Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 - Tuần 30

ê

Thứ hai ngà y ... thá ng ... năm 20....
T p c

Chuyện ở lớp
I. Mục tiêu:
- c tr n c bài. c ng các t ng : l p, ng d y, trêu, bôi b n, vu t tóc. B c
u bi t ngh h i cu i m i dòng th , kh th .
- Hi u ND: M ch mu n nghe chuy n l p bé ngoan nh th nào? Tr l i CH 1, 2
(SGK).
II. Chuẩn bị: SGK
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- H c sinh c bài: Chú công.
- Tr l i câu h i:

+ Lúc m i chào i chú công có b lông màu
gì?
+ Sau hai ba n m uôi chú công có màu s c
nh th nào?
- Nh n xét
3. Bài mới:
- Gi i thi u: H c bài: Chuyện ở lớp.
- Ghi b ng.
a) Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Giáo viên c m u.
- Nê

1


4. Củng cố:
- GV h i l i t a bài.
- Ch b ng cho HS c l i bài.
- Nh n xét.
5. Tổng kết:
- D n HS chu n b ti t 2.
- Nh n xét ti t h c.

- HS

c bài.

TI T 2
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- G i 2, 3HS c l i bài.
- Nh n xét,
3. Bài mới:
- E93 P
/ <

2


- V nhà con s k chuy n gì cho b m nghe?
5. Dặn dò:
c l i bài.
- Chu n b bài: Mèo con đi học.
- Nh n xét ti t h c.
Toán

- HS

ng thanh

c l i bài

Phép trừ trong phạm vi 100
(trừ không nhớ)
I. Mục tiêu:
- Bi t t tính và làm tính tr s có hai ch s (không nh ) d ng 65 30, 36 4.
* BT3 (c t 2, 4) dành cho HS khá, gi i.
II. Chuẩn bị:
Giáo viên:
- Que tính.
H c sinh

3



II.
III.

Chuẩn bị: VBT Đạo đức 1
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Ổn định:
2. Bài cũ: Chào hỏi và tạm biệt.
- Con nói l i chào h i khi nào?
- Con nói l i chào t m bi t khi nào?
- Nh n xét, tuyên d ng.
3. Bài mới:
- Gi i thi u: H c bài: B o v hoa và cây n i công c ng.
- Ghi b ng.
a) Hoạt động 1

5


công c ng.
* Cách ti n hành:
- Quan sát tranh BT2.
- Tr l i cá nhân:
+ Các b n trong tranh ang làm gì?
+ Em tán thành vi c làm c a các b n không?
- Tô màu vào qu n áo c a b n có hành ng ng.
- Nh n xét.
4. Củng cốø:
- H i l i t a bài.
- Cây và hoa em l i ích l

6


b) Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tô chữ hoa.
* Chữ hoa O:
- Cho HS xem m u ch hoa O.
- GV nêu (v a nói v a ch vào t ng nét cho HS th y):
Ch hoa H g m 1 nét cong kín.
- GV nêu quy trình tô ch hoa O: T giao i m c a
ng k ngang 4 và
ng k d c 6 t bút tô nét cong
kín theo chi u m i tên.
* Chữ hoa Ô , Ơ:
- Cho HS xem m u ch hoa Ô , .
- Ch hoa Ô , gi ng ch O thêm d u m
trên u
con ch .
* Chữ hoa P:
- Cho HS quan sát m u ch hoa P.
- GV nêu: Ch hoa K g m 2nét ( nét 1 tô gi ng nh
nét 1 c a ch B, nét 2 là nét cong trên hai u u n vào
trong không u nhau).
- GV nêu quy trình tô ch hoa P: t bút
ng ngang
6 và
ng d c 5, 3 tô nét 1 nh c tay lên tô nét 2

7


Toán

Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Bi t t tính và làm tính tr , tính nh m các s trong ph m vi 100(không nh ).
II. Chuẩn bị:
Giáo viên:
dùng ph c v luy n t p.
H c sinh:
- V bài t p.
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định:
2. Bài cũ:
- Cho h c sinh làm b ng con:
83 40
76 5
57 6
65 - 60
- Nh n xét.
3. Bài mới:
a)Giới thiệu: Học bài Luyện tập.
b)Hoạt động 1: Luyện tập.
* Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
45 23
57 31
72 60 70 40
- L u ý h c sinh t các s ph

Hoạt động của học sinh

66

25

8


- c bài.
- Phân tích bài:
+ có 35 b n, trong có 20 b n n .
+ có bao nhiêu b n nam.
- Tóm t t r i gi i.
Tóm t t
Có : 35 bạn
Trong đó: 20 bạn nữ
Có : … bạn nam?
- Nh n xét, ghi i m.
Bài gi i
S b n nam l p 1B là:
35 20 = 15 (b n)
p s : 15 b n.
* Bài 5: Nối (theo mẫu):
- N i phép tính v i k t qu

9


III.

Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

10


- Nh ng em vi t sai v nhà vi t l i bài.
- Nh n xét ti t h c.

11


- Luy n c o n, bài.
- Thi c tr n c bài theo
hình th c phân vai.
b) Hoạt động 2: Ôn vần ưu – ươu.
- Tìm ti ng trong bài có v n u.
- Tìm ti ng ngoài bài có v n u,

- Giáo viên ghi b ng.
- Thi nói câu ch a ti ng có v n u

u.

u.

- HS tìm. c, phân tích
ti ng c u.
- HS thi ua tìm và nêu cá
nhân (HS nào nêu nhi u
ti ng ng
c khen).
- H c sinh luy n c.
- Cho xem tranh, c câu
m

- Nh n xét.
4.
5.
-

Củng cố:
c tr n c bài.
Nh n xét.
Dặn dò:
D n HS chu n b ti t 2.
Nh n xét ti t h c.

12


- Ch b ng cho HS c l i bài.
- Xóa d n, cho HS c l i.
- Nh n xét, ghi i m.
b) Hoạt động 2: Luyện nói.
- Giáo viên treo tranh.
- Vì sao b n nh trong tranh thích
=> Vì b n y
c i h c, vui ch
- Vì sao con thích

n tr

ng?

13



+

không b

t khi tr i m a b n ph i làm gì?

* Kết luận:

15


rào
-

+Kho
b/ Hoạt động 2
-

sát.
c/ Hoạt động 3
-

làm nan ngang .

16


Thứ năm ngà y ... thá ng ... năm 20...
Toán

Các ngày trong tuần lễ
I. Mục tiêu:
- Bi t tu n l có 7 ngày, bi t tên các ngày trong tu n.
- Bi t c th , ngày, tháng trên t l ch bóc hàng ngày.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- 1 quy n l ch bóc.
- 1 th i khóa bi

17


- Gi i thi u các ngày trong tháng:
+ Hôm nay là ngày bao nhiêu?
+ Ch vào t

18


1. Giáo viên:
- B ng ph .
2. H c sinh:
- V vi t.
- B ng con.
- V bài t p.
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định:
2. Bài cũ:
- Ki m tra v c a h c sinh s a l i bài.
- Vi t t còn sai nhi u.
- Nh n xét.
3. Bài mới:
- Gi i thi u: Vi t bài: Mèo con đi học (8 dòng th
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
- Treo b ng ph .
“Mèo con buồn bực
Mai phải đến trường
Bèn kiếm cớ luôn:
- Cái đuôi tôi ốm.
Cừu mới be toáng:
- Tôi sẽ chữa lành
Nhưng muốn cho nhanh
Cắt đuôi khỏi hết!”

Hoạt động của học sinh

u).

- Tì

19


c

- Bài 2b: i n v n iên hay in.
Th c

20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×