Tải bản đầy đủ

Đề thi hóa đại cương a de 4

1024

Họ và tên ……………………

MSSV:……………………………..
ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG A (604001) GIỮA HỌC KỲ
Ngày thi: 12/4/2010
Đề thi có 50 câu. Thời gian làm bài thi: 65 phút

Đề Thi Số 1024

Phiếu trắc nghiệm này chấm bằng máy nên câu nào có hai ô đáp án bò tô đen sẽ không
được chấm. Vì vậy thí sinh nên sử dụng bút chì để làm bài.
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu
cầu thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất. Thí sinh không cần nộp đề thi.
Mã số đề thi trong phiếu trắc nghiệm và phiếu thu bài khác nhau thì bài thi bò điểm không.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.
Giám thò phải ghi số đề thi của thí sinh vào phiếu thu bài thi.
Câu 1
Chọn phương án đúng: Ocbitan nguyên tử là:
a) Bề mặt có mật độ electron bằng nhau

của đám mây electron.
b) Quỹ đạo chuyển động của electron
trong nguyên tử.
c) Hàm sóng mô tả chuyển động của
electron xoay quanh trục riêng của nó.
d) Hàm sóng mô tả trạng thái của electron
trong nguyên tử được xác đònh bởi 3 số
lượng tử n, ℓ, mℓ.

Câu 3
Chọn phát biểu đúng:
Cấu hình không gian và cực tính của các phân
tử và ion (17Cl là nguyên tử trung tâm):
1) ClO 2 – góc, không cực
2) ClO 3 – tháp tam giác, có cực
3) ClO 4 – tứ diện, có cực
a)
b)
c)
d)

Câu 2
Chọn phương án đúng:
a) Các nguyên tử có số khối như nhau,
song số proton của hạt nhân lại khác
nhau được gọi là các chất đồng vò.
b) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt
nhân, có số khối như nhau được gọi là
đồng vò.
c) Với mỗi nguyên tố, số lượng proton
trong hạt nhân nguyên tử là cố đònh,
song có thể khác nhau về số nơtron, đó
là hiện tượng đồng vò.
d) Các đồng vò của cùng một nguyên tố thì
giống nhau về tất cả các tính chất lí,
hóa học.

2
2,3
1

3

Câu 4
Chọn phương án đúng:
1) Số oxy hóa dương cực đại của một nguyên
tố thuộc phân nhóm phụ có thể lớn hơn số thứ
tự của phân nhóm của nguyên tố đó.
2) Số oxy hóa dương cực đại không thể lớn hơn
số electron hóa trò của nguyên tố.
3) Số oxy hóa dương cực đại có thể lớn hơn số
ocbitan hóa trò của nguyên tố.
a) 1,3
b) 1,2,3
c) 2
d) 2,3

1


1024
Câu 5
Chọn trường hợp đúng:
Một electron có thể nhận số lượng tử chính
nhỏ nhất là:
a) 0
b) 1
c) 2
d) 3

a)
b)
c)
d)

CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH
C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH
C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14
C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3

Câu 9
Chọn trường hợp đúng:
Xét những nguyên tử có điện tích hạt nhân Z 
10 ở trạng thái cơ bản. Các nguyên tử thuận từ
có điện tích hạt nhân bằng:
a) 1,2,3,4
b) 1,3,5,6,7,8,9
c) 4,5,6,7
d) 2,4,6,10

Câu 6
Chọn phát biểu đúng.
Trong cùng một nguyên tử
1) ocbitan 2s có kích thước lớn hơn ocbitan 1s.
2) năng lượng của electron trên AO 2s lớn hơn
năng lượng của electron trên AO 1s.
3) xác suất gặp electron của AO 2px lớn nhất
trên trục x.
4) năng lượng của electron trên AO 2pz lớn
hơn năng lượng của electron trên AO 2px
a) 1,2,3
b) 1,2,3,4
c) 1,2
d) 3,4

Câu 10
Chọn trường hợp đúng:
Một electron có giá trò mℓ = 4. Vậy electron
này phải nằm trên mức và phân mức năng
lượng có giá trò của n vàℓ nhỏ nhất là:
a) n = 4, ℓ = 3
b) n = 6, ℓ = 5
c) n = 5, ℓ = 4
d) n = 5, ℓ = 3

Câu 7
Chọn phương án đúng:
Trạng thái của electron ở lớp lượng tử ngoài cùng
trong các nguyên tử có Z = 27 và Z = 28 được đặc
trưng bằng các số lượng tử:
1) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +1/2 và -1/2
2) n = 3, ℓ = 2, mℓ = -2, ms = +1/2
3) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -1/2
a) 1
b) 3
c) 2
d) cả 3 câu trả lời đều không đủ

Câu 11
Chọn phương án đúng:
Theo thuyết miền năng lượng kim cương
không dẫn điện vì:
a) Có miền cấm giữa miền hóa trò và miền
dẫn của kim cương.
b) Trong tinh thể kim cương miền hóa trò
được điền đầy electron, còn miền cấm
có  lớn hơn 3 eV.
c) Liên kết giữa các nguyên tử C trong
tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa
trò bền vững.
d) Sự che phủ cặp đôi giữa các AO lai hóa
sp3 của các nguyên tử C làm cho miền
hóa trò của kim cương bão hòa.

Câu 8
Chọn phương án đúng:
Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và
C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng
dần:
2


1024
Câu 12
Chọn phương án đúng:
Cho: 1H, 2He, 6C, 7N, 8O, 16S. Trong các khí
CO2, SO2, NH3 và He, khí khó hóa lỏng nhất
là:
a) SO2
b) NH3
c) CO2
d) He

Câu 16
Chọn trường hợp đúng:
Gọi trục liên nhân là trục z. Liên kết  sẽ được
tạo thành do sự xen phủ giữa các AO hóa trò
của các nguyên tử tương tác:
1) 3d z 2 và 3d z 2
2) 3dxz và 3dxz
3) 3dyz và 3dyz
4) 3dxy và 3dxy
5) 3d x 2  y 2 và 3d x 2  y 2

Câu 13
Chọn phương án đúng:
Cho 6C, 8O. Cấu hình electron hóa trò của phân
tử CO là (x là trục liên kết ) :
a)

 2s 2 *2s 2  2p

b)

 2s

c)

 2s

d)

 2s

a)
b)
c)
d)

  
       
         
        
2

2

2

y

* 2
2s

2px

* 2
2s

2p y

* 2
2s

2py

 2p z

4

2

4,5
2,3
1,5
2,3,4

2 px

2

Câu 17
Chọn trường hợp đúng:
Có bao nhiêu orbital trong phân lớp h (ℓ = 5)
a) 5
b) 22
c) 50
d) 11

4

2py

2p z

4

2p z

1

2 px

2

2

2px

1
*
2py

2

2 pz

Câu 14
Chọn phương án đúng:
Những phân tử nào trong số các phân tử sau
đây có momen lưỡng cực bằng không? H2 ,
H2S, CO2 , NH3 , H2O , SO2
a) CO2 , NH3
b) H2O , SO2
c) H2 , H2S
d) H2, CO2

Câu 18
Chọn phương án đúng:
Cấu hình electron hóa trò của ion 27Co3+ ở
trạng thái bình thường là:
a) 3d44s2 ( có electron độc thân)
b) 3d6 (có electron độc thân)
c) 3d44s2 ( không có electron độc thân)
d) 3d6 (không có electron độc thân)

Câu 15
Chọn phương án đúng:
a) Các nguyên tố nhóm IA dễ dàng nhận
thêm 1 e để tạo anion.
b) Trong một chu kỳ ngắn, độ âm điện có xu
hướng tăng dần từ trái qua phải.
c) Trong cùng chu kỳ, bán kính nguyên tử có
xu hướng tăng dần từ đầu đến cuối chu kỳ.
d) Trong bảng phân loại tuần hoàn, bắt đầu
chu kỳ III đã có phân nhóm phụ.

Câu 19
Chọn trường hợp đúng:
Ocbitan 3px được xác đònh bởi các số lượng tử
sau
a) Chỉ cần ℓ , mℓ
b) Chỉ cần n , ℓ , mℓ
c) Chỉ cần n , mℓ
d) n , ℓ , mℓ , ms

3


1024
Câu 20
Chọn phát biểu đúng: Dãy nguyên tử 4Be, 7N,
11Na, 12Mg có bán kính R tăng dần theo dãy:
a) RN < RBe < RMg < RNa
b) RNa < RMg < RBe < RN
c) RBe < RN < RNa < RMg
d) RMg < RNa < RN < RBe

Câu 24
Chọn phương án đúng:
Số oxy hóa của các nguyên tố trong K2CrO4 là:
a) K : +1 ; O : -2 ; Cr : +7
b) K : +1 ; O : -2 ; Cr : +6
c) K : +1 ; O : -1 ; Cr : +6
d) K : +1 ; O : -1 ; Cr : +7

Câu 21
Chọn đáp án đúng.
So sánh bán kính cation, anion và nguyên tử
của cùng một nguyên tố:
a) rM   rM  rM 

Câu 25
Chọn phát biểu không chính xác:
1) Hiệu ứng chắn tác động lên một electron là
như nhau đối với mọi electron của nguyên tử.
2) Electron ở các lớp bên trong bò chắn yếu
hơn electron hóa trò.
3) Phải tiêu tốn năng lượng để ghép đôi spin
hai electron trong AO.
4) Nguyên tử mà cấu hình electron không tuân
theo nguyên lý Pauli là nguyên tử ở trạng thái
kích thích.
5) Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có số chẵn
electron là nghòch từ.
a) 2,3,4
b) 1,5
c) 1,3,5
d) 1

b) rM   rM  rM 
c) rM  rM   rM 
d) rM   rM   rM
Câu 22
Chọn phương án đúng:
Hãy so sánh góc hóa trò của các phân tử sau:
CCl4, NH3, NF3
a) CCl4 > NF3 > NH3
b) CCl4 > NH3 > NF3
c) NF3 > CCl4 > NH3
d) NF3 > NH3 > CCl4

Câu 26
Chọn câu đúng:
Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự độ âm
điện tăng dần:
9 F, 14 Si, 16 S, 17 Cl, 20 Ca , 25 Mn , 88 Ra

Câu 23
Chọn phương án đúng:
Theo thuyết lai hóa, các ocbitan tham gia lai
hóa cần phải có các điều kiện:
1) Các ocbitan có hình dạng hoàn toàn giống
nhau.
2) Các ocbitan có năng lượng gần nhau.
3) Các ocbitan tham gia lai hóa phải thuộc về
cùng một nguyên tử.
a) 1,2,3
b) 1,3
c) 1,2
d) 2,3

a) Ca < Ra < Mn < S < Si < Cl < F
b) F < Cl < Si < S < Ca < Mn < Ra
c) Mn < Ra < Ca < Si < S < Cl < F
d) Ra < Ca < Mn < Si < S < Cl < F

Câu 27
Chọn phát biểu sai:
a) Các ion của các nguyên tố nằm trong
cùng một phân nhóm chính và có cùng
điện tích có bán kính tăng theo chiều
tăng điện tích hạt nhân.
4


1024
b) Trong chuỗi ion đẳng điện tử (có số
electron bằng nhau), khi số oxi hóa của
ion tăng thì bán kính ion giảm.
c) Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang
phải, bán kính của nguyên tố có xu
hướng giảm dần.
d) Bán kính ion luôn nhỏ hơn bán kính
nguyên tử.

Câu 31
Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp
dụng cho nguyên tử Hidro hoặc các ion giống
Hidro (ion chỉ có 1 electron)
a) Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ
khi chuyển từ quỹ đạo bền này sang quỹ
đạo bền khác.
b) Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ
mức năng lượng Ed xuống mức năng
lượng Ec có bước sóng  bằng :
E  Ec
 d
h
c) Electron khối lượng m, chuyển động với
tốc độ v trên quỹ đạo Bohr bán kính r, có
độ lớn của momen động lượng:
nh
mvr 
2
d) Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr,
năng lượng của electron không thay đổi.

Câu 28
Chọn đáp án đúng.
Cho : 1H, 2He, 4Be, 9F, 14Si, 20Ca. Chọn phân
tử hoặc ion không thể tồn tại trong số sau:
BeF64  , SiF62  , He 2 , H 2 , Ca2
a) He 2 , Ca2
b) BeF64  , He 2 , Ca2
c) SiF62  , H 2 , Ca2
d) BeF64  , Ca2
Câu 29
Chọn phương án đúng:
Liên kết trong tiểu phân nào sau đây có năng
lượng nhỏ nhất:
a) NOb) NO+
c) N2
d) NO

Câu 32
Chọn trường hợp đúng:
Xét ion 3Li2+
1) Trạng thái của electron trong ion Li2+ không
thể giải thích chính xác bằng phương trình
sóng Schrưdinger.
2) Các orbital thuộc cùng lớp L (n = 2) có năng
lượng như nhau.
3) Ở trạng thái cơ bản, electron của ion Li2+ có
mức năng lượng âm hơn electron của nguyên
tử hydro.
4) Trong ion Li2+, ở lớp lượng tử n có n2 orbital
nguyên tử có năng lượng bằng nhau.
a) 2,3,4
b) 1,2,4
c) 1,2,3
d) 1,3,4

Câu 30
Chọn phương án đúng:
Ở trạng thái tinh thể, hợp chất CH3COONa có
những loại liên kết nào:
a) Liên kết ion & liên kết cộng hóa trò.
b) Liên kết cộng hóa trò, liên kết ion &
liên kết hydro
c) Liên kết cộng hóa trò.
d) Liên kết ion , liên kết cộng hóa trò &
liên kết Van Der Waals

5


1024
Câu 33
Chọn phương án đúng:
Trong ion NH 2 , kiểu lai hóa của nguyên tử
nitơ và dạng hình học của ion NH 2 là:
a)
b)
c)
d)

Câu 37
Chọn phương án đúng:
Trong một phân nhóm phụ của bảng hệ thống
tuần hoàn, tính kim loại của nguyên tố từ trên
xuống dưới biến thiên theo chiều:
a) Không thay đổi.
b) Biến đổi không có quy luật.
c) Giảm dần
d) Tăng dần.

sp và thẳng hàng
sp3 và góc
sp2 và tam giác phẳng
sp2 và góc

Câu 34
Chọn phương án đúng:
Số cộng liên kết hóa trò tối đa một nguyên tố
có thể đạt được:
a) Bằng số orbitan hóa trò
b) Bằng số orbitan hóa trò có thể lai hóa
c) Bằng số orbitan hóa trò chứa electron
d) Bằng số electron hóa trò

Câu 38
Chọn phương án đúng sau đây về bảng hệ
thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
a) Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần
hoàn được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
tổng số electrontrong các nguyên tố.
b) Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có tính
chất tương tự nhau.
c) Các nguyên tố trong cùng một phân nhóm
chính có năng lượng ion hóa thứ nhất I1
tăng dần từ trên xuống.
d) Các nguyên tố trong cùng một phân nhóm
phụ có tính khử tăng dần từ trên xuống.

Câu 35
Chọn phát biểu sai về các nguyên tố ở phân
nhóm VIA :
a) Cấu hình é lớp ngoài cùng là ns2np4.
b) Đa sốø các nguyên tố là kim loại.
c) Có thể có số Oxy hóa cao nhất là +6.
d) Số Oxy hóa âm thấp nhất của chúng là
-2.

Câu 39
Chọn trường hợp đúng:
Dựa vào trật tự phân bố các mức năng lượng
cho biết cấu tạo lớp vỏ electron hóa trò của
nguyên tử của 60Nd.
a) 4f46s2
b) 4f35d16s2
c) 4f56s1
d) 5d46s2

Câu 36
Chọn câu sai:
1) Liên kết giữa hai phi kim loại luôn luôn là
liên kết cộng hóa trò.
2) Liên kết kim loại và phi kim loại luôn luôn
là liên kết ion.
3) Một số phi kim loại tồn tại ở trạng thái rắn
nhờ liên kết Van der Waals.
4) Mọi hợp chất bậc hai giữa Flo và một kim
loại đều là hợp chất ion.
a) 3,4
b) 2,3,4
c) 1
d) 2,4

Câu 40
Chọn trường hợp đúng:
Hãy xác đònh vò trí của nguyên tố có cấu hình
electron hóa trò 4d105s2 trong bảng hệ thống
tuần hoàn:
a) Chu kỳ 5, phân nhóm IIB , ô 50.
b) Chu kỳ 4, phân nhóm IIB , ô 48.
c) Chu kỳ 5, phân nhóm IIB , ô 48.
d) Chu kỳ 5, phân nhóm IIA , ô 50.
6


1024
Câu 41
Chọn phát biểu sai: Nguyên tố A có cấu hình e
lớp cuối cùng là 2s22p6 .
a) Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2.
b) A là chất rắn ở điều kiện thường.
c) A là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở
điều kiện khí quyển.
d) A ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIII A.

Câu 45
Thuyết cơ học lượng tử cho nguyên tử không
chấp nhận điều nào trong 4 điều sau đây:
a) Hai electron trong cùng một ô lượng tử
được biểu thò bằng hàm sóng (hàm
orbital nguyên tử) khác nhau vì có số
lượng tử từ spin khác nhau.
b) Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm
các mức năng lượng sao cho năng lượng
của nguyên tử là nhỏ nhất.
c) Trong nguyên tử nhiều electron, năng
lượng của ocbitan không chỉ phụ thuộc
vào số lượng tử chính, mà còn phụ

Câu 42
Chọn phương án đúng:
Tìm số thứ tự của một nguyên tố halogen ở
cùng chu kỳ với 19K
a) 31
b) 21
c) 35
d) 36

thuộc vào số lượng tử phụ ℓ .
d) Trong một nguyên tử có thể có nhiều
electron có năng lượng bằng nhau.
Câu 46
Chọn phương án đúng:
Năng lượng ion hóa của nguyên tử hydro ở
trạng thái cơ bản là năng lượng phải cung cấp
để đưa electron từ:
a) Từ vô cực xuống tầng 1
b) Tầng 1 ra vô cực
c) Tầng 1 lên tầng 7
d) Tầng 1 lên tầng 2

Câu 43
Chọn phát biểu đúng:
Trong các nguyên tố hóa học sau: 4Be, 9F,
11Na, 15P, 17Cl, 22Ti, 24Cr, 25Mn, 58Ce và 60Nd
1) Các nguyên tố s là: Be, Na, Mn
2) Các nguyên tố p là: F, P, Cl, Ce
3) Các nguyên tố họ f là: Ce, Nd
4) Các nguyên tố cùng chu kỳ 3 là: Na, P, Cl
5) Ce và Nd thuộc cùng chu kỳ 6 và phân
nhóm phụ IIIB
6) Các nguyên tố d là: Ti, Mn, Cr và cùng
thuộc chu kỳ 4
a) 1,4,6
b) 2,3,5
c) 3,4,5,6
d) 1,2,3,4

Câu 47
Chọn phát biểu sai về phương pháp MO:
a) Các electron trong phân tử chòu ảnh
hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên
tử trong phân tử.
b) MO liên kết có năng lượng lớn hơn AO
ban đầu.
c) Ngoài MO liên kết và phản liên kết
còn có MO không liên kết.
d) Việc phân bố của các electron trong
phân tử tuân theo các quy tắc như trong
nguyên tử đa electron (trừ quy tắc
Cleskovxki).

Câu 44
Chọn phát biểu đúng: Hãy sắp xếp các ion sau
đây theo thứ tự bán kính tăng dần:
3


3
3
5
7 N , 9 F , 11 Na , 13 Al , 15 P , 15 P

N 3  F   Na   Al 3  P 5  P 3
5
3
3


3
b) P  P  Al  Na  F  N
5
3


3
3
c) P  Al  Na  F  N  P

3
5
3
3

d) F  N  P  P  Al  Na .
a)

7


1024
Câu 48
Chọn phương án đúng:
Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố: H =
2,1; C = 2,5; N = 3,0; O = 3,5
Trong 4 nối cộng hóa trò đơn sau, nối nào bò
phân cực nhất?
a) N – H
b) O – H
c) C – O
d) C – H

c) Cấu hình tháp, phân cực.
d) Cấu hình tháp, không có cực.
Câu 50
Chọn câu đúng.
a) Xác xuất phân bố của electron
3d x 2  y 2 theo những đường phân giác
giữa hai trục x và y là lớn nhất.
b) Xác suất phân bố của electron 3dxy
theo trục x và y là lớn nhất.
c) Xác suất phân bố của electron 3d z 2

Câu 49
Chọn phương án đúng:
Cho biết Nitơ trong phân tử NF3 ở trạng thái
lai hóa sp3, vậy phân tử NF3 có đặc điểm :
a) Cấu hình tứ diện, góc hóa trò 109o28.
b) Cấu hình tam giác phẳng, góc hóa trò
120o

theo trục z là lớn nhất.
d) Xác xuất phân bố của electron 3dyz
theo trục x là lớn nhất.
--- Hết ---

(Chú ý: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi)

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×