Tải bản đầy đủ

Ôn tập Chương II. Phân thức đại số

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

ĐẠI SỐ 8 TiẾT 36


Tiết 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Lý thuyết

B,bt


. Hai phân thức đại số

A
C
=
nếu A.D=B.C
B

D

B. Bài tập:
Bài 57a (sgk) : Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau :
a)

3
2x − 3



3x + 6
2x2 + x − 6

Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau :
2
2
Ta có: 3.(2 x + x − 6) = 6 x + 3x − 18 (1)
(2 x − 3).(3x + 6) = 6 x 2 + 3 x − 18 (2)
Từ (1) và (2) => 3(2x2+x-6) = (2x-3)(3x+6) nên
Bài 1 : Rút gọn phân thức :
3 x − 6 3( x − 2)
−3(2 − x)
−3
=
=
=
4 − 2 x 2(2 − x)
2(2 − x)
2

3
3x + 6
=
2x − 3 2 x2 + x − 6


2x −1 
 2x +1



÷
2x +1 
 2x −1

Bài 3 : Thực hiện các phép tính sau :
Ta có:  2 x + 1 2 x − 1   (2 x + 1) (2 x + 1)

−(2 x − 1) (2 x − 1) 

+
÷

÷= 
(2
x
+
1)
2
x

1
2
x
+
1
(2
x

1)
(2 x + 1) (2 x − 1) 

 
2
2

(2 x + 1) 2
−(2 x − 1) 2 
4x
+4x+1-4x
+4x-1
=
+
÷ =
(2x-1)(2x+1)
 (2 x − 1)(2 x + 1) (2 x + 1)(2 x − 1) 

=

8x
(2x-1)(2x+1)

=

8x
4x 2 − 1

Bài 4 : Thực hiện các phép tính sau :
Ta có:

8x
4x
:
(2x-1)(2x+1) 10 x − 5

8x
4x
8x
4x
8x.5(2 x − 1)
10
:
=
:
=
=
(2x-1)(2x+1) 10 x − 5
(2x-1)(2x+1) 5(2x-1)
(2x-1)(2x+1).4x
(2x+1)
2x +1

2x −1



Bài 58a(sgk) : Thực hiện các phép tính sau :
÷:
2
x

1
2
x
+
1

 10 x − 5
Ta có:
4x

 (2 x + 1) 2

4x
(2 x − 1) 2
4x
 2x +1 2x −1 

:
=

:

÷

÷
 2 x − 1 2 x + 1  10 x − 5  (2 x + 1)(2 x − 1) (2 x + 1)(2 x − 1)  10 x − 5

=

8x
5(2 x − 1)
.
(2x-1)(2x+1)
4x

10
=
(2x+1)

B 60


x+1
3
x + 3 4x 2 -4
Bài 60:Cho biểu thức ( 2x-2 + x 2 -1 - 2 x + 2 ). 5
a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định?

b) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của
biến x.
Giải: a) Ta có: 2x-2=2(x-1) ≠ 0;

⇔ x ≠ 1;

x 2 − 1 = ( x − 1)( x + 1) ≠ 0

x ≠ 1, x ≠ −1

và 2x+2=2(x+1) ≠ 0


Do đó điều kiện để giá trị của biểu thức được xác định là:

b)
=[

x ≠ −1;

x ≠1



x ≠ −1

x+1
3
x + 3 4x 2 -4
(
+
).
2x-2 x 2 -1 2 x + 2
5

g2 (x+3) .(x-1) 4(x-1)(x+1)
(x+1).(x+1)
3
+
].
2(x-1).(x+1) (x-1)(x+1) g2 2(x+1) .(x-1)
5

x 2 +2x+1
6
(x 2 -x+3x-3) 4(x-1)(x+1)
=[
+
].
2(x-1)(x+1) 2(x-1)(x+1) 2(x-1)(x+1)
5

x 2 +2x+1+ 6-x 2 − 2 x + 3 4(x-1)(x+1)
10.2
=(
).
=
= 4 (Với x khác 1 và x khác -1)
2( x − 1)( x + 1)
5
5
Vậy Với x khác 1 và x khác -1 thì giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá
trị của biến x.
bttn


DẶN DÒ: Bài tập về nhà : Bài 61;62 sách giáo khoa. 67 sbt
Tiết 37 Kiểm tra 1 tiết như nội dung đã ôn tập.
ĐỊNH HƯỚNG NỘI DUNG TRONG KiỂM TRA 1 TiẾT, THI HỌC KỲ I (đại số)
Kiểm tra 2 phân thức bằng nhau

Trắc nghiệm

Biết cộng, trừ pt cùng,,khác mẫu
Biết nhân, chia 2 phân thức
Tìm điều kiện để biểu thức xác định
Cộng, trừ, nhân, chia 2 pt

Tự luận

Thực hiện các phép toán hợp lí
Tìm ĐKXĐ và tính GT của PT


HD Bài 67 sbt

Cho biểu thức:


x2  x2 + 4
B=
×
− 4 ÷+ 3
x−2  x


a) Rút gọn rồi tìm giá trị của x để biểu thức có giá trị nhỏ nhất.
b)Tìm giá trị nhỏ nhất ấy

x2  x2 + 4
B=
×
− 4 ÷+ 3
Hướng dẫn giải
x−2  x

Bước 1 Điều kiện của biến x để B xác định: x ≠ 0, x ≠ 2

 x2 + 4

Bước 2 :  x − 4 ÷


2
x
Bước 3 :
×M 1 =
x−2

Bước 4 :

M2 + 3

= M1

M2
Kết quả bằng: B

= ( x − 1) + 2 ≥ 2∀x
2

Dấu = xảy ra ⇔ x-1= 0 ⇔ x=1
Do x=1 thoả mãn điều kiện của biến nên giá trị nhỏ nhất của B bằng
2 khi và chỉ khi x=1


I . Bài tập trắc nghiệm
Xét xem các câu sau đúng
hay sai ?
x + 2 là một phân thức
1.
2
x
+1
đại số
2. Số 0 không phải là một
phân thức đại số
3.
.

4.

( x +1 )

Đúng
Sai

2

x +1
=
1+ x
1

( x y)

2

y2 x2

Sai

yx
=
y+x

7x 4
5. Phân thức đối của:
2 xy


Đúng
7x + 4
2 xy

Sai



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×