Tải bản đầy đủ

Tuần 5 giáo án lớp 4 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh

Giỏo ỏn lp 4
TUN 5
Ngy son 23/9/2017

Nm hc 2017 - 2018
Th hai ngy 25 thỏng 9 nm 2017
Tập đọc
Những hạt thóc giống

I. mục tiêu:
- Kin thc: c rnh mch, trụi chy; bit c vi ging k chm rói, phõn bit
li cỏc nhõn vt vi li ngi k chuyn.
- Hiu ND: Ca ngi chỳ bộ Chụm trung thc, dng cm, dỏm núi lờn s tht (tr
li c cỏc cõu hi 1,2, 3)
* HS nng khiu tr li c CH4 (SGK ) .
* GDKNS : Xỏc nh giỏ tr ; Nhn thc v bn thõn; T duy phờ phỏn .
ii. chuẩn bị:
GV: Tranh minh ho trong SGK.
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
1. Khi ng: (3p)

- HS c bi th Tre Vit Nam.
2. Luyn c: (8-10p)
* Mc tiờu: HS bit nhn din on vn,
c ỳng, c rnh mch, trụi chy v gii
ngha c mt s t ng.
* Cỏch tin hnh:
- Gi 1 HS khỏ c bi
+ Bi chia lm my on?

Hot ng ca hc sinh
2 HS thc hin yờu cu

HS ghi u bi vo v

- 1 HS c bi, c lp c thm
- Bi chia lm 4 on:
-on 1:Ngy xa.....b trng pht.
-on 1:Cú chỳ bộ......ny mm c.
-on 1:Moi ngi.....ca ta.
-on 4:Ri vua dừng dc.....hin
minh
- 4 HS c ni tip on
-4 HS c ni tip on ln 1.
+ Tỡm t ng khi c d nhm ln?
-gieo trng, ny mm, luc k , dừng
dc, lo lng, sng s, luc k,...
- 4 HS c ni tip on ln 2
- 4 HS c ni tip on ln 2
+ Phỏt hiờn nhng t ng khú hiu?
- b h, sng s, dừng dc , hin
- HS luyn c theo cp.
minh.
- GV hng dn cỏch c bi - c mu - HS luyn c theo cp.
ton bi.
- HS lng nghe GV c mu.
* KL:
3.Tỡm hiu bi: (8-10p)
* Mc tiờu: HS hiu c ni dung bi
hc, nờu c ni dung on, bi.
* Cỏch tin hnh:

- HS c on 1
+ Nh Vua chn ngi nh th no HS c bi v tr li cõu hi.
Giỏo viờn:..

1

Trng Tiu hc .


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

truyền ngôi
-Nhà Vua muốn chọn người trung thực
+ Nhà Vua làm cách nào để tìm dược để truyền ngôi
người trung thực?
- Vua phát cho mỗi người một thúng
thóc đã luộc kỹ về gieo trồng và hẹn:
Ai thu được nhiều thóc nhất thì được
truyền ngôi.
+ Đoạn 1 cho ta thấy điều gì?
1. nhà vua chọn người trung rhực
để nối ngôi
- HS đọc đoạn 2:
- HS đọc và trả lời câu hỏi
+ Theo lệnh Vua chú bé Chôm đã làm gì? - Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm
Kết quả ra sao?
sóc nhưng hạt không nảy mầm.
+ Đến kỳ nộp thóc cho Vua, chuyện gì đã - Mọi người nô nức chở thóc về kinh
sảy ra?
thành nộp cho Vua. Chôm không có
thóc, em lo lắng đến trước Vua thành
thật qùy tâu:
Tâu bệ hạ con không làm sao cho thóc
nảy mầm được.
+ Hành động của chú bé Chôm có gì khác - Chôm dũng cảm dám nói sự thật,
mọi người?
không sợ bị trừng phạt.
- 1 HS đọc đoạn 3,4
- HS đọc và trả lời câu hỏi
+ Thái độ của mọi người như thế nào khi - Mọi người sững sờ, ngạc nhiên, sợ
nghe Chôm nói sự thật?
hãi thay cho Chôm, sợ Chôm sẽ bị
Sững sờ: Ngây ra vì ngạc nhiên
trừng phạt.
- HS đọc đoạn cuối bài
-1 HS đọc – cả lớp thảo luận
+ Nghe Chôm nói như vậy, Vua đã nói thế - Vua đã nói cho mọi người thóc giống
nào?
đã luộc kỹ thì làm sao mọc dược. Mọi
người có thóc nộp thì không phảI thóc
do Vua ban.
+ Vua khen cậu bé Chôm những gì?
-Vua khen Chôm trung thực, dũng
cảm.
+ Cậu bé Chôm được hưởng những gì do - Cậu được Vua nhường ngôI báu và
tính thật thà, dũng cảm của mình?
trở thành ông Vua hiền minh.
+ Theo em vì sao người trung thực lại - Vì người trung thực bao giờ cũng nói
đáng quý?
thật, không vì lợi ích của riêng mình
mà nói dối làm hại việc chung.
+ Đoạn 2,3,4 nói lên điều gì?
2. Cậu bé Chôm là người trung thực
dám nói lên sự thật.
+ Câu chuyện có ý nghĩa như thế nào?
* Câu chuyện ca ngợi cậu bé Chôm
trung thực, dũng cảmnói lên sự thật
và cậu được hưởng hạnh phúc.
GDKNS : Chúng ta phải có đức tính HS ghi vào vở – nhắc lại nội dung
trung thực và dũng cảm nó lên sự thật
trong các tình huống ứng xử .
GV ghi nội dung lên bảng
* KL:
Giáo viên:……..

2

Trường Tiểu học ……….


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

4. Luyn c din cm: (8-10p)
* Mc tiờu: HS bit c din cm ton
bi, th hin ging c phự hp vi ni
dung bi.
* Cỏch tin hnh:
- Gi 4 HS c ni tip c bi.
- 4 HS c ni tip ton bi, c lp
theo dừi cỏch c.
GV hng dn HS luyn c mt on - HS theo dừi tỡm cỏch c hay
trong bi: "Chụm lo lng n trc
vua........t thúc ging ca ta."
- HS luyn c theo cp.
- Yờu cu HS luyn c theo cp
- 3,4 HS thi c din cm, c lp bỡnh
- GV nhn xột chung.
chn bn c hay nht
* KL:
5. Hot ng tip ni: (5p)
+ Nhn xột gi hc
- Lng nghe
+ Dn HS v c bi v chun b bi sau: - Ghi nh
G trng v Cỏo
iuchnh......................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.
.......................................................................................................................................
.
.......................................................................................................................................
.
.......................................................................................................................................
__________________________________
Toán
Tiết 21: Luyện tập
I. mục tiêu:
- Kin thc: Bit s ngy ca tng thỏng trong nm, ca nm nhun v nm khụng
nhun
-K nng: Chuyn i c n v o ngy, gi, phỳt, giõy .
- Xỏc nh c mt nm cho trc thuc th k no .
- Lm BT 1,2,3
- Thỏi : Giỏo dc hc sinh bit tỡm mt phn my ca mt s.
ii. chuẩn bị:
1. Phng phỏp: Hi ỏp, quan sỏt, tho lun nhúm.
2. Phng tin:
- GV: -Ni dung bng bi tp 1, k sn trờn bng ph, nu cú th.
- HS: V BT, SGK,
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
1. Khi ng: (3p)
Giỏo viờn:..

Hot ng ca hc sinh
3

Trng Tiu hc .


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

* Mục tiêu: Hs hát kết hợp với vận động - HS hát...
tạo hứng thú học tập cho hs và giới thiệu
vào bài học.
* Cách tiến hành:
2. Hoạt động thực hành: (30-32p)
* Mục tiêu: Biết số ngày của từng tháng
trong năm, của năm nhuận và năm không
nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đo ngày, giờ,
phút, giây .
- Xác định được một năm cho trước
thuộc thế kỉ nào
* Cách tiến hành:
Bài 1
- Hs đọc yêu cầu của đề bài
-GV yêu cầu HS tự làm bài.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào VBT.
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên -HS nhận xét bài bạn và đổi chéo vở
bảng của bạn, sau đó nhận xét HS.
để kiểm tra bài của nhau.
-GV yêu cầu HS nêu lại: Những tháng -Những tháng có 30 ngày là 4, 6, 9,
nào có 30 ngày ? Những tháng nào có 31 11.
ngày ? Tháng 2 có bao nhiêu ngày ?
- Những tháng có 31 ngày là 1, 3, 5,
7, 8, 10, 12.
- Tháng 2 có 28 ngày hoặc 29 ngày.
-GV giới thiệu: Những năm mà tháng 2 -HS nghe GV giới thiệu, sau đó làm
có 28 ngày gọi là năm thường. Một năm tiếp phần b của bài tập.
thường có 365 ngày. Những năm, tháng 2
có 29 ngày gọi là năm nhuận. Một năm
nhuận có 366 ngày. Cứ 4 năm thì có một
năm nhuận. Ví dụ năm 2000 là năm nhuận
thì đến năm 2004 là năm nhuận, năm 2008
là năm nhuận …
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống? - HS đọc yêu cầu bài tập
-GV yêu cầu HS tự đổi đơn vị, sau đó gọi -2 HS lên bảng HS cả lớp làm bài
một số HS giải thích cách đổi của mình.
vào VBT.
3 ngày = 72 giờ

1
phút = 30 giây
2

4 giờ = 240 phút ; 3 giờ 10 phút = 190 phút
8 phút = 480 giây ; 2 phút 5 giây = 125 giây

1
ngày = 8 giờ ; 4 phút 20 giây= 260 giây
3
1
giờ = 15 phút
4

Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
Giáo viên:……..

4

-Hs nhận xét, sửa bài.
Học sinh đọc yêu cầu của bài tập
-Vua Quang Trung đại phá quân
Trường Tiểu học ……….


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

Thanh nm 1789. Nm ú thuc th
-GV cú th yờu cu HS nờu cỏch tớnh s k th XVIII.
nm t khi vua Quang Trung i phỏ quõn -Thc hin phộp tr, ly s nm hin
Thanh n nay.
nay tr i nm vua Quang Trung i
phỏ quõn Thanh. Vớ d: 2006 1789
-GV yờu cu HS t lm bi phn b, sau ú = 217 (nm)
cha bi.
Nguyn Trói sinh nm:
1980 600 = 1380.
Nm ú thuc th k XIV.
3. Hot ng tip ni: (3p)
-GV tng kt gi hc, dn HS v nh lm
bi tp v chun b bi sau.
iu chnh:...................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
____________________________________________________________________
Th ba ngy 26 thỏng 9 nm 2017
Chính tả
Những hạt thóc giống
I. mục tiêu:
- Kin thc: Nghe - vit ỳng ỳng v trỡnh by ỳng bi chớnh t sch s, bit
trỡnh by on vn cú li nhõn vt; khụng mc quỏ nm li trong bi.
- K nng: Lm ỳng BT(2) b hoc bi tp chớnh t phng ng do Gv son.
- Thỏi : HS khỏ gii t gii c cõu BT (3).
ii. chuẩn bị:
1. Phng phỏp: Hi ỏp, quan sỏt, tho lun nhúm.
2. Phng tin:
- GV: Bng ph, Bi tp 2a vit sn trờn bng ph.
- HS: VBT ting vit
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
1. Khi ng: (3p)
* Mc tiờu: To khụng khớ phn khi,
thoi mỏi cho gi hc.
* Cỏch tin hnh: C lp cựng ng - HS cựng hỏt kt hp vi vn ng.
dy va hỏt kt hp vi vn ng ...
2. Chun b vit chớnh t: (7p)
* Mc tiờu: HS hiu c ni dung bi
CT,vit c cỏc t khú, d ln v cỏc
hin tng chớnh t.
Giỏo viờn:..

5

Trng Tiu hc .


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

* Cách tiến hành: HS
- Gv đọc bài viết.
+Nhà vua chọn người ntn để nối ngôi?

- Hs theo dõi.
- Nhà vua chọn người trung thực để nối
ngôi.
+Vì sao người trung thực là người đáng - Vì người trung thực dám nói lên sự
quý?
thực...
- GV hỏi HS trong bài này có từ nào mà - HS trả lời: đầy ắp, trung thực, truyền
các em thường hay viết sai ?
ngôi, ôn tồn.
- Gv đọc từng từ khó cho hs viết vào - Hs luyện viết từ khó vào bảng con.
bảng con.
- GV đọc bài cho HS nghe trước khi - HS nghe
viết bài.
* KL:
3. Viết bài chính tả: (12p)
* Mục tiêu: Hs viết tốt bài chính tả.
* Cách tiến hành:
GV đọc bài chính tả.
- Hs viết bài vào vở.
*C/Y: nhắc nhở hs ngồi viết đúng tư thế.
* KL:
4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p)
* Mục tiêu: Giúp hs tự đánh giá được
bài viết của mình và của bạn.
* Cách tiến hành:
GV thu một số vở, hs đổi vở đánh giá và
nhận xét bài viết.
- Đổi vở soát bài theo cặp.
HS đổi vở cho bạn để cùng nhận xét,
đánh giá bài CT của bạn.
* KL:
5. Làm bài tập chính tả: (8p)
* Mục tiêu: Giúp hS phân biệt được "ln" và giải được câu đố trong sgk.
* Cách tiến hành:
Bài 2b: Tìm những chữ bị bỏ trống để
hoàn chỉnh các đoạn văn dưới đây . Biết
rằng
- 1 hs đọc đề bài.
b. Những chữ bị bỏ trống có vần en
hoặc eng
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs bài.
làm vào bảng nhóm.
Các từ cần điền :.
b. chen chân – len qua – leng keng –
- Gọi hs đọc câu văn đã điền hoàn áo len – màu đen –khen em
chỉnh.
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn
- Chữa bài, nhận xét.
chỉnh.
Bài 3: Câu đố.
- Tổ chức cho hs đọc thầm câu đố, tìm - 1 hs đọc đề bài.
Giáo viên:……..

6

Trường Tiểu học ……….


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

li gii.

- Hs c thm on th, tỡm li gii ca
cõu
b. Con nũng nc.

- Gv nhn xột, khen ngi hs.
* KL:
6. Hot ng tip ni:(3p)
GV h thng ni dung bi.
Hs theo dừi
Nhc nhng HS vit sai chớnh t ghi
nh khụng vit sai nhng t ó hc.
HTL 2 cõu li ngi thõn.
iu chnh:...................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
__________________________________
Toán
Tiết 22: tìm số TRUNG BìNH CộNG
I. mục tiêu:
- Kin thc: Bc u hiu bit v s trung bỡnh cng ca nhiu s .
- K nng: Bit tỡm s trung bỡnh cng ca 2, 3, 4 s. Cn lm BT 1 (a, b, c), bi 2.
- Thỏi : Giỏo dc hc sinh bit cỏch tớnh s trung bỡnh cng ca nhiu s.
ii. chuẩn bị:
- GV: Hỡnh v v bi toỏn a, b phn bi hc SGK vit sn trờn bng ph hoc
bng giy.
- HS: V BT, bng con, ...
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
1.Khi ng:(3p)
-Chi trũ chi Chuyn in
- GV chuyn ý vo bi mi
2. Hỡnh thnh kin thc mi:(15p)
* Mc tiờu:HS bc u nhn bit c
s trung bỡnh cng ca nhiu s.
* Cỏch tin hnh:
a.Gii thiu s trung bỡnh cng v
cỏch tỡm s trung bỡnh cng:
* Bi toỏn 1
- GV yờu cu HS c toỏn.
+ Cú tt c bao nhiờu lớt du ?
+ Nu rút u s du y vo 2 can thỡ
mi can cú bao nhiờu lớt du ?
- GV yờu cu HS trỡnh by li gii bi
toỏn.
Giỏo viờn:..

7

Hot ng ca hc sinh

- HS c.
- Cú tt c 4 + 6 = 10 lớt du.
- Mi can cú 10 : 2 = 5 lớt du.
-1 HS lờn bng lm bi, HS c lp lm
bi vo nhỏp.
Trng Tiu hc .


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

-GV giới thiệu: Can thứ nhất có 6 lít
dầu, can thứ hai có 4 lít dầu. Nếu rót đều
số dầu này vào hai can thì mỗi can có 5
lít dầu, ta nói trung bình mỗi can có 5 lít
dầu. Số 5 được gọi là số trung bình cộng
của hai số 4 và 6.
+ Can thứ nhất có 6 lít dầu, can thứ hai
có 4 lít dầu, vậy trung bình mỗi can có
mấy lít dầu ?
+ Số trung bình cộng của 6 và 4 là mấy ?
+ Dựa vào cách giải thích của bài toán
trên bạn nào có thể nêu cách tìm số trung
bình cộng của 6 và 4 ?
-HD nhận xét để rút ra từng bước tìm:
+Bước thứ nhất trong bài toán trên,
chúng ta tính gì ?
+Để tính số lít dầu rót đều vào mỗi can,
chúng ta làm gì ?
+Như vậy, để tìm số dầu trung bình trong
mỗi can chúng ta đã lấy tổng số dầu chia
cho số can.
+Tổng 6 + 4 có mấy số hạng ?
+Để tìm số trung bình cộng của hai số 6
và 4 chúng ta tính tổng của hai số rồi lấy
tổng chia cho 2, 2 chính là số các số
hạng của tổng 4 + 6.
* Quy tắc;

-HS nghe giảng.

-Trung bình mỗi can có 5 lít dầu.
-Số trung bình cộng của 4 và 6 là 5.
-HS suy nghĩ, thảo luận với nhau để tìm
theo yêu cầu.
-Tính tổng số dầu trong cả hai can dầu.
-Thực hiện phép chia tổng số dầu cho 2
can.

- Có 2 số hạng.

* Muốn tìm số TBC của nhiều số, ta
tính tổng các số đó, rồi chia tổng đó
cho các số hạng.
* Bài toán 2:
-HS đọc đề bài:
+ Bài toán cho ta biết những gì ?
-Số học sinh của ba lớp lần lượt là 25
học sinh, 27 học sinh, 32 học sinh.
+Bài toán hỏi gì ?
-Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học
sinh ?
+Em hiểu câu hỏi của bài toán như thế -Nếu chia đều số học sinh cho ba lớp
nào ?
thì mỗi lớp có bao nhiêu học sinh.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào nháp.
- HS lên bảng, lớp làm bài vào nháp.
Giải:
Tổng số HS của 3 lớp là:
25+ 27+ 32 = 84 (HS)
Trung bình mỗi lớp có:
84: 3 = 28 (HS)
Đáp số: 28 HS
Giáo viên:……..

8

Trường Tiểu học ……….


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

-GV nhận xét bài làm của HS và hỏi:
+ Ba số 25, 27, 32 có trung bình cộng là
bao nhiêu ?
+Muốn tìm số trung bình cộng của ba số
25,27, 32 ta làm thế nào ?
+ Hãy tính trung bình cộng của các số
32, 48, 64, 72.
* GV yêu cầu HS tìm số trung bình
cộng của một vài trường hợp khác.
* KL:
3. Hoạt động thực hành:(15p)
* Mục tiêu: HS cách tính trung bình
cộng của nhiều số.
* Cách tiến hành:
Bài 1
-GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó tự
làm bài.

-Là 28.
-Ta tính tổng của ba số rồi lấy tổng vừa
tìm được chia cho 3.
-Trung bình cộng là (32 + 48 + 64 +
72) : 4 = 54.

- Hs đọc yêu cầu đề
-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
vào VBT.
a. Số TB cộng của 42 và 52 là:
(42+ 52): 2 = 47
-GV chữa bài. Lưu ý HS chỉ cần viết b. Số TB cộng của 36, 42 và 57 là:
biểu thức tính số trung bình cộng là
(36+ 42+ 57): 3 = 45
được, không bắt buộc viết câu trả lời.
c. Số TB cộng của 34, 43, 52 và 39 là:
(34+ 43+ 52+ 39): 4 = 42
Đáp số:
Bài 2
Học sinh đọc yêu cầu đề
+ Bài toán cho biết gì ?
-Số kg cân nặng của bốn bạn Mai, Hoa,
Hưng, Thinh.
+ Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì ?
-Số ki-lô-gam trung bình cân nặng của
mỗi bạn.
-1 HS lên bảng, HS lớp làm vào VBT.
Bài giải :
Cả bốn em cân nặng là :
36+38+40+34=148(kg)
TB mỗi em cân nặng là
148 : 4 = 37 (kg)
-GV nhận xét, ®¸nh gi¸ HS.
Đáp số : 37 kg
* KL:
-HS cả lớp.
4. Hoạt động tiếp nối:(3p)
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà
làm bài tập và chuẩn bị bài: Luyện tập.
Điều chỉnh:...................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Giáo viên:……..

9

Trường Tiểu học ……….


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

___________________________________________________________________
Th t ngy 27 thỏng 9 nm 2017
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - tự trọng
I. mục tiêu:
- Kin thc: Bit thờm mt s t ng (gm c thnh ng, tc ng v t Hỏn Vit
thụng dng) v ch im Trung thc - T trng (BT4) ;
- K nng: Tỡm c 1,2 t ng ngha, trỏi ngha vi t trung thc v t cõu vi
mt t tỡm c (BT1, BT2) ; nm c ngha t t trng (BT3).
- Thỏi : HS tớnh trung thc, t trng.
ii. chuẩn bị:
1. Phng phỏp: Hi ỏp, quan sỏt, tho lun nhúm.
2. Phng tin:
- GV: T in, hoc trang photo cho nhúm HS. Giy kh to v bỳt d. Bng ph
vit sn bi tp 4. Bng ph. Th mt ci, mt mu
- HS: V BT, bỳt,...
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
1. Khi ng:(3p)
- HS c lp hỏt
2. Hot ng thc hnh:(28p)
* Mc tiờu: HS hiu c ngha ca t,
ng, cỏc cõu thnh ng, tc ng thuc
ch im trờn.Tỡm c t cựng ngha,
trỏi ngha...
* Cỏch tin hnh:
Bi 1: Tỡm t cựng ngha, trỏi ngha vi
t : trung thc.
- Hs c bi.
- T chc cho hs lm bi theo nhúm, ghi - Hs lm bi theo nhúm 4.
T cựng ngha vi Trung T trỏi ngha vi
kt qu vo bng nhúm.
thc
thng thn, thng tớnh,
ngay thng, chõn tht,
tht th, tht lũng, chớnh
trc, bc trc..

Trung
thc
gian di, xo trỏ, gian ln,
lu manh, gian manh, la
bp, la o...

- i din nhúm dỏn bng, trỡnh by.
- i din nhúm cha bi.
- HS gi th mt ci (ỳng), mt mu
(sai) vi mi trng hp.
- Kt lun v cỏc t ỳng.
Bi 2: t cõu.
- 1 hs c bi.
- T chc cho hs lm vo v.
- Hs nờu ming cõu t c
- Gi hs ni tip c cõu t c.
- Chỳng ta khụng nờn gian di...
Giỏo viờn:..

10

Trng Tiu hc .


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Tìm nghĩa của từ : tự trọng
+Tổ chức cho hs tự tìm từ hoặc mở từ
điển tìm nghĩa của từ theo yêu cầu.Nêu
miệng kết quả.
- Gv nhận xét, chữa bài.

- 1 hs đọc đề bài.
- Hs mở từ điển làm bài cá nhân.
- Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm
giá của mình (ý c)
(Câu 1: từ dùng đúng là: trung thực
Câu 3: từ dùng đúng là: tự kiêu)
Bài 4: Tìm thành ngữ, tục ngữ.
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs làm bài theo nhóm.
- Nhóm 4 hs thảo luận, nêu kết quả
+Những thành ngữ, tục ngữ nào nói về - Các thành ngữ, tục ngữ nói về lòng
lòng trung thực hoặc lòng tự trọng?
trung thực: a, c, d
- HD hs giải nghĩa một số thành ngữ, tục - Các thành ngữ, tục ngữ nói về lòng tự
ngữ trên.
trọng : b, e.
* GV có thể mở rộng nghĩa của các câu
thành ngữ, tục ngữ cho HS hiểu thêm.
VD:
+ Ăn ngay ở thẳng: Sống thẳng thắn,
chính trực, thật thà, trung thực.
+ Thuốc đẵng dã tật, sự thật mất lòng:
Thuốc thật, thuốc tốt thường có vị đắng,
khó uống nhưng lại rất công hiệu trong
việc trị bệnh. Nói thẳng, nói thật là tốt và
cần thiết nhưng nhiều khi lại làm cho
người nghe không hài lòng, nhất là nói
không khéo, không đúng chỗ.
* KL:
3. Hoạt động tiếp nối:(5p)
- Nhận xét tiết học. Đặt câu với các từ
vừa tìm được.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh:...................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
__________________________________
To¸n
TiÕt 23: LuyÖn tËp
I. môc tiªu:
- Kiến thức: Tính được trung bình cộng của nhiều số.
- Kĩ năng: Bước đầu biết giải toán về tìm số trung bình cộng. Bài tập cần làm:
BT1,2,3.
- Thái độ: Tích cực, tự giác học bài.
ii. chuÈn bÞ:
1. Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.
Giáo viên:……..

11

Trường Tiểu học ……….


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

2. Phương tiện:
- GV: - Phiếu học tập, Bảng phụ.
- HS: Vở BT, bút,...
iii. tæ chøc c¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:(3p)
- HS cùng chơi trò chơi Chuyền điện để
tạo hứng thú học tập.
2. Thực hành:(27-30p)
* Mục tiêu: HS được củng cố về tìm số
trung bình cộng.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số
sau:
-1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
-GV yêu cầu HS nêu cách tìm số trung theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
bình cộng của nhiều số rồi tự làm bài.
Đáp án:
a) (96+ 121+ 143): 3 = 120
b) (35+ 12+ 24+ 21+ 43): 5 = 27
Bài 2:
- HS đọc đề bài, phân tich đề.
-GV gọi HS đọc đề bài.
- Thực hiện theo yêu cầu của Gv.
-GV yêu cầu HS tự làm bài.
Bài giải
Số dân tăng thêm của cả ba năm là:
96+ 82+ 71 = 249 (người)
Trung bình mỗi năm dân số xã đó tăng
thêm số người là:
249: 3 = 83 (người)
- HS chốt, bổ sung
Đáp số: 83 người
Bài 3: GV gọi Hs đọc đề
- Hs đọc yêu cầu đề, phân tích đề
GV gọi 1 em lên làm
- 1 em lên bảng giải BT, lớp làm vào vở
Các em còn lại làm trong PBT
BT
Bài giải
Tổng số đo chiều cao của 5 học sinh là:
138+132+130+136+134=670(cm)
Trung bình số đo chiều cao của mỗi HS
là : 670:5= 134(cm )
GV nhận xét, đánh giá.
Đáp số : 134cm
-GV yêu cầu HS trình bày bài giải.
3. Hoạt động tiếp nối:(5p)
- GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà
làm bài tập 3 và chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh:...................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Giáo viên:……..

12

Trường Tiểu học ……….


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

.......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã học
I. mục tiêu:
- Kin thc: Da vo gi ý (SGK), bit chn v k li c cõu chuyn ó nghe, ó
c núi v tớnh trung thc.
-K nng: Hiu cõu chuyn v nờu c ni dung chớnh ca chuyn.
- Thỏi : Yờu mn v bit t rốn luyn tr thnh nhng con ngi trung thc.
ii. chuẩn bị:
1. Phơng pháp: Hi õp, úng vai, hot ng nhúm.
2. Phng tin:
- GV: Gv chun b vi cõu chuyn núi v tớnh trung thc .
- HS: Truyn c lp 4, sgk.
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
1. Khi ng:(3p)
- HS hỏt kt hp vi vn ng.
- Hs cựng lm.
2. Tỡm hiu , la chn cõu chuyn:(8P)
* Mc tiờu:HS la chn c cõu chuyn
v lũng nhõn hu.
* Cỏch tin hnh:
bi: K li mt cõu chuyn m em ó - 1 hs c bi.
c nghe, c c v tớnh trung thc.
- Hs ni tip c 4 gi ý sgk.
-Tỡm hiu bi:
- Gv gch chõn di cỏc t quan trng.
bi: K li mt cõu chuyn m em
ó c nghe, c c v tớnh trung
thc
+ Hóy nờu cõu chuyn mỡnh ó chun b - HS nờu
k.
+ Tớnh trung thc biu hin nh th no? - Khụng vỡ ca ci hay tỡnh cm riờng
VD?
t m lm trỏi l cụng bng.
- Dỏm núi ra s tht, dỏm nhn li.
- Khụng lm nhng vic gian di, núi
di cụ giỏo, ..
- Khụng tham lam ca ngi khỏc...
- 3 - 4 hs gii thiu tờn cõu chuyn v
nhõn vt trong truyn mỡnh s k.
+ Em c cõu chuyn õu?
-Hs tr li
+ Hs ck phn 3
-HS c
3 . Thc hnh k chuyn:(10p)
* Mc tiờu: Hs k c ni dung cõu
Giỏo viờn:..

13

Trng Tiu hc .


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

chuyn theo li k ca mỡnh mt cỏch hp
dn, sinh ng kốm theo c ch, iu b.
* Cỏch tin hnh:
+ Gv nờu tiờu chớ ỏnh giỏ :
-Hs c tiờu chớ ỏnh giỏ .
- Ni dung ỳng: 4 im.
- K hay, phi hp c ch, iu b khi k .
- Nờu c ý ngha: 1 im .
- Tr li c cõu hi ca bn:1 im .
+ Trao i v ý ngha cõu chuyn .
- T chc cho hs k thi.
+ HD trao i cựng bn v cõu chuyn
va k da vo tiờu chớ ỏnh giỏ .
- Gv cựng hs bỡnh chn bn k chuyn - Nhúm 2 hs k chuyn .
hay
- Cỏc nhúm hs k thi tng on v ton
- Khen ngi hs v tuyờn dng nhng bn b cõu chuyn, nờu ý ngha cõu chuyn
k hay nht .
- Hs t cõu hi cho bn tr li v cõu
GV khen ngi hs k hay v ng viờn cỏc chuyn va k .
em cha mnh dn, t tin trong khi k - Bỡnh chn bn cú cõu chuyn hay
chuyn.
nht, k hp dn nht, nờu ý ngha cõu
* KL:
chuyn sõu sc nht.
4. Hot ng tip ni: (3p)
- Nhn xột tit hc .
- V nh k li cõu chuyn em va k cho
cỏc bn, cho ngi thõn nghe v chun b
bi sau.
iu chnh:...................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
____________________________________________________________________
Thứ nm ngày 21 tháng 9 năm 2017
Tập đọc
Gà trống và cáo
I. mục tiêu:
- Kin thc: c rnh mch, trụi chy ; bc u bit c mt on th lc bỏt vi
ging vui, dớ dm.
- K nng: Hiu ý ngha: Khuyờn con ngi hóy cnh giỏc, thụng minh nh G
Trng, ch tin nhng li l ngt ngo ca k xu nh Cỏo (tr li c cỏc cõu hi;
thuc c on th khong 10 dũng).
- Thỏi : Xỏc nh giỏ tr, t nhn thc v bn thõn, t duy phờ phỏn.
* GD HS tinh thn cnh giỏc vi k xu
ii. chuẩn bị:
Giỏo viờn:..

14

Trng Tiu hc .


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

1. Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luân nhóm.
2. Phương tiện:
- GV: Tranh minh hoạ bài thơ trang 51, SGK (Phóng to nếu có điều kiện)
Bảng phụ có viết sẵn câu, đoạn văn cần luyện đọc.
HS: SGK, tranh ảnh gà trống và cáo.
iii. c¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc:
Hoạt động của giáo viên
1.Khởi động: (3p)
- Hs hát kết hợp với vận động tạo hứng thú
vào bài mới.
2. Luyện đọc:(8-10p)
* Mục tiêu: Đọc với giọng trôi chảy,
mạch lạc, phát âm đúng, hiểu nghĩa một số
từ ngữ.
* Cách tiến hành:
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- Bài chia làm 3 đoạn

Hoạt động của học sinh
2 HS thực hiện yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Đoạn 1:Nhác trông.....tỏ bày tình
thân.
- Đoạn 2: Nghe lời Cáo....loan tin này.
- Đoạn 3:Cáo nghe......lamg gì được
ai.
-3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn – GV kết hợp sửa - Hs đọc từ khó đọc
cách phát âm cho HS: lõi đời, đon đả,
phách bay, quắp đuôi
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2+ giải nghĩa: - Nêu chú giải .
đon đả, dụ, loan tin, hồn lạc phách bay.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- HS luyện đọc theo cặp.
- GV hướng dẫn cách đọc bài
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
- GV đọc mẫu toàn bài.
* KL:
3.Tìm hiểu bài: (8-10p)
* Mục tiêu: Hs hiểu nội dung bài và nêu
được nội dung từng đoạn, nội dung bài.
* Cách tiến hành: HS đọc bài, thảo luận
nhóm, chia sẻ để tìm hiểu nội dung bài.
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- HS đọc đoạn 1:
- Gà Trống đứng vắt vẻo trên một
+ Gà Trống và Cáo đứng ở vị trí khác cành cây cao, Cáo đứng dưới gốc cây.
nhau như thế nào?
- Cáo đon đả mời Gà Trống xuống đất
+ Cáo đã làm gì để Gà Trống xuống đất?
để thông báo một tin mới: Từ rày
Từ rày: từ nay trở đi
muôn loài đã kết thân, Gà hãy xuống
để Cáo hôn Gà để bày tỏ tình thân.
- Cáo đưa ra tin bịa đặt để dụ Gà
+ Tin tức Cáo đưa ra là thật hay bịa đặt? Trống xuống đất để ăn thịt Gà.
Giáo viên:……..

15

Trường Tiểu học ……….


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

nhằm mục đích gì?
+ Đoạn 1 cho ta thấy điều gì?
- HS đọc thầm đoạn 2:
+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?
+ Gà tung tin có chó săn đang chạy đến để
làm gì?
Thiệt hơn: so đo tính toán xem lợi hay hại,
tốt hay xấu.
+ Đoạn 2 nói lên điều gì?
- HS đọc đoạn 3:
+ Thái độ của Cáo như thế nào khi nghe
Gà nói?
+ Thấy Cáo bỏ chạy thái độ của Gà ra sao?
+ Theo em Gà thông minh ở điểm nào?

+ Đoạn cuối bài nói lên điều gì?
+ Bài thơ có ý nghĩa như thế nào?

1. Âm mưu của Cáo.
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Gà biết những lời ngon ngọt ấy là ý
định xấu xa của Cáo: muốn ăn thịt gà.
- Vì Cáo rất sợ chó săn, chó săn sẽ ăn
thịt cáo. Chó săn chạy đến để loan tin
vui, Gà đã làm cho Cáo kiếp sợ, phải
bỏ chạy, lộ rõ âm mưu gian giảo đen
tối của hắn.
2. Sự thông minh của Gà.
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay,
quắp đuôi co cẳng bỏ chạy.
- Gà khoái chí cười phì vì Cáo đã lộ
rõ bản chất, đã không ăn được thịt Gà
lại còn cắm đầu chạy vì sợ.
- Gà không bóc trần âm mưu của Cáo
mà giả bộ tin Cáo, mừng vì Cáo nói.
Rồi Gà báo cho Cáo biết chó săn đang
chạy đến loan tin, đánh vào điểm yếu
là Cáo sợ chó săn ăn thịt.
3. Cáo lộ rõ bản chất gian sảo.
* Bài thơ khuyên chúng ta hãy
cảnh giác, chớ tin những lời kẻ xấu
cho dù đó là những lời ngọt ngào.
HS ghi vào vở – nhắc lại nội dung

GV ghi nội dung lên bảng.
* KL:
4. Luyện đọc diễn cảm: (8-10p)
* Mục tiêu: HS biết đọc diến cảm và đọc
phân vai bài TĐ.
* Cách tiến hành: HS thảo luận phát hiện
lời của nhân vật, hiểu được thái độ của
từng nhân vật
- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp cả bài.
theo dõi cách đọc.
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc phân vai.
- 3 hs đọc phân vai.
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm,đọc thuộc
- Tổ chức cho học sinh luyện đọc thuộc lòng bài thơ, cả lớp bình chọn bạn
lòng bài thơ.
đọc hay nhất, thuộc bài nhất.
* KL:- GV nhận xét chung.
Lắng nghe
*KNS: Trong cuộc sống phải luôn thật Ghi nhớ
thà, trung thực,phải biết sử trí thông minh,
để không mắc lừa kẻ gian dối.
Giáo viên:……..

16

Trường Tiểu học ……….


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

5. Hot ng tip ni: (3p)
- Qua bi c giỳp cỏc em hiu iu gỡ?
+ Nhn xột gi hc
+ Dn HS v c bi v chun b bi sau:
Ni dn vt ca An - rõy - ca.
Cng c:.........................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.
.......................................................................................................................................
...................................................................................................................................
____________________________
Toán
Tiết 24: Biểu đồ
I. mục tiêu:
- Kin thc: Bc u cú hiu bit v biu tranh.
- K nng: HS bc u bit c thụng tin trờn biu tranh.
- Bi tp cn lm: BT1, BT2( a, b).
- Thỏi : Yeu thớch mụn hc.
* Giỏo dc hc sinh bit cỏch c biu tranh v.
ii. chuẩn bị:
1. Phng phỏp: Quan sỏt, hi ỏp, tho lun nhúm.
2. Phng tin:
- GV: Biu Cỏc con ca nm gia ỡnh, nh phn bi hc SGK, phúng to.
- HS: V BT, bng con,..
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
1Khi ng:(3p)
- HS chi trũ chi Chuyn in.
- Cỏch chi: c ngc cỏc s trũn
nghỡn t 9000 n 1000.
- Gv dn vo bi mi.
2. Hỡnh thnh kin thc mi:(12p)
* Mc tiờu: HS bit c cỏc hng
thuc lp triu, c ,vit cỏc s trũn
triu.
* Cỏch tin hnh:
õy l biu núi v con ca nm gia
ỡnh.
-GV treo biu Cỏc con ca nm gia -HS quan sỏt v c trờn biu .
ỡnh.
+ Biu gm my ct ?
- Biu gm 2 ct
+ Ct bờn trỏi cho bit gỡ ?
- Ct bờn trỏi cho bit tờn ca cỏc gia
Giỏo viờn:..

17

Trng Tiu hc .


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

đình.
+ Cột bên phải cho biết những gì ?
-Cột bên phải cho biết số con, mỗi con
của từng gia đình là trai hay gái.
+ Biểu đồ cho biết về các con của những -Gia đình cô Mai, gia đình cô Lan, gia
gia đình nào ?
đình cô Hồng, gia đình cô Đào, gia
đình cô Cúc.
+ Gia đình cô Mai có mấy con, đó là trai -Gia đình cô Mai có 2 con đều là gái.
hay gái ?
+ Gia đình cô Lan có mấy con, đó là trai -Gia đình cô Lan chỉ có 1 con trai.
hay gái ?
+ Biểu đồ cho biết gì về các con của gia -Gia đình cô Hồng có 1 con trai và 1
đình cô Hồng ?
con gái.
+ Vậy còn gia đình cô Đào, gia đình cô -Gia đình cô Đào chỉ có 1 con gái. Gia
Cúc ?
đình cô Cúc có 2 con đều là con trai cả.
+ Hãy nêu lại những điều em biết về các -HS tổng kết lại các nội dung trên: Gia
con của năm gia đình thông qua biểu đồ. đình cô Mai có 2 con gái, gia đình cô
Lan có 1 con trai.
+ GV có thể hỏi thêm: Những gia đình -Gia đình có 1 con gái là gia đình cô
nào có một con gái ?
Hồng và gia đình cô Đào.
+ Những gia đình nào có một con trai ?
-Những gia đình có 1 con trai là gia
* KL:
đình cô Lan và gia đình cô Hồng.
3. Thực hành:(15p)
* Mục tiêu: HS biết được các hàng, các Bài 1
lớp, biết phân tích cấu tạo số.
-HS làm bài.
* Cách tiến hành:
Bài 1:
-GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ, sau
đó tự làm bài.
-GV chữa bài:
+Biểu đồ biểu diễn nội dung gì ?
-Biểu đồ biểu diễn các môn thể thao
khối 4 tham gia.
+Khối 4 có mấy lớp, đọc tên các lớp đó. -Khối 4 có 3 lớp là 4A, 4B, 4C.
+Cả 3 lớp tham gia mấy môn thể thao ? -Khối 3 tham gia 4 môn thể thao là bơi,
Là những môn nào ?
nhảy dây, cờ vua, đá cầu.
+Môn bơi có mấy lớp tham gia ? Là -Môn bơi có 2 lớp tham gia là 4A và
những lớp nào ?
4C.
+Môn nào có ít lớp tham gia nhất ?
-Môn cờ vua chỉ có 1 lớp tham gia là
lớp 4A.
+Hai lớp 4B và 4C tham gia tất cả mấy -Hai lớp 4B và 4C tham gia tất cả 3
môn ? Trong đó họ cùng tham gia những môn, trong đó họ cùng tham gia môn
môn nào ?
đá cầu.
-HS dựa vào biểu đồ và làm bài.
Bài 2
-GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK, - HS nêu miệng
sau đó làm bài.
Giáo viên:……..

18

Trường Tiểu học ……….


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

-Khi HS lm bi, GV gi ý cỏc em tớnh
s thúc ca tng nm thỡ s tr li c
cỏc cõu hi khỏc ca bi.
GV cú th cho HS lm ming bi tp
ny.

a. S thúc gia ỡnh bỏc H thu hoch
nm 2002 l: 10 x 5 = 50(t)
50 t = 5 tn
b. S thúc gia ỡnh bc H thu hoch
nm 2000 l : 10 x 4 = 40 (t)
Nm 2002 gia ỡnh bc H thu hoch
hn nm 2000 l : 50 -40 = 10 (t)
c. s thúc nm gia ỡnh bỏc H thu
hoch c s thúc l ; 40 + 30 +50 =
120 (t )
120 t = 12 tn
Ta cú 30 t < 40 t < 50 t
* KL:
Vy nm 2011 thu hoch c ớt thúc
4. Hot ng tip ni:(5p)
nht .
-GV tng kt gi hc, dn HS v nh -HS c lp.
lm li bi tp 2 v chun b bi sau.
iu chnh:...................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
___________________________________
Tập làm văn
VIếT THƯ (Kiểm tra viết)
I. mục tiêu:
-Kin thc: Vit c mt lỏ th thm hi, chỳc mng hoc chia bun ỳng th
thc ( ba phn: u th, phn chớnh, phn cui th).
-K nng: Rốn k nng vit vn.
- Thỏi : Tớch cc, t giỏc hc bi.
ii. chuẩn bị:
1. Phng phỏp: Ho ỏp.
2. Phng tin:
- GV: Phn ghi nh trang 34 vit vo bng ph. Nhng mu th
- HS: V vit, phong bỡ (mua hoc t lm).
iii. tổ chúc các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
1. Khi ng:(5p)
- HS cựng hỏt
- Hs hỏt khi ng
- 2 hs nờu.
- Mt bc th gm nhng phn no?
Nhim v chớnh ca mi phn l gỡ?
2. Hot ng thc hnh: (27p)
* Mc tiờu: Vit c mt lỏ th thm
hi, chỳc mng hoc chia bun ỳng
Giỏo viờn:..

19

Trng Tiu hc .


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

th thc. Rốn k nng vit vn.
- Gi hs ni tip c 4 bi sgk.
+Em chn bi no?

- Hs ni tip c bi.
- Hs nờu bi mỡnh chn v cỏch vit
ni dung th theo bi ú.

- Nhc hs trc khi lm bi.
+Li l trong th phi chõn thnh.
* Vit th.
- Hs vit th.
- Cho hs t lm bi cỏ nhõn.
- Gv thu bi, cha v nhn xột mt s
bi.
* KL:
4. Hot ng tip ni:(5p)
- H thng ni dung bi.
- V nh hc bi, chun b bi sau.
____________________________________________________________________
Thứ sáu ngày 29 tháng 9 năm 2017
Luyện từ và câu
Danh từ
I. mục tiêu:
-Kin thc: Hiu c danh t l nhng t ch s vt (ngi, vt, hin tng, khỏi
nim hoc n v).
-K nng: Nhn bit c danh t ch khỏi nim trong s cỏc danh t cho trc v
tp t cõu (BT mc III).
- Thỏi : Tớch cc, t giỏc hc bi.
ii. chuẩn bị:
1. Phng phỏp: Hi ỏp, quan sỏt, tho lun nhúm.
2. Phng tin:
- GV: - Bng nhúm ghi sn ni dung bi tp 1.
- Giy kh to vit sn cỏc nhúm danh t+ bỳt d.
- Tranh (nh) v con sụng, cõy da, tri ma, quyn truyn(nu cú)
- HS: V TV, SGK
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
1. Khi ng:(5p)
+ Tỡm t trỏi ngha vi trung thc v t
cõu vi 1 t va tỡm c.
+ Tỡm t cựng ngha vi trung thc v
t cõu vi 1 t va tỡm c.
- Nhn xột, khen/ ng viờn.
2. Hỡnh thnh kin thc mi:(12p)
* Mc tiờu: Nhn bit c danh t ch
Giỏo viờn:..

20

Hot ng ca hc sinh
-Gian di.
- Gian di l tớnh xu.
- Tht th.
- Hng l mt ngi bn tht th.

Trng Tiu hc .


Giáo án lớp 4

Năm học 2017 - 2018

khái niệm trong số các danh từ cho trước
và tập đặt câu
* Cách tiến hành:
a. Nhận xét
Hs theo dõi
- Bài 1: Gọi hs đọc ví dụ ở sgk.
- Gọi hs tìm từ ở những dòng thơ theo - 1 hs đọc ví dụ.
yêu cầu bài.
- Nhóm 2 hs thảo luận, nêu kết quả.
+Dòng 1: truyện cổ
+Dòng 2: cuộc sống, tiếng, xưa
+Dòng 3: cơn, nắng. mưa
+Dòng 4:con, sông, rặng, dừa
+Dòng 5: đời, cha, ông
+Dòng 6:con, sông, chân, trời
+Dòng 7:truyện cổ
+Dòng 8: mặt, ông cha
- Gv dùng phấn màu gạch chân các từ hs - 1 hs đọc lại các từ vừa tìm được.
tìm được.
- Gv nhận xét.
Bài 2: Xếp các từ em mới tìm được vào Bài 2
nhóm
+Từ chỉ người ;
+Từ chỉ vật ;
+Từ chỉ hiện tượng ;
- GV gọi HS đọc yêu cầu đề
- 1 hs đọc đề bài.
- Gv phân nhóm, nêu yêu cầu thảo luận: - Hs làm bài theo nhóm 4, trình bày kết
- Gv giải thích về:
quả.
- Gv nhận xét.
+Từ chỉ người: ông cha, cha ông
b.Ghi nhớ:
+Từ chỉ vật: sông, dừa, chân trời
- Danh từ là gì?
+Từ chỉ hiện tượng: nắng, mưa
- Gọi hs đọc ghi nhớ ở sgk.
* KL:
3. Thực hành: (15p)\
- 4- 5 hs đọc ghi nhớ.
Bài 1: Tìm danh từ chỉ khái niệm...
- Hs lấy thêm ví dụ về danh từ ngoài
sgk.
- Học sinh đọc lại nội dung bài .
Thảo luận nhóm đôi
* điiểm, đạo đức, lòng, kinh nghiệm,
cách mạng..
+ Tại sao các từ: nước, nhà, người, -Vì là danh từ chỉ vật(nước, nhà) và là
không phải là các từ chỉ khía niệm?
danh từ chỉ người(người) ta có thể nhìn
thấy, sờ thấy.
+ Tại sao "cách mạng " không là danh từ - Đó là cuộc đáu tranh về....không nhìn
chỉ khái niệm?
thấy, chạm.. được mà chỉ nhận thức
trong đầu
Giáo viên:……..

21

Trường Tiểu học ……….


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

Bi 2: t cõu vi mt danh t ch khỏi - Hoc sinh theo dừi, t cõu
nim em va tỡm c
VD: Chỳng ta luụn gi gỡn phm cht
o c.
4. Hot ng tip ni:(5p)
- Ngi dõn Vit Nam cú lũng nng
- H thng ni dung bi.
nn yờu nc.
- V nh hc bi chun b bi sau.
- cụ giỏo em cú nhiu kinh nghim bi
dng hc sinh gii.
iu chnh:...................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
________________________________
Toán
Tiết 25: Biểu đồ (tiếp theo)
I. mục tiêu:
- Kin thc: Bc u bit v biu ct .
- K nng: Bit c mt s thụng tin trờn biu
- Thỏi :Giỏo dc hc sinh bit cỏch c biu hỡnh ct.
* Cn lm: Bi 1, bi 2 (a)
* Tớch cc, t giỏc hc bi.
ii. chuẩn bị:
1. Phng phỏp: Hi ỏp, quan sỏt, tho lun nhúm..
2. Phng tin:
- GV: Phúng to, hoc v sn vo bng ph biu S chut ca 4 thụn ó dit.
- HS: V BT, Sgk,..
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
1.Khi ng:(5p)
- HS c lp cựng hỏt 1 bi hỏt tp th
khi ng vo bi mi.
2. Hỡnh thnh kin thc mi:(13p)
* Mc tiờu: Bc u bit v biu
ct.
* Cỏch tin hnh:
a.Gii thiu biu hỡnh ct S
chut 4 thụn ó dit:
-GV treo biu S chut ca 4 thụn
ó dit v gii thiu: õy l biu
hỡnh ct th hin s chut ca 4 thụn ó
dit.
-GV giỳp HS nhn bit cỏc c im
Giỏo viờn:..

Hot ng ca hc sinh
- Hs cựng hỏt kt hp vi vn ng

-HS quan sỏt biu .

-HS quan sỏt biu v tr li cõu hi
ca GV nhn bit c im ca biu
22

Trng Tiu hc .


Giáo án lớp 4
của biểu đồ bằng cách nêu và hỏi: Biểu
đồ hình cột được thể hiện bằng các
hàng và các cột (GV chỉ bảng), em hãy
cho biết:
+Biểu đồ có mấy cột ?
+Dưới chân các cột ghi gì ?
+Trục bên trái của biểu đồ ghi gì ?
+Số được ghi trên đầu mỗi cột là gì ?
-GV hướng dẫn HS đọc biểu đồ:
+Biểu đồ biểu diễn số chuột đã diệt
được của các thôn nào ?
+Hãy chỉ trên biểu đồ cột biểu diễn số
chuột đã diệt được của từng thôn.
+Thôn Đông diệt được bao nhiêu con
chuột ?
+Vì sao em biết thôn Đông diệt được
2000 con chuột ?
+Hãy nêu số chuột đã diệt được của các
thôn Đoài, Trung, Thượng.
+Như vậy cột cao hơn sẽ biểu diễn số
con chuột nhiều hơn hay ít hơn ?
+Thôn nào diệt được nhiều chuột nhất ?
Thôn nào diệt được ít chuột nhất ?
+Cả 4 thôn diệt được bao nhiêu con
chuột ?
+Thôn Đoài diệt được nhiều hơn thôn
Đông bao nhiêu con chuột ?
+Thôn Trung diệt được ít hơn thôn
Thượng bao nhiêu con chuột ?

Năm học 2017 - 2018
đồ:

-Biểu đồ có 4 cột.
-Dưới chân các cột ghi tên của 4 thôn.
-Trục bên trái của biểu đồ ghi số con
chuột đã được diệt.
-Là số con chuột được biểu diễn ở cột
đó.
-Của 4 thôn là thôn Đông, thôn Đoài,
thôn Trung, thôn Thượng.
-2 HS lên bảng chỉ, chỉ vào cột của thôn
nào thì nêu tên thôn đó.
-Thôn Đông diệt được 2000 con chuột.
-Vì trên đỉnh cột biểu diễn số chuột đã
diệt được của thôn Đông có số 2000.
-Thôn Đoài diệt được 2200 con chuột.
Thôn Trung diệt được 1600 con chuột.
Thôn Thượng diệt được 2750 con chuột.
-Cột cao hơn biểu diễn số con chuột
nhiều hơn, cột thấp hơn biểu diễn số con
chuột ít hơn.
-Thôn diệt được nhiều chuột nhất là thôn
Thượng, thôn diệt được ít chuột nhất là
thôn Trung.
-Cả 4 thôn diệt được:
2000 + 2200 + 1600 + 2750 = 8550 con
chuột.
-Thôn Đoài diệt được nhiều hơn thôn
Đông là:
2200 – 2000 = 200 con chuột.
-Thôn Trung diệt được ít hơn thôn
Thượng là:
2750 – 1600 = 1150 con chuột.
Có 2 thôn diệt được trên 2000 con chuột
đó là thôn Đoài và thôn Thượng.

+Có mấy thôn diệt được trên 2000 con
chuột ? Đó là những thôn nào ?
3. Thực hành:(15p)
* Mục tiêu: HS bước đầu biết đọc
bioeeur đồ như tranh vẽ.
* Cách tiền hành:
Bài 1;
- HS đọc yêu cầu:
GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ sgk
Giáo viên:……..

23

Trường Tiểu học ……….


Giáo án lớp 4
+ Biểu đồ này là biểu đồ hình gì ? Biểu
đồ biểu diễn về cái gì ?
+Có những lớp nào tham gia trồng cây?
+ Hãy nêu số cây trồng được của từng
lớp.
+Khối lớp 5 có mấy lớp tham gia trồng
cây, đó là những lớp nào ?
+ Có mấy lớp trồng được trên 30 cây ?
Đó là những lớp nào ?
+ Lớp nào trồng được nhiều cây nhất ?
+ Lớp nào trồng được ít cây nhất ?
+ Số cây trồng được của cả khối lớp 4
và khối lớp 5 là bao nhiêu cây ?
Bài 2
-GV yêu cầu HS đọc số lớp 1 của
trường tiểu học Hòa Bình trong từng
năm học.
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ GV treo biểu đồ như SGK (nếu có)
và hỏi: Cột đầu tiên trong biểu đồ biểu
diễn gì ?
+ Trên đỉnh cột này có chỗ trống, em
điền gì vào đó ? Vì sao ?
+Cột thứ 2 trong bảng biểu diễn mấy
lớp ?
+ Năm học nào thì trường Hòa Bình có
3 lớp Một ?
- Vậy ta điền năm học 2002 – 2003 Vào
chỗ trống dưới cột 2.
+ GV yêu cầu HS tự làm với 2 cột còn
lại.
-GV kiểm tra phần làm bài của một số
HS, sau đó chuyển sang phần b.
-GV yêu cầu HS tự làm phần b.
-GV chữa bài, nhận xét, đánh giá HS.
* KL:
4. Hoạt động tiếp nối:(3p)
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà
làm bài tập và chuẩn bị bài sau.
Giáo viên:……..

Năm học 2017 - 2018
-Biểu đồ hình cột, biểu diễn số cây của
khối lớp 4 và lớp 5 đã trồng.
-Lớp 4A, 4B, 5A, 5B, 5C.
-Lớp 4A trồng được 35 cây, lớp 4B trồng
được 28 cây, lớp 5A trồng được 45 cây,
lớp 5B trồng được 40 cây, lớp 5C trồng
được 23 cây.
-Khối lớp 5 có 3 lớp tham gia trồng cây,
đó là 5A, 5B, 5C.
-Có 3 lớp trồng được trên 30 cây đó là
lớp 4A, 5A, 5B.
-Lớp 5A trồng được nhiều cây nhất.
-Lớp 5C trồng được ít cây nhất.
-Số cây của cả khối lớp 5 và khối lớp 5
trồng được là:
35 + 28 + 45 + 40 + 23 = 171 (cây)
- HS đọc yêu cầu
-HS nhìn SGK và đọc: năm 2001 – 2002
có 4 lớp, năm 2002 – 2003 có 3 lớp, năm
2003 – 2004 có 6 lớp, năm 2004 – 2005
có 4 lớp.
-Điền vào những chỗ còn thiếu trong
biểu đồ rồi trả lời câu hỏi.
-Biểu diễn số lớp Một của năm học 2001
- 2002.
-Điền 4, vì đỉnh cột ghi số lớp Một của
năm 2001 – 2002.
Biểu diễn 3 lớp.
-Năm 2002 – 2003 trường Hòa Bình có 3
lớp Một.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp dùng
bút chì điền vào SGK.
-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 ý
của bài 2 câu b /. HS cả lớp làm bài vào
vở.
-HS cả lớp.
24

Trường Tiểu học ……….


Giỏo ỏn lp 4

Nm hc 2017 - 2018

iu chnh:...................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Tập làm văn
đoạn văn trong bài văn kể chuyện
I. mục tiêu:
- Kin thc: Cú hiu bit ban u v on vn k chuyn (ND ghi nh).
- K nng: Bit vn dng nhng hiu bit ó cú to dng mt on vn k
chuyn.
- Thỏi : Tớch cc, t giỏc hc bi.
ii. chuẩn bị:
1. Phng phỏp: Hi ỏp, quan sỏt, tho lun nhúm.
2. Phng tin:
-GV:Tranh minh ho truyn Hai m con v b tiờn trang 54, SGK (phúng to nu cú
iu kiờn), Bng ph.
-HS: V BT, bỳt d v mt s t giy kh to
iii. tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hot ng ca giỏo viờn
1. Khi ng:(5p)
+ Ct truyn l gỡ?

Hot ng ca hc sinh
+ Ct truyn l mt chui s vic lm
nũng ct cho din bin ca truyn
+ Ct truyn gm cú ba phn: phn
m u, din bin, kt thỳc.

+ Ct truyn gm nhng phn no?
- Nhn xột, khen/ ng viờn.
2. Nhn din c im loi vn:(10p)
* Mc tiờu: Cú hiu bit ban u v on
vn k chuyn (ND ghi nh).
* Cỏch tin hnh:
a. Nhn xột:
Bi 1:
- HS c yờu cu:
+ Nhng s vic to thnh ct truyn:
- c li truyn: Nhng ht thúc
Nhng ht thúc ging?
ging
+ S vic 1: Nh Vua mun tỡm ngi
trung thc truyn ngụi, ngh ra k:
luc chớn thúc ging ri giao cho dõn
chỳng, giao hn: ai thu c nhiu
thúc s truyn ngụi cho.
+ S vic 2: Chỳ bộ Chụm dc cụng
chm súc m thúc chng ny mm.
+ S vic 3: Chụm dỏm tõu vua s
tht trc s ngc nhiờn ca mi
ngi.
+S vic 4: Nh Vua khen ngi Chụm
trung thc v dng cm ó quyt nh
Giỏo viờn:..

25

Trng Tiu hc .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×