Tải bản đầy đủ

Bài tập phân phi kim

BÀI TẬP PHẦN PHI KIM
I. Bài tập
1. Hấp thụ hoàn toàn V lít (đktc)CO
2
vào 100 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng xảy ra xong thu
được 6,85 gam muối. V có giá trị là:
A. 168 B. 2,24 C. 1,12 D. 3,36
2. Cho a mol P
2
O
5
vào dung dịch chứa 0,015 mol NaOH. Dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối
NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
với số mol bằng nhau. Gái trị của a là:

A. 0,010 B. 0,015 C. 0,005 D.0,002
3. Cho 0,15 mol hỗn hợp NaHCO
3
và MgCO
3
tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thoát ra được
dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được b gam kết tủa. Giá trị của b là:
A. 5 gam B. 15 gam C. 25 gam D. 35 gam
Câu 4. Cho 2,24 lít khí CO
2
(đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịâOHC(OH)
2
, sinh ra chất kết
tủa màu trắng. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)
2
đã dùng là:
A. 0,55 M B. 0,5 M C. 0,45 M D. 0,65 M
Câu 5. Hấp thụ hoàn toàn 0,05 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,02 mol chứa
BaCl
2
. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 3,94 gam B. 7,88 gam C. 3,96 gam D. 4,92 gam
6. Hấp thụ hoàn toàn 0,03 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,12 mol NaOH và 0,05 mol chứa BaCl
2
.
Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 3,94 gam B. 7,88 gam C. 5,18 gam D. 6,12 gam
7. Hấp thụ hoàn toàn 0,03 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,03 mol NaOH và 0,015 mol chứa BaCl
2
.
Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 3,94 gam B. 1,23 gam C. 0,0 gam D. 1,92 gam

8. Hấp thụ hoàn toàn một lượng CO
2
vào dung dịch chứa 0,02 mol Ca(OH)
2
, thu được a gam kết
tủa và dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)
2
, thu thêm
b gam kết tủa nữa. a+ b có giá trị bằng bao nhiêu?
A.4,00 B. 4,97 C. 3,97 D. 2,00
9. Hấp thụ hoàn toàn V lít (đktc) khí CO
2
vào 400 gam dung dịch Ba(OH)
2
8,55 % thu được a gam
kết tủa và dung dịch X. Cho Ca(OH)
2
vừa đủ vào X thu them b gam kết tủa. Tổng khối lượng của
hai lần kết tủa là 59,4 gam. V có giá trị là:
A. 4,48 B. 7,48 C. 8,96 D. 6,72
10. Hòa tan 8,46 gam hỗn hợp bột gồm Al và Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí
(đktc). Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt bằng (gam)
A. 2,06 và 6,40 B. 2,70 và 5,76 C. 5,40 và 3,06 D. 3,20 và 5,26
Dữ kiện cho câu 4, 5:
Tiến hành thí nghiệm:
TN1: cũng cho 2,02 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào cốc đựng 200 ml dung dịch HCl. Cô cạn hỗn
hợp sau phản ứng, thu được 4,86 gam chất rắn khan.
TN2: Cho 2,02 gam hỗn hợp kim loại trên cho vào cốc đựng 400 ml dd HCl cùng nồng độ, lại cô
cạn hỗn hợp sau phản ứng, thu được 5,57 gam chất rắn khan.
11. Thể tích khí H
2
(đktc) thu được ở thí nghiệm 1 là:
A. 0,672 lít B. 2,24 lít C. 1,792 lít D. 0,896 lít
12. Khối lượng của Mg và Zn trong hỗn hợp là:
A. 0,72; 1,30 B. 1,95; 0,48 C. 0,65; 1,92 D. 1,95; 0,07
13. Hỗn hợp X gồm Zn, Mg và Fe. Hòa tan hết 23,40 gam X vào dung dịch HCl thu được 11,20 lít
khí (Đktc). Để tác dụng vừa hết 23,40 gam X cần 12,32 lít clo (đktc). Xác định khối lượng của Fe
trong hỗn hợp?
A. 2,8 gam B. 5,6 gam C. 8,4 gam D. 11,2 gam
14. Cho 6,4 gam Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
thu được 2,688 lít hỗn hợp khí gồm NO
và NO
2
(đktc). Số mol HNO
3
có trong dung dịch là:
A. 0,28 B. 0,32 C. 0,48 D. 0,36
15. Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO
3
(vừa đủ) thu được dung
dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NH
3
đư, kết tủa thu được đem nung đến khối
lượng không đổi được 4 gam chất rắn. Số gam Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 3 và 1 B. 0,84 và 3,16 C. 2,8 và 1,2 D. 1,4 và 2,6
16. Hòa tan hết 6 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong HNO
3
loãng thu được 0,12 mol hỗn hợp 2 khí
đều không màu (trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí) có khối lượng bằng 4,16 gam. Không
có sản phẩm thứ khác.
Số gam Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 1,92 và 4,08 B. 2,16 và 3,84 C. 4,32 và 1,68 D. 2,84 và 3,16
17. Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp
khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO
2
. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là:
A. 5,69 gam B. 4,45 gam C. 5,07 gam D. 2,485 gam
18. Hòa tan hoàn toàn 6,24 gam Mg vào dung dịch HNO
3
0,1 M thu được dung dịch và 1,12 lít hỗn
hợp khí gồm N
2
O và N
2
(đktc). Thêm lượng dư KOH vào dung dịch A, đun nóng thì có khí thoát
ra. Khí này tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,1 M. Thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp X
là:
A. 0,672 lít và 0,224 lít B. 0,448 lít và 0,672 lít
C. 0,448 lít và 0,896 lít D. 0,672 lít và 0,896 lít
19. Hòa tan hoàn toàn 2,97 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO
3
thu được 1,344 lít (đktc)
hỗn hợp khí gồm NO và N
2
O có tỉ khối so với H
2
bằng 18,5. M là:
20. Hỗn hợp A gồm Al và Cu. Chia A làm 2 phần bằng nhau.
- Hòa tan phần một bằng dung dịch HNO
3
đặc nguội thu được 8,96 lít khí ở đktc.
- Hòa tan phần hai bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc).
Thành phần % về khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp A là:
A. 29,67 % Al và 70,33 % Cu B. 45,76 % Al và 54,24 % Cu
C. 70,33 % Al và 29,67 % Cu B. 54,24 % Al và 45,76% Cu
21. Cho 1,92 gam cu vào 100 ml dung dịch chứa KNO
3
0,16 M và H
2
SO
4
0,4 M, thấy sinh ra V lít
(đktc) một chất khí có tỉ khối hơi so với hidro là 15. Hiệu suất phản ứng đạt 100 %. V có giá trị là:
A. 0,448 lít B. 0,896 lít C. 0,358 lít D. 0,224 lít
22. Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO
3
(vừa đủ) thu được dung
dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NH
3
dư kết tủa thu được đem nung đến khối
lượng không đổi được 3,68 gam chất rắn. Số gam Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 2,576 và 1,424 B. 2,8 và 1,2 C. 2,52 và 1,48 D. 3 và1
23. Cho hỗn hợp X gồm Cu , Al, Mg tác dụng hết với dung dịchHNO
3
thu được (m+37,2) gam hỗn
hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên thu đươck a gam hỗn hợp các oxit. a có
giá trị là:
A. m + 4 B. m +3,2 C. m + 8 D. m + 4,8
24. Khi hòa tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO
3
loãng và dung dịch H
2
SO
4
loãng
thì cùng một thể tích NO và H
2
(ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất), khối lượng muối nitrat
thu được bằng 159,21 % khối lượng muối sunfat. R là:
A. Fe B. Al C. Cu D. Mg
25. Hòa tan 4,8 gam Cu tỏng dung dịch A chứa đồng thời HNO
3
và HCl giải phóng khí duy nhất
không màu. Số mol HNO
3
tối thiểu cần dùng để hòa tan hết lượng Cu trên là:
A. 0,15 B. 0,2 C. 0,075 D. 0,05
26. Hỗn hợp X gồm 2 kim lại A, B ở 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA. Lấy 0,88 gam X cho hòa tan
hoàn toàn trong dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít H
2
(đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch
Y thu được m gam muối khan. mcó giá trị là
A. 3,01 gam B. 2,85 gam C. 2,95 gam D.1,95 gam.
27. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào
nước thu dung dịch X và 3,36 lít khí (đktc). Để trung hòa hoàn toàn dung dịch X cần vừa đủ V ml
dung dịch HCl 1,5 M. V có giá trị là:
A. 100 ml B. 200 ml C. 350 ml D. 300 ml
28. Oxi hóa hoàn toàn 14,3 gam hỗn hợp bột các kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi thu được 22,3 gam
hỗn hợp oxit. Cho lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được bao nhiêu gam
muối?
A. 36,6 gam B. 49,8 gam C. 54,2 gam D. 85,3 gam
29. Cho 5 gam hỗn hợp hai muối cacbonnat của loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy
thoát ra V lít khí ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,2 gam muối khan. V có giá trị
bằng:
A. 6,72 lít B. 8,96 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít
30. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml axit H
2
SO
4
0,1M
(vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:
A. 7,71 gam B. 6,91 gam C. 7,61 gam D. 6,81 gam
31. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cuo, FeO, Fe
3
O
4
có số mol bằng nhau tác dụng hết với dd HNO
3
(vừa đủ) thu được 3,136 lít (đktc) hỗn hợp gồm NO
2
và NO có tỉ khối so với H
2
là 20,143. Giá trị
m là:
A. 12,44 B. 69,12 C. 38,40 D. 46,08
32. Cho 8,7 gam MnO
2
tác dụng với axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí. Hiệu suất phản ứng đạt 85
%. V có giá trị là (lít)
A. 2 B. 1,82 C. 2,905 D. 1,904
33. Có 8 lít một hỗn hợp khí gồm O
2
và O
3
. Sau một thời, ozon bị phân hủy hết, ta được một chất
khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2 lít. Thể tích (lít) của O
2
và O
3
trong hỗn hợp đầu là:
A. 3 và 6 B. 2 và 4 C. 3 và 4 D. 4 và 4
34. Đốt 8,96 l khí H
2
S (đktc) rồi hòa tan sản phầm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25 % (d =
1,28) thu được 46,88 gam muối. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 100 ml B. 80 ml C.120 ml D. 90 ml
35. Một bình kín dung dịch 2,8 l chứa hỗn hợp khí gồm H
2
S và O
2
dư (đktc). Đốt cháy hỗn hợp,
hòa tan sản phẩm phản ứng vào 100 g thu được axit đủ làm màu hoàn toàn 50 g dung dịch Br
2
8 %.
Nồng độ % của axit trong dung dịch thu được và % về khối lượng của H
2
S và O
2
là:
A. 10 % H
2
SO
3
và 30 % H
2
S và 70 % O
2
. B. 8 % H
2
SO
3
và 40 % H
2
S và 60 % O
2
.
C. 5 % H
2
SO
3
và 25 % H
2
S và 75 % O
2
. D. 2 % H
2
SO
3
và 20 % H
2
S và 80 % O
2
.
36. Hỗn hợp A có khối lượng 8,7 gam gồm 2 kim loại X, Y. Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch
H
2
SO
4
loãng, dư thấy thoát ra 6,72 lít (đktc) khí không màu. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn A trong
khí quyển Cl
2
dư thu được 30 gam hỗn hợp rắn B. X, Y có thể là:
A. Fe và Mg B.Fe và Ca C. Al và Mg D. Al và Ca
37. Đốt cháy hoàn toàn 1 gam một mẫu than chì có lấn S rồi cho toàn bộ khí sinh ra sục qua dung
dịch Br
2
dư, khí thoát ra khỏi bình Br
2
cho qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 8 gam kết tủa. Hàm
lượng C trong mẫu than trên là:
A. 48 % B. 60 % C. 80 % D. 96 %
38. Hỗn hợp A gồm Fe và một oxit sắt Fe
x
O
y
có tổng khối lượng là 17 gam. Cho khí CO dư qua A
nung nóng, khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 30 gam kết tủa.
Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là:
A. 12,2 gam B. 7,4 gam C. 16,52 gam D. 14,60 gam
39. Đun nóng 6,96 gam CO
2
với HCl đặc vừa đủ cho tới khi phản ứng xong. Thu toàn bộ đơn chất
Z cho phản ứng hết với kim loại M hóa trị 2 được 7,6 gam muối. M là:
A. Fe B. Mg C. Cu D. Zn
40. Thêm từ từ 70 ml dung dịch H
2
SO
4
1M vào 100 ml dung dịch Na
2
CO
3
1M thu được dung dịch
Y. Cho them Ba(OH)
2
dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 22,22 gam B. 11,82 gam C. 16,31 gam D. 28,13 gam
41. Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 0,12 mol hỗn hợp gồm FeO và Fe
2
O
3
nung nóng, phản
ứng tạo ra 0,138 mol CO
2
. Hỗn hợp chất rắn còn lại trong ống nặng 14,352 gam gồm bốn chất. Hòa
tan hết hỗn hợp bốn chất này vào dung dịch HNO
3
dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất). Giá trị của V (đktc) là:
A. 0,672 B. 6,854 C. 0,224 D.2,2848
II. Lý thuyết
1. Hỗn hợp khí X gồm O
2
Cl
2
, CO
2
SO
2
. Để thu được O
2
tinh khiết, người ta dẫn X qua:
A. nước brom B. dd NaOH C. dd HCl D. nước clo
2. Để phân biệt SO
2
và SO
3
có thể dùng một hóa chất sau:
A. dd BaCl
2
B. dd NaOH C. dd H
2
SO
4
D. dd Ba(OH)
2
3. Có 3 lọ riêng biệt đựng 3 dung dịch không màu, mất nhãn là HCl, HNO
3
và H
2
SO
4
. Chỉ dùng
một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên?
A. dung dịch phenolphthalein B. giấy quỳ tím, dung dịch Bazo
C. dung dịch BaCl
2
D. dung dịch AgNO
3
4. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm K
2
SO
4
, ZnSO
4
và K
2
CO
3
.
Chỉ dùng thuốc thử có thể nhận biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là:
A. dd Ba(OH)
2
B. dd NaOH C. quỳ tím D. Cu(OH)
2
5. Để phân biệt các khí Co và SO
2
ta cần dùng dung dịch nào sau đây:
A. dd brom B. dd Ca(OH)
2
C. dd phenolphthalein D. dd Ba(OH)
2
6. Có 4 lọ chứa các chất bột NaCl, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCO
3
.
Nếu chỉ dùng thêm 2 lọ hóa chất để nhận biết từng chất trên thì chọn hóa chất nào sau đây.
A. nước, khí CO
2
B. nước, dd AgNO
3
C. nước, dd BaCl
2
D. tất cả đều đúng
7. Có 4 lọ đựng 4 khí riêng biệt: oxi, hidro, clo và khí cacbonic. Bằng cách nào trong các cách sau
đây để phân biệt mỗi khí trên (tiến hành theo trình tự sau);
A. Dùng nước vôi trong dư
B. Dùng nước vôi trong dư, dùng quỳ tím ấm
C. Dùng tàn đom đóm, dùng quỳ tím ẩm
D. Dùng quỳ tím ẩm, dùng nước vôi trong
8. Cho 7 chất bột trắng: NaCl, BaCO
3
, Na
2
SO
4
, Na
2
S, BáO
4
, MgCO
3
. Để phân biệt các muối trên có
thể dùng them dung dịch:
A. dd HCl B. dd NaOH C. dd BaCl
2
D. dd AgNO
3
9. Có ba lọ mất nhãn chứa các dung dịch: BaCl
2
, NaHCO
3
và NaCl. Để phân biệt được 3 dung dịch
trên có thể dùng dung dịch của chất:
A. AgNO
3
B. CaCl
2
C. H
2
SO
4
D. Ba(OH)
2
10. Có 6 lọ mất nhãn, chứa các dung dịch sau: Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
, axit HCl, NaCl, BaCl
2
, Ba(OH)
2
. Để
phân biệt chúng có thể dùng thêm một thuốc thử sau đây.
A. quì tím B. phenolphthalein C. dd AgNO
3
D. dd Na
2
CO
3
11. Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ là oxi, clo, hidroclorua. Để phân biệt các khí đó có thể dùng
một hóa chất là:
A. quì tím ẩm B. dd NaOH C. dd AgNO
3
D. dd brom
12. Có 3 lọ dung mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là: BaCl
2
, NaHCO
3
và NaCl. Để
phân biệt được 3 dung dịch trên có thể dùng dung dịch của chất:
A. AgNO
3
B. CaCl
2
C. H
2
SO
4
D. Ba(OH)
2
13. Để phân biệt hai bình khí HCl và Cl
2
riêng biệt có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Giấy tẩm dung dịch phenolphthalein B. Giấy tẩm hồ tinh bột và dung dịch KI
C. Giấy tẩm dung dịch NaOH D. Giấy tẩm bồ tinh bột
14. Chỉ dùng một thuốc thử trong các thuốc thử nào sau đây để phân biệt cdacs khí Cl
2
, O
2
và HCl?
A. Que đóm có than hồng B. Giấy tẩm dung dịch phenolphthalein
C. Giấy quì tím khô D. Giấy quì tím ẩm
15. Có các dung dịch: NH
4
Cl, NH
4
HCO
3
, NaNO
2
, NaHCO
3
. Để phân biệt các dung dịch, có thể
dùng thêm một hóa chất là:
A. dd KOH B. dd NaOH C. dd HCl D. dd Ca(OH)
2
16. Chỉ từ NH
4
HCO
3
, Na
2
SO
3
, MnO
2
, dd H
2
SO
4
, Al, NaCl, Ba (không dùng phản ứng nhiệt phân và
điện phân), có thể điều chế tối đa bao nhiêu khí?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
17. Để điều chế HR (R là gốc axit) người ta có thể thực hiện phản ứng Nả + H
2
SO
4
(đặc, nóng).
HR không thể là:
A. HCl B. HNO
3
C. HF D. HBr
18. Cho dãy chuyển hóa: X  Y  Z  T  H
3
PO
4
X, Y, Z, T lần lượt là
A. Ag
3
PO
4
,Ca
3
(PO
4
)
2
, P, P
2
O
5
B. Ca
3
P
2
, PH
3
, P
2
O
5
, Ca
3
(PO
4
)
2
C. PH
3
, Ca
3
P
2
, Ca
3
(PO
4
)
2
, P D. P
2
O
5
,P, PH
3
, Ca
3
(PO
4
)
2

19. Dẫn H
2
S qua dung dịch gồm FeCl
3
và CuCl
2
thu được chất rắn A gồm:
A. CuS, Fe
2
S
3
B. Cú, S, Fe
2
S
3
C. CuS, FeS D. CuS
20. Cho dãy chuyển hóa: A  B  C  D  HNO
A, B, C, D lần lượt là:
A. NH
4
NO
3
, NH
3
, N
2
O, NO
2
B. NH
4
NO
3
, NH
3
, NO, NO
2
C. NH
3
,

NH
4
NO
2
,N
2
, CO
2
D. NH
4
NO
2
, N
2
, NH
3
, NaNO
3
21. X, Y, Z là các muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện X
tác dụng với Y có kết tủa, Y tác dụng với Z có kết tủa, X tác dụng với Z vừa thoát khí vừa tạo kết
tủa. X, Y, Z lần lượt là:
A. AlCl
3
, AgNO
3
, Na
2
S B. Al(NO
3
)
3
, Na
2
CO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
C. AlCl
3
, AgNO
3
, Na
2
SO
4
D. FeCl
3
, Na
2
S, AgNO
3
22. X, Y, Z là các muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện X
tác dụng với Y có khí thoát ra, Y tác dụng với Z có kết tủa, X tác dụng với Z vừa thoát khí vừa tạo
kết tủa. X, Y, Z lần lượt là:
A. Na
2
CO
3
, NaHSO
4
, Ba(HSO
3
)
2
B. NaHSO
4
, Na
2
CO
3
, Ba(HSO
3
)
2
C. CaCO
3
, NaHSO
4
, Ba(HSO
3
)
2
D. NaHSO
4
, CaCO
3
, Ba(HSO
3
)
2
.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×