Tải bản đầy đủ

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (full chương)

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

HỌA HC V CHUØN HỌA ACID AMIN

1. Cạc acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln l nhỉỵng acid amin
khäng cáưn thiãút:
A. Âụng
B. Sai
2. Cạc acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys l nhỉỵng acid amin cáưn
thiãút:
A. Âụng
B. Sai
3.Acid amin l håüp cháút hỉỵu cå trong phán tỉí cọ:
A. Mäüt nhọm -NH2, mäüt nhọm -COOH
B. Nhọm -NH2, nhọm -COOH
C. Nhọm =NH, nhọm -COOH
D. Nhọm -NH2, nhọm -CHO
E. Nhọm -NH2, nhọm -OH
4.Acid amin trung tênh l nhỉỵng acid amin cọ:

A. Säú nhọm -NH2 bàòng säú nhọm -COOH
B. Säú nhọm -NH2 nhiãưu hån säú nhọm -COOH
C. Säú nhọm -NH2 êt hån säú nhọm -COOH
D. Khäng cọ cạc nhọm -NH2 v -COOH
E. R l gäúc hydrocarbon
5.Acid amin acid l nhỉỵng acid amin:
A. Gäúc R cọ mäüt nhọm -NH2
B. Gäúc R cọ mäüt nhọm -OH
C. Säú nhọm -COOH nhiãưu hån säú nhọm -NH2
D. Säú nhọm -NH2 nhiãưu hån säú nhọm -COOH
E. Chè cọ nhọm -COOH, khäng cọ nhọm -NH2
6.Acid amin base l nhỉỵng acid amin:
A. Tạc dủng âỉåüc våïi cạc acid, khäng tạc dủng våïi base
B. Chè cọ nhọm -NH2, khäng cọ nhọm -COOH
C. Säú nhọm -NH2 êt hån säú nhọm -COOH
D. Säú nhọm -NH2 nhiãưu hån säú nhọm -COOH
E. Gäúc R cọ nhọm -OH
7.
CH2 - CH - COOH
l cäng thỉïc cáúu tảo ca:
NH2
A. Tyrosin
B. Threonin
C. Serin
D. Prolin
E. Phenylalanin
8.
CH2 - CH - COOH
l cäng thỉïc cáúu tảo ca:
N
NH2
A. Phenylalanin
N
B. Prolin
H
C. Tryptophan
D. Histidin
E. Histamin



Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

9.
HO

CH2 - CH - COOH
NH2

laỡ cọng thổùc cỏỳu taỷo cuớa:
A. Threonin
B. Tyrosin
C. Phenylalanin
D. Prolin
E. Serin
10. Nhổợng acid amin sau õổồỹc xóỳp vaỡo nhoùm acid amin trung tờnh:
A. Ala, Thr, Val, Asp, Leu
B. Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
C. Phe, Trp, Pro, His, Thr
D. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
E. Gly, Val, Leu, Ile, Cys
11.Nhổợng acid amin sau õổồỹc xóỳp vaỡo nhoùm acid amin voỡng:
A. Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
B. Phe, Tyr, Trp, His, Pro
C. Phe, Trp, His, Pro, Met
D. Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
E. Thr, Val, Ser, Cys, Met
12.Acid amin coù thóứ:
1. Phaớn ổùng chố vồùi acid
2. Phaớn ổùng chố vồùi base
3. Vổỡa phaớn ổùng vồùi acid vổỡa phaớn ổùng vồùi base
4. Taùc duỷng vồùi Ninhydrin
5. Cho phaớn ổùng Molisch
Choỹn tỏỷp hồỹp õuùng: A: 1, 2 ;
B: 2, 3;
C: 3, 4;
D: 4, 5;
E: 1, 3.
13.Caùc acid amin sau laỡ nhổợng acid amin cồ thóứ ngổồỡi khọng tổỷ tọứng
hồỹp õổồỹc:
A. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
B. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
C. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
D. Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
E. Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp
14.Protein coù mọỹt sọỳ õỷc õióứm cỏỳu taỷo nhổ sau:
1. Coù cỏỳu truùc bỏỷc 1 do nhổợng acid amin nọỳi vồùi nhau bũng lión
kóỳt peptid
2. Coù cỏỳu truùc bỏỷc 1 do nhổợng acid amin nọỳi vồùi nhau bũng lión
kóỳt este
3. Coù cỏỳu truùc bỏỷc 2 do nhổợng acid amin nọỳi vồùi nhau bũng lión
kóỳt peptid
4. Coù cỏỳu truùc bỏỷc 2, õổồỹc giổợ vổợng bồới lión kóỳt hydro
5. Coù cỏỳu truùc bỏỷc 3 vaỡ mọỹt sọỳ coù cỏỳu truùc bỏỷc 4
Choỹn tỏỷp hồỹp õuùng:
A: 1, 2, 3;
B: 2, 3, 4;
C: 3, 4, 5;
D: 1, 3, 4;
E: 1, 4, 5.


Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

15.Acid amin acid vaỡ amid cuớa chuùng laỡ:
A. Asp, Asn, Arg, Lys
B. Asp, Glu, Gln, Pro
C. Asp, Asn, Glu, Gln
D. Trp, Phe, His, Tyr
E. Asp, Asn, Arg, Glu
16.Caùc acid amin nọỳi vồùi nhau qua lión kóỳt peptid õóứ taỷo thaỡnh:
1. Peptid vồùi phỏn tổớ lổồỹng lồùn hồn 10.000
2. Peptid vồùi phỏn tổớ lổồỹng nhoớ hồn 10.000
3. Protein vồùi phỏn tổớ lổồỹng lồùn hồn 10.000
4. Protein vồùi phỏn tổớ lổồỹng nhoớ hồn 10.000
5. Peptid vaỡ protein
Choỹn tỏỷp hồỹp õuùng:
A. 1, 2, 3;
B: 2, 3, 4;
C: 3, 4, 5;
D; 1, 2, 4;
E: 2, 3,5.
17.Caùc lión kóỳt sau gỷp trong phỏn tổớ protein:
A. Este, peptid, hydro, kyủ nổồùc, ion
B. Peptid, disulfua, hydro, kyủ nổồùc, ion
C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este
E. Peroxyd, ete, hydro, peptid, kyủ nổồùc
18. CH2- CH- COOH
laỡ cọng thổùc cỏỳu taỷo cuớa:
OH NH2
A. Val
B. Thr
C. Ser
D. Cys
E. Met
19. CH3- CH - CH - COOH
laỡ cọng thổùc cỏỳu taỷo cuớa:
OH NH2
A. Cys
B. Ser
C. Leu
D. Tyr
E. Thr
20.Nhổợng acid amin sau cồ thóứ ngổồỡi tổỷ tọứng hồỹp õổồỹc:
A. Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
C. Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
E. Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu
21.
CH2- CH- COOH
laỡ cọng thổùc cỏỳu taỷo cuớa:
NH2
A. Pro
D. His
N
B. Trp
E. Thr
H
C. Tyr


Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14
22.

Cactus

laỡ cọng thổùc cỏỳu taỷo cuớa:
A. Ala
N
COOH
B. Leu
H
C. Met
D. Arg
E. Pro
23.Enzym xuùc taùc cho phaớn ổùng trao õọứi nhoùm amin:
1. Coù coenzym laỡ pyridoxal phosphat
2. Coù coenzym laỡ Thiamin pyrophosphat
3. Coù coenzym laỡ NAD+
4. ổồỹc goỹi vồùi tón chung laỡ: Transaminase
5. ổồỹc goỹi vồùi tón chung laỡ Dehydrogenase
Choỹn tỏỷp hồỹp õuùng:
A: 1, 2;
B: 2, 3;
C: 3, 4;
D: 4, 5;
E: 1, 4.
24.Hoaỷt tờnh GOT tng chuớ yóỳu trong mọỹt sọỳ bóỷnh vóử:
A. Thỏỷn
B. Gan
C. Tim
D. ổồỡng tióu hoùa
E. Tỏm thỏửn
25.Hoaỷt tờnh GPT tng chuớ yóỳu trong:
A. Rọỳi loaỷn chuyóứn hoùa Glucid
B. Mọỹt sọỳ bóỷnh vóử gan
C. Mọỹt sọỳ bóỷnh vóử tim
D. Nhióựm truỡng õổồỡng tióỳt nióỷu
E. Ngọỹ õọỹc thổùc n
26.Saớn phỏứm khổớ amin oxy hoùa cuớa mọỹt acid amin gọửm:
1. Amin
2. Acid cetonic
3. NH3
4. Acid carboxylic
5. Aldehyd
Choỹn tỏỷp hồỹp õuùng: A: 1, 2;
B: 2, 3;
C: 3, 4;
D: 4, 5;
E: 1, 3.
27. NH3 õổồỹc vỏỷn chuyóứn trong cồ thóứ chuớ yóỳu dổồùi daỷng:
A. Kóỳt hồỹp vồùi acid glutamic taỷo glutamin
B. Kóỳt hồỹp vồùi acid aspartic taỷo asparagin
C. Muọỳi amonium
D. Kóỳt hồỹp vồùi CO2 taỷo Carbamyl phosphat
E. NH4OH
28.Glutamin tồùi gan õổồỹc:
A. Phỏn huớy ra NH3 vaỡ tọứng hồỹp thaỡnh uró
B. Kóỳt hồỹp vồùi uró taỷo hồỹp chỏỳt khọng õọỹc
C. Chuyóứn vaỡo õổồỡng tióu hoùa theo mỏỷt
D. Phỏn huớy thaỡnh carbamyl phosphat, tọứng hồỹp uró
E. Phỏn huớy thaỡnh uró
29.Glutamin tồùi thỏỷn:
A. Phỏn huớy thaỡnh NH3, õaỡo thaới qua nổồùc tióứu dổồùi daỷng NH4+
B. Phỏn huớy thaỡnh uró
C. Phỏn huớy thaỡnh carbamyl phosphat


Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

D. Phỏn huớy thaỡnh NH3, tọứng hồỹp uró vaỡ õaỡo thaới ra ngoaỡi theo
nổồùc tióứu
E. Khọng coù chuyóứn hoùa gỗ
30.Histamin:
1. Laỡ saớn phỏứm khổớ carboxyl cuớa Histidin
2. Laỡ saớn phỏứm trao õọứi amin cuớa Histidin
3. Coù taùc duỷng tng tờnh thỏỳm maỡng tóỳ baỡo, kờch ổùng gỏy
mỏựn ngổùa
4. Laỡ saớn phỏứm khổớ amin oxy hoùa cuớa Histidin
5. Laỡ mọỹt amin coù gọỳc R õoùng voỡng
Choỹn tỏỷp hồỹp õuùng:
A. 1, 2, 3;
B: 1, 2, 4;
C: 1, 2, 5;
D: 1, 3, 5;
E: 1, 4, 5.
31.Sồ õọử toùm từt chu trỗnh uró:
NH3 + CO2
Carbamyl phosphat
Citrulin
Aspartat
ATP
ADP
Ornithin

Arginosuccinat
Uró

Fumarat
Choỹn chỏỳt phuỡ hồỹp õióửn vaỡo chọự trọỳng:
A. Malat
B. Arginin
C. Lysin
D. Histidin
E. Succinat
32.GOT laỡ vióỳt từt cuớa enzym mang tón:
A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase
B. Glutamat Ornithin Transaminase
C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase
D. Glutamin Ornithin Transaminase
E. Glutarat Oxaloacetat Transaminase
33.GOT xuùc taùc cho phaớn ổùng:
A. Trao õọứi hydro
B. Trao õọứi nhoùm amin
C. Trao õọứi nhoùm carboxyl
D. Trao õọứi nhoùm imin
E. Trao õọứi nhoùm methyl

. .?..


Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

34.GPT xuùc taùc trao õọứi nhoùm amin cho phaớn ổùng sau:
A. Alanin + Cetoglutarat
Pyruvat + Glutamat
B. Alanin + Oxaloacetat
Pyruvat + Aspartat
C. Aspartat + Cetoglutarat
Oxaloacetat + Glutamat
D. Glutamat + Phenylpyruvat
Cetoglutarat +
Phenylalanin
E. Aspartat + Phenylpyruvat
Oxaloacetat +
Phenylalanin
35.Caùc enzym sau coù mỷt trong chu trỗnh uró:
A. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase,
Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.
B. Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase,
Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.
C. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase,
Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
D. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Succinase, Arginase.
E. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
37.Glutamat õổồỹc tọứng hồỹp trong cồ thóứ ngổồỡi bũng phaớn ổùng:
NADHH+
NAD+
1. NH3 + Cetoglutarat
Glutamat
Glutamat dehydrogenase

Glutaminase
2. Glutamin + H2O
Glutamat + NH3
Glutamat dehydrogenase
3. Uró + Cetoglutarat
Glutamat
Glutamat dehydrogenase
4. Glutamin + NH3
Glutamat

5. Phaớn ổùng ngổng tuỷ NH3 vaỡo Cetoglutarat khọng cỏửn xuùc
taùc bồới enzym:
NH3 + Cetoglutarat
Glutamat
Choỹn tỏỷp hồỹp õuùng: A: 1, 2;
B: 2, 3;
C: 3, 4;
D: 4, 5;
E: 1, 3.
38.Caùc acid amin sau tham gia vaỡo quaù trỗnh taỷo Creatinin:
A. Arginin, Glycin, Cystein
B. Arginin, Glycin, Methionin
C. Arginin, Valin, Methionin
D. Arginin, A. glutamic, Methionin
E. Arginin, Leucin, Methionin
39.Trong cồ thóứ, Alanin vaỡ Aspartat õổồỹc tọứng hoỹp bũng caùch:
GOT
1. Oxaloacetat + Glutamat
Aspartat +
Cetoglutarat
GOT
2. Oxalat + Glutamat
Aspartat + Cetoglutarat
GOT
3. Malat + Glutamat
Aspartat + Cetoglutarat
GPT
4. Pyruvat + Glutamat
Alanin + Cetoglutarat
GPT
5. Succinat + Glutamat
Alanin + Cetoglutarat
Choỹn tỏỷp hồỹp õuùng: A. 1, 2;
B: 2, 3;
C: 3, 4;
D: 4, 5;
E: 1, 4.
40.Glutathion laỡ 1 peptid:
A. Tọửn taỷi trong cồ thóứ dổồùi daỷng oxy hoaù
B. Tọửn taỷi trong cồ thóứ dổồùi daỷng khổớ
C. ổồỹc taỷo nón tổỡ 3 axit amin
D. Cỏu A, C õuùng
E. Cỏu A, B, C õuùng


Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

41. Bóỷnh baỷch taỷng laỡ do thióỳu:
A. Cystein
B. Methionin
C. Melanin
D. Phenylalanin
E. Tyrosin
42.Serotonin õổồỹc tọứng hồỹp tổỡ:
A. Tyrosin
B. Tryptophan
C. Cystein
D. Methionin
E. Arginin
43.Thióỳu phenylalanin hydroxylase õổa õóỳn tỗnh traỷng bóỷnh lyù:
A. Tyrosin nióỷu
B. Homocystein nióỷu
C. Alcapton nióỷu
D. Phenylceton nióỷu
E. Cystein nióỷu
44. CH3 CH - CH - COOH
laỡ cọng thổùc cỏỳu taỷo cuớa:
CH3
NH2
A. Glycin
B. Alanin
C. Valin
D. Leucin
E. Isoleucin
45. CH3 -_CH2 - CH - CH - COOH
laỡ cọng thổùc cỏỳu taỷo cuớa:
CH3 NH2
A. Glycin
B. Alanin
C. Valin
D. Leucin
E. Isoleucin
46. CH2 - CH2 - CH - COOH
laỡ cọng thổùc cỏỳu taỷo cuớa:
S - CH3
NH2
A. Cystein
B. Methionin
C. Threonin
D. Serin
E. Lysin
47.Trong caùc acid amin sau, caùc acid amin naỡo trong cỏỳu taỷo coù nhoùm -SH:
1. Threonin
2. Cystin
3. Lysin
4. Cystein
5. Methionin
Choỹn tỏỷp hồỹp õuùng: A; 1, 2, 3;
B: 2, 3, 4;
C: 2, 3, 5;
D: 2, 4, 5;
E: 3, 4, 5
48.Nhổợng acid amin sau õổồỹc xóỳp vaỡo nhoùm acid amin kióửm:
A.Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin
B. Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
C. Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
D. Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
E. Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

49. NH2 - C -_CH2 - CH2 - CH - COOH
O
NH2

Cactus

laì cäng thæïc cáúu taûo cuía:
A. Arginin
B. Lysin
C. Acid aspartic
D. Glutamin
E. Acid glutamic

50.Cå cháút cuía Catepsin laì:
A. Glucid
B. Lipid

C. Protid
D. Hemoglobin
E. Acid nucleic

TRẮC NGHIỆM VITAMIN
1. Vai trò chủ yếu của vitamin B6:
A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

B. Chống bệnh pellagra

C. Tham gia vào quá trình đông máu

D. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl
củamột số acid amin


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E. Chống bệnh tê phù.
2. Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là :
A.Vitamin E

B. Vitamin B5

C. VitaminA

D.VitaminB

E. VitaminK

3. Vitamin D cần thiết cho:
A. Quá trình chuyển hóa Ca2+và phospho

B. Chuyển hóa muối nước

C. Chuyển prothrombin thành thrombin

D. Qúa trình tạo máu

E. Chống thiếu máu.
4. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :
A. Vitamin C , Vítamin A

B. Vitamin B1, B2

C. Vitamin PP, B6, B12

D. Vitamin A , D, E, K

E. Vitamin B9
5. Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:
A. Cholesterol

B. Acid mật

D. Coprosterol

E. Ergosterol

C. 7- Dehydrocholesterol

6. Vitamin nào sau đây thuộc loại thuộc loại enzym nucleotid:
A. B2

B. B6

C. B12

D. B9

E. Biotin

7. Vitamin A có tác dụng chính là:
A. Chống bệnh Beri Beri

B. Chống bệnh Scorbus

C. Chuyển Opsin thành Rhodopsin
D. Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
E. Tăng quá trình tạo máu
8. Vitamin B6 là coenzym của enzym:
1. Trao đổi nhóm amin

2. Trao đổi điện tử

4. Khử CO2

3. Vận chuyển nhóm -CHO

5. Chuyển hóa Tryptophan

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 4, 5

B. 2, 4, 5

C. 1, 2, 4

D. 1, 3, 5

E. 1, 3, 4.

9. Vitamin C có cấu tạo hóa học dẫn xuất từ:
A. Glucid

B. Lipid

C. Protid

D. Glycolipid

E. Glycoprotein

10. Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:
A. Tê phù Beri Beri

B. Scorbus

D. Xerophtalmic (xơ giác mạc)

C. Pellagra
E. Rụng tóc

11. Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau:
A. NAD+, NADP+
D. Coenzym A

B. FMN, FAD
E. Coenzym Q

12. Vai trò chủ yếu của vitamin B1:
A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

C. Pyridoxal phosphat


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

B. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số
acid amin
C. Tham gia vào quá trình đông máu.
D. Chống bệnh pellagra.

E. Chống bệnh tê phu ì(Beri-Beri).

13. Vitamin PP có tác dụng:
A. Chống bệnh Beri - Beri.
B. Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng)
C. Chuyển opsin thành rhodopsin
D. Chống bệnh vảy nến (bệnh Pellagra)
E. Tham gia vào cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho các phản ứng vận chuyển nhóm
14. Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D2 :
A. Cholesterol

B. Acid mật

D. Ergosterol

C. Phospholipid

E. 7 Dehydrocholesterol

15. NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi amin

B. Trao đổi điện tử

D.Trao đổi nhóm -CH3

E. Đồng phân hóa

C. Trao đổi hydro

16. Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
A. Vitamin B1

B. Vitamin B2

D. Vitamin B8

E. Vitamin B9

C. Vitamin B3

17. Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:
A. Nicotinamid
D. Pyridoxal phosphat

B. Biotin

C. Acid folic

E. Cyanocobalamin

18. Phân tử NAD có chứa:
A. Một gốc phosphat

B. 2 gốc phosphat

D. 4 gốc phosphat

E. Không có gốc phosphat nào cả

19. Acid amin 1 + Acid α cetonic 2

C. 3 gốc phosphat

Acid amin 2 + Acid α cetonic 1.

được xúc tác bởi một enzym mà coenzym là:
A. Vitamin PP

B. Acid folic

C. Pyridoxal phosphat

D. Vitamin B2

E. Acid lipoic

20. Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
A. Vitamin B1
D. Vitamin B8

B. Vitamin B2

C. Vitamin B3

E. Vitamin B9

21. Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:
A. Nicotinamid

B. Biotin

C. Acid folic


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14
D. Pyridoxal phosphat

Cactus

E. Cyanocobalamin

22. Chất có công thức cấu tạo sau:

A. Vitamin A.

B. Vitamin B1.

D. Vitamin B12.

C. Vitamin B5.

E. Vitamin B6.

23. Vitamin có dạng công thức cấu tạo sau:

A. Vitamin E.

B. Vitamin K.

D. Vitamin B8.

C. Vitamin C

E. Vitamin F

24. Vitamin là:
A. Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được.
B. Viatmin là coenzyme.

C. Câu A đúng, câu B sai.

D. Câu A sai, câu B đúng.

E. Câu A và B đúng.

25. Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì:
A. Vitamin C.

B. Vitamin A.

D. Vitamin B12.

C. Vitamin B1.

E. Vitamin K.

26. Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương:
A. Vitamin D. B. Vitamin nhóm B.

C. Vitamin tan trong dầu.

D. Vitamin C. E. Vitamin B6.
27. Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
A. Vitamin B1.

B. Vitamin B2.

D. Vitamin B12.

E. Vitamin C và Vitamin E.

C. Vitamin B5.

28. Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu:
A. Vitamin A.
D. Thiaminpyrophotphat.
29. Các dạng của Vitamin A

B. Vitamin K.

C. Vitamin F.

E. Cyanocobalamin.


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14
A. Retinol

B. Retinal

D. A và B đúng

E. Cả A, B và C đều đúng

Cactus

C. Retinoic acid

30. Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin
A. Vitamin A

B. Vitamin B1, B6, B12

C. Vitamin E

D. Vitamin K

E. Vitamin C

31. Vitamin A có các chức năng liên quan
A. Cơ chế nhìn của mắt

B. Sự sinh sản C. Sự phát triển

D. Sự tiết dịch nhầy của niêm mạc

E. Tất cả đều đúng

32. Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau.
A. Quáng gà (Nightblindness), không nhìn rõ khi trời tối.
B. Tăng sự phát triển

C. Ăn ngon, tăng vị giác

D. Chống nhiễm trùng

E. Tất cả đều sai.

33. Vitamin nào liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống
nhiễm trùng
A. Vitamin D

B. Vitamin K

D. Vitamin A

E. Vitamin C

C. Vitamin F

34. Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
A. Biotin

B. Vitamin E, Vitamin C

D. Vitamin D

E. Carnitin.

C. Vitamin F

35. Vitamin nào có tên khoa học là Tocopherol:
A. Vitamin B6

B. Vitamin B5

D. Vitamin D

C. Vitamin E

E. Vitamin B12

36. Vitamin E có các dạng:
A. α tocopherol.

B. α, β tocopherol.

D. α, β, γ , δ tocopherol

E. Tất cả đều sai.

C. α, β, γ tocopherol.

37. Vitamin E có vai trò:
A. Chống oxy hoá.

B. Bảo vệ màng tế bào.

D. Phòng ngừa một số bệnh tim mạch

C. Liên quan đến sự sinh sản
E. Tất cả đều đúng.

38. Thiếu Vitamin E có thể xãy ra:
A. Nữ dễ sẩy thai.

B. Tinh trùng yếu.

C. Suy nhược cơ.

D. A, B, C đều đúng. E. A, B, C đều sai.
39. Các acid béo không no, chuổi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin:
A. Vitamin E

B. Vitamin A

D. Vitamin F

E. Acid ascorbic

C. Vitamin D


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

40. Vitamin A liên quan đến có chế nhìn như sau:

A. Khi ánh sáng chiếu vào võng mạc, Rhodopsin bị phân huỷ thành hai thành phần
Opsin và retinal.
B. Rhodopsin là chất tăng độ nhạy của mắt khi nhìn trong bóng tối.
C. 11 cisretinal + Opsin tạo thành Rhodopsin
D. A, B, C đều đúng.

E. A, B, C đều sai.

HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA ACID AMIN
201. Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
A. Một nhóm -NH2, một nhóm –COOH
B. Nhóm -NH2, nhóm -COOH
C. Nhóm =NH, nhóm –COOH
D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO
E. Nhóm -NH2, nhóm -OH
202. Acid amin trung tính là những acid amin có:
A. Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
B. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D. Không có các nhóm -NH2 và -COOH
E. R là gốc hydrocarbon
203. Acid amin acid là những acid amin:
A. Gốc R có một nhóm -NH2
B. Gốc R có một nhóm -OH
C. Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E. Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2
204. Acid amin base là những acid amin:
A. Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
B. Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E. Gốc R có nhóm -OH
205.
CH2 - CH - COOH
NH2

206. N

CH2 - CH - COOH
NH2
N

H

là công thức cấu tạo của:
A. Tyrosin
B. Threonin
C. Serin
D. Prolin
E. Phenylalanin
là công thức cấu tạo của:
A. Phenylalanin
B. Prolin
C. Tryptophan
D. Histidin
E. Histamin


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

207.
HO

CH2 - CH - COOH
NH2

Cactus

là công thức cấu tạo của:
A. Threonin
B. Tyrosin
C. Phenylalanin
D. Prolin
E. Serin
208. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
A. Ala, Thr, Val, Asp, Leu
B. Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
C. Phe, Trp, Pro, His, Thr
D. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
E. Gly, Val, Leu, Ile, Cys
209. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:
A. Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
B. Phe, Tyr, Trp, His, Pro
C. Phe, Trp, His, Pro, Met
D. Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
E. Thr, Val, Ser, Cys, Met
210. Acid amin có thể:
1. Phản ứng chỉ với acid
2. Phản ứng chỉ với base
3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
4. Tác dụng với Ninhydrin
5. Cho phản ứng Molisch
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2 ;
B: 2, 3;
C: 3, 4;
D: 4, 5;
E: 1, 3.
211. Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:
A. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
B. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
C. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
D. Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
E. Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp
212. Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este
3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro
5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 4
C. 3, 4, 5
D. 1, 3, 4
E. 1, 4, 5
213. Acid amin acid và amid của chúng là:
A. Asp, Asn, Arg, Lys
B. Asp, Glu, Gln, Pro
C. Asp, Asn, Glu, Gln
D. Trp, Phe, His, Tyr
E. Asp, Asn, Arg, Glu
214. Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:
1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000
2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000
4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
5. Peptid và protein
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 4
C. 3, 4, 5 D. 1, 2, 4
E. 2, 3,5
215. Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
A. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
B. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este
E. Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước
216. CH2- CH- COOH
là công thức cấu tạo của:
OH NH2
A. Val
B. Thr
C. Ser
D. Cys
E. Met
217. CH3- CH - CH - COOH
là công thức cấu tạo của:
OH NH2
A. Cys
B. Ser C. Leu D. Tyr
E. Thr
218. Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
A. Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
C. Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
E. Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu
219.
CH2- CH- COOH
là công thức cấu tạo của:
NH2
A. Pro
D. His
N
B. Trp
E. Thr
H
C. Tyr
220.

là công thức cấu tạo của:
A. Ala
N
COOH
B. Leu
H
C. Met
D. Arg
E. Pro
221. Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:
1. Có coenzym là pyridoxal phosphat
2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat
3. Có coenzym là NAD+
4. Được gọi với tên chung là: Transaminase
5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 4, 5
E. 1, 4
222. Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
A. Thận
B. Gan
C. Tim
D. Đường tiêu hóa
E. Tâm thần
223. Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
A. Rối loạn chuyển hóa Glucid
B. Một số bệnh về gan
C. Một số bệnh về tim
D. Nhiễm trùng đường tiết niệu
E. Ngộ độc thức ăn
224. Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:
1. Amin
2. Acid α cetonic
3. NH3
4. Acid carboxylic
5. Aldehyd
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 4, 5
E. 1, 3
225. NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
C. Muối amonium
D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
E. NH4OH
226. Glutamin tới gan được:
A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
D. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
E. Phân hủy thành urê
227. Glutamin tới thận:


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

B. Phân hủy thành urê
C. Phân hủy thành carbamyl phosphat
D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
E. Không có chuyển hóa gì
228. Histamin:
1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin
2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa
4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin
5. Là một amin có gốc R đóng vòng
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3
B.1, 2, 4
C. 1, 2, 5
D. 1, 3, 5
E. 1, 4, 5.
229. Sơ đồ tóm tắt chu trình urê:
NH3 + CO2
Carbamyl phosphat
Citrulin
Aspartat
ATP ADP
Ornithin
Urê

Arginosuccinat
. .?..

Fumarat

Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:
A. Malat
B. Arginin
C. Lysin
D. Histidin
E. Succinat
230. GOT là viết tắt của enzym mang tên:
A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase B. Glutamat Ornithin Transaminase
C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase
D. Glutamin Ornithin Transaminase
E. Glutarat Oxaloacetat Transaminase
231. GOT xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi hydro
B. Trao đổi nhóm amin
C. Trao đổi nhóm carboxyl
D. Trao đổi nhóm imin E. Trao đổi nhóm methyl
232. GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
A. Alanin + α Cetoglutarat
Pyruvat + Glutamat
B. Alanin + Oxaloacetat
Pyruvat + Aspartat
C. Aspartat + α Cetoglutarat
Oxaloacetat + Glutamat
D. Glutamat + Phenylpyruvat
α Cetoglutarat + Phenylalanin
E. Aspartat + Phenylpyruvat
Oxaloacetat + Phenylalanin
233. Các enzym sau có mặt trong chu trình urê: (Carbamyl phosphat synthetase COAAArg)
A. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Aconitase, Arginase.
B. Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase,
Arginosuccinase, Arginase.
C. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
D. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,
Succinase, Arginase.
E. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,
Arginosuccinase, Arginase.


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

234. Glutamat được tổng hợp trong cơ thể người bằng phản ứng:
NADHH+
NAD+
1. NH3 + α Cetoglutarat
Glutamat
Glutamat dehydrogenase
Glutaminase
2. Glutamin + H2O
Glutamat + NH3
Glutamat dehydrogenase
3. Urê + α Cetoglutarat
Glutamat
Glutamat dehydrogenase
4. Glutamin + NH3
Glutamat

5. Phản ứng ngưng tụ NH3 vào α Cetoglutarat không cần xúc tác bởi enzym:
NH3 + α Cetoglutarat
Glutamat
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 4, 5
E. 1, 3.
235. Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin: MAG
A. Arginin, Glycin, Cystein
B. Arginin, Glycin, Methionin
C. Arginin, Valin, Methionin
D. Arginin, A. glutamic, Methionin
E. Arginin, Leucin, Methionin
236. Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng họp bằng cách:
GOT
1. Oxaloacetat + Glutamat
Aspartat + α Cetoglutarat
GOT
2. Oxalat + Glutamat
Aspartat + α Cetoglutarat
GOT
3. Malat + Glutamat
Aspartat + α Cetoglutarat
GPT
4. Pyruvat + Glutamat
Alanin + α Cetoglutarat
GPT
5. Succinat + Glutamat
Alanin + α Cetoglutarat
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 4, 5
E. 1, 4.
237. Glutathion là 1 peptid:
A. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
B. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
C. Được tạo nên từ 3 axit amin
D. Câu A, C đúng
E. Câu A, B, C đúng
238. Bệnh bạch tạng là do thiếu:
A. Cystein
B. Methionin
C. Melanin
D. Phenylalanin
E. Tyrosin
239. Serotonin được tổng hợp từ:
A. Tyrosin
B. Tryptophan
C. Cystein D. Methionin
E. Arginin
240. Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:
A. Tyrosin niệu
B. Homocystein niệu
C. Alcapton niệu
D. Phenylceton niệu
E. Cystein niệu
241. CH3 CH - CH - COOH
là công thức cấu tạo của:
CH3
NH2
A. Glycin
B. Alanin
C. Valin
D. Leucin
E. Isoleucin
242. CH3 -_CH2 - CH - CH - COOH
CH3 NH2

243. CH2 - CH2 - CH - COOH
S - CH3
NH2

là công thức cấu tạo của:
A. Glycin
B. Alanin
C. Valin
D. Leucin
E. Isoleucin
là công thức cấu tạo của:
A. Cystein


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

B. Methionin

C. Threonin
D. Serin
E. Lysin
244. NH2 - C -_CH2 - CH2 - CH - COOH
là công thức cấu tạo của:
O
NH2
A. Arginin
B. Lysin
C. Acid aspartic
D. Glutamin
E. Acid glutamic
245. Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:
1. Threonin
2. Cystin
3. Lysin
4. Cystein
5. Methionin
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 4 C. 2, 3, 5
D. 2, 4, 5
E. 3, 4, 5
246. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:
A. Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin
B. Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
C. Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
D. Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
E. Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
247. Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần:
1. Albumin
2. Mucoprotein
3. Keratin 4. Lipoprotein
5. Collagen
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 4
C. 1, 3, 5
D. 2, 4, 5
E. 3, 4, 5
248. Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
A. Phản ứng Ninhydrin
B. Phản ứng Molish
C. Phản ứng Biurê
D. Phản ứng thuỷ phân
E. Phản ứng khử carboxyl
249. Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
A. Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin
B. Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein
C. Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein
D. Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein
E. Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein
250. Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động:
1. Pepsin 2. Pepsinogen 3. Trypsinogen 4. Chymotrypsin 5. Carboxypeptidase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 1, 3
C. 1, 4
D. 3, 4
E. 4, 5.
251. Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase:
1. Pepsinogen
2. Carboxypeptidase
3. Dipeptidase
4. Proteinase
5. Aminopeptidase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4
C. 2, 3, 5
D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5.
252. Cơ chất của Catepsin là :
A. Glucid
B. Lipid
C. Protid
D. Hemoglobin
E. Acid nucleic
253. Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là:
1. Khử hydro 2. Khử amin 3. Khử carboxyl 4. Trao đổi amin 5. Kết hợp nước
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4
C. 2, 3, 4
D. 2, 4, 5
E. 3, 4, 5.
254. γ Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là:
1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic
2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic
3. Có tác dung dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch
4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

5. Không có tác dung sinh học
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 2, 4
D. 3, 4
E. 2, 5.
255. NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:
1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu
2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid α cetonic để tổng hợp lại acid amin
3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu
4. Tham gia phản ứng trao đổi amin
5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4
C. 2, 3, 4
D. 2, 3, 5
E. 3, 4, 5.
256. Các chất sau có mặt trong chu trình urê:
A. Arginin, Ornitin, Aspartat , Citrulin
B. Carbamyl P , Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat
C. Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin
D. Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat
E. Carbamyl P , Malat, Fumarat, Citrat
257. Acid α cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:
1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin
2. Tham gia vào chu trình urê
3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen
4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin
5. Một số acid α cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4
C. 1, 3, 5
D. 2, 3, 4
E. 3, 4, 5.
258. Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:
A. Cystein, Methionin, Arginin
B. Glycin, Cystein, Glutamat
C. Arginin, Ornitin, Cystein
D. Cystin, Lysin, Glutamat
E. Methionin, Glycin, Histidin
259. Methionin tham gia vào quá trình tạo thành những sản phẩm sau:
1. Cystein
2. Glutathion
3. Taurin
4. Creatinin
5. Melanin
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 2, 4
D. 1, 4
E. 4, 5.
260. Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:
A. Phenylalanin hydroxylase
B. Tyrosin hydroxylase
C. Transaminase
D. Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase
E. Homogentisat oxygenase
261. Thiếu Homogentisat oxygenase đưa đến tình trạng bệnh lý:
A. Phenylceton niệu
B. Tyrosin niệu
C. Bệnh bạch tạng
D. Homocystein niệu
E. Alcapton niệu
262. Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là:
1. Acid α cetonic
2. Amin tương ứng
3. NH3
4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt
5. Aldehyd
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 2, 4
D. 3, 4
E. 3, 5.
263. Tốc độ chuyển hoá protid phụ thuộc vào các yếu tố sau:
A. Nhu cầu sinh tổng hợp protid của cơ thể
B. Tuỳ từng loại mô
C. Nhu cầu năng lượng cơ thể
D. Nhu cầu một số chất dẫn xuất từ acid amin như hormon, base N
E. Tất cả các câu trên đều đúng
264. Protid có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:
A. Nhiệt độ
B. pH acid, base
C. Nồng độ muối


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

D. Dung môi
E. Tất cả các yếu tố trên
265. Serotonin:
1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin
2. Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan
3. Có tác dung tăng tính thấm thành mạch
4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp
5. Được đào thải ở nước tiểu
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 2, 4
D. 3, 4
E. 3,5
266. Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau:
A. GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT
B. GOT tăng, GPT tăng, GPT > GOT
C. GOT và GPT tăng mức độ như nhau
D. GOT và GPT không tăng
E. Không có câu nào đúng
267. Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:
A. NH4+ B. Acid glutamic
C. Acid α cetonic
D. Glutamin
E. Urê
268. Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử:
A. Aspartat
B. Ornitin C. Oxaloacetat
D. Succinat
E. Arginin
269. Trong nhiều quá trình tổng hợp các chất cần đến nhóm chức – CH3, nhóm chức này
được cung cấp từ:
A. Arginin
B. Glutamin C. Asparagin
D. Threonin
E. Methionin
270. Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là:
A. Liên kết peptid
B. Liên kết hydro
C. Liên kết disulfua
D. Liên kết ion
E. Liên kết muối
* Câu hỏi đúng sai:
271. Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học
A. Đúng
B. Sai
272. Trong thiên nhiên thường gặp loại D α acid amin
A. Đúng
B. Sai
273. Số đồng phân của acid amin = 2 n + 1, trong đó n là số carbon bất đối
A. Đúng
B. Sai
274. Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 của
acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O
A. Đúng
B. Sai
275. Độ hoà tan của protein tăng cùng với sự tăng nhiệt độ
A. Đúng
B. Sai
276. Ở trẻ sơ sinh, cấu tạo màng ruột trẻ không thể hấp thụ protein có trọng lượng phân tử
tương đối lớn, ví dụ các Ig
A. Đúng
B. Sai
277. So với Creatinin máu, Urê máu là xét nghiệm có giá trị đặc hiệu hơn để đánh giá chức
năng thận
A. Đúng
B. Sai
278. Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch
dạ dày
A. Đúng
B. Sai
279. Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein
A. Đúng
B. Sai
280. Acid amin cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển
hoá của glucid, lipid


Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

A. ỳng

Cactus

B. Sai

CU HOI TRếC NGHIM ACID NUCLEIC
1. Acid nucleic laỡ mọỹt loaỷi protein taỷp, thổồỡng
kóỳt hồỹp vồùi protein sau õóứ taỷo nucleoprotein:
1. Protamin
2. Albumin
3. Glutin
4. Globulin
5. Histon
2. Nucleosidase thuớy phỏn Nucleosid thaỡnh base coù
Nitồ, pentose vaỡ acid phosphoric:
A. uùng
B. Sai
3. Acid photphoric khi thoaùi hoùa chố chuớ yóỳu tham
gia voỡa quaù trỗnh khổớ phosphoryl oxy hoùa chổù
khọng õổồỹc õaỡo thaới qua nổồùc tióứu:
A. uùng
B. Sai
4.Base nitồ trong thaỡnh phỏửn acid nucleic dỏựn
xuỏỳt tổỡ nhỏn:
A. Purin, Pyridin
B. Purin, Pyrol
C. Pyrimidin, Imidazol
D. Pyridin, Indol
E. Pyrimidin, Purin
5.Base nitồ dỏựn xuỏỳt tổỡ pyrimidin:
A. Cytosin, Uracil, Histidin
B. Uracil, Cytosin, Thymin
C. Thymin, Uracil, Guanin
D. Uracil, guanin, Hypoxanthin


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E. Cytosin, Guanin, Adenin
6.Base nitå dáùn xuáút tæì purin:
A. Adenin, Guanin, Cytosin
B. Guanin, Hypoxanthin , Thymin
C. Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil
D. Guanin, Adenin, Hypoxanthin
E. Cytosin, Thymin, Guanin
7.Cäng thæïc sau coï tãn:
A. Guanin
B. Adenin
C. Cytosin
D. Hypoxanthin
E. Uracil
NH2
N

N
N

NH


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

8.Cäng thæïc sau coï tãn:
A.Cytosin
B. Thymin
C. Hypoxanthin
D. Adenin
E. Uracil
NH2
N
HO

N

9. Thaình pháön hoïa hoüc chênh cuía ADN:
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose,
H3PO4
B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D
deoxyribose, H3PO4
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D
deoxyribose, H3PO4
D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D
deoxyribose, H3PO4
E. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D ribose,
H3PO4
10. Thaình pháön hoïa hoüc chênh cuía ARN :
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D
deoxyribose, H3PO4
B. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
D. Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D
deoxyribose, H3PO4


Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose,
H3PO4
11. Thaình pháön hoïa hoüc chênh cuía acid nucleic :
1. Pentose, H3PO4 , Base nitå
2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dáùn xuáút tæì
purin
3. Ribose, H3PO4 , Base dáùn xuáút tæì pyrimidin
4. Ribose, H3PO4 , Base dáùn xuáút tæì pyridin
5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dáùn xuáút tæì
pyrol
A. 1, 2, 4
B. 1, 2, 3
C. 2, 4, 5
D. 1, 4, 5 E. 3, 4, 5
12. Caïc nucleosid sau gäöm :
1. Adenin näúi våïi Ribose båíi liãn kãút glucosid
2. Uracil näúi våïi Hexose båíi liãn kãút glucosid
3. Guanin näúi våïi Deoxyribose båíi liãn kãút
glucosid
4. Thymin näúi våïi Deoxyribose båíi liãn kãút
glucosid
5. Cytosin näúi våïi Ribinose båíi liãn kãút peptid
A. 1,2,3 B. 1,3,5 C. 2,3,4 D. 1,3,4
E. 3,4,5
13. Thaình pháön nucleotid gäöm :
1. Nucleotid, Pentose, H3PO4
2. Base nitå, Pentose, H3PO4
3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4
4. Nucleosid, H3PO4
5. Nucleosid, Ribose, H3PO4
A. 1, 2
B. 3, 4
C. 4, 5
D. 2, 3
E. 2, 4


Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

C. dTMP
14. Cọng thổùc sau coù
tón :

NH2
N

N

O
N

N

C H2

A. Guanosin 5
HO OH
monophosphat
B. Adenosin 3 monophosphat
C. Adenosin 5 monophosphat
D. Cytosin 5 monophosphat
E. Uridin 3 monophosphat

O

P

OH

OH

A. AMP
B. dAMP

15. Cọng thổùc sau laỡ:
OH

O

D. TMP
E. dCMP

CH3

N

O
N

O C H2

O

P

OH

OH
HO

H

16. Vai troỡ ATP trong cồ thóứ:
1. Tham gia phaớn ổùng hydro hoùa
2. Dổỷ trổợ vaỡ cung cỏỳp nng lổồỹng cho cồ
thóứ
3. Hoaỷt hoùa caùc chỏỳt


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×