Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT Gia Lộc 2 Hải Dương File word Có lời giải chi tiết

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT GIA LỘC 2- HẢI DƯƠNG- LẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Cho số phức z thỏa mãn iz − 2i = 1 − 2i . Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các
điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn. Hãy xác định tọa độ tâm I của đường tròn đó.
A. I ( 0; 2 ) .
B. I ( 0; −2 ) .
C. I ( −2;0 ) .
D. I ( 2;0 ) .
Câu 1:

Câu 2: Tìm các số thực x, y thỏa mãn ( 1 − 2i ) x + ( 1 + 2 y ) i = 1 + i.
A. x = 1, y = −1 .
B. x = 1, y = 1 .

C. x = −1, y = 1 .
Câu 3:

D. x = −1, y = −1 .
y
4

Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình dưới đây:

Hãy chọn đáp án đúng:
A. Hàm số nghịch biến trên ( 0; 2 ) .
B. Hàm số đồng biến trên ( −1; 0 ) và ( 2;3) .
C. Hàm số đồng biến trên ( −∞;0 ) và ( 2; +∞ ) .
D. Hàm số nghịch biến trên ( −∞;0 ) và ( 2; +∞ ) .

−1 O

Tìm m để hàm số y = 2sin x + 3cos 2 x + mx 2 đạt cực đại tại x = π .
1
1
A. m = − .
B. m = .
C. m = π .
π
π

2 3

x

Câu 4:

Câu 5:

D. m = 1.

Viết phương trình mặt cầu tâm I ( 1; −1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( α ) có phương trình
x + 2 y − 2z − 3 = 0 :

A. ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 1) = 2. B. ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 1) = 4.

2

2

2

2

2

2

C. ( x − 1) + ( y − 1) + ( z + 1) = 2. D. ( x + 1) + ( y − 1) + ( z + 1) = 4.
2

2

2

2

2

2

Trong các hàm số dưới đây, hàm nào có yCĐ = 1 .
2x −1
.
A. y =
B. y = x 3 − 3 x + 3.
x +1
C. y = x 2 − 2 x + 2.
D. y = −3 x 4 + 2 x 3 + 6 x 2 − 6 x − 6.
Câu 6:

Câu 7:

Xác định số phức liên hợp z của số phức z biết

7 5
A. z = − + i.
2 2

7 5
B. z = − i.
2 2

x
Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = x.2 .
x −1
A. f ′ ( x ) = x.2 .
x −1
C. f ′ ( x ) = 2 .

Câu 9:

( i − 1) z + 2 = 2 + 3i.

1 − 2i
7 5
C. z = − − i.
2 2

D. z =

7 5
+ i.
2 2

x
B. f ′ ( x ) = ( 1 + x ln 2 ) 2 .
x
D. f ′ ( x ) = 2 .

Cho tam giác ABC vuông cân tại A biết BC = a 2 . Gọi I là trung điểm của BC . Tính diện
tích toàn phần của khối nón tròn xoay sinh ra khi cho ∆ABC quay quanh AI một góc 360°
Trang 1


2
A. (

)

2 + 1 π a2
2

(

C. (

)

2
B. 2 2 + 1 π a .

.

2
Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x +

y = −1.
A. min
( 0;+∞ )

2

D.

.

π a2 2
.
2

2
trên khoảng ( 0; +∞ ) .
x
B. min y = 3.
( 0;+∞ )

y = 1.
C. min
( 0; +∞ )
Câu 11:

)

2 + 1 π a2

y.
D. Không tồn tại min
( 0;+∞ )

Tìm nguyên hàm ∫ sin xdx

A. ∫ sin xdx =

1
2 x

B. ∫ sin xdx = − cos x + C .

cos x + C .

C. ∫ sin xdx = cos x + C .

D. ∫ sin xdx = −2cos x + 2sin x + C .

1 3
2
Câu 12: Tìm m để hàm số y = x − mx − ( m − 2 ) x + 1 đồng biến trên ¡ .
3
A. −1 < m < 2 .
B. −1 ≤ m ≤ 2 .
C. −2 ≤ m ≤ 1 .
D. −2 < m < 1 .

( 2m+ 1) x

2

Câu 13: Cho hàm số y =

+3

x +1
4

, ( m là tham số thực). Tìm m để tiệm cận ngang của đồ thị

hàm số đi qua điểm A( 1; −3) .
A. m = ±1 .

B. m = 0 .

C. m = 2 .

D. m = −2 .

1 + 7i
. Xác định điểm A biểu diễn số phức liên hợp z .
1 − 3i
B. A ( −1; −3) .
C. A ( 1; −3) .
D. A ( 1;3) .

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn iz = 1 + 2i −
A. A ( −1;3) .

Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x4 − 10x2 + 9 và trục hoành
A. S =

784
.
15

B. S =

487
.
15

C. S =

748
.
15

D. S =

847
.
15

Câu 16: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ¡ \ { 1} và có bảng biến thiên như hình dưới đây

Hãy chọn khẳng định đúng
A. Hàm số có 3 cực trị.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = −1 , cực tiểu tại x = 0 .
C. Hàm số đạt cực đại tại x = ±1 , cực tiểu tại x = 0
D. Hàm số có góa trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng −1 .
Câu 17: Tìm m để hàm số y = − x 3 + 3 x 2 + 3mx + m − 1 nghịch biến trên ( 0; +∞ ) .
Trang 2


A. m > −1

B. m ≤ 1

C. m < 1

D. m ≤ −1

1 3
2
Câu 18: Tìm m để hàm số y = − x + mx − ( m + 1) x − m + 3 đồng biến trên đoạn có độ dài bằng 2 .
3

A. m = −1 hoặc m = 2

C. Không tồn tại m .

B. m = −1

D. m = 2

Câu 19: Cho tứ diện ABCD biết A ( 0; −1;3) , B ( 2;1; 0 ) , C ( −1;3;3 ) , D ( 1; −1; −1) . Tính chiều cao AH
của tứ diện.
8
1
29
A. AH =
.
B. AH =
.
C. AH = 29 .
D. AH =
.
29
29
2
Câu 20: Cho a = log 2 3, b = log 2 5 . Tính theo a, b biểu thức P = log 2 30 .
A. P = 1 + ab .
B. P = a + b .
C. P = 1 + a + b .

D. P = ab .

3
2
Câu 21: Cho hàm số y = x − 3 x ( C ) . Có bao nhiêu tiếp tuyến của ( C ) song song với đường thẳng

d : y = 9 x + 2017

A. Có 1. B. Có 2.

C. Có 3.

D. Không có tiếp tuyến.

Câu 22: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y=e

3 x +1

, x = 0, x = 1, y = 0 quay quanh Ox .

1
3
A. V = π ( e − e )
3

B. V =

π
3e 4 − e2 )
(
6

1 3

C. V = π  e − e ÷
3


1
3
D. V = π ( e + e )
3

Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm số y = xe −2 x2 trên đoạn [ 1; 2] là
1
1
1
2
A. 3 . B. 2 .
C. 3 .
D.
2e
e
e
2 e
Câu 24: Cho số phức z = m + ( m − 3) i , m ∈ ¡ . Tìm m để điểm biểu diễn của số phức z nằm trên đường
phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư.
3
1
2
A. m =
B. m =
C. m =
D. m = 0
2
2
3
Câu 25: Giải bất phương trình log 3 ( 3 x − 2 ) ≥ 2log 9 ( 2 x − 1) , ta được tập nghiệm là
A. ( −∞;1) .

C. ( −∞;1] .

B. ( 1; +∞ ) .

Câu 26: Tìm các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = −1.
Câu 27: Cho hàm số f ( x ) thỏa

B. y = 2.
2017



2x −1
x +1
C. x = 2.

f ( x ) dx = 1 . Tính

0

1

A.



C.



D. x = 0.

1

∫ f ( 2017 x ) dx .
0

1

f ( 2017 x ) dx = 2017.

B.

0
1

D. [ 1; +∞ )

∫ f ( 2017 x ) dx = 0.
0

1

f ( 2017 x ) dx = 1.

D.

0

1

∫ f ( 2017 x ) dx = 2017 .
0

Câu 28: Tìm các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
Trang 3

2x −1
4 x2 + 1

.


A. x = ±1.

C. y = 2.

B. x = 2.

D. y = ±1.

Câu 29: Cho hình vuông ABCD biết cạnh bằng a . Gọi I , K lần lượt là trung điểm của AB, CD . Tính
diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay khi cho hình vuông ABCD quay quanh IK một
góc 360° .
A. 2π a 2 .

B. π a 2 .

C.

2
Câu 30: Giải phương trình 2 log 2 ( x − x − 1) = log

A. vô nghiệm.

2

Câu 31: Cho hàm số f ( x ) = ln x + x + 1 . Tính

D.

2π a 2
.
3

( x − 1) .
C. x = 0, x = 2.

B. x = 2.
2

π a2
.
3

D. x = 0.

1

∫ f ′ ( x ) dx
0

1

A.



1

f ′ ( x ) dx = ln 2 .

B.

0

1

C.



∫ f ′ ( x ) dx = ln 1 +

2 .

0

1

f ′ ( x ) dx = 1 + ln 2 .

D.

0

∫ f ′ ( x ) dx = 2 ln 2 .
0

2x +1
( C ) và đường thẳng d m : y = x + m . Tìm m để ( C ) cắt d m tại hai
x +1
điểm phân biệt A , B sao cho ∆OAB vuông tại O .
1
4
2
1
A. m = .B. m = .
C. m = .
D. m = − .
3
3
3
3
Câu 32: Cho hàm số y =

1 3
2
Câu 33: Một chuyển động theo quy luật s = − t + 9t , với t (giây) là khoảng thời gian từ lúc vật bắt
2
s
đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong
khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật là bao nhiêu?
A. 54 ( m /s ) .
B. 216 ( m /s ) .
C. 30 ( m /s ) .
D. 400 ( m /s ) .
Câu 34: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng

( β1 ) : 2 x − y − z − 1 = 0 ,
( β3 ) : x − 2 y − z + 1 = 0 .

(α)

( β 2 ) : 3x − y + z − 1 = 0

A. 7 x + y + 9 z − 1 = 0 .

B. 7 x − y + 9 z − 1 = 0 .

C. 7 x + y − 9 z − 1 = 0 .

D. 7 x − y − 9 z − 1 = 0 .

đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng


vuông

góc

với

mặt

phẳng

Câu 35: Cho hình chóp S . ABC có M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB . Tính thể tích khối chóp
S .MNC biết thể tích khối chóp S . ABC bằng 8a 3 .
3
A. VSMNC = 6a .

3
B. VSMNC = 4a .

3
C. VSMNC = a .

3
D. VSMNC = 2a .

Câu 36: Cho hình chóp S . ABC có thể tích V = 2a 3 và đáy ABC là tam giác vuông cân tại A biết
AB = a . Tính h là khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ABC ) .

A. h = 12a .

3
C. h = a .
2

B. h = 6a .

Trang 4

D. h = 3a .


Câu 37: Cho hàm số y =

x−2
( C ) và đường thẳng d m : y = −2 x + m . Tìm m để ( C ) cắt d m tại hai
x +1

điểm phân biệt A , B sao cho AB = 30 .
A. m = 2 .B. m = −1 .
C. m = 0 .

D. m = 1 .

1 
Câu 38: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 2 ln x trên đoạn  ;e  .
e 
1
1
min y = −e
min y = − 2
min y = −
A.  1 
.
B.
.
C.
1 
.
e
2e
1 
 e ;e 
;e
;e
e 
 

e 
 



Câu 39: Tìm hoành độ các điểm cực đại của hàm số y = e x
A. xCĐ = 1 .
2
C. xCĐ = .
3

3

D.

min y = −



5
− x 2 + 2 x −1
2

1 
 e ;e 
 

1
e.

.

B. Không có cực đại.
D. xCĐ = 0 .

Câu 40: Cho số phức z có số phức liên hợp là z . Gọi M và M ′ tương ứng, lần lượt là điểm biểu diễn
hình học của z và z . Hãy chọn mệnh đề đúng.
A. M và M ′ đối xứng qua trục thực.
B. M và M ′ trùng nhau.
C. M và M ′ đối xứng qua gốc tọa độ.
D. M và M ′ đối xứng qua trục ảo.
Câu 41: Cho hai hàm số y = x 3 − 2 x và y = x 2 − x − 1 . Biết rằng đồ thị của hai hàm số trên cắt nhau tại
A và tiếp xúc nhau tại B . Xác định tọa độ điểm A .
A. A ( 1;1) .
B. A ( 1; −1) .
C. A ( −1; −1) .
D. A ( −1;1) .
Câu 42: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng 2a . Tính theo a thể tích V
của khối nón.
A.

π a3
π a3
. B.
.
3
3

C.

a 3π 3
.
6

D.

a3 3
.
6

Câu 43: Cho khối chóp S . ABC có SA ⊥ ( ABC ) , SA = a , đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a . Tính
thể tích của khối tứ diện S . ABC
A.

3
a 3
. B.
12
12

C.

Câu 44: Cho hàm số f ( x) = ( 2x + 1)

a2 3
12
2017

D.

a3 3
.
12

. Tìm tất cả các hàm số F ( x) thỏa mãn F ′ ( x ) = f ( x ) và

 1
F  − ÷ = 2018 .
 2

A. F ( x ) =
C.

( 2 x + 1)

( 2 x + 1)

2018

4036

+ 2018 .

2018

2018

+ 2018 .

B. F ( x ) = 2017 ( 2 x + 1)

2016

+ 2018 .

D. F ( x ) = 4034 ( 2 x + 1)

2016

+ 2018 .

Câu 45: Cho số phức z thỏa mãn iz + 4 − 3i = 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của z .
A. 6 .

B. 4

C. 3 .

D. 5 .
Trang 5


4
2
Câu 46: Tìm m để đồ thị hàm số y = x − 2 ( m + 1) x + m có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông

cân.
A. m = 0 . B. m = −1 .
C. m = 2 .D. m = 1 .
Câu 47: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình 2 z 2 − 3 z + 2 = 0 trên tập số phức. Tính giá trị biểu
thức P = z12 + z1 z2 + z22 .
A. P =

5
.
2

B. P =

5
.
2

C. P =

3 3
.
4

D. P =

3
.
4

−3 x 2

1
Câu 48: Giải bất phương trình  ÷
3
1

A.  −∞; − ÷.
3

 1 
C.  − ;1÷.
 3 

< 32 x +1 ta được tập nghiệm:
B. ( 1; +∞ ) .
1

D.  −∞; − ÷∪ ( 1; +∞ ) .
3


Câu 49: Tìm khoảng đồng biến của hàm số y = 4 x 3 − x 2 − 4 x − 2 .

 1 2
A.  − ; ÷.
 2 3
2

C.  ; +∞ ÷.
3


1

B.  −∞; − ÷.
2

1

D.  −∞; − ÷ và
2


Câu 50: Cho hàm số y = 6 − x − x 2 . Hãy chọn đáp án đúng:
1

A. Hàm số đồng biến trên  −∞; − ÷ và
2


 1 
 − ; 2 ÷.
 2 

B. Hàm số đồng biến trên ( −∞; −3) và ( 2; +∞ ) .
1

C. Hàm số nghịch biến trên  −∞; − ÷ và
2

1

D. Hàm số đồng biến trên  −∞; − ÷.
2


 1 
 − ; 2 ÷.
 2 

--- HẾT ---

Trang 6

2

 ; +∞ ÷
3



ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT GIA LỘC 2- HẢI DƯƠNG- LẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

BẢNG ĐÁP ÁN

1-D

2-B

3-D

4-B

5-B

6-D

7-A

8-B

9-C

10-B

11-D

12-C

13-D

14-D

15-A

16-B

17-D

18-A

19-B

20-C

21-B

22-B

23-B

24-A

25-A

26-A

27-D

28-D

29-B

30-B

31-B

32-C

33-A

34-B

35-C

36-A

37-B

38-B

39-C

40-A

41-D

42-A

43-D

44-A

45-B

46-A

47-A

48-C

49-A

50-D

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
Câu 1:

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT GIA LỘC 2- HẢI DƯƠNG- LẦN 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Cho số phức z thỏa mãn iz − 2i = 1 − 2i . Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các
điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn. Hãy xác định tọa độ tâm I của đường tròn đó.
A. I ( 0; 2 ) .
B. I ( 0; −2 ) .
C. I ( −2;0 ) .
D. I ( 2;0 ) .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Giả sử z = x + iy suy ra là M ( x; y ) điểm biểu diễn cho số phức z .
Ta có iz − 2i = 1 − 2i ⇔ i ( x + iy ) − 2i = 1 − 2i ⇔ − y + ( x − 2 ) i = 1 − 2i


Câu 2:

( x − 2)

2

+ y 2 = 12 + 22 ⇔ ( x − 2 ) + y 2 = 5.
2

Tìm các số thực x, y thỏa mãn 1 − 2i x + 1 + 2 y i = 1 + i.
(
) (
)
A. x = 1, y = −1 .

B. x = 1, y = 1 .

C. x = −1, y = 1 .

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Trang 7

D. x = −1, y = −1 .


Ta có ( 1 − 2i ) x + ( 1 + 2 y ) i = 1 + i ⇔ x + ( 1 + 2 y − 2 x ) i = 1 + i
x = 1
x = 1
⇔
⇔
.
1 + 2 y − 2 x = 1  y = 1
Câu 3:

Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình dưới đây:
y
4

−1 O

2 3

x

Hãy chọn đáp án đúng:
A. Hàm số nghịch biến trên ( 0; 2 ) .
B. Hàm số đồng biến trên ( −1;0 ) và ( 2;3) .
C. Hàm số đồng biến trên ( −∞; 0 ) và ( 2; +∞ ) .
D. Hàm số nghịch biến trên ( −∞;0 ) và ( 2; +∞ ) .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Nhìn hình dễ thấy đáp án D.
Câu 4:

Tìm m để hàm số
đạt cực đại tại x = π .
y = 2sin x + 3cos 2 x + mx 2
1
A. m = − .
π

B. m =

1
.
π

C. m = π .

D. m = 1.

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có y′ = 2 cos x − 6sin 2 x + 2mx .
y ′′ = −2sin x − 12cos 2 x + 2m .
Hàm số đạt cực đại tại x = π thì y ′ ( π ) = 0 ⇔ −2 + 2mπ = 0 ⇔ m =
Với m =

1
2
thì y ′′ ( π ) = −12 + < 0 .
π
π

Trang 8

1
.
π


Câu 5:

Viết phương trình mặt cầu tâm I 1; −1;1 và tiếp xúc với mặt phẳng α có phương trình
(
)
( )

x + 2 y − 2z − 3 = 0 :
A. ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 1) = 2.

B. ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 1) = 4.

C. ( x − 1) + ( y − 1) + ( z + 1) = 2.

D. ( x + 1) + ( y − 1) + ( z + 1) = 4.

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: R = d ( I , ( α ) ) = 2
Vậy phương trình mặt cầu ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 1) = 4.
2

Câu 6:

2

2

Trong các hàm số dưới đây, hàm nào có y = 1 .

A. y =

2x −1
.
x +1

C. y = x 2 − 2 x + 2.

B. y = x 3 − 3 x + 3.
D. y = −3 x 4 + 2 x 3 + 6 x 2 − 6 x − 6.
Hướng dẫn giải

Chọn D.
Xét y = −3 x 4 + 2 x 3 + 6 x 2 − 6 x − 6.
Có y ′ = −12 x 3 + 6 x 2 + 12 x − 6
y ′ = 0 ⇔ x = ±1 hoặc x =

1
.
2

Bảng biến thiên
–∞+∞+0–0+0–

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy : yCĐ = y ( −1) = 1 .
Xác định số phức liên hợp
Câu 7:
7 5
A. z = − + i.
2 2

z

của số phức z biết ( i − 1) z + 2
= 2 + 3i.
1 − 2i

B. z =

7 5
− i.
2 2

7 5
C. z = − − i.
2 2
Hướng dẫn giải

Trang 9

D. z =

7 5
+ i.
2 2


Chọn A.

( i − 1) z + 2 = 2 + 3i ⇔
1 − 2i

⇔z=

( i − 1) z + 2 = 8 − i

6−i
7 5
= − − i.
i −1
2 2

7 5
Vậy z = − + i.
2 2
Câu 8:

Tính đạo hàm của hàm số f x = x.2 x .
( )
x −1
A. f ′ ( x ) = x.2 .

x
B. f ′ ( x ) = ( 1 + x ln 2 ) 2 .

x −1
C. f ′ ( x ) = 2 .

x
D. f ′ ( x ) = 2 .

Hướng dẫn giải
Chọn B.
f ′ ( x ) = 2 x + x. ( 2 x ) ′ = 2 x + x.2 x.ln 2
x
Vậy f ′ ( x ) = ( 1 + x ln 2 ) 2 .

Cho tam giác
Câu 9:

ABC

vuông cân tại

biết

A

BC = a 2

. Gọi

I

là trung điểm của

BC

. Tính diện

tích toàn phần của khối nón tròn xoay sinh ra khi cho ∆ABC quay quanh AI một góc 3600
2
A. (

)

2 + 1 π a2
2

(

)

2
B. 2 2 + 1 π a .

.

C. (

Hướng dẫn giải
Chọn C.
Có IC = r =

a 2
2

Và l = AC = a
2
Vậy Stp = S xq + Sđáy = π rl + π r
2

a 2
 2 1
a 2
2

.a + π 
=
π
a
÷

÷
 2 + 2÷
÷
2
 2 


Vậy S =
tp

(

)

2 + 1 π a2
2

.

Trang 10

)

2 + 1 π a2
2

.

π a2 2
D.
.
2


Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 10:

y = x2 +

2 trên khoảng
( 0; +∞ ) .
x

y = −1.
A. min
( 0;+∞ )

y = 3.
B. min
( 0;+∞ )

y = 1.
C. min
( 0;+∞ )

y.
D. Không tồn tại min
( 0;+∞ )
Hướng dẫn giải

Chọn B.
y′ = 2 x −

2 2 x3 − 2
=
x2
x2

y ′ = 0 ⇔ x = 1 ( nhận )
Bảng biến thiên:


y = 3.
Vậy min
( 0;+∞ )
Tìm nguyên hàm

∫ sin

A. ∫ sin xdx =

1

Câu 11:

2 x

xdx
B. ∫ sin xdx = − cos x + C .

cos x + C .

C. ∫ sin xdx = cos x + C .

D. ∫ sin xdx = −2cos x + 2sin x + C .
Hướng dẫn giải

Chọn D
Đặt t = x , ta có ∫ sin xdx = ∫ 2t sintdt
u = 2t
Đặt 
ta có
 dv = sintdt

 du = 2dt

 v = − costdt

∫ 2tsintdt = −2t cost + ∫ 2costdt = − 2t cost + 2sint + C = −2

x cos x + 2sin x + C

1
Tìm m để hàm số
đồng biến trên .
y = x 3 − mx 2 − ( m − 2 ) x + 1
¡
Câu 12:
3
A. −1 < m < 2 .
B. −1 ≤ m ≤ 2 .
C. −2 ≤ m ≤ 1 .
D. −2 < m < 1 .
Hướng dẫn giải
Trang 11


Chọn C
Ta có
y′ = x2 − 2mx − (m− 2)
Hàm số đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi
a = 1> 0
y' = x2 − 2mx − (m− 2) ≥ 0 ∀x∈ ¡ ⇔ 
⇔ −2 ≤ m≤ 1.
2
∆′ = m + m− 2 ≤ 0

( 2m+ 1) x
y=

2

Cho hàm số
Câu 13:

+ 3 , (m là tham số thực). Tìm

x +1
4

m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm

số đi qua điểm A( 1; −3) .
A. m = ±1 .

B. m = 0 .

C. m = 2 .

D. m = −2 .

Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có
lim y = lim

x→−∞

x→−∞

lim y = lim

x→+∞

x→+∞

(2m+ 1)x2 + 3
x4 + 1
(2m+ 1)x2 + 3
x4 + 1

= 2m+ 1
= 2m+ 1

Nên đường thẳng y = 2m+ 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
Đường thẳng y = 2m+ 1 đi qua điểm A(1; −3) nên 2m+ 1= −3 ⇔ m= −2
Câu 14:

1 + 7i . Xác định điểm A biểu diễn số phức liên hợp .
Cho số phức z thỏa mãn
iz = 1 + 2i −
z
1 − 3i
A. A ( −1;3) .

B. A ( −1; −3) .

C. A ( 1; −3) .

D. A ( 1;3) .

Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có
iz = 1 + 2i −

1 + 7i
3+i
⇔ iz = 1 + 2i − (−2 + i ) ⇔ iz = 3 + i ⇔ z =
= 1 − 3i ⇒ z = 1 + 3i
1 − 3i
i

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Câu 15:
A. S =

784
.
15

B. S =

487
.
15

C. S =

Trang 12

y = x4 − 10x2 + 9

748
.
15

và trục hoành

D. S =

847
.
15


Hướng dẫn giải
Chọn A

y
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
y = x4 − 10x2 + 9 với trục hoành là

−5 −3 −1 O

 x = ±1
x4 − 10x2 + 9 = 0 ⇔ 
 x = ±3

3

−15

S = − ∫ (x − 10x + 9)dx + ∫ (x − 10x + 9)dx − ∫ (x4 − 10x2 + 9)dx
−3

2

5 x

−10

1

4

3

−5

Diện tích hình phẳng cần tìm là
−1

1

4

2

−1

1

 x 10

 x 10

 x5 10

= −  − x3 − 9x÷ −−31 +  − x3 − 9x÷ 1−1 −  − x3 − 9x÷ 13
 5 3

 5 3

 5 3

 88 72   88 88  72 88 784
= −  − − ÷+  + ÷−  − − ÷ =
 15 5   15 15   5 15  15
5

Câu 16:

5

Cho hàm số y = f x xác định, liên tục trên ¡ \ 1 và có bảng biến thiên như hình dưới đây
( )
{}

Hãy chọn khẳng định đúng
A. Hàm số có 3 cực trị.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = −1 , cực tiểu tại x = 0 .
C. Hàm số đạt cực đại tại x = ±1 , cực tiểu tại x = 0
D. Hàm số có GTLN bằng 1 và GTNN bằng −1 .
Hướng dẫn giải
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên.
Câu 17:

Tìm m để hàm số
nghịch biến trên 0; +∞ .
y = − x 3 + 3 x 2 + 3mx + m − 1
(
)
A. m > −1

B. m ≤ 1

C. m < 1
Hướng dẫn giải

Chọn D
2
2
Ta có y ′ = −3x + 6 x + 3m = 3 ( − x + 2 x + m ) .

D. m ≤ −1

Vì hàm số liên tục trên nửa khoảng [ 0; +∞ ) nên hàm số nghịch biến trên ( 0; +∞ ) cũng tương
đương hàm số nghịch trên [ 0; +∞ ) khi chỉ khi y ′ ≤ 0, ∀x ∈ [ 0, +∞ )
Trang 13


⇔ − x 2 + 2 x + m ≤ 0 ∀x ∈ [ 0; +∞ ) ⇔ m ≤ x 2 − 2 x = f ( x ) ∀x ∈ [ 0; +∞ )
⇔ m ≤ min f ( x ) = f ( 1) = −1
[ 0;+∞ )

Câu 18:

1
Tìm m để hàm số
đồng biến trên đoạn có độ dài bằng .
y = − x3 + mx 2 − ( m + 1) x − m + 3
2
3
A. m = −1 hoặc m = 2 B. m = −1
C. Không tồn tại m . D. m = 2
Hướng dẫn giải
Chọn A
2
Ta có y′ = − x + 2mx − ( m + 1) .
Vì a = −1 < 0 nên yêu cầu bài toán thỏa mãn khi chỉ khi phương trình y′ = 0 có hai nghiệm

phân biệt x1 , x2 thỏa x1 − x2 = 2

1− 5
m <
2

m 2 − m − 1 > 0
m = 2
∆′ > 0

⇔
⇔
⇔ 
⇔
1+ 5
2
 m = −1
 x1 − x2 = 2
( x1 + x2 ) − 4 x1 x2 = 4
  m > 2
 2
 4m − 4 ( m + 1) = 4
Cho tứ diện
Câu 19:

ABCD

biết A 0; −1;3 , B 2;1;0 , C −1;3;3 , D 1; −1; −1 . Tính chiều cao
(
) (
) (
) (
)
AH

của tứ diện.
A. AH =

29
.
2

B. AH =

14
.
C. AH = 29 .
29
Hướng dẫn giải

D. AH =

1
.
29

Chọn B.
Cách 1uuu
r
uuur
uuur
Ta có BA = ( −2; −2;3 ) , BC = ( −3; 2;3 ) , BD = ( −1; −2; −1) .
uuur uuur uuu
r
 BC ; BD  .BA
14


=
Độ dài AH =
uuur uuur
.
29
 BC ; BD 


Cách 2.
uuur uuur
Mặt phẳng ( BCD ) nhận vectơ BC ∧ BD = ( 4; −6;8 ) làm vectơ pháp tuyến và đi qua điểm

D ( 1; −1; −1) có phương trình là 2 x − 3 y + 4 z − 1 = 0 .
Khi đó AH = d ( A, ( BCD ) ) =

Câu 20:

2.0 − 3. ( −1) + 4.3 − 1
22 + ( −3) + 4 2
2

=

14
.
29

Cho a = log 3 , b = log 5 . Tính theo a , biểu thức P = log 30 .
b
2
2
2
A. P = 1 + ab

B. P = a + b

C. P = 1 + a + b
Hướng dẫn giải

Chọn C
Ta có P = log 2 30 = log 2 ( 2.3.5 ) = log 2 2 + log 2 3 + log 2 5 = 1 + a + b .

Trang 14

D. P = ab


Câu 21:

Cho hàm số y = x3 − 3 x 2 C . Có bao nhiêu tiếp tuyến của C song song với đường thẳng
( )
( )
d : y = 9 x + 2017

A. Có 1.

B. Có 2.

C. Có 3.

D. Không có tiếp tuyến.

Hướng dẫn giải
Chọn B
Gọi ∆ là tiếp tuyến của ( C ) tại ( x0 ; yo ) .Ta có y′ = 3 x 2 − 6 x

 x0 = −1
2
Tiếp tuyến song song với d : y = 9 x + 2017 nên y ′ ( x0 ) = 9 ⇔ 3x0 − 6 x0 = 9 ⇔ 
 x0 = 3
Với x0 = −1 . Ta có: y0 = −4 nên ∆ : y = 9 ( x + 1) − 4 = 9 x + 5 (nhận)
Với x0 = 3 . Ta có: y0 = 0 nên ∆ : y = 9 ( x − 1) − 0 = 9 x − 9 (nhận)
Vậy có 2 tiếp tuyến.
Tính thể tích
Câu 22:
y=e

3 x +1

V

của vật thể tròn xoay được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường

, x = 0 , x = 1 , y = 0 quay quanh Ox .

1
3
A. V = π ( e − e ) .
3

B. V =

π
3e 4 − e 2 ) .
(
6

1
1 3

3
C. V = π  e − e ÷. D. V = π ( e + e ) .
3
3


Hướng dẫn giải:
Chọn B
1

(

Ta có V = π ∫ e
0

3 x +1

)

2

1

dx = π ∫ e 2

3 x +1

dx . Đặt t = 3 x + 1 ⇒ dx =

0

2
π ( 3e − e

2π  te 2t 1 2t 
2t
te
dt
=
− e ÷ =
Suy ra: V =


3 1
3  2 4 1
6
2

Giá trị lớn nhất của hàm số
Câu 23:
A.

1
.
2e3

B.

y = xe −2 x

2

4

2

).

trên đoạn 1; 2 là:
[ ]

1
.
e2

C.

2
.
e3

Hướng dẫn giải
Chọn B
y = xe −2 x ⇒ y′ = e−2 x ( 1 − 4 x 2 )
2

2

2tdt
3

1

 x = 2 (l)
; y′ = 0 ⇔ 
 x = − 1 (l )

2
Trang 15

D.

1
2 e

.


Ta có: y ( 1) =

Câu 24:

1
1
1
y ( 2 ) = 8 . Vậy giá trị lớn nhất trên [ 1; 2] là 2 .
2 ,
e
e
e

Cho số phức z = m + m − 3 i ,
(
) m ∈ ¡ . Tìm m để điểm biểu diễn của số phức z nằm trên
đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư.
A. m =

3
2

B. m =

1
2

C. m =

2
3

D. m = 0
Hướng dẫn giải:

Chọn A
3
.
2

z = m + ( m − 3) i ⇒ M ( m; m − 3) ∈ d : y = − x ⇔ m =

Câu 25:

Giải bất phương trình log 3 x − 2 ≥ 2 log 2 x − 1 , ta được tập nghiệm là:
)
)
3(
9(

( −∞;1)

A.

B. ( 1; +∞ )

C. ( −∞;1]

D. [ 1; +∞ )

Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có:
log 3 ( 3x − 2 ) ≥ 2 log 9 ( 2 x − 1) ⇔ log 3 ( 3x − 2 ) ≥ log 3 ( 2 x − 1)
2 x − 1 > 0
⇔
⇔ x > 1.
3x − 2 ≥ 2 x − 1
Tìm các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 26:

y=

2x −1
x +1

B. y = 2.

A. x = −1.

C. x = 2.

D. x = 0.

Hướng dẫn giải
Chọn A.
lim + y = −∞; lim − y = +∞ .

x →( −1)

x →( −1)

Suy ra: tiệm cận đứng của đồ thị hàm số này là x = −1.
Câu 27:

Cho hàm số f x thỏa
( )

2017


0

1

A.



f ( x ) dx = 1 . Tính

1

∫ f ( 2017 x ) dx

.

0

1

f ( 2017 x ) dx = 2017.

B.

0

∫ f ( 2017 x ) dx = 0.
0

Trang 16


1

C.

1

∫ f ( 2017 x ) dx = 1.

D.

0

1

∫ f ( 2017 x ) dx = 2017 .
0

Hướng dẫn giải
Chọn D.
Đặt t = 2017 x ⇒

1
dt = dx
2017

x = 0 ⇒ t = 0; x = 1 ⇒ t = 2017 .
1

Suy ra:



f ( 2017 x ) dx =

0

1
2017

2017



f ( t ) dt =

0

1
2017

2017

1
∫ f ( x ) dx = 2017 .
0

Tìm các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2 x − 1 .
Câu 28:
4 x2 + 1
A. x = ±1.

C. y = 2.

B. x = 2.

D. y = ±1.

Hướng dẫn giải
Chọn D.

lim y = lim

x →+∞

x →+∞

lim y = lim

x →−∞

x →−∞

2x −1
4 x2 + 1

2x −1
4 x2 + 1

= lim

x →+∞

= lim

x →−∞

1
x = 1.
1
4+ 2
x

2−

2−

1
x

1
− 4+ 2
x

= −1.

Vậy, đồ thị hàm số có các đường tiệm cận ngang là y = ±1.
Cho hình vuông
Câu 29:

ABCD

biết cạnh bằng a . Gọi I , K lần lượt là trung điểm của AB, CD . Tính

diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay khi cho hình vuông ABCD quay quanh IK một
góc 360o .
A. 2π a 2 .

B. π a 2 .

C.

π a2
.
3

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Hình trụ có đường sinh l = BC = a;
Bán kính đáy r = IB =

a
.
2
Trang 17

D.

2π a 2
.
3


2
Diện tích xung quanh của hình trụ là S xq = 2π rl = π a .

Câu 30:

Giải phương trình 2 log x 2 − x − 1 = log
)
2(
A. vô nghiệm.

2

( x − 1) .
C. x = 0, x = 2.

B. x = 2.

D. x = 0.

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Phương trình tương đương với:
x −1 > 0
log 2 ( x 2 − x − 1) = log 2 ( x − 1) ⇔  2
⇔ x = 2.
x − x −1 = x −1
Câu 31:

Cho hàm số f x = ln x + x 2 + 1 . Tính
( )

1

∫ f ′ ( x ) dx
0

1

A.



1

f ′ ( x ) dx = ln 2 .

B.

0

1

C.



∫ f ′ ( x ) dx = ln 1 +

2 .

0

1

f ′ ( x ) dx = 1 + ln 2 .

D.

0

∫ f ′ ( x ) dx = 2 ln 2 .
0

Hướng dẫn giải
Chọn B.
1

Ta có:

1

∫ f ′ ( x ) dx = f ( x ) 0 = ln x +
0

(

)

1
= ln 1 + 2 .
0

2x +1
( C ) và đường thẳng d m : y = x + m . Tìm m để ( C ) cắt d m tại hai
x +1
điểm phân biệt A , B sao cho ∆OAB vuông tại O .
1
4
2
1
A. m = .
B. m = .
C. m = .
D. m = − .
3
3
3
3
Cho hàm số

Câu 32:

x2 + 1

y=

Hướng dẫn giải
Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm

2x +1
= x + m với x ≠ −1
x +1

⇔ x 2 + ( m − 1) x + m − 1 = 0 (*)

m 2 − 6m + 5 > 0
⇔ m < 1 hoặc m > 5 .
( C ) cắt d m tại hai điểm phân biệt ⇔ 
1 − m + 1 + m − 1 ≠ 0
 x1 + x2 = − m + 1
Theo Vi-et ta có: 
 x1 x2 = m − 1
Trang 18


Gọi A ( x1 ; x1 + m ) và B ( x2 ; x2 + m )
uuu
r
uuu
r
Khi đó: OA = ( x1 ; x1 + m ) và OB = ( x2 ; x2 + m )
uuu
r uuu
r
∆OAB vuông tại O ⇔ OA.OB = 0 ⇔ x1 x2 + ( x1 + m ) ( x2 + m ) = 0

⇔ 2 x1 x2 + m ( x1 + x2 ) + m 2 = 0
⇔ 2 ( m − 1) + m ( − m + 1) + m 2 = 0 ⇔ 3m − 2 = 0 ⇔ m =

2
.
3

1
, với t (giây) là khoảng thời gian từ lúc vật bắt
s = − t 3 + 9t 2
Câu 33:
2
s
đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong
khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật là bao
nhiêu?
A. 54 ( m / s ) .
B. 216 ( m / s ) .
C. 30 ( m / s ) .
D. 400 ( m / s ) .
Một chuyển động theo quy luật

Hướng dẫn giải
Chọn A.

3
v ( t ) = s′ = − t 2 + 18t và a ( t ) = v′ ( t ) = −3t + 18
2
Cho v′ ( t ) = 0 ⇒ t = 6
Khi đó: v ( 0 ) = 0 , v ( 10 ) = 30 và v ( 6 ) = 54 .

Vậy: Vận tốc lớn nhất của vật là 54 ( m / s ) tại thời điểm t = 6 .
Câu 34:

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng α đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng
( )

( β1 ) : 2 x − y − z − 1 = 0 , ( β 2 ) : 3 x − y + z − 1 = 0
( β3 ) : x − 2 y − z + 1 = 0 .
A. 7 x + y + 9 z − 1 = 0 .

và vuông góc với mặt phẳng

B. 7 x − y + 9 z − 1 = 0 . C. 7 x + y − 9 z − 1 = 0 . D. 7 x − y − 9 z − 1 = 0 .
Hướng dẫn giải

Chọn B.
r
r
r
Ta có: a = ( 2; −1; −1) , b = ( 3; −1;1) và c = ( 1; −2; −1)
Gọi A điểm thuộc ( β1 ) và ( β 2 ) nên A ( 0; −1;0 )
r r r
r r r
Khi đó: u = a ∧ b = ( −2; −5;1) và n = u ∧ c = ( 7; −1;9 )

Do đó: ( α ) : 7 x − y + 9 z − 1 = 0 .
Cho hình chóp
Câu 35:

S . ABC



M

,

N

lần lượt là trung điểm của

,
. Tính thể tích khối chóp
SA SB

S .MNC biết thể tích khối chóp S . ABC bằng 8a 3 .
3
A. VSMNC = 6a .

3
B. VSMNC = 4a .

Trang 19

3
C. VSMNC = a .

3
D. VSMNC = 2a .


Hướng dẫn giải
Chọn C
VS .MNC SM SN SC
1
=
.
.
⇒ VS .MNC = VS . ABC = 2a3 .
Ta có:
VS . ABC
SA SB SC
4
Cho hình chóp

S . ABC

Câu 36:

có thể tích

V = 2a 3

và đáy

ABC

là tam giác vuông cân tại

A

biết

AB = a . Tính h là khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ABC ) .
A. h = 12a .

3
C. h = a .
2

B. h = 6a .

D. h = 3a .

Hướng dẫn giải
Chọn A.
• Diện tích tam giác ABC là S =

1
a2
.
AB. AC =
2
2

3V
1
3.2a 3
VS . ABC = S ∆ABC .SH ⇒ h = SH = S . ABC = 2 = 12a
• Ta có
.
a
3
S ∆ABC
2
x−2
Cho hàm số
y=
( C ) và đường thẳng d m : y = −2 x + m . Tìm m để ( C ) cắt d m tại hai
Câu 37:
x +1
điểm phân biệt A , B sao cho AB = 30 .
A. m = 2 .
B. m = −1 .

C. m = 0 .

D. m = 1 .

Hướng dẫn giải
Chọn B.
x−2
= −2 x + m ⇔ 2 x 2 + ( 3 − m ) x − 2 − m = 0 = g ( x ) ( *) .
x +1
∆ > 0
tại hai điểm phân biệt A , B ⇔ ( *) có hai nghiệm phân biệt ⇔ 
 g ( −1) ≠ 0

• Phương trình hoành độ giao điểm:


( C)

cắt d m

⇔ m 2 + 2m + 25 > 0 (luôn đúng).
m−3

x
+
x
=
A
B

2
• Theo định lý Vi – et thì 
.

2

m
 x .x =
 A B
2
• Ta có: AB = 30 ⇔ AB 2 = 30 ⇔ ( xB − xA ) + ( yB − y A ) = 30 ⇔ 5 ( xB − xA ) = 30
2

2

2

2

2+m
 m−3
⇔ ( x B − x A ) = 6 ⇔ ( xB + x A ) − 4 x B x A − 6 = 0 ⇔ 
− 6 = 0 ⇔ m = −1 .
÷ +4
2
 2 
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn  1 ;e  .
y = x 2 ln x
 e 
Câu 38:
2

A.

min y = −
1 
 e ;e 
 

1
e2 .

2

B.

min y = −
1 
 e ;e 
 

1
2e .
Trang 20

C.

min y = −e
1 
 e ;e 
 

.

D.

min y = −
1 
 e ;e 
 

1
e.


Hướng dẫn giải
Chọn B.







1 
x = 0∉ e ;e÷
1


Đạo hàm y ′ = 2 x ln x + x 2 = 2 x ln x + x = x ( 2 ln x + 1) ; y ′ = 0 ⇔ 
.

x
1 1 
∈ ;e ÷
x =
e e 

1
1
 1 
1
2
=− .
Tính các giá trị: y  ÷ = − 2 , y ( e ) = e , y = 
÷
e
2e
e
 e
1
y=− .
Vậy min
2e
1 
;e
e 
 

Tìm hoành độ các điểm cực đại của hàm số
Câu 39:
A. xCĐ = 1 .

y=e

5
x3 − x 2 + 2 x −1
2

B. Không có cực đại. C. xCĐ =

.
2
.
3

D. xCĐ = 0 .

Hướng dẫn giải
Chọn C.


Câu 40:

Tập xác định: D = ¡ .
5
x 3 − x 2 + 2 x −1
2

x = 1
; y′ = 0 ⇔ 3x − 5 x + 2 = 0 ⇔ 
.
x = 2
3




Đạo hàm: y ′ = ( 3x 2 − 5 x + 2 ) e



Bảng biến thiên:



Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x =

2

Cho số phức z có số phức liên hợp là . Gọi

z
M
M′

2
.
3
tương ứng, lần lượt là điểm biểu diễn

hình học của z và z . Hãy chọn mệnh đề đúng.
A. M và M ′ đối xứng qua trục thực.
B. M và M ′ trùng nhau.
C. M và M ′ đối xứng qua gốc tọa độ.

D. M và M ′ đối xứng qua trục ảo.
Hướng dẫn giải

Chọn A.

Trang 21


Gọi z = a + bi ⇒ z = a − bi . Khi đó M ( a; b ) và M ′ ( a; −b ) . Vậy M và M ′ đối xứng với nhau
qua trục thực.
Cho hai hàm số
Câu 41:

y = x3 − 2 x



y = x2 − x − 1

. Biết rằng đồ thị của hai hàm số trên cắt nhau tại

A và tiếp xúc nhau tại B . Xác định tọa độ điểm A .

A. A ( 1;1) .

B. A ( 1; −1) .

C. A ( −1; −1) .

D. A ( −1;1) .

Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có phương trình hoành độ giao điểm là
x 3 − 2 x = x 2 − x − 1 ⇔ ( x − 1)

2

 x = −1
.
x = 1

( x + 1) = 0 ⇔ 

Dễ thấy x = 1 là nghiệm kép và x = −1 là nghiệm đơn. Vậy A ( −1;1) .
Câu 42:

Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng 2a . Tính theo a thể tích
V
của khối nón.

π a3
A.
.
3

B.

π a3
.
3

C.

a 3π 3
.
6

D.

a3 3
.
6

Hướng dẫn giải
Chọn A.

Hình nón có bán kính đáy R =

AB
2a 3
= a , chiều cao h = SO =
=a 3
2
2

1
1
a 3π 3
Vậy thể tích V của khối nón là V = π R 2 h = π a 2 .a 3 =
3
3
3

Trang 22


Cho khối chóp
Câu 43:

S . ABC

có SA ⊥ ABC ,SA = a, đáy
là tam giác đều cạnh bằng a . Tính
ABC
(
)

thể tích của khối tứ diện S.ABC
A.

3
.
12

B.

a 3
.
12

C.

a2 3
.
12

D.

a3 3
.
12

Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có SABC =

a2 3
1
a3 3
, VSABC = SA.SABC =
4
3
12

Cho hàm số
Câu 44:

f ( x) = ( 2x + 1)

2017

. Tìm tất cả các hàm số F x thỏa mãn F ′ x = f x và
( )
( )
( )

 1
F  − ÷ = 2018 .
 2

A. F ( x ) =
C.

( 2 x + 1)

( 2 x + 1)

2018

4036

+ 2018 .

2018

2018

+ 2018 .

B. F ( x ) = 2017 ( 2 x + 1)

2016

+ 2018 .

D. F ( x ) = 4034 ( 2 x + 1)

2016

+ 2018 .

Hướng dẫn giải
Chọn A.
Ta có F ( x ) = ∫ ( 2 x + 1)

Câu 45:

2017

dx =

( 2 x + 1)

2018

4036

+C .

Cho số phức z thỏa mãn iz + 4 − 3i = 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của z .
A. 6 .

C. 3 .

B. 4 .

D. 5 .

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có 1 = z − ( 3 + 4i ) ≥ 3 + 4i − z = 5 − z ⇔ z ≥ 5 − 1 = 4 .
Câu 46:

Tìm m để đồ thị hàm số y = x 4 − 2 m + 1 x 2 + m có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông
(
)
cân.
A. m = 0 .

B. m = −1 .

C. m = 2 .

Hướng dẫn giải
Chọn A.
Trang 23

D. m = 1 .


4
2
Áp dụng công thức tính nhanh: đồ thị hàm số y = x − 2 ( m + 1) x + m có ba điểm cực trị tạo
3
−8 m + 1)
thành tam giác vuông cân ⇔ b + 1 = 0 ⇔ (
+1 = 0 ⇔ m = 0 .
8a
8
3

Câu 47:

Gọi z , z là hai nghiệm của phương trình
trên tập số phức. Tính giá trị biểu
2 z 2 − 3z + 2 = 0
1
2
thức P = z12 + z1 z2 + z22 .
A. P =

5
.
2

B. P =

5
.
2

C. P =

3 3
.
4

D. P =

3
.
4

Hướng dẫn giải
Chọn A.
Ta có P = z12 + z1 z2 + z22 =

( z1 + z2 )

−3 x 2

Giải bất phương trình  1 
 ÷
Câu 48:
3
1

A.  −∞; − ÷ .
3


< 32 x +1

2

− z1 z2 =

9
5
.
−1 =
4
2

ta được tập nghiệm:
 1 
C.  − ;1÷.
 3 

B. ( 1; +∞ ) .

1

D.  −∞; − ÷∪ ( 1; +∞ ) .
3


Hướng dẫn giải
Chọn C.
−3 x 2

1
Ta có  ÷
3

1
< 32 x +1 ⇔ 3x 2 < 2 x + 1 ⇔ − < x < 1 .
3

Tìm khoảng đồng biến của hàm số
Câu 49:

 1 2
A.  − ; ÷.
 2 3

y = 4 x3 − x 2 − 4 x − 2

1

B.  −∞; − ÷.
2


2

C.  ; +∞ ÷.
3


D.

1

 −∞; − ÷
2


2

 ; +∞ ÷
3

Hướng dẫn giải
Chọn A.
2

x = 3
Ta có y ′ = 12 x 2 − 2 x − 4 . y ′ = 0 ⇔ 
.
x = − 1

2
Bảng biến thiên:

+0-0+

Trang 24




Cho hàm số
Câu 50:

y = 6 − x − x2

. Hãy chọn đáp án đúng:

1

A. Hàm số đồng biến trên  −∞; − ÷ và
2


 1 
 − ; 2 ÷.
 2 

B. Hàm số đồng biến trên ( −∞; −3) và ( 2; +∞ ) .
1

C. Hàm số nghịch biến trên  −∞; − ÷ và
2


 1 
 − ; 2 ÷.
 2 

1

D. Hàm số đồng biến trên  −∞; − ÷.
2

Hướng dẫn giải
Chọn D.
Điều kiện: −3 ≤ x ≤ 2 .
Ta có y ′ =

−2 x − 1

1
. y′ = 0 ⇔ x = − .
2
2 6− x− x
2

Bảng biến thiên:

+0-

Trang 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×