Tải bản đầy đủ

M 273 00 (2004) mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn

AASHTO M273-00

TCVN xxxx:xx

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn
sử dụng cho ống cống, ống thoát nước mưa,
cống thải có lớp bê tông phủ nhỏ hơn 0,6 m tùy
thuộc vào tải trọng xe trên đường
AASHTO: M 273-00 (2004)1
ASTM: C 850-95a
LỜI NÓI ĐẦU
 Việc dịch ấn phẩm này sang tiếng Việt đã được Hiệp hội Quốc gia về đường bộ và vận tải
Hoa kỳ (AASHTO) cấp phép cho Bộ GTVT Việt Nam. Bản dịch này chưa được AASHTO
kiểm tra về mức độ chính xác, phù hợp hoặc chấp thuận thông qua. Người sử dụng bản
dịch này hiểu và đồng ý rằng AASHTO sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ chuẩn mức
hoặc thiệt hại trực tiếp, gián tiếp, ngẫu nhiên, đặc thù phát sinh và pháp lý kèm theo, kể cả
trong hợp đồng, trách nhiệm pháp lý, hoặc sai sót dân sự (kể cả sự bất cẩn hoặc các lỗi
khác) liên quan tới việc sử dụng bản dịch này theo bất cứ cách nào, dù đã được khuyến
cáo về khả năng phát sinh thiệt hại hay không.

 Khi sử dụng ấn phẩm dịch này nếu có bất kỳ nghi vấn hoặc chưa rõ ràng nào thì cần đối
chiếu kiểm tra lại so với bản tiêu chuẩn AASHTO gốc tương ứng bằng tiếng Anh.

1


TCVN xxxx:xx

AASHTO M273-00

2


AASHTO M273-00

TCVN xxxx:xx

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn
sử dụng cho ống cống, ống thoát nước mưa,
cống thải có lớp bê tông phủ nhỏ hơn 0,6 m tùy
thuộc vào tải trọng xe trên đường
AASHTO: M 273-00 (2004)1
ASTM: C 850-95a
1

PHẠM VI ÁP DỤNG

1.1

Yêu cầu kỹ thuật này áp dụng cho mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn đơn
khối có lớp bê tông phủ nhỏ hơn 0,6m tùy thuộc vào tải trọng xe của đường, phục vụ
cho xây dựng các ống cống, vận chuyển nước mưa, chất thải công nghiệp và sinh
hoạt.

1.2

Hệ mét dành cho M 273 đã được thiết lập – M 273 M; do đó, yêu cầu kỹ thuật này
không sử dụng hệ mét tương đương nào khác.

Chú thích 1 – Đây là yêu cầu kỹ thuật cơ bản dành cho sản xuất và mua bán, bao
gồm cả các thiết kế tiêu chuẩn (các tiêu chuẩn sử dụng để xây dựng nên các thiết kế
này được nêu tại Phụ lục X1). Kết quả của sản phẩm phụ thuộc vào sự lựa chọn về
mặt cắt hình hộp, phần đệm, vật liệu lấp lại, chế tạo tại trạm; qui trình lắp đặt phải tuân
theo các yêu cầu kỹ thuật về xây dựng. Người chủ của mặt cắt hình hộp của bê tông
cốt thép đúc sẵn phải lưu ý đến điều kiện chuyên chở, các yêu cầu kỹ thuật tại công
trường phải tương quan với mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn và phải
kiểm tra địa điểm xây dựng.
Chú thích 2 – AASHTO M 259 được sử dụng cho mặt cắt hình hộp tùy thuộc vào tải
trọng của đường xa lộ có thanh căng là 0,6 m hay hơn nữa, hoặc tùy thuộc vào tải
trọng toàn bộ.

2

TÀI LIỆU VIỆN DẪN

2.1

Các tiêu chuẩn AASHTO:









M6, cốt liệu mịn cho bê tông xi măng Póc-lăng
M 31M/M 31, thanh thép cuốn trơn và biến dạng cho bê tông cốt thép
M 32M/M 32, dây thép, trơn cho bê tông cốt thép
M 55M/M 55, cốt thép dây hàn thép, trơn cho bê tông
M 80, cốt liệu thô cho bê tông xi măng Póc-lăng
M 85, xi măng Póc-lăng
M 148, các hợp chất tạo màng lỏng dùng cho bảo dưỡng bê tông
M 221M/M 221, cốt thép dây hàn thép, biến dạng cho bê tông
3


TCVN xxxx:xx

AASHTO M273-00

 M 225M/M 225, dây thép, biến dạng cho bê tông cốt thép
 M 240, pha trộn trêm xi măng cứng trong nước
 M 259, mặt cắt hình hộp bê tông cốt thép đúc sẵn cho ống cống, ống thoát nước
mưa, cống thải
 M 262, ống dẫn bê tông và các sản phẩm có liên quan
 M 295, tro than bay và po-zo-lan tự nhiên nung khô hoặc trơn sử dụng làm hỗn hợp
khoáng cho bê tông
 T 22, sức chịu nén của các mẫu bê tông khối trụ
 T 23, các mẫu kiểm tra bê tông chế tạo và bảo dưỡng tại công trường
 T 280, ống bê tông, mặt cắt hố thăm, hoặc gạch
 Các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn cho cầu của đường xa lộ
2.2

Tiêu chuẩn ASTM:
 C 1116, yêu cầu kỹ thuật cho bê tông sợi gia cường và xi măng lấy từ các chất phế
thải ở lò nung

3

THUẬT NGỮ

3.1

Định nghĩa – Định nghĩa về các thuật ngữ có liên quan tới ống dẫn bê tông xem tại M
262.

4

PHÂN LOẠI

4.1

Việc chế tạo mặt cắt hình hộp bê tông cốt thép đúc sẵn theo yêu cầu kỹ thuật này
thuộc về phân loại tại Bảng 1 và 2, và sẽ được phân loại theo loại, chiều dài và chiều
rộng.

5

CƠ SỞ CÔNG NHẬN CHẤT LƯỢNG

5.1

Việc công nhận chất lượng mặt cắt hình hộp (được chế tạo theo Phần 7) phụ thuộc
vào kết quả kiểm tra sức chịu nén của bê tông (nêu tại Phần 10), yêu cầu về vật liệu
nêu tại Phần 6, và việc kiểm tra mặt cắt hình hộp đã hoàn thiện.

5.2

Mặt cắt hình hộp cần được công nhận chất lượng phải tuân theo yêu cầu kỹ thuật này.

6

VẬT LIỆU

6.1

Bê tông cốt thép – Bê tông cốt thép bao gồm vật liệu kết dính, cốt liệu khoáng, nước
và thép sao cho thép và bê tông phải gắn kết tốt với nhau.

6.2

Vật liệu kết dính

6.2.1

Xi măng – Xi măng phải tuân theo yêu cầu xi măng póc-lăng M 85, hoặc phải là xi
măng xỉ lò nung póc-lăng hay xi măng póc-lăng – po-zo-lan theo yêu cầu M 240, trừ
khi thành phần po-zo-lan là tro bay, không vượt quá 25% trọng lượng và thuộc Loại xi
măng póc-lăng – po-zo-lan IP.
4


AASHTO M273-00

TCVN xxxx:xx

Bảng 1 – Yêu cầu thiết kế cho mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn có lớp bê
tông phủ nhỏ hơn 0,6 m tùy thuộc vào tải trọng HS20 (1)
Mặt cắt

Độ dày tấm đan (cm)

hình hộp
DxR (m)

Đỉnh

Đáy

Thành

0,91x0,61

17,78

15,24

0,91x0,91

17,78

15,24

1,22x0,61

19,05

1,22x0,91

19,05

1,22x1,22
1,52x0,91

Diện tích cốt thép (S) (cm2)
Hình tròn (3)

Phân phối (4)

S1

S2

S3

S4

S7

S8

S5

S6

10,16

1,10

2,19

1,29

0,84 (5)

1,10 (5)

0,90 (5)

1,10 (5)

1,10 (5)

10,16

0,84 (5)

2,32

1,42

0,84 (5)

1,10 (5)

0,90 (5)

1,16 (5)

1,10 (5)

15,24

12,70

1,35

2,39

1,29

0,84 (5)

1,16 (5)

0,90 (5)

1,16 (5)

1,16 (5)

15,24

12,70

1,16

2,65

1,48

0,84 (5)

1,16 (5)

0,90 (5)

1,29 (5)

1,16 (5)

20,32

17,78

12,70

1,03

2,77

1,55

0,84 (5)

1,16 (5)

0,90 (5)

1,35 (5)

1,16 (5)

20,32

17,78

15,24

1,42

2,65

1,42

0,90 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,52x1,22

20,32

17,78

15,24

1,23

2,84

1,55

0,90 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,35 (5)

1,23 (5)

1,52x1,52

20,32

17,78

15,24

1,03

2,97

1,68

0,90 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,42 (5)

1,23 (5)

1,83x0,91

20,32

17,78

17,78

1,94

2,71

1,35

1,10 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,83x1,22

20,32

17,78

17,78

3,81

2,97

1,55

1,10 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

1,83x1,52

20,32

17,78

17,78

1,48

3,10

1,68

1,10 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,35 (5)

1,23 (5)

1,83x1,83

20,32

17,78

17,78

1,29

3,29

1,87

1,10 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,42 (5)

1,23 (5)

2,13x1,22

20,32

20,32

20,32

2,06

2,90

1,55

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

2,13x1,52

20,32

20,32

20,32

1,87

3,10

1,74

1,23 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

2,13x1,83

20,32

20,32

20,32

1,74

3,29

1,87

1,23 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

2,13x2,13

20,32

20,32

20,32

1,61

3,42

2,06

1,23 (5)

1,48 (5)

1,23 (5)

1,35 (5)

1,23 (5)

2,44x1,22

20,32

20,32

20,32

2,39

3,29

1,74

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

(2)

2,44x1,52

20,32

20,32

20,32

2,19

3,42

1,94

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

2,44x1,83

20,32

20,32

20,32

2,06

3,61

2,13

1,23 (5)

1,61

1,23 (5)

1,35 (5)

1,23 (5)

2,44x2,13

20,32

20,32

20,32

1,94

3,74

2,26

1,23 (5)

1,74

1,42

1,42

1,23 (5)

2,44x2,44

20,32

20,32

20,32

1,81

3,87

2,45

1,48

1,87

1,68

1,4x

1,23 (5)

2,74x1,52

22,86

22,86

22,86

2,19

3,23

1,87

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

2,74x1,83

22,86

22,86

22,86

2,06

3,42

2,06

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

2,74x2,13

22,86

22,86

22,86

1,94

3,55

2,26

1,42 (5)

1,61 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

2,74x2,44

22,86

22,86

22,86

1,81

3,68

2,45

1,42 (5)

1,74

1,55 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

2,74x2,74

22,86

22,86

22,86

1,74

3,74

2,65

1,61

1,94

1,81

1,42 (5)

1,42 (5)

3,05x1,52

25,40

25,40

25,40

2,19

3,10

1,87

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

3,05x1,83

25,40

25,40

25,40

2,06

3,23

2,06

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

3,05x2,13

25,40

25,40

25,40

2,00

3,35

2,26

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

3,05x2,44

25,40

25,40

25,40

1,87

3,48

2,45

1,55 (5)

1,68

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

3,05x2,74

25,40

25,40

25,40

1,74

3,55

2,58

1,55 (5)

1,81

1,68 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

3,05x3,05

25,40

25,40

25,40

1,74

3,68

2,77

1,74

2,06

2,00

1,55 (5)

1,55 (5)

3,35x1,22

27,94

27,94

27,94

2,45

2,84

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

3,35x1,83

27,94

27,94

27,94

2,13

3,10

2,06

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

3,35x2,44

27,94

27,94

27,94

1,87

3,29

2,45

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

3,35x3,05

27,94

27,94

27,94

1,81

3,48

2,77

1,68 (5)

1,87

1,87

1,68 (5)

1,68 (5)

3,35x3,35

30,48

27,94

27,94

1,81

3,61

2,97

1,94

2,19

2,19

1,68 (5)

1,68 (5)

3,66x1,22

30,48

30,48

30,48

2,58

2,71

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

3,66x1,83

30,48

30,48

30,48

2,26

2,97

2,06

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

3,66x2,44

30,48

30,48

30,48

2,00

3,16

2,45

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

3,66x3,05

30,48

30,48

30,48

1,87 (5)

3,42

2,77

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

3,66x3,66

30,48

30,48

30,48

1,87 (5)

3,68

3,23

2,13

2,32

2,39

1,87 (5)

1,87 (5)

5


TCVN xxxx:xx

AASHTO M273-00

Chú thích:
1) Yêu cầu thiết kế phụ thuộc vào tác động cực đại do các điều kiện của lớp bê tông phủ từ 0 – 0,6 m, các
tính năng của đất và vật liệu, dữ liệu tải trọng (Phụ lục X1). Đối với các thiết kế đặc biệt hoặc thiết kế có
sửa đổi xem tại Phần 7.2.
2) Thiết kế mặt cắt hình hộp, ví dụ là 3 x 2 nghĩa là chiều dài bên trong nhân với chiều rộng bên trong của
thanh.
3) Diện tích cốt thép thiết kế theo đơn vị đo là cm 2 cho mỗi độ dài đường chân của mặt cắt hình hộp tại vị trí
như được chỉ ra tại Hình 1.
4) Diện tích cốt thép thiết kế theo đơn vị đo là cm 2 cho mỗi độ rộng đường chân của mặt cắt hình hộp tại vị
trí như được chỉ ra tại Hình 1.
5) Diện tích cốt thép nhỏ nhất
Chú thích:
1. Diện tích cốt thép phụ thuộc vào trọng lượng của mỗi cột đất so với bề rộng của mặt cắt hình hộp cộng
với trọng tải tại chỗ (xem tại Phụ lục X1).
2. Sức chịu thiết kế của bê tông, 348 ,75

kg/cm2.

Bảng 2 – Yêu cầu thiết kế cho mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn có lớp bê
tông phủ nhỏ hơn 0,6 m tùy thuộc vào tải trọng giữa các tiểu bang (1)
Mặt cắt

Độ dày tấm đan (cm)

hình hộp
DxR (m)

Đỉnh

Đáy

Thành

0,91x0,61

17,78

15,24

0,91x0,91

17,78

15,24

1,22x0,61

19,05

1,22x0,91

19,05

1,22x1,22

Diện tích cốt thép (S) (cm2)
Hình tròn (3)

Phân phối (4)

S1

S2

S3

S4

S7

S8

S5

S6

10,16

1,10

2,19

1,29

0,84 (5)

1,10 (5)

0,90 (5)

1,10 (5)

1,10 (5)

10,16

0,84 (5)

2,32

1,42

0,84 (5)

1,10 (5)

0,90 (5)

1,16 (5)

1,10 (5)

15,24

12,70

1,35

2,45

1,29

0,84 (5)

1,16 (5)

0,90 (5)

1,16 (5)

1,16 (5)

15,24

12,70

1,23

2,65

1,48

0,84 (5)

1,16 (5)

0,90 (5)

1,29 (5)

1,16 (5)

20,32

17,78

12,70

1,16

2,77

1,61

0,84 (5)

1,16 (5)

0,90 (5)

1,35 (5)

1,16 (5)

1,52x0,91

20,32

17,78

15,24

1,68

2,65

1,81

0,90 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,52x1,22

20,32

17,78

15,24

1,48

2,84

2,00

0,90 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,35 (5)

1,23 (5)

(2)

1,52x1,52

20,32

17,78

15,24

1,35

2,97

2,19

0,90 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,42 (5)

1,23 (5)

1,83x0,91

20,32

17,78

17,78

2,13

2,71

1,81

1,10 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,83x1,22

20,32

17,78

17,78

1,87

2,97

2,06

1,10 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

1,83x1,52

20,32

17,78

17,78

1,74

3,10

2,19

1,10 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,35 (5)

1,23 (5)

1,83x1,83

20,32

17,78

17,78

1,61

3,29

2,39

1,10 (5)

1,23 (5)

1,10 (5)

1,42 (5)

1,23 (5)

2,13x1,22

20,32

20,32

20,32

2,13

2,90

2,00

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

2,13x1,52

20,32

20,32

20,32

1,94

3,10

2,19

1,23 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

2,13x1,83

20,32

20,32

20,32

1,81

3,29

2,39

1,23 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

2,13x2,13

20,32

20,32

20,32

1,68

3,42

2,52

1,23 (5)

1,48 (5)

1,23 (5)

1,35 (5)

1,23 (5)

2,44x1,22

20,32

20,32

20,32

2,77

3,29

2,19

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

2,44x1,52

20,32

20,32

20,32

2,52

3,42

2,45

1,23 (5)

1,23 (5)

1,23 (5)

1,29 (5)

1,23 (5)

2,44x1,83

20,32

20,32

20,32

2,32

3,61

2,65

1,23 (5)

1,61

1,23 (5)

1,35 (5)

1,23 (5)

2,44x2,13

20,32

20,32

20,32

2,19

3,74

2,90

1,23 (5)

1,74

1,42

1,42

1,23 (5)

2,44x2,44

20,32

20,32

20,32

2,00

3,87

3,10

1,48

1,87

1,68

1,4x

1,23 (5)

2,74x1,52

22,86

22,86

22,86

2,71

3,23

2,39

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

2,74x1,83

22,86

22,86

22,86

2,52

3,42

2,58

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

2,74x2,13

22,86

22,86

22,86

2,39

3,55

2,84

1,42 (5)

1,61 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

2,74x2,44

22,86

22,86

22,86

2,19

3,68

3,03

1,42 (5)

1,74

1,55 (5)

1,42 (5)

1,42 (5)

2,74x2,74

22,86

22,86

22,86

2,06

3,74

3,23

1,61

1,94

1,81

1,42 (5)

1,42 (5)

3,05x1,52

25,40

25,40

25,40

2,84

3,10

2,32

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

6


AASHTO M273-00

TCVN xxxx:xx

Đỉnh

Đáy

Thành

S1

S2

Diện tích cốt thép (S) (cm2)
Hình tròn (3)
S3
S4
S7
S8

25,40

25,40

25,40

2,65

3,23

2,58

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

3,05x2,13

25,40

25,40

25,40

2,52

3,35

2,77

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

3,05x2,44

25,40

25,40

25,40

2,32

3,48

2,97

1,55 (5)

1,68

1,55 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

3,05x2,74

25,40

25,40

25,40

2,19

3,55

3,23

1,55 (5)

1,81

1,68 (5)

1,55 (5)

1,55 (5)

3,05x3,05

25,40

25,40

25,40

2,13

3,68

3,42

1,74

2,06

2,00

1,55 (5)

1,55 (5)

3,35x1,22

27,94

27,94

27,94

3,16

2,84

2,06

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

3,35x1,83

27,94

27,94

27,94

2,77

3,10

2,58

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

3,35x2,44

27,94

27,94

27,94

2,45

3,29

2,97

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

1,68 (5)

3,35x3,05

27,94

27,94

27,94

2,26

3,48

3,42

1,68 (5)

1,87

1,87

1,68 (5)

1,68 (5)

3,35x3,35

30,48

27,94

27,94

2,19

3,61

3,61

1,94

2,19

2,19

1,68 (5)

1,68 (5)

Mặt cắt

Độ dày tấm đan (cm)

hình hộp
DxR
(m)
3,05x1,83

Phân phối (4)
S5
S6

3,66x1,22

30,48

30,48

30,48

3,23

2,71

2,06

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

3,66x1,83

30,48

30,48

30,48

2,84

2,97

2,52

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

3,66x2,44

30,48

30,48

30,48

2,58

3,23

2,97

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

3,66x3,05

30,48

30,48

30,48

2,32

3,61

3,42

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

1,87 (5)

3,66x3,66

30,48

30,48

30,48

2,26

3,94

3,87

2,13

2,32

2,39

1,87 (5)

1,87 (5)

Chú thích:
1) Yêu cầu thiết kế phụ thuộc vào tác động cực đại do các điều kiện của lớp bê tông phủ từ 0 – 0,6 m, các
tính năng của đất và vật liệu, dữ liệu tải trọng (Phụ lục X1). Đối với các thiết kế đặc biệt hoặc thiết kế có
sửa đổi xem tại Phần 7.2.
2) Thiết kế mặt cắt hình hộp, ví dụ là 3 x 2 nghĩa là chiều dài bên trong của thanh nhân với chiều rộng bên
trong của thanh.
3) Diện tích cốt thép thiết kế theo đơn vị đo là cm 2 cho mỗi độ dài đường chân của mặt cắt hình hộp tại vị trí
như được chỉ ra tại Hình 1.
4) Diện tích cốt thép thiết kế theo đơn vị đo là cm 2 cho mỗi độ rộng đường chân của mặt cắt hình hộp tại vị
trí như được chỉ ra tại Hình 1.
5) Diện tích cốt thép nhỏ nhất
Chú thích:
1. Diện tích cốt thép phụ thuộc vào trọng lượng của mỗi cột đất so với bề rộng của mặt cắt hình hộp cộng
với trọng tải tại chỗ (xem tại Phụ lục X1).
2. Sức chịu thiết kế

của bê tông, 348,75 kg/cm2.

6.2.2

Tro bay – tro bay phải tuân theo yêu cầu của M 295, Loại F hoặc Loại C.

6.2.3

Tổ hợp vật liệu kết dính - Tổ hợp vật liệu kết dính sử dụng cho bê tông phải là một
trong các tổ hợp sau đây:

6.2.3.1 Chỉ có xi măng póc-lăng
6.2.3.2 Chỉ có xi măng xỉ lò nung póc-lăng
6.2.3.3 Chỉ có xi măng póc-lăng – po-zo-lan
6.2.3.4 Tổ hợp xi măng póc-lăng và tro bay, trong đó phần tro bay chiếm 5 – 25% tổng trọng
lượng vật liệu kết dính (xi măng póc-lăng và tro bay)
6.3

Cốt liệu – Cốt liệu phải tuân theo M 6 và M 80 trừ khi không phải thực hiện các yêu
cầu phân loại.
7


TCVN xxxx:xx

AASHTO M273-00

6.4

Chất phụ gia và chất pha trộn – Chất phụ gia và chất pha trộn sử dụng phải được sự
đồng ý của người chủ.

6.5

Cốt thép – Cốt thép gồm lưới thép liên kết hàn tuân theo M 55M/M 55 hoặc M 221M/M
221. Cốt thép phân phối dọc có thể gồm lưới thép liên kết hàn hoặc các thanh thép
cuộn biến dạng tuân theo M 31M/M 31, Loại 60.

6.6

Sợi tổng hợp – Các sợi poly-propilen có thể được sử dụng theo yêu cầu của người
chủ trong ống bê tông như là vật liệu chế tạo không có cấu trúc. Chỉ có sợi tổng hợp
Loại III được thiết kế và chế tạo đặc biệt tuân theo yêu cầu của ASTM C 1116 để sử
dụng cho bê tông.

7

THIẾT KẾ

7.1

Các bảng thiết kế - Các kích cỡ của mặt cắt hình hộp, sức chịu nén của bê tông, các
chi tiết của cốt thép được nêu tại Bảng 1 hoặc 2 và Hình 1 và 2, tuân theo Phần 11.
Bảng 1 được thiết kế cho lớp bê tông phủ từ 0 – 0,6 m và các điều kiện tải trọng tại
chỗ AASHTO HS20. Bảng 2 được thiết kế cho lớp bê tông phủ từ 0 – 0,6 m và các
điều kiện tải trọng giữa các tiểu bang. Các tiêu chuẩn sử dụng cho bảng 1 và 2 nêu tại
Phụ lục X1.

7.2

Các thiết kế đặc biệt và có chỉnh sửa – Người chế tạo có thể yêu cầu người chủ
chứng nhận thiết kế có chỉnh sửa khác với thiết kế tại Phần 7.1; hoặc thiết kế đặc biệt
có kích cỡ, tải trọng khác với trong bảng 1 và 2.

7.3

Thay thế cốt thép – Lớp bê tông phủ bên ngoài cốt thép hình tròn có thể dày 2,54 cm,
trừ khi phần đỉnh bên ngoài của tấm đan đỉnh (dày 5,08 cm) thuộc Phần 11. Phần bên
trong của cốt thép theo chiều dọc và hình tròn có thể nới rộng tới phần bên này của
khe nối, phần bên ngoài của cốt thép theo chiều dọc và hình tròn có thể nới rộng tới
phần bên kia của khe nối. Khoảng cách giữa các dây cuốn hình tròn có thể nhỏ hơn
1,27 cm hoặc lớn hơn 5,08 cm kể từ các đỉnh của mặt cắt hình hộp. Có thể sử dụng
bất kỳ tổ hợp các lớp đơn hoặc đa lớp lưới thép liên kết hàn để lắp ghép cốt thép. Các
phần của cốt thép có thể sử dụng cho diện tích S2 (hoặc S3) và S4, và S7 (hoặc S8)
và S1, với yêu cầu về diện tích tổ hợp lớn nhất cần chế tạo, bẻ cong cốt thép 90 o tại
các góc, và bỏ các yêu cầu mở rộng của Hình 2. Xem Hình 3. Lưới thép liên kết hàn
gồm các dây dọc và hình tròn đạt yêu cầu về khoảng cách của Phần 7.4 và có đủ dây
dọc và hình tròn kéo dài qua mặt cắt hình hộp để giữ nguyên hình dạng và vị trí của
cốt thép. Cốt thép phân phối theo chiều dọc có thể là lưới thép liên kết hàn hoặc các
thanh thép cuộn biến dạng đạt yêu cầu về khoảng cách của Phần 7.4. Các đỉnh của
cốt thép phân phối theo chiều dọc không được cách xa quá 5,08 cm so với các đỉnh
của mặt cắt hình hộp. Không được loại bỏ phần lộ các đỉnh của các đường dọc,
đường uốn và miếng đệm, chúng chỉ ra vị trí của cốt thép.
Chú thích: Kích cỡ sườn dầm H bằng độ dày Ts

8


AASHTO M273-00

TCVN xxxx:xx

Hình 1 – Mặt cắt hình hộp đặc trưng

Hình 2 – Sắp xếp cốt thép chi tiết

9


TCVN xxxx:xx

AASHTO M273-00

Hình 3 - Lựa chọn chi tiết
7.4

Chồng mí, mối hàn và khe hở – Mối nối trong cốt thép hình tròn có thể được tạo ra
bằng cách chồng mí. Khoảng hở giữa các dây dọc ở ngoài cùng không được nhỏ hơn
khoảng cách các dây dọc cộng với 5,08 cm. S1 phải được chồng mí với S7 và S8 như
tại hình 2 và hình 3 và có thể hàn vào với nhau. S4 có thể được chồng mí và hàn ở
bất kỳ vị trí nào hoặc hàn các góc với S2 và S3. Khoảng cách từ tâm đến tâm của các
dây hình tròn không được nhỏ hơn 5,08 cm và cũng không được lớn hơn 10,16 cm.
Khoảng cách từ tâm đến tâm của các dây dọc không được nhỏ hơn 20,32 cm. Khoảng
cách từ tâm đến tâm của các dây phân phối dọc hoặc các thanh cho bất kỳ tuyến tăng
cường nào ở tấm đan đỉnh không được nhỏ hơn 20,32 cm.

8

KHE NỐI

8.1

Mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn phải có các đỉnh, các đỉnh này phải
được thiết kế sao cho các mặt cắt ăn khớp với nhau theo sai số cho phép như tại
Phần 11.

9

CHẾ TẠO

9.1

Pha trộn – Cốt liệu phải được xác định quy cách, phân loại, cân đối và pha trộn theo tỷ
lệ giữa vật liệu kết dính và nước để tạo ra hỗn hợp bê tông đồng nhất có chất lượng
đảm bảo cho ống sẽ tuân theo các yêu cầu thiết kế và kiểm tra của yêu cầu kỹ thuật
này. Bê tông phải có tỷ lệ nước – vật liệu kết dính không vượt quá 0,53 trọng lượng.
Yêu cầu kỹ thuật của vật liệu kết dính xem tại Phần 6.2. Tỷ lệ vật liệu kết dính thêm
vào hỗn hợp không được vượt quá 2.770 kg/ m 3, trừ khi khối lượng vật liệu kết dính
trong thiết kế pha trộn là ít hơn nhưng chất lượng của ống bê tông vẫn đạt yêu cầu
của tiêu chuẩn này.

9.2

Bảo dưỡng – Mặt cắt hình hộp phải được bảo dưỡng trong khoảng thời gian đủ để bê
tông đạt được sức chịu nén cần thiết (khoảng 28 ngày hoặc ít hơn). Có thể sử dụng
các phương pháp bảo dưỡng sau đây:

10


AASHTO M273-00

TCVN xxxx:xx

9.2.1

Bảo dưỡng bằng hơi nước – Mặt cắt hình hộp có áp suất thấp, hơi nước được cung
cấp từ một hệ thống nhằm duy trì không khí ẩm.

9.2.2

Bảo dưỡng bằng nước – Mặt cắt hình hộp được bảo dưỡng bằng nước hay bằng bất
kỳ phương pháp nào duy trì được độ ẩm cho mặt cắt.

9.2.3

Bảo dưỡng bằng màng – Có thể sử dụng màng bịt đạt yêu cầu của M 148. Màng phải
được giữ nguyên vẹn cho đến khi bê tông đạt đủ sức chịu nén cần thiết. Nhiệt độ của
bê tông tại thời điểm áp dụng màng phải nằm trong khoảng ± 10 oF so với nhiệt độ môi
trường. Toàn bộ bề mặt phải được giữ ẩm trước và trong khi đưa thêm các hợp chất
vào.

9.3

Khuôn – Khuôn chế tạo phải đủ độ cứng và chính xác để đảm bảo các kích cỡ của
mặt cắt hình hộp nằm trong khoảng sai số cho phép như tại Phần 11. Toàn bộ bề mặt
khuôn phải nhẵn và phải là vật liệu không bị rỗ.

9.4

Thao tác – Các lỗ và thiết bị thao tác phải được xác định rõ cho mỗi mặt cắt hình hộp.

10

YÊU CẦU VẬT LÝ

10.1

Loại mẫu – Có thể kiểm tra độ nén để xác định sức chịu nén của bê tông trên các khối
trụ bê tông hoặc trên các lõi lấy từ mặt cắt hình hộp. (Xem T 22)

10.2

Kiểm tra độ nén của khối trụ bê tông:

10.2.1 Chế tạo khối trụ - Các khối trụ phải được chế tạo theo Phương pháp Kiểm tra Độ bền
Khối trụ của T 280.
10.2.2 Số lượng khối trụ - Mỗi nhóm mặt cắt hình hộp phải có 5 khối trụ đã được kiểm tra.
10.2.3 Cơ sở công nhận kết quả kiểm tra khối trụ:
10.2.3.1
Nếu sức chịu nén của toàn bộ các khối trụ đã được kiểm tra cho một nhóm bằng
hoặc lớn hơn độ bền bê tông thiết kế thì sức chịu nén trong nhóm của các mặt cắt
hình hộp được công nhận.
10.2.3.2
Nếu sức chịu nén trung bình của toàn bộ các khối trụ đã được kiểm tra bằng
hoặc lớn hơn độ bền bê tông thiết kế, không hơn 10% các khối trụ đã được kiểm tra
có sức chịu nén nhỏ hơn độ bền bê tông thiết kế, và không có khối trụ đã được kiểm
tra có sức chịu nén nhỏ hơn 80% độ bền bê tông thiết kế thì sức chịu nén trong nhóm
của các mặt cắt hình hộp được công nhận.
10.2.3.3
Nếu sức chịu nén trung bình của toàn bộ các khối trụ đã được kiểm tra không
tuân theo các điều kiện công nhận như nêu tại Phần 10.2.3.1. hoặc Phần 10.2.3.2. thì
việc công nhận nhóm được xác định theo Phần 10.2.
10.3

Kiểm tra lực nén của lõi:

10.3.1 Chế tạo lõi – Lõi phải được chế tạo theo Phương pháp Kiểm tra Độ bền lõi T 280.

11


TCVN xxxx:xx

AASHTO M273-00

10.3.2 Số lượng lõi – Mỗi lõi được lấy từ một mặt cắt hình hộp ngẫu nhiên trong nhóm 15 mặt
cắt hình hộp có kích cỡ đơn.
10.4

Cơ sở công nhận kết quả kiểm tra lõi:

10.4.1 Nếu sức chịu nén của các lõi đã được kiểm tra cho một nhóm bằng hoặc lớn hơn độ
bền bê tông thiết kế thì sức chịu nén của bê tông cho nhóm được công nhận.
10.4.2 Nếu sức chịu nén của lõi đã được kiểm tra nhỏ hơn độ bền bê tông thiết kế thì mặt cắt
hình hộp chứa lõi đó sẽ được lấy lõi lại. Nếu sức chịu nén của lõi lấy lại bằng hoặc lớn
hơn độ bền bê tông thiết kế thì sức chịu nén của bê tông cho nhóm được công nhận.
10.4.3 Nếu sức chịu nén của lõi lấy lại nhỏ hơn độ bền bê tông thiết kế thì mặt cắt hình hộp
chứa lõi lấy lại đó sẽ bị loại bỏ. Hai mặt cắt từ phần còn lại của nhóm sẽ được lựa
chọn ngẫu nhiên ra một lõi từ mỗi mặt cắt. Nếu sức chịu nén của các lõi bằng hoặc
lớn hơn độ bền bê tông thiết kế thì sức chịu nén của bê tông của phần còn lại của
nhóm được công nhận. Nếu sức chịu nén của các lõi đã được kiểm tra nhỏ hơn độ
bền bê tông thiết kế thì phần còn lại của nhóm sẽ bị loại bỏ, hoặc, theo lựa chọn của
người chế tạo, mỗi mặt cắt hình hộp của phần còn lại của nhóm sẽ được lấy lại lõi và
công nhận riêng biệt, bất kỳ mặt cắt hình hộp nào có lõi nhỏ hơn độ bền bê tông thiết
kế thì sẽ bị loại bỏ.
10.5

Nút lỗ lõi – Người chế tạo phải chốt và đánh dấu các lỗ lõi sao cho mặt cắt hình hộp
đạt các yêu cầu kiểm tra của yêu cầu kỹ thuật này. Các mặt cắt hình hộp đã được
đánh dấu là mặt cắt đủ điều kiện để sử dụng.

10.6

Kiểm tra thiết bị - Người chế tạo cung cấp mặt cắt hình hộp theo yêu cầu kỹ thuật này
phải cung cấp các trang thiết bị và nhân công cần thiết để thực hiện việc kiểm tra.

11

SAI SỐ CHO PHÉP

11.1

Kích cỡ bên trong – Kích cỡ bên trong không được biến thiên quá 1% so với kích cỡ
thiết kế. Kích cỡ sườn dầm không được biến thiên quá 0,64 cm so với kích cỡ thiết kế.

11.2

Độ dày tấm đan và thành - Độ dày tấm đan và thành không được nhỏ hơn quá 5%
hoặc lớn hơn quá 0,48 cm so với trong thiết kế.

11.3

Chiều dài của các bề mặt đối diện nhau – Sai số về chiều rộng khi đặt các chiều dài
các bề mặt đối diện nhau của mặt cắt hình hộp không được quá 1,03 cm/m và tối đa
không quá 1,59 cm đối với tất cả các chiều dài bên trong có kích thước từ 0 – 2,16 m,
lớn hơn tối đa không quá 1,9 cm đối với tất cả các chiều dài bên trong có kích thước
lớn hơn 2,16 m, trừ khi các đỉnh của mặt xiên để đặt các đường cong được người chủ
chỉ rõ.

11.4

Chiều dài của mặt cắt – Đường phía dưới, chạy dọc theo độ dài mặt cắt không được
lớn hơn 1 cm và tối đa không qua 1,27 cm chiều dài mặt cắt.

11.5

Vị trí của cốt thép – Sai số cực đại cho vị trí của cốt thép có độ dày 12,7 cm (hoặc nhỏ
hơn) là 0,95, với cốt thép và tấm đan có độ dày bằng và lớn hơn 12,7 cm là ± 1,03 cm.
Lớp phủ của cốt thép không được nhỏ hơn 1,59 cm (đo ở bề mặt bên trong và bên
12


AASHTO M273-00

TCVN xxxx:xx

ngoài của mặt cắt hình hộp), trừ khi lớp bê tông phủ cốt thép ở bề mặt bên ngoài của
tấm đan ở đỉnh không nhỏ hơn 4,13 cm. Giới hạn lớp bê tông phủ nhỏ nhất không áp
dụng cho các bề mặt nối của khe nối.
11.6

Diện tích cốt thép – Diện tích cốt thép là diện tích thép thiết kế như tại Bảng 1 và 2.
Sai số cho phép về đường kính của cốt thép phải tuân theo dung sai như tại yêu cầu
kỹ thuật của AASHTO.

12

SỬA CHỮA

12.1

Mặt cắt hình hộp có thể được sửa chữa các hỏng hóc do chế tạo, thao tác hỏng tuân
theo yêu cầu kỹ thuật này.

13

KIỂM TRA

13.1

Người chủ phải kiểm tra chất lượng vật liệu, quá trình chế tạo và mặt cắt hình hộp
thành phẩm.

14

LOẠI BỎ

14.1

Mặt cắt hình hộp không tuân theo yêu cầu kỹ thuật này sẽ bị loại bỏ. Mặt cắt hình hộp
cá thể sẽ bị loại bỏ nếu có một trong các lỗi sau đây:

14.1.1 Vết gãy hoặc nứt xuyên qua thành, ngoại trừ vết nứt không xuyên qua độ dày của khe
nối.
14.1.2 Khuyết điểm khi trộn, ép khuôn không tuân theo Phần 9.1., rỗ tổ ông hoặc kết cấu
thưa, gây ảnh hưởng xấu đến chức năng của bê tông.
14.1.3 Đỉnh mặt cắt hình hộp nằm trong giới hạn sai số nêu tại Phần 11, trừ các đỉnh mặt xiên
đã được xác định trước theo yêu cầu.
14.1.4 Đỉnh bị hỏng (khi hỏng hóc đó ảnh hưởng đến khe nối)
15

ĐÁNH DẤU SẢN PHẨM

15.1

Những thông tin sau đây phải được có trên mỗi mặt cắt hình hộp bằng cách in dấu
bằng sơn chống thấm nước, hoặc bằng các phương pháp khác:

15.1.1 Yêu cầu kỹ thuật thiết kế, chiều dài, chiều rộng và số lượng bảng của mặt cắt hình
hộp.
15.1.2 Ngày chế tạo
15.1.3 Tên thương hiệu của nhà chế tạo
15.1.4 Đặc điểm của trạm trộn

13


TCVN xxxx:xx

AASHTO M273-00

15.1.5 Mỗi mặt cắt phải được đánh dấu rõ rằng bằng cách in dấu vào cả mặt trong và ngoài
trong quá trình chế tạo, do đó vị trí của đỉnh mặt cắt được xác định ngay sau khi dỡ
khuôn đúc. Từ “đỉnh” phải được viết bằng sơn chống thấm nước bên trong mặt đỉnh.
16

CÁC TỪ KHÓA

16.1

Hộp bê tông – đúc sẵn; ống cống, ống thoát nước, ống thoát nước mưa.

PHỤ LỤC
(Thông tin không bắt buộc)
X1.

TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ SỬ DỤNG CHO BẢNG 1 VÀ 2

X1.1

Giả định về phần đệm và vật liệu lấp lại:

X1.1.1 Phần đệm giả định sẽ cung cấp giá đỡ cho đáy mặt cắt hình hộp (theo chiều rộng).
X1.1.2 Lớp phủ trên đỉnh mặt cắt hình hộp biến thiên từ 1 – 5,08 cm.
X1.2

Tiêu chuẩn tải trọng:

X1.2.1 Tải trọng thiết kế theo “Yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn cho cầu của đường xa lộ” của Hiệp
hội Vận tải và Xa lộ Liên bang Mỹ (AASHTO).
X1.2.2 Tải trọng tại chỗ cho thiết kế tại Bảng 1 là tải trọng HS20 như được xác định trong yêu
cầu kỹ thuật AASHTO. Tải trọng tại chỗ cho thiết kế tại Bảng 2 là tải trọng giữa các
tiểu bang như được xác định tại Thông tư số 22-40 ngày 22/4/1957 của Cục Đường
bộ Công cộng, Bộ Thương mại Mỹ. Tác động cho phép phải tuân theo yêu cầu của
AASHTO. Tải trọng bánh xe phân phối theo chiều rộng (121,92 + 0,15 x (chiều rộng –
sườn dầm)) (cm), vuông góc với chiều dài bằng cách sử dụng cốt thép phân phối dọc
ở đỉnh và đáy của tấm đan đỉnh. Tải trọng được trải song song với chiều rộng trên
chiều dài (20,32 + 4,45 H) (cm). Tải trọng lớp bê tông phủ của các thiết kế ở Bảng 1 và
2 là khối lượng của một cột đất có chiều rộng bằng chiều rộng bên ngoài của mặt cắt
hình hộp và chiều cao bằng với chiều sâu lớp bê tông phủ lên đỉnh mặt cắt.
X1.2.3 Áp suất đất đường ống ngang do khối lượng đất ở trên và bên cạnh mặt cắt hình hộp
nhỏ nhất bằng 0,25 lần áp suất theo chiều dọc, khi diện tích tăng do áp suất lên
đường ống ngang tăng thì 0,25 lần áp suất theo chiều dọc nữa được cộng thêm vào
khi xác định diện tích cốt thép. Áp suất đường ống ngang gần bánh xe là 1036
kg.m/m2 chia theo độ sâu của bề mặt (m), hoặc 1184 kg.m/m 2 nếu độ sâu của bề mặt
nhỏ hơn 0.3 m, và được cộng thêm vào khi xác định diện tích cốt thép của các mặt cắt
có diện tích tăng do áp suất đường ống ngang tăng.
X1.3

Phương pháp phân tích:

X1.3.1 Tác động của tải trọng vào cấu trúc nêu tại Phần X1.2. được đánh giá theo phương
pháp phân tích cấu trúc linh hoạt. Thiết kế mô men, di chuyển và sức ép được phân
tích bằng máy tính (sử dụng phương pháp ma trận chặt chẽ), thiết kế dựa trên tổng
14


AASHTO M273-00

TCVN xxxx:xx

lực ép cực đại tại các mặt cắt quan trọng gây ra do các tổ hợp tải trọng thiết kế chặt
chẽ.
X1.4

Phương pháp thiết kế:

X1.4.1 Thiết kế mặt cắt hình hộp dựa vào thiết kế hệ số tải trọng nêu tại Yêu cầu kỹ thuật tiêu
chuẩn cho cầu của đường xa lộ của AASHTO. Hệ số tải trọng cho tải trọng toàn bộ từ
1,3 – 1,5 so với M 259. Diện tích cốt thép bị chi phối bởi giới hạn ứng xuất của tải
trọng tại chỗ 438,85 kg.m/cm 2, hoặc giới hạn ứng xuất tải trọng toàn bộ 752,4
kg.m/cm2, hoặc giới hạn ứng xuất đàn hồi tải trọng toàn bộ hoàn toàn 1.254 kg.m/cm 2.
Chiều dài vết nứt được kiểm soát bằng cách giới hạn khoảng cách cực đại của cốt
thép hình tròn (lưới thép liên kết hàn) là 10.16 cm và cốt thép phân phối dọc (lưới thép
liên kết hàn hoặc các thanh loại 60 biến dạng) là 20,32 cm. Cốt thép phân phối dọc
trong Bảng 1 và 2 cho bề mặt bên trong tấm đan đỉnh được tính theo công thức tính
cốt thép phân phối của yêu cầu kỹ thuật của AASHTO cho các nhịp cầu. Đỉnh của tấm
đan đỉnh cũng cần có cốt thép phân phối dọc, khi tải trọng bánh xe liền kề với các khe
nối có các liên kết kéo giữa các phần của mặt cắt. Yêu cầu này được xác định bằng
cách đánh giá các phân tích tải trọng ở các vị trí khác nhau ở trên và gần rìa tấm đan
có nhiều tỷ lệ chiều dài và chiều rộng, điều kiện giới hạn rìa.
X1.4.2 Một số thiết kế mặt cắt hình hộp ở Bảng 1 và 2 có yêu cầu diện tích cốt thép nhỏ nhất
với ký hiệu là (6). Diện tích được tính toán làm giá đỡ tải trọng thiết kế nhỏ hơn diện
tích nhỏ nhất của yêu cầu kỹ thuật AASHTO, 0,002 Ag hoặc 2,62 cm 2/m.
X1.4.3 Tiêu chuẩn cụ thể sử dụng cho Bảng 1 và 2: xem bảng X1.1.
X1.4.4 Độ dày của thành bên, tấm đan đỉnh và tấm đan đáy ở Bảng 1 và 2 tuân theo các kích
thước sử dụng cho M 259, độ dày nhỏ nhất cho yêu cầu gắn kết nêu tại yêu cầu kỹ
thuật cho cầu của AASHTO. Chiều dài của tấm đan đỉnh hoặc tấm đan đáy phân phối
ứng xuất kéo gây bởi tải trọng bánh xe bằng chiều dài dùng để xác định mô-men uốn
cực đại cho mỗi độ dài của một bộ phận của mặt cắt hình hộp.
X1.4.5 Kích cỡ sườn dầm là các giá trị của M 259, giống với độ dày thành bên của Bảng 1 và
2.

15


TCVN xxxx:xx

AASHTO M273-00
Bảng X1.1. – Tiêu chuẩn cụ thể sử dụng cho Bảng 1 và 2

Đặc tính của vật liệu:
Lưới thép liên kết hàn (cốt thép phân phối dọc hoặc
hình tròn), ứng suất đàn hồi xác định
Các thanh biến dạng (cốt thép phân phối dọc), ứng
suất đàn hồi xác định
Chiều dài mặt cắt hình hộp chịu tải bánh xe ô tô tải
Chiều dài diện tích chịu tải bánh xe song song với
chiều rộng tấm đan
Bê tông, sức chịu nén nhỏ nhất
Dữ liệu đất:
Trọng lượng của một cấu phần
Tỷ lệ áp suất đường ống ngang và dọc do trọng lượng
của đất
Bàn nước bên ngoài
Hệ số trọng lượng của tải trọng đất
Hệ số giảm công suất:
Kéo
Nén và uốn trục

4.200 kg/cm2
4.200 kg/cm2
(121,92 + 0,15 x (chiều rộng – sườn dầm)) (cm)
(20,32 + 4,45 H) (cm)
348,75 kg/cm2

1.928,4 kg/ m 3
0,25 – 0,5
Bên dưới đáy ở mặt trong của mặt cắt hình hộp
1,0

0,85
0,7 – 0,9

Dữ liệu tải trọng:
Hệ số tải – Tải trọng toàn bộ
Hệ số tải – Tải trọng tại chỗ
Tải trọng của trục xe ô tô tải:
HS20 (Bảng 1)
Giữa các tiểu bang (Bảng 2)
Áp suất đất lên đường ống ngang gần bánh xe

1,5
2,2

Tác động (biến đổi theo chiều sâu) xem Yêu cầu kỹ
thuật cho cầu của AASHTO, 1997
Áp suất bên trong
Độ sâu của nước trong mặt cắt hình hộp áp suất nước
ngầm bên ngoài
Sắp xếp cấu trúc:
Lớp phủ bê tông trên lớp thép
Đỉnh của tấm đan đỉnh
Toàn bộ các bề mặt khác
Độ dày tấm đan
Độ dày thành bên
Kích thước sườn dầm

4.389,12 kg.m (Hình 4)
2 @ 3.291,84 kg.m (Hình 4)
1.184 kg.m/m2 với lớp bê tông phủ dày 0,3 m,
1.036/ H/ kg.m/m2 với H là độ sâu lớp đất lớn
hơn 2,54 cm
30 – 20%
0,0
Bằng độ cao bên trong 0,0

5,08 cm
2,54 cm
Xem bảng 1 và 2
Xem bảng 1 và 2
Kích thước chiều dọc và chiều ngang bằng độ
dày của thành bên
0,002 Ag hoặc 2.62 cm2/m

Cốt thép nhỏ nhất
Chi tiết và sắp xếp cấu trúc xem hình 1 và 2

16


AASHTO M273-00

TCVN xxxx:xx

Hình X1.1. – Tải trọng trụ xe cho Thiết kế Tiêu chuẩn Mặt cắt hình hộp
X1.5

Lắp đặt đa khối

X1.5.1 Thiết kế trên đây dành cho mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn đơn khối.
Các cấu phần có thể được sử dụng song song khi lắp đặt đa khối nếu các đường ống
ngang được gối lên nhau khi các mặt bên của các hộp liền kề nhau tiếp xúc với nhau
bằng cách đổ đất đầm, vật liệu hạt, vữa lỏng giữa các cấu phần.
1

Tiêu chuẩn và thiết kế tiêu chuẩn dùng để lập nên thiết kế trong yêu cầu kỹ thuật này theo
quyền hạn của Hội đồng AASHTO về cầu và cấu trúc. ASTM C 850-95a có thể được sử
dụng ngoại trừ việc sử dụng sợi tổng hợp phải được người chủ lựa chọn.

17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×