Tải bản đầy đủ

Quản lý hạ tầng kỹ thuật phường hồng hải, thành phố hạ long, tỉnh quảng ninh với sự tham gia của cộng đồng (tt)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
---------------------------------

HÀ SỸ TRUNG
KHÓA: 2014-2016

QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHƯỜNG HỒNG HẢI,
THÀNH PHỐ HẠ LONG, TỈNH QUẢNG NINH
VỚI SỰ THAM GIA CỦA CỘNG ĐỒNG

Chuyên ngành: Quản lý đô thị và công trình
Mã số: 60.58.01.06

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ VÀ CÔNG TRÌNH

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
1. PGS.TS TRẦN THỊ HƯỜNG

2. TS. NGUYỄN VIẾT ĐỊNH

HÀ NỘI - 2017


LỜI CẢM ƠN
Tôi xin chân thành cảm ơn các Giáo sư, Phó giáo sư, Tiến sỹ cùng toàn
thể các thầy cô giáo của khoa Sau đại học cũng như của trường Đại học
Kiến trúc Hà Nội đã truyền đạt cho tôi những kiến thức và kinh nghiệm quý
báu trong suốt thời gian học tập và làm luận văn tốt nghiệp tại trường.
Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc của mình tới PGS.TS.
Trần Thị Hường và TS. Nguyễn Viết Định – là những người đã tận tình
hướng dẫn, động viên và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu
và thực hiện luận văn.
Tôi xin gửi lời cảm ơn tới UBND thành phố Hạ Long, UBND phường
Hồng Hải và các cơ quan liên quan đã giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận lợi
trong quá trình tôi nghiên cứu, tìm kiếm tài liệu và thu thập số liệu.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè và đồng nghiệp đã động viên
giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này./.
Hà Nội, 14 tháng 3 năm 2017
TÁC GIẢ LUẬN VĂN

Hà Sỹ Trung


LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan Luận văn thạc sĩ này là công trình nghiên cứu
khoa học độc lập của tôi. Các số liệu khoa học, kết quả nghiên cứu của
luận văn là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng./.
TÁC GIẢ LUẬN VĂN

Hà Sỹ Trung


MỤC LỤC
Lời cảm ơn
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt

Danh mục bảng, biểu
Danh mục các hình vẽ, đồ thị
MỞ ĐẦU
Lý do chọn đề tài. …………………………………………………...........

1

Mục đích nghiên cứu. ………………………………………………….....

2

Đối tượng và phạm vi nghiên cứu……………………………….............

2

Phương pháp nghiên cứu………………………………………….............

2

Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài…………………………………

3

Các khái niệm (thuật ngữ)…………………………………………….......

3

Cấu trúc luận văn. ………………………………………………………..

5

NỘI DUNG

6

CHƯƠNG 1. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
PHƯỜNG HỒNG HẢI, THÀNH PHỐ HẠ LONG, TỈNH QUẢNG NINH

6

1.1. Giới thiệu chung về phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh
Quảng Ninh………………………………………………….......……..

6

1.1.1. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên phường Hồng Hải……………....

6

1.1.2. Đặc điểm kinh tế xã hội phường Hồng Hải .............................................

8

1.1.3. Vai trò, vị trí của phường Hồng Hải đối với thành phố Hạ Long......……

10

1.2. Hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phường Hồng Hải, thành
phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh ………..................................................…

11

1.2.1. Hiện trạng hệ thống giao thông……………………………….........

11

1.2.2. Hiện trạng hệ thống cấp, thoát nước………………………….........

15

1.2.3. Hiện trạng hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng, cáp thông tin liên


lạc ...............................................................................................................

19

1.2.4. Hiện trạng về vệ sinh môi trường……………………………..........

20

1.3. Thực trạng công tác quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn
phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh …..................

21

1.3.1. Thực trạng về mô hình tổ chức quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật
phường Hồng Hải ………...........................................................................

21

1.3.2. Thực trạng về cơ chế chính sách quản lý hạ tầng kỹ thuật phường
Hồng Hải …………………………………………....................................

28

1.4. Thực trạng công tác xây dựng và sự tham gia của cộng đồng
trong quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật phường Hồng Hải, thành phố
Hạ Long .....................................................................................................

29

1.4.1. Thực trạng công tác xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phường
Hồng Hải ....................................................................................................

29

1.4.2. Thực trạng sự tham gia của cộng đồng trong quản lý HTKT…...

30

1.5. Đánh giá công tác quản lý hạ tầng kỹ thuật phường Hồng Hải,
thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh ………...........................…
1.5.1. Về thể chế.........................................................................................

31
31

1.5.2. Về khả năng tiếp cận thông tin của cộng đồng của phường
Hồng Hải.....................................................................................................
1.5.3. Về cơ chế tham gia của cộng đồng...................................................
1.5.4. Về nhận thức của chính quyền các cấp và của cộng đồng................

31
32
32

CHƯƠNG 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG QUẢN
LÝ HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHƯỜNG HỒNG HẢI,
THÀNH PHỐ HẠ LONG, THÀNH PHỐ QUẢNG NINH VỚI SỰ
THAM GIA CỦA CỘNG ĐỒNG ……………………………............

34

2.1. Cơ sở lý luận trong quản lý hệ thống HTKT với sự tham gia của
cộng đồng ...................................................................................................
2.1.1. Vai trò, đặc tính của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị......................

34
34


2.1.2. Nội dung quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật ....................................

36

2.1.3 Các yêu cầu cơ bản về quản lý kỹ thuật đối với hạ tầng kỹ thuật đô
thị ...........................................................................................................

37

2.1.4. Các yêu cầu và nguyên tắc thiết lập cơ cấu tổ chức quản lý ….....

46

2.1.5. Vai trò, hình thức và nội dung của sự tham gia của cộng đồng
trong quản lý hệ thống HTKT ....................................................................

48

2.2. Cơ sở pháp lý về quản lý HTKT đô thị……………………………

54

2.2.1. Văn bản pháp lý do Quốc hội, Chính phủ, các Bộ ban hành……....

55

2.2.2. Văn bản pháp lý do UBND tỉnh Quảng Ninh ban hành …………

55

2.3. Định hướng phát triển đô thị thành phố Hạ Long đến năm 2020
tầm nhìn đến năm 2030………………………………………………....

55

2.3.1. Định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố đến năm
2020......................................................................................................

55

2.3.2. Công tác quy hoạch và quản lý quy hoạch……………...................

56

2.4. Kinh nghiệm quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở trong nước và
trên thế giới ………………………………………………………….........

56

2.4.l. Kinh nghiệm quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở trong nước…….....

56

2.4.2. Kinh nghiệm quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên thế giới……….

59

CHƯƠNG 3. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ
THUẬT PHƯỜNG HỒNG HẢI, THÀNH PHỐ HẠ LONG, TỈNH
QUẢNG NINH VỚI SỰ THAM GIA CỦA CỘNG ĐỒNG …............…

66

3.1. Đề xuất một số giải pháp quản lý kỹ thuật hệ thống hạ tầng kỹ
thuật phường Hồng Hải ………………...............................................…

66

3.1.1. Đề xuất giải pháp bố trí tổng hợp đường dây, đường ống trong hào
kỹ thuật đối với các tuyến phố chính trên địa bàn phường ……................

66

3.1.2. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý hệ thống giao thông
liên phường và đường giao thông nội bộ trong phường Hồng Hải ............
3.1.3. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý hệ thống thoát nước

70


thải và nước mưa …………………………………………….................

71

3.1.4. Đề xuất giải pháp nâng cao năng lực quản lý rác thải, VSMT trên địa
bàn phường Hồng Hải theo mô hình phân lại rác thải tại nguồn ……...…....

76

3.2. Giải pháp quản lý hệ thống HTKT với sự tham gia của cộng đồng.

78

3.2.1. Quản lý hệ thống giao thông nội bộ khu dân cư ..............................

78

3.2.2. Quản lý hệ thống thoát nước.............................................................

80

3.2.3. Quản lý hệ thống cấp nước...............................................................

81

3.2.4. Quản lý thu gom chất thải rắn...........................................................

82

3.3. Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác lập kế hoạch trong xây
dựng và phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật .......................................

85

3.3.1. Trình tự thực hiện công tác lập kế hoạch xây dựng công trình hạ
tầng kỹ thuật................................................................................................

85

3.3.2. Lập kế hoạch quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật..............................

86

3.4. Giải pháp nâng cao năng lực trách nhiệm quản lý hạ tầng kỹ
thuật ...........................................................................................................

88

3.4.1. Tổ chức tập huấn cho lực lượng cán bộ chuyên trách về quản lý hệ
thống HTKT................................................................................................

88

3.4.2. Tăng cường vai trò quản lý Nhà nước của các cán bộ quản lý hành
chính cấp phường trong lĩnh vực quản lý HTKT........................................

89

3.4.3. Tăng cường quyền hạn cho cán bộ thuộc UBND phường trong
việc thực hiện giám sát xây dựng HTKT theo quy hoạch..........................

90

3.4.4. Nâng cao trách nhiệm cho các cán bộ phường làm công tác
quản lý HTKT thông qua cơ chế tài chính..................................................

90

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.............................................................

92

Kết luận………………………………………………………………......

92

Kiến nghị………………………………………………………………...

93

TÀI LIỆU THAM KHẢO



DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BXD

Bộ Xây dựng

CTRSH

Chất thải rắn sinh hoạt

HĐND

Hội đồng nhân dân

HTKT

Hạ tầng kỹ thuật

NĐ-CP

Nghị định – Chính phủ

NXB

Nhà xuất bản

QCXDVN

Quy chuẩn xây dựng Việt Nam



Quyết định

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

QHXD

Quy hoạch xây dựng

QLHT

Quản lý Hạ tầng

TCN

Tiêu chuẩn ngành

TCXDVN

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

TT

Thông tư

TTg

Thủ tướng

TN&MT

Tài nguyên và Môi trường

UBND

Ủy ban nhân dân

VSMT

Vệ sinh môi trường

XHCN

Xã hội chủ nghĩa

XHH

Xã hội hóa


DANH MỤC BẢNG, BIỂU
Số hiệu
Tên bảng, biểu

Trang

bảng, biểu
Bảng 1.1. Bảng tông hợp hiện trạng sử dụng đất đai

9

Bảng 1.2. Hiện trạng giao thông nội thị phường Hồng Hải

13

Bảng 1.3. Thống kê hệ thống thoát nước của Phường Hồng Hải

16

Bảng 2.1. Quy định các loại đường trong đô thị

37

Bảng 2.2. Khu vực bảo vệ vệ sinh nguồn nước

39

Bảng 2.3. Độ sâu chôn ống cấp nước

40

Bảng 2.4.

Bảng 2.5.

Khoảng cách của ống cấp nước tới các công trình và
đường ống khác
Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên
không, theo chiều rộng

41

42

Bảng 2.6. Hành lang bảo vệ đường dây dẫn điện theo chiều cao

43

Bảng 2.7. Hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm theo chiều rộng

43

Bảng 2.8. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện

44

Bảng 2.9. Trị số độ chói, độ rọi các loại đường phố

45


DANH MỤC CÁC HÌNH, ẢNH, SƠ ĐỒ
Số hiệu hình

Tên hình

Trang

Hình 1.1.

Vị trí địa lý phường Hồng Hải

6

Hình 1.2.

Đường Hải Thịnh

12

Hình 1.3.

Đường Hải Nam

12

Hình 1.4.

Mặt đường Hải Phong bị xuống cấp

13

Hình 1.5.
Hình 1.6.

Hiện trạng mặt cống thoát nước và vỉa hè xuống
cấp trên đường Bùi Thị Xuân
Nước thải không qua xử lý được thải trực tiếp ra

13
16

Kênh; Rạch
Hình 1.7.

Rãnh thu nước không phát huy được tác dụng

19

gây đọng nước đoạn đường Chu Văn An
Hình 1.8.

Hiện trạng cột điện, dây điện, cáp thông tin liên
lạc gây mất mỹ quan đô thị trên đường Nguyễn

20

Văn Cừ
Hình 1.9.
Hình 1.10.

Hình 1.11.
Hình 1.12.

Điểm tập kết rác thải trên đường Hải Long
Mô hình quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật thành
phố Hạ Long
Mô hình quản lý khai thác sử dụng hệ thống
đường trên địa bàn phường Hồng Hải
Mô hình quản lý cấp nước Nhà máy nước Diễn
Vọng

Hình 1.13.

Sơ đồ tổ chức quản lý của Công ty cổ phần môi
trường đô thị Hạ Long Quảng Ninh

Hình 1.14.

Mô hình thu gom vận chuyển và xử lý rác thải

Hình 1.15.

Hiện trạng rác thải sinh hoạt và phế thải xây
dựng đổ tràn lan

21
22

23

23

24
26
26


Hình 1.16.

Hiện trạng điểm trung chuyển rác thải trên
đường Hoàng Diệu và Nguyễn Văn Cừ

Hình 1.17.

Mô hình tổ chức quản lý bưu chính viễn thông
phường Hồng Hải

Hình 1.18.

Sơ đồ đề xuất cơ cấu tổ chức quản lý HTKT
phường Hồng Hải

Hình 2.1.

Hiện trạng cống, mương thoát nước bẩn tại
phường Bắc Hà

Hình 2.2.
Hình 3.1.

Hạ tầng giao thông trong khu nhà ở của
Singapore
Mặt cắt ngang hào kỹ thuật để hạ ngầm cáp
điện, thông tin liên lạc trên đường Hải Phúc

Hình 3.2.

Hình 3.3.

Hình 3.4.

Mặt cắt điển hình bố trí hệ thống hạ tầng kỹ
thuật trên đường Nguyễn Văn Cừ
Bố trí hào đặt cáp trên các tuyến đường nội bộ
phường
Mặt cắt quản lý tuyến đường trên địa bàn
phường Hồng Hải

26

28

29

57

61

67

67

68

71

Hình 3.5.

Xử lý nước thải tại chỗ bằng bể tự hoại Bastaf

72

Hình 3.6.

Áp dụng công nghệ xử lý nước thải Bastaf

73


TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.

Nguyễn Thế Bá (2007), Quy hoạch xây dựng và phát triển đô thị, NXB

Xây dựng.
2. Bộ Xây dựng (2006), Thông tư số 04/2006/TT-BXD ngày 18/8/2006
hướng dẫn thực hiện Quy chế khu đô thị mới ban hành kèm theo Nghị định
02/2006/NĐ-CP.
3. Bộ Xây dựng (2006), Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình,
Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 33:2006.
4. Bộ xây dựng (2008), Thuyết minh quy hoạch chung thành phố Hạ Long.
5. Bộ Xây dựng (2008), Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng
QCXDVN 01:2008/BXD.
6.

Bộ Xây dựng (2010), Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình Hạ

tầng kỹ thuật đô thị QCVN 07:2010/BXD.
7. Võ Kim Cương (2004), Quản lý đô thị thời kỳ chuyển đổi, NXB xây dựng,
Hà Nội.
8. Chính phủ (2005), Quyết định số 80/2005/NĐ-CP ngày 18/4/2005 về ban
hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng.
9. Chính phủ (2005), Nghị định số 106/NĐ-CP ngày 17/8/2005 về Quy định
hành lang bảo vệ an toàn đường cáp ngầm.
10. Đảng bộ thành phố Hạ Long (2015), Báo cáo chính trị Đại hội đại biểu
Đảng bộ thành phố Hạ Long lần thứ XIV, nhiệm kỳ 2015-2020 số 252-BC/QU
ngày 06/8/2015 của Đảng bộ thành phố Hạ Long.
11. Hoàng Văn Huệ (2007), Mạng lưới cấp nước, NXB xây dựng, Hà nội.
12. Trần Thị Hường (chủ biên), Nguyễn Lâm Quảng, Nguyễn Quốc Hùng,
Bùi Khắc Toàn, Cù Huy Đấu (2009), Hoàn thiện kỹ thuật Khu đất xây dựng
đô thị, NXB Xây dựng, Hà nội.


13. Trần Thị Hường(2008), “Xây dựng và phát triển hệ thống hạ tầng kỹ
thuật ở nước ta. Thực trạng và giải pháp”, Kỷ yếu hội thảo khoa học “quy
hoạch và phát triển đô thị Việt Nam – cơ hội và thách thức”.
14. Phạm Trọng Mạnh (1999), Giáo trình khoa học quản lý, NXB Xây dựng,
Hà Nội.
15. Phạm Trọng Mạnh (2006), Quản lý hạ tầng kỹ thuật, NXB Xây dựng,
Hà Nội.
16. Nguyễn Tố Lăng (2008), Quản lý đô thị ở các nước đang phát triển,
Trường Đại học Kiến trúc, Hà Nội.
17. Nguyễn Văn Thịnh (2012), Sự tham gia của cộng đồng trong quản lý hạ
tầng, tạp trí kiến trúc tháng 10, Hà Nội.
18. Nguyễn Hồng Tiến (2011), Quy hoạch và hạ tầng kỹ thuật đô thị,
NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.
19. Vũ Thị Vinh (2001), Quy hoạch mạng lưới giao thông đô thị, NXB Xây
dựng, Hà Nội.
20. UBND tỉnh Quảng Ninh (2009), Quyết định số 4252/QĐ-UBND ngày 25
tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc Phê duyệt quy hoạch
chất thải rắn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
21. UBND thành phố Hạ Long (2013), Định hướng phát triển mạng lưới cấp
nước của Nhà máy nước Diễn Vọng.
22. UBND thành phố Hạ Long (2014), Quy hoạch chi tiết 1/2000 thành phố
Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030.
23. UBND phường Hồng Hải (2015), Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ
kinh tế xã hội năm 2015 và phương hướng nhiệm vụ năm 2016.
24. Viện kiến trúc quy hoạch đô thị và Nông thôn, Bộ Xây dựng (2005),
Tạp chí quy hoạch số 15, Hà Nội.


 Website cổng thông tin điện tử một số cơ quan, đơn vị:
25. Chính phủ Việt nam: www.chinhphu.gov.vn
26. UBND tỉnh Quảng Ninh : www.quangninh.gov.vn
27. Cổng thông tin điện tử của thành phố Hạ Long: halongcity.gov.vn
28. Cổng thông tin điện tử của Công ty cổ phần môi trường đô thị Hạ Long:
www.moitruongdothihalong.com
29. Cổng thông tin điện tử của Nhà máy nước Diễn Vọng:
www.quawaco.com.vn
30. Bản đồ: www.google.com/maps
31. Bách khoa toàn thư mở: https://vi.wikipedia.org
32. tầng kỹ thuật, Tạp chí Kiến trúc tháng 10, Hà nội.
33. Cổng thông tin điện tử: https://hutbephotvietnam.com


MỤC LỤC PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1: Các văn bản Luật:
PHỤ LỤC 2: Nghị định hướng dẫn thi hành Luật:
PHỤ LỤC 3: Thông tư hướng dẫn thi hành:
PHỤ LỤC 4: Các Quyết định:
PHỤ LỤC 5: Văn bản pháp lý do UBND tỉnh Quảng Ninh ban hành:
PHỤ LỤC 6: Bản đồ quy hoạch chi tiết phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long
PHỤ LỤC 7: Cơ cấu tổ chức hành chính thành phố Hạ Long
PHỤ LỤC 8: Các tuyến đường chính thành phố Hạ Long.


PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1: Các văn bản Luật:
- Luật điện lực số: 28/2004/QH11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt
Nam khoá XI, kỳ họp thứ 6 từ ngày 25 tháng 10 đến ngày 03 tháng 12 năm
2004 thông qua;
- Luật viễn thông số: 41/2009/QH12 ban hành ngày 23/11/2009 của
Quốc hội khoá XII, kỳ họp thứ 6;
- Luật Quy hoạch đô thị số: 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009 của Quốc
hội nước CHXHCN Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 5;
- Luật Giao thông đường bộ số: 23/2008/QH12 đã được thông qua ngày
13 /11/2008 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 4;
- Luật Đất đai số: 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013 của Quốc hội nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 của
Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam;
- Luật bảo vệ môi trường số: 55/2014/QH13 Quốc hội ban hành ngày
26/06/2014 của Quốc hội khoá XIII.


PHỤ LỤC 2: Nghị định hướng dẫn thi hành Luật:
- Nghị định 106/2005/NĐ-CP của Chính phú ngày 17/8/2005 quy định
hành lang bảo vệ an toàn đường cáp ngầm;
- Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/7/2007 về sản
xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
- Nghị định số 13, 14 và 17/2008/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm
vụ quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật của Bộ Xây dựng, UBND các cấp;
- Nghị định số 35/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/3/2008 về xây
dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang;
- Nghị định số 79/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 28/9/2009 về quản
lý chiếu sáng đô thị;
- Nghị định số 39/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 07/4/2010 về quản
lý không gian xây dựng ngầm đô thị;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 07/4/2010 về lập
thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 64/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2010 về quản
lý cây xanh đô thị;
- Nghị định số 72/2012/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/9/2012 về quản
lý và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/08/2014 về thoát
nước và xử lý nước thải;
- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/4/2015 về quản
lý chất thải và phế thải;
- Nghị quyết số 35/NQ-CP của Chính phủ ngày 18/3/2013 về một số
vấn đề cấp bách trong lĩnh vực BVMT.


PHỤ LỤC 3: Thông tư hướng dẫn thi hành:
- Thông tư số 04/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 20/02/2008
hướng dẫn quản lý đường đô thị;
- Thông tư số 36/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 30/06/2009 về
việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày
20/02/2008 hướng dẫn quản lý đường đô thị;
- Thông tư số 28/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 14/8/2009 về
việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình ngầm đô thị;
- Thông tư số 16/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 30/6/2009 sửa
đổi, bổ sung thông tư số 04/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày
20/02/2008 về hướng dẫn quản lý đường đô thị;
- Thông tư số 20/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 30/6/2009 về
sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày
20/12/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị;
- Thông tư số 11/2010/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 17/8/2010
hướng dẫn về quản lý cơ sở dừ liệu công trình ngầm đô thị;
- Thông tư số 13/2010/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 20/8/2010 ban
hành mẫu hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị;
- Thông tư số 24/2010/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 24/12/2010
hướng dẫn việc tổ chức triển khai đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn
vùng liên tỉnh;
- Thông tư số 08/2012/TT-BXD ngày 22/11/2012 hướng dẫn thực hiện
bảo đảm cấp nước an toàn;
- Thông tư số 02/2015/TT-BXD ngày 02/4/2015 hướng dẫn phương
pháp định giá dịch vụ thoát nước;
- Thông tư số 04/2015/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 03/4/2015
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2015/NĐ-CP của Chính


phủ ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
- Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT của Bộ tài nguyên môi trường ngày
30 tháng 06 năm 2015 về Quản lý chất thải nguy hại.


PHỤ LỤC 4: Các Quyết định:
- Quyết định số 16/2008/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng ngày 31/12/2008
về ban hành quy chế đảm bảo an toàn cấp nước;
- Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng ngày 03/4/2008 về
việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng;
- Quyết định số 1929/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày
20/11/2009 về việc phê duyệt định hướng phát triển cấp nước đô thị và khu
công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050;
- Quyết định số 1930/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày
20/11/2009 về việc phê duyệt định hướng phát triển thoát nước đô thị và khu
công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050;
- Quyết định số 2149/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày
27/12/2009 về việc phê duyệt chiến lược quốc gia về quản lý tổng hợp chất
thải rắn đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050;
- Quyết định số 1874/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày
11/10/2010 về việc phê duyệt định hướng phát triển chiếu sáng đô thị Việt
Nam đến năm 2025;
- Quyết định số 2147/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày
24/11/2010 về việc phê duyệt Chương trình quốc gia chống thất thoát, thất
thu nước sạch đến năm 2025;
- Quyết định số 798/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 25/5/2011
về việc Phê duyệt chương trình đầu tư xử lý CTR giai đoạn 2011-2020;
- Quyết định số 1358/QĐ-TTg ngày 15/8/2011 của Thủ tướng Chính
phủ Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030 và
tầm nhìn đến năm 2050.


PHỤ LỤC 5: Văn bản pháp lý do UBND tỉnh Quảng Ninh ban hành:
- Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 23/2/2010 về việc ban hành
Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ninh về
việc ban hành Quy định về quản lý hệ thống cây xanh đô thị, công viên, vườn
hoa, vưòn thú trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ninh về
việc ban hành Quy định về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ
thuật đô thị và cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên địa bàn tỉnh
Quảng Ninh.
- Quyết định số 56/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 về sửa đổi, bổ
sung Điều 13 của Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 23/2/2010 của
UBND tỉnh Quảng Ninh về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn
thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 26/02/2014 của UBND tỉnh
Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về phân cấp quản lý nhà
nước một số lĩnh vực kinh tế-xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn
2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày
02/3/2011;
- Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/05/2012 của UBND tỉnh
Quảng Ninh về việc ban hành các quy định một số nội dung về quản lý các dự
án đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
- Chỉ thị 02/2009/CT-UBND của UBND tỉnh Quảng Ninh về tăng
cường công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
- Chỉ thị 07/2006/CT-UB của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc tăng
cường công tác quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


PHỤ LỤC 7: Cơ cấu tổ chức hành chính thành phố Hạ Long

TT

Tên phường

Diện tích

Dân số (người)

(km2)

1

Hà Khánh

31,9

6.306

2

Hà Lầm

4,01

9.807

3

Hà Trung

5,68

7.442

4

Hà Phong

5,68

9.22

5

Hà Tu

15,94

12.234

6

Hồng Hải

2,77

19.650

7

Cao Thắng

2,47

16.167

8

Cao Xanh

7,14

15.756

9

Yết Kiêu

1,57

9.44

10

Trần Hưng Đạo

0,64

9.643

11

Bạch Đằng

1,7

9.334

12

Hồng Gai

1,67

7.232

13

Bãi Cháy

21

19.89

14

Hồng Hà

3,81

15.058

15

Hà Khẩu

8,28

11.588

16

Giếng Đáy

6,24

14.822

17

Hùng Thắng

5,97

5.73

18

Tuần Châu

7,1

1.763

19

Việt Hưng

31,7

8.648

20

Đại Yên

45,37

9.8

[Nguồn: Chi cục thống kê thành phố Hạ Long, 2015]


PHỤ LỤC 8: Các tuyến đường chính thành phố Hạ Long.

TT

Tên đường

1

25 Tháng 4

2

Chiều dài
(m)

Loại mặt
đường

Bề rộng
(m)

950

18,8

BTN

279

3.560

19

BTN

3

30 Tháng 10

3.800

7,5

BTN

4

An Tiêm

2.950

8,5

BTN

5

Ba Đèo

2.150

7,5

BTN

6

Bãi Cháy

4.000

15

BTN

7

Bãi Muối

2.850

10,5

BTN

8

Cái Dăm

3.150

10,5

BTN

9

Cái Lân

3.550

8,5

BTN

10

Cao Thắng

3.300

8,5

BTN

11

Đại Yên

8.000

24

BTN

12

Đồi Cao

2.400

3,5-4

BTN

13

Đặng Bá Hát

1.600

12,5

BTN

14

Đồng Đăng

2.950

10,5

BTN

15

Giếng Đáy

1.300

7,5

BTN

16

Hà Lầm

2.150

7,5

BTN

17

Hải Quân

2.500

8,5

BTN

18

Hoàng Quốc Việt

4.000

42

BTN

19

Hùng Thắng

4.250

8,5

BTN

20

Hữu Nghị

2.700

10,5

BTN


TT

Tên đường

Chiều dài
(m)

Loại mặt
đường

Bề rộng
(m)

21

Kênh Liêm

2.970

8,5

BTN

22

Khe Cá

3.000

5,5

BTN

23

Lê Lợi

4.550

8,5

BTN

24

Lê Thánh Tông

3.670

8,5

BTN

25

Ngọc Châu

3.172

10

BTN

26

Nguyễn Thị Minh Khai

3.000

6

BTN

27

Nguyễn Văn Cừ

3.550

16

BTN

28

Tân Lập

2.643

7

BTN

29

Tiêu Giao

2.000

10

BTN

30

Trần Hưng Đạo

3.150

8,5

BTN

31

Trần Phú

8.000

15-20

BTN

32

Trần Quốc Nghiễn

8.300

15-20

BTN

33

Trần Thái Tông

7.300

20

BTN

34

Tuần Châu

2.010

7

BTN

35

Tuyển Than

3.000

10

BTN

36

Vũ Văn Hiếu

2.980

8,5

BTN

[Nguồn: Báo cáo thống kê các tuyến đường chính, phòng Quản lý đô thị, 2015]


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×