Tải bản đầy đủ

Đề thi thử toán tại vted lần 1 năm 2017 hot hot thầy Đặng Thành Nam

Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – Đáp án xem tại link: https://goo.gl/qP38mk
THI THỬ MÔN TOÁN MIỄN PHÍ HÀNG TUẦN TẠI
VTED.VN THEO LỘ TRÌNH HỌC KHOÁ PRO X

LẦN 1 – NGÀY: 06 – 08 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Trường: ...............................................
Câu 1: Ta biết rằng các hàm số y = sin x và y = cos x là các hàm tuần hoàn với chu kì 2π. Hỏi hàm số
y = cos(sin x) có là hàm tuần hoàn hay không ? Nếu có, chu kì T của nó là ?
A. Không.

B. Có, T = 2π.


C. Có, T = π.

D. Có, T = 4π.


⎛ 2018π 2 ⎞⎟⎞⎟
⎟⎟⎟ = cos 4x −1. Gọi S là tổng các nghiệm dương
⎜⎝ x ⎟⎟⎠⎟⎟⎠

Câu 2: Cho phương trình 2cos 2x ⎜⎜⎜cos 2x −cos⎜⎜⎜
⎜⎝

của phương trình đã cho. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. S = 1010π.
B. 1008π.
C. 1080π.
D. 1800π.
Câu 3: Một đồng xu được thiết kế không đồng chất, khi tung đồng xu một cách ngẫu nhiên thì xác suất
xuất hiện mặt sấp là

2
1
, xác suất xuất hiện mặt ngửa là . Một người chơi có thể lựa chọn chơi game A
3
3

hoặc game B. Trong game A, cô ấy tung đồng xu ba lần và thắng nếu cả ba kết quả đều giống nhau.
Trong game B, cô ấy tung đồng xu bốn lần và thắng nếu cả hai kết quả của lần ném thứ nhất và thứ hai
đều giống nhau và kết quả của lần ném thứ ba và thứ tư là giống nhau. Biết các kết quả của việc tung
đồng xu là độc lập. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
4
.
81
2
B. Cơ hội chiến thắng game A ít hơn cơ hội chiến thắng của game B là .
81
4
C. Cơ hội chiến thắng game A lớn hơn cơ hội chiến thắng của game B là .
81
2
D. Cơ hội chiến thắng game A lớn hơn cơ hội chiến thắng của game B là .
81

A. Cơ hội chiến thắng game A ít hơn cơ hội chiến thẳng của game B là


Câu 4: Một ô tô có 4 chỗ ngồi. Có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 4 người, trong đó có 2 tài xế ?
A. 24.
B. 4.
C. 16.
D. 12.
Câu 5: Cho hàm số y = 3x +1 có đồ thị (C). Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành
độ x = 5.
3
4

Câu 6: Cho hàm số y =

3
2

B. k = 4.

A. k = .

C. k = .

3
8

D. k = .

2x +1
có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
3x + 2

là ?
1
4

A. y = 4x + 2.

1
2

B. y = x + .

C. y = −4x − 2.

1
4

1
2

D. y = − x − .

1
3

Câu 7: Cho hàm số y = x 3 −6x 2 + 5x −11 có đồ thị (C). Biết tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ
x0 có hệ số góc nhỏ nhất Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. −3< x0 < 0.

B. 0 < x0 < 3.

Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

C. x0 <−3.

D. x0 > 3.

Trang 1/8 - Mã đề thi 132


Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – Đáp án xem tại link: https://goo.gl/qP38mk
Câu 8: Cho hàm số y = x 4 − mx 2 (với m là tham số thực) có đồ thị (C). Gọi S là tập hợp tất cả các giá
trị của m để tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 = 2 tạo với hai trục toạ độ Ox và Oy một tam
giác có diện tích bằng 18. Hỏi S có bao nhiêu phần tử ?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 9: Cho hàm số f (x) = 2x − x 2 . Gọi k1 ,k2 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm x0 ∈ (0;2)
của các đồ thị hàm số y = f (x) và y = f ′(x). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. k12 + 2x0 − x02 k2 = −1.

B. k12 + 2x0 − x02 k2 = 1.

C. k12 − 2x0 − x02 k2 = −1.

D. k12 − 2x0 − x02 k2 = 1.

x+m
(với m là tham số thực) có đồ thị (C) và điểm A(4;2). Gọi S là tập hợp
x−2
tất cả các giá trị thực của tham số m để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) và góc giữa hai tiếp tuyến là

Câu 10: Cho hàm số y =

600. Tính tổng tất cả các phần tử của S.

A. 2.

B. −2.

C.

75
.
16

D. −

75
.
16

Câu 11: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ′(x) = (x −1)(x 2 −1),∀x ∈ !. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞).
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).
Câu 12: Hỏi hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A. y = x 4 + x 2 + 2.

B. y = x 3 + x − 2.

C. y = x 3 − x +1.

D. y = x 2 + x +1.

Câu 13: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ′(x) = x x 2 +1,∀x ∈ !. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
f (3) + f (2)
f (1) + f (0)
f (3) + f (2) f (1) + f (0)
B.
> f (1) >
.
>
> f (1).
2
2
2
2
f (1) + f (0)
f (3) + f (2)
f (3) + f (2) f (1) + f (0)
C.
D. f (1) >
> f (1) >
.
>
.
2
2
2
2
Câu 14: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ′(x). Đồ thị của hàm số y = f ′(x) như hình vẽ

A.

Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (−∞;0).
B. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (1;+∞).
C. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng (0;1).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
Câu 15: Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm

Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;2).

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;−1).

Câu 16: Cho hàm số y = f (x) có f ′(x) ≥ 0,∀x ∈ (0;4) và f ′(x) = 0 ⇔ x ∈{2;3}. Mệnh đề nào dưới đây
sai ?
Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Trang 2/8 - Mã đề thi 132


Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – Đáp án xem tại link: https://goo.gl/qP38mk
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;4).
B. Hàm số là hàm hằng trên khoảng (2;3).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (3;4).
Câu 17: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =
khoảng xác định là ?
A. (−2;4).

(m+ 4)x + m
nghịch biến trên các
mx + 2

C. (−∞;−2) ∪ (4;+∞). D. (−∞;−2]∪[4;+∞).

B. [−2;4].

Câu 18: Hỏi có bao nhiêu số nguyên của m để hàm số y = (x − m)(x 2 − 2mx +1) đồng biến trên khoảng
(−∞;+∞)?

A. vô số.
B. 1.
C. 5.
D. 3.
Câu 19: Cho hàm số y = f (x) có đồ thị (C) như hình vẽ bên và có đạo hàm f ′(x) liên tục trên khoảng
(−∞;+∞). Đường thẳng ở hình vẽ bên là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 0. Gọi m là giá
trị nhỏ nhất của hàm số y = f ′(x). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. m <−2.

B. −2 < m < 0.

C. 0 < m < 2.

D. m > 2.

Câu 20: Cho hai số thực dương a và b thoả mãn hàm số y = abx + sin ((a 3 + b)x) đồng biến trên khoảng
(−∞;+∞). Hỏi giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

A. 5+ 2 6.

B. 5− 2 6.

2b
+ 3a là ?
a2

C. 7 + 6.

D. 7 − 6.

Câu 21: Gọi M ,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
Tính S = M + m.
A. S = 0.

6
5

B. S = − .

6
5

x +1
trên đoạn [−2;0].
2x −1
4
5

C. S = .

D. S = − .

Câu 22: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x 4 − 4x 2 + 3 trên đoạn [0; 3].
A. m = −1.

B. m = 2.

Câu 23: Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x +
A. m = 6.

9
B. m = 3 3 .
4

C. m = 3 −3.

D. m = 0.

9
trên khoảng (0;+∞) là ?
x2

C.

82
.
9

D. m =

33 9
.
2

Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y = cos 4 x + 3sin 2 x + 2.
A. M = 2 + 3.

B. M = 3.

5
4

C. M = + 3.

Câu 25: Cho hai số thực x, y ∈ [1;2]. Hỏi giá trị lớn nhất của biểu thức P =
A.

3
3

2

.

B.

17
.
2

Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

C.

5
.
2

D. M = 3+ 3.
x 2 y2
+ 2 là ?
y
x

D.

33
.
4

Trang 3/8 - Mã đề thi 132


Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – Đáp án xem tại link: https://goo.gl/qP38mk
Câu 26: Giám đốc của nhà hát A đang phân vân trong việc xác định giá vé trong các chương trình được
trình diễn trong nhà hát. Việc này rất quan trọng vì nó quyết định chuyện nhà hát thu được lợi nhuận hay
bị tổn thất. Theo những cuốn sổ ghi chép, ông ta xác định được rằng: Nếu giá vé là 20 USD thì trung bình
có 1000 người đến xem. Nhưng nếu tăng tiền vé lên 1 USD mỗi người sẽ mất đi 100 khách hàng trong số
trung bình. Trung bình mỗi khách dành 1,8 USD cho việc mua đồ uống và đồ ăn nhẹ trong nhà hát. Hãy
giúp giám đốc này xác định giá vé để tổng doanh thu của nhà hát là lớn nhất.
A. 18,2 (USD).
B. 15,1 (USD).
C. 14,1 (USD).
D. 16,1 (USD).
Câu 27: Cho hàm số y =

mx +1
1+ 10
(với m là tham số thực). Biết max y =
. Mệnh đề nào dưới đây
2
!
8
x +4

đúng ?
A. 0 < m2 <1.

B. 1< m2 < 2.

Câu 28: Cho hai số thực dương a,b thoả mãn
S = 6a − b là ?
89
A.
.
12

B.

82
.
3

C. 2 < m2 < 3.

D. 3< m2 < 4.

9a 3 + a
= 3b+ 2. Hỏi giá trị lớn nhất của biểu thức
b+1

C.

11
.
3

D.

17
.
12

Câu 29: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ′(x). Đồ thị của hàm số y = f ′(x) như hình vẽ

Biết f (0) + f (2) = f (1) + f (4). Hỏi tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f (x) trên
đoạn [0;4] là ?
A. f (0) + f (2).
B. f (2) + f (4).
C. f (0) + f (4).
D. f (0) + f (1).
Câu 30: Xác định số A nhỏ nhất sao cho với hai hình vuông bất kì có tổng diện tích bằng 1, tồn tại một
hình chữ nhật có diện tích bằng A thoả mãn hai điều kiện: Hai hình vuông nói trên có thể xếp nằm hoàn
toàn trong hình chữ nhật mà phần trong của chúng không đề lên nhau và các cạnh của hình vuông song
song với các cạnh của hình chữ nhật.
A.

2+ 2
.
2

B.

1+ 2
.
2

C. 1+ 2.

D.

2+ 2.

Câu 31: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ′(x) = (x −1)(x 2 − 2)(x 4 − 4). Số điểm cực trị của hàm số
y = f (x) là ?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
1
4

1
2

Câu 32: Cho hàm số y = x 4 − x 2 − . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
1
2

A. Cực đại của hàm số là − .
C. Cực đại của hàm số là − 2 và

B. Cực đại của hàm số là 0.
2.

Câu 33: Đường cong ở hình vẽ là đồ thị của hàm số y = f (x).

Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

3
2

D. Cực đại của hàm số là − .

Trang 4/8 - Mã đề thi 132


Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – Đáp án xem tại link: https://goo.gl/qP38mk
Đồ thị của hàm số y = f (x) có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 5.

B. 4.

C. 1.

D. 3.
!!" !!"
Câu 34: Biết đồ thị hàm số y = x 3 −3x +1 có hai điểm cực trị A và B. Tính cos OA,OB .

(

!!" !!"
2
A. cos OA,OB = − .
B. cos
5
!!" !!"
2
.
C. cos OA,OB =
D. cos
5
Câu 35: Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau

)

!!" !!"
1
OA,OB = − .
5
!!" !!"
1
OA,OB =
.
5

(

)

(

)

(

)

(

)

Đồ thị của hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 36: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ′(x). Đồ thị của hàm số y = f ′(x) như hình vẽ

Hỏi điểm cực tiểu của hàm số y = 2 f (x) + x 2 là ?
A. x = 2.
B. x = 1.
C. x = −1.

D. x = 0.

Câu 37: Gọi S là tập hợp tất cả các điểm cực đại của hàm số y = 2x + 2cos 2 x trên khoảng (0;2018).
Tính tổng tất cả các phần tử của S.
A.

824007π
.
4

B.

1651867π
.
8

C.

1653153π
.
8

D.

823365π
.
4

1
3

Câu 38: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x 3 + (m+ 2)x 2 + (m2 −10)x −1
có hai điểm cực trị x1 và x2 thoả mãn
A. 3.

1
1
+ = 10. Hỏi S có bao nhiêu phần tử nguyên ?
x1 x2

B. 4.

C. 1.

D. 2.

1
3

Câu 39: Cho hàm số f (x) = − x 3 + mx 2 + nx + p đạt cực đại tại x = 3 và đồ thị (C) của nó tiếp xúc với
đường thẳng y = 3x −
A. S = −1.

1
tại giao điểm của (C) với trục tung. Tính S = mnp.
3
8
11
B. S = .
C. S = .
3
3

Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

8
3

D. S = − .
Trang 5/8 - Mã đề thi 132


Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – Đáp án xem tại link: https://goo.gl/qP38mk
Câu 40: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ′(x) trên khoảng (−∞;+∞). Đồ thị của hàm số y = f (x)
như hình vẽ

2

Đồ thị của hàm số y = ( f (x)) có bao nhiêu điểm cực đại, điểm cực tiểu ?
A. 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.
B. 2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại.
C. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
D. 1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.
Câu 41: Hỏi hình đa diện ở hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh ?

A. 11.
B. 12.
C. 20.
D. 10.
Câu 42: Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. Trong không gian chỉ có 5 khối đa diện đều.
B. Mỗi mặt của khối đa diện đều là các đa giác đều.
C. Số mặt của khối đa diện đều luôn là một số chẵn.
Có đúng 2 khối đa diện đều có mặt là một tam giác đều.
Câu 43: 43. Mệnh đề nào dưới đây sai về khối đa diện lồi ?
A. Các điểm trong của khối đa diện lồi luôn nằm về cùng một phía so với mặt phẳng chứa mặt của
khối đa diện lồi đó.
B. Đoạn thẳng nối hai điểm bất kì thuộc khối đa diện lồi thuộc thuộc khối đa diện lồi đó.
C. Đoạn thẳng nối điểm trong và điểm ngoài của khối đa diện lồi luôn thuộc khối đa diện lồi đó.
D. Đoạn thẳng nối điểm trong và điểm ngoài của khối đa diện lồi luôn cắt ít nhất một mặt của khối đa
diện lồi đó.
Câu 44: Hỏi trong các vật thể dưới đây có bao nhiêu vật thể không là một khối đa diện lồi ?

A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 45: 45. Cho khối lăng trụ có tổng số đỉnh và số mặt là 2018. Hỏi khối lăng trụ này có bao nhiêu
cạnh ?
A. 2020.
B. 2016.
C. 2018.
D. 1009.
Câu 46: Có bao nhiêu khối đa diện đều có mặt là tam giác đều ?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 47: Tổng các góc của tất cả các mặt của khối 12 mặt đều là ?
A. 20π.
B. 40π.
C. 72π.
D. 36π.
Câu 48: Cho hình lập phương ( H ). Gọi ( H ′) là hình bát diện đều có các đỉnh là tâm các mặt của ( H ).
Tính tỉ số diện tích toàn phần của (H ) và ( H ′).
Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Trang 6/8 - Mã đề thi 132


Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – Đáp án xem tại link: https://goo.gl/qP38mk
S
S
S
S
A. ( H ) = 2 3.
B. ( H ) = 3.
C. ( H ) = 3 3.
D. ( H ) = 4 3.
S( H ′ )
S( H ′ )
S( H ′ )
S( H ′ )
Câu 49: Một khối đa diện có 30 mặt, mỗi mặt là một tứ giác. Hỏi khối đa diện này có bao nhiêu cạnh ?
A. 32.
B. 40.
C. 60.
D. 84.
Câu 50: Quả bóng đá mà chúng ta thường nhìn thấy hôm nay được ghép từ những miếng da hình lục giác
đều và ngũ giác đều lại với nhau nhưng ít người biết được cha đẻ của nó là kiến trúc sư nổi tiếng Richard
Buckminster Fuller. Thiết kế của ông còn được đi vào huyền thoại với một giải Nobel hóa học khi các
nhà khoa học ở Đại học Rice phát hiện ra một phân tử chứa các nguyên tử các bon có vai trò lớn trong
công nghệ nano hiện nay… Loại bóng này được sử dụng lần đâu tiên tại Vòng chung kết World Cup 1970
ở Mexico và cho đến nay vẫn là một kiệt tác. Nếu xem mỗi miếng da của quả bóng khi khâu xong là một
mặt phẳng, hỏi quả bóng đó khi chưa bơm căng là một hình đa diện có bao nhiêu mặt ?

A. 36.

B. 24.

C. 30.

D. 32.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------CÁC KHOÁ HỌC MÔN TOÁN DÀNH CHO 2K – 2K1 – 2K2 TẠI VTED
PRO X LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN
TOÁN 2018 CHO TEEN 2K
https://vted.vn/khoa-hoc/xem/pro-x-luyen-thi-thptquoc-gia-mon-toan-2018-kh522847554.html
PRO Y NỀN TẢNG TOÁN 11 VỮNG CHẮC CHO
TEEN 2K1
https://vted.vn/khoa-hoc/xem/khoa-hoc-bam-sattoan-dien-chuong-trinh-toan-11-plus-11kh968641713.html
PRO O CHƯƠNG TRÌNH HỌC SINH GIỎI
TOÁN 11 CHO TEEN 2K1
https://vted.vn/khoa-hoc/xem/olympic-toan-11kh071103157.html
PRO Z NỀN TẢNG TOÁN 10 VỮNG CHẮC CHO
TEEN 2K2
https://vted.vn/khoa-hoc/xem/khoa-hoc-pro-z-nentang-toan-hoc-10-vung-chac-cho-teen-2k2kh546669683.html
ĐỘI NGŨ HỖ TRỢ VTED

Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Trang 7/8 - Mã đề thi 132


Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – Đáp án xem tại link: https://goo.gl/qP38mk

ĐÁP ÁN TỪNG CÂU CÁC EM XEM TẠI LINK ĐỀ THI
https://goo.gl/qP38mk

Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Trang 8/8 - Mã đề thi 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×