Tải bản đầy đủ

THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐIỆN XÃ `QUẢNG KHÊ- QUẢNG XƯƠNG THANH HOÁ

THUYẾT MINH
THIẾT KẾ KỸ THUẬT CÔNG
TRÌNH ĐIỆN XÃ `QUẢNG KHÊ-
QUẢNG XƯƠNG - THANH HOÁ
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
GII THIU
NI DUNG THUYT MINH THIT K K THUT CễNG TRèNH IN X
`QUNG KHấ- QUNG XNG
THANH HO
Thuyt minh thit k k thut ( TMTKKT) cụng trỡnh : Nhỏnh r DK-22KV
TBA180KVA -10/0,4KVxó Qung Khờ - Qung Xng - Thanh Húa. cp n
vic thit k v lp d toỏn kinh phớ cho vic xõy dng nhỏnh r DK 22KV v TBA
s 03- 180KVA-10/0,4KVxó Qung Khờ. (TMTKKT) gm ni dung chớnh sau õy.
PHN I
THUYT MINH THIT K K THUT
Chng I: Tng quỏt v cụng trỡnh.
Chng II: S cn thit u t.
Chng III: Mc tiờu xõy dng cụng trỡnh.
Chng IV: a im xõy dng.
Chng V: Quy mụ xõy dng cụng trỡnh .
PHN II

BN V THIT K K THUT THI CễNG
PHN III
TNG D TON XY DNG CễNG TRèNH
PHN I
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
2
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
THUYT MINH THIT K K THUT
CHNG I
TNG QUT V CễNG TRèNH
I-1. C s phỏp lý:
- Ngh nh s: 209/2004/N- CP ngy 16 thỏng 12 nm 2004 v qun lý cht
lng cụng trỡnh xõy dng.
- Ngh nh s: 16/2005/N-CP ca chớnh ph v qun lý u t xõy dng
v ngh nh s : 112/2006/N-CP ca chớnh ph sa i mt s iu ca ngh nh
16/2005/N-CP v qun lý u t xõy dng cụng trỡnh.
- T trỡnh xin xõy dng ng dõy 22KV- TBA 3 180KVA 10/0,4KVca
Cụng ty CPQLKD in Thanh Hoỏ ó c UBND huyn Qung Xng . in lc
Thanh Hoỏ phờ duyt . Ngy. Thỏng Nm 2008
- Cn c vo phng ỏn cp in s :Ngy Thỏng Nm .in
lc Thanh Hoỏ cp
I-2. c im chớnh ca cụng trỡnh
Xõy dng nhỏnh r tuyn ng dõy 22KV cú chiu di 370m v 1 TBA
180kVA-10/0,4KVnhm chng quỏ ti li in ti xó Qung Khờ . m bo cung
cp in an ton, ỏp ng nhu cu in nng theo s phỏt trin kinh t- xó hi ca
xó Qung Khờ nhm gúp phn hon thin li in 0,4KV Nụng thụn phỏt trin sn
xut , nõng cao i sng ca nhõn dõn, phn xõy dng mụ hỡnh nụng thụn mi.
- Bo m n nh trong kinh doanh in nng nhm gim tn tht cú hiu qu kinh
t.
CHNG II
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
3
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
S CN THIT U T
II-1. Gii thiu chung:
Xó Qung Khờ l mt vựng thuc ng bng, cỏch trung tõm thnh ph Thanh
Húa 20km, cỏch huyn l Qung Xng 12km. ngun thu nhp chớnh ca a
phng l cõy nụng nghip.
Phớa Bc giỏp xó Qung Ninh .
Phớa ụng giỏp Xó Qung Lnh .

Phớa Tõy giỏp Nụng Cng .
Phớa Nam giỏp xó Qung Chớnh .
Xó Qung Khờ cú 1496 h dõn.
Nhỡn chung nn kinh t ca xó cũn nhiu khú khn, nghnh ngh ch yu l
cõy nụng nghip ,mt s ớt lm ngh c khớ nh nhng cha cú iu kin phỏt
trin. Mc thu nhp bỡnh quõn ton xó khong 8.000.000

/1ngi/ nm. So vi mc
thu nhp bỡnh quõn u ngi cũn hn ch
II-2. Hin trng li in khu vc
Hin ti xó Qung Khờ c cp in qua DK 22KV l 973 TBA TG Quóng
Lnh i qua iu kin xõy dng cụng trỡnh l phự hp
Bng ngun vn u t ca nh nc v nhõn dõn úng gúp n nm 2003 xó
ó xõy dng c 2 nhỏnh r ng dõy 22KV v 2 TBA ,ng dõy 0,4 KV ,cp
in phc v cho 1496 h dõn ngoi ra cũn cp in cho 01 mỏy chng ỳng theo mựa
v .
+, Trm bin ỏp s 01 : 320 kVA-10/0,4kV .
+, Trm bin ỏp s 02 : 160 kVA-10/0,4kV .
Hin nay ton b h thng li in 0,4KV ó bn giao cho CTy CPQLKD in
thanh húa qun lý, vn hnh bỏn in n tng h dõn theo giỏ trn ca chớnh ph
ban hnh.
III-2. Kt cu chung ca li in hin cú ca xó Qung Khờ
- Trm bin ỏp ph ti trong xó.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
4
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
C s tớnh toỏn nhu cu cụng sut in ca cỏc h ỏp dng theo Quyt nh s:
44/2006/Q-BCN ngy 08 thỏng 12 nm 2006 ca B cụng nghip quy nh k thut
in nụng thụn.
TT
Nhu cu
Cụng sut
n nm 2010 n nm 2020
Nhu cu in
nng
kW/h/nm
Nhu cu
cụng sut
kW/ h
Nhu cu in
nng
kW/h/nm
Nhu cu
cụng sut
kW/ h
1
Th trn, huyn l,
Trung tõm cm xó
1200 0.85 1600 1.0
2 ng bng trung du 700 0.5 1000 0.65
3 Min nỳi 400 0.35 600 0.45
Cỏc trm bin ỏp ph ti ca xó cú nhim v cp in cho sinh hot v sn xut
nụng nghip nụng thụn. Ngoi ra cỏc trm ph ti cũn cp in cho cỏc nhu cu khỏc
ca khu vc nh: Dch v nụng nghip, c khớ nh hin trng cỏc trm bin ỏp ph
ti xó nh sau:
Xó Qung Khờ cú 2 trm bin ỏp ph ti cp in l:
Trm bin ỏp s 01 : 320 kVA-10/0,4kV cp in cho 959 h dõn .
Trm bin ỏp s 02 : 160 kVA-10/0,4kV cp in cho 537 h dõn .
Bng tớnh nhu cu ph ti ca xó.
TT Tờn thiờt b s dng in S lng
Cụng sut
( kW)
Tng cng
(kW)
1 S h sinh hot 270 0,75 201
2 S h sn xut 02 7,5 15
Tng 216
Vi h s ng thi K
dt
= 0,7 v cos

= 0,85 thỡ dung lng mỏy bin ỏp theo tớnh
toỏn l:
S= P
d
x K
t
/ cos

= 216x 0,7 / 0,85 = 177,1 kVA
Vy ta chn mỏy bin ỏp cú dung lng l: S = 180 (KVA).
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
5
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
IV-3. S cn thit phi u t cụng trỡnh :
Xó Qung Khờ cú a bn rng, dõn c phõn b khụng tp trung, bỏn kớnh cp
in 0,4 KV cú nhng thụn t TBA n ti ln hn 2,5 Km. Bng ngun vn ca a
phng v nhõn dõn úng gúp xõy dng cụng trỡnh rt khú khn. Nm 2006 Thc
hin chuyn i theo mụ hỡnh qun lý in nụng thụn ca chớnh ph. B cụng nghip
( nay l b cụng thng )c s thng nht v ng ý ca ng b nhõn dõn
UBND ó bn giao li in 0,4 KV sau trm ca cỏc TBA ca a phng cho cụng
ty CPQLKD in Thanh Hoỏ bỏn in cho nhõn dõn trong xó song do iu kin li
in c nỏt. Cụng ty CPQLKD in Thanh Hoỏ ó tng bc ci to nhng khụng
t c yờu cu. in ỏp o c trong gi cao im ch t 150 ữ180V.
h tr cho nhõn dõn xó Qung Khờ phỏt huy c tim nng kinh t.
Trc ht v cn thit phi hon thin li in 0,4 KV ca xó
- m bo ỏp ng nhu cu in nng, vi cht lng ỳng tiờu chun, bm
bo n nh cung cp in.
- Nõng cao tin cy trong cung cp in, an ton trong qun lý vn hnh.
- Gim tn tht in nng.
- Nõng cao ti a sn lng in thng phm cú th bỏn ra c m bo
kinh doanh in nng cú hiu qu.
Do vy bng ngun vn ca cụng ty . Cụng ty CPQLKD in Thanh Hoỏ xõy
dng nhỏnh r DK 22kV v TBA 3-180KVA - 10/0,4KV. Nhm gim bỏn kớnh cp
in, gim tn tht in nng, ng thi ỏp ng nhu cu cụng sut s dng in
cho nhõn dõn.
CHNG III
A IM XY DNG
III-1. Phm vi thc hờn.
Cụng trỡnh c u t, xõy dng nhỏnh r ng dõy v trm bin ỏp
180kVA-10/0,4KV xó Qung Khờ
Phm vi thc hin cụng trỡnh nm trong a bn xó Qung Khờ - Huyn Qung
Xng.
III-2. Phõn tớch cỏc yờu cu i vi v trớ xõy dng trm v tuyn ng dõy.
xõy dng thờm nhỏnh r ng dõy v trm bin ỏp mi, nhm gim bỏn
kớnh cp in, tn tht in nng, san ti cho TBA 2. V trớ nhỏnh ng dõy v im
t trm phi tha món cỏc iu kin sau:
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
6
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
- a hỡnh v hin trng dõn c trong xó.
- Ngun cung cp in v li trung ỏp hin cú.
-Tỡnh trng cung cp in ca li in h th hin cú.
- Phõn vựng ph ti li cho hp lý, trờn c s ú xỏc nh tõm ph ti, tuõn th theo
quy nh ca tng cụng ty in lc Vit Nam l chiu di ng trc 0.4kV .Bỏn
kớnh cp in khụng vt quỏ 800m.
- Yờu cu ca UBND cỏc xó v v trớ t trm v tuyn ng dõy trung ỏp sao cho
phự hp vi quy hoch xõy dng c s h tng chung ca a phng.
- Cụng tỏc vn hnh v qun lý li in ca nghnh in ti a phng phi m
bo an ton v thun li.
III-3. La trn tuyn ng dõy v a im trm:
ỏp ng cỏc yờu cu nờu trờn, phng ỏn ti u xõy dng nhỏnh r
tuyn DK22KV v TBA 180kVA- 10/0,4KVc b trớ nh sau:
- V trớ t TBA: Ti a bn thụn 6. S tha t TBA cú ký hiu :06
2007
246
2L thuc
bn t s 04 , nn trm nm trờn khu t a phng qun lý.ng giao thụng i
li thun tin
- Cp in ỏp: 10/0.4 kV.
Nhim v v phm vi cp in ca trm: San ti cho TBA s 2, cp in cho 300 h
dõn.
Tuyn ng dõy: im u c u ni vo v trớ ct s 07 nhỏnh r i
TBA s 1 l 973 TBA TG Quóng Lnh im cui l TBA s 3, 180kVA-
10/0,4KV xó Qung Khờ vi chiu di xõy dng 370m .
a hỡnh tuyn bng phng i trờn din tớch hai rung lỳa ,cỏch xa dõn c
thun tin cho vic thay th, qun lý v vn hnh khi cú s c xy ra.
III-4. iu kin t nhiờn ca xó Qung Khờ.
Xó Qung Khờ cú a hỡnh, phớa bc giỏp sụng Lý, trong xó cú nhiu kờnh
mng ti tiờu i qua cho nờn vic giao thụng i lai gp nhiu khú khn trong vic
vn chuyn vt t thit b hng nng i qua.
- V a cht cú cu to lp trờn l t tht, lp di l t sột pha.
- Mt trờn nn t cụng trỡnh v nn t th c l nc ngt, khụng cú tớnh xõm thc
hoc n mũn.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
7
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
- in tr sut ca t c phõn tớch ly theo kinh nghim( ó thit k nhiu cụng
trỡnh ti khu vc ny) thng l:

= 100 ữ 200m. ch s
=

150m.
III-5. iu kin khớ hu thy vn.
- Huyn Qung Xng thuc vựng ng bng ca tnh Thanh Húa, cú khớ hu c
trng ch yu nh sau:
- Nhit : Nhit TB hng nm l 23
0
C, nhit cao nht trong nm
41.5
0
C, thp nht 5
0
C.
Lng ma hng nm TB 1500 ữ1900mm.
- m khụng khớ TB nm l 85 ữ 86%.
- Tc giú TB nm 1,8 ữ2,2m/s. Tc giú mnh nht o c trong bóo trờn
40m/s, trong giú mựa ụng Bc khụng quỏ 25m/s. c xp vo vựng IIIB ca phõn
vựng ỏp lc giú Vit Nam.
Vỡ vy: Cụng trỡnh c tớnh toỏn theo ch sau:
STT Cỏc ch tớnh toỏn
p lc giú
q (daN/m
2
)
Nhit
khụng khớ (
0
C)
Ch lm vic bỡnh thng:
1 Nhit khụng khớ cao nht q=0 t = t
max
=40
2 Nhit khụng khớ thp nht q=0 t = t
min
=5
3 Nhit khụng khớ TB q=0 t = t
tb
=25
4 p lc giú ln nht q= q
max
= 125 t = 25
Ch s c
1 Nhit khụng khớ thp nht q = 0 t = t
min
= 5
2 Nhit khụng khớ TB q = 0 t = t
min
= 25
3 p lc giú ln nht q = q
max
= 125 t = 25
III-6. Phng ỏn gii phúng mt bng.
D ỏn u t XD cụng trỡnh chng quỏ ti li in nụng thụn xó Qung Khờ cú
phng ỏn gii phúng mt bng nh sau:
Din tớch t chim dng vnh vin ca cỏc v trớ ct Z l: 14m
2
.
Din tớch chim t hnh lang tuyn dc ng dõy l: 2x(3m x370 )=2220m
2
.
Din tớch t mn trong quỏ trỡnh thi cụng l: 150m
2.
.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
8
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Vic n bự t ai, hoa mu ti cỏc v trớ ct, hnh lang tuyn v t mn trong
quỏ trỡnh thi cụng do UBND xó Qung Khờ chu trỏch nhim lp phng ỏn, th tc
thu hi , n bự theo quyt nh v n giỏ ca tnh Thanh Húa.
Nh vy mt bng xõy dng cụng trỡnh in DZ 22KV- TBA s 03 xó Qung Khờ
u nm trong a bn xó. ng dõy i trờn cỏnh ng lỳa nm trong cỏc khu vc
ó c quy hoch ( Theo s thng nht ca UBND xó v UBND huyn Qung
Xng phờ duyt ). Vỡ vy vic xõy dng cụng trỡnh khụng nh hng ti cỏc cụng
trỡnh dõn c, quy hoch XDCB, di tớch lch s vn húa ca a phng.
CHNG IV
QUY Mễ XY DNG CễNG TRèNH
IV-1. Quy mụ u t v cụng sut .
ng dõy nhỏnh r trờn khụng 22KV vi tng chiu di 370m, s dng dõy dn
AC-70/11.
1. La chn cp in ỏp cỏc phớa.
- Phớa cao ỏp: in ỏp 22KV
- Phớa h ỏp: in ỏp: 0,4kV
2. La trn cụng sut mỏy bin ỏp:
La trn cụng sut mỏy bin ỏp.
Cụng sut yờu cu khu vc cỏc thụn sau õy m TBA s 03 d kin s cp nh
sau:
STT Loi ph ti S lng Cụng sut (kW)
Tng cng
(kW)
1
Ph ti sinh hot dõn dng
thụn 4,5,6,7
270 0,75 201
2
Cỏc dch v c khớ nh,
trng hc.
02 7,5 15
Tng cng 216
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
9
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Vi h s ng thi K
t
= 0.7, h s cos = 0.85 thỡ dung lng MBA theo
tớnh toỏn l:
S= P
d
x K
t
/ cos

= 216x 0,7 / 0,85 = 177,1 kVA
Vỡ xõy dng TBA s 03 san ti cho Trm s 2 nờn theo s liu tớnh toỏn ta cú th
chn mỏy 180kVA-10/0,4KV l hp lý
Cn c cụng vn s 2166/CV- L1- P
2
ngy 07/6/2007 V/v ng vn thi cụng
CQT li in h th nụng thụn ti Thanh Húa ca Giỏm c cụng ty in lc 1.
Cụng trỡnh xõy dng cú quy mụ:
- ng dõy 22KV cú chiu di: 370m.
- 01 trm bin ỏp: 180kVA- 10/0,4kV.
Qua kho sỏt thc t
- Z 22KV = 370m
- MBA 180kVA- 10/0,4kV= 01 (mỏy)
So sỏnh gia quy mụ la trn v quy mụ u t khụng cú gỡ thay i.
CHNG V
CC GII PHP K THUT CễNG TRèNH
V-1. La trn thit b TBA.
1-La trn mỏy bin ỏp:
Mỏy bin ỏp dựng loi mỏy bin ỏp du, lm mỏt t nhiờn, ch to trong nc
theo TCVN 1984 v IEC- 76 nh sau:
MBA 10/0,4kV: + Cp in ỏp 10 2 x 2.5% / 0.4kV
+ Cụng sut: 180kVA
T u dõy: Y/Y
0-12
.
c tớnh k thut ca MBA:

úng ct v bo v quỏ ti cho mỏy bin ỏp: Dựng cu chỡ t ri loi SI-24 c sn
xut trong nc theo tiờu chun ỏp dng: IEC- 255: ANSI C37.60 - 1981
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
Cụng
sut
(kVA)
Trng lng
(kg)
Tn hao (W) Dũng in
khụmg ti
(I
0
%)
in ỏp
ngn mch
U
k
%
Khụng ti Cú ti
180 620 0,6 100% 1,5 4
10
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
c tớnh k thut ca cu chỡ t ri:
Cỏc thụng s k thut Ghi chỳ
in ỏp danh nh ( kV )
24
in ỏp lm vic ( kV )
24
in ỏp lm vic ln nht ( kV )
38.5
in ỏp chu ng tn s 50Hz
trong 1 phỳt
( kV )
75
in ỏp ln nht chu sung sột ( kV )
180
Dũng in nh mc ( A )
100
Dong in ngn mch nh mc ( kA/Is)
20
S ln thao tỏc c khớ ( ln)
5000
Tn s ( Hz )
50
úng ct v bo v cho mỏy bin ỏp phớa h ỏp bng ỏp tụ mỏt tng 3x 300A
c lp trong t 0.4 kV trn b. T 0,4kV trn b cú ngn bao gm chng tn tht,
t cú 3 l ra bng cu dao kốm cu chỡ 200A- 300V, t c ch to trong nc lp
ghộp bng cỏc vt t thit b l.
ỏptụmỏt trong t c sn xut theo tiờu chun: IEC- 157-1; IEC947-2 ; IEC898.
Cỏc thụng s k thut c bn ca ỏp tụ mỏt.
Loi
ATM
I
m
(A) U
m
(V)
I
NM-Min
(kV)
S cc
C cu nh BV
quỏ dũng
C cu
vn hnh
Tn s
( Hz)
300 300 380 25 3 T nhy Bng tay 50/60
2- La chn thanh cỏi phớa cao ỏp : S dng thanh cỏi bng ng trũn 10
3- La trn cỏp 0.4kV :
Cn c vo cụng sut mỏy c la trn, cỏp tng t s ra 0.4kV mt MBA
n t trn b 0.4kV dựng cỏp cao su rut ng tit din 3x120 + 1 x70.
Phn s 0.4 MBA c lp hp chp chng tht thoỏt in nng, cỏp tng
c lun trong ng thộp bo v cỏp.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
11
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
thun li cho vic cp in, san ti, cỏc TBA xõy dng mi u c trn
cú v trớ nm rt gn vi cỏc tuyn trc chớnh li 0.4kV hin cú, vỡ vy vic u ni
tỏch tng l, tng cung phõn tuyn rt thun li v n gin. phn ng dõy 0.4KV
v cỏp xut tuyn 0.4kV do Cty CPQLKD in u t ci to v xõy dng mi.
4- Gii phỏp b trớ:
Cn c vo cụng sut mỏy bin ỏp lp t v v trớ xõy dng trm. Trm bin
ỏp c chn gii phỏp b trớ lp t MBA trờn 2 ct bờ tụng l3y tõm 12m khong
cỏch 2 tim ct l 2,5m. B trớ cỏc trm 10/0.4kV kiu dc tuyn thun li cho
vic kim tra, vn hnh, thay th MBA.
Gin x trm: Dựng x thộp hỡnh c m km nhỳng núng dy ti thiu
80àm. Bu lụng x cng phi c m km.
Tớnh giỏ lp MBA: Dựng thộp U160 x 64 x 5 cú chiu di 2 x 2,970m.
Ta cú: P
max
= 620Kg; Khong cỏch 2 tim ct TMA l 2,5m.
M =
)(5,637
4
3*850
Kg=

W =
R
M max
Thộp lm giỏ MBA loi CT3 cú R= 2100 Kg/cm
2
W
x
=
328.89
22100
187500
cm
cm
Kgcm
=
Chn hai thộp U ỳc cú kớch thc: h =120mm; b = 52mm; s = 4.8mm; t =
7.8mm.
Ta cú: W
x
=50.6m
3
2W
x
=50.6* 2=101cm
3
>89.28cm
3
.
Chn thộp: U 120 x 52 x 4.8 l m bo.
V-2. La chn dõy dn in.
ng dõy 22kV t ct u ni n TBA xõy dng mi, cú chiu di 20m. Ta chn
tit din dõy dn theo mt dũng kinh t.
Vi thi gian s dng ph ti cc i ca ph ti xỏc nh c l: 3700h, dõy nhụm
lừi thộp tra bng ta cú:
J
kt
= 1,1.T ú ta xỏc nh c tit din kinh t dõy dn :
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
12
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
F=
dmkt
UJ
S
.3.
=
275,4
22.3.1,1
180
=
(mm
2
)
Vỡ tit din tớnh toỏn ca dõy nh. Tuy nhiờn bo m k thut v xột n s phỏt
trin ph ti trong tng lai , dõy dn trc chớnh hin ti dang dựng dõy AC-70/11.
Nờn ta dựng dõy AC - 70/11 .
Kim tra ng chn ó chn theo iu kin tn tht in ỏp.
Vi cụng sut mỏy180 kVA, cos = 0,85 , dõy dn AC- 70/11 .
Trong ú:
P
i
,Q
i
- Cụng sut tỏc dng v phn khỏng i qua nỳt th i (kW, kVAr ).
U
m
=22kV in ỏp nh mc.
L
i
- Chiu di ũng dõy t nỳt (i-1) n nỳt i (Km).
r
0
,x
0
- in tr v in dung ca dõy dn ( /Km)
Vi in ỏp 22kV, dõy AC-70 cú r
0
= 0,46 , x
0
=0,32;
Tn tht in ỏp t ct u ni n thanh cỏi nhn in cu trm Qung Khờ :

%0064,0
22
185,0.32,0.7,52185,0.46,0.085,0
.100

100%
22
=
+
=
+
=
dm
U
XQRP
U
Tn tht in ỏp t thanh cỏi l 973 n ct s 7 nhỏnh r TBA Qung Khờ :

%7,0
22
20.32,0.7,5220.46,0.085,0
.100

100%
22
=
+
=
+
=
dm
U
XQRP
U
Tn tht in ỏp:
%5%2826,0% =<=
cp
UU
.vychn dõy AC-70/11 l hp lý
Vi dõy AC- 70 ó chn bo m iu kin phỏt núng v tn tht vng quang ,
bn c, nờn khụng cn kim tra cỏc iu kin ny.
c im k thut chớnh ca dõy AC- 70/11:
TT c tớnh k thut n v Giỏ Tr
1 Tit din phn nhụm mm
2
68,0
2 Tit din phn thộp mm
2
11,3
3 Tit din tng mm
2
79,3
4 in tr 20
0
C /km 0,46
5 ng sut phỏ hoi,
gh
daN/mm
2
) daN/mm
2
29,6
6 Chiu di ch to m 555
Vi c dõy ó chn nh trờn m bo dũng phỏt núng, tn tht in ỏp v bn c
hc. Dõy dn c sn xut do cỏc n v t chng ch cht lng quc gia hoc
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
13
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
ISO sn xut theo TCVN 5064-94 hoc cú cht lng tng ng khỏc m bo
yờu cu thit k v phự hp vi tiờu chun Vit Nam.
V-3:Tớnh ng sut v vừng :
T s a=
018,6
3,11
68
==
Fe
A
F
F
H s kộo di ca dõy AC :
6
10.12
1

==
o
AC
E

H s gian n ca dõy phc hp AC :
6
10.2,19


=
+
+
AlFe
AlAlFeFe
AC
aEE
EaE


Mụ un n hi ca vt liu lm dõy phc hp :
923,80
1
*
1
=
+
+
==
a
EEa
E
FeA
o
o

i vi dõy AC vỡ phn nhụm yu nht nờn ta phi tớn
( )( )
[ ]
)/(72,99.
2
minmin
mmN
E
E
E
A
o
AoACAAlcpAlcp
==


Khong vt ti hn :
( )
)(39,121
.24
2
min
1
2
3
min
m
g
g
l
AcbaoAc
baoA
th
=


















=



h ng sut cho
phộp ca phn nhụm

)/(50,78
2
157
2
mmN
n
gh
Alcp
===



Tớnh ng sut ca dõy AC trong iu kin khớ hu lỳc
max

v
mim

( )( )
[ ]
)/(86,105.
2
mmN
E
E
E
A
o
AobaoACAAlcpbaoAlcp
==


+ Vi chiu di khong ct l = 124 m >
th
l
=121,39 (m) ng sut ln nht trong dõy dn
s xy ra trong trng thỏi bóo ,ta phi ly trng thỏi bóo lm trng thỏi xut phỏt . Vỡ
cao treo dõy khỏc nhau nờn :
Ta cú phng trỡnh trng thỏi sau :


( )
bao
Ac
AC
CP
AC
B
CP
AC
lglg









=
max
2
222
2
222
24
cos
.24
cos
Trong ú :
0
93,0
124
2
==

= arctg
l
h
arctg

Thay s v bin i phnh trỡnh ta :

( )
5,5814088,28
2
=


Gii phng trỡnh bng phng phỏp dũ nghim gn ỳng ta cú nghim ca
phng trỡnh :
)/(99,50
2
max
mmN=

Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
14
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Khi ú vừng ca khong 1-2 :
)(24,1
.8
.
max
2
max
m
lg
f ==

V-4 . La chn ct, múng cho nhỏnh r Z v TBA:
a. Phn tớnh chn ct cho mỏy bin ỏp:
1.Giú thi vo ct:
Dõy dn AC-70 cú trng lng 276 Kg/Km; Trng lng MBA, x, s =
2000kg.
- p lc giú theo TCVN 2737- 1995 ti khu vc huyn Qung Xng thuc vựng
IIIB cú W
0
= 125 Kg/m
2
Ta cú: V
0
=
0613.0/125
=45,15 m/s ; Vi ct cao 12m cú
h s cao K (tra bng) =1,032.
Ta cú: V =K*V
0
= 1,032*45,15= 46,6; F
c
= (
2
32,019,0 +
)*10,5 =2,67.
P
1
=
16
81,9
**C
x
*V
2
*
c
F
(1).
Trong ú:
: L h s tớnh n s phõn b khụng ng u ca giú; =0,6 ( theo quy
phm)
C: L h s ng lc dõy dn ph thuc b mt chu giú; C= 1,1 ( theo quy
phm).
C
x
: H s khớ ng vi ct mt trũn cú d 15cm thỡ C
x
= 0,7.
Thay s ta cú: P
1
= (
7,0*6,0*)
16
81,9
*46,6
2
*2,67 ) =1493 (N) = 152,35 kg
2. Giú thi vo dõy truyn vo ct.
P
2
= (
16
81,9
)**C
x
*V
2
*d*l sin (N).
P
2
= (
16
81,9
)*0,6*1,1*46,6
2
*0,00944*46*1= 381,59(N)= 38,94kg.
3P
2
= 3* 38,94 =116,82kg.
3. Giú thi vo x v MBA truyn vo ct.
Giú thi vo x chuyn vo ct: 4P x = 4*(0,007*1,5*1,4*125) = 7,35kg.
4P
x
= 9,11kg P
3
= Px + Pmỏy = 9,11+87,5 =96,61 kg.
P = P1+P2+P3 = 152,35+116,82+96,61 P =365,78 kg.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
15
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Cn c theo s liu tớnh toỏn v hng trong tng lai khi nhu cu cụng sut
tng phi thay MBA cú trng lng ln hn. Ta chn loi ct BTLT-12B ( 2 ct)
+ La chn ct nộo u : Cn c vo s liu theo mt bng ó lp ta cú s liu sau
khong ct : 1-2 = 124m
+ trng hp giú thi ngang tuyn , khong ct m s1phi chu l : l/2 = 124/2=
62m
F
c
= (
7,0*6,0*)
16
81,9
*46,6
2
*2,67 ) =1493 (N) = 149,3 kg
+ Lc giú tỏc ng lờn dõy cao 10m ( Tớnh cho 1 dõy )
P
d
= (
16
81,9
)*0,6*1,1*46,6
2
*0,00944*62*1= 514,31(N)= 51,413kg.
- Tớnh cho 3 dõy : P
3
d = 3P
d
= 3*51,413 = 154,239 kg
+ Lc cng u ct khi giú thi dc v khụng t dõy :
( )
KgFT
dd
35,3433*635,1*70* ===

+ Lc cng u ct khi giú thi vo ct
P
c
= (
1,1*6,0*)
16
81,9
*46,6
2
*2,67 )=2346,26N=234,626kg
+Lc cng u ct nộo u :
KgPTPP
cd
215,732626,23425,343239,154
3
=++=++=
>
kgP
cp
720=
+Mụ men tớnh toỏn tỏc ng lờn ct sỏt mtt :
kghTnM
tt
57,11742)5,85,95,10(*35,343*2,1** =++==
+Quy i mụmentớnh toỏn v lcdu ct tớnh toỏn :

kgPkg
hh
M
P
cp
tt
tt
72034,1118
2
+>=

=
Vy cn chn ct LT-12B cú lc u ct 720kg , v tng cng 2 b dõy nộo v 2
múng nộo .
La trn dõy nộo:
Lc cng dõy nộo T = P
c
/cos = 2.346/cos60
0
= 4.692daN.
Trong ú: = 60
0
- Gúc ca dõy nộo hp vi mt t.
ng sut phỏt sinh dõy nộo:
tt
=T/F =4.692/49,8 =94,2 daN/mm
2
< = 90daN/mm
2
(ng sut cho phộp ca dõy cỏp thộp).
Trong ú: F= 49,8mm
2
- Tit din dõy cỏp thộp C-50.
+ Kim tra lc chng nh ca múng nộo :
T*K1/2**h
2
*b*.
Trong ú: T= 4.692 daN= 4,69kg.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
16
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
K: l h s an ton=1,3.
h= 1,5m chiu sõu chụn múng nộo.
b=0,2m b rng bn múng nộo, d= 1,2m b di bn múng nộo.
=1,96 -T/m
3
- dung trng ca t.
- sc bn th ng ca t oc tớnh theo:
=
,
*(1-
2
*
2
)*2/3*h/b*A*(1-
2
*B).
=2,59*(1-0,6
2
*0,752
2
)*2/3*1,5/0,2*1,333*(1-0,6
2
*0,75)=13,03.
Trong ú: cỏc h s =0,6; =0,752; A=1,333; B= 0,75 tra theo bng.

,
= cos
2
(+)/ [cos*( cos-sin)
2
]=0,00274/ [0,5-0,454)
2
] =2,59.
Trong ú: =27
0
gúc ma sỏt trong, =60
0
gúc ca dõy nộo hp vi mt t.
Kt qu: 4,23*1,3=5,5T< 1/2*1,96*1,5
2
*0,2*13,03= 5,75T.
Múng nộo an ton chng nh.
Kt lun:
Nhỏnh r cú tng chiu di 370m.
Ton b cụng trỡnh ta dựng cỏc loi ct nh sau: Ct nộo u dựng ct BTLT
-12B, múng MT-3 v 1 múng nộo + dõy nộo, cỏc ct cũn li v v trớ ct trm ta dựng
BTLT 12B múng MT-3.
bng lc u ct BTLT theo TCVN 5847-1994.
Ký hiu ct Lc kộo ngang u ct, daN,
khụng mh hn
ng kớnh ngoi ct mm
12A 540
370
12B 720
V-5. La trn múng ct:
a. Chn múng:
Cn c ngoi lc tỏc ng vo múng.
Cn c vo s liu a cht nờu trờn.
Cn c vo h s an ton ca múng theo bng sau:
Loi ct Ch bỡnh thng Ch s c
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
17
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Ct trung gian 1,5 1,3
Ct nộo thng v nộo gúc 1,8 1,5
Ct cui v nộo c bit 2 1,8
Chn dng kt cu múng: múng bờ tụng ct thộp M150 ti ch theo thit k a
hỡnh ca ngnh in, bao gm:
Múng MT-3 cho cỏc v trớ ct n : ct trung gian; ct nộo v ct hóm cú tng cng
chu lc bng dõy nộo.
b. Kim tra chng lt ca múng:
+ Kim tra múng MT-3
P
c
* K 1/F
1
* (F
2
*E
n
+F
3
*Q
0
)
Trong ú: P
c
: Ngoi lc tỏc ng quy v u ct(T).
K- h s an ton (bng trờn).
F
1
= 1,5*{(h
c
-h
m
-h
x
)/(h
m
+[(h
c
-h
m
-h
x
)/h
m
+1]*tg
2
}+0,5.
F
2
=(1+tg
2
)*d
m
/h
m
*tg)
F
3
= (1+tg
2
)*d
m
/h
m
+ tg).
E
n
=b
m
*h
m
*k
0
/[*(+ tg)]*[0,5**h
m
+C*(1+
2
)].
Q
0
-Tng trng lng t lờn nn k c trng lng múng v trng lng t bao trờn
múng.
Trong ú:
h
c
-Chiu cao ton b ct; h
m
-Chiu sõu chụn múng; h
x
Chiu cao x so vi u ct
( im t lc u ct); d
m
-Chiu di múng; b
m
- chiu rng múng.
= 27
0
- Gúc ma sỏt trong.
= 1,96T/m
3
- Dung trng ca t:
C=0,121 daN/cm
2
=1,23T/m
2
- Lc dớnh kt ca t.
=0,616- Tr s gúc mt trt ca t.
k
0
h s cn ph thuc loi t v kớch thc múng.
*Vi ct bờ tụng LT 12B:
K
at
=1,5; P
c
=723,215kg.
h
c
=12m; h
m
=1,8m; h
x
=0,1m; d
m
=1,6m; b
m
=1,4m.
k
0
=1,2 (tra bng).
G
c
=1,1T- trng lng ct.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
18
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
G
m
=
bt
*v
bt
=2,2T/m
3
*1,52m
3
=3,3T- trng lng múng.
G
d
=
d
*v
d
=1,4/m
3
*1,72m
3
=2,4T -Trng lng t trờn múng.
F
1
=1,5x{(12-1,8-0,1)/1,8+[(12-1,8-0,1)/1,8+1]*tg
2
27
0
}+0,5=11,38.
F
2
=(1+tg
2
27
0
)*(1+1,5*1,6/1,8+tg27
0
)=2,17.
F
3
=(1+tg
2
27
0
)*1,6/1,8+tg27
0
=1,73.
E
n
= 1,4*1,8*1,2*/[0,616*(0,616+tg27
0
)]*[0,5*1,96*1,8+1,23*(1+0,616
2
)]=1,05.
Q
0
=G
c
+G
m
+G
d
=1,1+3,3+2,4=6,8T.
Kt lun: 0,723215*1,8*=1,3T<1/11,38*(2,19*10,7+1,75*6,8)= 3,1T.
Múng m bo chng lt.
La trn x:
Vi kt cu x b trớ 3 pha ca dõy dn m bo khong cỏch an ton ti mt
t h>7.0m. Ta dựng loi ct BTLT 12B cho cỏc v trớ nộo u v nộo cui.
Cỏc loi x trờn ng dõy: ta dựng x nộo u XN, x thng XT.
Khong cỏch gia pha vi pha l 1.1m.
- Khong cỏch pha cho cp in 22kV l:
- X u ni dựng s ng nờn cú:
D =
mf
U
71.025.145.0
110
22
45.0
110
=+=+
X c ch to bng thộp hỡnh cú 2100KN/ cm
2
c ch to theo TCVN
5709-1993, hoc TOCT 8509-72 c m km nhỳng núng theo tiờu chun
18TCN02-92 cú:
V-5 La chn tip a :
Ni t an ton : dựng tip a kiu cc tia kt hp RC-2 : Dựng cc L 63 x6 di
2,5m dõy ni t bng st dt 40 x4 di 0,8 m qua tớnh toỏn in tr ni t phi t
c R
n
10
Riờng v trớ ct lp t chng sột van dựng tip a kiu cc tia kt hp loi RC - 4
gm 04 cc L63 x6 dõy ni t bng sỏt dt di 15m chụn sõu 0,8 m tn nhanh
dũng sột.
TNH IN TR NI T
Ni t cho ng dõy.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
19
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
1-Tớnh in tr ni t RC -2:
in tr tip a ca mt cc thng ng :
R
c
=
l.2


( ln ( 2.l / d +1/2. ln (4t + l) (4t -1))
Trong ú :

l in tr sut ca t ly bng 100

m
l l chiu di cc: 2,5 m
t l chụn sõu n tim cc 2,05m
d l ng kớnh cc hoc b rng st gúc : 0,063 m

ln(2.l/d) =ln.(2.2,5/ 0,063)=4,374
ln(4t+l)/ (4t-l)=ln(4. 2,05 +2,5)/ (4. 2,05 -2,5)=0,415
Vy R
c
=100 / 2. 3,14 .2,5.( 4,374+1/2 . 0,415)=29,181(

)
in tr tip a ca mt tia nm ngang:
R
t
=
l.2/

. ln .(2 .l
2
/bt)
Trong ú :
- b l b rng ca thộp dt hoc b =2d nu st trũn :0,04m
-t l chụn sõu 0,8m
- l l chiu di tia 8m
ln( 2l
2
/bt)=ln(
8.04,0
8.2
2
)=5,99
R
t
=
8.14,3.2
100
. 5,99= 11,92

in tr tip a ca tia hn hp tia- cc (Rc-2)
R = R
c
. R
t
/(R
c
.
t

. R
t
. n .
c

)
Trong ú :
-
c

l h s s dng ca cc :0,9
-
t

l h s s dng ca tia :0,9
-n l s cc :
R=
)(16,7
9,0.2.920,119,0.181,29
92,11.181,29
=
+
2 . Tinh din tr ni t RC-4
*in tr tip a ca mt cc thng ng
R
c
= in tr tip a ca mt cc thng ng :
l.2


( ln ( 2.l / d +1/2. ln (4t + l) (4t -1))
Trong ú :
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
20
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
-

l in tr sut ca t ly bng 100

m
- l l chiu di cc: 2,5 m
- t l chụn sõu n tim cc 2,05m
- d l ng kớnh cc hoc b rng st gúc : 0,063 m

ln(2.l/d) =ln.(2.2,5/ 0,063)=4,374
ln(4t+l)/ (4t-l)=ln(4. 2,05 +2,5)/ (4. 2,05 -2,5)=0,415
Vy R
c
=100 / 2. 3,14 .2,5.( 4,374+1/2 . 0,415)=29,181(

)
*in tr tip a ca mt tia nm ngang:
R
t
=
l.2/

. ln .(2 .l
2
/bt)
Trong ú :
- b l b rng ca thộp dt hoc b =2d nu st trũn :0,04m
-t l chụn sõu 0,8m
-l l chiu di tia 15m
ln (2l
2
/bt)= ln(
62,6)
15.04,0
15.2
2
=
R
t
=
)(02,762,6.
15.14,3.2
100
=
*in tr tip a ca h hn hp tia - cc (RC - 4)
R = R
c
. R
t
/(R
c
.
t

. R
t
. n .
c

)
Trong ú :
-
c

l h s s dng ca cc :0,9
-
t

l h s s dng ca tia :0,9
-n l s cc : 4
R =
)(97,3
9,0.4.02,79,0.181,29
02,7.181,29
=
+
V-6. Trm bin ỏp :
A- Chng sột cho trm bin ỏp :
- Bo v quỏ ỏp khớ quyn phớa cao th dựng chng sột van loi khụng khe h
ZnO-22KV c sn xut ch to theo tiờu chun IEC-99-4
- Bo v quỏ ỏp khớ quyn phớa h th :phớa h th bng GZ-500
Cỏc c tớnh yờu cu ca chng sột van khụng khe h
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
21
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Thng s k thut ch yu n v Giỏ tr Ghi chỳ
in ỏp danh nh kV 10
in ỏp lm vic liờn tc ln nht kV

38,5
in ỏp chu ng tn s cụng nghip kV

70
in ỏp d ng vi súng 8/20
s
à
dũng phúng
5kA
kV

126
Kh nng hp th nng lng kJ/kV

2,5
B-Ni t cho trm .
*Tớnh in tr ni t TBA
+ in tr tip a ca mch vũng
R
v
=
L.2/

*ln(k.L
2
/bt)
- b l b rng ca thộp dt hoc b= 2d nu st trũn :0,04m
- k l h s hỡnh dng mch :5,53
- t l chụn sõu 0,8 m
- L l tng chiu di mch vũng: 50m
ln (KL
2
/bt)=
97,12
8,0.04,0
50.53,5
2
=
R
mv
=
)(13,497,12.
50.14,3.2
100
=
in tr tip a ca h hn hp mch vũng - cc (TBA)
R =R
c
. R
v
/(R
c
.
v

+ R
v
.
c

.
)
Trong ú:
-
c

l h s s dng ca cc : 0,9
-
v

l h s s dng ca mch vũng : 0,9
- n l s cc : 9
R
HT
=
)(02,2
9,0.9.13,49,0.181,29
13,4.181,29
=
+
4
H thng ni t lm ba chc nng: ni t lm vic ,ni t an ton ni t chng
sột .
Tip a trm dng li vi 9 cc st 63x6 dõy ni bng st dt 40x4 di 50mchụn
sõu 0,8m cú in trt tip t phi t R
n
4
La trn cỏch in v ph kin:
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
22
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Cỏch in ng: Dựng cỏch in VH- 22KV.
Cỏc thụng s.
TT Loi thụng s n v Giỏ tr thụng s Ghi chỳ
1 in ỏp danh nh li in kV 10
2
in ỏp chu ng tn s CN
+ Khi t kV 110
+ Khi khụ kV 85
3 in ỏp phúng in xung kV 190
4 Chiu di ng dũ mm 770
5 Ti trng phỏ hoi Kg 1600
Thụng s cỏch in chui Pụlime- 22KV.
TT Loi thụng s n v Giỏ tr thụng s Ghi chỳ
1 in ỏp danh nh li in kV 10
2
in ỏp chu ng tn s CN
trong 1 phỳt
+ Khi t kV 168
+ Khi khụ kV 137
3
in ỏp phúng in xung kV
+ Sung dng kV 258
+ Sung õm kV 340
4 Chiu di ng dũ mm 850
5 Chiu di chui mm 539
6 Lc phỏ hy c hc Kg 70
V-7. u ni:
Nhỏnh r ng dõy 22KV i trm bin ỏp s 03 180kVA-10/0,4KV xó Qung
Khờ. Do Cty CPQLKD in Thanh Húa u t xõy dng. im u ni vo nhỏnh r
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
23
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
trm bin ỏp l ct s 07 Z 22KV - l 973 TBA TG Quóng Lnh. Ti ct u ni
s 07 ta lp thờm 1 b x u ni r nhỏnh gm cú:
6 s ng VH -22V u ni r nhỏnh cho 3 pha cỏnh ( A, Bv C ).
V trớ u ni v ng dõy r nhỏnh bm bo an ton, thun li cho cụng tỏc
qun lý vn hnh.
CHNG VI
CP CễNG TRèNH V NGUN KINH PH XY DNG
- Cn c vo b lut xõy dng
- Cn c vo Ngh nh 16/2005 N-CP ngy 7-2-2005 v cỏc quy nh,
hng dn ca Tng cụng ty in lc Vit Nam.
- Cn c quy mụ, tớnh cht cụng trỡnh ( d ỏn thuc nhúm C, tng mc u t
trờn 300 triu ng ).
- Ngun vn u t l ngun vn t cú ca cụng ty.
* Phng thc qun lý.
- Ch u t: Cty CPQLKD in Thanh Húa.
- Ch nhim iu hnh d ỏn: Giỏm c Cty CPQLKD in Thanh Húa.
- C quan t vn thit k: Cty CPQLKD in -Thanh Húa.
CHNG VII
THI HN XY DNG V T CHC THC HIN
VII-1. C s lp:
nh mc chuyờn ngnh xõy lp ng dõy ti in kốm theo quyt nh s
2005/Q-KHT ngy 07-9-1999 ca b cụng nghip.
- Quy phm thi cụng cỏc cụng trỡnh in 11TCN-01-1984.
- Cỏc vn bn khỏc ca nh nc hin hnh.
VII-2. c im cụng trỡnh:
1. Quy mụ cụng trỡnh:
Cụng trỡnh chng quỏ ti li in h ỏp nụng thụn xó Qung Khờ huyn
Qung Xng cú cỏc quy mụ chớnh nh sau: Xõy dng mi 370m Z 22KV v 01
TBA 180KVA- 10/0,4KV cp in cho thụn 4, 5,6,7 xó Qung Khờ.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
24
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
2. c im a hỡnh:
Khu vc xõy dng ng dõy 22KV i trm bin ỏp s 04 xó Qung Khờ nm
trong khu vc trm y t xó dc ng liờn thụn. ng i li thun li , l a im
thun li cho vic cp in v u ni vi Z 22kV.
3. c im a cht thy vn:
- Cú cu to l t tht, sõu xung di l t sột pha, vng chc v n nh
cho cụng trỡnh xõy dng.
- Nm trờn nn t canh tỏc cú nc mt l nc ngt, khụng cú tớnh n mũn
v xõm thc.
VII-3. Chun b cụng trng:
1. T chc thi cụng:
Cn c vo khi lng cụng vic ta cú th b trớ 1 t thi cụng gm 8 ngi, tp trung
thi cụng trong vũng 25 ngy.
2. Kho bói, lỏn tri:
Do nhỏnh r Z 22kV TBA s 03 nm trờn t ca xó Qung Khờ, dc ng
liờn thụn nờn iu kin vn chuyn vt liu rt thun li Cú th liờn h vi UBND xó
gii thiu thuờ nh dõn gn cỏc v trớ thi cụng tm. Khụng cn phi lm lỏn tri,
kho bói lm tng chi phớ cụng trỡnh.
3. in nc thi cụng:
Cụng trỡnh khụng cn cú in khi thi cụng, cỏc cu kin kim loi, st thộp gia cụng
ti phõn xng thnh sn phm mi em n cụng trỡnh. Nc sch cho cụng tỏc bờ
tụng ti ch khu vc l rt sn.
4. Cụng tỏc vn chuyn:
a. Ngun cung cp vt t v thit b: Hon ton trong nc.
- Cỏt, ỏ, xi mng mua ti xó Qung Khờ hoc Th Trn Qung Xng.
- Ct thộp múng, dõy tip a ly ti TP Thanh Húa.
- Dõy dn, ph kin ly ti TP thanh Húa.
- Ct ly ti TP Thanh Húa.
- Thit b; chng sột van 12KV, MBA, s chui ly ti H Ni.
b.Cụng tỏc vn chuyn;
Vn chuyn ng di hon ton thun li, cỏc thit b cú th a vo khu tp kt
theo quy nh t ú vn chuyn b ra cụng trỡnh.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×