Tải bản đầy đủ

Thay vinh chan doan va dieu tri suy tim (2012) compatibility mode

CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SUY
TIM: CẬP NHẬT 2012
PGS.TS. Phạm Nguyễn Vinh
Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Bệnh viện Tim Tâm Đức
Viện Tim Tp.HCM

1


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Các vấn đề hiện nay của suy tim
• Sinh lý bệnh: mô hình tiến triển của suy tim
• Chẩn đoán: vị trí của chất chỉ điểm sinh học
• Điều trị suy tim tâm thu: kéo dài đời sống bằng
giảm tần số tim
• Điều trị suy tim với phân suất tống máu bảo tồn
• Hướng nghiên cứu tương lai

2



Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Sinh bệnh
học suy tim

SNS: sympathetic nervous system
RAS: renin angiotensin system

TL: Mann DL.In Braunwald’s Heart Disease, 9th ed, 2012, Elsevier, p.488

3


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Hoạt hóa hệ giao cảm/suy tim

AR: adrenoreceptor
RAS: renin angiotensin system
TL: Mann DL.In Braunwald’s Heart Disease,

9th

ed, 2012, Elsevier,p.488

4


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Hoạt hóa hệ renin-angiotensinaldosterone/suy tim

TL: Nohria A et al. In Colluci WS (ed): Atlas of Heart Failure, 4th ed Philadelphia Current Medicine 2005
5


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012


Chẩn đoán suy tim: có vai trò của
chất chỉ điểm sinh học?

6


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Qui trình chẩn đoán suy tim có đo peptide bài niệu/
bệnh nhân có triệu chứng cơ năng gợi ý suy tim
Khám lâm sàng, ECG, phim ngực
siêu âm tim
NT- pro BNP; BNP

Ít khả năng suy tim



Chẩn đoán chưa chắc
chắn

Khả năng cao suy tim
mạn

TL: Dickstein K. et al. ESC Guidelines for the diagnosis and treatment of acute and chronic
heart failure 2008. Eur. Heart J 2008; 29: 2388-2442
7


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Các triệu chứng thực thể do giảm
cung lượng tim
Mệt
Lừ đừ hoặc kém minh mẫn
Thân nhiệt thấp
Tim nhanh
Huyết áp tâm thu thấp kèm áp lực mạch hẹp
Giảm biên độ mạch động mạch trung tâm hoặc
giảm thể tích (TD: mạch bẹn, mạch cảnh)
• Chi lạnh, ẩm







8


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Natriuretic peptides/chẩn đoán suy tim
 BNP, NT-proBNP
 Nồng độ bình thường/không điều trò suy
tim : ít khả năng suy tim
 Yếu tố tiên lượng/suy tim
 Giúp chẩn đoán : ST tâm thu, ST tâm
trương
TL : Cleland J et al. Guidelines for the diagnosis and treatment of heart failure :
executive summary (update 2005). Eur. Heart J. 2005 ; 26 : 1115-1140
9


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

NT-proBNP, BNP: hữu ích trong
chẩn đoán cấp cứu khi lâm sàng
suy tim không chắc chắn (IIa, A)

TL: Jessup M et al. 2009 Focused update: ACC/ AHA Guidelines for the Diagnosis and
Management of Heart Failure in Adults. Circulation 2009; 119: 1977-2016
10


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Tiêu chuẩn chẩn đoán suy tim với phân
xuất tống máu bảo tồn
Cần 3 điều kiện:
1. Triệu chứng thực thể và / hoặc cơ năng của suy tim
2. PXTM ≥ 45-50%
3. Chứng cớ RLCN TTr/TT (thư giãn bất thường hoặc
đổ đầy hạn chế)



TL: Dickstein K. et al. ESC Guidelines for the diagnosis and treatment of acute and
chronic heart failure 2008. Eur. Heart J 2008; 29: 2388-2442
11


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Khả năng chẩn đoán của khảo sát hình
ảnh không xâm nhập

TL: Friedrich MG. J Am Cardiol Img 1: 652, 2008

12


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) giúp chẩn đoán
nguyên nhân suy tim: các dạng hyperenhancement

TL: Mahrholdt H et al. Eur Heart J 26: 1461, 2005

13


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Nguyên nhân
suy tim mạn

14


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Các yếu tố có khả năng làm nặng
suy tim








Không tiết chế
Giảm thuốc điều trị ST không đúng
NMCT; thiếu máu cơ tim
Loạn nhịp (nhanh, chậm)
Nhiễm trùng
Thiếu máu
Khởi đầu sử dụng các thuốc có thể làm nặng suy tim:










Ức chế calci (verapamil, diltiazen)
Chẹn beta
Kháng viêm không steroid
Thuốc chống loạn nhịp (nhóm I, sotalol- nhóm III)

Uống rượu
Có thai
Huyết áp tăng cao
Hở van cấp
15


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Tiên lượng tử vong trong bệnh viện theo nồng độ creatinene
máu và mức huyết áp tâm thu b/n suy tim/ n/c ADHERE

TL: Ahaham WT et al. J. Am Coll Cardiol 52: 347, 2008.
16


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Ảnh hưởng của chức năng thận lên tử
vong bệnh nhân suy tim mạn

TL: Hillege HL et al. Circulation 102: 203, 2000

17


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Mục tiêu điều trị suy tim
• Giảm tử vong
• Cải thiện triệu chứng, chất lượng cuộc sống, tăng khả
năng gắng sức, giảm số lần nhập viện
• Phòng ngừa tăng tổn thương cơ tim; giảm tái cấu trúc
cơ tim

18


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Điều trị không thuốc
• Hướng dẫn bệnh nhân có thể tự chăm sóc, hiểu
biết về tật bệnh, triệu chứng bệnh bắt đầu nặng
hơn.
• Hiểu biết về điều trị, tác dụng không mong muốn
của thuốc.
• Thay đổi lối sống: giảm cân, ngưng thuốc lá,
không uống rượu, bớt mặn (bớt Natri), tập thể
dục, hạn chế nước (suy tim nặng)

19


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Các giai đoạn trong sự tiến triển của suy tim
Có nguy cơ suy tim
Giai đoạn A
Nguy cơ cao suy tim
không bệnh tim thực
thể hoặc triệu chứng
cơ năng suy tim

Giai đoạn B
Có bệnh tim
thực thể nhưng
không triệu
chứng suy tim

Td:
. THA
. bệnh xơ vữa động
mạch
. ĐTĐ
. béo phì
. hội chứng chuyển hóa
hoặc
. bệnh nhân sử dụng
thuốc độc với tim; tiền
sử có bệnh cơ tim

Td:
. Tiền sử
NMCT
. Tái cấu trúc
thất trái
. Bệnh van
tim không
triệu chứng
cơ năng

Bệnh
tim
thực
thể

Suy tim
Giai đoạn C
Có bệnh tim thực
thể trước kia hoặc
hiện tại có triệu
chứng cơ năng suy
tim

Tiến
triển
đến
triệu
chứng

năng
suy
tim

Td: b/n có
bệnh tim
thực thể
kèm
khó thở, mệt
giảm gắng
sức

Triệu
chứng

năng
kháng
trò lúc
nghỉ

TL : Hunt SA et al. ACC/AHA 2005 Guideline update for chronic heart failure. Circulation 2005; 112 Sept

Giai đoạn D
Suy tim kháng trò,
cần can thiệp đặc
biệt

Td: b/n có triệu
chứng cơ năng rất
nặng lúc nghỉ
mặc dù điều trò
nội tối đa (nhập
viện nhiều lần,
xuất viện cần
biện pháp điều trò
đặc biệt)

20


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Các biện pháp điều trị/giai đoạn của suy tim

TL: Jessup M, Brozena S. N Engl J Med 348: 2007, 2003
21


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Ức chế men chuyển/ suy tim tâm thu
(Loại I, MCC:A)
• Tất cả bệnh nhân có PXTM ≤ 40%
• Chống chỉ định:
– Tiền sử phù mạch
– Hẹp ĐM thận 2 bên
– K + > 5 mmol/L
– Creatinine máu > 220 mmol/L (~2,5mg/L)
– Hẹp van ĐMC nặng
• Liều từ thấp đến cao- Thử lại creatinine 2 tuần sau
• Ngưng UCMC nếu
creatinine tăng ≥ 50% trị số ban đầu (hoặc K+> 5.5 mmol/L)

22


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Các chẹn thu thể AG II/ suy tim
• Candesartan ( liều lượng 8mg-32 mg/ngày)
• Valsartan (liều lượng 80mg-320mg/ngày)
• Losartan (liều lượng 100mg-150mg/ngày)

23


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Candesartan – Giảm tần suất nhập viện và tỉ lệ tử
vong trên bệnh nhân suy tim

TL: Pfeffer MA et al. Lancet 2003; 362: 759-766

24


Cđ và đt suy tim: cập nhật 2012

Hydralazine và Isosorbide dinitrate (H – ISDN)/
Suy tim tâm thu
• Loại IIa, MCC B
• Khi không dung nạp UCMC và chẹn thụ thể
AG II

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×