Tải bản đầy đủ

chủ đề đơn thức toán 7 theo chuẩn tập huấn năm 2017 đáp ứng chương trình sách mới

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẨM GIÀNG
TRƯỜNG THCS LAI CÁCH

CHỦ ĐỀ DẠY HỌC
CHỦ ĐỀ : ĐƠN THỨC
Môn: Toán lớp 7
Năm học: 2016 - 2017

1


NỘI DUNG CHỦ ĐỀ: ĐƠN THỨC
I.MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết khái niệm đơn thức
- Biết khái niệm đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
- Biết bậc của đơn thức
2. Kĩ năng
- Biết cách xác định bậc của một đơn thức
- Biết nhân hai đơn thức
- Biết cộng và trừ các đơn thức đồng dạng

3. Thái độ
Thích học tập bộ môn, có ý thức vận dụng kiến thức Toán học vào thực tế cuộc
sống, trung thực
4. Phát triển năng lực
4.1. Năng lực chung
Phát triển các năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,
năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng
lực sử dụng CNTT và truyền thông.
4.2. Năng lực chuyên biệt
Năng lực sử dụng ngôn ngữ : Sử dụng chính xác các kí hiệu toán học theo quy
định.
Năng lực tính toán Toán học: Tính toán thông thường, tính nhanh
Năng lực vận dụng kiến thức Toán học vào cuộc sống:
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Chuẩn bị máy tính, máy chiếu...
- Thước kẻ, máy tính bỏ túi.
III. BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CẦN ĐẠT ĐƯỢC
Vận dụng
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cao
thấp
1. Đơn thức Học sinh nhận Từ khái niệm
Học sinh áp
Học sinh áp
biết khái niệm học sinh biết
dụng lý thuyết dụng được lý
các đơn thức,
lấy ví dụ đơn
xác định bậc
thuyết thứ tự thự
bậc của đơn
thức, đơn thức của bậc của
hiện phép tính để
thức
thu gọn, tìm
đơn thức, nhân nhân hai đơn
Học sinh lấy
bậc của đơn

đơn thức
thức, xác định
phản ví dụ về
thức, nhân đơn
đơn thức khi biết
biểu thức
thức
giá trị của nó.
không là đơn
Câu hỏi bài tập Câu hỏi bài tập Câu hỏi, bài tập:
thức
1.2.1
1.3.1
1.4.1.
Câu hỏi bài tập 1.2.2
1.3.2
1.4.2.
1.1.1
1.2.3
1.3.3
1.1.2
1.2.4
1.3.4
1.1.3
1.2.5
1.1.4
1.2.6
2


1.1.5
1.1.6
1.1.7
1.1.8
1.1.9
1.1.10
1.1.11

2. Đơn thức
đồng dạng

- Nắm được
đơn thức đồng
dạng, xác định
và lấy được ví
dụ các đơn
thức đồng dạng
- Cộng và trừ
biểu thức số từ
đó hình thành
quy tắc cộng
(trừ) đa thức
đồng dạng
Câu hỏi bài tập
2.1.1.
2.1.2.
2.1.3.
2.1.4.

- Dựa vào khái
niệm xác định
đơn thức đồng
dạng, đơn thức
không đồng
dạng
- Cộng (trừ) hai
đơn thức đồng
dạng
- Tính giá trị
biểu thức
Câu hỏi,bài tập
2.2.1.
2.2.2.
2.2.3.
2.2.4.
2.2.5.
2.2.6.
2.2.7

- Sắp xếp các
biểu thức là
đơn thức đồng
dạng
- Dựa trên cách
cộng (trừ) hai
đơn thức đồng
dạng HS cộng
(trừ) ba đơn
thức đồng dạng
trở lên
Câu hỏi,bài tập
2.3.1.
2.3.2.
2.3.3.
2.3.4.

-Xác định đơn
thức chưa biết
khi biết tổng
hoặc hiệu của hai
đơn thức đồng
dạng
- Cộng( trừ) ba
đơn thức đồng
dạng trở lên
- Tính giá trị
biểu thức ở dạng
đặc biệt
Câu hỏi, bài tập:
2.4.1.
2.4.2.
2.4.3.
2.4.4
2.4.5.

IV. HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG CHỦ ĐỀ
1. Mức độ nhận biết
Câu 1.1.1.
3
5

1
2

Cho các biểu thức 4xy2; 3-2y; - x2y3x; 10x+y; 5(x+y); 2x2(- )y3x; 2x2y; -2y; -15
- Nhóm 1: Biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
- Nhóm 2: Các biểu thức còn lại
Câu 1.1.2. Phát biểu khái niệm đơn thức?
Câu 1.1.3.Cho các biểu thức 9+6y; x:y; 0. Có phải là đơn thức không? Vì sao?
Câu 1.1.4.Cho đơn thức -15x3y5 đơn thức trên gồm mấy biến?Các biến có mặt bao
nhiêu lần và được viết dưới dạng nào?
Câu 1.1.5. Thế nào là đơn thức thu gọn?
Câu 1.1.6. Đơn thức thu gọn gồm mấy phần
Câu 1.1.7. Các đơn thức xyx; 5xy2zyx3 có phải là đơn thức thu gọn không?
Câu 1.1.8.
Cho đơn thức 2x5y3z xác định số mũ của các biến? Tính tổng số mũ của các biến?
3


Câu 1.1.9. Thế nào là bậc của đơn thức?
Câu 1.1.10. Cho hai biểu thức số A =32.167; B = 34.166 thực hiện phép nhân A với B?
Câu 2.1.1. Cho đơn thức 3x2yz em hãy cho biết phần hệ số và phần biến của đơn
thức?
a. Viết 3 đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho?
b.Viết 3 đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho ?
Câu 2.1.2. Lấy ví dụ về đơn thức đồng dạng?
Câu 2.1.3. Cho hai biểu thức số A =2.72.55 và B = 72.55 vận dụng tính chất của phép
nhân đối với phép cộng hãy tính A + B
Câu 2.1.4. Muốn cộng ( trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào
Câu 1.1.11. Tính giá trị của biểu thức A = 5x2.3xy2 tại x =-1 ; y =-

1
2

2. Mức độ thông hiểu
Câu 1.2.1 (?2/sgk-30) Cho ví dụ về đơn thức?
Câu 1.2.2. Cho ví dụ về đơn thức thu gọn?
Câu 1.2.3. Quan sát ?1(sgk-30) nêu những đơn thức thu gọn
Câu 1.2.4. Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
Câu 1.2.5. ( Bài 12a –sgk- 32)
Câu 2.2.1.Các số khác không có được là đơn thức đồng dạng không? Ví dụ?
Câu 2.2.2.( ?2 sgk-33)
Câu 2.2.3. Tương tự như cộng 2 biểu thức số trên tính
a. 4x2y + x2y
b. 15x3y – 10x3y
Câu 2.2.4. ( Bài 19 sgk-36)
Câu 1.2.6. (Bài 22 sgk -36)
Câu 2.2.5. ( Bài 21 sgk- 36)
Câu 2.2.6. Viết bốn đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x3y5 rồi tính hiệu của năm
đơn thức đó
Câu 2.2.7. Trả lời đúng hay sai
a. 3x2y.(-6 x2y) = -18x2y
b. Hai đơn thức -15xy2 và 12y2x là hai đơn thức đồng dạng
c. Hai đơn thức (xy)2 và 3x2y2 là hai đơn thức đồng dạng
3. Mức độ vận dụng cấp thấp
Câu 1.3.1. Các đơn thức sau có bậc mấy 0; -16; x; 2x2y10z ?
Câu 1.3.2. Thực hiện phép nhân hai đơn thức 2x2y và 9xy4 ?
Câu 1.3.3. ( ?3 sgk-32)
Câu 1.3.4. ( Bài 13a –sgk-32)
Câu 2.3.1. ( Bài 15 sgk-34)
Câu 2.3.2. ( Bài 18 sgk-35)
Câu 2.3.3. Tính 5xy2 +

1 2 1 2
1
xy + xy + ( − xy2)
2
4
2

4. Mức độ vận dụng cấp cao
Câu 1.4.1. (Bài 14 sgk-32)
Câu 2.4.1. ( ?3 sgk-34)
Câu 2.4.2. Tính
4


a. xy2+(-2xy2) + 8xy2
b. 5ab-7ab- 4ab
Câu 2.4.3. ( Bài 17 sgk- 35)
Câu 1.4.2.Tính tích các đơn thức sau và tìm bậc của đơn thức thu được
a. 4xy2 và -

3 2 3
(x y)
4

b.

1
x(2y3)2 và -9 x5y
6

Câu 2.4.4. ( Bài 23 sgk-36)
Câu 2.4.5. Điển đơn thức thích hợp vào dấu .....
a) .......+ 5xy = -3xy
b) ......+ ......- x2z = 5x2z

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×