Tải bản đầy đủ

Bài tập chương II các thuyết acid base

Bài tập chương 2

Bài 1. Trong các tiểu phân sau đây, tiểu phân nào là acid, base, lưỡng tính theo
các thuyết:
a) Bronsted
b) Lewis
F- ; S2- ; HS- ; Fe2+; Fe3+aq ; H2O ; HCl ; NH3; BCl3
Giải thích rõ lý do dự đoán. Nếu là acid – base Bronsted hãy cho biết
dạng acid và base liên hợp của chúng.
Bài 2. Hãy cho biết chất nào có tính acid mạnh hơn giữa các cặp chất sau đây ?
Tại sao ?
a) Na+aq và Mg2+aq
b) BCl3 và B(CH3)3
c) Mg2+aq và Co2+aq, Ca2+aq và Cd2+aq
Bài 3. Chất nào có tính base mạnh hơn ? Giải thích.
a) F- và Clb) OH- và H2O
c) O2- và OHd) NH3 và NF3
e) Cl- và S2f) PH3 và (CH3)3P
Bài 4. Trong dung dòch nước CH3COOH là một acid Bronsted yếu. Tính acid của
CH3COOH sẽ thay đổi như thế nào khi dung môi hòa tan là:
a) NH3 lỏng

b) HF lỏng
Bài 5. Hãy xác đònh acid - base Lewis trong các phản ứng sau:
a) CuCl + NaCl = Na[CuCl2]
b) AgBr + 2Na2S2O3 = Na3[Ag(S2O3)2] + NaBr
c) NiCl2 + H2O = [Ni(H2O)6]Cl2
d) Al(OH)3 + NaOH = Na[Al(OH)]4
e) FeCl3 + 6NaSCN = Na3[Fe(SCN)6] + 3NaCl
f) Na2[Co(SCN)4] + 6H2O = [Co(H2O]6](SCN)2 + 2NaSCN
Bài 6. Hãy xác đònh acid - base Usanovich trong các phản ứng sau:
a) CaO + SiO2 = CaSiO3
b) Al2O3 + SiO2 = Al2SiO5
c) Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O
d) 2Al(OH)3 + P2O5 = 2AlPO4 + 3H2O
e) 2NaH + B2H6 = 2Na[BH4]
Bài 7. Hãy cho biết những chất sau đây, chất nào là acid hoặc base trong HF
lỏng : BF3 ; SbF5 ; H2O.

1


Bài 8. Hãy sắp xếp các oxid và oxyacid trong mỗi dãy theo trật tự tính acid tăng
dần, giải thích?
a) HClO3 ; HClO ; HClO2 ; HClO4
b) H2SeO3 ; H2SeO4 ; HMnO4
c) HNO3 ; H2CrO4 ; HClO4
d) VO ; V2O5; VO2 ; V2O3
Bài 9. Các acid H3PO2 và H3PO3 tồn tại ở các dạng hỗ biến:
OH
P – OH
H

O


H – P – OH ;

OH
P – OH

O

↔ H – P – OH

H

OH
OH
Được biết pK1(H3PO2) = 1,23 và pK1(H3PO3) = 1,8
Hãy chọn dạng cấu trúc có xác suất tồn tại cao nhất cho mỗi chất.
Bài 10. Tính Got,298 của các phản ứng dưới đây:
a) HNO3 (dd) + Ag(OH)(dd)
b) H3BO3 (dd) + NH4OH (dd)
c) H3PO4(dd) + KOH (dd)
d) CH3COOH (dd) + LiOH (dd)
Nhận xét phản ứng nào xảy ra hoàn toàn, phản ứng nào xảy ra không
hoàn toàn. Rút ra nhận xét tổng quát về khả năng phản ứng giữa các acid
và base.
Bài 11. Khi pha dung dòch nước các muối: AlCl3 , SnCl2, Fe2(SO4)3 , CrCl3 người
ta thường dùng dung dòch HCl loãng (hoặc dung dòch H2SO4) loãng) chú
không dùng nước nguyên chất. Giải thích tại sao?
Bài 12. Có dung dòch cùng nồng độ mol của các chất sau đây:
a) Na2S
b) NaCH3COO
c) Na3PO4
Dung dòch nào có pH lớn nhất ? Nhỏ nhất ? Tính pH của các dung dòch ở
nồng độ 0,1M
Bài 13. Sắp xếp sự thủy phân của AlCl3 tăng dần khi cho vào các chất dưới đây:
a) Nước
b) Dung dòch FeCl2
c) Dung dòch NaCH3COO
d) Dung dòch Na2HPO4
e) Dung dòch NaF
Bài 14. Viết phương trình phản ứng thủy phân của các hợp chất cộng hóa trò sau
nay:
a) SiCl4
b) PI3
c) TiOSO4
d) BCl3
e) MnF7
f) SO2Cl2

2


Bài 15. Hằng số thủy phân nấc thứ nhất của một số cation được cho dưới đây:
ion
Na+ Mg2+ Ca2+ Ba2+ Al3+ Fe2+ Fe3+ Ag+
rion (Ao)
0,98 0,74 1,04 1,38 0,57 0,80 0,67 1,13
Ktp
10-15 10-11,2 10-12,6 10-13,2 10-5,1 10-9,5 10-2,2 10-6,2
a) Có nhận xét gì về sự phụ thuộc giữa điện tích và kích thước của cation
với khả năng thủy phân của nó?
b) Vì sao Fe2+ thủy phân mạnh hơn Mg2+ mặc dù cả hai ion có cùng điện
tích +2 và Fe2+ có bán kính ion lớn hơn Mg2+?
c) Giải thích tương tự cho trường hợp so sánh hằng số thủy phân nấc thứ
nhất giữa Al3+ và Fe3+ và giữa Na+ và Ag+.
Bài 16: Trong các hợp chất của Mn+2 và Mn+4 thì hợp chất nào tan được nhiều hơn
trong HCl, hợp chất nào tan được nhiều hơn trong NaOH? Giải thích? Từ kết
quả này kết luận thế nào về tính acid – base của những hợp chất khác số oxy
hóa của cùng ngun tố?
Bài 17: Cho một hỗn hợp acid HCl và H3PO4, có thể dùng phương pháp chuẩn độ để
xác định nồng độ từng acid trong hỗn hợp khơng? Nêu ngun tắc và giải thích
q trình chuẩn độ?
Bài 18: Hãy viết các cặp acid – base liên hợp từ những chất sau: H3PO4, HCl. Những
acid, base này thay đổi tính chất như thế nào trong các dung dịch nước,
CH3COOH, HCl (sử dụng các hằng số acid, base trong bảng đã cho).
Bài 19: Hãy dự đốn pKa của các proton có màu đỏ trong các hợp chất sau đây:
a. CH3CH2CH2CO2H (butyric acid) b. CH3OH2+ (oxonium ion).
Cho biết thêm (H3O+) có pKa -1.74.
Bài 20: Xác định chiều ưu thế của phản ứng thuận nghịch sau đây:

Cho thêm NH4+ (ammonium ion, pKa 9.24).
Bài 21: Ước tính pKa của các vòng hydrogen sau đây:

3


Biết CH3CH2OH (ethanol)có pKa 15.9 và phenol, pKa 9.95.
Bài 22: Xác định chiều ưu thế của cân các phản ứng T-N sau:
a/
b/
Biết pKa của C6H5CO2H (benzoic acid) là 4.19. H3O+ (hydronium ion, pKa -1.74).
Hằng số phân ly acid của một số hợp chất:
Acid
H2SO4

K
10 (2)
10-1,94 (2)

Acid
H5IO6

H2SeO3

H2CrO4

HMnO4

10-2,62 (1)
10-8,32 (2)
103 (1)
10-1,88 (2)
102,3

HNO3

101,64

H3PO4

HClO

10-7,3

HClO2
HAlO2

10-1,97
10-12,4

H2SeO4

3

H3VO4
H3BO3

K
10
(1)
-8,27
10
(2)
-14,98
10
(3)
-0,98
10
(1)
-6,5
10 (2)
10-8,95 (2)
10-14,4 (3)
10-9,24 (1)
-1,55

Acid

K
-3,18

HF

10

H3PO3

10-1,8 (1)
10-6,7 (2)
1011

HI
H4SiO4

H2S

CH3COOH

10-2,12 (1)
10-7,21 (2)
10-12,38 (3)
10-4,76

HCl

107

H3PO2

H2CO3

10-9,9 (1)
10-11,8 (2)
10-13,7 (3)
10-6,99 (1)
10-12,89 (2)
10-6,35 (1)
10-10,32 (2)
10-1,23 (1)

Cyanic Acid

HC2H3O2
HC7H5O2
H3BO3
H2CO3
HCO3HCNO

1.7 x 10-5
6.3 x 10-5
5.9 x 10-10
4.3 x 10-7
4.8 x 10-11
4.9 x 10-10

Formic Acid

HCHO2

1.7 x 10-4

Acetic Acid
Benzoic Acid
Boric Acid
Carbonic Acid

4


Hydrocyanic Acid
Hydrofluoric Acid
Hydrogen Sufate ion
Hydrogen Sulfide

4.9 x 10-10
6.8 x 10-4
1.1 x 10-2
8.9 x 10-8
1.2 x 10-13
3.5 x 10-8
4.5 x 10-4
5.6 x 10-2
5.1 x 10-5
6.9 x 10-3
6.2 x 10-8
4.8 x 10-13
1.6 x 10-2
7.0 x 10-7
1.3 x 10-5
1.4 x 10-4
1.3 x 10-2
6.3 x 10-8

HCN
HF
HSO4H2S
HSHClO
HNO2
H2C2O4
HC2O4H3PO4
H2PO4HPO42H2PHO3
HPHO3
HC3H5O2
HC3H3O3
H2SO3
HSO3

Hypochlorous Acid
Nitrous Acid
Oxalic Acid
Phosphoric Acid

Phosphorus Acid
Propionic Acid
Pyruvic Acid
Sulfurous Acid

Hằng số phân ly base của một số hợp chất:
Base
NH3.H2O
AgOH

K
10
10-2,3

Base
Fe(OH)2
Fe(OH)3

Ca(OH)2
Ba(OH)2

10-1,4 (2)
10-0,64 (2)

Al(OH)3
Mg(OH)2

-4,755

K
10
(2)
-10,74
10
(2)
-11,87
10
(3)
-8,86
10
(3)
-2,6
10 (2)
-3,89

Base
LiOH
V(OH)3

K
10
10-11,08 (3)

Mn(OH)2

10-3,3 (2)

-0,17

Ammonia
Aniline
Dimethylamine
Ethylamine

NH3
C6H5NH2
(CH3)2NH
C2H5NH2

1.8 x 10-5
4.2 x 10-10
5.1 x 10-4
4.7 x 10-4

Hydrazine

N2H4

1.7 x 10-6

5


Hydroxylamine
Methylamine
Pyridine
Urea

1.1 x 10-8
4.4 x 10-4
1.4 x 10-9
1.5 x 10-14

NH2OH
CH3NH2
C5H5N
NH2CONH2

Tích số tan của một số chất:
Chất
Fe(OH)3

Fe(OH)2
Cr(OH)3

T
3+

3

[Fe ][OH-]
[FeOH2+][OH-]2
[Fe(OH)2+][OH-]
[Fe2+][OH-]2
[Fe(OH)+][OH-]
[Cr3+][OH-]3
[CrOH2+][OH-]2

-37,3

10
10-25,7
10-16,4
10-15
10-9,3
10-30,2
10-20,2

Chất
Al(OH)3

Sn(OH)2
Ag2O

T
3+

- 3

[Al ][OH ]
[AlOH2+][OH-]2
[H+][AlO2-]
[Sn2+][OH-]2
[SnOH+][OH-]
[Ag+][OH-]

-32

10
10-23
10-12,8
10-26,2
10-17,1
10-7,8

Hằng số không bền của một số phức chất:
Phức
[AlF6]3[Al(OH)4]-

K
1020,67
10-33

Phức
K
3[Fe(SCN)6] 10-3,23
[Ag(S2O3)2]3- 10-13,46

Phức
K
3[Co(SCN)6] 10-2,2
[CuCl2]10-5,35

Các chất chuẩn bị cho seminar:
Soda, CuSO4, AgNO3, muối ăn, xút.
Thạch cao, vơi.
Bột nhơm (hydroxyt), borax
Than hoạt tính, CO2, SiO2 , thủy tinh lỏng.
NH3 , ure, DAP, SA.
Axit sunfuric, muối thiosulfat.
Nước clo, nước javel, acid HCl.
Muối Morh, thuốc tím, oxyt crom, oxyt sắt.

6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×