Tải bản đầy đủ

Chương II. §7. Phép nhân các phân thức đại số

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THAO GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 8
------o0o-----Thứ ba, ngày 06 tháng 12 năm 2016
Tiết 32.

Bài 7. PHÉP NHÂN
CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ


KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Phát biểu quy tắc phép trừ hai phân thức.
A
C
Muốn trừ phân thức B cho phân thức D , ta cộng
A
C
phân thức B với phân thức đối của D :
A C A  C
− = +− ÷
B D B  D


2/ Thực hiện phép tính:
a)

2x − 9 2 − x
1
2x − 9 2 − x
1
x−6
+

=
+
+
=
=1
x−6 x−6 6− x
x−6 x−6 x−6 x−6

b)

3
x−6
3.x
6− x
2 x + 6 2( x + 3) 2
− 2
=
+
=
=
=
x + 3 x + 3x ( x + 3).x x( x + 3) x( x + 3) x ( x + 3) x


KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Phát biểu quy tắc phép nhân hai phân số.
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và
nhân các mẫu với nhau .
a c a.c
. =

.
b d b.d

2) Thực hiện tính nhân:

3 25 3.25 5
=
a) . =
5 18 5.18 6

2a 21b 2a.21b 7
b)
.
=
=
3b 18a 3b.18a 9


Bài 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
Cũng giống quy 2tắc nhân2 các phân số
x − 25
3x

.
?1 Cho hai phân thức:
3
x+5
6x
Hãy nhân tử với tử và mẫu với mẫu của hai phân thức
này để được một phân thức.

(Hoạt động nhóm trong 2 phút)


Bài 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
?1

3 x 2 x 2 - 25 3 x 2 (x 2 - 25) 3 x 2 (x - 5)(x + 5) x - 5
g 3 =
=
=
3
3
x + 5 6x
6 x (x + 5)
6 x (x + 5)
2x
Việc các em vừa
làm chính là nhân hai
phân thức.

*Quy tắc:
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với
nhau, các mẫu thức với nhau:
A C
A.C
g =
B D
B.D


Bài 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
*Ví dụ. Thực hiện phép2nhân phân thức:
x
.(3 x + 6)
2
2x + 8x + 8

*Giải:
x2
x2
3x + 6
x 2 (3 x + 6)
.(3 x + 6) = 2
.
= 2
2
2x + 8x + 8
2x + 8x + 8 1
2x + 8x + 8
2

2

3 x ( x + 2)
3x
=
=
2
2( x + 2)
2( x + 2)


Bài 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
2
 3x2 
(
x
13)
?2 Làm tính nhân phân thức:
g ÷
5
2x
x
13



Giải:

2
2 1, tổ 3
2
Tổ


( x -13)
3x
−3 x ( x -13) -3( x -13) -3 x + 39
g =
=
÷=
5
5
3
3
động
2 x Hoạt
2 x ( xlàm
-13)?2 trong
2 x 3 phút 2 x
 x -13
 nhóm
2

2
3
x
+
6
x
+
9
(
x
1)
?3 Làm tính nhân phân thức:
g
1- x
2( x + 3)3

Giải:

2

3

2

3

2

x + 6 x + 9 ( x - 1) Tổ 2,-(tổ
x +4 3) ( x - 1)
-( x - 1)
g
=
=
3
3
1 - xHoạt động
2( x +nhóm
3)
2( x ?3
- 1)trong
( x + 33) phút2( x + 3)
làm


Bài 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
*Chú ý. Phép nhân các phân
thức có các tính chất:

*Tính chất cơ bản của phép nhân
phân số:

a) Giao hoán:

a) Tính giao hoán:
a c c a
. = . ;
b d d b
b) Tính chất kết hợp:
a c  p a c p
 . ÷. = .  . ÷;
b d  q b d q 

A C C A
. = . ;
B D D B

b) Kết hợp:
 A C  E A C E
 . ÷. = .  . ÷;
B D F B D F 

c) Phân phối đối với phép
cộng:
A C E A C A E
. + ÷ = . + . .
B D F B D B F

c) Tính chất phân phối đối với
phép cộng:
a  c p a c a p
. + ÷ = . + . .
b d q b d b q


Bài 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ

3 x5 + 5 x3 + 1
x
x4 - 7 x2 + 2
?4 Tính nhanh:
g
g 5
4
2
x - 7 x + 2 2x + 3 3x + 5x3 + 1
Giải:
3 x5 + 5 x3 + 1
x
x4 - 7 x2 + 2
g
g 5
4
2
x - 7 x + 2 2 x + 3 3 x + 5 x3 + 1
 3 x5 + 5 x3 + 1 x4 - 7 x2 + 2 
x
= 4
g 5
÷g
2
3
 x - 7x + 2 3x + 5x +1  2x + 3
(3 x 5 + 5 x 3 + 1)( x 4 - 7 x 2 + 2)
x
= 4
g
2
5
3
( x - 7 x + 2)(3 x + 5 x + 1) 2 x + 3
x
=
2x + 3


A C A.C
. =
B D B.D
A C C A
. = .
B D D B
 A C E A C E
 B . D ÷. F = B .  D . F ÷




A C E A C A E
. + ÷= . + .
B D F B D B F


Bài 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
*Bài 38a, c: (Trang 52 - SGK)
3
2
2
x
8
x
+ 4x
15 x 2y
c)
g 2
a) 3 g 2
5 x + 20 x + 2 x + 4
7y x
Giải:

15 x 2y 2 30 xy 2
30
a) 3 g 2 =
=
2 3
7y x
7x y
7 xy
x3 - 8
x2 + 4 x
( x 3 - 8)( x 2 + 4 x )
c)
g 2
=
5 x + 20 x + 2 x + 4 (5 x + 20)( x 2 + 2 x + 4)

x( x + 4)( x - 2)( x 2 + 2 x + 4) x ( x - 2)
=
=
2
5( x + 4)( x + 2 x + 4)
5


Bài 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
*Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng nhất:
7 x 2 6y 2
*Bài 1. Kết quả của phép tính
là:
g
3
3y 2 x
7
7
7x
42 x 2 y 2
d.
c.
c.
b.
a.
y
6 xy
y
6 xy 3
x x -1 x - 2
g
g
*Bài 2. Kết quả của phép tính
là:
x -1 x - 2 x - 3

x
a.
x-3

x
b.
x-2

x
c.
x -1

d. x


HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc quy tắc, tính chất phép nhân các phân thức
đại số.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Bài tập về nhà: 38, 39, 40 (SGK Tr52); bài 29, 30, 31, 32
(SBT Tr32-33).
- Tiết sau học bài mới “Bài 8. Phép chia các phân thức đại
số”.
* Chuẩn bị: Ôn tập kiến thức phân số đối, quy tắc chia
phân số (lớp 6). tìm hiểu ?1, ?2 (SGK Tr53).
------o0o------


BÀI KIỂM TRA 10 PHÚT
*Đề. Thực hiện phép nhân phân thức:
3

2

2 x 15 y
a) 2 g 2
5 y 6x

2x + 4 x
b)
g
2
x
3x + 6
3

x+3 x x+2
c)
g
g
x + 2 x +1 x + 3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×