Tải bản đầy đủ

chương III tiết 61


TiÕt 61:

ÔN TẬP
PHẦN ĐẦU CHƯƠNG III
HÌNH HỌC 7

2


TiÕt 61:
ÔN TẬP PHẦN ĐẦU CHƯƠNG III
HÌNH HỌC 7
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT


A

GA GB GC 2
=
=

=
A MA EB
FC 3
L
F
B

K

.

F

G

E
C

B

E

Bˆ > Cˆ

AC > AB

Bˆ = Cˆ

AC = AB

I
H

D

A

C

Phân giác AD,BE,CF


B

H

A∉ d
d B ∈ d B≠ H
AH ⊥ d

AD, BE, CF đồng quy tại I

=>AB >
AH

A

IK = IM = IH

B
A∉ d
B∈d
C ∈d
AH ⊥ d

d

H C

AB > AC

HB > HC

AB = AC
A

HB = HC

B

C

AB + AC

>

BC


Câu1: Cho hình vẽ biết Bˆ = 50o và Cˆ = 40o AH
khẳng định đúng

BC, hãy chọn

1:

A. AB < BC < AC
C. AB < AC < BC

2:

A. HB =HC; B. HB < HC
HC; C. HB > HC

A

B. AC < AB < AC
D. AC< AB < BC
B

50o

40o

H

C


Câu2: Cho hình vẽ, hãy điền dấu <, > vào chỗ … để được khẳng
định đúng
> AH
a/ AB …AH;
AC …..
>
b/ Nếu HB < HC thì AB ……
< AC
c/ Nếu AB > AC thì HB ……
> HC


Câu 3: Có thể có tam giác nào mà có độ dài ba cạnh như sau không?
A. 1 cm; 2 cm; 3 cm.

B. 2 cm; 5 cm; 2 cm

C. 6 cm; 10 cm; 8 cm.

D. Cả A, B, C.


Câu 4: Cho hình vẽ, biết G là trọng tâm của tam giác ABC.
Đẳng thức nào sau đây SAI?
A.
B.
C.

AG
=2
GM

AG 2
=
AM 3
GM 1
=
GA 2

D. GM = 1
AM 2



Câu 5: Cho hình vẽ. Độ dài đoạn thẳng MA bằng bao nhiêu?
B. 5 cm

C. 4cm

D. 3 cm

x
3cm

A
?

O
4cm

5cm

M

z

3cm

A. 2 cm

B
y


Bài 2: Cho ABC có góc B > góc C. Từ A kẻ AH vuông góc với BC
(H ∈ BC). Trên HC lấy điểm D sao cho HB = HD
a. So sánh AB và AC
b. Chứng minh AH đường phân giác của tam giác ABD
c. Trên AH lấy điểm P .So sánh PB và PC
d. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AD lấy điểm F sao cho
AE = AF. Chứng tỏ EF // BC
e. Vẽ tia Ax sao cho AB là phân giác của góc HAx, Ax cắt BC tại M
So sánh BM và BH


GA GB GC 2
=
=
=
A MA EB
FC 3
L
F
B

K

.

F

G

E

E
C

B

I
H

A

D

A

C

Phân giác AD,BE,CF

B

H

Bˆ > Cˆ

AC > AB

Bˆ = Cˆ

AC = AB

A∉ d
d B∈d B
AH ⊥ d

AD, BE, CF đồng quy tại I

≠H =>AB >
AH
A

IK = IM = IH

B
A∉ d
B∈d
C ∈d
AH ⊥ d

d

H C

AB > AC

HB > HC

AB = AC
A

HB = HC

B

C

AB + AC

>

BC


Hướng dẫn về nhà
+ Học thuộc các tính chất bài 1 đến bài 6.
+ BTVN:
-Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập,
Bài 25,28/67 -34/71-38,39/74
- Tiết sau kiểm tra 45 phút

- Làm tiếp một số bài tâp về nhà ôn tập
chuẩn bị cho bài kiểm tra.


Chóc c¸c em chăm ngoan hä

Chóc c¸c thÇy c« gi¸o
m¹nh khoÎ - h¹nh phóc


GA GB GC 2
=
=
=
A MA EB
FC 3
L
F
B

K

.

E

A

F

G

E

H

C

B

I

D

Bˆ > Cˆ

AC > AB

Bˆ = Cˆ

AC = AB

A

C
B

Phân giác AD,BE,CF

H

d

A∉ d
B∈d

B # H =>AB >
AH

AH ⊥ d

AD, BE, CF đồng quy tại I
IK = IM = IH

A
B
A∉ d
B∈d
C ∈d
AH ⊥ d

Trung trực d1, d2,d3
đồng quy tại O

AB > AC

HB > HC

AB = AC
A

HB = HC

A

OA = OB = OC
F

H

B

E

C

AB + AC
B

AI, BK, CL đồng quy tại H

d

H C

AH: là đường trung tuyến, đường
cao, phân giác, đường trung trực

D

C

>

BC

H: Là trọng tâm, trực tâm, điểm
cách đều ba đỉnh, điểm nằm trong
tam giác và cách đều ba cạnh


LÝ THUYẾT
PHẦN ĐẦU C III
HÌNH HOC 7

G


Bài 2: (5,0 điểm) Cho ∆ABC cân tại A.
Các đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại G.
Chứng minh rằng :
a) BM = CN.
b) AG là phân giác của góc BAC.
c) MN // BC.
d) BC < 4GM
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A có A D là đường phân giác.
a) Chứng minh
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.
Chứng minh ba điểm A; D; G thẳng hàng.
c) Tính DG biết AB = 13cm ; BC = 10cm
Bài 4:
Cho ABC cân tại A ( A nhọn ). Tia phân giác góc của A
cắt BC tại I.
a. Chứng minh AI BC.
b. Gọi M là trung điểm của AB, G là giao điểm của CM với AI.
Chứng minh rằng BG là đường trung tuyến của tam giác ABC.
c. Biết AB = AC = 15cm; BC = 18 cm. Tính GI.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×