Tải bản đầy đủ

Giáo án tuần 1 lớp 2

Tuần 1

Môn: ĐẠO ĐỨC

HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I. Mục tiêu
1.

Kiến thức:
HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng

giờ.
2.

Kỹ năng:
Biết lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian

biểu.
3.

Thái độ:

Có thái độ đồng tình với các bạn học tập, sinh hoạt đúng giờ.

II. Chuẩn bị
-

GV: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắm vai, phiếu thảo luận.

-

HS: SGK

III. Hoạt động
Hoạt động của Giáo viên
1. Khởi động (1’)

Hoạt động của Trò
- Hát

2. Bài cũ (2’)
-

Giáo viên kiểm tra SGK

3. Bài mới
Giới thiệu: (1’) Vì sao chúng ta phải học tập, sinh
hoạt đúng giờ. Học tập, sinh hoạt đúng giờ có
lợi như thế nào? Hôm nay, chúng ta cùng tìm
hiểu qua bài: “ Học tập, sinh hoạt đúng giờ.”
Phát triển Hoạt động (28’)
 Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
 Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ ý kiến
trước các hành động.
 Phương pháp: Trực quan thảo luận
-

Giáo viên yêu cầu HS mở SGK/3 quan sát: “Em - HS quan sát tranh.
- Chia nhóm thảo luận
bé học bài” và trả lời câu hỏi

-


Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

 Đang làm bài

-

Tại sao em biết bạn nhỏ làm việc đó?

 Có vở để trên bàn, bút viết

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
-

Bạn nhỏ làm việc đó lúc mấy giờ?

-

Em học được điều gì qua việc làm của bạn nhỏ - Học bài sớm, xong sớm để đi
trong tranh?

-

- Lúc 8 giờ
ngủ bảo vệ sức khoẻ.

Giáo viên chốt ý: Bạn gái đang tự làm bài lúc 8
giờ tối. Bạn đủ thời gian để chuẩn bài và không
đi ngủ quá muộn đảm bảo sức khoẻ.

 Hoạt động 2: Xử lý tình huống (ĐDDH: Bảng phụ)
 Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp
trong từng tình huống cụ thể.
 Phương pháp: Thảo luận nhóm
- HS lên trình bày

-

Vì sao nên đi học đúng giờ?

-

Làm thế nào để đi học đúng giờ?

-

Giáo viên chốt ý: Đi học đúng giờ sẽ hiểu bài - Chia nhóm thảo luận chuẩn bị
phân vai.
không làm ảnh hưởng đến bạn và cô

* Vậy đi học đúng giờ HS cần phải:

- Tình huống 1+2 (trang 19, 20)

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và bài học.
- Đi ngủ đúng giờ.
- Thức dậy ngay khi bố mẹ gọi.
 Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy (ĐDDH: phiếu thảo
luận)
 Mục tiêu: Biết công việc cụ thể cần làm và thời
gian thực hiện để học tập và sinh hoạt đúng giờ.
 Phương pháp: Thảo luận nhóm
-

Giáo viên giao mỗi nhóm 1 công việc.

-

Giáo viên nhận xét.

4. Củng cố – Dặn dò (3’)
-

Trò chơi sắm vai: “Thực hiện đúng giờ”

-

Chuẩn bị bài 2

- Mỗi nhóm thực h iện.

-- Học sinh thực hiện.

 Rút kinh nghiệm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
----------------------------------------

MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 1- 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I. Mục tiêu:
-

Hiểu nội dung bài.

-

Hiểu nghĩa các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại.

-

Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của câu tục ngữ: “Có công mài sắt, có ngày nên
kim”.

-

Đọc đúng các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc, khuyên, quay.

-

Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

-

Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
Rút ra lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới

-

thành công.

II. Chuẩn bị:
GV:

-

Tranh
Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng.
Thỏi sắt, cây kim.

-

HS: SGK

III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Nội dung

Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của Học sinh

Tiết 1:
- Hát

1.Khởi động:
1.
2. 2. Bài cũ:

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của
HS.

3.Bài mới:

-

a-Giới thiệu bài :

Nhận xét.
- Lắng nghe.

- Treo tranh, giới thiệu bài.
b-Hoạt

động

1:

Luyện đọc đoạn 1, 2


kết

hợp

giải

nghĩa từ.
-Mục tiêu: Đọc đúng
các từ có vần khó.

-GV ghi bảng tựa bài.
 GV đọc mẫu:

- Lắng nghe.

- Đọc diễn cảm toàn bài một lượt.
 Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ:

Biết nghỉ hơi câu
dài.

- Nhắc lại.



Luyện đọc từng câu:

- Nối tiếp nhau đọc từng

-Phương pháp:

- GV theo dõi, uốn nắn tư thế đọc;

câu trong mỗi đoạn.

Phân tích, giảng

hướng dẫn các em đọc đúng các từ

- Luyện đọc : quyển,

giải.

ngữ khó.

nguệch ngoạc, nắn nót,

Giáo án tuần 1 – lớp 2

mải miết.


Tuần 1
- 2 HS đọc lại các từ khó.
- Nối tiếp nhau đọc từng


Đọc từng đoạn trước lớp:

đoạn trong bài.

- Theo dõi, hướng dẫn HS ngắt, nghỉ
hơi đúng chỗ và thể hiện tình cảm qua
giọng đọc: (Treo bảng phụ)
Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc
được vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp
dài,/ rồi bỏ dở.//
( Nhấn giọng ở những từ ngữ in đậm)
- Nhắc HS cần nhấn giọng ở câu hỏi,
câu cảm và thể hiện đúng tình cảm.
- Đọc chú giải ở cuối bài.

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới
trong từng đoạn.


- Chia nhóm 2 và luyện

Đọc từng đoạn trong nhóm:

đọc.

- Theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc
đúng.


-

Thi đọc giữa các nhóm:

được

nội

dung

Phương

Đàm

thoại,

-

1 HS đọc câu hỏi.

-

Đọc thầm từng đoạn
và trả lời câu hỏi.

đoạn 1, 2.
-

trong

đọan 1, 2.

- Hướng dẫn HS tìm hiểu đoạn 1, 2.

- Mục tiêu: Hiểu

vai

Cả lớp đọc đồng thanh


hiểu đoạn 1, 2.

theo

nhóm.

- Nhận xét, đánh giá.

c- Hoạt động 2: Tìm

Đọc

(Quan sát thỏi sắt va
pháp:
trực

quan.

- Nhận xét, chốt ý: Cậu HS lười học

cây kim)

thấy một bà cụ cầm thỏi sắt mải miết

- Nhận xét, bổ sung.

mài vào tảng đá, cậu bé rất ngạc
nhiên và không tin từ thỏi sắt đó có
thể mài được thành chiếc kim khâu.

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
4. Củng cố:

5. Nhận xét-dặn dò:

- Muốn biết sau này cậu bé có tin

- 2 HS đọc nối tiếp 2

chuyện bà cụ làm hay không, hôm

đoạn và nhắc lại nội dung

sau chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu.

từng đoạn.

- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị đoạn 3, 4.

Tiết 2:
1. Khởi động:
2. Bài cũ:

- Lúc đầu cậu bé học hành như thế

- Hát.

nào?
- Những câu nào cho thấy cậu bé
không tin bà cụ?

- 3 HS đọc và trả lời câu
hỏi.

- Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
a- Giới thiệu bài:

-Nêu vấn đề và giới thiệu đoạn 3, 4.
- Ghi tựa bài.

b-Hoạt

động

1:

Luyện đọc đoạn 3, 4


kết

hợp

giải

nghĩa từ.
- Mục tiêu: Đọc
đúng các từ khó và
biết nghỉ hơi câu
Phương

- Theo dõi, uốn nắn tư thế đọc cho các

pháp:

Giáo án tuần 1 – lớp 2

-

Nhắc lại.

-

Đọc nối tiếp từng câu

em; hướng dẫn các em đọc đúng các từ
ngữ khó và các câu khó.
 Đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn HS ngắt, nghỉ hơi đúng

dài.
-

 Đọc từng câu:

chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng đọc:

trong mỗi đoạn.
-

Luyện đọc:

khuyên, quay.


Tuần 1
Phân tích, luyện
tập

Mỗi ngày mài/thỏi sắt nhỏ đi một
tí, /sẽ có ngày/ nó thành kim.//
Giống như cháu đi học,/ mỗi ngày

-

Nối tiếp đọc từng đoạn
trong bài.

cháu học một ít,/ sẽ có ngày/ cháu
thành tài.//
- Giải nghĩa từ mà HS chưa hiểu.
 Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Hướng dẫn các nhóm đọc đúng.
- Đọc chú giải cuối bài.
 Thi đọc giữa các nhóm:
- Nhận xét, đánh giá.

- Chia nhóm 2 và luyện
đọc.

c- Hoạt động 2: Tìm
hiểu

đoạn

3,

- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.

4

- Đọc theo vai trong
nhóm.

(ĐDDH: tranh)
- Mục tiêu: Hiểu

 Cả lớp đọc đồng

nội dung đoạn 3,4
-

Phương

thanh đoạn 3, 4.

pháp:

- Chia nhóm 4, đọc

Trực quan, đàm - Nhận xét, chốt ý đoạn 3, 4.
thoại
- Nêu nội dung bài.
- Tuyên dương nhóm trả lời đúng.

thầmvà trả lời 2 câu hỏi.
- Chơi “ Hái hoa dân chủ”:
Đại diện nhóm lên bốc
câu hỏi và trả lời.
- Nhóm khác nhận xét, bổ

d- Luyện đọc lại:

sung.

- Nhận xét, đánh giá.
4. Củng cố:
- Đọc phân vai theo cặp.
(6 cặp)
- Câu chuyện này khuyên em điều gì?

- Nhận xét, chọn cặp đọc
hay nhất.

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
- 4 HS đọc nối tiếp hết
5. Nhận xét- Dặn dò:

bài.
- Nêu ý nghĩa của câu:
- Nhận xét tiết học.

“Có công mài sắt, có ngày

- Về luyện đọc lại.

nên kim”.

- Chuẩn bị kể chuyện.

-HS trả lời dựa vào nội
dung đã học.

Rút kinh nghiệm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1

MÔN: TOÁN

Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I. Mục tiêu
1Kiến thức: Củng cố về
-

Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số.

-

Số có 1, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của số

2Kỹ năng: Viết các số đúng thứ tự và chân phương
3Thái độ: Tính cẩn thận.
II. Chuẩn bị
-

GV: 1 bảng các ô vuông

-

HS: Vở – SGK

III. Hoạt động
Hoạt động của Giáo viên
1. Khởi động (1’)

Hoạt động của Trò
- Hát

2. Bài cũ (2’)
- Giáo viên KT vở – SGK
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’) Nêu vấn đề
- Ôn tập các số đến 100.
Phát triển Hoạt động (28’)
 Hoạt động 1: Củng cố về số có 1 chữ số, số có 2  (ĐDDH: bảng cài)
chữ số.
 Mục tiêu: biết thứ tự các số từ 0 -> 100: số có 1
chữ số, số có 2 chữ số.
 Phương pháp: Ôn tập
- HS nêu

Bài 1:
-

Giáo viên yêu cầu HS nêu đề bài

- HS làm bài

-

Giáo viên hướng dẫn

a. Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7,

-

Chốt:



10

số



1

chữ

số

là:

8, 9

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9. Số 0 là số bé nhất có 1 chữ b. Số bé nhất có 1 chữ số: 0.
số. Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số.
-

Giáo viên hướng dẫn HS sửa

Giáo án tuần 1 – lớp 2

c. Số lớn nhất có 1 chữ số: 9.


Tuần 1
Bài 2:

- HS đọc đề

-

Bảng phụ. Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông

-

Giáo viên hướng dẫn HS viết tiếp các số có 2

- HS làm bài, sửa bài.

chữ số.
-

Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số lớn nhất
có 2 chữ số là 99.

 (ĐDDH: bảng phụ)

 Hoạt động 2: Củng cố về số liền trước, số liền
sau.
 Mục tiêu: Biết số liền trước, số liền sau.

- HS đọc đề

 Phương pháp: Thực hành

- HS làm bài.

Bài 3:

- Liền sau của 39 là 40

-

Giáo viên hướng dẫn HS viết số thích hợp - Liền trước của 90 là 89
- Liền trước của 99 là 98
vào chỗ chấm theo thứ tự các số: 33, 34, 35

-

Liền trước của 34 là 33.

- Liền sau của 99 là 100

-

Liền sau của 34 là 35.

- HS sửa

4. Củng cố – Dặn dò (3’)
Trò chơi:
-

“Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số
cho truớc”. GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu
ngay số liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền
truớc hoặc ngược lại.

-

Xem lại bài

- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo).
 Rút kinh nghiệm:......................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 3: TỰ THUẬT
I. Mục tiêu: Giúp HS:
-

Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở sau bài

đọc, các từ chỉ đơn vị hành chính như: xã, phường, quận, huyện,…
-

Nắm được những thông tin chính về bạn Hà trong bài.

-

Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (Lí lịch).

-

Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, trường.

-

Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, dấu chấm, giữa phần yêu cầu và trả lời
ở mỗi dòng.

-

Biết đọc văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, ràng mạch.

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
-

Rèn tính tự tin, mạnh dạn trước đám đông.

II. Chuẩn bị
GV: Tranh

-

Bảng phụ viết sẵn để đánh dấu chỗ nghỉ hơi.
Bảng tự thuật.
HS: SGK, VBT.

-

III. Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của Giáo viên
1. Khởi động (1’)

Hoạt động của Học sinh
- Hát

2. Bài cũ (3’):” Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- 2 HS đọc từng đoạn chuyện.

-

Tính nết cậu bé lúc đầu như thế nào?

-

Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ để quay về nhà

TL câu hỏi.

học bài?
-

Nhận xét, ghi điểm.

3. Bài mới
a-Giới thiệu bài: (2’)
-

Treo tranh và giới thiệu bài.

-

Ghi tựa bài.

- Nhắc lại

b-Phát triển Hoạt động (26’)
 Hoạt động 1: Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.
 Mục tiêu: Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán,
quận, trường. Biết nghỉ hơi ở mỗi dòng.
 Phương pháp: Phân tích, luyện tập.
+ GV đọc mẫu.
+ Luyện đọc từng câu:

- Nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bản tự thuật.

- Giúp HS luyện đọc và giải nghĩa những từ HS - Các từ có vần khó: huyện
- Từ mới: tự thuật, quê quán,
chưa hiểu.
nơi ở hiện nay.
+ Đọc từng đoạn:
-

- Từng HS đọc, mỗi em đọc 1

Treo bảng phụ và hướng dẫn HS đọc nghỉ hơi câu nối tiếp nhau đến hết bài.
đúng.
- Chia nhóm 4 và luyện đọc.

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
Theo dõi, hướng dẫn HS đọc đúng.

- Thi đọc nối tiếp trong nhóm.
- Nhận xét, chọn nhóm đọc hay.

+ Thi đọc giữa các nhóm:
- Nhận xét, đánh giá.
 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
 Mục tiêu: Hiểu được nội dung bài và biết tự thuật
bản thân.

- Thảo luận nhóm 2 và trả lời.

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại.

- Nhận xét, bổ sung.

- Nêu 2 câu hỏi trong SGK.

- Phỏng vấn cặp đôi và ghi
chép lại.

-

Giáo viên cho HS chơi trò chơi “phỏng vấn” để - Đại diện 3 nhóm trình bày.
trả lời các câu hỏi về bản thân nêu trong bài tập
3, 4.

-

Nhận xét, đánh giá.

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- 1 số HS thi đọc lại bài.

 Mục tiêu: Đọc bài rõ ràng, rành mạch.
 Phương pháp: Luyện tập.
-

Giáo viên hướng dẫn HS đọc câu, đoạn, bài.

4. Củng cố: (2’)

- HS nhắc lại những điều cần
ghi nhớ.
-

Tự thuật là gì?

-

Nêu những người thường
hay viết tự thuật.

5. Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà hỏi những điều chưa biết rõ (ngày
sinh, nơi sinh, quê quán . . .) để chuẩn bị bài làm
văn.

 Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

MÔN: TOÁN

Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)
I. Mục tiêu
1Kiến thức: Củng cố về:
-

Đọc viết, so sánh các số có 2 chữ số

2Kỹ năng:
-

Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

3Thái độ:
Giáo dục tính cẩn thuận
II. Chuẩn bị
-

GV: Bảng cài – số rời

-

HS: Bảng con - vở

III. Hoạt động
Hoạt động của Giáo viên
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ: Ôn tập các số đến 100 (3’)
Giáo viên hỏi HS:
-

Số liền trước của 72 là số nào?

-

Số liền sau của 72 là số nào?

-

HS đọc số từ 10 đến 99

-

Nêu các số có 1 chữ số

3. Bài mới

Giáo án tuần 1 – lớp 2

Hoạt động của Trò
- Hát


Tuần 1
Giới thiệu: (1’)
-

Ôn tập các số đến 100

Phát triển Hoạt động (28’)
 Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số

 (ĐDDH: bảng cài)

 Mục tiêu: Viết và đọc số chục, đơn vị của số có 2
chữ số
 Phương pháp: Ôn tập
Bài 1:
-

Giáo viên hướng dẫn:

-

8 chục 5 đơn vị viết số là: 85

-

Nêu cách đọc

-

Không đọc là tám mươi năm

-

85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

85 = 80 + 5

Bài 2: Nêu các số hàng chục và số hàng đơn vị

- HS làm bài

-

- Tám mươi lăm

Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết đọc, viết và - Viết thành chục và đọc.
phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị: 34 - HS làm: 3 HS đọc
34 = 30 + 4

 Hoạt động 2: So sánh các số

 (ĐDDH: bảng phụ)

 Mục tiêu: Biết được >, <, = và viết đúng thứ tự
dãy số.
 Phương pháp: Thực hành
Bài 3:
-

Nêu cách thực hiện

-

Khi sửa bài Giáo viên hướng dẫn HS giải
thích vì sao đặt dấu >, < hoặc = vào chỗ
chấm.

- Điền dấu >, <, =
- HS làm bài, sửabài:
- Vì: 34 = 30 + 4
38 = 30 + 8
- Có cùng chữ số hàng chục là
3 mà 4 < 8 nên 34 < 38
- HS nêu

Bài 4:
-

Giáo viên yêu cầu HS nêu cách viết theo thứ
tự.

- HS làm bài, sửa bài
a. 28, 33, 45, 54
b. 54, 45, 33, 28
- Viết số từ số nhỏ đến số lớn.

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
- HS làm bài.
Bài 5:
-

Nêu cách làm
 (ĐDDH: tranh)

-

Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so sánh
các số có 2 chữ số, số nào lớn hơn, bé hơn.

 Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn

- Tìm số chục liên tiếp gắn
đúng vào bảng tia số.

 Mục tiêu: Thực hiện nhanh, đúng, chính xác
 Phương pháp: Thực hành
-

Giáo viên cho HS thi đua điền số các số tròn

24

79

37

chục

65

18

43

lên

tia

số

--------------------------------------------------->
10
-

30

60

80

100

Phân tích các số sau thành chục và đơn vị.

4. Củng cố – Dặn dò (2’)
-

Xem lại bài

-

Chuẩn bị: Số hạng – tổng.

 Rút kinh nghiệm:...................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1

MÔN: CHÍNH TẢ

Tiết1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I. Mục tiêu: Giúp HS:
-

Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn trích trong bài “Có công mài sắt, có
ngày nên kim”

-

Từ đoạn chép mẫu của GV, hiểu cách trình bày 1 đoạn văn. Chữ đầu câu viết
hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô.

-

Củng cố quy tắc viết c / k.

-

Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ.

-

Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái.

-

Tính cẩn thận chăm chỉ.

II. Chuẩn bị
-

GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần tập chép.

-

HS: Vở HS

III.Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Giáo viên
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (1’)
-

Kiểm tra vở HS.

3. Bài mới
a- Giới thiệu bài tập chép.
b-Phát triển Hoạt động (30’)
 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép (ĐDDH: Bảng
phụ)
 Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn chép, viết đúng
từng khó.
 Phương pháp: Đàm thoại
-

Treo bảng phụ.

-

Đọc đoạn chép trên bảng

Giáo án tuần 1 – lớp 2

Hoạt động của Học sinh
- Hát


Tuần 1
-

Hướng dẫn HS nắm nội dung đoạn chép.

-

Hướng dẫn HS nhận xét.

-

Giáo viên hướng dẫn viết bảng con.

- Tập viết vào bảng con những
từ khó: ngày, mài, sắt, cháu.

- Gạch chân những chữ dễ viết sai.
 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bài tập chép.
(ĐDDH: Bảng phụ)
 Mục tiêu: HS nhìn bảng viết bài đúng.
 Phương pháp: Thực hành
-

Theo dõi, uốn nắn.

- Chép bài vào vở.
- Chữa bài: Gạch chân từ viết
sai, viết đúng bằng bút chì ra
lề vở.

-

Chấm 5 bài.

-

Nhận xét từng bài.
- HS đọc lại đoạn tập chép.

 Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
(ĐDDH: Bảng phụ)
 Mục tiêu: HS làm bài tập. Thuộc bảng chữ cái.
 Phương pháp: Luyện tập
+ Bài tập 2:
-

Nêu yêu cầu bài.

-

Treo bảng phụ.

- 1 HS lên bảng làm mẫu, viết 1
từ.
- 2 HS lên bảng làm.
- Dưới lớp làm vào bảng con.

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
+ Bài tập 3:
- Nhắc lại yêu cầu của bài tập.

- Nhận xét bài trên bảng.
- Sửa bài vào VBT.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- 1 HS lên bảng làm mẫu.
- Thảo luận nhóm 4.
- Đại diện nhóm lên đọc lại thứ
tự đúng của 9 chữ cái.

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
- Nhận xét, viết vào vở 9 chữ
cái đúng thứ tự: a, ă, â, b, c, d,
- Xoá những chữ đã viết ở cột 2.

đ, e, ê.

- Xoá những chữ cái ở cột 3.

+ Học thuộc lòng bảng chữ cái:
- 5 HS nhìn cột 3 đọc lại 9 chữ

4. Củng cố :(3’)

cái.
- Viết và đọc thuộc lòng tên 9
chữ cái.

-

5. Nhận xét – dặn dò:

- 1 HS đọc lại đoạn tập chép.

-

- - 3 HS đọc thuộc lòng 9 chữ cái

Nhận xét tiết học.

Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong phần vừa học.
chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ viết.

-

Chuẩn bị bài: Ngày hôm qua đâu rồi?

 Rút kinh nghiệm:...................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

MÔN: KỂ CHUYỆN

Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung bài tập
đọc: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”.
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với
nội dung.
- Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện
II. Chuẩn bị
-

GV: Tranh

-

HS: SGK

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
III. Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Giáo viên
1. Khởi động (1’)

Hoạt động của Học sinh
- Hát

2. Bài cũ (1’)
-

Kiểm tra SGK

3. Bài mới
a- Giới thiệu bài.
b-Hướng dẫn HS kể chuyện:(30’)
 Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh: (ĐDDH: tranh)
 Mục tiêu: HS kể từng đoạn theo tranh
dựa vào lời gợi ý dưới mỗi tranh.
 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, kể
 1 HS đọc yêu cầu của bài.

chuyện.

 Kể chuyện trong nhóm:
- Quan sát từng tranh, đọc thầm lời gợi
- Chia nhóm 4 và theo dõi HS kể chuyện ý dưới mỗi tranh. Nối tiếp nhau kể từng
trong nhóm.

đoạn sao cho mỗi bạn đều được kể lại
nội dung của tất cả các đoạn.
 Kể chuyện trước lớp:
-

Đại diện nhóm lên kể chuyện trước
lớp.

- Nhận xét, đánh giá.

Nhận xét về nội dung, trình tự, cách
diễn đạt, thể hiện.

 Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện.
-

3 HS kể lại toàn câu chuyện.

-

Nhận xét, bổ sung.

-

1 nhóm 3 nhân vật : Người dẫn

- Nhận xét, góp ý.
- Hướng dẫn HS đóng vai theo nhóm 3.
chuyện, cậu bé, bà cụ.
-

Mỗi vai kể với giọng riêng có kèm
với động tác, điệu bộ.

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
-

2 nhóm lên sắm vai.
- Nhận xét, chọn nhóm diễn hay

- Nhận xét cách kể của từng nhóm.

nhất.

4. Củng cố :(3’)
- 1 HS xung phong kể lại toàn bộ câu
-

Động viên, khen những ưu điểm và nêu chuyện.
những điểm chưa tốt để HS điều chỉnh.

5. Nhận xét – dặn dò:
-

Nhận xét tiết học.

-

Về tập kể chuyện.

-

Chuẩn bị bài : Ngày hôm qua đâu rồi?

 Rút kinh nghiệm:...................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1

MÔN: LUYỆN TỪ

Tiết 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I. Mục tiêu: Giúp HS:
-

Bước đầu làm quen với biểu tượng từ và câu.

-

Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập.

-

Bước đầu biết dùng các từ đặt thành câu đơn giản có nội dung gần gũi với đời

sống.
-

Hình thành cho học sinh kỹ năng sử dụng từ và tập đặt câu.

Giáo dục học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.

II. Chuẩn bị:
-

Tranh và ảnh rời.

-

Thẻ chữ có sẵn.

-

Thẻ chữ để ghi.

III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của Giáo viên
1. Khởi động: (1’)
2. Bài cu: (1’)
Kiểm tra đồ dùng học tập.
3. Bài mới:
a- Giới thiệu bài: (1’)
Ghi bảng.
b- Phát triển Hoạt động (30’)
 Hoạt động 1: Cung cấp các biểu tượng về Từ

Giáo án tuần 1 – lớp 2

Hoạt động của Học sinh
- Hát


Tuần 1
(ĐDDH: tranh)
Mục tiêu: Nhận biết từ qua hình ảnh và tìm được từ.
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực hành.
Bài tập 1: (8’)
Treo tranh : 8 ảnh rời
-

Có 8 ảnh vẽ hình người, vật, việc. Mỗi người,

vật, việc đều có tên gọi.
-

Phát thẻ chữ cho 3 nhóm.

-

Hướng dẫn HS chơi tiếp sức.
- Chia nhóm, thảo luận


-

Nhận xét – Tuyên dương nhóm gắn đúng và

thay nhau lên gắn thẻ
đúng vào từng tranh.

nhanh.
-

Chỉ vào hình vẽ.

-

Chốt ý: Tên gọi cho mỗi người, vật, việc: đó là

từ. Từ phải có nghĩa.

- Đọc từ.
- 3 HS nhắc lại.

 Hoạt động 2: Luyện tập về Từ (ĐDDH: Bảng phụ)
Mục tiêu: Biết tìm các từ có liên quan đến hoạt động
học tập.
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực hành.
Bài tập 2: (14’)
-

Chia lớp thành 2 nhóm. Hướng dẫn HS thảo

-

Thảo luận, tìm các từ

chỉ đồ dùng học tập; từ chỉ

luận.

hoạt động và từ chỉ tính nết
của HS.
- Đại diện nhóm lên trình
bày.
-

Nhận xét – Chốt ý đúng.

 Hoạt động 3: Luyện tập về Câu
Mục tiêu: Biết dùng từ đặt thành câu.
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực hành.

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1
Bài tập 3: (8’)
-

Treo tranh (2) và nêu câu hỏi.

-

Mỗi HS viết 1 câu nói

về người hoặc cảnh vật
trong mỗi tranh.
-

Từng HS đọc câu đã

đặt.
-

Sửa chữa và so sánh với tranh về ý nghĩa.

-

Chốt ý: Khi trình bày sự việc, chúng ta dùng từ

diễn đạt thành 1 câu nói để người khác hiểu được ý
mình nói.

-

Cho hai dãy thi đua:

1 dãy nêu từ và 1 dãy nêu
4. Củng cố: (2’)

-

câu với từ đó và ngược lại.

Nhận xét, sửa chữa.

5. Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: MRVT:Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi.
 Rút kinh nghiệm:...................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tuần 1

MÔN: TOÁN

Tiết 3: SỐ HẠNG - TỔNG
I. Mục tiêu
1Kiến thức: Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
2Kỹ năng: Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có
lời văn
3Thái độ: Tính cẩn thận.
II. Chuẩn bị
-

GV: Bảng phụ, bảng chữ, số

-

HS: SGK

Giáo án tuần 1 – lớp 2


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×