Tải bản đầy đủ

các dạng bài tập về xeton

GV : Nguyễn Vũ Minh

ancol - phenol

Câu 1 Xeton CH 3 -CO-CH=CH 2 khi tác dụng hoàn toàn với H 2 dư tạo ra sản phẩm:
A. but-2-en-3-ol
B. butan-1-ol
C. but-3-en-2-ol
D. butan-2-ol
Câu 2 (Cao Đẳng – 2010) Số liên kết xích ma có trong phân tử etilen, axetilen, buta -1,3 – đien lần lượt là :
A. 3, 5, 9
B. 5, 3, 9
C. 4, 2, 6
D. 4, 3, 6
Câu 3 (Cao Đẳng – 2010) Ôxi hóa không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng thu được chất hữu cơ X.
Tên gọi của X là :
A. Metyl phenyl xeton.
B. Propannal.
C. Metyl vinyl xeton.
D. Đimetyl xeton.
Câu 4 (ĐH Khối A – 2007)Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).
B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C. eten và but-2-en (hoặc buten-2).
D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).
Câu 5 Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T).
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X.
B. Z, T, Y, X.
C. T, X, Y, Z.
D. Y, T, X, Z
Câu 6 (ĐH Khối A – 2008) Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính
thu được là
A. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).
C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).
B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
Câu 7 (ĐH Khối B – 2008) Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
o
đẳng với H 2 SO 4 đặc ở 140 C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và
1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là
A. CH 3 OH và C 2 H 5 OH.
B. C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH.
C. C 3 H 5 OH và C 4 H 7 OH.
D. C 3 H 7 OH và
C 4 H 9 OH.
Câu 8 ( khối B – 2010) Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu
được 8,96 lít khí CO 2 (đktc) và 11,7 gam H 2 O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H 2 SO 4 đặc thì tổng khối lượng ete
tối đa thu được là A. 7,85 gam.
B. 7,40 gam.
C. 6,50 gam.
D. 5,60 gam.
Câu 9 : Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức với H 2 SO 4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam H 2 O và 72 gam hỗn hợp 3
ete. Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn, vậy công thức phân tử của 2 ancol trên là :
B. CH 3 OH và C 2 H 5 OH
C. C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH
D. CH 3 OH và C 4 H 9 OH.
A. C 3 H 7 OH và CH 3 OH
Câu 10 (ĐH Khối A – 2008) Cho các chất sau: CH 2 =CH-CH 2 -CH 2 -CH=CH 2 , CH 2 =CH-CH=CH-CH 2 -CH 3 ,
CH 3 -C(CH 3 )=CH-CH 3 , CH 2 =CH-CH 2 -CH=CH 2 . Số chất có đồng phân hình học là
A. 2

B. 3
C. 1
D. 4.
Câu 11: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu
suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 5,4 kg.
B. 5,0 kg.
C. 6,0 kg.
D. 4,5 kg.
Câu 12 (Cao Đẳng – 2007) Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH 2 -CH 2 OH (X);
HOCH 2 -CH 2 -CH 2 OH (Y);
HOCH 2 -CHOH-CH 2 OH (Z);
CH 3 -CHOH-CH 2 OH (T).
CH 3 -CH 2 -O-CH 2 -CH 3 (R);
Những chất tác dụng được với Cu(OH) 2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. X, Y, R, T.
B. X, Z, T.
C. Z, R, T.
D. X, Y, Z, T.
Câu 13 (ĐH Khối B – 2008) Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H 2 SO 4 đặc trong điều kiện nhiệt độ
thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của Y là
A. C 3 H 8 O.
B. C 2 H 6 O.
C. CH 4 O.
D. C 4 H 8 O.
o
Câu 14 (Cao đẳng – 2008) Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH 3 OH và C 2 H 5 OH (xúc tác H 2 SO 4 đặc, ở 140 C)
thì số ete thu được tối đa là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 15 (Cao Đẳng – 2008) Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là
xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là
C. CH 3 -CO-CH 3 .
B. CH 3 -CH 2 -CHOH-CH 3
D. CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH.
A. CH 3 -CHOH-CH 3 .
Câu 16 (ĐH khối A – 2009) Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. xiclohexan.
B. xiclopropan.
C. stiren.
D. etilen
Câu 17 Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm
o
các chất sau khi phản ứng với H 2 (dư, xúc tác Ni, t ), cho cùng một sản phẩm là:
A. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.
B. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.
C. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
D. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.
Câu 18 (ĐH Khối B – 2009) Cho các hợp chất sau:
Đt : 0914449230

1

Email : ngvuminh249@yahoo.com


GV : Nguyễn Vũ Minh
(a) HOCH 2 -CH 2 OH.

ancol - phenol
(b) HOCH 2 - CH 2 -CH 2 OH.

(c) HOCH 2 -CH(OH)-CH 2 OH.

(e) CH 3 -CH 2 OH.
(f) CH 3 -O-CH 2 CH 3 .
(d) CH 3 -CH(OH)-CH 2 OH.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH) 2 là
A. (a), (b), (c).
B. (c), (d), (f).
C. (a), (c), (d).
D. (c), (d), (e)
o
o
Câu 19 Tách nước từ 3-metylbutan-2-ol với xúc tác H 2 SO 4 đặc t ≥ 170 C thu được sản phẩm chính là:
A. 2-metylbut-2-en.
B. 2-metylbut-3-en.
C. 3-metylbut-2-en.
D. 3-metylbut-1-en.
Câu 20 Số lượng các đồng phân ancol có công thức phân tử C 5 H 12 O là :
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9
Câu 21 (ĐH khối A – 2007) Cho 15,6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
9,2 gam Na, thu được 24,5g chất rắn. Hai ancol đó là:
B. C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH
C. C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH
D. CH 3 OH và C 2 H 5 OH.
A. C 3 H 5 OH và C 4 H 7 OH
Câu 22 (ĐH khối B – 2007) X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu
được hơi nước và 6,6 gam CO 2 . Công thức của X là :
B. C 3 H 7 OH.
C. C 3 H 5 (OH) 3 .
D. C 3 H 6 (OH) 2 .
A. C 2 H 4 (OH) 2 .
Câu 23 ( khối B – 2010) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số
nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O 2 , thu được 11,2 lít khí CO 2 va 12,6 gam H 2 O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của
V là A. 14,56
B. 15,68
C. 11,20
D. 4,48
Câu 24 ( ĐH Khối A – 2010): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu
được 3,808 lít khí CO 2 (đktc) và 5,4 gam H 2 O. Giá trị của m là
A. 4,72
B. 5,42
C. 7,42
D. 5,72
Câu 25: Khi hydrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
A. 3-metylbutan-1-ol
B. 3-metylbutan-2-ol.
C. 2-metylbutan-2-ol.
D. 2-metylbutan-1-ol.
Câu 26: Tên của ancol: HO-CH 2 CH 2 CH(CH 3 )-CH 3
A. 2-metylbutan-4-ol
B. ancol isoamylic.
C. 3,3-dimetylpropan-1-ol.
D. 3-metylbutan-1-ol.
Câu 27 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C 5 H 10 O. Cho X tác dụng với H 2 (xt Ni, to) thu được pentan2-ol. Số chất phù hợp của X là.
A.2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 28 ( khối B – 2010) Dãy gồm các chất đều tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng
với Na là:
A. C 2 H 3 CH 2 OH, CH 3 COCH 3 , C 2 H 3 COOH.
B. C 2 H 3 CHO, CH 3 COOC 2 H 3 , C 6 H 5 COOH.
D. CH 3 OC 2 H 5 , CH 3 CHO, C 2 H 3 COOH.
C. C 2 H 3 CH 2 OH, CH 3 CHO, CH 3 COOH.
Câu 29 ( khối B – 2010) Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO 2 , CO, N 2 và H 2 . Giá trị của x là
A. 0,60.
B. 0,36.
C. 0,54.
D. 0,45.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và một ancol đa chức Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 0,6 mol CO 2 và
0,85 mol H 2 O . Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng với Na dư thì thu được 0,225 mol H 2 . Công thức của Y và phần
trăm khối lượng của nó trong X lần lượt là.
A. C 3 H 6 (OH) 2 và 52,41
B. C 3 H 6 (OH) 2 và 57,41
D. C 3 H 5 (OH) 3 và 52,41
C. C 3 H 5 (OH) 3 và 57,41
Câu 31 ( ĐH Khối A – 2010): Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en.
B. 2-etylpent-2-en.
C. 3-etylpent-2-en.
D. 3-etylpent-1-en.
Câu 32 ( ĐH Khối A – 2010): Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số
mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là
B. CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -OH.
A. CH 3 -CH 2 -CH(OH)-CH 3 .
D. CH 3 -CH(OH)-CH 3 .
C. CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH.
Câu 33: Cho chuỗi phản ứng :
o
+H2O
B A và B lần lượt là:
CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH H2SO4, 170 C A
A. propen; propan-2-ol
B. propylen; propan-1-ol
C. di-propylete; ancol propylic
D. propen; propanal
Câu 34: Cho hỗn hợp Z gồm 2 ancol có công thức phân tử C x H 2x+2 O và C y H 2y O. Biết x + y = 6 và x khác y và khác 1.
Công thức phân tử 2 ancol là :
B. C 4 H 10 O và C 3 H 6 O.
C. C 2 H 6 O và C 4 H 8 O.
D. C 4 H 10 O và
A. C 3 H 7 OH và CH 3 OH.
C 2 H 4 O.
Đt : 0914449230

2

Email : ngvuminh249@yahoo.com


GV : Nguyễn Vũ Minh

ancol - phenol

Câu 35: Một ancol no Y mạch hở có số C bằng số nhóm chức. Biết 9,3g Y tác dụng với Na dư thu được 0,15 mol H 2
B. C 3 H 5 (OH) 3 .
C. C 2 H 4 (OH) 2 . D. C 4 H 6 (OH) 4 .
(đktc). Công thức cấu tạo của Y là: A. CH 3 OH
Câu 36: Đốt cháy 1 ancol no đơn chức X thu được 4,4g CO 2 và 2,16g nước. X không bị oxi hóa bởi CuO nung nóng.
Công thức cấu tạo của X là:
A. CH 3 ) 2 C(OH)CH 2 CH 3 .
B. (CH 3 ) 3 COH.
C. (CH 3 ) 2 CH-CH 2 -CH 2 OH.
D. (CH 3 ) 2 CHCH 2 OH.
Câu 37: Glixerol tác dụng được với Cu(OH) 2 do:
A. có nhiều nhóm –OH .
B. có nhiều nhóm –OH gắn vào các nguyên tử C kế cận nhau.
C. glixerol là rượu đa chức.
D. glixerol ở trạng thái lỏng.
Câu 38: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
Câu 39 : Cho hợp chất có CTCT là :
CH3
OH

Trong 3 tên gọi sau đây, tên gọi nào đúng?
1. 2-metylphenol
2. O-cresol
3. 2-metyl-1-hidroxibenzen.
A. Chỉ có 1.
B. 1, 2
C. Chỉ có 2.
D. cả 3 đều đúng.
Câu 40: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A. mất màu nâu đỏ của nước brom.
B. tạo kết tủa đỏ gạch.
C. tạo kết tủa trắng.
D. tạo kết tủa xám bạc.
(Y) CH 3 C 6 H 4 OH ;
(Z) C 6 H 5 CH 2 OH.
Câu 41 : Cho 3 chất : (X) C 6 H 5 OH,
Những hợp chất nào trong số những hợp chất trên là đồng đẳng của nhau ?
A. (X) ; (Y)
B. (Y) ; (Z)
C. (X) ; (Z)
D. (X) ; (Y) ; (Z).
Câu 42: Cho các chất có công thức cấu tạo:
CH3

OH

OH

CH2

OH

2)
3)
1)
Chất nào thuộc loại phenol ? A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (1) và (3).
D. (1); (2) và (3)
Câu 43 (Đề thi cao đẳng 2008) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của
nhau, thu được 0,3 mol CO 2 và 0,425 mol H 2 O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa
đến 0,15 mol H 2 . Công thức phân tử của X, Y là:
B. C 3 H 6 O, C 4 H 8 O.
C. C 2 H 6 O, C 3 H 8 O. D. C 2 H 6 O 2 , C 3 H 8 O 2
A. C 2 H 6 O, CH 4 O.
o
Câu 44 : Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là :
A. 6,6g
B. 8,25g
C. 5,28g
D. 3,68g
Câu 45 Cho 15,4 gam hh ancol etylic và etilenglicol tác dụng vừa đủ với Na thì thoát ra 4,48 lít H 2 (ở đktc) và dd muối.
Cô cạn dd muối ta được chất rắn có khối lượng A. 22,2 gam
B. 24,4 gam
C. 15,2 gam
D. 24,2 gam
Câu 46 ( khối B – 2010) Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
cộng H 2 (xúc tác Ni, t0)
Câu 47 ( ĐH Khối A – 2010): Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H 2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H 2 SO 4 đặc
làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este
hóa đạt hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là
B. CH 3 COOH và C 2 H 5 COOH.
A. HCOOH và CH 3 COOH.
D. C 2 H 7 COOH và C 4 H 9 COOH.
C. C 2 H 5 COOH và C 3 H 7 COOH.
Câu 48 Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …”
A. HCl và Na
B. Na và NaOH.
C. NaOH và HCl.
D. Na và Na 2 CO 3
Câu 49 ( ĐH Khối A – 2010): Trong số các phát biểu sau về phenol (C 6 H 5 OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (4)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (3), (4)
Đt : 0914449230

3

Email : ngvuminh249@yahoo.com


GV : Nguyễn Vũ Minh

ancol - phenol

Câu 50: Nhiệt độ sôi của các chất sau đây được xếp theo thứ tự
B. CH 3 -O-CH 3 > C 2 H 5 OH > C 2 H 5 Cl.
A. C 2 H 5 Cl > C 2 H 5 OH > CH 3 -O-CH 3 .
D. C 2 H 5 OH > CH 3 -O-CH 3 > C 2 H 5 Cl.
C. C 2 H 5 OH > C 2 H 5 Cl > CH 3 -O-CH 3 .
Câu 51: Cho biết đồng phân nào của C 4 H 9 OH khi tách nước sẽ tạo 2 olefin đồng phân :
A. Ancol isobutylic.
B. Butan-1-ol.
C. 2-metylpropan-2-ol
D. Butan-2-ol.
Câu 52: Cho sơ đồ biến hóa :
+CuO/to
C 4 H 10 O
B
B không cho phản ứng tráng bạc, cấu tạo của C 4 H 10 O phải là :
B. CH 3 CH(CH 3 )CH 2 OH.
A. CH 3 CHOHCH 2 CH 3 .
D. CH 3 C(CH 3 ) 2 OH.
C. CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH.
Câu 53: Cu(OH) 2 tan trong glixerol là do :
A. Glixerol có tính axit .
B. Glixerol có H linh động.
C. Glixerol tạo phức với đồng II hidroxit.
D. Glixerol tạo được liên kết hidro.
Câu 54 : Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C 8 H 10 O đều phản ứng được với dung dịch NaOH ?
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 55 : Có các phát biểu sau đây :
2. C 2 H 5 OH có tính axit yếu hơn C 6 H 5 OH.
1. C 2 H 5 OH và C 6 H 5 OH đều phản ứng dễ dàng với HBr.
3. C 2 H 5 ONa và C 6 H 5 ONa phản ứng hoàn toàn với nước cho ra trở lại C 2 H 5 OH và C 6 H 5 OH.
Chọn phát biểu sai : A. chỉ có 1
B. chỉ có 2.
C. chỉ có 3.
D. 1 và 3.
(Y)C 6 H 5 CH 2 OH ; (Z)CH 2 =CH-CH 2 OH.
Câu 56 : Có 3 chất
(X)C 6 H 5 OH ;
Khi cho 3 chất trên phản ứng với Na kim loại, dung dịch NaOH, dung dịch nước brom. Phát biểu nào sau đây sai :
A. (X) ; (Y) ; (Z) đều phản ứng với Na.
B. (X) ; (Y) ; (Z) đều phản ứng với NaOH.
C. (X) ; (Z) phản ứng với dung dịch brom, còn (Y) thì không phản ứng với dd brom
D. (X) phản ứng với dd NaOH, (Y) ; (Z) không phản ứng với dd NaOH.
Câu 57 : Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
C. C 6 H 5 ONa + Br 2
A. C 5 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O
D. C 6 H 5 OH + Na.
B. C 6 H 5 OH + NaOH
Câu 58 : Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C 7 H 8 O 2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí
H 2 (đktc). Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH) 2. Trong phân tử X có thể chứa:
A. 1 nhóm cacboxyl −COOH liên kết với nhân thơm.
B. 1 nhóm −CH 2 OH và 1 nhóm −OH liên kết với nhân thơm
C. 2 nhóm −OH liên kết trực tiếp với nhân thơm.
D. 1 nhóm −O−CH 2 OH liên kết với nhân thơm
Câu 59: Phản ứng nào dưới đây đúng :
A. 2C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O → 2C 6 H 5 OH + Na 2 CO 3
B. C 6 H 5 OH + HCl → C 6 H 5 Cl + H 2 O
D. C 6 H 5 OH + NaOH → C 6 H 5 ONa + H 2 O
C. C 2 H 5 OH + NaOH → C 2 H 5 ONa + H 2 O
Câu 60 : Phát biểu nào sau đây sai :
A. Phenol là axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím. B. Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic.
C. Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom.
D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng:
(1). Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi
nhóm –C 2 H 5 lại đẩy electron vào nhóm –OH .
(2). Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh họa bằng phản ứng phenol tác dụng với
dung dịch NaOH còn etanol thì không.
(3). Tính axit của phenol yếu hơn H 2 CO 3 vì sục CO 2 vào dung dịch C 6 H 5 ONa ta sẽ được C 6 H 5 OH không tan.
(4). Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hóa đỏ.
A. (1); (2); (4).
B. (2); (3).
C. (1); (3).
D. (1); (2); (3).
Câu 62: Cho các chất có công thức cấu tạo:
CH3

OH

OH

CH2

OH

1)
2)
3)
Chất nào thuộc loại phenol ? A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (1) và (3).
D. (1); (2) và (3)
Câu 63: Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol, stiren và rượu
etylic là... A. natri kim loại.
B. quỳ tím.
C. dung dịch naOH.
D. dung dịch brom.
Đt : 0914449230

4

Email : ngvuminh249@yahoo.com


GV : Nguyễn Vũ Minh

ancol - phenol
+ NaOH

Câu 64: Cho sơ đồ chuyển hóa: C 2 H 5 OH → (A) → (B) → CH 3 CHO:
B. CH 3 COOC 2 H 5 .
C. CH 3 CHO.
D. C 2 H 4 .
Công thức cấu tạo của A là: A. CH 3 COOH.
Câu 65: Chọn phát biểu đúng: A. Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn ancol metylic và thấp hơn ancol propylic.
B. Để so sánh nhiệt độ sôi của các ancol ta phải dựa vào liên kết hydro.
C. Ancol metylic ở trạng thái khí .
D. Ancol dễ tan trong nước.

Đt : 0914449230

5

Email : ngvuminh249@yahoo.com



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×