Tải bản đầy đủ

Kế hoạch dạy học toan 7 năm học 2017 2018

Trờng THCS Phú Lộc
Tổ: Khoa học tự nhiên
--------------------------

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập-Tự do- Hạnh phúc

K HOCH GING DY
MễN TON LP 7
PHN I: MC TIấU V HèNH THC, PHNG PHP, K THUT DY HC
I) MC TIấU MễN HC

(Ghi rừ mc tiờu mụn hc)
II) HèNH THC, PHNG PHP, K THUT DY HC

(Ghi rừ cỏc hỡnh thc, PP, KTDH theo cỏc VB hng dn chuyờn mụn mi)
Phần II : kế hoạch dạy học
Học kì I: Gồm 19 tuần: Từ ngày 28/8/2017 đến ngày 06/01/2018
Tổng số tiết: 72 tiết( 40 tiết đại số, 32 tiết hình học)
Trong đó: Đại số: Lí thuyết: 19 -Luyện tập: 12 -Ôn tập: 5 -Kiểm tra: 3 -Trả bài: 1

Hình học: Lí thuyết: 12 - Luyện tập: 14 - Ôn tập: 3 - Kiểm tra: 2 - Trả bài: 1
A. Phn i S
THI GIAN
THC HIN

Tun 01
(28/8 1/9/2017)

Tiết
(PP
CT)

1

Tên bài/ CH DY
HC

Tp hp cỏc s hu t

Mục tiêu

-HS biết đợc số hữu tỷ là gì?
-HS bit cỏch biu din s hu t trờn trc s.
- Bit so sánh số hữu tỷ.

HèNH THC,
PPDH

CHUN B
CA GV V
HS

- m
-SGK,STK,
thoi, vn
giỏo ỏn.
ỏp.
- Bng ph.
- Hot ng
nhúm


IU
CHNH
K
HOCH


2

Cộng trừ số hữu tỷ

3

Nhân, chia số hữu tỷ

4

Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỷ.
Cộng, trừ, nhân chia
số thập phân

5

Luyện tập

6

Luỹ thừa của một số
hữu tỉ ( T 1 )

Tuần 02
(4 09/9/2017)

Tuần 03
(11
-16/9/2017)

Tuần 04
(18 23/9/2017)

7

Luỹ thừa của một số
hữu tỷ (T 2)

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ .
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế
để cộng trừ hai số hữu tỉ.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ .
- Đàm
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
thoại, vấn
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế đáp.
để cộng trừ hai số hữu tỉ.
- Hoạt động
nhóm
- Hiểu được cách tính GTTĐ của một số hưu
- Đàm
tỷ.
thoại, vấn
- Hiểu được cách cộng, trừ, nhân, chia số thập đáp.
phân
- Hoạt động
nhóm
- Củng cố qui tắc GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Đàm
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, thoại, vấn
GTNN của một biểu thức
đáp.
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị - Hoạt động
biểu thức, sử dụng máy tính
nhóm
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của
- Đàm
một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
thoại, vấn
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng đáp.
cơ số.
- Hoạt động
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
nhóm
- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với - Đàm
số mũ tự nhiên.
thoại, vấn
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa
đáp.
cùng cơ số.
- Hoạt động
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy nhóm
thừa.
- Vận dụng các công thức lũy thừa của một
tích, lũy thừa của một thương để giải các bài

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
- Bảng
phụ,bảng
nhóm.
- SGK,
STK, giáo
án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.


toán liên quan.

8

9
Tuần 05
(25 30/9/2017)
10

11
Tuần 06
(02 07/10/2017)

Tuần 07
(09 14/10/2017)

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng
toán khác nhau
Luyện tập
- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy
thừa của một tích, của một thương.
- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ
Tỷ lệ thức
thức.
Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải
các bài toán liên quan.
-Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ
thức.
Luyện tập
-Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số
hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ
thức.
-Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau.
Tính chất của dãy tỷ số -Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng
bằng nhau
nhau để giải các bìa toán liên quan.

12

Luyện tập

13

Số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn
tuần hoàn

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
- Đàm
-SGK,STK,
thoại, vấn
giáo án.
đáp.
- Bảng
- Hoạt động phụ,bảng
nhóm
nhóm.
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số
- Đàm
-SGK,STK,
bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vào giải
thoại, vấn
giáo án.
các bài tập.
đáp.
-Bảng
- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.
- Hoạt động phụ,bảng
nhóm
nhóm.
- Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số - Đàm
-SGK,STK,
thập phân vô hạn tuần hoàn.
thoại, vấn
giáo án.
- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu một phân số đáp.
-Bảng
bất kì có thể viết được dưới dạng số thập
- Hoạt động phụ,bảng
phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần
nhóm
nhóm.
hoàn.


14

15

Luyện tập

Làm tròn số

Tuần 08
(16 21/10/2017)
16

Luyện tập

17

Số vô tỉ - Khái niệm
căn bậc hai

18

Số thực

19

Luyện tập

Tuần 09
(23 28/10/2017)

Tuần 10
(20/10 04/11/2017)

-Củng cố điều kiện để một phân số viết được
- Đàm
dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần
thoại, vấn
hoàn.
đáp.
-Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số - Hoạt động
thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn và ngược nhóm
lại.
-Học sinh hiểu được quy ước, ý nghĩa của làm - Đàm
tròn số.
thoại, vấn
-Vận dụng quy ước làm tròn số để áp dụng trong đáp.
thực tế và giải các bài toán liên quan.
- Hoạt động
-Củng cố, vận dụng thành thạo các qui tắc làm
tròn số.
-Vận dụng vào các bài toán thực tế đời sống,tính
giá trị của biểu thức.
- Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vô tỉ .
- Học sinh hiểu được số vô tỉ.
- Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Lấy được các ví dụ về số thực, biểu diễn
- Đàm
được các số thực trên trục số
thoại, vấn
- Học sinh hiểu được khái niệm số thực, khái
đáp.
niệm về căn bậc hai của một số thực.
- Hoạt động
- Biết so sánh các số thực.
nhóm
- Củng cố thêm khái niệm số thực. Thấy ro hơn - Đàm
mối quan hệ giữa các tập số đã học.
thoại, vấn
- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống đáp.
số từ N đến Z, Q và R
- Hoạt động
nhóm

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
- SGK,
STK, giáo
án.
- Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.


Tuần 11
(6 11/11/2017)

20

Ôn tập chương 1(T1)

21

Ôn tập chương 1(T2)

22

Kiểm tra 1 tiết

23

Đại lượng tỉ lệ thuận

24

Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận

25

Luyện tập

26

Đại lượng tỷ lệ nghịch

Tuần 12
(13 18/11/2017)

Tuần 13
(20 25/11/2017)

-Học sinh được hệ thống hoá kiến thức :Các - Đàm
phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thoại, vấn
thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, đáp.
số thực, căn bậc hai
- Hoạt động
-Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu
các kiến thức trọng tâm của chương.
-Học sinh biết vận dụng các kiến thức lí thuyết - Đàm
đã học vào giải các bài tập về giá trị tuyệt đối, thoại, vấn
căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của đáp.
dãy tỉ số bằng nhau
- Hoạt động
- Có kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí
nhóm
thuyết vào giải bài tập.
-Kiểm tra được học sinh một số kiếm thức
trọng tâm của chương
-Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ - Đàm
giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận.
thoại, vấn
-Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ đáp.
thuận.
- Hoạt động
-Nhận biết được hai dại lượng có tỉ lệ thuận nhóm
hay không..
- Trực quan
-Học sinh được làm một số bài toán cơ bản về - Đàm
thoại, vấn
đại lượng tỉ lệ thuận và x chia tỉ lệ
đáp.
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện đúng, nhanh
- Hoạt động
nhóm

- SGK,
STK, giáo
án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
- SGK,
STK, giáo
án.
- Bảng
phụ,bảng
nhóm.
- Đề kiểm
tra
- SGK,
STK, giáo
án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.

- Học sinh làm thành thạo các bài toán cơ bản về - Đàm
đại lượng tỉ lẹ thuận và chia theo tỉ lệ
thoại, vấn
- Có kĩ năng sử dụng thành thạo định nghia,
đáp.
tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, sử dụng tính - Hoạt động
chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán.
- Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa - Đàm
hai đại lượng tỉ lệ nghịch
thoại, vấn

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.


- Bảng
- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ đáp.
- Hoạt động phụ,bảng
lệ nghịch
nhóm
nhóm.

27

Một số bài toán về đại
lượng tỷ lệ nghịch

28

Luyện tập

29

Hàm số

Tuần 14
(27 02/11/2017)

Tuần 15
(04 09/12/2017)

Tuần 16
(11 16/12/2017)

30

Luyện tập

31

Kiểm tra viết

32

Mặt phẳng toạ độ

-Học sinh được làm một số bài toán cơ bản về - Đàm
đại lượng tỉ lệ nghịch
thoại, vấn
-Biét cách làm các bài tạp cơ bản về đại lượng tỉ đáp.
lệ nghịch
- Hoạt động
-Rèn cách trình bày, tư duy sáng tạo
nhóm
- Thông qua tiết luyện tập, củng cố các kiến
- Đàm
thức về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
thoại, vấn
- Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất
đáp.
của dáy tỉ số bằng nhau để vận dụng giải toán - Hoạt động
nhanh và đúng.
nhóm
- HS biết được khái niệm hàm số
- Đàm
- Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm thoại, vấn
số của đại lượng kia hay không trong những
đáp.
cách cho cụ thể và đơn
- Củng cố khái niệm hàm số
- Đàm
- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có thoại, vấn
phải là hàm số của đại lượng kia không
đáp.
- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo
- Hoạt động
biến số và ngược lại.
-Nắm được kĩ năng tiếp thu kiến thức của học - Đàm
sinh
thoại, vấn
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài
đáp.
toán.
- Thấy được sự cần thiết phải dùng cặp số để
- Đàm
xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng.
thoại, vấn
- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực đáp.
tiễn.
- Hoạt động
- Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ.
nhóm

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
- SGK,
STK, giáo
án.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
- Bảng phụ.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.


33

Luyện tập

34

Chủ Đề: Đồ thị của
hàm số
y = ax (a ≠ 0)

35

Luyện tập

36

Ôn tập chương II

Tuần 17
(18 23/12/2017)
37

38

Ôn tập học kì I(T1)

Ôn tập học kì I(T2)

- Học sinh củng cố lại những kiến thức về mặt
phẳng tọa độ.và cách vẽ mặt phẳng tọa độ.
- HS thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác địnhvị
trí một điểm trên mặt phẳng toạ độ.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị
- Đàm
hàm số y = ax.
thoại, vấn
-Biết ý nghĩa của đồ thị trong trong thực tiễn
đáp.
và trong nghiên cứu hàm số
- Hoạt động
-Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax
nhóm
- Củng cố khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm - Đàm
số y = ax (a ≠ 0)
thoại, vấn

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax (a đáp.
0),
- Hoạt động
- Biết xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ
- Đàm
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về thoại, vấn
số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức. đáp.
- Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính
- Hoạt động
chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số nhóm
chưa biết.
- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
- Đàm
- Học sinh vận dụng những kiến thức đã học để thoại, vấn
giải các bài toán liên quan.
đáp.
- Học sinh vận dụng các tính chất về đại lượng tỉ - Hoạt động
lệ thuận và tỉ lệ nghịch để giải các bài toán liên nhóm
quan.
- Học sinh có kĩ năng giải các dạng toán ở
chương I, II.
- Học sinh biết vận dụng các đại lượng tỉ lệ
- Đàm
thuận và tỉ lệ nghịch vào đời sống thực tế.
thoại, vấn
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. đáp.

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
- Bảng
phụ,bảng
nhóm.
- SGK,
STK, giáo
án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng phụ.


Tuần 18
(25 30/12/2017)
Tuần 19
(2 06/01/2018)

39

40

Kiểm tra viết học kì I

Trả bài kiểm tra học kì
I

Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học
sinh

Đề kiểm tra

- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học
sinh qua bài làm tổng hợp phân môn: Đại số
- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt
một bài toán.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động

Môc tiªu

HÌNH THỨC,
PPDH

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.

B.Phần hình học:
THỜI GIAN
THỰC HIỆN

TiÕt
(PP
CT)

Tªn bµi/ CHỦ ĐỀ DẠY
HỌC

1
Hai góc đối đỉnh
Tuần 01
(28/8 1/9/2017)

2
Luyện tập

Tuần 02
(4 09/9/2017)

3
Hai đường thẳng
vuông góc
4

Luyện tập

- Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh.
- Nêu được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau.
- Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước.
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.
- HS nắm chắc được định nghĩa và tính chất 2
góc đối đỉnh
- HS vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước.
- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình .
- Bước đầu tập suy luận.
- Giải thích được thế nào là 2 đường thẳng
vuông góc nhau.
- Công nhận tính chất: có duy nhất 1 đường
thẳng b đi qua A và vuông góc đường thẳng a.
- Hiểu thế nào là đường trung trực của 1 đoạn
thẳng
- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng.
- Biết vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời
- Sử dụng thành thạo ê kê, thước thẳng.

CHUẨN BỊ
CỦA GV VÀ
HS

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm

-Thước
thẳng,
thước đo
góc, bảng
phụ
-Thước
thẳng,
thước đo
góc, bảng
phụ
-Thước
thẳng, ê ke,
giấy rời

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động

-Thước
thẳng, ê ke,
giấy rời,
bảng phụ

ĐIỀU
CHỈNH
KẾ
HOẠCH


nhóm
5

Tuần 03
(11
-16/9/2017)

6

7

Tuần 04
(18 23/9/2017)

8

9
Tuần 05
(25 30/9/2017)

HS hiểu được các tính chất sau:
- Cho 2 đường thẳng và một cát tuyến.
-Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.
- Hai góc đồng vị bằng nhau.
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
-Học sinh hiểu và khắc sâu về 1 đường thẳng
cắt 2 đường thẳng:
-Nhận biết cặp góc so le trong, đồng vị, trong
cùng phía

- Đàm
Các góc tạo bởi một
thoại, vấn
đường thẳng cắt hai
đáp.
đường thẳng
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
Luyện tập
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song
- Đàm
dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
thoại, vấn
Hai đường thẳng song
- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài đáp.
song
1 đường thẳng cho trước và song song với
- Hoạt động
đường thẳng ấy.
nhóm
- Hiểu và vận dụng được dấu hiệu nhận biết
- Đàm
hai đường thẳng song song
thoại, vấn
Luyện tập
- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua 1 điểm đáp.
nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song - Hoạt động
sóng với đường thẳng đó.
nhóm
- Hiểu được tiện đề ơclit
- Đàm
Tiên đề Ơ-clít về
- Hiểu rằng nhờ tiên đề ơclit mới có tính chất
thoại, vấn
đường thẳng song song của 2 đường thẳng song song
đáp.

10
Luyện tập

Tuần 06
11
(02 07/10/2017)

Từ vuông góc đến
song song

-Thước
thẳng,
thước đo
góc, bảng
phụ
-Thước
thẳng,
thước đo
góc, bảng
phụ
-Thước
thẳng, ê ke,
bảng phụ
-Thước
thẳng, ê ke,
bảng phụ

-Thước
thẳng,
thước đo
góc
- Vận dụng được tính chất của 2 đường thẳng
- Đàm
-Thước
song song
thoại, vấn
thẳng,
- Vận dụng được tiêu đề ơ cơlít và tính chất đáp.
thước đo
của 2 đường thẳng song song để giải bài tập.
- Hoạt động góc
- Biết quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông - Đàm
Thước
góc hay song song với đường thẳng thứ ba
thoại, vấn
thẳng, ê ke,
- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học đáp.
bảng phụ


- Tập suy luận.
12
Luyện tập
13
Định lý
Tuần 07
14
(09 14/10/2017)

Luyện tập

15
Ôn tập chương I
Tuần 08
(16 21/10/2017)

16
Ôn tập chương I

Tuần 09
17
(23 28/10/2017) 18

Kiểm tra viết chương
I
Tổng ba góc của một
tam giác

- Học sinh nắm vững quan hệ giữa 2 đường
thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song
với 1 đường thẳng thứ ba.
- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề
toán học
- Học sinh biết cấu trúc của một định lí
- Biết thế nào là chứng minh định lí
- Làm quen với mệnh đề lôgíc: p ⇒ q
- Học sinh biết diến đạt định lí dưới
dạng”Nếu ..thì…”.
- Biết minh hoạ 1 định lí trên hình
vẽ và viết GT, KL bằng kí hiệu.
- Bước đầu biết chứng minh.
- Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng
vuông góc, đường thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2
đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song
song.
- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho
trước có vuông góc hay song song không?
- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng
vuông góc, song song.
- Sử dụng thành thạo dụng cụ vẽ hình . Biết
diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời.

- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm

Thước
thẳng, ê ke,
bảng phụ
Thước
thẳng, ê ke,
bảng phụ
Thước
thẳng, ê ke,
bảng phụ
Thước
thẳng, ê ke,
thước đo
góc, bảng
phụ

Thước
thẳng, ê ke,
thước đo
góc, bảng
phụ
- Kiểm tra sự hiểu bài của HS.
Đề kiểm tra
cho HS
- Học sinh nẵm được định lí về tổng ba góc - Đàm
Thước
của một tam giác
thoại, vấn
thẳng, 1
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đáp.
miếng bìa
đo các góc của một tam giác
- Hoạt động hình tam


nhóm

19
Luyện tập
Tuần 10
(20/10 04/11/2017)

20
Hai tam giác bằng
nhau
21
Luyện tập

Tuần 11
(6 11/11/2017)

22

23
Tuần 12
(13 18/11/2017)

Trường hợp bằng nhau
thứ nhất của tam giác,
cạnh-cạnh- cạnh (c.c.c)
Luyện tập 1

24
Luyện tập 2

Tuần 13
(20 25/11/2017)

25

Trường hợp bằng nhau
thứ hai của tam giác,
cạnh- góc- cạnh (c.g.c)

giác, kéo
cắt giấy
- Khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của - Đàm
Thước
tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác thoại, vấn
thẳng, ê ke,
vuông, định lí góc ngoài của tam giác.
đáp.
thước đo
góc.
- Học sinh hiểu được định nghĩa 2 tam giác
- Đàm
Thước
bằng nhau, biết viết kí hiệu - Biết sử dụng định thoại, vấn
thẳng, ê ke,
nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau đáp.
thước đo
.
góc
-- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam - Đàm
Thước
giác bằng nhau để nhận biết ra hai tam giác
thoại, vấn
thẳng, com
bằng nhau
đáp.
pa, phấn
- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng - Hoạt động màu, bảng
nhau, các cạnh bằng nhau
nhóm
phụ
- Học sinh nắm được trường hợp bằng nhau - Đàm
Thước
cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác
thoại, vấn
thẳng, com
- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó đáp.
pa, thước
đo góc.
- Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp
- Đàm
Thước
bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c qua rèn kĩ
thoại, vấn
thẳng, com
năng giải bài tập
đáp.
pa, thước
Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia - Hoạt động đo góc,
phân giác của góc bằng thước và compa.
nhóm
bảng phụ,
- Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng
phấn màu
nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau.
- HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh –
- Đàm
Thước
góc - cạnh của 2 tam giác, biết cách vẽ tam
thoại, vấn
thẳng, com
giác biết 2 cạnh và góc xen giữa
đáp.
pa, thước
- Biết vận dụng trường hợp bằng nhau của hai - Hoạt động đo góc,
tam giác
bảng phụ,
phấn màu


26

27

Tun 14
(27 02/11/2017)

28

29

- Cng c kin thc cho hc sinh v trng
hp bng nhau cnh - gúc - cnh
Luyn tp 1
- Rốn k nng nhn bit 2 tam giỏc bng nhau
theo trng hp cnh -gúc-cnh
- Cng c hai trng hp bng nhau ca hai
tam giỏc: Cnh -cnh -cnh v Cnh - gúc cnh
Luyn tp 2
- Rốn k nng ỏp dng trng hp bng nhau
c.g.c.
- HS nm c trng hp bng nhau g.c.g
ca hai tam giỏc, bit vn dng trng hp
Trng hp bng nhau
gúc -cnh -gúc suy ra hai trng hp bng
th ba ca tam giỏc,
nhau ca hai tam giỏc vuụng
gúc- cnh - gúc (g.c.g)
- Bit v 1 tam giỏc bit 1 cnh v 2 gúc k vi
cnh ú
- ụn luyn trng hp bng nhau ca tam giỏc
gúc -cnh-gúc
Luyn tp
- Rốn luyn k nng v hỡnh, k nng trỡnh by

Tun 15
(04 30
09/12/2017)
ễn tp hc k I
Tun 18
31
(25 30/12/2017)
32
Tun 19
(2 06/01/2018)

Kim tra vit hc k I

- ụn tp mt cỏch h thng kin thc kỡ I v
khỏi nim, nh ngha, tớnh cht: Hai gúc i
nh, ng thng song song, ng thng
vuụng gúc, tng cỏc gúc ca mt tam giỏc.Hai
tam giỏc bng nhau.

- m
thoi, vn
ỏp.

Thc
thng, com
pa, thc
o gúc.
- m
Thc
thoi, vn
thng, com
ỏp.
pa, thc
o gúc.
- m
Thc
thoi, vn
thng, com
ỏp.
pa, thc
- Hot ng o gúc,
nhúm
bng ph
- m
thoi, vn
ỏp.

Thc
thng, com
pa, thc
o gúc.
- m
Thc
thoi, vn
thng, com
ỏp.
pa, thc
- Hot ng o gúc,
bng ph
kim tra
cho HS

- Nhn xột ỏnh giỏ kt qu ton din ca hc - m
Tr bi kim tra hc
sinh qua bi lm tng hp phõn mụn: i s
thoi, vn
k I
- ỏnh giỏ k nng gii toỏn, trỡnh by din t ỏp.
mt bi toỏn.
- Hot ng
Học kì II: Gồm 18 tuần: Từ ngày 08/01/2018 đến ngày 26/05/2018
Tổng số tiết: 68 tiết( 30 tiết đại số, 38 tiết hình học)
Trong đó: Đại số: Lí thuyết: 13 -Luyện tập: 7 -Ôn tập: 6 -Kiểm tra: 3 -Trả bài:

bi v
ỏp ỏn
chm

1


H×nh häc: LÝ thuyÕt: 14 - LuyÖn tËp: 15 - ¤n tËp: 6 - KiÓm tra: 2 - Tr¶ bµi: 1
A. Phần đại số
THỜI GIAN
THỰC HIỆN

Tuần 20
(08 13/01/2018)

TiÕt
(PP
CT)

41

42

43
Tuần 21
(15
-20/01/2018)

Tuần 22
(22 –
27/01/2018)

Tuần 23
(29 03/02/2018)

44

45

Tªn bµi/ CHỦ ĐỀ DẠY
HỌC

Môc tiªu

HÌNH THỨC,
PPDH

CHUẨN BỊ
CỦA GV VÀ
HS

- Làm quen với các khái niệm thống kê
- Biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều
Thu thập số liệu thống
tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ
kê, tần số
- Làm quen với khái niệm tần số của một giá
trị.
- HS được củng cố khắc sâu kiến thức đã học ở
Luyện tập
tiết trước như: dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu và tần
số của chúng.
- Hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn
Bảng " Tần số" các giá có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó
trị của dấu hiệu
giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu
hiệu được dễ dàng hơn.
- Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị
của dấu hiệu và tần số tương ứng.
Luyện tập

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Đàm
thoại, vấn
đáp.

-SGK,STK,
giáo án.
- Bảng phụ.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng phụ.

- Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá
trị của dấu hiệu và tần số tương ứng.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ
hình cột từ bảng tần số

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Đàm
thoại, vấn
đáp.

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
- Bảng phụ.
- SGK,
STK, giáo
án.

Biểu đồ

46

Luyện tập

47

Số trung bình cộng

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng
tần số và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng học
sinh biết lập lại bảng tần số.
- Hiểu cách tính số trung bình cộng theo công
thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình
cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng phụ.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng phụ.

ĐIỀU
CHỈNH
KẾ
HOẠCH


48

Luyện tập

49

Ôn tập chương III

50

Ôn tập chương III

51

Kiểm tra viết chương
III

Tuần 24
(05 10/02/2018)

Tuần 25
(26 03/03/2018)

52

Khái niệm về biểu
thức đại số

53

Giá trị của một biểu
thức đại số

Tuần 26
(05 10/03/2018)
54

Đơn thức

- Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức
tính số trung bình cộng (các bước và ý nghĩa
của các kí hiệu).
- Sử dụng công thức để tính số trung bình cộng
và tìm mốt của dấu hiệu
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của chương
như:
- Kỹ năng lập bảng số liệu ban đầu xác định
dấu hiệu, lập bảng tần số vẽ biểu đồ, tính giá
trị trung bình cộng từ bảng. Tìm mốt.
-Ôn lại kiến thức và kỹ năng cần thiết của
chương:
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của
chương.
- Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức cơ bản của
học sinh trong chương

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Đề kiểm
tra

- Hiểu được khái niệm biểu thức đại số. Viết - Đàm
được biểu thức đại số trong trường hợp đơn thoại, vấn
đáp.
giản.
- Hoạt động
- Lấy được ví dụ về biểu thức đại số.
nhóm
Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số. - Đàm
thoại, vấn
Biết cách trình bày lời giải của bài toán này.
đáp.

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng phụ.

-Biết được khái niệm đơn thức, bậc của đơn
thức, nhận biết được đơn thức thu gọn, phân
biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức.
- Biết cách xác định bậc của đơn thức có hệ số
khác 0, biết nhân hai đơn thức, thu gọn đơn
thức

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm


Tuần 27
(12 17/03/2018)

Tuần 28
(19 24/03/2018)

Tuần 29
(26 31/03/2018)

Tuần 30
(02 07/04/2018)

Tuần 31
(09 14/04/2018)

55

Đơn thức đồng dạng

56

Luyện tập

57

Đa thức

58

Cộng, trừ đa thức (T1)

59

Luyện tập

60

Kiểm tra viết

61

Đa thức một biến

62

Cộng, trừ đa thức một
biến

63

Luyện tập

- Hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng
- Biết cộng và trừ các đơn thức đồng dạng.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn - Đàm
thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.
thoại, vấn
đáp.
- Nhận biết được đa thức thông qua một số ví
- Đàm
dụ cụ thể.
thoại, vấn
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
đáp.
- Biết cộng, trừ đa thức.
- Đàm
- Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước thoại, vấn
có dấu (+) hoặc dấu(-).
đáp.
- Thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức
- Hoạt động
nhóm
-Củng cố cách cộng, trừ đa thức.
- Đàm
-Rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức, thoại, vấn
tính giá trị của đa thức
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức của học
sinh
- Biết kí hiệu đa thức một biến và biết cách sắp - Đàm
xếp đa thức theo chiều tăng hoặc giảm của
thoại, vấn
biến
đáp.
.- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhât, hệ số - Hoạt động
tự do của đa thức một biến. Hiểu khái niệm
nhóm
nghiệm của đa thức một biến
-Biết cộng, trừ đa thức một biến
- Đàm
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhât, hệ số thoại, vấn
tự do của đa thức một biến
đáp.
-Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ - Đàm
giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận.
thoại, vấn
-Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ đáp.

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng phụ.
- SGK,
STK, giáo
án.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng phụ.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
Đề kiểm tra
-SGK,STK,
giáo án.
- Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK, STK
giáo án.
- SGK,
STK, giáo
án.


thuận.
-Nhận biết được hai dại lượng có tỉ lệ thuận
hay không..
-Học sinh được làm một số bài toán cơ bản về
64

65
Tuần 32
(16 21/04/2018)
66

67

Nghiệm của đa thức
một biến

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện đúng, nhanh

Ôn tập các quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng; cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
Ôn tập chương IV (T1) -Rèn kỹ năng cộng, trừ các đa thức, sắp xếp đa
thức theo cùng một thứ tự, xác định nghiệm
của đa thức.
- Ôn tập các quy tắc cộng, trừ các đơn thức
đồng dạng; cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa
thức.
Ôn tập chương IV (T2)
- Rèn kỹ năng cộng, trừ các đa thức, sắp xếp
các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự,
xác định nghiệm của đa thức.
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản
về chương thống kê và biểu thức đại số.
Ôn tập học kỳ II (T1)
- Củng cố các khái niệm về đơn thức, đơn thức
đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức.

Tuần 33
(23 28/04/2018)

Tuần 36
(14 19/05/2018)

đại lượng tỉ lệ thuận và x chia tỉ lệ

68

Ôn tập học kỳ II (T2)

69

Kiểm tra học kỳ II

- Hoạt động
nhóm
- Trực quan
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm

-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
- Đàm
-SGK,STK,
thoại, vấn
giáo án.
đáp.
- Bảng
- Hoạt động phụ,bảng
nhóm
nhóm.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản - Đàm
về chương thống kê và biểu thức đại số.
thoại, vấn
- Củng cố các khái niệm về đơn thức, đơn thức đáp.
đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức
- Hoạt động
nhóm
Đánh giá quá trình nắm kiếm thức của HS
trong chương trình

-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-SGK,STK,
giáo án.
-Bảng
phụ,bảng
nhóm.
-Đề Kiểm
tra


Tuần 37
(21 26/05/2018)

70

Trả bài kiểm tra học kì
II

-Củng cố lại kiến thức thông qua kết quả kiểm
tra, chỉ ra sai sót khi làm bài kiểm tra, tìm ra
biện pháp khắc phục.

- Đàm
-SGK,STK,
thoại, vấn
giáo án.
đáp.
Ngày 15 tháng 9 năm 2017

B.Phần hình học:
THỜI GIAN
THỰC HIỆN

TiÕt
(PP
CT)

Tªn bµi/ CHỦ ĐỀ DẠY
HỌC

33

Luyện tập (về ba
trường hợp bằng nhau
của tam giác)

34

Luyện tập (về ba
trường hợp bằng nhau
của tam giác)

Tuần 20
(08 13/01/2018)

35
Tam giác cân
Tuần 21
(15
-20/01/2018)
36
Tuần 22
(22 –
27/01/2018)

37
38

Môc tiªu

- Khắc sâu kiến thức về 3 trường hợp bằng
nhau của tam giác
- Rèn kỹ năng vẽ hình, ghi GT - KL, trình bày
bài toán hình
- Rèn kỹ năng vẽ hình, ghi GT - KL, trình bày
bài toán hình
- Tiếp tục củng cố, khắc sâu kiến thức về 3
trường hợp bằng nhau của tam giác
- Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác
đều, tam giác vuông cân
- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác
đều
- Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân
vào tính toán và chứng minh đơn giản

HÌNH THỨC,
PPDH

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm

- Đàm
-Củng cố cho HS về các kiến thức về tam giác thoại, vấn
Luyện tập
cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
Chủ đề: Định lý Pitago - Biết định lý Py- ta- go thuận và đảo
thoại, vấn
(Tiết 1)
Vận dụng được định lý Py- ta- go vào tính toán đáp.
Luyện tập 1

-Học sinh vận dụng định lý Pitago (thuận và - Đàm
đảo) để chứng minh hai cạnh bằng nhau
thoại, vấn

CHUẨN BỊ
CỦA GV VÀ
HS

-Thước
thẳng,
thước đo
góc.
-Thước
thẳng,
thước đo
góc.
-Thước
thẳng, ê ke,
giấy rời

-Thước
thẳng, ê ke,
giấy rời,
bảng phụ
-Thước
thẳng,
thước đo
góc.
-Thước
thẳng.

ĐIỀU
CHỈNH
KẾ
HOẠCH


39
Tuần 23
(29 03/02/2018)
40

Tuần 24
(05 10/02/2018)

Luyện tập 2

Các trường hợp bằng
nhau của tam giác
vuông

41

Luyện tập

42

Thực hành ngoài trời

43

Thực hành ngoài trời

44

Ôn tập chương II

45

Ôn tập chương II

Tuần 25
(26 03/03/2018)

Tuần 26
(05 10/03/2018)

- Rèn luyện kỹ năng tính toán của học sinh
- Củng cố định lý Pitago và định lý Pitago đảo
Vận dụng định lý Pitago để tính độ dài 1 cạnh
của tam giác vuông.
- Vận dụng định lý Pitago đảo để nhận biết 1
tam giác là tam giác vuông
- Học sinh biết các trường hợp bằng nhau của
tam giác vuông
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của
tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau

đáp.
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.

-Thước
thẳng, ê ke,
bảng phụ
-Thước
thẳng, ê ke,
bảng phụ

-Thước
-Học sinh vận dụng các trường hợp bằng nhau
thẳng,
của tam giác vuông để giải các bài tập
thước đo
góc
- Biết cách xác định khoảng cách giữa hai
- Đàm
-Thước
địa điểm A và B trong đó có một địa điểm
thoại, vấn
thẳng,
không tới được
đáp.
thước đo
- Rèn luyện kỹ năng dựng góc trên mặt đất
- Hoạt động góc
- Đàm
Thước
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng xác định khoảng thoại, vấn
thẳng, ê ke,
cách giữa hai điểm trong đó có một địa điểm
đáp.
bảng phụ
không tới được
- Hoạt động
nhóm
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài
- Đàm
Thước
toán về vẽ hình, đo đạc, tính toán, chứng minh, thoại, vấn
thẳng, ê ke,
ứng dụng trong thực tế
đáp.
bảng phụ
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về
- Hoạt động
tổng ba góc của một tam giác, các trường hợp nhóm
bằng nhau của hai tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài
- Đàm
Thước
tập về vẽ hình, tính toán, ứng dụng
thoại, vấn
thẳng, ê ke,
- Học sinh ôn tâp và hệ thống các kiến thức đã đáp.
bảng phụ


học về tam giác cân, tam giác vuông.
46

Kiểm tra viết
chương II

47

Quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện trong
một tam giác

48

Luyện tập

49

Quan hệ giữa đường
vuông góc và đường
xiên, đường xiên và
hình chiếu

50

Luyện tập

51

Quan hệ giữa 3 cạnh
của 1 tam giác. Bất
đẳng thức tam giác

Tuần 27
(12 17/03/2018)

Tuần 28
(19 24/03/2018)

Tuần 29
(26 31/03/2018)
52
Tuần 30

53

Luyện tập
Tính chất 3 đường

Kiểm tra các kiến thức trong chương
- Nắm vững nội dung hai định lý, vận dụng
được chúng trong những trường hợp cần thiết,
hiểu được phép chứng minh của định lý
- Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận
xét các tính chất
- Củng cố định lý quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện trong 1 tam giác
- Vận dụng các định lý để so sánh các đoạn
thẳng, các góc trong tam giác

Đề kiểm tra
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động

Thước
thẳng, ê ke,
thước đo
góc, bảng
phụ
- Đàm
Thước
thoại, vấn
thẳng, ê ke,
đáp.
thước đo
- Hoạt động góc, bảng
nhóm
phụ
- Biết các khái niệm đường vuông góc, đường - Đàm
Thước
xiên, hình chiếu của đường xiên, khoảng cách thoại, vấn
thẳng, ê ke,
từ 1 điểm đến 1 đường thẳng.
đáp.
thước đo
- Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường - Hoạt động góc, bảng
xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó.
nhóm
phụ
- Học sinh được khắc sâu các khái niệm và các - Đàm
Thước
định lý về mối quan hệ giữa đường vuông góc thoại, vấn
thẳng
và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
đáp.
- Vận dụng địng lý 1, định lý 2 vào giải các bài - Hoạt động
tập
nhóm
- Nắm vững quan hệ giữa độ dài các cạnh của - Đàm
Thước
một tam giác
thoại, vấn
thẳng, ê ke,
-Biết bất đẳng thức tam giác
đáp.
thước đo
góc.
- Học sinh được củng cố và khắc sâu các
- Đàm
Thước
kiến thức về quan hệ giữa các cạnh của một thoại, vấn
thẳng, ê ke,
tam giác.
đáp.
thước đo
góc
- Nắm được khái niệm đường trung tuyến
- Đàm
Thước


(02 07/04/2018)
54

55
Tuần 31
(09 14/04/2018)
56

57
Tuần 32
(16 21/04/2018)
58
Tuần 33
(23 28/04/2018)

59

của tam giác và nhận thấy mỗi tam giác có ba
trung tuyến của tam
đường trung tuyến.
giác
- Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
- Biết khái niệm trọng tâm của tam giác
- Củng cố định lý về ba đường trung tuyến của
1 tam giác
Luyện tập
- Luyện kỹ năng sử dụng định lý về tính chất 3
đường trung tuyến của 1 tam giác để giải bài
tập
- HS hiểu và nắm vững tính chất đặc trưng tia
phân giác của 1 góc được phát biểu bằng 2
Tính chất tia phân giác
định lý
của 1 góc
- HS biết vẽ tia phân giác của 1 góc bằng
thước 2 lề, thước và compa
- Củng cố 2 định lý (thuận - đảo) về tính chất
tia phân giác của 1 góc và tập hợp các điểm
nằm trong góc đó và cách đều 2 cạnh của góc
Luyện tập
- Vận dụng các định lý trên để tìm tập hợp các
điểm cách đều 2 đường thẳng cắt nhau và giải
bài tập
HS hiểu khái niệm đường phân giác của tam
Tính chất 3 đường
giác và biết mỗi tam có ba đường phân giác
phân giác của tam giác Chứng minh định lý. Thông qua vẽ hình và
bằng suy luận
- Củng cố các định lý về tính chất 3 đường
phân giác của tam giác, đường phân giác của 1
Luyện tập
góc, đường phân giác của tam giác cân, tam
giác đều
Tính chất đường trung -Chứng minh được 2 định lý về tính chất đặc
trực của 1 đoạn thẳng trưng của đường trung trực của 1 đường thẳng
- Biết cách vẽ đường trung trực của 1 đoạn
thẳng .

thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.

thẳng, com
pa, phấn
màu, bảng
phụ
Thước
thẳng, com
pa, thước
đo góc.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm

Thước
thẳng, com
pa, thước
đo góc,
bảng phụ.
Thước
thẳng, com
pa, thước
đo góc,
bảng phụ.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
- Đàm
thoại, vấn
đáp.

Thước
thẳng,bảng
phụ, phấn
màu
Thước
thẳng, com
pa, thước
đo góc.
Thước
thẳng, com
pa, thước
đo góc.

- Đàm
thoại, vấn
đáp.


60

Luyện tập

61

- Biết khái niêm đường trung trực của 1 tam
Tính chất 3 đường
giác và mỗi tam giác có 3 đường trung trực
trung trực của tam giác .- Biết khái niêm đường tròn ngoại tiếp tam
giác

62
Tuần 34
(30 05/05/2018)
63

Tuần 35
(07 12/05/2018)

- Củng cố kiến thức về định lý về tính chất
đường trung trực của 1 đoạn thẳng
- Vận dụng định lý vào giải bài tập

Luyện tập

Tính chất 3 đường cao
của tam giác

64

Luyện tập

65

Ôn tập chương III

66

Ôn tập chương III

- Củng cố các định lý về tính chất đường trung
trực của tam giác, một số tính chất của tam
giác cân, tam giác vuông
- HS biết khái niệm đường cao của 1 tam giác
và mỗi tam giác có 3 đường cao.
- Nhận biết đường cao của tam giác vuông,
tam giác tù
- Củng cố tính chất về đường cao, trung tuyến,
trung trực, phân giác của tam giác .
- Phân biệt được các loại đường đồng quy
trong một tam giác.
- Vận dụng các tính chất để giải bài tập.
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức : Quan hệ
giữa các yếu tố cạnh, góc của 1 tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán
và giải quyết 1 số tình huống thực tế
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức : Các loại
đường đồng quy trong 1 tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.

Thước
thẳng, com
pa, thước
đo góc,
bảng phụ
Thước
thẳng, com
pa, thước
đo góc.
- Đàm
Thước
thoại, vấn
thẳng, com
đáp.
pa, thước
- Hoạt động đo góc.
nhóm
- Đàm
Thước
thoại, vấn
thẳng, com
đáp.
pa, thước
- Hoạt động đo góc.
nhóm
- Đàm
Thước
thoại, vấn
thẳng, com
đáp.
pa, thước
- Hoạt động đo góc.
nhóm
- Đàm
Thước
thoại, vấn
thẳng, com
đáp.
pa, thước
- Hoạt động đo góc.
nhóm
- Đàm
Thước
thoại, vấn
thẳng, com
đáp.
pa.
- Hoạt động


nhóm

67

68

69
Tuần 36
(14 19/05/2018)
Tuần 37
(21 26/05/2018)

70

Ôn tập học kỳ II

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức chủ yếu về
đường thẳng song song, quan hệ giữa các yếu
tố trong tam giác.
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán

- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Đàm
thoại, vấn
đáp.
- Hoạt động
nhóm

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức chủ yếu về
đường đồng quy trong tam giác và các dạng
dặc biệt của tam giác. các trường hợp bằng
Ôn tập học kỳ II
nhau của tam giác.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải 1 số
bài tập
- Đánh giá quá trình nắm kiếm thức của HS - Đàm
trong chương trình
thoại, vấn
Kiểm tra viết học kỳ II
đáp.
- Hoạt động
nhóm
- Củng cố lại kiến thức thông qua kết quả kiểm - Đàm
tra, chỉ ra sai sót khi làm bài kiểm tra, tìm ra thoại, vấn
Trả bài kiểm tra học
biện pháp khắc phục
đáp.
kỳ II
- Hoạt động

Hiệu trưởng ký duyệt

Tổ trưởng chuyên môn ký duyệt

Thước
thẳng, com
pa, thước
đo góc.
Thước
thẳng, com
pa, thước
đo góc.
Đề kiểm tra

Đề bài và
đáp án
chấm
Thước
thẳng

Người lập kế hoạch
(Ký tên)


Thái Ngọc Nam
Nguyễn Thị Ngân Hằng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×