Tải bản đầy đủ

Chương II. §5. Phép cộng các phân thức đại số

GV: Dương Thị Nga
Đơn vị : Trường THCS Lương Thế Vinh


A
C
+
=?
B
D

Đúng

Chắc
chẳng
khác gì
cộng các
phân số

Sai



TIẾT 28 : PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

GV: Dương Thị Nga
Đơn vị : Trường THCS Lương Thế Vinh


TIẾT 28 : PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1. Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
x2
4x + 4
+
Quy
Vítắc:
dụ 1:
Muốn
Cộngcộng
hai phân
hai phân
thức:
thức có cùng
mẫu thức,
3x + 6 3x + 6

ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.
Giải
Muốn cộng hai phân thức cùng
Amẫu ta
B 2làmAnhư
+ Bthế nào ?2
2
x
4 x + 4+ x =
+ 4x + 4 M
x+2
( x +≠2)0
+ M =M
=
=

M
3x + 6 3x + 6
3x + 6
3( x + 2)
3

(

)

1 2x + 2
?1: Thực hiện phép cộng: 3 x +
+
2
2
7x y

7x y


TIẾT 28 : PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1. Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
6
3
+
2
x + 4x
2x + 8

? 2: Thực hiện phép cộng:


TIẾT 28 : PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

?2 Thực hiện phép cộng:
Giải: x2 + 4x = x (x + 4)
2x + 8 = 2(x + 4)

6
3
+
2
x + 4x 2 x + 8

} ⇒ MTC: 2x(x + 4)

6
3
6
3
+
=
+
2
x + 4x 2 x + 8
x(x + 4) 2(x + 4)
6 .2

3.x

12 + 3x
+
=
=
x(x + 4).2 2(x + 4).x
2x(x + 4)
3
3(x +4)
=
=
2x
2x(x + 4)


TIẾT 28 : PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1. Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Quy
:( sgk
) hai phân thức có mẫu thức khác
Quy
tắc:tắc
Muốn
cộng
nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có
thứccộng
vừa tìm
• cùng
Chúmẫu
ý: Phép
các được.
phân thức cũng cóPhép
các tính
cộng
chất sau:
A C hai
C phân
A
Muốn cộng
các phân
1) Giao hoán
+ = +
− 12
6 thức có
Bmẫu
D thức
D Bykhác
thức

+ 2
?3: Thực hiện phép cộng:
nhau ta làm như 6
thế
y − 36 y −những
6y
tính
A
C
E
A
C
E




nào? +
2) Kết hợp:

÷+ = +  + ÷
chất nào ?
B D F B D F 


TIẾT 28 : PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1. Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

Cộng các tử thức
với nhau và giữ
nguyên mẫu thức

Quy đồng mẫu thức
rồi cộng các phân
thức có cùng mẫu
thức vừa tìm được.


Tìm tên nhà toán học qua hình ảnh ẩn sau
các miếng ghép

1

2

3

4


Kết quả của tổng sau :
3x − 5
4x + 5
+
7
7



x


4y
Kết quả của tổng 5 xy 2− 43 y + 3 xy +
2 3
2x y



4
xy 2

2x y


Kết quả của tổng


2x
x +1
2− x
+
+ 2
2
x + 4x + 4 x + 2 x + 4x + 4

1


Kết quả của tổng
2 x2 − x x + 1 2 − x2
+
+
x −1
1− x
x −1



x −1


Pytago ( 570- 500
TCN ). Ông là
nhà toán học, triết
học Hi lạp nổi
tiếng. Là người đã
làm quen với các
số tự nhiên , phân
số và số hữu tỉ từ
rất sớm.Cũng
chính ông đã tìm
ra định lý về hệ
thức liên hệ giữa
ba cạnh của một
tam giác
vuông( Định lý
NHÀ TOÁN HỌC PY- TA - GO Pytago)


HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại bài.Nắm vững các quy tắc.
- Làm bài tập 22; 23;24 (SGK trang 46).
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập phép cộng
các phân thức đại số.


Tìm tên nhà toán học qua hình ảnh ẩn sau
các miếng ghép

1

2

3

4


fvmdndkxc
• Bvb cx mx





GV: Dương Thị Nga
Đơn vị : Trường THCS Lương Thế Vinh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×