Tải bản đầy đủ

Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

Kiểm tra việc chuẩn bị bài :
1) Phát biểu và và viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số? áp dụng tính:
a) 54: 52
b)
x10 : x6 với x 0
c)
x3 : x3 với x 0

2) Nêu qui tắc nhân các đơn thức ?
*áp dụng nhân các đơn
thức sau :
a) 5xy2 .
4
3x
b)
xy.9 x 2
3


Cho a, b lµ 2 sè nguyªn
≠ , b 0 . NÕu cã sè

nguyªn q sao cho a = b. q th× ta nãi a chia
hÕt cho b .


Với A, B là các đa thức , B khác 0 , nếu có đa
thức A
Q=sao
Q thì A B
B .cho
A là đa thức bị
chia
B là đa thức
chia
Q là đa thức thơng
Ta kí
Q = A : B hoặc
hiệu :
Q=

A
B


VÝ dô ?1:
: x2 =
: a) x3TÝnh
b) 15x7 x:3x25x
=5
5
5
4
c) 20x :12x x
3
=
?2:
a)
: 5xy2 = 3
4
2 2
15x

b) y : 9x2 = x3 xy
3
c) 20xy
12x
y 2: 4z = ?
(Ta kh«ng t×m ®îc th¬ng lµ 1
®¬n
thøc
d) 4xy
: 2x2)y2 =
?
(Kh«ng thùc hiÖn
®îc phÐp
chia nµy)


H? Qua các ví dụ trên em hãy cho biết điều kiện để đơn
thức A chia hết cho đơn thức B?

Nhận
xét:thức A chia hết cho đơn thức B nếu mỗi
Đơn
biến của B đều là biến của A với số mũ
không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức
A dụng nhận xét trên , hãy tìm n
Vận
N để
n
4: n N và n
x x
n N và n 3
y3 yn 4
xnyn+1 x2y5 n N và n 4


Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi
có đủ 2 điều kiện :
1. Các biến của B phải có mặt trong A
2. Số mũ của mỗi biến trong B không đ
ợc lớn hơn số mũ của biến đó trong A


Khi đã biết đơn thức A chia hết cho đơn tức B ,
muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm nh
thế nào ?

H?

Qui tắc :

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( tr
ờng hợp A chia hết cho B) ta làm nh sau :
* Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của
đơn thức B
* Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho
luỹ thừa của cùng biến đó trong B
*Nhân các kết quả vừa tìm đợc với nhau .


?3 : a) Tìm thơng trong phép chia , biết đơn
thức bị chia là 15x3 y5 z , đơn thức chia là 5x2
5
3
3
z
y
y
x
15
Giải : 15x3 y5z : 5x2 y3 2 3
y 1
5 x
=
= 3xy2z


b) Cho P = 12x4y2 : ( - 9xy2 ) . Tính giá trị của
biểu thức P tại x = - 3 và y = 1,005
Giải: .) P = 12x4 y2 : ( - 9
xy2)
12 x 4 y 2
. . 2
=
9 x

y

4 3
= - 3x
.) Tại x = - 3 và y = 1,005 thì ta
4
3
có :
.( 3)
P= 3

4
= - .( 27)
3

= 36

Vậy tại x = - 3 và y = 1,005 thì P =


Bµi 60
(SGK):
a) x10 : ( -x )8= x10 : x8 = x2
b) (-x)5 : (-x)3= (-x)2 = x2
c) (-y)5 : (-y)4= -y
d) (x – y)5 : (y – x)4 = (x – y)5 : (x – y)4 = x y
Lu ý: Lòy thõa bËc ch½n cña hai sè ®èi nhau
th× b»ng nhau .
x2n = ( -x )2n


Ho¹t ®éng nhãm
Bµi 61/SGK – 27 : Lµm tÝnh chia
a) 5x2y4 : 10x2y
b) 3/4x3y3 :(-1/2x2y2)
c) (-xy)10: (-xy)5


Bµi 62/SGK-27 : TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
15x4y3z2 : 5xy2z2 t¹i x = 2; y = -10; z = 2004


Hớng dẫn học bài :
1, Học thuộc nhận xét và qui tắc chia đơn thức
cho đơn thức

2 , Làm các bài tập : 61 ; 62(SGK) và 39; 40 ; 41 ;
42(SBT)
3, Ôn tập về đa thức ; tính chất chia một tổng
cho một số .


Bài tập vui chơi :
Hãy thực hiện nhanh các phép chia để tìm ra
các chữ cái điền vào ô chữ dới đây , xem đó
là ô chữ nào .
Biết : ă =2 ; O= x ; M = -2/3.x ; C= 1,5 x ; H=
2
2
x
2006
2005
-3x :(x5:x3 x2y3:
(-x)5: (- x :x
-x: (2x)

c

0,5x2y3

h

ă

2x2:3x x)3
m

h

2/3)

o

c


Xin chân thành cảm ơn sự có
mặt của các thầy cô giáo .
Rất mong đợc sự góp ý của các
thầy cô
Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
, hạnh phúc .



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×