Tải bản đầy đủ

Chương III. §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu


8B: 34
V: 0

Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm
2007
Kiểm tra bàI cũ

HS1:Điền từ hoặc cụm từ
thích hợp vào chỗ (...) để đợc
các
phát
biểu
đúng:
1, Khi
cộng
cùng
một số vào cả

hai vế của một bất đẳng thức ta
đợc bất

cùng
đẳng thức mới .....
(1) .........
chiều với bất đẳng thức
đã cho.
1, Khi nhân cùng một số
dơng
........
(2)........ vào cả hai vế của một
bất đẳng thức ta đợc bất
đẳng thức mới cùng chiều với bất
đẳng thức đã cho.
1, Khi nhân cùng một âm
số .......
(3)............ vào cả hai vế của
một bất đẳng thức ta
bất
ngđ
ợcợcchiều
đẳng thức mới ... (4) ............ với
bất đẳng thức đã cho.

HS 2: Điền dấu <, >,
= vào chỗ chấm cho
thích hợp.
Cho a < b
a. Nếu< c là một số thực
bất kì:
a + c .
b+c
<

b. Nếu c > 0 thì:> a . c
b.c
=

c. Nếu c < 0 thì: a . c
b.c



Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm
2007

Vận dụng các
tính chất của
thứ tự để giải
các bài tập về
bất đẳng thức
nh thế nào?


Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm
2007

Tiết 59: Luyện tập

I. Dạng 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng,
phép
nhân
1. Bài
9 trang
40
a, Sai vì tổng 3 góc của một tam
giác bằng 180
SGK
0
à
à
Cho tam giác ABC. Các
0

khẳng định sau đây
đúng
hay
sai:
0
à
à
à

a, A + B + C > 180
à < 180 0
b, à
A+ B
à +C
à 180 0
c, B
à
à 1800
d ,2.
ABài
+ B

12 trang

40

SGK
Chứng minh:
a, 4.(-2) + 14 < 4.(-1)
+14
b, (-3). 2 +5 <(-3). (5) +5

b, Đúng B
c, Đúng vì
d, Sai vì

+ C < 180

à
à < 1800
A+ B

a. Có -2 < -1. Nhân 2vế với
4:
4.(-2) < 4.(-1). Cộng 14
vào 2 vế:
4.(-2) + 14 < 4.(-1) +14
b. Có 2 > -5. Nhân 2 vế với
-3:
(-3). 2 <(-3). (-5). Cộng 5


Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm
2007

Tiết 59: luyện tập

a, a + 5 < b + 5. Cộng (5 ) vào 2 vế:
a + 5 + (-5) < b + 5 +(-5).
a < b
b, - 3a > - 3b. Chia 2 vế
3a
3b
Bài 14 trang 40 SGK: Hoạt động nhóm cho (-3), bất đẳng thức
<
3
3
Cho a < b. Hãy so sánh:
đổi chiều:
a, 2a + 1 với 2b + 1
nhóm:
aBảng
b, 2a + 1 với 2b + 3
a, Có a < b. Nhân 2 vế với 2:
3. Bài 13 trang 40
SGK
So sánh a và b nếu:
a, a + 5 < b + 5
b, - 3a > - 3b

?1

2a < 2b. Cộng 1 vào 2 vế:
2a + 1 < 2b + 1 (1)
b, Có 1 < 3. Cộng 2b vào 2 vế:
2b + 1 < 2b + 3 (2)
Từ (1), (2). Theo t/c bắc cầu
2a + 1 < 2b + 3


Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm
2007

Tiết 59: Luyện tập
II. Dạng 2:

Dạng tổng quát:
ax+b>0
2. Haihoặc
quy ax
tắc
+b>0... (với akhác 0)

biến đổi bất ph
ơng
a. Quy
tắctrình
chuyển


dụ: Giải bất phơng
vế(SGK)
trình sau: 4x > 3x +4x
>
5
3x + 5
4x - 3x > 5
x > 5


Tập hợp nghiệm của bất
> 5}
{ x | x là
phơng trình
Biểu diễn tập hợp
nghiệm của bất phơng
///////////////////////////////////(
trình trên trục số:
?2
0
5

Giải bất phơng trình sau: 4x
> 3x 4x
+ >53x + 5
4x - 3x > 5 ( Chuyển vế 3x
và đổi dấu
x > 5
thành - 3x)
Biểu diễn tập hợp nghiệm của
bất phơng trình trên trục số
nh thế nào?
?2
Giải các bất phơng trình sau:
a) x + 12 > 21
-3x - 5

b) -2x >


8D: 34

Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm
2007trình bậc
phơng

Tiết 61:Bất
nhất một ẩn
1. Định
Giải bất phơng trình sau:
0,5x
nghĩa
0,5x >
3 >3
Dạng
tổng quát:
>3
Nhân hai vế với
0,5x.
ax+b>0
2. Haihoặc
quy ax
tắc
+b>0... (với akhác 0)

x >
biến đổi bất ph
Vậy tập hợp nghiệm của bất ph
{ x | x > 5}
ơng
ơng trình là
a. Quy
tắctrình
chuyển

V: 0


dụ: Giải bất phơng
Khi nhân hai vế của bất ph
vế(SGK)
trình sau: 4x > 3x 4x
>
ơng trình với cùng một số khác
+5
3x + 5
0, ta phải:
4x - 3x > 5
x > 5

-Giữ nguyên chiều bpt nếu số
Vậy tập hợp nghiệm của bất
đó dơng:
> 5}
{ x | x là
phơng trình
Hoạt động nhóm trong 5
Biểu diễn tập hợp
-Đổi
bpt
đó âm.
?3
Giảichiều
các bất
phnếu
ơngsố
trình
sau:
nghiệm của bất phơng
///////////////////////////////////(
trình trên trục số:
a) 2x < 24
b) -3x < 27
?4
Giải thích sự tơng đơng:
0
5
a) x + 3 < 7 x 2 < 2
b. Quy tắc nhân
(SGK)
b)2 x < 4 3 x > 6


8D: 34

Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm
2007trình bậc
phơng

Tiết 61:Bất
nhất một ẩn
1. Định
Đáp án Biểu điểm
nghĩa
Dạng tổng quát:
?3
b) -3x < 27
a) 2x < 24
ax+b>0
2. Haihoặc
quy ax
tắc
0,5.2x < 0,5.24 -3x.(-1/3)> 27.(-1/3)
+b>0... (với akhác 0)
x > -9
x < 12
biến đổi bất ph
Vậy tập hợp
Vậy tập hợp
ơng
a. Quy
tắctrình
chuyển
nghiệm của bất nghiệm của bất

V: 0


dụ: Giải bất phơng
x < 12là
vế(SGK)
phơng
{ x |trình
} phơng
x > 9là
{ x | trình
}
trình sau: 4x > 3x 4x
>
?4
Giải thích sự tơng đơng:
+5
3x + 5
a) x + 3 < 7 x 2 < 2
4x - 3x > 5
x > 5

b)2 x < 4 3 x > 6
Vậy tập hợp nghiệm của bất
> 5}
{ x | x là
phơng trình
a) Cộng hai vế của bất phơng
Biểu diễn tập hợp
trình với (-5)
nghiệm của bất phơng
b)Nhân
hai vế của
bất phơng
///////////////////////////////////(
Biểu điểm:
?3 (3
trình trên trục số:
trình với -3/2
0
5
điểm/phần)
b. Quy tắc nhân với một
số(SGK)
?4 (2



Nắm chắc - hiểu sâu
Luật chơi nh sau: Có năm câu hỏi và
các phơng án lựa chọn. Nhiệm vụ của các em
là trong 30 giây phải tìm đợc đáp án cho
mỗi câu. Nếu đúng đợc 10 điểm. Nếu sai
sẽ mất quyền trả lời các câu hỏi kế tiếp.

Lu ý: Chỉ đợc phát tín hiệu trả lời bằng
cách giơ bảng phơng án đã chọn khi có tín
hiệu hết giờ.

5


00:10
00:30
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:29
00:22
00:11 C©u hái 1
C¸c bÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn lµ:
A.3x+2>0 vµ 0.x-4<0
+0,5<0 vµ 1-5x>0
C. 1,2x-3<0 vµ a.x +6<0
vµ 2x+1<0
§¸p ¸n: B

B. –x
D.-3 +x.x<0


00:10
00:30
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:29
00:22
00:11 C©u hái 2
x = -3 lµ nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh:
A.3x+2>0

B. –x +0,5<0

C. 1,2x-3<0

D.- 2x+1<0

§¸p ¸n: C


00:10
00:30
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:29
00:22
00:11 C©u hái 3
x = -3 kh«ng lµ nghiÖm cña bÊt ph¬ng
tr×nh:
A. - 2x+1>0
-5<0
C. 1,2x-3<0
§¸p ¸n: D
3x+2>0

B.

0,5x
D.


00:10
00:30
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:29
00:22
00:11 C©u hái 4
BÊt ph¬ng tr×nh x>2 t¬ng ®¬ng víi
bÊt ph¬ng tr×nh:
A. x+2>0
2,5x -5<0
C. x-3<0
§¸p <0
¸n: D
-x+2

B.
D.


00:10
00:30
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:29
00:22
00:11 C©u hái 5
Cho bÊt ph¬ng tr×nh -2,5x -5<0 lêi gi¶i
®óng
lµ:

−2, 5
x<5
B) ⇔ −2, 5 x < −5

A)

⇔ x > −2

C) ⇔

−2, 5 x < 5

⇔ x < −2

§¸p ¸n: A

⇔ x < −2
D)

⇔ −2, 5 x > 5
⇔ x < −2


8D: 34

Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm
2007trình bậc
phơng

Tiết 61:Bất
nhất một ẩn
1. Định
nghĩa
Dạng
tổng quát:
ax+b>0
Hớng dẫn về nhà
2. Haihoặc
quy ax
tắc
+b>0... (với a khác 0)
biến đổi bất ph
- Nắm chắc hai quy tắc biến
đổi bất phơng trình để vận
ơng
a. Quy
tắctrình
chuyển

V: 0

dụng giải bất phơng trình.

dụ: Giải bất phơng
vế(SGK)
trình sau: 4x > 3x 4x
>
- Bài tập:19, 20, 21, 22/SGK-47
+5
3x + 5
4x - 3x > 5
- Đọc trớc mục 3, 4 trong bài Bất
x > 5

phơng trình bậc nhất một ẩn
Vậy tập hợp nghiệm của bất
> 5}
tiết sau học tiếp.
{ x | x là
phơng trình
Biểu diễn tập hợp
nghiệm của bất phơng
///////////////////////////////////(
trình trên trục số:
0
5
b. Quy tắc nhân với một
số(SGK)


8D: 34

Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm
2007trình bậc
phơng

Tiết 61:Bất
nhất một ẩn
1. Định
Hớng dẫn về nhà
nghĩa
Dạng tổng quát:
- Nắm chắc hai quy tắc biến
ax+b>0
2. Haihoặc
quy ax
tắc
đổi bất phơng trình để vận
+b>0... (với a khác 0)
biến đổi bất ph
dụng giải bất phơng trình.
ơng
a. Quy
tắctrình
chuyển

V: 0

- Bài tập:19, 20, 21, 22/SGK-47

dụ:
Giải
bất
ph
ơng
vế(SGK)
trình sau: 4x > 3x 4x
>
- Đọc trớc mục 3, 4 trong bài Bất
+5
3x + 5
phơng trình bậc nhất một ẩn
4x - 3x > 5
tiết sau học tiếp.
x > 5

Bài 19/SGK-47 Giải các bất ph
Vậy tập hợp nghiệm của bất
ơng trình:
> 5}
{ x | x là
phơng trình
Biểu diễn tập hợp
b. x 2x < -2x + 4
d. 8x
nghiệm của bất phơng
+ 2 < 7x -1
///////////////////////////////////(
trình trên trục số:
0
5
b. Quy tắc nhân với một
số(SGK)




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×