Tải bản đầy đủ

Đề thi thị trường chứng khoán phần 2

Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

lý thuyết học phần phân tích đầu t chứng khoán
1. Một số rủi ro không thể kiểm soát đợc
1. Rủi ro lãi suất
2. Rủi ro kinh doanh
3. Rủi ro sức mua
4. Rủi ro tài chính
a. Chỉ 1 & 2
b. Chỉ 2 & 3
c. Chỉ 1 & 3
2. Độ tín nhiệm của công ty X là AÂ, công ty Y là BBB.
a. Mức bù rủi ro công ty X > của công ty Y

b. Mức bù rủi ro của công ty X < của công ty Y
c. Không xác định
3. Hệ số bê ta ( ) trong mô hình CAPM có thể có giá trị nh sau:
a. < 0
b. = 0
c. >0
d. Chỉ có b & c
e. Tất cả
4. Khi phân tích cổ phiếu một công ty, nhà phân tích kỹ thuật ít đề cập
đến:
a. Khối lợng giao dịch của công ty
b. Mô hình lập biểu
c. Tiền lời bán khống (học thuyết bán khống)
d. Tỷ lệ vốn/Nợ
5. Một số phân tích kỹ thuật nhận thấy một số chứng khoán đợc ồ ạt
mua vào khi:
a. Giá thị trờng bắt đầu lên
b. Giá thị trờng bắt đầu xuống
c. Kết thúc thị trờng giá lên
1

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

d. Kết thúc thị trờng giá xuống
6. Mô hình đầu và 2 vai đảo ngợc là dấu hiệu
a. Giá tăng
b. Giá giảm

c. Giá không tăng, không giảm
7. Hình thái dạng trung bình của lý thuyết thị trờng hiệu quả cho ta biết
giá cả của cổ phiếu:
a. Phản ánh tất cả thông tin về giá chứng khoán trong quá khứ
b. Phản ánh tin tức có thể biết trên thị trờng đã đợc công bố ra công
chúng
c. Phản ánh thông tin chung và riêng
8. Những tuyên bố nào là đúng trong trờng hợp lý thuyết thị trờng hiệu
quả tồn tại:
a. Những sự kiện trong tơng lai dự đoán là hoàn toàn chính xác
b. Giá cả chứng khoán phản ánh hoàn toàn những thông tin có thể nhận
đợc.
c. Giá cả chứng khoán thay đổi với những lý do không rõ ràng
d. Giá cả chứng khoán không giao động
9. Nếu hai cổ phiếu có hệ số tơng quan về mức sinh lời lớn hơn không
thi không thể đa vào với nhau trong DMĐT để giảm rủi ro của danh mục đầu
t
a. Đúng
b. Sai
c. Không chính xác
10. Mô hình tăng trởng bất biến cổ tức có thể ứng dụng đợc nếu mức
tăng trởng cổ tức =0
a. Đúng
b. Sai
c. Tuỳ thuộc từng tình huống
11. Chỉ tiêu đo độ rủi ro của nhà đầu t chứng khoán là:
a. Hệ số
2

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

b. Hệ số tơng quan (p) {Lý thuyết: p = conel = Cov (Ra, Rb)/( a. b)
c. Phơng sai ( 2)
d. a & b
e. a &c
12. Giá trị độ lồi của trái phiếu:
a. Chỉ > 0
b. Chỉ < 0
c. Tuỳ thuộc từng trờng hợp
13. Ngân hàng bạn dự kiến công bố lãi tiết kiệm trả sau là 11% năm. Nếu
áp dụng hình thức trả lãi trớc thì 11% năm tơng đơng với lãi là bao nhiêu?
a. 10,11%
b. 10%
c. 9.5%
d. Các phơng án trên đều sai
14. Đờng biểu thị giá cắt đờng trung bình động ít kỳ MA15 (15 này)
và trung bình động nhiều kỳ MA50 (50 ngày) từ trên xuống, khuyên nhà đầu
t nên:
a. Mua chứng khoán
b. Bán chứng khoán
c. Không mau và không bán chứng khoán
Đáp án
Câu

Trả lời

1

c

2

b

giải thích - tham chiếu
Rủi ro có 2 loại: 1. Rủi ro hệ thống (ko kiểm soát đợc: ảnh
hởng tất cả chứng khoán: trái phiếu (rủi ro lãi suất); cổ
phiếu (rủi ro thị trờng); chứng khoán (rủi ro sức mua). 2.
Rủi ro không hệ thống (có thể kiểm soát đợc: ảnh hởng
từng ngành, một số chứng khoán, gồm rủi ro kinh doanh và
rủi ro tài chính. SGK/24
Vì mức tín nhiệm công ty X cao hơn nên mức bù rủi ro ít
hơn công ty Y. Còn mức tín nhiệm công ty Y thấp nên nếu
3

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

3

d

4

d

5

d

6

a

7

b

8

b

9

a

10

a

11

e

12

a

13

b

14

b

ng m i KHễNG

c phộp

nhà đầu t có mức ngại rủi ro cao họ sẽ đòi hỏi mức bù rủi
ro cao thì họ mới chấp nhận đầu t. SGK/239 & 283
Vì = im / 2m >0 = 0. SGK /281 -284
SGK/204 (phân tích kỹ thuật dựa vào diễn biến giá, klg dịch
trong quá khứ -> lập mô hình, đồ thị + các học thuyết -> xu
thế thị trờng.
Vì khi kết thúc thị trờng giá xuống thì giá thị trờng sẽ có
xu thế lên. Còn giá thị trờng bắt đầu lên thì cha có nghĩa
là kết thúc thị trờng giá xuống
SGK/231: mô hình đầu và 2 vai lộn ngợc là dấu hiệu giá
chứng khoán tiếp tục tăng và ngợc lại.
SGK/231: Hình thái dạng trung bình biểu hiện tất cả các
thông tin về công ty cả trong quá khứ lẫn dự đoán đã đợc
công bố ra công chúng
SGK/297. Thị trờng hiệu quả phải: phân phối hiệu quả,
hoạt động hiệu quả và thông tin hiệu quả
SGK/255: hệ số tơng quan dơng biểu hiện lợi nhuận của
2 chứng khoán có giao động giống nhau và ngợc lại. Do
đó, để giảm rủi ro thì không thể đa 2 cổ phiếu này vào với
nhau trong DMĐT
Vì P0 = Doanh nghiệp/(r-g) sẽ là P0 = Doanh nghiệp /rdog
=0
SGK/253
SGK/170: Vì công thức xác định độ lồi luôn cho kết quả >0.
Trong công thức, các tham số: t >0: Kỳ thanh toán; n >0: kỳ
hạn; C > 0: lãi cổ tức; Y >0: lãi thị trờng; F >0: Mệnh giá
Vì gọi r: là lãi nhận đợc đầu năm, sau 1 năm: r (1+r)
=11%. Thế 10% vào ta thấy: 10% (1+10%) = 11%: đúng
SGK/214

Câu 1: Sự tăng lên của tỷ lệ cổ tức của công ty và giá trị cổ phiếu của
4

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

công ty có quan hệ ngợc chiều nhau
a. Đúng
b. SAi
Câu 2: Đờng trung bình động (MA30) cắt đờng Việt Nam-Index từ
dới lên, đây là tín hiệu khuyên ngời đầu t nên:
a. Mua cổ phiếu
b. Bán cổ phiếu
c. Không mua bán gì cả
Câu 3: Ngân hàng bạn công bố lãi suất gửi tiết kiệm 1 năm là 8,4%, lãi
suất này tơng đơng với lãi suất kép 3 năm là:
a. 25,2%
b. 27,1%
c. 27,4%
d. 27,8%
Câu 4: Đờng thị trờng chứng khoán (SNL) giống đờng thị trờng ..
chỗ:
a. Đều biểu thị mối quan hệ giữa rủi ro và lãi suất đầu t
b. Đều có giá trị lớn hơn không
c. Đều lấy các biến số độc lập là các chỉ tiêu do rủi ro
d. a và c
e. a, b và c
f. Không có phơng án nào trên đúng
Câu 5: Nếu hai cổ phiếu có hệ số tơng quan lớn hơn không thì không
thể đa vào với nhau trong danh mục đầu t để giảm rủi ro của danh mục
a. Đúng
b. Sai
Câu 6: Đối với ngời quản lý đầu t trái phiếu chủ động và dự đoán lãi
suất sẽ giảm mạnh, ngời đầu đó sẽ thực hiện đầu t theo chiến thuật sau để
tăng lãi đầu t:
a. Mua trái phiếu ngắn hạn, bán trái phiếu dài hạn
b. Mua trái phiếu dài hạn, bán trái phiếu ngắn hạn
5

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

c. Không mau bán gì cả vì thị trờng đang biến động
Câu 7: Ngời đầu t hay dùng thông số sau để so sánh với lãi suất ngân
hàgn khi đầu t vào cổ phiếu
a. Mức trả cổ tức theo % mệnh giá
b. Chỉ số PE
c. Chỉ số D:v/P
d. ROE
Câu 8: Tỷ lệ tăng trởng cổ tức của một công ty 10% và có thể duy trì
nh vậy trong tơng lai, tỷ lệ chiết khấu dòng thu nhập là 15%. P/E của công
ty đang là 5,5. Ta có thể dự báo khả năng trả cổ tức của công ty này từ các
thông tin trên là:
a. 40%
b. 25%
c. 20%
d. 75%
e. Không đủ thông tin để dự báo
Câu 9: Ngân hàng bạn đang xem xét để đầu t vào một cổ phiếu có lợi
suất mong đợi là 11%. Lãi suất tín phiếu kho bạc là 8%. Lãi suất đầu t bình
quân của thị trờng cổ phiếu là 12%, cổ phiếu đang xem xét có rủi ro chỉ bằng
một nửa của bình quân thị trờng. Bạn khuyên lãnh đạo nên:
a. Đầu t
b. Không đầu t
c. Không xác định đợc và không có lời khuyên
Phần bài tập
Câu 10: Trái phiếu chiết khấu, F = 1000000đ. Thời gian dáo hạn M =10
năm thì chiết khấu là 9,5%
a. Hãy định giá TP này
b. Nếu bạn mua đợc trái phiếu trên ở giá 350000đ thì bạn có lãi suất đầu
t bình quân là:
Câu 11: (mới) (g = ROE.b)
6

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

Mỗi ngân hàng cổ phần có tổng tài sản là 200 tỷ đồng, trong đó vốn vay
là 150 tỷ đồng. Lãi thuần của ngân hàng đó năm nay có thể là 15 tỷ đồng. Tỷ
lệ cổ tức dự kiến chỉ là 3 tỷ đồng. Bạn hãy dự báo mức tăng trởng của cổ tức
trong tơng lai bằng các thông tin đó.
Câu 12*: Giả sử Ngân hàng bạn đang sở hữu một lợng trái phiếu chính
phủ, ký hiệu CP 4_0502 phát hành ngày 08/08/2002. Giám đốc của bạn đang
có ý đồ bán chúng vào ngày hôm nay (9/05/05) (năm nay không phải là năm
nhuận). Biết rằng F =100 ngàn đồng, C = 8,1%; M =5năm; lãi suất dài hạn để
chiết khấu là 8%.
Bạn hãy giúp GĐ của mình định giá TP trên (chỉ cần viết 1 công thức
định giá).
Câu 13*: Công trái giáo dục có mệnh giá là 200000 đồng, thời gian giáo
hạn là . năm, có lãi gộp 40%/5năm còn 3 năm nữa dáo hạn đang bán ở giá
22000đ, lãi suất tiết kiệm dài hạn ba năm đang là 8%/năm. Trên quan điểm lợi
suất đầu t trái phiếu và gửi tiết kiệm nh nhau, có mua đợc trái phiếu trên
không? Vì sao?
Câu 14*: Giả sử chỉ số Vn In dex hiện là 230 điểm, để dự đoán trị giá
của chỉ số này một năm sau, bằng phơng pháp điều tra một số chuyên gia
phân tích chứng khoán ngời ta đã có t liệu nh sau:
Vn -Index sau một năm
Số ngời dự đoán
200
10
250
30
280
30
320
20
a. Hãy dự báo mức sinh lời kỳ vọng khi đầu t vào Vn - Index
b. Hãy dự báo mức rủi ro đầu t vào Vn -Index
Câu 15: Công ty cổ phần XYZ có mức tăng trởng cổ tức trong 3 năm
đầu là 25%, những năm tiếp theo có tốc độ tăng trởng cổ tức ổn định ở mức
7%. Cổ tức trong lần trả gần nhất là 1,2$. Lãi suất yêu cầu của nhà đầu t đối
với cổ phiếu này là 12,4%. Hãy xác định giá CP mà nhà đầu t chấp nhận mua
7

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

vào đầu năm thứ 3.
Câu 16: (mới) - (P.168) Công ty A có lãi suất yêu cầu là 16% vào có cổ
tức hiện tại là 3000đ. Nếu giá hiện tại của cổ phiếu này là 55000đ. Tỷ lệ tăng
trởng cổ tức là bao nhiêu?
Câu 17: (mới) Một ngân hàng có vốn tự có là 30 tỷ đồng và vốn vay là
180 tỷ đồng. Giả sử NH này kinh doanh mạo hiểm và dùng vốn vay ngắn hạn
có thời gian dáo hạn bình quân 6 tháng để đầu t vào danh mục trái phiếu dài
hạn có D = 15 năm. Lãi suất chiết khấu hiện tại là 7%. Hãy xác định điểm đỗ
vỡ của Ngân hàng này. (Mức lãi suất tăng lên cần thiết để tài sản tự có của
Ngân hàng =0)
Câu 18: Bạn đang sở hữu danh mục đầu t gồm 4 cổ phiếu và thông số
của chúng nh sau:
Loại cổ phiếu
Giá thị trờng (đ)
Mức sinh lời (%)
A
150 000 000
8
B
20 000 000
14
C
30 000 000
16
D
10 000 000
15
Hãy xác định mức sinh lời kỳ vọng tổng thể của bạn.
Câu 19: Ngân hàng của bạn có nghĩa vụ trả nợ theo thời hạn và giá trị
theo bảng sau:
Sau
Lợng tiền cần trả nợ d
1 năm
20 000 000
2 năm
40 000 000
3 năm
38 000 000
4 năm
60 000 000
Để tận dụng nguồn vốn, Ngân hàng định dùng chiến lợc đầu t vào
danh mục trái phiếu với các loại trái phiếu hiện có nh sau:
- Trái phiếu coupon 1 năm có C = 9%, F = 100 000đ
8

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

- Trái phiếu chiết khấu 2 năm, C = 0; F = 100 000đ
- Trái phiếu coupon 3 năm, c =8%; F = 100 000đ
- Trái phiếu zero coupon 4 năm; F = 100000đ
Bạn hãy giúp lãnh đạo xác định một danh mục đầu t sao cho tổng số
tiền chỉ ra cho danh mục này là bé nhất (chỉ yêu cầu lập bài toán)
Câu 20: Ta có số liệu về 2 cổ phiếu theo bảng sau:
Tình trạng kinh tế Xác suất
Lợi suất đầu t vào
Lợi suất đầu t vào
CP A
CP A
Suy thoái
20%
-5%
6%
Bình thờng
40%
10%
-2%
Khá
30%
-4%
8
Hng thịnh
10%
7%
9%
Bạn hãy:
a. Xác định thu nhập kỳ vọng đầu t vào A và b
b. Rủi ro đầu t vào A và B
c. Tích sai của A và B
d. Hệ số tơng quan giữa A và B
Hai cổ phiếu này có thể kết hợp với nhau trong danh mục đầu t để trừ
khử rủi ro không? Vì sao?
Câu 1: GDP tính theo phơng pháp sản phẩm bao gồm:
I. Tích lũy
II. Tiêu dùng
III. Xuất khẩu (E)
IV. Nhập khẩu (I)
a. I và II
b. II và III
c. I, II và III
d. Tất cả
Câu 2: Đờng trung bình động (MA 30) cắt đờng Vn - INdex từ dới
9

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

lên, đây là tín hiệu khuyên nhà đầu t nên:
a. Mua cổ phiếu
b. B. Bán cổ phiếu
c. Không mua bán gì cả
Câu 3: Ngân hàng công bố lãi suất gửi tiết kiệm 1 năm là 8.4 %. Lãi suất
này tơng đơng lãi suất kép 3 năm là:
a. 25.2%
b. 27.1%
c. 27.4%
d. 27.8%
Câu 4: Đờng thị trờng chứng khoán (SML) giống đờng thị trờng
vốn (CML) ở chỗ:
I. Đều biểu thị mối quan hệ giữa rủi ro và lãi suất đầu t
II. Đều có giá trị lớn hơn không.
III. Đều lấy các biến số độc lập là các chỉ tiêu đo rủi ro
a. Chỉ I và III
b. Cả I, II và III
c. Cả I, II và III đều không đúng
Câu 5: Nếu hai cổ phần có hệ số tơng quan về mức sinh lời lớn hơn
không thì không thể đa vào với nhau trong danh mục đầu t giảm rủi ro của
danh mục.
a. Đúng
b. Sai
Câu 6: Đối với ngời quản lý đầu t trái phiếu: chủ động và dự đoán lãi
suất sẽ giảm mạnh, ngời đó sẽ thực hiện đầu t theo chiến thuật sau để tăng
lãi đầu t.
a. Mua trái phiếu ngắn hạn, bán trái phiếu dài hạn
b. Mua trái phiếu dài hạn, bán trái phiếu ngắn hạn
c. Không mua bán gì cả vì thị trờng đang biến động
Câu 7: Ngời đầu t hay dùng thông số sau để so sánh với lãi suất ngân
hàng khi đầu t vào cổ phiếu:
10

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

a. Mức trả cổ tức theo % mệnh giá
b. Chỉ số P/E
c. Chỉ số DIV/P
d. ROE
Câu 8: Tỷ lệ tăng trởng cổ tức của 1 công ty 10% và có thể duy trì nh
vậy trong tơng lai: tỷ lệ chiết khấu dòng thu nhập là 15%. P/E của công ty
đang là 5.5. Ta có thể dự báo khả năng trả cổ tức của công ty này từ các thông
tin trên là:
a. 40%
b. 24%
c. 20%
d. 75%
e. Không thủ thông tin để dự báo
Câu 9: Ngân hàng bạn đang xem xét đầu t vào một cổ phiếu cps, lợi
suất mong đợi là 11%, lãi suất tín phiếu kho bạc là 8%, lãi suất đầu t bình
quân của thị trờng cổ phiếu là 12%, cổ phiếu đang xem xét có hệ số rủi ro
chỉ bằng một nửa của bình quân thị trờng. Bạn khuyên lãnh đạo nên:
a. Đầu t
b. Không đầu t
c. Không xác định đợc và không có lời khuyên
Câu 10: Sự tăng lên của tỷ lệ cổ tức của công ty và giá trị cổ phiếu của
công ty đó có quan hệ ngợc chiều nhau.
a. Đúng
b. Sai
Câu 11: Một ngân hàng cổ phần có Tổng tài sản là 200 tỷ đồng. Trong
đó vốn vay là 150 tỷ đồng, lãi thuần của ngân hàng đó năm nay có thể là 15 tỷ
đồng. Tỷ lệ cổ tức dự kiến chỉ là 3 tỷ đồng. Bạn hãy dự báo mức tăng trởng
của cổ tức trong tơng lai bằng các thông tin đó.
Câu 12: Một số rủi ro mà không thể kiểm soát đợc là:
1. Rủi ro về lãi suất
2. Rủi ro kinh doanh
11

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

3. Rủi ro về sức mua
4. Rủi ro về tài chính
a. Chỉ 1 và 2
b. Chỉ 2 và 3
c. Chỉ 3 và 4
d. Chỉ 1 và 3
Câu 13: Độ tín nhiệm của công ty X là 3 chữ A. Công ty Y là 3 B
a. Mức rủi ro của công ty X > công ty Y
b. Mức rủi ro của công ty X < công ty Y
c. Không xác định
Câu 14: trong mô hình CAPM có thể có giá trị nh nhau:
a. < 0
b. = 0
c. > 0
d. Chỉ có b và c
e. Tất cả
Câu 15: Khi phân tích cổ phiếu của công ty, nhà phân tích kỷ thuật ít đề
cập đến:
a. Khối lợng công ty
b. Mô hình và biểu đồ
c. Tiền lời bán khống
d. Tỷ lệ vốn/nợ
Câu 16: Một số nhà phân tích kỷ thuật, nhận thấy khi các chứng khoán
đợc ồ ạt mua vào là dấu hiệu của thị trờng:
a. Bắt đầu thị trờng giá lên
b. Bắt đầu thị trờng giá xuống
c. Kết thúc thị trờng giá lên
d. Kết thúc thị trờng giá xuống
Câu 17: Mô hình đầu vào và 2 vai đảo ngợc là dấu hiệu:
a. Giá tăng
b. Giá giảm
12

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

c. Giá không tăng, không giảm
Câu 18: Hình thái dạng trung bình của lý thuyết thị trờng hiệu quả cho
chúng ta biết rằng giá cả của thị trờng:
a. Phản ánh tất cả thông tin về giá chứng khoán trong quá khứ (yếu)
b. Phản ánh tất cả tin tức biết đợc trên thông tin mà những tin tức này đã
đợc công bố ra công chúng (bình thờng)
c. Phản ánh tất cả thông tin chung và thông tin riêng (mạnh)
Câu 19: Những tuyên bố nào sau đây trong trờng hợp lý thuyết về thị
trờng hiệu quả tồn tại.
a. Những sự kiện của tơng lai có thể dự đoán đợc với mức hoàn toàn
chính xác.
b. Giá cả của chứng khoán phản ánh hoàn toàn những thông tin đã nhận
đợc.
c. Giá cả của chứng khoán thay đổi với những lý do không rõ ràng
d. Giá cả của chứng khoán không dao động
Câu 20: Các nhà phân tích cơ bản thờng không quan tâm đến hai trong
số các yếu tố sau:
I. Lãi suất ngắn hạn
II. Hệ số P/E
III. Khối lợng giao dịch
IV. Hệ số EPS
a. I và III
b. I & IV
c. II & III
d. II & IV
Câu 21: Một số nhà rủi ro mà công ty có thể kiểm soát đợc ở mức độ
tơng đối là:
I. Rủi ro lãi suất
II. Rủi ro kinh doanh
III. Rủi ro sức mua
IV. Rủi ro tài chính
13

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

a. I & II
b. II & III
c. III & IV
d. II &IV
Câu 22: Nếu một nhà phân tích muốn đánh giá khả năng thanh toán nợ
ngắn hạn (đáo hạn trong vòng 30 ngày) của công ty, trong các hệ số sau đây,
hệ số nào đợc nhà phân tích đó quan tâm nhất:
a. Hệ số thanh toán hiện thời (current ratio)
b. Hệ số thanh toán nhất thời (Quik ratio)
c. Hệ số vòng quay hàng tồn kho
d. Hệ số nợ trên vốn cổ phần
Câu 23: Khái niệm "sự cân bằng thông tin hiệu quả trong các thị trờng
tài chính là:
I. Lợi nhuận ròng của các nhà đầu t đợc trang bị thông tin thu đợc
bằng với lợi nhuận ròng của các nhà đầu t không đợc trang bị thông tin
II. Giá chứng khoán hình thành một cách ngẫu nhiên, ngời đó thông tin
chẳng có lợi thế gì hơn ngời không có thông tin.
III. Trên thị trờng số nhà đầu t đợc thông báo thông tin bằng với số
nhà đầu t không đợc thông báo thông tin.
a. Chỉ I
b. Chỉ II
c. Chỉ I và II
d. Chỉ I, II, III
Câu 24: Một công ty có tỷ lệ nợ so với tổng tài sản là 0.4. Tổng nợ là
200 triệu. Trên lãi rộng sau thuế là 30 triệu. ROE của doanh nghiệp là:
a. 8%
b. 9%
c. 10 %
d. 12%
e. 14%
f. Không xác định đợc
14

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

Câu 25: Đờng trung bình động (MA) cắt đờng Vn - Index từ trên
xuống, đây là tín hiệu của thị trờng:
a. Lên
b. Xuống
c. Không thể hiện gì
Câu 26: Ngân hàng công bố lãi suất gửi tiết kiệm tháng là 1%, lãi suất
này tơng đơng với lãi suất kép năm là:
a. 12%
b. 12.68%
c. 12.92%
d. Không có phơng án nào ở trên đúng
Câu 27: Trái phiếu coupon dơng ( > 0), thời gian đáo hạn bình quân
của trái phiếu này:
a. Bằng thời gian đáo hạn
b. Nhỏ hơn thời gian đáo hạn
c. Lớn hơn thời gian đáo hạn
d. Không có phơng án nào trên đúng
Câu 28: Khi lãi suất thị trờng tăng thì ngời kinh doanh trái phiếu chủ
động nên:
a. Mua trái phiếu dài hạn, bán trái phiếu ngắn hạn
b. Mua trái phiếu ngắn hạn, bán trái phiếu dài hạn
c. Không mua, không bán gì cả mà để cơ cấu nh cũ vì thị trờng đang
biến động
Câu 29: Độ tín nhiệm của công ty X là AAB, công ty Y là AAA:
a. Mức bù rủi ro của công ty X lớn hơn công ty Y
b. Mức rủi ro của công ty X nhỏ hơn công ty Y
c. Mức rủi ro của hai công ty là nh nhau
Câu 30: Hệ số (bêta) của một cổ phiếu trong mô hình CAPM lớn hơn
1 có nghĩa là:
a. Cổ phiếu đang xem xét có mức rủi ro nhỏ hơn bình quân thị trờng
b. Cổ phiếu đang xem xét có mức rủi ro bằng rủi ro bình quân thị trờng
15

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

c. Cổ phiếu đang xem xét có mức rủi ro lớn hơn bình quân thị trờng
d. Không tồn tại cổ phiếu nh thế này
Câu 31: Các chỉ tiêu đánh giá rủi ro là:
a. Độ lệch chuẩn ( )
b. Phơng sai ( 2): là bình phơng của rủi ro)
c. Hệ số (bêta)
d. Độ lồi (C)
e. a và c
Câu 32: Đờng thị trờng chứng khoán (SML) giống đờng thị trờng
vốn (CML) ở chỗ:
a. Đều biểu thị mối quan hệ giữa rủi ro và lãi suất đầu t
b. Đều có giá trị lớn hơn không
c. Đều lấy các biến số độc lập là các chỉ tiêu đo rủi ro
d. a và c
e. Không có phơng án nào trên đúng
Câu 33: Khi dự báo lãi suất thị trờng giảm thì ngời kinh doanh trái
phiếu chủ động nên:
a. Mua TP dài hạn, bán trái phiếu ngắn hạn
b. Mua TP ngắn hạn, bán trái phiếu dài hạn
c. Không mua, không bán gì cả mà để cơ cấu nh cũ vì thị trờng đang
biến động
Câu 34: Gửi tiết kiệm 8000$ trong 15 năm, với lãi suất 15%, sau 15 năm
đó ta có:
a. 57103$
b. 59200$
c. 61000$
d. 65096$
e. 68801$
Câu 35: Tỷ lệ tăng trởng cổ tức của một công ty là 11,25%, hệ số hoàn
vốn chủ sở hữu là 15%. Ta có thể dự báo khả năng trả cổ tức của công ty này
từ các thông tin trên là:
16

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

a. 40%
b. 25%
c. 20%
d. 75%
e. Không đủ thông tin để dự báo
Câu 36: Bạn đang xem xét để đầu t vào một cổ phiếu có lợi suất mong
đợi là 16%. Lãi suất trái phiếu kho bạc là 7%, hệ số rủi ro (bê ta) của cổ
phiếu đang xem xét là 2, mức bù rủi ro của cổ phiếu thờng là 4%. Bạn có thể
đầu t vào cổ phiếu này không?
a. Có
b. Không
c. Không xác định đợc
Câu 37: Khi lãi suất trả sau là 10% thì lãi suất trả trớc là:
a. 10%
b. 9.09%
c. 11%
Lãi suất trả trớc bao giờ cũng nhỏ hon lãi suất trả sau:
Lãi suất trả trớc = Lãi suất trả sau /(1+ lãi suất trả sau) = 10/(1.1) =
9.09%
Câu 38: Tỷ lệ chia cổ tức của một công ty cổ phần là 2.5%, hệ số hoàn
vốn chủ sở hữu là 15%. Ta có thể dự báo khả năng tăng trởng của cổ tức của
công ty này từ các thông tin trên là:
a. 40%
b. 21.25%
c. 20%
d. Không đủ thông tin để dự báo
Câu 47: Giá một cổ phiếu Ree hiện tại là 28$, để dự đoán giá cổ phiếu
này trong 1 năm sau, bằng phơng pháp điều tra một số chuyên gia phân tích
chứng khoán ngời ta đã có t liệu nh sau:
Số
Giá $
ngời
17

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

21
28
30
32
36

ng m i KHễNG

c phộp

dự đoán
5
10
20
10
5

Hãy dự báo mức rủi ro đầu t vào Ree với t liệu trên. Giả thích kết quả
Câu 48: Công trái giáo dục có mệnh giá là 200.000 đồng, thời gian đáo
hạn là 4 năm, có lãi suất gộp 40%/4 năm còn 3 năm nữa đáo hạn, đang bán ở
giá 220.000 đồng, lãi suất tiết kiệm dài hạn hai năm là 8%/năm. Trên quan
điểm giá trị trái phiếu, có mua đợc trái phiếu trên không? Vì sao?
Câu 49: Bạn muốn đến khi về hu (15 năm nữa) ngoài tiền lơng hu
bình quân mỗi tháng bạn có thêm 1 triệu đông để tiêu xài. Từ nay đến lúc về
hu mỗi năm bạn phải gửi vào tiết kiệm bao nhiêu để lúc về hu khoản tiền
dành dụm đó của bạn có mức sinh lời thỏa mãn ý muốn của bạn. Giả sử tỏng
15 năm tới đất nớc trong giai đoạn phát triển nên lãi suất bình quân ở mức
cao là 9% năm, còn từ khi bạn về hu kinh tế đã phát triển ổn định nên lãi suất
chỉ ở mức 0.5% tháng.
Câu 39: Trái phiếu chính phủ phát hành ngày 15/7/2002, đang bán vào
ngày 22/11/2004, F = 100.000đ, C = 9%, M = 5 năm, lãi suất dài hạn để chiết
khấu là 8%. Viết một công thức định giá trái phiếu trên
Câu 40: Giá một cổ phiếu Haphaco hiện tại là 37.000đ, để dự đoán giá
cổ phiếu này trong 1 năm sau, bằng phơng pháp điều tra một số chuyên giá
phân tích chứng khoán ngời ta đã có t liệu nh sau:
Giá ($)
Số ngời dự đoán
50
30
40
30
30
20
32
20
Hãy dự báo mức rủi ro đầu t vào Haphaco với t liệu:
18

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

Câu 41: Công trái giáo dục có mệnh giá là 500.000đ, thời gian đáo hạn
là 5 năm, có lãi suất gộp 40%/năm, còn 2 năm nữa đáo hạn đang bán ở giá
600.000đ. Lãi suất tiết kiệm dài hạn hai năm đang là 8%/năm. Trên quan điểm
giá trị trái phiếu cổ mua đợc trái phiếu trên không? Vì sao?
Câu 42: Công ty XYZ có mức tăng trởng cổ tức trong 3 năm đầu là
25%, những năm tiếp theo có tốc độ tăng trởng có cổ tức ổn định ở mức 7%.
Cổ tức trong lần trả gần nhất là 1.2$. Lãi suất yêu cầu của nhà đầu t đối với
cổ phiếu này là 12.4%. Hãy xác định giá CP mà nhà đầu t cháp nhận mua.
Câu 43: Năm ngoái công ty A trả cổ tức 6000đ/1 cổ phiếu, cổ tức này đã
tăng đều khoảng 5% năm trong những năm qua và có khả năng tăng nh vậy
trong tơng lai. Nếu lợi nhuận yêu cầu của bạn đối với cổ phiếu này là 13%,
cổ phiếu đang đợc bán ở giá 72.000đ. Trên quan điểm giá trị bán có nên mua
cổ phiếu này không? Vì sao?
Câu 44: Cổ phiếu Công ty A và b có xác suất mức sinh lời nh sau cho
các năm tới:
Khả năng sinh lời
Khả năng sinh lời của
Tình trạng k/tế
Xác suất
của A
B
Tăng trởng mức 1
0.2
-12
8
Tăng trởng mức 2
0.4
18
-2
Tăng trởng mức 3
0.4
24
-10
a. Tính mức sinh lời mong đợi của A và B
b. Đánh giá rủi ro đầu t vào mỗi cổ phiếu
c. Tính tích sai mong đợi của lợi nhuận A và B
d. Tính hệ số tơng quan của lợi nhuận A và B
e. A và B có thể kết hợp để từ khử rủi ro trong danh mục đầu t hay
không?
Câu 45: Bạn đang sở hữu danh mục đầu t gồm 4 cổ phiếu và thông số
của chúng nh sau:
Loại cổ phiếu
Giá trị thị trờng (đ)
Mức sinh lời (%)
A
10.000.000đ
10
B
20.000.000đ
14
19
Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

C
D

30.000.000đ
40.000.000

ng m i KHễNG

c phộp

16
15

Hãy xác định mức sinh lời tổng thể của bạn
Câu 46: Một khách hàng đang muốn đầu t vào trái phiếu A có các
thông số sau:
- Thời gian đáo hạn 4 năm; F =100 ngàn
- Trái phiếu Zero Coupon
- Lợi suất yêu cầu của khách hàng là 9%
Bạn hãy giúp khách hàng xác định:
a. Giá trái phiếu mà ngời đầu t chấp nhận mua.
b. Thời gian đáo hạn bình quân (D)
c. Thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh (MD).
d. Độ lồi (C)
e. Giá T phiếu biến đổi bao nhiêu % theo D và C nếu lãi suất yêu cầu của
khách hàng tăng 1%.
f. Giải thích kết quả cho khách hàng.
Câu 47: Giá một cỏ phiếu Ree hiện tại là 28$, để dự toán giá cổ phiếu
này trong 1 năm sau, bằng phơng pháp điều tra một số chuyên gia phân tích
chứng khoán ngời ta đã có t liệu nh sau:
Giá ($)
Số ngời dự đoán
21
5
28
10
30
20
32
10
36
5
Hãy dự báo mức rủi ro đầu t vào Ree với t liệu trên, giải thích kết quả.
Câu 48: Công trái giáo dục có mệnh giá là 200.000đ, thời gian đáo hạn
là 4 năm, có lãi suất gộp 4%/4năm còn 3 năm nữa đáo hạn, đang bán ở giá
220.000đ, lãi suất tiết kiệm dài hạn hai năm là 8%/năm, trên quan điểm giá trị
trái phiếu, có mua đợc trái phiếu trên không? Vì sao?
Câu 49: Bạn muốn đến khi về hu (15 năm nữa) ngoài tiền lơng hu
20
Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

bình quân mỗi tháng bạn có thêm 1 triệu đồng để tiêu xài. Từ nay đến lúc về
hu mỗi năm bạn phải gửi vào tiết kiệm bao nhiêu để lúc về hu khoản tiền
dành dụm đó của bạn có mức sinh lời thoả mãn ý muốn của bạn. Giả sử trong
15 năm tới đất nớc trong giai đoạn phát triển nên lãi suất bình quân ở mức
cao là 9/5, còn từ khi bạn về hu kinh tế đã phát triển ổn định nên lãi suất chỉ
ở mức 0.5% tháng.
Câu 50: Công ty ABC dự đoán chia cổ tức 3USD/1CP trong vòng 4 năm
tới và sau đó tốc độ tăng trởng cổ tức là 7.5% hàng năm. Giả sử lãi chiết
khấu là 12%. Định giá cổ phiếu này.
Câu 51: Cổ phiếu công ty A và B có xác suất mức sinh lời nh sau cho
các năm tới:
Khả năng sinh lời
Khả năng sinh lời
Tình trạng k/tế
Xác suất
của A
của B
Tăng trởng mức 1
0.2
14
20
Tăng trởng mức 2
0.4
-5
-2
Tăng trởng mức 3
0.4
10
9
a. Tính mức sinh lời mong đợi của A và B
b. Đánh giá rủi ro đầu t vào mỗi cổ phiếu
c. Tính tích sai mong đợi của lợi nhuận A và B
d. Giải thích kết quả tính đợc ở phần B.
e. A và B có thể kết hợp để giảm thiểu rủi ro trong danh mục đầu t hay
không? Vì sao?
Câu 52: có mức sinh lời của CK A = 25%, hệ số = 2, RF = 8.4%, Rm
= 16% có nên đầu t không?
a. Đầu t
b. Không đầu t
So sánh mức sinh lời của CK A và mức sinh lời tối thiểu phải có trên thị
trờng. áp dụng công thức:
E(Ri) = Rf + {E(Rm) - Rf} = 8.4 + 2 (16 -8.4) = 23%
Do RA = 25% > 23.6% -> Đầu t
Câu 53: Một danh mục có lợi suất ớc tính là 20%, độ lệch chuẩn là 20.
21
Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

Tín phiếu kho bạc lợi suất là 7%. Nhà đầu t có hệ số rủi ro A =6
a. Đầu t
b. Không đầu t
So sánh mức sinh lời của tín phiếu Kho bạc với mức sinh lời điều chỉnh
(đã tính đến hệ số ngại rủi ro) của nhà đầu t.
Tóm tắt:
E (porfono) = 20%; = 20%; Rf = 7%; A =6
áp dụng công thức tính mức độ chấp nhận phơng án đầu t (quản lý
danh mục)
U = E(p) - 0.5 x A x 2 = 20 -0.05 x 6 x 202 = 8%
Do U = %> Rf = 7% => Chấp nhận đầu t
Chọn phơng án a
(Hệ số trong công thức là 0.5 đợc chuyển đổi thánh 0.005 để quy đổi
đơn vị của từ (%)2 thành %.
Câu 54: Một ngời sắp về hu hy vọng mỗi năm sẽ có một khoản tiền 48
triệu, vậy bây giờ mỗi năm anh ta phải gửi vào ngân hàng một khoản tiền là
bao nhiêu, biết 8 năm nữa anh ta mới nghỉ hu.
Trong 8 năm tới lãi suất luôn ở mức 9%/năm. Sau 8 năm lãi suất chỉ còn
ở mức 6%/năm.
Tóm tắt:
FV = =48 triệu, r = 9%, n = 8, C =?
Một dòng tiền đều với lãi suất không đổi (9%) trong 8 năm sẽ trở thành
một chuỗi niêm kim cố định. Giả định tiền đợc gửi vào cuỗi mỗi năm. áp
dụng công thức tính giá trị tơng lai của một dòng tiền ta có.

(1 + r) n 1
FVxr
48x0.09
FV= C
=> C =
=> C =
= 4.35237 (tr)
n
r
(1 = r) 1
1.098 1
Kết luận: Vậy: để có đợc 48 triệu sau 8 năm nữa thì vào cuối năm ngời
đó phải gửi ngân hàng một khoản tiền cố định là 4.35 triệu.
Câu 55: Giả sử Ngân hàng bạn đang sở hữu một lợng trái phiếu chính
phủ, ký hiệu CP$0502 phát hành ngày 08/08/2002, giám đốc của bạn có ý bán
chúng vào ngày hôm nay 13/05/2005 (năm nay không phải năm nhuận). Biết
22

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

rằng F = 100.000đ, M = 5năm (C =8.1%) lãi suất dài hạn để chiết khấu là 8%.
Bạn hãy giúp giám đốc của mình định giá trái phiếu trên (chỉ cần viết 1
công thức định giá).
Câu 56: Công trái giáo dục có mệnh giá là 200.000đ, thời gian đáo hạn
là 5 năm, có lãi suất gộp (40%/5năm) còn 3 năm nữa đáo hạn đang bán ở giá
220.000đ, lãi suất tiết kiệm dài hạn 3 năm đang là 3%/năm. Trên quan điểm
lợi suất đầu t trái phiếu và gửi tiết kiệm nh nhau, có mua đợc trái phiếu
trên không? Vì sao?
Câu 57: Giả sử chỉ số Vn -Index hiện là 230 điểm, để dự đoán trị giá cảu
chỉ số này một năm sau, bằng phơng pháp điều tra một số chuyên gia phân
tích chứng khoán ngời ta đã có t liệu nh sau:
Vn -Index sau 1 Số ngời dự đoán % tăng giảm VN
Tỷ tọng (Pi)
năm
- Index
200
20
-13,04
20%(0.2)
250
30
08,70
30% (0.3)
280
30
21,40
30%(0.3)
320
20
39,13
20%(0.2)
a. Hãy dự báo mức sinh lời kỳ vọng khi đầu t vào Vn - Index?
b. Hãy dự báo mức rủi ro đầu t vào Vn - Index?
Câu 58: Giả sử công ty cổ phần XYZ có mức tăng trởng cổ tức trong 3
năm đầu là 2.5%/năm, nhng năm tiếp theo có mức tăng trởng cổ tức ổn định
ở mức 7%/năm. Cổ tức trong lần trả gần nhất là 12.000đ. Lãi suất yêu cầu của
nhà đầu t đối với cổ phần này là 12.4%. Hãy xác định giá cổ phiếu mà nhà
đầu t chấp nhận mua vào đầu năm thứ 3?
Câu 59: Công ty A có lãi suất yêu cầu là 16% và có cổ tức hiện tại là
3.000đ. Nếu giá hiện tại của cổ phiếu này là 55.000đ. Giả sử tỷ lệ tăng trởng
cổ tức đều thì tăng trởng cổ tức là bao nhiêu?
Câu 60: Bạn đang sở hữ danh mục đầu t gồm 4 cổ phiếu và thông số
của chúng nh sau:
23

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

Vn -Index sau 1
năm
A
B
C
D

ng m i KHễNG

c phộp

Số ngời dự đoán

Mức sinh
Tỷ tọng (Pi)
lời (%)
150.000.000 (0.75)
8
20.000.000 (0.10)
14
20.000.000 (0.10)
16
10.000.000 (0.05)
15
--------------------200.000.000
Câu 61: Ngân hàng của bạn có nghĩa vụ trả nợ theo thời gian và giá trị
theo bảng sau:
Sau
Lợng tiền cần trả nợ (đ)
1 năm
20.000.000
2 năm
40.000.000
3 năm
38.000.000
4 năm
60.000.000
Để tận dụng nguồn vốn, ngân hàng định dùng chiến lợc đầu t vào danh
mục trái phiếu với các loại trái phiếu hiện có nh sau:
- Trái phiếu coupon 1 năm có C = 9%, F =100.000đ
- Trái phiếu chiết khấu 2 năm; F = 100.000đ
- Trái phiếu coupon 3 năm có C = 8%, F = 100.000đ
- Trái phiếu zero coupon 4 năm; F = 100.000đ
- Trái phiếu chiết khấu 3 năm, F = 100.000đ
Bạn hãy giúp lãnh dạo xác định một danh mục đầu t sao cho tổng số
tiền chi ra cho danh mục này bé nhất (chỉ yêu cầu lập bài toán).
Câu 62: Một nhà đầu t có khoản tiền 10 triệu và dự định đầu t trong
thời hạn 25 năm vào danh mục đầu t có các trái phiếu nh sau:
Trái phiếu A: TP chiết khấu, thời gian đáo hạn 3 năm, F =100 ngàn đồng
Trái phiếu B: TP có coupon 6%, thời gian đáo hạn 2 năm, F = 100 ngàn
đồng
Lãi suất thị trờng hiện đang là 10%. Bạn hãy xác định giúp nàh đầu t
một danh mục 2 trái phiếu nêu trên sao đạt mục tiêu đề ra và phòng tránh rủi
24
Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Ti li u do Trung tõm o t o, B i d ng v T v n v Ngõn hng, Ti chớnh &
Ch ng khoỏn (BFSTC), Tr ng i h c KTQD biờn so n cho h c viờn tham kh o

Cỏc hnh vi sao chộp ho c s d ng vỡ m c ớch th
c a BFSTC l vi ph m phỏp lu t

ng m i KHễNG

c phộp

ro.
Câu 63: Số liệu về hai cổ phiếu theo bảng sau:
Tình trạng kinh tế
Xác suất
Lợi suất đầu t
vào cổ phiếu A
Suy thoái
20%
-5%
Bình thờng
40%
10%
Khá
30%
-4%
Hng thịnh
10%
7%

Lợi suất đầu t
vào cổ phiếu B
6%
-2%
8%
9%

Bạn hãy:
a. Xác định thu nhập kỳ vọng đầu t vào A và B
b. Rủi ro đầu t vào A và B
c. Tích sai của A và B
d. Hệ số tơng quan giữa A và B
Hai cổ phiếu này có thể kết hợp với nhau trong danh mục đầu t để từ
khử rủi ro không? vì sao?
Câu 64: Trái phiếu chiết khấu, F =1.000.000đ. Thời gian đáo hạn M =10
năm
a. Hãy xác định giá trái phiếu này, nếu lãi suất yêu cầu của bạn là 9,5%
b. Nếu bạn mua đợc trái phiếu trên ở giá 350.000đ thì bạn có lãi suất
đầu t bình quân là bao nhiêu?
Câu 65: Giả sử cấu trúc lãi suất năm ngang với mức lãi suất 12%/năm.
Bạn muốn thiết kế một danh mục đầu t ở cuối kỳ đầu t 30 tháng gồm 2 loại
trái phiếu sau:
Trái phiếu có lãi suấ coupon 8%/năm (trả lãi theo năm), thời gian đáo
hạn 2 năm.
Trái phiếu có lãi suất coupon 10%/năm (trả lãi theo năm), thời gian đáo
hạn 3 năm.
Cả hai loại trái phiếu trên đều có mệnh giá 1.000.000đ

25

Liờn h : ThS. Nguy n

c Hi n Phú Giỏm c Trung tõm; Tel: 04.8698209


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×