Tải bản đầy đủ

Bài tập trắc nghiệm chương 1 kèm đáp án hóa vô cơ

Bài tập trắc nghiệm chương 1
Câu 1: Cho biết titan (IV) bromide có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi lần lượt bằng : 38oC và
231oC. Chọn câu đúng:
a) Titan (IV) bromide rắn có mạng tinh thể nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí.
b) Titan (IV) bromide rắn có mạng tinh thể phân tử và có cấu trúc tinh thể kiểu mạch.
c) Titan (IV) bromide rắn có mạng tinh thể ion và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí.
d) Titan (IV) bromide rắn có mạng tinh thể phân tử và có cấu trúc tinh thể kiểu đảo.
Câu 2. Chọn nhận xét đúng.
a) OF2 là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
b) OF2 là chất rắn ở nhiệt độ thường.
c) OF2 là chất khí ở nhiệt độ thường.
d) Không thể khẳng định OF2 là chất lỏng hay chất khí ở nhiệt độ thường.
Câu 3: Có sự khác biệt giữa chất lỏng và chất vô định hình về:
a) Cấu trúc
b) Hình dáng
c) Tính đẳng hướng
d) a và b
Câu 4: Molibden(IV) sulfide có cấu trúc tinh thể kiểu lớp. MoS2 ở điều kiện thường là:
a) Chất rắn, dễ nóng chảy.
b) Chất rắn, khó nóng chảy.
c) Chất rắn, dẫn điện tốt.

d) Chất lỏng, có mùi khó chịu.
Câu 5: Những chất nào trong số các chất sau ở trạng thái rắn có mạng phân tử:
COCl2, NO, Al2S3, BaO
a) COCl2, NO
b) COCl2, NO, Al2S3
c) COCl2 , BaO
d) NO, As2S3
Câu 6: Cho biết titan (IV) bromide có nhiệt độ nóng chảy bằng: 38oC. Chọn câu đúng:
a) Titan (IV) bromide rắn có mạng nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí.
b) Titan (IV) bromide rắn có mạng nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu mạch.
c) Titan (IV) bromide rắn có mạng ion và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí.
d) Titan (IV) bromide rắn có mạng phân tử và có cấu trúc tinh thể kiểu đảo.
Câu 7: Chọn câu sai.
a) Chất tinh thể có cấu trúc và hình dáng xác định.
b) Chất vô định hình có tính bất đẳng hướng.
c) Sự sắp xếp của các tiểu phân trong chất tinh thể tuân theo một quy luật chặt chẽ.
d) Chất vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 8: Chọn câu đúng. Hệ tam tà (triclinic):
a) Có một trục đối xứng bậc 3. Ô mạng cơ bản: a  b  c ;  =  = 90o;   90o.
b) Có một trục đối xứng bậc 2. Ô mạng cơ bản: a  b  c ;  =  = 90o;   90o.
c) Không có trục đối xứng. Ô mạng cơ bản: a  b  c ;      90o
d) Không có trục đối xứng. Ô mạng cơ bản: a  b  c ;  =  = 90o ;   90o
Câu 9: Talc là một lọai khóang vật có công thức Mg3(OH)2Si4O10. Talc rất mềm, dễ bị nghiền
thành bột mịn, bột mịn rất trơn, có tỷ trọng nhỏ (2,58 – 2,83). Nhận xét nào dưới đây về khoáng
vật này là phù hợp:
a) Talc có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí. Talc là chất cách điện.
b) Talc có cấu trúc tinh thể kiểu đảo. Nhiệt độ nóng chảy thấp.
c) Talc có cấu trúc tinh thể kiểu mạch. Nhiệt độ nóng chảy cao.
d) Talc có cấu trúc tinh thể kiểu lớp. Khi nung nóng Talc bị phân hủy nhiệt giải phóng hơi
nước.
Câu 10. Phosphin (PH3) ở trạng thái rắn có mạng tinh thể kiểu gì?


a) Mạng ion
b) Mạng nguyên tử
c) Mạng phân tử
d) Mạng kim loại
Câu 11: Những chất nào trong số các chất sau ở trạng thái rắn có mạng tinh thể ion:
K3[Fe(CN)6], Fe(CO)5 , As2O3, BaO
a) K3[Fe(CN)6], Fe(CO)5

b) As2O3, BaO
c) As2O3, BaO, K3[Fe(CN)6]
d) BaO, K3[Fe(CN)6]



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×