Tải bản đầy đủ

Rèn luyện cho học sinh kỹ năng hệ thống hóa kiến thức trong dạy học phần di truyền sinh học 12 trung học phổ thông

1

Rèn luyn cho hc sinh k   thng hóa
kin thc trong dy hc phn di truyn Sinh hc
12 trung hc ph thông
Teaching equation - any cap and logarithmic equation program calculus class 12 -The basic
positive way of learning activities of students
NXB  112 tr. +

Phm Th Bích Tho


i hc Giáo dc
LuLý luy hc (B môn Sinh hc);
Mã s: 60 14 10
ng dn: 
o v: 2012

Abstract: Nghiên cu khái nim h thng, h thng hóa, k   thng hóa
(HTH); vai trò ca HTH trong nhn thc và rèn luyn k c sinh (HS)
trong dy hc. Kho sát vic rèn luyn k  thng hóa kin thc (HTHKT) trong

dy hc nói chung, phn di truyn Sinh hc 12 nói riêng t  ng trung hc ph
thông. Phân tích ni dung phn di truyn Sinh hc 12 trung hc ph thông. Qui trình, bin
pháp rèn luyn k  thng hóa kin thc trong dy hc phn di truyn Sinh hc 12.
Nghiên cu thc nghim: Vn dng quy trình, bin pháp rèn luyn k 
xut trong dy hc phn di truyn Sinh hc 12 tng trung hc ph thông (THPT);
u qu các bin pháp, qui trình rèn luyn k c sinh theo
tiêu cnh.

Keywords: y hc; Sinh hc; H thng hóa kin thc; Di truyn; Lp 12.

Content
1. Lý do chọn đề tài
1.1. Xuất pháp từ nhiệm vụ đổi mới phương pháp dạy học ở trường phổ thông
Nâng cao chng giáo do là mt mc tiêu quan trng ca s nghii mi giáo
dc hin nay  c ta, i mi giáo dc coi là mt trong nhng nhim v chic
Trong ngh quyi hng th hic phát trin kinh t - xã hi 2011 -
 ra mc tiêu v giáo do. Ching phát trin giáo
dn 2011 - n giáo dc là quu. i
mi dy hc là mt v cp thii vi s nghip giáo dc ta trong giai on hin nay.
1.2. Xuất phát từ ý nghĩa của phương pháp rèn luyện cho học sinh HTHKT
Trong quá trình dy - hc, rèn luyn cho hc sinh k HTHKT là rt quan trng. Nó là
ti cho s sáng to và phát trin  mt ni dung kin thci hc có th bit
i nhiu hình thc ngôn ng khác nhau, th hi  h thng.
2

Chính vì vc HTHKT là mc cc hình thành cho hc sinh  cp
ph thông.
1.3. Xuất phát từ đặc điểm môn Sinh học cấp trung học phổ thông
Cc trình bày theo các cp t chc sng, t các h nh n các h
ln: T bào    qun th  qun xã  h sinh thái  Sinh quyn.
c 12 ch y cn c t ch tr lên. SGK ch vit
thành t tng bài, phân chia theo tit hc. Vì vy, hc sinh phi bit x 
thông tin, ni dung kin thc theo các mch logic, cho phép hiu sâu bn cht ca s vt, hin
ng tc là phi khái quát hóa, HTH. Do vy, trong quá trình dy hc GV cn hình thành cho HS
k HTHKT.
1.4. Xuất phát từ thực trạng dạy học Sinh học ở trường THPT
Trong thc tin dy hc, giáo viên trung hc ph thông còn gHTHKT, li
càng gp nhiy hc sinh k HTHKT.
Vi nhng lý do trên, chúng tôi chn và nghiên c tài: Rèn luyện cho học sinh kỹ
năng hệ thống hóa kiến thức trong dạy học phần di truyền Sinh học 12 trung học phổ thông.
2. Lƣợc sử nghiên cứu
2.1. Trên thế giới
V h thng hóa kin thc quan tâm nghiên cu t rt sn cui th k XIX,
t thng kê v s c kho sát s khác bit
gia các cá th c nhanh chóng và chính xác. Tony Buzan i sáng t
Mind Map (b Ông trình bày cách thc ghi nh t nhiên ca não b cùng

 tu tiên vn dng mt s m
ca lý thuyt grap. i công trình: “Các biện pháp sư phạm để dạy học
sinh cuối cấp về mối quan hệ giữa sự kiện và lí thuyết”.  t s t
dy hc rèn cho hc t hc, kh i dung hc tp. G.M. Mutazin
(1989) vi     h thc dy hc Sinh hc. Tác gi  (2000),
trong cun Các dng khái quát hóa trong dy hmt s d
s cho vic h thng hóa kin thc trong dy hc .
2.2. Ở Việt Nam
 Viu tác gi nghiên cu v lí thuyt và s dng graph trong dy hc
 T , n Ngu chuyn hóa
graph toán hc thành grap dy hc  nhiu công trình c này. GS.TS Trn
Bá Hoành xem h thng hóa là mt bin pháp quan tr dy cách x lí thông tin.
3

 Nguyc khnh h thng hóa là mt
trong các bin pháp hc tp trong dy hc sinh hy bài ôn tp tng kt
theo hình thc h thng hóa.
Ngoài ra còn mt s luc s u v này.
Nhìn chung, các nghiên cu này ch tp trung xem xét các quy trình và bin pháp rèn
luy  HTHKT trong dy h     vào nghiên cu vic rèn luyn k 
HTHKT cho HS trong dy hc Sinh hc.
3. Mục đích nghiên cứu
- Xây dng c quy trình và bin pháp c th  rèn luyn k HTHKT cho HS
trong dy hc phn di truyn Sinh hc 12 THPT.
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
4.1. Nghiên cứu lí thuyết
Nghiên cu khái nim h thng, HTH, k  k HTH; vai trò ca HTH trong nhn
thc và rèn luyn k HTH cho HS trong dy hc.
4.2. Nghiên cứu thực tiễn
Kho sát vic rèn luyn k HTHKT trong dy hc nói chung, phn Di truyn Sinh
hc 12 nói riêng tng trung hc ph thông.
4.3. Phân tích nội dung phần di truyền Sinh học 12 trung học phổ thông.
4.4. Qui trình, biện pháp rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức trong dạy học phần di
truyền Sinh học 12.
4.5. Nghiên cứu thực nghiệm
- Vn dng quy trình, bin pháp rèn luyn k HTHKT  xut trong dy hc phn
di truyn Sinh hc 12 tng THPT.
- hiu qu các bin pháp, qui trình rèn luyn k HTHKT cho hc sinh theo
nh.
5. Phạm vi nghiên cứu
T chc rèn luyn cho HS k HTHKT  xut trong dy hc phn Di truyn Sinh
hc 12  mt s ng THPT  qun Thanh Xuân và quthành ph Hà Ni.
6. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
6.1. Khách thể nghiên cứu
H thng hóa kin thc trong dy hc sinh hc
6.2. Đối tượng nghiên cứu
Quy trình và các bin pháp rèn luyn cho HS k HTHKT trong quá trình dy hc
phn di truyn Sinh hc 12 THPT.


4

7. Giả thuyết khoa học
Có th thit k c quy trình và các bin pháp rèn luyn k  HTHKT trong dy hc
phn di truyn sinh hc 12 THPT  t chc các hong hc tp tích cc, va dy cách t hc
 nâng cao chng kin thc và tc s hng thú hc tp b môn cho HS.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
8.1. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết
- Nghiên cu các tài liu lý lun liên quan   cho vic gii quyt v: Rèn
luyn k  HTHKT cho hc sinh.
-  NDKT trong SGK Sinh hc 12 THPT.
8.2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- m: D gi, phng vn trc tip GV và HS  phát hin nhng
thành công và hn ch trong vic rèn k HTHKT ng THPT hin nay.
- u tra bng phiu hi v thc trng dy k  HTHKT trong dy hc Sinh hc  mt
s ng THPT hin nay.
- u tra bng hi cu h 
8.3. Phương pháp thực nghiệm sư phạm
- Son giáo án dy thc nghii chng.
- Dy thc nghii chng.
- Thu thp s liu t quá trình thc nghim.
8.4. Phương pháp xử lí kết quả thực nghiệm
-  dng toán thng kê vi s h tr ca phn mm Excel  x lí kt qu
cho bi tin cy v mng.
- Phân tích kt qu thc nghi có nhn xét, nh tính v chng kin thc
 thc hình thành  hc sinh.
9. Những đóng góp của luận văn
- H th lý lun v bn cht HTH, k HTH, dy HS HTH.
- Xác nh c các bin pháp rèn luyn k  HTHKT.
- Xác nh c qui trình h rèn k  HTHKT.
- Các bài dy thc nghim v rèn luyn k y hc phn Di
truyn hc.

CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI

1.1. Cơ sở lí luận của đề tài
1.1.1. Kỹ năng hệ thống hóa kiến thức
5

1.1.1.1. Kỹ năng
Là kh n dng có máng to nhng kin thc thu c trong m
vc t  giái quyt mt nhim v mi.
1.1.1.2. Hệ thống hóa kiến thức
- H thng: Là khái nin ca lý thuyt h thc hình thành và phát trin
trong sut tin trình phát trin ca lch s trit hc.
H thng hóa kin thc là mt quá trình thc hi sp xp kin thc
vào mt h thng nhnh .
1.1.1.3. Kỹ năng hệ thống hóa kiến thức
K HTHKT là kh p xp mt cách logic các yu t, các ni dung
thông tin v ng, hing theo mm nhnh.
- Cấu trúc kỹ năng hệ thống hóa
1. Xác định mục tiêu HTHKT
2. Phân tích nội dung một mục, bài, chương, phần, chủ đề để xác định các đơn vị kiến thức, thông tin và
tìm, lựa chọn tài liệu phù hợp với việc giải quuyết nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu HTHKT.
3. Lập mối quan hệ giữa các nội dung thông tin phù hợp với mục tiêu HTHKT.
4. Lựa chọn hình thức diễn đạt nội dung HTH và trình bày theo hình thức được chọn.
5. Rút ra những kết luận khái quát từ nội dung được HTH theo hình thức diễn đạt tương ứng.
1.1.1.4. Kỹ năng diễn đạt nội dung hệ thống hóa
- Vai trò của kỹ năng diễn đạt nội dung HTH
+ t bi tích cc hóa hong nhn thc, là cng hình thành tri thc.
+ Vn dng các bin pháp dit n t chc cho HS  hi kin thc mi.
+ Có th dùng các bi kim tra chng thông hiu tài liu giáo khoa.
- Kỹ năng diễn đạt nội dung HTH
K t ni dung là thao tác bin dng ngôn ng này thành dng ngôn ng khác
hp quy lut.
- Các biện pháp diễn đạt nội dung HTH
+ Biện pháp sơ đồ logic dạng graph
+ Biện pháp diễn đạt bằng bảng
+ Biện pháp diễn đạt bằng sơ đồ hình
1.1.1.5. Các biện pháp logic cơ bản cần cho hệ thống hóa
- Biện pháp định nghĩa khái niệm
- Biện pháp phân chia khái niệm
- Biện pháp lập bản đồ khái niệm
- Biện pháp phân tích – tổng hợp
- Biện pháp so sánh, đối chiếu
6

- Biện pháp trừu tượng hóa, khái quát hóa
- Biện pháp đặt câu hỏi và tìm câu trả lời
1.1.2. Vai trò của việc HTHKT trong việc dạy học
1.1.2.1. Đối với giáo viên
Kin thc trong mi bài hc có mi quan h logic cht ch v c mc tiêu
HTHKT kin thng t chc mt hay nhiu hong khác nhau. i bài
hc cn phi làm cho HS thy rõ mi liên h  d
vy, khi rèn luyn k  ra liên h gia các ni dung kin thc .
1.1.2.2. Đối với học sinh
Trong dy hc, vic HTH s có tác dng rèn luyn cho HS nhng phm cht trí tu sau:
- Rèn luyn k c sách, tài liu, phát tric nhn thc cho HS, phát tri
n chng nhm phát tric nhn thng
và sáng to.
- Thông qua HTHKT HS bii chiu so sánh các s vt hing , t
rèn luyn cho HS kh t hóa rút ra kt lun.
- HTHKT còn giúp HS va chin thc va nm vo kin
thc cho bn thân, phát tric t hc và thói quen t hc. Hc sinh có th t hc, t
nghiên cu sui.
1.2. Cơ sở thực tiễn của đề tài
1.2.1. Thực trạng của việc rèn luyện kỹ năng HTHKT trong dạy học Sinh học 12
1.2.1.1. Nội dung chương trình Sinh học lớp 12
Sinh hc 12 gm 3 phn: Di truyn hc, tin hóa và sinh thái hc. Mc dù chia thành các
phc 12 vn th hin theo cu trúc h thng. Mi bc câu trúc li th
hi nhc tính ca mt c t chc sng.
Phuyn hc, gm 5 
 di truyn và bin d
t ca hing di truyn
uyn hc qun th.
IV: ng dng di truyn hc. Nh nhng hiu bit v quy lut di truyn trong qun
th mà  o ging .
n hi.
1.2.1.2. Thực trạng của việc rèn luyện kỹ năng HTHKT trong dạy và học Sinh học 12
n hành kho sát thc trg lc HTHKT và vic rèn luyn k 
HTHKT trong dy và hc Sinh hc 12  ng THPT ti Hà N  thc tin cho vic
 xut qui trình và pháp rèn luyn k  dy hc phn di truyn Sinh hc 12.
Vic kho sác tin hành vi 30 GV và 300 HS tng THPT Tro - Thanh
7

Xuân, THPT Quang Trung, ng Hà, Vic kho
c tii các hình thc sau:
- Phiu tra
- Phng vn, d gi GV và HS.
Kt qu u tra cho thy:
* Thc trng ca vic rèn luyn k quá trình dy Sinh hc 12 ca
giáo viên.
+  dng xuyên trong ging dy  ng là thuyt trình ging
gii, gii thích minh ha, hn. y hc tích cc có nhiu
kh  n cho HS k     phn, dy hc nêu v ,
HTHKT hc s dng.
+ SGK c s dng ch y HS t hc nhng nn, ghi nh 
và tr li nhng câu hi c mng xuyên. SGK rc dùng vi yêu
cu HS gia công x lí nu, bi 
+ Qua d gi chúng tôi thy: Bin pháp ch yu ca GV là yêu cc nhng kin
thc d, ít yêu cu HS gia công trí tun thc trong SGK, mà vu này
m y trong vic rèn luyn cho HS k 
+ Hi m rõ các bin pháp rèn luyn k 
trong quá trình dy hc. Hu ht GV ch dng li vic HTHKT bng bng biu ho mà
t s dng các bin pháp rèn luyn k ng Graph, b 
hình.
* Thc trng v k  trong quá trình hc Sinh hc 12 ca HS.
+  Hc mc tiêu HTHKT.
+ Mt s t phân tích ni dung kin thc và tìm, la chn tài liu phù hp vi vic
gii quyt nhim v  thc hin mc tiêu p mi quan h gia các ni dung thông
tin, la chn hình thc dit ni dung HTH và trình bày theo hình thc chc.
+ Rt ít HS rút ra nhng kt lun khái quát t nc HTH .
+ n thy k a HS rt yu. Chính vì vy, vic rèn luyn
cho HS k t cn thit trong dy hc.
1.2.2. Nguyên nhân của thực trạng rèn luyện kỹ năng HTHKT trong dạy và học Sinh học 12
1.2.2.1. Về đội ngũ giáo viên
 GV hin nay ít chú ý ti vic rèn luyn k ì công vii
nhiu thi gian và công sc. Phn ln GV quan nim sai lm vn dy hc tích cc ch
phù hp vi HS khá gii.
 ng hin nay ch chú ý dy kin th  n dy cách hc, dy
 HS.
8

1.2.2.2. Về học sinh
 HS coi môn Sinh hc là môn ph
Hc sinh hc th  ng sáng t i kin thc. HS 
vic vi SGK, sách tham kho, thm chí không có SGK.
1.2.2.3. Về nội dung chương trình và kiểm tra – đánh giá kết quả
c bit phn Di truyn hc nói riêng có nhiu kin thc
mi và khó. Bên cu ni dung GV còn thiu cp nh dy hi.
Phn Di truyn hc xp theo các c kin thc có mi liên h h
thng vi nhau.
Yêu cu kim tra hin nay ch yu chú trng kin th
tro, k c hành, k n dng kin thc ca HS.

CHƢƠNG 2
RÈN LUYỆN KỸ NĂNG HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC TRONG
DẠY HỌC PHẦN DI TRUYỀN SINH HỌC 12

2.1. Qui trình hệ thống hóa nội dung kiến thức
Rèn luyn cho HS k c cht là rèn luyn mt t hp các k c tp c
th, mi k c biu th bng mt h thng t  c th hin 
 khái quát sau:
nh mc tiêu h thng hóa kin thc

2. Phân tích ni dung mt mn, ch    kin thc,
thông tin và tìm, la chn tài liu phù hp vi vic gii quyt nhim v  thc hin mc tiêu
HTHKT.

3. Lp mi quan h gia các ni dung thông tin phù hp vi mc tiêu HTHKT.

4. La chn hình thc dit ni dung h thng hóa và trình bày theo hình thc chn.

5. Rút ra nhng kt lun khái quát t nc HTH theo hình thc ding.
Hình 2.1. Qui trình thực hiện kỹ năng hệ thống hóa
Bƣớc 1: Kỹ năng xác định mục tiêu hệ thống hóa kiến thức
Hnh mc tiêu hc tp cn thc hing sau:
+ Xnh mc tiêu hc tp: Phân tích nhim v hc tt ra, nhim v này biu th
bng câu hi, bài tnh kt qu ct khi thc hin nhim v 
9

nh mc tiêu hc tp: HS phu kiáp gii quyt
nhim v.
+ Tìm và la chng t  dit mc tiêu hc tnh.
Bƣớc 2: Phân tích nội dung một mục, bài, chƣơng, chủ đề để xác định các đơn vị kiến
thức, thông tin và tìm, lựa chọn tài liệu phù hợp với việc giải quyết nhiệm vụ để thực hiện mục
tiêu hệ thống hóa kiến thức
nh mc tiêu HTHKT thì dp tài liu, ngun thông tin cn
HTH.
+ T ngun thông tin thu thnh mi quan h gii hiu
bi
+ La ch bng các hình thc.   c bt thông
tin, thay th, gi li thông tin chính nht.
Bƣớc 3: Lập mối quan hệ giữa các nội dung thông tin phù hợp với mục tiêu hệ thống hóa
kiến thức
n ca k i x lí thông tin  y, HS
phi thc hin các thao tác phân tích, tng hi chiu, thit lp mi quan h cu trúc  chc

Bƣớc 4: Lựa chọn hình thức diễn đạt nội dung hệ thống hóa và trình bày theo hình thức
đƣợc chọn
K t ni dung là mt hình thc ngôn ng  bit sn phm nhn thc. K 
dit ni dung có vai trò rèn luyn HS ding, hiu bit ca mình, nâng cao hiu qu c
sách ca HS. Vai trò quan trng là còn kim tra chng thông hiu tài liu giáo khoa ca HS.
 dit ni dung HTH thì HS có th dùng hình v  graph, bng biu, hay
m
Bƣớc 5: Rút ra những kết luận khái quát từ nội dung đƣợc hệ thống hóa theo hình thức
diễn đạt tƣơng ứng
c thu hoch kin thc do hoc rèn luy
ng hóa.
2.2. Qui trình rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức
Thc chy HS thc hi
2.2.1. Qui trình chung
Bƣớc 1: GV giao nhim v hc tn phi HTH.
Bƣớc 2: GV gii thia HTH trong hc tc HTH.
Bƣớc 3: GV làm mu phân tích nhim v hc tp và ti HS quan sát, theo dõi.
Bƣớc 4: GV giao bài tp, yêu cu HS HTH, HS thc hin HTH theo bài t
10

Bƣớc 5: Giáo viên t chc tho lun, chnh sa kt qu bài tp ca hc sinh và rút ra kt
lun chung.
 i k ng dn chi tic 1, 2
 giúp HS làm quen dn vi k ng HTH
thì chuyn phát trin nâng cao dn, rèn cho HS k c cht ca vic
 m khó ca bài tp  c 4.  n này ch yu nâng cao tính
t lc ca HS và hình thc dit ni dung HTH.
Ví d: Mc thp nht là GV cung cp thông tin và lp bng sn, HS ch n vào các ô
trng trong bng; mp thông tin và ra câu lnh, HS t nh ni dung
và lp bng; mc cao nht là HS t hc bng cách HTH, HS lp các b.
2.3. Các biện pháp rèn luyện kỹ năng khi hệ thống hóa kiến thức
2.3.1. Biện pháp rèn luyện kỹ năng xác định nhiệm vụ hoạt động học tập của học sinh
 rèn luyn k t ra nhim v cho HS phi thc hin
trong hong hc tp ca mình, ng tin hành:
- GV: Yêu cu HS nghiên cu SGK, tài liu tham kh câm, bng bi
logic, mng, quan sát video.
- HS: Sau khi hoàn thành yêu cu cn phi thc hin nhim v i
dng mô hình hóa cu trúc, bi   dng graph, hoc HS t la
chn cách thc HTHKT.
2.3.2. Biện pháp rèn luyện kỹ năng tách nội dung chính, bản chất từ tài liệu đã đọc để làm tư
liệu cho hệ thống hóa
 rèn luyc k i:
- Rèn luyn cho HS k c vi SGK, bao gc vi kênh
hình và kênh ch, bng biu.
- Rèn luyn cho HS s d  tng hp, K
i chiu.
- Rèn luyt câu hi và tìm câu tr li.
2.3.3. Biện pháp rèn luyện kỹ năng quan sát, đọc và phân tích báng số liệu, biểu đồ, đồ thị,
băng hình, tranh ảnh, hình vẽ trong SGK
 rèn luyn tt k y hi GV phi thc hin
c nhng yêu cu sau:
+ GV phi chun b bng bi, tranh nh rõ ràng, chính xác, không quá phc tp và
mang tính khái quát cao.
+ S dng bng bi, tranh   phát huy
c tính tích cc ca HS.
11

+ GV phng dc và phân tích bng, bi th, tranh nh mt cách
c th:
- Cho h ca tranh nh, bng bi th, quan sát hoc toàn b mt
cách tc th hin trong tranh nh, bng bi th
- ng dn HS quan sát hot ni dung tranh nh, bng bi th V.V
bng câu hi gi ý, tp trung vào nhi bt nht.
- ng dn hc sinh tng kt, tóm tt ni dung tranh nh, bng bi V.V
chun b cho vic h thng hóa kin thc.
2.3.4. Biện pháp rèn luyện kỹ năng xác định mối liên hệ giữa các NDKT
 nh mi liên h gia các NDKT, GV cng dn HS bin pháp phân chia KN.
2.3.5. Biện pháp rèn luyện kỹ năng lập dàn bài và lập đề cương
- GV ch rõ yêu cu HS s dng SGK vi mp, h thng hóa, lp dàn bài,
tr li câu hi 
-  thng câu hng cho HS làm vic lp vi SGK. M câu hi
i phù hp vi ni dung dy h ca hc sinh.
- GV t chc cho HS tho lun, th hin m c ca k 
kin thc.
2.4. Sử dụng các biện pháp rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức trong dạy học phần di
truyền Sinh học 12
2.4.1. Sử dụng các biện pháp rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức để tổ chức các hoạt
động học tập kiến thức mới
2.4.2. Sử dụng các biện pháp rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức trong khâu củng cố,
hoàn thiện và nâng cao kiến thức cho học sinh
2.4.3. Sử dụng các biện pháp rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức để tổ chức hoạt động
tự học ở nhà cho HS
2.5. Một số ví dụ về vận dụng quy trình hệ thống hóa kiến thức trong dạy học phần di truyền
Sinh học 12.

CHƢƠNG 3
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM

3.1. Mục đích thực nghiệm
Kim tra hiu qu và tính kh thi ca gi thuyt khoa h t ra.
3.2. Nội dung thực nghiệm
Tin hành son và dy 4 bài trong phn di truyn Sinh hc 12 n s dng các bin
pháp rèn luy.
12

Bài 5: Nhim sc th t bin cu trúc NST
Bài 6: t bin s ng nhim sc th
Bài 20: To ging mi nh công ngh gen
Bài 23: Ôn tp phn di truyn hc
Ki HTHKT ca HS trong hc tp phn di truyn Sinh hc 12.
3.3. Phƣơng pháp thực nghiệm
3.3.1. Chọn trường, chọn GV và HS thực nghiệm
c tin hành  ng THPT Tro, qun Thanh Xuân và
ng THPT Hng Hà, qun  a bàn thành ph Hà Ni hc k c
2012  2013.
Chn GV dy TN là nhng dy ti nhc chn thc nghim,
 ging du. Các GV dc chúng tôi ti
 thng nht v ni dung, PPDH.
n, chn mng 4 lp: 2 lp TN và 2 l  và
chng hc tp ca các lp gng s 
lp TN là 180 và l
3.3.2. Phương án thực nghiệm
 mt lt lp TN trong cùng mng, ch khác
nhau  ch các lc dy theo giáo án do chúng tôi thit k. Còn các l, các bài dy
bt trình, gii thích, không t chc rèn luyn k 
 xut.
3.3.3. Bố trí thực nghiệm
- ng THPT Tro - Thanh Xuân: chn 4 l i trà: 2 lp TN (12D
1

12D
2
), 2 l
3
và 12D
4
).
- ng THPT Hn 4 lp: 2 lp TN (12A
1
và 12A
2
), 2 l
(12A
3
và 12A
4
).
- C i tit hu kiu hi yêu cu HS phi
s dng k  bn kin thc .
3.4. Xử lí số liệu
3.4.1. Phân tích đánh giá định lượng các bài kiểm tra.
 dng toán th x lí s liu kt qu chm các bài ki
u qu DH ca vic vn dng các bin pháp rèn luyn k  m bo tính
khách quan và chính xác.
Tin trình nh
3.4.1.1. Lập bảng thống kê điểm số ở cả nhóm lớp TN và ĐC.
3.4.1.2. Tính các tham số đặc trưng
13

3.4.2. Phân tích, đánh giá
3.4.2.1. Đánh giá định lượng
3.4.2.2. Phân tích định tính theo các tiêu chí sau
+ Xác định mục tiêu hệ thống hóa kiến thức
+ Phân tích nội dung một mục, bài, chương, phần, chủ đề và tìm, lựa chọn tài liệu phù hợp với
việc giải quuyết nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu HTHKT.
+ Lập mối quan hệ giữa các nội dung thông tin phù hợp với mục tiêu HTHKT.
+ Lựa chọn hình thức diễn đạt nội dung HTH và trình bày theo hình thức được chọn.
+ Rút ra những kết luận khái quát từ nội dung được HTH theo hình thức diễn đạt tương ứng.
3.5. Kết quả thực nghiệm
3.5.1. Phân tích định lượng các bài kiểm tra
 c nhóm n hành kim tra 5 ln kim tra 10 phút
trong TN sau mi tit dy và 1 ln kim tra 45 phút sau TN.
3.5.1.1. Trong thực nghiệm
 các li tit dy chúng tôi tin hành kim tra 10 phút vi 4 ln kim
tra trên 180 HS lp TN và 198 HS l
Bảng 3.2. So sánh kết quả của đợt kiểm tra trong TN giữa nhóm TN
và nhóm lớp ĐC
Lần
KT số
Đối
tƣợng
lớp
Tổng số
bài KT

X  m

S

C
v
%


d
TN -ĐC

t
d
1
TN
180
7.26  0.10
1.38
19
0.46
3.09

198
6.79  0.11
1.54
22.65
2
TN
180
7.32  0.09
1.3
17.73
0.61
4.29

198
6.70  0.11
1.48
22.15
3
TN
180
7.40  0.09
1.27
17.19
0.82
5.59

198
6.58  0.11
1.59
24.19
4
TN
180
7.41 0.09
1.21
16.39
0.70
5.02

198
6.71 0.11
1.51
22.51
Tổng
hợp
TN
720
7.35

0.05
1.29
17.59
0.65
8.97
ĐC
792
6.69

0.05
1.53
22.82

Qua bng 3.2 ta thy:
14

+ m trung bình qua 4 ln KT trong TN ca nhóm li nhóm lp
 m y, td  tt c các lu l

( t

u này chng t
kt qu lính hi kin thc c
+  nhóm ln qua các lng nh.
m TB không iu này chng t HS  nhóm lp TN có tin b
i tri thc.
 lch chun (S) và h s bin thiên ( Cv%)  nhóm lu thp
 4 lu này chng t vic thit k bài ging s dng các bin pháp rèn luy
HTHKT có hiu qu.


Biểu đồ 3.1. So sánh kết quả KT trong TN của 2 nhóm TN và ĐC

Hình 3.1. Đồ thị biểu diễn tần suất cộng dồn
Bảng 3.4. Phân loại trình độ HS trong TN giữa lớp TN và ĐC
15

Lần
KT
Phƣơng
án
Tổng
bài
KT
Điểm dƣới
TB
Điểm
TB
Điểm
khá
Điểm
giỏi
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
1
TN
180
9
0.05
33
0.18
110
0.61
28
0.16

198
17
0.09
53
0.27
110
0.56
18
0.09
2
TN
180
6
0.03
34
0.19
114
0.63
26
0.14

198
16
0.08
57
0.29
115
0.58
10
0.05
3
TN
180
5
0.03
33
0.18
115
0.64
27
0.15

198
17
0.09
61
0.31
115
0.58
5
0.03
4
TN
180
2
0.01
36
0.2
117
0.65
25
0.14

198
12
0.06
63
0.32
112
0.57
11
0.06
Tổng
hợp
TN
720
22
0.03
136
0.19
456
0.63
106
0.15
ĐC
792
62
0.08
234
0.3
452
0.57
44
0.06
Qua bng 3.4 phân loi HS, cho thy:
+  nhóm li TB chim t l thng gim dt
m khá, gii chim t l n qua các ln KT.
+  nhóm l l m yt nhiu, s m khá gii
chim t l thp và không nh.
3.5.1.2. Kt qu sau TN vi 1 ln KT
Bảng 3.6. So sánh kết quả của đợt KT sau TN của nhóm lớp TN và ĐC
Lần
KT số
Đối
tƣợng
lớp
Tổng số
bài KT
X  m
S
C
v
%

d
TN -ĐC
t
d
5
TN
180
7.12  0.10
1.39
19.50
0.66
4.51

198
6.46  0.10
1.47
22.71

Kt qu ca bng 3.5 và bng 3.6 cho thy:
m trung bình cng qua 1 ln KT sau TN ca nhóm li nhóm
l tin cy td  tt c các lu l

(t

u này chng t kt qu
i kin thc c
 lch chun và h s bin thiên ca nhóm lu thu này
chng t  bn kin thc c




16

Bảng 3.7. Phân loại trình độ HS qua các lần KT sau TN
Lần
KT
Phương
án
Tổng
bài
KT
Điểm dưới
TB
Điểm
TB
Điểm
khá
Điểm
giỏi
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
5
TN
180
5
2.78
57
31.67
93
51.67
25
13.88

198
17
8.58
83
41.92
91
45.96
7
3.54
Bng 3.7 cho thy  mi ln KT sau TN t l m khá gii  nhóm lp TN v
nhóm lng thm yu, kém và trung bình thlng
 HS  nhóm li nhóm l

Biểu đồ 3. 2. So sánh kết quả KT sau TN của nhóm lớp TN và ĐC


Hình 3.2. Đồ thị biểu diễn tần suất cộng dồn
3.5.2. Phân tích đánh giá định tính
3.5.2.1.Về hứng thú và mức độ tích cực học tập
17





 lp TN, h .Trong quá trình thc
hic rèn k c t nghiên cu,
kh  n dng kin thc.
+ 



  ln hc tp kém sôi nc t
nghiên cu, kh n dng kin thc phát huy c bit kh  hn ch.
3.5.2.2. Về chất lượng lĩnh hội kiến thức, năng lực tư duy, khả năng thu thập, xử lí thông tin để
HTHKT của HS:
Thông qua quan sát vic thc hic rèn luyn k a HS trong các gi hc,
kt hp vi vii tit hc kt qu các bài kim tra kho sát, chúng tôi có nhn xét
là chi kin thc  p, x  HTHKT ca
HS nhóm ln nhóm l
 nhóm lc rèn luyn k c hic HTH
 dcác cách dit kin thc cn HTH bng các ngôn ng
c nâng cao rõ rt, th hin  t làm bài kim
 t tin, hào hng, lp lun và trình bày bài theo mt h thng logic, mch lc.
Trong kh  nhóm l   c kin thc trng tâm, kh
t kém, kh n dng kin thc không linh hoc bit nhiu em không
chc bài, làm bài.
Ví d: V kim tra s 2, tt c HS  lc kin thc ph
ng NST b graph ho t s em lp bng phân bit các d
c lc b ,
còn li ch trình bày câu ch m rà, mang tính cht chép gn li bài hc mà không có s HTH.
3.5.2.3. Về độ bền kiến thức:
Sau khi di tin hành ki bn kin thc tc là kh
 thông tin thì thy rng:
 nhóm lt qu bài kim tra sau TN thi trong TN chng t kin thc
ca các em b u nhm lc bit là cách trình bày còn lng
cng, kin thc không chc.
 nhóm lp TN chng làm bài ca HS vn tm s ng  bn
kin thc cao.
Ví d: V kim tra s 4, câu hi 1 là câu hi HS phi nh và hiu các quy
lut di truyn ca gen trên NST. Vì vy kt qu làm bài khá chênh lch  t
qu làm bài cho thy  l ra lúng túng do không nm chc kin th
HTH mt cách ln x. Chng hn có em ch h thng các quy lut di truyn ca
 cn gen trên NST gii tính.
18

 lc rèn luyc, cùng vi vic nm chc
kin thc mt cách hoàn chnh và khoa h


́
T LUÂ
̣
N VA
̀
KHUYÊ
́
N NGHI
̣


1. Kê
́
t luâ
̣
n
1.1. Thc trng dy và hc 12 nói chung, phn Di truyn Sinh hc 12 nói
riêng ít chú trn vic rèn luyn k 
1.2. Qua nghiên 

 và 







 xut PPDH phn Di
truyn Sinh hn k  t chc hot
ng nhn thc cho HS, nhm nâng cao chng dy hc môn hc.
1.3. Lung q

 rèn luyn k y hc phn Di truyn
Sinh hc 12 phù hp vi cách biên son nc ca GV, v
c kh.
1.4. Kt qu thc nghing minh tính hiu qu, tính kh thi ca dy hc, chng
t bin pháp rèn luyn k  tài có hiu qu rõ rt và có tính kh thi
y gi thuyt khoa hc c tài thc s mang tính thuyt phc.
1.5.  xut mt s nn hình có th HTHKT b, bng biu là tài li GV
tham kho, giúp nâng cao chng ging dy môn hc.

2. Khuyê
́
n nghi
̣













 :
2.1. Các cp qun lý giáo dc cng bng GV v nhng v có tính ch
pháp lui mi PPDH, v m h thng và vn dng tip cn h th
HTHKT trong dy hc Sinh hc nhm nâng cao chng, hiu qu b môn.
2.2. Mi GV khi chun b bài lên lp cn chú ý rèn luyn k ng ni
dung bài hc mà không ch  bài ôn tp, kic bii din
t ni dung tng kt mi bài.
2.3. Quy trình và các bin pháp rèn luyn k y hc phn Di truyn
Sinh h xut ch u, còn nhiu hn ch ngh nhng kin ngh
tip theo quan tâm, b sung hoàn thin và ph bin rng rãi.

References
1. Nguyễn Nhƣ Ất (1973), Những vấn đề cải cách giáo trình Sinh học đại cương trường phổ
thông nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Lun án phó tin
dch ting Vit tóm tt lun án).
19

2. Nguyễn Nhƣ Ất (2002), “Tìm hiểu chiến lược phát triển giáo dục 2001 – 2010”, Báo Giáo dục
và thời đại, số 14 (381); 15 (382); 16 (383); 17 (384); 18 (385); 19 (386); 20 (387); 21 (388); 22
(389); 23 (390).
3. Đinh Quang Báo, Nguyễn Đức Thành (1998), Lý luận dạy học Sinh học (Phần đại cương),
Nhà xut bn Giáo dc, Hà Ni.
4. Đinh Quang Báo, Đặng Thị Dạ Thủy (2006), Bài giảng về một số vấn đề về phương pháp dạy
học sinh học, Hà Ni.
5. Bộ giáo dục và Đào tạo (1993), Triết học – T3 (Dùng cho NCS và hc viên cao hc không
thuc chuyên ngành Trit hc), Nhà xut bn Chính tr quc gia, Hà Ni.
6. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2003), Giáo trình triết học Mác-Lênin, Nhà xut bn Chính tr quc
gia, Hà Ni.
7. Trần Bá Hoành (1975), Nâng cao chất lượng hình thành và phát triển khái niệm trong chương
trình Sinh vật học đại cương lớp 9,10 phổ thông, Lun án tin s khoa hc Giáo dc, Hà Ni.
8. Nguyễn Xuân Hồng (2003) Rèn luyện kĩ năng hệ thống hóa kiến thức cho học sinh 12 THPT
trong dạy tiến hóa, Lui.
9. Ngô Văn Hƣng (2009), Rèn luyện học sinh kĩ năng hệ thống hóa kiến thức trong dạy hoc Sinh
học 9, lun án tic.
10. JeannetteVos - Gorden Dryden (1997), Cách mạng học tập, Vương Tuấn Anh dịch, Nhà
xut b- Thông tin, Hà Ni, 2004.
11. Nguyễn Kỳ, Mô hình dạy học tích cực lấy học sinh làm trung tâm, ng Qun lý cán b
Giáo do, 1996.
12. Phạm Thị My (2000), Ứng dụng lí thuyết Grap xây dựng và sử dụng sơ đồ để tổ chức hoạt động
nhận thức của học sinh trong dạy học Sinh học ở THPT, Lu i.
13. Hoàng Phê (chủ biên), Từ điển tiếng Việt, Nhà xut bn ng, 1996.
14. Nguyễn Ngọc Quang (1983) Sự chuyển hóa phương pháp khoa học thành phương pháp dạy
học , Nghiên cứu giáo dục, s 2
15. Nguyễn Ngọc Quang (1988), Lý luận dạy học đại cươngng qun lý giáo d
16. Nguyễn Ngọc Quang (1989), Bài giảng chuyên đề lý luận dạy học, ng qun lý giáo dc, Hà Ni.
17. Trần Hoàng Xuân (2003),

Xây dựng và sử dụng hệ thống bảng trong dạy học Sinh học 10,
Lui.
18. Nguyễn Cảnh Toàn (Chủ biên) (2002), Học và dạy cách học, Nhà xut bn i h 
Phm Hà Ni.
19. V.V Đavuđôv (2000), Các dạng khái quát hóa trong dạy học, Nhà xut bn i hc Quc
gia, Hà Ni.
20. Nguyễn Nhƣ Ý (chủ biên), Từ điển Tiếng Việt thông dụng, Nhà xut bn Giáo dc, 2002.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×