Tải bản đầy đủ

Quy luật biến đổi độ bền số oxy hóa cao nhất trong chu kỳ

Quy luật biến đổi tính oxy hóa – khử nguyên tố không chuyển tiếp
của cặp oxy hóa khử X(n+)/X((n-2)+) trong chu kỳ
(Xem file hiệu năng lượng giữa np và ns)
Phân
nhóm
5
6
7
4
5
6
7
3
4
5
6
7
3
4
5


Quá trình khử
Chu kỳ 3
+
H3PO4 + 2H + 2e = H3PO3 + H2O
SO42- + 4H+ + 2e = H2SO3 + H2O
ClO4- + 2H+ + 2e  ClO3- + H2O
Chu kỳ 4
+
GeO2 (r) + 2H + 2e = GeO (r) + H2O
H3AsO4 + 2H+ + 2e = HAsO2 + 2H2O
SeO42- + 4H+ + 2e = H2SeO3 + H2O
BrO4- + 2H+ + 2e  BrO3- + H2O
Chu kỳ 5
3+
+
In + 2e = In
SnO2 (r) + 2H+ + 2e = SnO (r) + H2O
Sb2O5 (r) + 6H+ + 2e = 2SbO+ + 3H2O
H6TeO6 + 2H+ + 2e = TeO2 (r) + 4H2O
H5IO6 + H+ + 2e  IO3- + 3H2O
Chu kỳ 6
3+
+
Tl + 2e = Tl
PbO2 (r) + 4H+ + 2e = Pb2+ + 2H2O
NaBiO3 (r) + 4H+ + 2e = BiO+ + Na+ + 2H2O

ooxh/kh(V)
-0,276
+0,17
+1,19
-0,12
+0,56
+1,15
+1,763
-0,444
-0,088
+0,58
+ 1,02
+1,64

+1,28
+1,455
> +1,8


Quy luật biến đổi tính oxy hóa của mức oxy hóa cao nhất
của dãy nguyên tố chuyển tiếp 3d
Phân
nhóm
IVB
VB
VIB
VIIB
VIIIB

Quá trình khử
Chu kỳ 4
2+
+
TiO + 2H + 2e = Ti3+ + H2O
VO43- + 8H+ + 2e = VO+ + 3H2O
Cr2O72- + 14H+ + 6e = 2Cr3+ + 7H2O
MnO4- + 8H+ + 5e = Mn2+ + 4H2O
FeO42- + 8H+ + 3e = Fe3+ + 4H2O
CoO2 + 4H+ + 3e = Co2+ + 2H2O
NiO2 + 4H+ + 3e = Ni2+ + 2H2O

ooxh/kh(V)
+0,1
+1,26
+1,33
+1,51
> 1,9
+1,584
+1,68



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×