Tải bản đầy đủ

Bài tập trắc nghiệm phân nhóm halogen kèm đáp án hóa vô cơ

Bài tập trắc nghiệm phân nhóm Halogen

Câu 1. Bắt gặp trong tự nhiên những dạng hợp chất nào của clor trong những chất dưới đây?
1) NaCl
2) KCl.MgCl2.6H2O
3) AlCl3
4) CaOCl2
a) 1 & 2
b) 2
3) 2 & 3
d) 2 , 3 & 4
Câu 2. Những mức oxy hóa nào của clor trong các hợp chất bền vững?
1) -1
2) +3
3) +6
4) +7
a) 1 & 4
b) 1
c) 1 , 2 & 4 d) 1 , 3 & 4
Câu 3. Những phản ứng nào dưới đây sinh ra khí clor?
1) MnO2 + HCl (đđ) 

2) MnO + HCl (đđ) 
3) KClO3 (r) + H2SO4 (đđ) 
4) CaOCl2(r) + H2SO4 
a) 1 & 2
b) 3 & 4
c) 1, 3 & 4
d) 1 & 4
Câu 4. Có thể sử dụng những chất nào dưới đây làm khô khí clor?
1) H2SO4
2) NaOH
3) CaCl2
4) CaO
a) 1 & 3
b) 2 & 4
c) 1 , 2 & 3
d) 2 , 3 & 4
Câu 5. Những phản ứng nào dưới đây thường được sử dụng điều chế khí clor trong phòng thí
nghiệm?
1) KMnO4 (r) + HCl (đđ) 
2) MnO2 + HCl (đđ) 
3) CaOCl2 (r) + H2SO4 (đđ) 
4) KClO3 (r) + HCl (đđ) 
a) 1 & 2
b) 1 , 2 & 3
c) 1, 2 , 3 & 4
d) 2 & 3
Câu 6. Những chất nào trong số các chất dưới đây hòa tan hay phản ứng với clor?
1) NaOH (dd)
2) Cloroform
3) H2SO4 (dd)
4) KI (dd)
a) 1 & 2
b) 1 , 2 & 4
c) 2 , 3 & 4
d) 1 , 2 , 3 & 4
Câu 7. Phản ứng nào dưới đây thường được dùng điều chế khí hydro cloride trong phòng thí
nghiệm?
a) H2 + Cl2 
b) NaCl (r) + H2SO4 (dd 70%) 
c) NaCl (r) + H2SO4 (dd loãng)  d) CaCl2 (r) + H2SO4 (dd 70%) 

Câu 8. Cho biết HCl đậm đặc có hàm lượng % bằng bao nhiêu?
a)  24
b)  37
c)  68
d) 100
Câu 9. Các halogenohydro nào được điều chế trong quy mô công nghiệp bằng phương pháp tổng
hợp từ các nguyên tố?
a) HF
b) HCl
c) HBr
d) HI
Câu 10. Những chất nào dưới đây thêm vào nước clor để phản ứng Cl2 + H2O  HCl + HClO
chuyển dịch sang bên phải:
1) H2SO4
2) NaOH
3) AgNO3
4) NaCl
a) 1 & 2
b) 2 & 3
c) 2 & 4
d) 3 & 4
Câu 11. Những mức oxy hóa nào dưới đây có ở brom trong những hợp chất chứa oxy bền vững
nhất?
1) +1
2) +3
3) +5
4) +7
a) 3 & 4
b) 1 & 3
c) 4
d) 3
Câu 12. Có thể điều chế được brom đơn chất từ các phản ứng nào?
1) KBr (dd) + Cl2 
2) HBrO3 (dd) + I2 
3) KBr (dd) + I2 
4) KBr (r) + H2SO4 (đđ) 


a) 1 , 2 & 4
b) 1 , 3 & 4
c) 1 & 2
d) 2 & 4
Câu 13. Những chất nào trong số các chất dưới đây hòa tan hay phản ứng với brom?
1) KBr (dd)
2) H2SO4 (dd)
3) NaOH (dd)
4) Benzen
a) 1 & 2
b) 2 & 3
c) 3 & 4
d) 1 , 3 & 4
Câu 14. Có thể sử dụng những chất nào làm khô khí clor?
1) H2SO4
2) NaOH
3) CaCl2
4) CaO
a) 2 & 4
b) 1
c) 1 & 2
d) 2 , 3 & 4
Câu 15. Phân tử của nguyên tố halogen nào có năng lượng phân ly lớn nhất ?
a) F2
b) Cl2
c) Br2
d) I2
Câu 16. Các chất nào có trong nước brom?
1) Br2
2) HBr
3) HBrO
4) HBrO3
a) 1 , 2 & 4 b) 1 , 2 & 3 c) 1 , 3 & 4 d) 1 , 2 , 3 &4
Câu 17. Liên kết hóa học trong các hợp chất hydro halogenide thuộc loại nào?
a) Cộng hóa trị không phân cực
b) Cộng hóa trị có cực
c) Ion
d) Cộng hóa trị - ion
Câu 18. Những phản ứng nào thường được sử dụng để điều chế dòng khí hydro bromide tinh
khiết?
1) KBr (r) + H2SO4 (đđ) 
2) KBr (r) + HCl(đđ) 
3) KBr (r) + H3PO4 (đđ) 
4) P (đỏ) + Br2 + H2O 
a) 2 , 3 & 4 b) 1, 2 & 3
c) 1 , 3 & 4 d) 3 & 4
Câu 19. Các hydro halogenide nào được điều chế trong quy mô công nghiệp bằng phương pháp
tổng hợp từ các nguyên tố?
a) HF
b) HCl
c) HBr
d) HI
Câu 20. Các halogenohydro nào bị oxy hóa bởi acid sulfuric đậm đặc?
1) HF
2) HCl
3) HBr
4) HI
a) 2 , 3 & 4 b) 4 c) 3 & 4
d) 1 & 2
Câu 21. Những mức oxy hóa nào có ở Iod trong những hợp chất chứa oxy bền vững nhất?
1) +1
2) +3
3) +5
4) +7
a) 1 , 3 & 4 b) 3 & 4
c) 3
d) 1 & 3
Câu 22. Cân bằng của phản ứng X2 + X  X3 của nguyên tố halogen nào lớn nhất?
a) Clor
b) Brom
c) Iod
d) còn tùy thuộc vào điều kiện xét
a) 3 & 4
b) 1 , 2 , 3 & 4
c) 2 , 3 & 4
d) 1 , 3 & 4
Câu 23. Những phản ứng nào thường được sử dụng để điều chế dòng khí hydro iodide tinh
khiết?
1) KI (r) + H2SO4 (đđ) 
2) KI (r) + HCl (đđ) 
3) KI (r) + H3PO4 (đđ) 
4) P (đỏ) + I2 + H2O 
a) 2 , 3 & 4 b) 1, 2 & 3
c) 1 , 3 & 4 d) 3 & 4
Câu 24. Có thể điều chế Iod đơn chất bằng những phản ứng nào?
1) MnO2 + KI (r) + H2SO4 (đđ) 
2) KI (dd) + Cl2 
3) KIO3 (dd) + Cl2 
4) KIO3 + KI + H2SO4 (dd loãng) 
a) 1 & 2
b) 2 & 3
c) 1 , 2 & 4 d) 2 & 4
Câu 25. Hằng số cân bằng phản ứng Г2 + H2O  HГ + HГO của halogen nào nhỏ nhất?
1)
a) Clor
b) Brom
c) Iod
d) At
Câu 26. Phản ứng phân hủy acid hypocloruos: A) Dưới tác dụng của ánh sáng ; B) Khi đun nóng
1) HClO  HCl + O
2) HClO  Cl2O + H2O 3) HClO  HCl + HClO3
a) A: 1 ; B : 3
b) A: 1 & 3 ; B: 3
c) A: 1 ; B 2 & 3
d) A: 2 ; B: 3


Câu 27. Những chất nào tạo thành khi xục đến bão hòa khí Clor vào dung dịch kali hydroxide ở
nhiệt độ < 10oC
1) KCl
2) KClO
3) KClO3
4) KClO4
a) 1 & 3
b) 1 , 2 & 3
c) 1 & 2
1&4
Câu 28. Những chất nào là chất oxy hóa trong môi trường kiềm?
1) NaOCl
2) KClO3
3) KClO4
4)KBrO3
a) 1 , 2 , 3 & 4
b) 1
c) 1 & 4
d) 1, 2 & 4
Câu 29. Chất nào được tạo thành khi tương tác giữa nước brom lấy dư với kali iodide?
a) I2
b) HI
c) HIO3
d) HIO4
Câu 30. Những chất nào tạo thành trong dung dịch do kết quả tương tác giữa nước clor lấy dư
và hỗn hợp hai chất kali bromide và iodide?
1) HBr
2) HBrO3
3) HIO3
4) HIO4
a) 2 & 3
b) 1 , 2 & 3 c) 2 & 4
d) 1 & 3
Câu 31. Acid nào trong số các acid dưới đây là kém bền nhất?
a) HClO3
b) HClO4
c) HIO4
d) HBrO4
Câu 32. Acid nào dưới đây kém bền nhất?
a) HClO
b) HClO2
c) HClO3
d) HClO4
Câu 33. Acid nào dưới đây có thể tác dụng với thủy tinh?
a) HF
b) HCl
c) HBr
d) HI
Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu làm HF có tính acid yếu hơn hẳn các acid hidrohalogenic còn lại
là:
a) Mức độ phân cực của liên kết H – X.
b) Do HF có tạo liên kết hydro.
c) Do năng lượng liên kết H – X.
d) Do năng lượng hydrat hóa của ion X-.
Câu 35. Chất nào trong dung dịch nước có thể tác dụng với Clor?
a) NaBr
b) KBrO3
c) KF
d) KIO3
Câu 36. Tìm câu sai
a) Sản phẩm cuối cùng khi kali clorat tác dụng với natri sulfide lấy dư trong môi trường
acid là HCl.
b) Độ bền trong dãy HClO4 – HBrO4 – HIO4 tăng dần.
c) Tính acid giảm dần trong dãy HClO3 – HBrO3 – HIO3 do tính phi kim từ clor đến iod
giảm dần.
d) Trong phần lớn trường hợp tính oxy hóa của các phức oxo giảm dần khi chuyển từ
môi trường acid qua môi trường base.
Câu 37. Tìm câu đúng
a) Nhiệt độ nóng chảy của Atatin lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của iod vì liên kết trong
atatin là liên kết kim loại.
b) Năng lượng liên kết X – X trong dãy từ F2 đến At2 giảm dần vì mật độ electron trên
orbital hóa trị ngày càng nhỏ dần.
c) Gốc tự do OH˚ là một trong những chất oxy hóa mạnh nhất, thậm chí nó có thể oxy
hóa cả ion fluoride.
d) Tính chất oxy hóa – khử đặc trưng của các halogen là tính oxy hóa.
Câu 38. Nguyên tố halogen nào có ái lực electron lớn nhất?
a) Fluor
b) Clor
c) Brom
d) Iod
Câu 39. Phân tử của hydro halogenide nào có Entalpy tạo thành chuẩn nhỏ nhất?


a) HF
b) HCl
c) HBr
d) HI
Câu 40. Phân tử của hydro halogenide nào có momen lưỡng cực lớn nhất?
a) HF
b) HCl
c) HBr
d) HI



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×