Tải bản đầy đủ

Bài tập trắc nghiệm chương 3 kèm đáp án hóa vô cơ

Bài tập trắc nghiệm chương 3
Câu 1. Hợp chất nào của mangan chỉ có tính oxy hóa:
a) KMnO4
b) K2MnO4
c) MnO2
d) MnO
Câu 2. Acid nào trong các acid dưới đây là bền nhất?
a) HBrO
b) HBrO3
c) HBrO4
d) HBrO2
Câu 3. Acid nào trong số các acid dưới đây là kém bền nhất?
a) HClO4
b) HBrO4
c) HIO4
d) HIO3
Câu 4. Hydrate oxide nào dưới đây bền nhất trong không khí?
a) Fe(OH)2
b) Co(OH)2
c) Ni(OH)2
d) Mn(OH)2

Câu 5. Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây kém đặc trưng nhất đối với iod?
a) +1
b) +2
c) +5
d) +7
Câu 6. Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh?
a) Mn2O7
b) Re2O7
c) CrO3
d) NiO2
Câu 7. Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO4 tác dụng với K2S2O8 trong môi trường
KOH loãng?
a) KMnO4
b) K2MnO4
c) Mn2O3
d) MnO2
Câu 8. Chất nào thêm vào làm tăng độ bền của K2 MnO4:
a) KOH
b) NaHCO3
c) NH4Cl
d) CO2
Câu 9. Tính oxy hóa của KClO3 yếu nhất trong môi trường nào?
a) acid
b) trung tính
c) base
d) còn tùy thuộc vào điều kiện phản ứng
Câu 10. Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
a) Na > Be
b) Y > La
c) Mg > Sr
d) Ga > Al
Câu 11. Mức oxy hóa: +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố nào dưới đây:
a) Crom
b) Molybden
c) Wolfram
d) Seaborgi
Câu 12. Oxide nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh?
a) CrO3
b) MoO3
c) WO3

d) SgO3
Câu 13. Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi kali permanganat bị khử trong môi trường
kiềm yếu:
a) +2
b) +3
c) +4
d) +6
b) Câu 24. Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng
c) CuSO4 + Ptraéng + H2O →
a) Cu , H3PO4
b) Cu3PO4 , H3PO4
c) Cu , H3PO3 , H3PO4
d) Cu, P2O5
Câu 14. Chọn phương án đúng. So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau:
a) TiCl4 > ZrCl4
b) AsO43-> BiO3 c) SO42-> TeO42d) TcO4-> MnO4 Câu 15. Chất nào dưới đây không có tính oxy hóa mạnh trong bất cứ giá trị pH nào của môi
trường?
a) Tl2(SO4)3
b) Na2SeO4
c) KBrO4
d) In2(SO4)3
Câu 16. Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây kém đặc trưng nhất đối với Te?
a) -2
b) +2
c) +4
d) +6
Câu 17: Chất nào dưới đây có tính khử yếu nhất?
a) P2O3
b) As2O3
c) Bi2O3
d) Sb2O3
Câu 18: Số oxy hóa nào của Crom dưới đây là kém đặc trưng nhất:
a)+ 4
b) +2
c) +3
d) +6


Câu 19. Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh?
a) Mn2O7
b) Re2O7
c) CrO3
d) NiO2
Câu 20. Thêm chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của CoCl2 ?
1) NaOH ; 2) H2O ; 3) NH3 ; 4) HCl
a) 1 , 2 & 3
b) 2 & 4
c) 1
d) 1 & 3
Câu 21. Thêm những chất nào dưới đây vào làm giảm độ bền của Na2FeO4?
1) KOH ; 2) Al2(SO4)3 ; 3) Na2CO3 ; 4) NH4Cl
a) 1 & 3
b) 2 & 4
c) 2 , 3 & 4
d) 4
Câu 22. Wolfram có thành phần thế nào khi nung trong dòng oxy?
a) WO2
b) WO3
c) W2O5
d) W2O3
Câu 23. Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO4 tác dụng với K2S2O8 trong môi
trường KOH loãng?
a) KMnO4
b) K2MnO4
c) Mn2O3
d) MnO2
Câu 24. Những mức oxy hóa nào có ở Brom trong những hợp chất chứa oxy bền vững nhất?
1) +1
2) +3
3) +5
4) +7
a) 1, 5 & 7
b) 5 & 7
c) 5
d) 1, 3 , 5 & 7
Câu 25. Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi khử kali permanganat trong môi trường
kiềm đậm đặc?
a) +2
b) +3
c) +4
d) +6
Câu 26. Hydrat oxide nào dưới đây dễ bị oxy hóa nhất?
a) Mn(OH)2
b) Fe(OH)2
c) Co(OH)2
d) Ni(OH)2
Câu 27. Titanium có những mức oxy hóa nào trong những hợp chất bền nhất của mình?
a) -4
b) +2
c) +3
d) +4
Câu 28. Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi khử kali permanganat trong môi trường
trung tính?
a) +2
b) +3
c) +4
d) +6
Câu 29. Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
a) Ga > La
b) Cr > W
c) Fe > Os
d) Pt > Re
Câu 30. Đối với nguyên tố nào việc oxy hóa hợp chất Me(II) lên hợp chất Me(III) dễ dàng nhất?
a) Ni
b) Co
c) Fe
d) Cu
Câu 31. Các hợp chất Fe(II) bền nhất trong môi trường nào?
a) Trung tính
b) Acid
c) Base
d) Còn tùy điều kiện
Câu 32. Thêm chất nào dưới đây vào làm giảm độ bền của Na2FeO4?
1) KOH ; 2) Al2(SO4)3 ; 3) Na2CO3 ; 4) NH4Cl
a) 1 & 3
b) 2 & 4
c) 2 , 3 & 4
d) 1, 3 & 4
Câu 33. Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng
Na2S2O3 (dd) + HCl 
a) S , Na2SO3
b) S , SO2
c) H2S , SO2
d) H2S , Na2SO3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×