Tải bản đầy đủ

50 câu hỏi đề thi hóa vô cơ

Đề 0821
ĐỀ THI HÓA VÔ CƠ
Ngày thi: 29 – 12 – 2008
Khối lớp: HC07 & VL06
Thời gian thi: 65 phút
Sinh viên chỉ được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.
Đề nghị giám thị không giải thích đề thi.
Câu 1. Cho biết những oxide nào trong số các oxide dưới đây dễ tác dụng với acid :
1) ZrO2
2) Y2O3
3) CuO
4)WO2
a) 1 & 2
b) 2 & 3
c) 3 & 4
d) 3
Câu 2. Hợp chất nào có tính acid mạnh nhất
a) N2O
b) NO
c) NO2
d) N2O5

Câu 3. Hợp chất nào được tạo thành trong phản ứng giữa mangan(II) hydroxide với natri nitrat
trong môi trường natri hydroxide nóng chảy:
a) Na2MnO4
b) Na3MnO4
c) MnO2
d) NaMnO4
Câu 4. Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh trong môi trường acid:
a) NaBiO3
b) PbO2
c) Tl2(SO4)3
d) PoCl2
Câu 5. Thêm chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của CoCl2 ?
1) NaOH
2) H2O
3) NaCN
4) HCl
a) 1 , 2 & 3
b) 2 & 4
c) 1 & 3
d) 3
Câu 6. Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây kém đặc trưng nhất đối với P?
a) -3
b) +1
c) +3
d) +5
Câu 7: Chất nào dưới đây có tính khử yếu nhất?
a) SO2
b) SeO2
c) TeO2
d) PoO2
Câu 8. Hợp chất nào kém bền vững nhất trong các hợp chất dưới đây
a) HClO4
b) HAtO4
c) HIO4
d) HBrO4
Câu 9. Cho biết những oxide nào dưới đây có thể tan trong nước?
1) Mn2O7
2) RaO
3) CdO
4) GeO2

a) 1 & 2
b) 2 & 3
c) 1 , 2 & 3
d) 1 & 3
Câu 10. Chọn câu đúng:
a) Kali dicromat là chất oxy hóa mạnh trong môi trường kiềm.
b) Vonfram(VI) oxide là chất oxy hóa mạnh trong môi trường acid.
c) Nikel(III) sulfat trong môi trường acid có thể oxy hóa nước.
d) Ion Cr2+ bền trong dung dịch nước trong môi trường khí quyển.
Câu 11. Chất nào dưới đây không có tính oxy hóa mạnh trong môi trường acid.
a) Tl2(SO4)3
b) Na2SeO4
c) KBrO4
d) In2(SO4)3
1


Đề 0821
Câu 12. Chọn phương án đúng. So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau:
a) HBrO4 > H5IO6 b) PO43-> AsO43c) SO42-> SeO42d) TcO4-> MnO4 Câu 13: Số oxy hóa nào của crom dưới đây là kém đặc trưng nhất:
a)+ 5
b) +2
c) +3
d) +6
Câu 14. Có thể dùng những chất nào dưới đây làm khô khí clor?
1) CaO
2) P2O5
3) H2SO4
4) CaCl2
a) 3 & 4
b) 2 & 3
c) 1 & 2
d) 2 , 3 & 4
Câu 15. Ion phức nào dưới đây là kém bền nhất?
a) [AgCl2]b) [AgI2]c) [AgF2]d) [AgBr2]Câu 16. Chất nào khi thêm vào dung dịch ammoniac làm cân bằng:
NH3 + H2O  NH3.H2O  NH4+ + OHchuyển dịch sang phải:
a) KCN
b) CrCl3
c) NaOH
d) Na3PO4
Câu 17. Chọn so sánh sai về tính kim loại của các nguyên tố sau:
a) Pb > As
b) Cd > Zn
c) La > Tl
d) Al > Ga
Câu 18. CuO tan trong những chất nào dưới đây?
1) H2O
2) HCl(loãng)
3) NaOH(loãng)
4) NH3(dd)
a) 2 & 4
b) 1 , 2 & 4
c) 1 & 2
d) cả 4 chất trên
Câu 19. Những kim lọai nào dưới đây bị đồng đẩy khỏi dung dịch muối của chúng?
1) Fe
2) Zn
3) Sn
4) Ag
a) 3 & 4
b) 1 & 3
c) 2
d) 4
Câu 20. Hydrate oxide nào dưới đây bền nhất trong không khí?
a) Fe(OH)2
b) Co(OH)2
c) Ni(OH)2
d) Mn(OH)2
Câu 21. Crom kim loại tương tác với những chất nào dưới đây?
1) H2O
2) HCl (loãng)
3) H2SO4 (đđ,nguội)
4) NaOH (đđ)
a) 2
b) 2 & 3
c) 2 & 4
d) 1 , 2 & 3
Câu 22. Những hợp chất nào của mangan xuất hiện cả tính oxy hóa và cả tính khử?
1) KMnO4
2) K2MnO4
3) MnO2
4) MnO
a) 2 , 3 & 4
b) 2 & 3
c) 3 & 4
d) 1
Câu 23. Mangan cần nằm ở mức oxy hóa nào để hydrate oxide của nó có tính base mạnh nhất?
a) +2
b) +4
c) +6
d) +7
Câu 24. Liên kết của muối cloride nào dưới đây có tính ion lớn nhất?
a) ZnCl2
b) CdCl2
c) HgCl2
d) CaCl2
Câu 25. Chất nào dưới đây có tính acid mạnh nhất?
a) Cu(OH)2
b) [CuOH]
c) [AgOH]
d) Au(OH)3
Câu 26. Những chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch [Cu(NH3)4]SO4 sẽ phá hủy ion
[Cu(NH3)4]2+?
1) HCl
2) NaOH(loãng)
3) H2S
4) NH4CH3COO
a) 2 & 4
b) 1 & 3
c) 1 , 3 & 4
d) cả 4 chất trên
2


Đề 0821
Câu 27. Những chất nào được tạo thành khi đồng tác dụng với acid sulfuric đặc nóng?
1) CuSO4
2) CuO
3) H2
4) SO2
a) 1 & 3
b) 1 & 4
c) 1 , 3 & 4
d) cả 4 chất trên
Câu 28. Đối với nguyên tố nào việc oxy hóa hợp chất Э(II) lên hợp chất Э(III) dễ dàng nhất?
a) Fe
b) Co
c) Ni
d) Cu
Câu 29. Những hợp chất có khả năng tan nhiều trong nước?
1)[Ni(CO)4]
2) Na3[Zr(OH)4]
3) [Pd(NH3)2Cl2]
4) [Cu(NH3)4]SO4
a) 2 & 4
b) 2 , 3 & 4
c) 1 & 3
d) không có cơ sở nhận xét
Câu 30. Chọn phương án đúng. Dạng nào của iod không tồn tại trong nước trong môi trường
base?
a) IO3b) IOc) I2
d) Cả ba dạng trên đều bền.
Cho biết dãy latimer của iod ở pH = 14:
H3IO62- 0,65 IO3- 0,15
IO- 0,42
I2 0,535 ICâu 31. Cho biết sức điện động trong môi trường base của phản ứng (số liệu lấy từ dãy latimer
trên)
3IO- = IO3- + I2
a) 0,27V
b) -0,27V
c) 0,22V
d) -0,22V
Câu 32. Base nào có độ tan trong nước lớn nhất:
a) Mg(OH)2
b) Ca(OH)2
c) Sr(OH)2
d) Ba(OH)2
Câu 33. Chất nào có thể dùng làm khô khí HCl:
a) NaCN
b) CaO
c) KOH
d) CaCl2
Câu 34. Chất nào thêm vào dung dịch nước clo làm cân bằng chuyển dịch sang bên phải:
a) H2SO4
b) Fe2(SO4)3
c) AgNO3
d) NaCl
Câu 35. Mức oxy hóa +7 nguyên tố nào dưới đây là bền nhất?
a) Cl
b) Mn
c) I
d) Re
Câu 36. Muối sulfat nào kém bền nhiệt nhất?
a) CaSO4
b) BaSO4
c) MgSO4
d) BeSO4
Câu 37. Muối kali cyanide tan nhiều nhất trong chất lỏng nào:
a) Nước
b) dung dịch KCl
c) dung dịch FeCl2
d) dung dịch AlCl3
Câu 38. Chất nào dưới đây không được sử dụng làm chất oxy hóa trong các phản ứng hóa học?
a) K2Cr2O7
b) KClO3
c) MnO2
d) WO3
Câu 39. Dung dịch các muối nào dưới đây không màu?
1) LaCl3
2) MnCl2
3) CrCl2
4) SrCl2
a) 1
b) 4
c) 1 & 4
d) 1 , 3 & 4
Câu 40. Những chất hay hỗn hợp các chất nào có thể được sử dụng để tinh chế khí Hydrogen
khỏi tạp chất SO2 ?
1) K2Cr2O7 + H2SO4 (đđ)
2) H2O
3) H3PO4(đđ)
4) HNO3(đđ)
a) 1 & 2
b) 1
c) 1 , 2 & 4
d) 1 & 4

3


Đề 0821
Câu 41. Hỗn hợp nào dưới đây không có tương tác hóa học?
t0
a) Na3[Co(NH3)6] + HCl 
b) Cr2O3 + KOH + KNO3 
c) FeS + HCl (đđ) →
d) KMnO4 + H2SO4 + H2O 
Câu 42. Trong môi trường nào Na2O2 có tính oxy hóa mạnh nhất?
a) acid
b) trung tính
c) base
d) pH không ảnh hưởng đến tính oxy hóa của Na2O2
Câu 43. Chọn câu đúng
1) Hydro floride là khí ăn mòn thủy tinh rất mạnh.
2) Vôi Cloride (CaOCl2) là chất sát trùng mạnh.
3) Hydro iodide là chất kém bền nhiệt nhất trong dãy halogen HF – HCl – HBr – HI.
4) Ag2O là một base mạnh vì bạc ở số oxy hóa +1.
a) 1 & 3
b) 2 & 4
c) 1 , 2 , 3 & 4
d) 1 , 2 & 3
Câu 44. Chọn phương án sai. Tên của các phối tử là:
a) Br- - bromo
b) SCN- - tiocyano
c) S2- - sulfido
d) PCl3 – phospho(III) cloride
Câu 45. Không thể dùng phản ứng nào dưới đây điều chế Co(OH)3?
a) CoCl2 + NaOH + O2 →
b) CoCl2 + H2O2 + NaOH →
c) CoCl2 + NaOCl + NaOH →
d) CoCl2 + Cl2 + H2SO4 →
Câu 46. Cho biết các tên của hợp chất VOSO4
1) Vanadi(IV) oxy sulfat
2) Vanadi(IV) oxide sulfat
3) Vanadyl sulfat
4) Vanadyl tetraoxosulfat
a) 1 & 2
b) 1 & 3
c) 2 & 3
d) 1 , 3 & 4
Câu 47. Khi có mặt ammoniac, tính khử của CoCl2 và CuCl thay đổi như thế nào?
a) CoCl2 : tính khử tăng lên ; CuCl: tính khử tăng lên.
b) CoCl2 : tính khử tăng lên ; CuCl: tính khử giảm xuống.
c) CoCl2 : tính khử giảm xuống; CuCl: tính khử tăng lên.
d) CoCl2 : tính khử giảm xuống ; CuCl: tính khử giảm xuống.
Câu 48. Nguyên tố nào trong số các halogen trong công nghiệp được điều chế bằng phương
pháp điện phân muối nóng chảy?
a) Fluor
b) Clor
c) Brom
d) Iod
Câu 49. Phức cyano của ion nào dưới đây có năng lượng tách trường tinh thể lớn nhất:
(chúng có cùng số phối tử):
a) Fe3+
b) Cr3+
c) Co3+
d) Mo3+
Câu 50. Cho biết trường hợp nào có phản ứng xảy ra:
a) Y + H2O (nóng)
b) Zn + H2O (nóng)
c) Hf + H2O (nóng)
d) Re + H2O (nóng)

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×