Tải bản đầy đủ

Đáp án môn công nghệ CAD CAM hk1 2014 2015

Đáp án mơn cơng nghệ CAD/CAM-CNC cơ bản học kỳ I 2014-2015
Câu 1: 2 điểm (mỗi câu 0.2 điểm)
1.c

2.a

3. d

4. a

5.a

6.a

7.b

8.d

9.a

10.d


Câu 2.(4 điểm)

Bước 1: (0.5 điểm)
Chọn phơi vật liệu mica có kích thước :
Chiều dài phơi: Lz= 38+24=62
Đường kính phơi Lx = 30+2=32
Gá đặt: Mâm cặp ba chấu tự định tâm
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)z = offset = 38+33 =71
Trình tự gia cơng và lập phiếu ngun cơng

TT Bước công nghệ

Mã dao và ký
hiệu

t(m
m)

Chế độ cắt
F
S
(mm/vò (vòng/ph
út)
ng)

1

Vạt mặt đầu

T1 (Roughing tool)

1

0.2

1500

2


Tiện thô bóc vỏ
biên ngoài

T1 (Roughinh tool)

1

0.2

1500

3

Tiện tinh biên
ngoài

T2 (Fishing tool)

0.2

0.1

2000

4

Cắt rãnh

T3 (Parting-off tool)

1

0.2

1000

5

Tiện ren

T4 (external thread
tool)

0.2

6

Cắt đứt

T3 (Parting-off tool)

Bước 2: Soạn thảo chương trình (3.5 điểm)

O0002

500
0.2

1000


N1 G18 G21
N5 T0101
N10 G97 S1000 M3
N15 G95 F0.2
N20 G0 X34 Z0
N25 G1 X-1 F0.2 ( vặt mặt )
N30 G0 X34 Z2
N40 G73 U1 R0.5
N45 G73 P50 Q80 U0.2 W0.2 (tiện thơ bóc vỏ)
(1 điểm)
N50 G42 G1 X14 Z0
N55 G1 X16 Z-1
N60 G1 X16 Z-20.5
N70 G1 X22 Z-20.5
N125 G77 R0.5 (cắt rãnh 0.5 điểm)
N130 G77 X10 Z-17.5 P1000 Q2000
N135 G0 X32
N140 G0 X16 Z-14
N145 G1 X14 Z-15
N150 G0 X35
N155 T0404
N160 G97 S500 M3
N165 G0 X18 Z2
N170 G78 P020060 Q200 R0.2 (1 điểm)
N175 G78 X12.56 Z-16 P1720 Q200 F2
N180 G0 X40
N185 T0303 (0.5 điểm)

N75 G1 X30 Z-28
N80 G40 G1 X30 Z-40
N95 G1 X40 Z10
N100 T0202
N105 G97 S2000 M3
N110 G95 F0.1
N115 G1 X34 Z2
N120 G72 P50 Q80 (tiện tinh 0.5 điểm)
N80 G0 X40 Z10
N90 T0303
N95 G97 S1000 M3
N100 G95 F0.2
N120 G0 X20 Z-15
N190 G97 S1000 M3
N195 G95 F0.2
N200 G0 X34 Z-38
N205 G77 R0.5
N210 G77 X26 Z-39 P1000 Q1000
N215 G0 X36
N220 G0 X28
N225 G1 X30 Z-37
N227 G0 X34
N232 G0 X34 Z-38
N240 G1 X-1
N245 G0 X50
N250 M30

Câu 3:
Bước 1: (0.5 điểm_ bắt buộc phải có )
Chọn phơi vật liệu mica có kích thước :
Lx= 120 ; Ly = 90 ; Lz = 20
Gá đặt: kẹp chặt bằng ê to
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)x = 0 ; (W-M)y = 0 ; (P-M)z =
20
Trình tự gia cơng và lập phiếu ngun cơng

TT

Bước

công
nghệ

1

Phay biên dạng ngồi

Mã dao và
ký hiệu

T1 (endmill 12)

t(m
m)
3.5

Chế độ cắt
F
S
(vòng/ph
(mm/phu
út)
t)
300

3000


2

Phay lỗ ϕ18

T1 (endmill 12)

5

300

2500

3

Phay lỗ ϕ15

T1 (endmill 12)

5

300

3000

4

Khoan mồi 5 lỗ ϕ5

T2 (start drill
5mm)

2

200

2000

5

Khoan mồi 3 lỗ ϕ6

T3 (start drill
6mm)

2

200

2000

6

Khoan 5 lỗ ϕ5

T4 (Twist drill
5mm)

5

200

2000

7

Khoan 3 lỗ ϕ6

T5 (Twist drill
6mm)

5

200

2000

Bước 2: Soạn thảo chương trình (3.5 điểm)
O1111 ( chương trình chính)
N5 G21 G17 G40 G80
N15 G54 G90
N20 T1 M6 F300
N23 S3000 M3
N25 G0 Z2
N28 G0 X-12 Y-1
N30 M98 P22222
N50 G90 G0 Z2
N55 G0 X28 Y25
N60 M98 P23333
N65 G90 G0 Z2
N70 G0 X92 Y65
N80 M98 P24444
N83 G90 G0 Z50
N84 T2 M6 F200
N85 S2000 M3
N86 G0 Z2
N87 G52 X28 Y25
N90 G16
N92 G81 G98 X13 Y0 Z-2
N93 Y72
N94 Y144
N95 Y-144
N96 Y-72
N97 G80 G15
N98 G52 X0 Y0
N99 G0 Z50
N100 T3 M6 F200

N110 S2000 M3
N120 G0 Z2
N122 G52 X92 Y65
N124 G16
N128 G81 G98 X13 Y0 Z-2
N129 Y120
N130 Y240
N131 G80 G15
N132 G52 X0 Y0
N133 G0 Z50
N134 T4 M6 F150 (0.5 điểm)
N135 S1500 M3
N140 G0 Z2
N145 G52 X28 Y25
N150 G16
N155 G83 G98 X13 Y0 Z-20 Q5
N160 Y72
N170 Y144
N175 Y-144
N180 Y-72
N185 G80 G15
N190 G52 X0 Y0
N195 G0 Z50
N200 T5 M6 F200 (0.5 điểm)
N205 S2000 M3
N210 G0 Z2
N215 G52 X92 Y65
N220 G16
N225 G83 G98 X13 Y0 Z-20 Q5
N230 Y120


N235 Y240
N240 G80 G15
N245 G52 X0 Y0
N250 G0 Z50
O2222 (PHAYBIEN DANG NGOAI) (1.5 điểm)
N0005 G91 G1 Z-5.5 f200
N0010 G90 G42 H5 G1 X107 Y5
N0015 G2 X115 Y13 R8
N0020 G1 X115 Y85 R7.5
N0025 G1 X12 Y85
N26 G2 X5 Y78 R7
N0030 G1 X5 Y5
N0035 G1 X60 Y5

O4444 (PHAY LỖ ϕ15) (0.5 điểm)
N10 G91 G1 Z-7
N15 G1 X-1.5 Y0
N20 G2 X0 Y0 I1.5 J0
N35 G1 X1.5 Y0
N40 G0 Z2
N45 M99

N255 M5M30

N0050 G40 G0 X-12 Y-1
N52 G91 G0 Z2
N0055 M99
O3333 (PHAY LỖ ϕ18) (0.5 điểm)
N10 G91 G1 Z-7
N15 G1 X-3 Y0
N20 G2 X0 Y0 I3 J0
N35 G1 X3 Y0
N40 G0 Z2
N45 M99



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×