH
3
(2), CH
3
CH
2
CH
2
OH(3), CH
3
CH(OH)CH
3
(4);
CH
3
CH
2
CH
3
(5)
DEHOA.NET
Trang 4 –Mã ñề 220

ñược xếp theo thứ nhiệt ñộ sôi giảm dần là :
A. (3) > (5)> (1) > (4)> (2) B. (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
C. (1) > (3) > (4) > (2) > (5) D. (1) > (2) > (3) > (4) > (5)
Câu 35. Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho ñến dư vào dung dịch AlCl
3
.
(2) Sục từ từ khí CO
2
cho ñến dư vào dung dịch NaAl(OH)
4
(hay NaAlO
2
) .
(3) Sục từ từ khí CO
2
cho ñến dư vào dung dịch Ba(OH)
2
.
(4) Sục từ từ khí CO
2
cho ñến dư vào dung dịch C
6
H
5
ONa .
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
cho ñến dư vào dung dịch ZnCl
2
.
(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho ñến dư vào dung dịch NaAl(OH)
4
(hay NaAlO
2
) .
Số thí nghiệm cuối cùng thu ñược kết tủa là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 36. Chia 39,9 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau. Phần 1 cho tác
dụng với nước dư, giải phóng ra 4,48 lít khí H
2
. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng
ra 7,84 lít khí H
2
. Hòa tan hoàn toàn phần 3 vào dung dịch HCl dư, thấy giải phóng ra V lít khí H
2
. (Các
khí ño ở ñktc). Giá trị V là
A. 7,84 B. 12,32 C. 10,08 D. 13,44
Câu 37. Ion A
3+
có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 3d
10
. Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A. chu kì 4, nhóm VIIIB B. chu kì 4, nhóm IIIB C. chu kì 4, nhóm VIIB D. Chu kì 4,
nhóm IIIA
Câu 38. Dãy ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là:
A. Fe
3+
, Cu
2+
,Ag
+
, Fe
2+
, H
+ B.
Fe
3+
, Ag
+
,Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
D. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
, H
+
Câu 39. Khi oxi hóa C
2
H
5
OH bằng CuO nung nóng, thu ñược hỗn hợp hơi X chỉ gồm CH
3
CHO, H
2
O,
và C
2
H
5
OH dư. X có khối lượng phân tử trung bình bằng 36 ñvC. Hiệu suất phản ứng oxi hóa C
2
H
5
OH
là:
A. 26,0% B. 87,5% C. 25,0% D. 50,0%
Câu 40. Dãy các ion nào sau ñây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. Fe
3+
, Cl
-
, NH
4
+
, SO
4
2-
, S
2- B.
Mg
2+
, HCO
3
-
, SO
4
2-
, NH
4
+
C. Fe
2+
, H
+
, Na
+
, Cl
-
, NO
3
-
D. Al
3+
, K
+
, Br
-
, NO
3
-
, CO
3
2-

II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
Câu 41. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A. Thủy phân hoàn toàn protein ñơn giản thu ñược các α-amino axit.
B. Tất cả các peptit và protein ñều có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai ñơn vị amino axit ñược gọi là liên kết peptit.
D. Oligopeptit là các peptit có từ 2 ñến 10 liên kết peptit.
Câu 42. Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanñehit, phenyl fomat, glucôzơ, anñehit axetic, metyl
axetat, mantozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 8 B. 5 C. 7 D. 6
Câu 43. Một chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O. Trong phân tử X chỉ chứa
các nhóm chức có nguyên tử H linh ñộng, X có khả năng hòa tan Cu(OH)
2
. Khi cho X tác dụng với Na
dư thì thu ñược số mol H
2
bằng số mol của X phản ứng. Biết X có khối lượng phân tử bằng 90 ñvC. X có
số công thức cấu tạo phù hợp là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 44. Cho các phản ứng sau:
(1) N
2(k)
+ 3H
2(k)

⇀
↽
2NH
3(k)

(2) 2C
(r)
+ O
2(k)

⇀
↽
2CO
(k)

(3) 2SO
2(k)
+ O
2(k)

⇀
↽
2SO
3(k)

(4) H
2(k)
+ Cl
2(k)

⇀
↽
2HCl
(k)

DEHOA.NET
Trang 5 –Mã ñề 220

Khi tăng áp suất, số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 45. Cho từ từ dung dịch NH
3
ñến dư vào dung dịch chứa các muối Cu(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2,
Al(NO
3
)
3
, Ni(NO
3
)
2
, AgNO
3
. Lọc kết tủa nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất
rắn gồm các chất:
A. Ag
2
O, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
B
.
Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
C. NiO, Ag, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
D. Ag, Fe
2
O
3

Câu 46. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS
2
và 0,003 mol FeS vào lượng dư dung dịch
H
2
SO
4
ñặc nóng thu ñược khí X. Toàn bộ khí X hấp thụ hết vào dung dịch KMnO
4
vừa ñủ thu ñược dung
dịch Y không màu có pH = 2. Thể tích (lít) của dung dịch Y là
A. 11,4 B. 22,8 C. 2,28 D. 1,14
Câu 47. Dãy nào sau ñây gồm tất cả các ion gây ô nhiễm nguồn nước:
A. Cl
-
, NO
3
-
, Hg
2+
, Cr
3+
, As
3+
B. SO
4
2-
, Br
-
, Mg
2+
, Mn
2+
, H
+
C. Ag
+
, Cd
2+
, K
+
, NO
3
-
, HCO
3
- D.
CO
3
2-
, Cl
-
, Cu
2+
, Ca
2+
, Na
+

Câu 48. Hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic X, Y có cùng số nguyên tử cacbon (Y nhiều hơn X một nhóm
chức). Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí
H
2
(ở ñktc). ðốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO
2
(ở ñktc). Công thức cấu tạo thu gọn và
phần trăm về khối lượng của Y có trong hỗn hợp là
A. CH
2
(COOH)
2
và 42,86% B. CH
2
(COOH)
2
và 66,67%
C. HOOC-COOH và 66,67% D. HOOC-COOH và 42,86%
Câu 49. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí
(ñktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan ñem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư
(không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (ñktc). Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là
A. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr. B. 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr.
C. 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr. D. 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr
Câu 50. Hấp thụ hết 4,48 lít buta - 1,3 - ñien (ở ñktc) vào 250 ml dung dịch Br
2
1M, ở ñiều kiện thích
hợp ñến khi dung dịch brom mất màu hoàn toàn thu ñược hỗn hợp sản phẩm X, trong ñó khối lượng sản
phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2. Khối lượng của sản phẩm cộng 1,2 có trong hỗn
hợp X là:
A. 12,84 gam B. 16,05 gam C. 1,605 gam D. 6,42 gam

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
Câu 51. Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl
3
và CrCl
3
vào nước, thêm dư dung dịch NaOH
vào sau ñó tiếp tục thêm nước clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl
2
thì thu ñược 50,6 gam kết tủa.
Thành phần % khối lượng của các muối trong hỗn hợp ñầu là
A. 45,7% AlCl
3
và 54,3% CrCl
3
. B. 46,7% AlCl
3
và 53,3% CrCl
3
.
C. 47,7% AlCl
3
và 52,3% CrCl
3
. D. 48,7% AlCl
3
và 51,3% CrCl
3
.
Câu 52. Cho các phát biểu sau:
(1) Anñehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(3) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1.
(4) Chỉ dùng dung dịch KMnO
4
có thể phân biệt ñược toluen, benzen và stiren
(5) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá ñỏ.
(6) Trong công nghiệp, axeton va phenol ñược sản xuất từ cumen.
(7) ðun nóng C
2
H
5
Br với KOH/C
2
H
5
OH thu ñược sản phẩm là C
2
H
5
OH.
Số phát biểu luôn ñúng là
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 53. X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức. ðốt cháy hoàn toàn X chỉ thu ñược CO
2

và H
2
O. Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu ñược thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N
2
(ở cùng ñiều
kiện). Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 54. Thuỷ phân hoàn toàn 1,8 gam một este ñơn chức X, rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO
3
/ NH
3
sau khi phản ứng xong thu ñược 10,8 gam Ag. Công thức phân tử của
X là:
A. C
3
H
4
O
2
B. C
4
H
4
O
2
C. C
4
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2

DEHOA.NET
Trang 6 –Mã ñề 220

Câu 55. Cho dãy chất : FeO, Fe, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
, FeS
2
. Số chất ñóng vai trò là chất khử khi phản ứng với HNO
3
ñặc nóng dư trong dãy
trên là:
A. 7 B. 6 C. 9 D. 8
Câu 56. Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl
2
, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
. Có thể nhận
biết 6 dung dịch trên bằng kim loại:
A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu.
Câu 57. Trong quá trình pin ñiện hoá Zn - Ag hoạt ñộng, ta nhận thấy
A. khối lượng của ñiện cực Zn tăng lên. B. nồng ñộ của ion Zn
2+
trong dung dịch tăng.
C. nồng ñộ của ion Ag
+
trong dung dịch tăng. D. khối lượng của ñiện cực Ag giảm.
Câu 58. Cho dung dịch hỗn hợp gồm NH
4
Cl 0,05M và NH
3
0,05M. Biết rằng hằng số phân li bazơ của
NH
3
ở 25
0
C là 1,8.10
-5
và bỏ qua sự phân li của H
2
O. Vậy pH của dung dịch ở 25
0
C là
A. 4,74 B. 5,12 C. 9,26 D. 4,31
Câu 59. ðể ñốt cháy hoàn toàn 22,23 gam một cacbohiñrat X, cần dùng vừa ñủ 0,78 mol O
2
. Công thức
ñơn giản nhất của X là
A.

C
6
H
10
O
5
B. C
6
H
12
O
6
C. CH
2
O D. C
12
H
22
O
11
Câu 60. Cho 6 hợp chất hữu cơ ứng với 6 công thức phân tử: C
2
H
2
; C
2
H
4
; CH
2
O; CH
2
O
2
(mạch hở);
C
2
H
2
O
3
(mạch hở); C
3
H
4
O
2
(mạch hở, ñơn chức). Biết C
3
H
4
O
2
không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất
tác dụng ñược với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra kết tủa là
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3

Hết
DEHOA.NET
Trang 7 –Mã ñề 220

ðÁP ÁN MÔN HOÁ THI THỬ LẦN 1- NĂM 2013
Mã ñề 220 Mã ñề 222 Mã ñề 224 Mã ñề 226 Mã ñề 228
Câu ðáp
án
Câu ðáp
án
Câu ðáp
án
Câu ðáp
án
Câu ðáp
án
1 A 1 B 1 1 1
2 A 2 A 2 2 2
3 A 3 B 3 3 3
4 D 4 A 4 4 4
5 A 5 A 5 5 5
6 B 6 C 6 6 6
7 A 7 B 7 7 7
8 C 8 C 8 8 8
9 C 9 A 9 9 9
10 D 10 C 10 10 10
11 B 11 A 11 11 11
12 B 12 B 12 12 12
13 A 13 A 13 13 13
14 B 14 B 14 14 14
15 A 15 D 15 15 15
16 B 16 A 16 16 16
17 B 17 D 17 17 17
18 C 18 B 18 18 18
19 D 19 A 19 19 19
20 C 20 A 20 20 20
21 B 21 C 21 21 21
22 B 22 D 22 22 22
23 A 23 B 23 23 23
24 D 24 B 24 24 24
25 C 25 A 25 25 25
26 C 26 C 26 26 26
27 A 27 B 27 27 27
28 D 28 D 28 28 28
29 D 29 D 29 29 29
30 A 30 C 30 30 30
31 C 31 D 31 31 31
32 B 32 B 32 32 32
33 B 33 D 33 33 33
34 C 34 D 34 34 34
35 B 35 A 35 35 35
36 C 36 A 36 36 36
37 D 37 D 37 37 37
38 C 38 A 38 38 38
39 D 39 D 39 39 39
40 B 40 A 40 40 40
41 A 41 C 41 41 41
DEHOA.NET
Trang 8 –Mã ñề 220

42 C 42 A 42 42 42
43 C 43 C 43 43 43
44 C 44 C 44 44 44
45 B 45 B 45 45 45
46 C 46 A 46 46 46
47 A 47 C 47 47 47
48 D 48 D 48 48 48
49 D 49 A 49 49 49
50 D 50 D 50 50 50
51 A 51 A 51 51 51
52 A 52 C 52 52 52
53 C 53 C 53 53 53
54 A 54 D 54 54 54
55 D 55 A 55 55 55
56 B 56 A 56 56 56
57 B 57 B 57 57 57
58 C 58 A 58 58 58
59 D 59 A 59 59 59
60 A 60 B 60 60 60


DEHOA.NET

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×