Tải bản đầy đủ

Mẫu câu giao tiếp cơ bản bai 18

Giao tiếp cơ bản

Unit 18

---------------------------------------------------------------------------------------------

"Check please”
"That was a good breakfast"
"Yes, it was"
"Are you full?"
"I’m very full"
"You ate a lot"
"I was so hungry"
"...I could have eaten a horse"
"Good thing is that we didn’t go to the race
track "
"That reminds me"
"...What are we going to do today?"
"Let’s go and see a movie"
"Let’s pay the bill first"
"...Then we’ll go see a movie"

"Ok. We’ll see a movie"
"Wanita, check please"
"Ok. Just a moment"
"Would you like to pay together or separate?"
"Oh, my god. I forgot my money"
"That’s Ok"
"...I have enough"
"Together, please"
"Ok. The total for breakfast is $10.30"
"My aunt usually gives me a 50% discount"
"Oh, I’m sorry. I forgot"
"...That would be 5.15"
"Here $7"
"...You can keep the change"
"Really? Keep the change?"
"Yes, it’s tip for you"
"Thank you ,Al"
"Thanks, Al"
"I’ll pay you back when we get to an ATM"

"Thanh toán ";
"Bữa sáng ngon tuyệt";
"Đúng vậy";
"Cậu no chưa?";
"Tớ no rồi";
"Cậu ăn nhiều thật đấy";
"Tớ rất đói";
"Tớ có thể ăn cả con ngựa ấy chứ";
"Điều may là chúng ta không phải đi đến
trường đua ngựa";
"Nhắc mới nhớ";
"Chúng ta sẽ làm gì hôm nay?";
"Chúng ta đi xem phim đi";
"Thanh toán trước đã";
"Sau đó chúng ta sẽ đi xem phim";
"Ok , Chúng ta sẽ đi xem phim";
"Wanita, thanh toán cho chúng tôi với";
"Ok đợi tôi chút";
"Hai anh trả chung hay riêng?";
"Chúa ơi, mình quên mang theo tiền rồi";

"Không sao";
"Mình có đủ";
"Chúng tôi trả chung";
"Ok. Vậy tất cả cho bữa sáng là 10.30 đô";
"Cô tôi thường giảm cho tôi 50% đấy";
"Ồ xin lỗi, tôi quên mất";
"Vậy là 5.15 đô";
"Đây là 7 đô";
"Cô có thể giữ tiền thừa";
"Thật sao? Tôi có thể giữ tiền thừa?";
"Đúng vậy, tiền boa cho cô mà";
"Cảm ơn Al";
"Cảm ơn cậu nhé, AL";
"Tớ sẽ trả tiền cậu khi nào chúng ta đi rút tiền

------------------------------------------------------------------------------------------------------------Page | 1


Giao tiếp cơ bản

Unit 18

---------------------------------------------------------------------------------------------

"Don’t worry"
"...Just breakfast"
"I’ll get lunch"
"Are you sure?"
"...I eat a lot"
"I forgot about that "

ở trạm ATM nhé";
"Đừng bận tâm";
"Chỉ là bữa sáng thôi mà";
"Mình sẽ trả bữa trưa";
"Cậu chắc không?";
"Mình ăn nhiều lắm đấy";
"Mình quên mất đấy";

------------------------------------------------------------------------------------------------------------Page | 2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×