Tải bản đầy đủ

Tài liệu Bài tập các nguyên lý biến đổi năng lượng điện cơ pdf

Bài tập Kỹ Thuật Điện Đại Cương ©TCBinh
Bài tập Chương 2: Các ngun lý biến đổi năng lượng điện cơ 1
Chương 2: CÁC NGUYÊN LÝ BIẾN ĐỔI NĂNG LƯNG ĐIỆN CƠ
Bài tập
Câu 1.
Cho mạch từ trên như hình vẽ
bên. Cho dòng điện một chiều 10A
qua cuộn dây. Bỏ qua từ trở lõi thép,
từ dẫn rò và từ thơng tản.

a. Vẽ và tính mạch tương đương của
mạch từ.
b. Từ thơng Φ
lv
qua khe hở khơng
khí.
c. Tính lực hút điện từ trung bình
F
tb
, cực đại F
max

và cực tiểu F
min
tác
động lên nắp mạch từ.

Câu 2. Cho mạch từ trên như hình vẽ
bên. Cuộn dây có điện trở rất nhỏ
với số vòng N = 1000 vòng. Cuộn
dây được đặt dưới điện áp xoay
chiều dạng sin U= 220Vrms, tần số
50Hz. Bỏ qua từ trở lõi thép, từ dẫn
rò và từ thơng tản.

a. Vẽ và tính mạch tương đương của
mạch từ.
b. Từ thơng Φ
lv
qua khe hở khơng
khí.
c. Tính lực hút điện từ trung bình
F
tb
, cực đại F
max
và cực tiểu F
min
tác
động lên nắp mạch từ?









40

100



40

δ= 4

40

40

60

50

N

U

40

100

40

δ= 4

40

40

60

50

N

U

Baứi tp Kyừ Thuaọt ẹieọn ẹaùi Cửụng âTCBinh
Bi tp Chng 2: Cỏc nguyờn lý bin i nng lng in c 2


Cõu 3. Mch t AC cú tit din u,
hỡnh dng v kớch thc nh hỡnh v,
cỏc kớch thc tớnh bng n v mm.
Cun dõy cú in tr rt nh vi s
vũng N = 1000 vũng, c t di
in ỏp xoay chiu hỡnh sin, U =
220Vrms, tn s 50Hz. Gi thit
mch t lm vic ch tuyn tớnh.
B qua t tr v t khỏng ca lừi
thộp, b qua t
thụng rũ, t thụng
tn. Xỏc nh:

a. Mch tng ng ca
mch t.
b. T thụng trong cỏc nhỏnh mch t?
c. Lc hỳt in t trung bỡnh F
tb
, cc i F
max
v cc tiu F
min
tỏc
ng lờn np mch t?


Cõu 4. Cho mch t trờn nh hỡnh v bờn.
Chiu di khe h khụng khớ =1 mm, tit din
cc t l 1cm
2
. Cỏc cun dõy cú in tr rt
nh vi s vũng N= 1000 vũng. Cun dõy
c t di in ỏp xoay chiu dng sin U=
220Vrms, tn s 50Hz. B qua t tr lừi thộp
v t dn rũ. Bit in tr ca vũng ngn mch
l 1m.

a. V v tớnh mch tng ng ca mch t?
b. T thụng
lv
qua khe h khụng khớ?
c. Tớnh lc hỳt in t trung bỡnh F
tb
, cc i F
max
v cc tiu F
min
tỏc
ng lờn np mch t?







300

40

80

40

80

50

N

U

40

80

40

= 2


0


2

1

lv

0
N

Baứi tp Kyừ Thuaọt ẹieọn ẹaùi Cửụng âTCBinh
Bi tp Chng 2: Cỏc nguyờn lý bin i nng lng in c 3

Cõu 5.
Cho mch t trờn nh hỡnh v bờn.
Chiu di khe h khụng khớ = 1mm, tit
din cc t l 1cm
2
. Cỏc cun dõy cú
in tr rt nh vi s vũng N= 1000
vũng. Cun dõy c t di in ỏp
xoay chiu dng sin U= 220Vrms, tn s
50Hz. B qua t tr lừi thộp v t dn rũ.
Vũng ngn mch cú in tr 1m v
chim ẵ cc t.

a. V v tớnh mch tng ng ca
mch t?
b. T thụng
lv
,
1
,
2
?
c. Tớnh lc hỳt in t trung bỡnh F
tb
, cc i F
max
v cc tiu F
min
tỏc
ng lờn np mch t?


Cõu 6.
Cho mch t trờn nh hỡnh v bờn.
Chiu di khe h khụng khớ =1mm, tit
din cc t l 1cm
2
. Cỏc cun dõy cú
in tr rt nh vi s vũng N= 1000
vũng. Cun dõy c t di in ỏp
xoay chiu dng sin U= 220Vrms, tn s
50Hz. B qua t tr lừi thộp v t dn rũ.
Vũng ngn mch cú in tr 1m v
chim ẵ cc t.

a. V v tớnh mch tng ng ca
mch t?
b. T thụng
lv
,
1
,
2
?
c. Tớnh lc hỳt in t trung bỡnh F
tb
, cc i F
max
v cc tiu F
min
tỏc
ng lờn np mch t?








o
N

I


lv

1

2

o
N


lv

3

4

1

2
Bài tập Kỹ Thuật Điện Đại Cương ©TCBinh
Bài tập Chương 2: Các ngun lý biến đổi năng lượng điện cơ 4

Câu 7.
Mạch từ AC có tiết diện hình chữ nhật, có
hình dạng và kích thước như hình vẽ, các
kích thước tính bằng mm. Cuộn dây có điện
trở rất nhỏ với số vòng N = 900 vòng. Cuộn
dây được đặt dưới điện áp xoay chiều hình
sin U = 380Vrms, tần số 50Hz. Giả thiết
mạch từ làm việc ở chế độ tuyến tính có độ
từ thẩm tương đối
μ
r
= 1200, bỏ qua từ
thông rò và tản. Xác đònh:
a. Mạch tương đương của mạch từ.
b. Độ tự cảm L của mạch từ.
c. Từ thông Φ trong mạch từ.
d. Dòng điện I trong cuộn dây.
e. Lực hút điện từ trung bình F
tb
và cực đại F
max
tác động lên nắp mạch từ.


Câu 8.
Mạch từ AC có tiết diện đều, hình dạng và
kích thước như hình vẽ, các kích thước tính
bằng đơn vị mm. Cuộn dây có điện trở rất
nhỏ với số vòng N = 1000 vòng, được đặt
dưới điện áp xoay chiều hình sin, U =
220Vrms, tần số 50Hz. Giả thiết mạch từ
làm việc ở chế độ tuyến tính. Bỏ qua từ trở
và từ kháng của lõi thép, bỏ qua từ thơng rò,
hệ số tản của khe hở khơng khí σ
t
= 1,1.
Xác định:
a. Mạch tương đương của mạch từ.
b. Độ tự cảm L của mạch từ.
c. Từ thơng trong các nhánh mạch từ.
d. Dòng điện I trong cuộn dây.
e. Lực hút điện từ trung bình F
tb
tác động lên nắp mạch từ.
Mạch từ được gắn thêm hai vòng ngắn mạch ơm tồn bộ cực từ cho hai
nhánh hai bên. Điện trở của mỗi vòng ngắn mạch là r
nm
= 0,1 mΩ. Tính:
f. Lực hút điện từ cực đại F
max
và cực tiểu F
min
tác động lên nắp mạch từ.


300

40

40

40

80

50

N

U

40

80

40

δ= 2

Φ
0

Φ
2
Φ
1

40

100

40

δ= 4

40

40

60

50

N

U

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×