Tải bản đầy đủ

Chương II. §2. Tính chất cơ bản của phân thức

Giáo viên

:

NGUYỄN QUANG PHÚC

Năm học: 2014 -2015


KIỂM TRA BÀI CŨ
• Khi nào hai phân thức
• Hai phân thức 2 x ( x − 1)
x2 −1

A và C được gọi là bằng nhau?
D
B



2x

x +1

có bằng nhau không ?

Giải:
A C
• Hai phân thức và gọi là bằng nhau khi A.D = B.C
B
D

2 x ( x − 1)
2 x vì 2 x( x − 1).( x + 1) = 2x. x 2 − 1
(
)
=

2
x −1
x +1


KIỂM TRA BÀI CŨ
?1 Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số, nêu công thức tổng

quát cho từng tính chất
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì
được một phân số bằng phân số đã cho
Tổng quát:

a a.m
=
b b.m

(m ≠ 0)

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung của chúng
thì được một phân số bằng phân số đã cho
Tổng quát: a = a : n (n∈ ƯC (a,b))
b b :n




1. Tính chất cơ bản của phân thức.
? 2 Cho phân thức x
?3
3
Hãy nhân cả tử và mẫu của phân thức
này với (x + 2) rồi so sánh phân thức
vừa nhận được với phân thức đã cho.

x x(x + 2)
=
3 3(x + 2)

3x 2 y
Cho phân thức 3
6xy

Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức
này cho 3xy rồi so sánh phân thức
vừa nhận được với phân thức đã cho.

3x2y : 3xy
x
=
6xy 3 : 3xy 2y2


1. Tính chất cơ bản của phân thức.
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một
đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng
phân thức đã cho:
A .M
A
(M là một đa thức khác đa thức 0)
=
B .M
B
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân
tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân
thức đã cho:
A
= A: N
B
B:N

(N là một nhân tử chung)


? 4 Dùng tính chất cơ bản của phân thức, chứng minh đẳng thức
2x
a) 2x (x-1)
=
x+1
x 2 -1

b) A = -A
B -B

2. Quy tắc đổi dấu
Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một
phân thức bằng phân thức đã cho.

A -A
=
B -B

?5

Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một đa thức thích hợp vào
chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

a) y - x = x - y
4- x x....
-4

-5
b) 5- x 2 = x2....
11- x x -11


A −A
=
B −B

A
−A
=−
B
B

A A.M
=
B B.M

A
A
=−
B
−B

A A: N
=
B B:N


Bài tập 1: Giải thích vì sao:

2x + 2 y
4( x + y )
2
−2
=
=
=
2
2
2
2
y −x
2( y − x ) y − x x − y
2 x + 2 y 2( x + 2) 2( x + 2).2
4( x + y )
= 2
= 2
=
2
2
2
2
y −x
y −x
( y − x ).2 2( y 2 − x 2 )
4( x + y )
4( x + y )
4( x + y ) : 2(x + y)
2
=
=
=
2
2
2( y − x ) 2( y − x)(y+ x) 2( y − x)(y + x) : 2(x + y) y − x
2
2.(−1)
−2
=
=
y − x ( y − x)(−1) x − y

Vậy

2x + 2 y
4( x + y )
2
−2
=
=
=
2
2
2
2
y −x
2( y − x ) y − x x − y


Chúc mừng các em
Mời các em hãy
trả lời câu 5

Câu
Câu
Đáphỏi
hỏi
án
Đáp
án
2
Chứng
rằng
2 2phân
sau
bằng
nhau:
5(x15x
+đa
y)- 10tỏ
5x
- thích
5y
Điền
thức
Tìm
đa
thức
hợp
A
vào
biết
chỗ
5(3x
- 2)thức
5(3x
- 2)trống:
5
=
=
=
=
2
2
2+ 2)
2 2- 2(x
(3xA
+23x) - (2x
3x(x
+1)
+1) 2(3x
x +1
6x
+
3x
3x(2x
+1)
2 - 2)(x2+1) 3x
.........
x
+
3
-x
3
2
15x
10
5x
5x
+
5
2x
3
3
2x
5(x
x+và
y)
+ 3 +5x
........
- 5y =
=
=
A
6x
3x
=
2
2
2
2
2
==1)(2x
=5y)x 3 +1)
-+
(2x
+
2)
5x (3x
5 -3x
5(x
-5(x
x +1)
=
2x
-- 5x
12 ++3x)
4x
1
(2x
+1)
2x - 1
5(x
y
)
+
y)
(x
5x
5y
3x
2 1=
=
4x
1
4x
.....
2
-3x
.........
3x
3
ta xcã
2x= -21- x +1)4xx +1- 1=
+1)
(x +1)(x
2(x - y)
2(x - y)
⇒ A = 3x 2



Híng dÉn tù häc ë nhµ
Sau bài học các em cần nhớ những nội
dung sau:
- Các tính chất cơ bản của phân thức
- Nắm vững quy tắc đổi dấu.
- Về nhà làm bài tập 4, 5, 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×