Tải bản đầy đủ

Đề 7 14 đề ôn thi sinh 2018

ĐỀ 7
Câu 1: Số mã bộ ba mã hoá cho các axit amin là
A. 64.
B. 42.
C. 61.
D. 21.
Câu 2: Ôpêrôn Lac có trình tự là:
A. Vùng khởi động → Vùng vận hành → Cụm gen cấu trúc.
B. Vùng khởi động → Gen chỉ huy → Cụm gen cấu trúc.
C. Gen điều hòa → Gen cấu trúc → Gen chỉ huy.
D. Gen điều hòa → Vùng khởi động → Gen cấu trúc.
Câu 3: Để có thể xác định được cơ thể mang kiểu hình trội là thể đồng hợp hay dị hợp người ta dùng
phương pháp
A. lai xa.
B. lai trở lại.
C. lai phân tích.
D. lai thuận nghịch.
Câu 4: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra
các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là
A. công nghệ tế bào.
B. công nghệ sinh học.

C. công nghệ gen.
D. công nghệ vi sinh vật.
Câu 5: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá phân li.
B. sự tiến hoá đồng quy.
C. sự tiến hoá song hành.
D. phản ánh nguồn gốc chung.
Câu 6: Biến dị cá thể là
A. sự sai khác của con cái so với bố mẹ phát sinh trong quá trình sinh sản.
B. sự sai khác của con cái so với bố mẹ phát sinh do ngoại cảnh thay đổi.
C. sự sai khác của con cái so với bố mẹ phát sinh do tập quán hoạt động.
D. sự sai khác của con cái so với bố mẹ phát sinh trong đời sống cá thể.
Câu 7: Loại biến dị cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa là
A. biến dị tổ hợp.
B. đột biến số lượng NST.
C. đột biến gen.
D. đột biến cấu trúc NST.
Câu 8: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, khí quyển Trái đất không thể có:
A. Nước (H2O).
B. Cacbônic (CO2).
C. Ôxy (O2) tự do.
D. Amôniăc (NH3).
Câu 9: Giới hạn sinh thái là
A. giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
B. giới hạn chịu đựng của một loài đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
C. giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với tất cả các nhân tố sinh thái nhất định.
D. giới hạn chịu đựng của một loài đối với tất cả các nhân tố sinh thái nhất định.
Câu 10: Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về
A. loài ưu thế, loài đặc trưng và loài chủ chốt.
B. thành phần loài và phân bố cá thể trong không gian quần xã.
C. số lượng loài và số lượng cá thể trong loài.
D. phân bố theo chiều thẳng đứng và theo chiều ngang.
Câu 11: Diễn thế sinh thái là quá trình
A. biến đổi tuần tự của cá thể qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
B. biến đổi tuần tự của quần thể qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
C. biến đổi tuần tự của hệ sinh thái qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
D. biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.


Câu 12: Trong các loại tháp sinh thái, loại tháp hoàn thiện nhất là

A. tháp số lượng.
B. tháp sinh khối.
C. tháp năng lượng.
D. tháp cấu trúc tuổi.
Câu 13: Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là
A. 5'AUG3'.
B. 3'XAU5'.
C. 5'XAU3'.
D. 3'AUG5'.
Câu 14: Khi nói về thể đa bội, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng là bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n.
B. Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đa bội lẻ.
C. Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể là 2n+2.
D. Thể đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt.
Câu 15: Một loài thực vật lưỡng bội có 4 nhóm gen liên kết. Giả sử có 8 thể đột biến kí hiệu từ (1)
đến (8) mà số nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi có trong mỗi tế bào
sinh dưỡng của mỗi thể đột biến là:
(1) 8 NST.
(2) 12 NST.
(3) 16 NST.
(4) 5 NST.
(5) 20 NST.
(6) 28 NST.
(7) 32 NST.
(8) 24 NST.
Trong 8 thể đột biến trên có bao nhiêu thể đột biến là đa bội chẵn?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 16: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và các gen trội hoàn toàn, xét cả yếu tố
BD
BD
x X AY
cho đời con có tối đa
bd
bD
A. 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
B. 28 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
C. 28 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình.
D. 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
Câu 17: Khi nói về quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không

giới tính. Phép lai: X A X a

đúng?
A. Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường.
B. Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
C. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
D. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu
gen.
Câu 18: Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, tính trạng không phân đều ở hai giới,
tính trạng lặn phổ biến ở giới dị giao tử (XY) thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng.
B. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể Y vùng không tương đồng.
C. Gen qui định tính trạng nằm trong ti thể của tế bào chất.
D. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.
Câu 19: Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen qui định và gen trội là trội hoàn toàn. Xét các phép
lai:
(1) aaBbDd x AaBBdd.
(2) AaBbDd x aabbDd.
(3) AAbbDd x aaBbdd.
(4) aaBbDD x aabbDd.
(5) AaBbDD x aaBbDd.
(6) AABbdd x AabbDd.
Theo lý thuyết, trong 6 phép lai trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 4 loại kiểu hình, trong đó
mỗi loại chiếm 25%?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.


Câu 20: Ở một loài động vật, các kiểu gen: AA quy định lông đen; Aa quy định lông đốm; aa quy
định lông trắng. Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 500 con, trong đó có 20
con lông trắng. Tỉ lệ những con lông đốm trong quần thể này là
A.16%.
B. 32%.
C. 64%.
D. 4%.
Câu 21: Cho các quần thể với tần số kiểu hình như sau.
(1) 0,01AA + 0,18Aa + 0,81aa = 1.
(2) 0,5AA + 0,5aa = 1.
(3) 0,42AA + 0,30Aa + 0,28aa = 1.
(4) 0,25AA + 0,25Aa + 0,5aa = 1.
(5) 0,2XAY +0,3XAY + 0,08XAXA + 0,24XAXa + 0,18XaXa = 1.
Số các quần thể cân bằng di truyền là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22: Dưới đây là các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào và ứng dụng chủ yếu của các
phương pháp:
Phương pháp
Ứng dụng
1. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội
k. Tạo giống lai khác loài.
hóa.
2. Cấy truyền phôi ở động vật.
m. Tạo cơ thể lưỡng bội có kiểu gen đồng
hợp tử về tất cả các cặp gen.
3. Lai tế bào sinh dưỡng ở thực vật.
n. Tạo ra nhiều cá thể có kiểu gen giống
nhau.
Trong số các tổ hợp ghép đôi giữa phương pháp tạo giống và ứng dụng sau đây, tổ hợp nào đúng?
A. 1-m, 2-k, 3-n.
B. 1-k, 2-m, 3-n.
C. 1-m, 2-n, 3-k.
D. 1-n, 2-k, 3-m.
Câu 23: Nếu kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào trạng
thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Những lí do nào trong số những lí do dưới đây giải thích cho hiện
tượng trên?
(1) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có
khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường.
(2) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, quần thể dễ chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
(3) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, khả năng sinh sản giảm do cơ hội gặp nhau của các cá
thể đực và cái ít.
(4) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, sự giao phối gần thường xảy ra làm cho các gen lặn có
hại có cơ hội biểu hiện với tần số cao hơn, đe doạ sự tồn tại của quần thể.
A.(1); (2); (4).
B. (1); (4); (3).
C. (1); (2); (3); (4).
D. (3); (2); (4).
Câu 24: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa:
(1) Đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường, tồn tại ổn định với thời gian,
chống lại các tác nhân bất lợi từ môi trường.
(2) Giúp quần thể sinh vật duy trì mật độ cá thể phù hợp với sức chứa của môi trường.
(3) Tạo hiệu quả nhóm, khai thác tối ưu nguồn sống.
(4) Loại bỏ các cá thể yếu, giữ lại các cá thể có đặc điểm thích nghi với môi trường, đảm bảo và thúc
đẩy quần thể phát triển.
(5) Tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
Tổ hợp đúng là:
A. (1); (2); (4); (5).
B. (1); (2); (3); (4); (5). C. (1); (2); (5).
D. (1); (3); (5).


Câu 25: Rừng là “lá phổi xanh” của Trái đất, do vậy cần được bảo vệ chiến lược khắc phục và bảo vệ
rừng cần tập trung vào những giải pháp nào sau đây?
(1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.
(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu…cho đời sống và công
nghiệp.
(3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội.
(4) Ngăn chặn phá rừng, đặc biệt rừng đầu nguồn.
(5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
A. (1), (2), (4).
B. (2), (3), (5).
C. (1), (3), (5).
D. (3), (4), (5).
Câu 26: Muốn trong một ao nuôi được nhiều loài cá và cho năng suất cao, chúng ta cần chọn nuôi các
loài cá như thế nào?
A. Nuôi các loài cá ở cùng một tầng nước và ăn các thức ăn giống nhau.
B. Nuôi các loài cá ở cùng một tầng nước và ăn các thức ăn khác nhau.
C. Nuôi các loài cá ở các tầng nước khác nhau và ăn các thức ăn khác nhau.
D. Nuôi các loài cá ở các tầng nước khác nhau và ăn các thức ăn giống nhau.
Câu 27: Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái:
(1) Động vật ăn động vật
(2) Động vật ăn thực vật
(3) Sinh vật sản xuất
Sơ đồ thể hiện đúng thứ tự truyền của dòng năng lượng qua các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

A. (1) → (3) → (2).
B. (2) → (3) → (1).
C. (1) → (2) → (3).
D. (3) → (2) → (1).
Câu 28: Các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên:
(1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.
(2) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.
(3) Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp.
(4) Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất.
(5) Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế.
Trong các hình thức trên, có bao nhiêu hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 29: Hình dưới mô tả một giai đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội. Biết rằng, 4
nhiễm sắc thể đơn trong mỗi nhóm có hình dạng, kích thước khác nhau.

Dưới đây là các kết luận rút ra từ hình trên:
(a) Bộ NST của loài 2n = 4.
(b) Hình trên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II.
(c) Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân.
(d) Tế bào không thể đạt đến trạng thái này nếu prôtêin động cơ vi ống bị ức chế.
(e) Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vật.
Có mấy kết luận đúng?
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.


Câu 30: Nói về bộ mã di truyền ở sinh vật có một số nhận định như sau:
(1) Bảng mã di truyền của mỗi sinh vật có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng cho sinh vật đó.
(2) Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.
(3) Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều từ 5’ → 3’.
(4) Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là mỗi loài khác nhau có riêng một bộ mã di truyền.
(5) Mã di truyền có tính phổ biến, tức là một bộ ba có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin.
(6) Có 61 bộ mã di truyền tham gia mã hóa các axit amin.
(7) Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ
AUG và UGG.
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định không đúng?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 31: Ở cà chua gen A quy định thân cao; a: thân thấp; B: quả tròn; b: quả bầu dục. Hai cặp gen
này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác
nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được F 1 toàn cà chua thân cao, quả tròn. Cho F 1 giao phấn ở F2
thu được kết quả như sau: 295 thân cao, quả tròn; 79 thân cao, quả bầu dục; 81 thân thấp, quả
tròn, 45 thân thấp, quả bầu dục. Hãy xác định tần số hoán vị gen. Biết rằng quá trình giảm phân tạo
giao tử giống nhau.
A. f = 10%.
B. f = 40%.
C. f = 20%.
D. f = 30%.
Câu 32: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác
nhau tương tác theo kiểu bơ sung. Trong kiểu gen có cả A và B thì quy định hoa đỏ, chỉ có 1 gen trội
A hoặc B thì quy định hoa hồng, đồng hợp lặn aabb quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ lai với cây
hoa hồng được F1 có 2 loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 75% cây hoa đỏ : 25% cây hoa hồng. Theo lý
thuyết sẽ có bao nhiêu sơ đồ lai cho kết quả phù hợp với phép lai trên.
A. 1 phép lai.
B. 2 phép lai.
C. 3 phép lai.
D. 4 phép lai.
Câu 33: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn. Trong quá
trình giảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. Phép lai P:
Dd x

AB
ab

AB
Dd thu được F1 có kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng là 4%. Cho các nhận định sau về kết quả
ab

của F1:
(1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
(2) Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội, một tính trạng lặn chiếm 30%.
(3) Tỉ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội, hai tính trạng lặn chiếm 16,5%.
(4) Kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen chiếm tỉ lệ 34%.
(5) Trong số các kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm 8/99.
Trong các nhận định trên, có mấy nhận định đúng?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 34: Ở một loài thực vật alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả dài;
alen B quy định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn. Lai cây quả tròn,
chín sớm với cây quả dài, chín muộn (P), thu được F 1 gồm 80 cây quả tròn, chín muộn; 80 cây quả
dài, chín sớm; 20 cây quả tròn, chín sớm; 20 cây quả dài, chín muộn. Cho biết không xảy ra đột biến,
kiểu gen của P đúng với trường hợp nào sau đây?
A. AaBb x aabb.

B.

Ab ab
× .
aB ab

C.

AB ab
× .
ab ab

D. AABb x aabb.

Câu 35: Có bao nhiêu nhân tố tiến hóa sau vừa làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của
quần thể:


(1) Chọn lọc tự nhiên.
(3) Di – nhập gen.
(5) Biến động di truyền.
A. 1.
B. 2.
Câu 36: Cho hình vẽ sau:

(2) Đột biến.
(4) Giao phối ngẫu nhiên.
(6) Giao phối không ngẫu nhiên.
C. 3.
D. 4.
Hình vễ trên biểu thị sự biến động số lượng cá thể
của quần thể mèo rừng và thỏ là loại biến động:
A. Không theo chu kì.
B. Theo chu kì mùa.
C. Theo chu kì nhiều năm.
D. Theo chu kì tuần trăng.

Câu 37: Cho phép lai (P): ♀AaBbDd x ♂AaBbDd. Biết rằng: 8% số tế bào sinh tinh có cặp nhiễm
sắc thể mang cặp gen Bb không phân ly trong giảm phân I, các cặp nhiễm sắc thể khác phân ly bình
thường, giảm phân II bình thường, các tế bào sinh tinh khác giảm phân bình thường; 20% số tế bào
sinh trứng có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Dd không phân ly trong giảm phân I, các cặp nhiễm
sắc thể khác phân ly bình thường, giảm phân II bình thường; 16% số tế bào sinh trứng có cặp nhiễm
sắc thể mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I, các cặp nhiễm sắc thể khác phân ly bình
thường, giảm phân II bình thường, các tế bào sinh trứng khác giảm phân bình thường; các giao tử có
sức sống và khả năng thụ tinh ngang nhau. Số loại kiểu gen đột biến tối đa có thể thu được ở F 1 là
A. 96.
B. 108.
C. 204.
D. 64.
Câu 38: Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét
n gen, mỗi gen đều có hai alen, nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Cho cây thuần chủng có kiểu
hình trội về n tính trạng giao phấn với cây có kiểu hình lặn tương ứng (P), thu được F 1. Cho F1 tự thụ
phấn, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, mấy
kết luận sau đây là đúng?
(1) F2 có 3 loại kiểu gen.
(2) F2 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
(3) F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình.
(4) Nếu cho F1 lai phân tích thì ở Fa có số loại kiểu gen bằng số loại kiểu hình.
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1 .
Câu 39: Ở một loài thực vật, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng.
Một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 64% số cây hoa đỏ. Chọn ngẫu
nhiên hai cây hoa đỏ, xác suất để cả hai cây được chọn có kiểu gen đồng hợp tử là
A. 14,06%
B. 6,25%
C. 56,25%
D. 25%
Câu 40 : Sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của gen quy định và được thể hiện qua sơ
đồ phả hệ dưới đây. Các chữ cái cho biết các nhóm máu tương ứng của mỗi người. Biết rằng sự di
truyền bệnh trên độc lập với di truyền các nhóm máu, quá trình giảm phân bình thường và không có
đột biến xảy ra.


Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II trong gia đình sinh người con có nhóm máu O và không bị
bệnh trên là
A. 1/24.
B. 1/36.
C. 1/48.
D. 1/64.
ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Đáp án
C
A
C
C
A
A
C
C
B
B

Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Đáp án
D
C
C
C
B
C
A
A
C
B

Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

Đáp án
B
C
C
D
A
D
D
C
D
B

Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

Đáp án
B
B
B
B
D
C
C
A
B
B



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×