Tải bản đầy đủ

Chương 2 TN cacbonhidrat 179 câu

CHƯƠNG 2: CACBONHIDRAT
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là
A. Saccarozơ
B. mantozơ
C. xenlulozơ
D. fructozơ
Câu 2: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
A. Fructozơ
B. glucozơ
C. saccarozơ
D. mantozơ
Câu 3: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các
phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3
B. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
D. Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0.
Câu 4: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. H2/ Ni, t0.
B. dung dịch AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2
D. dung dịch brom

Câu 5: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat.
B. Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m
C. Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)m .
D. Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon.
Câu 6: Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức
B. cacbohiđrat
C. monosaccarit
D. đisaccarit
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch glucozơ tác dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
B. Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra kim loại Ag
C. Dẫn khí hiđrô vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol
D. Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng
glucozơ [Cu( C6H11O6)] .
Câu 8: Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do
A. có chứa một lượng nhỏ anđehit
B. có chứa đường saccarozơ
C. có chứa đường glucozơ
D. có chưa một lượng nhỏ axit fomic
Câu 9: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là
A. đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3. B. đều có biệt danh “ huyết thanh ngọt” .
C. đều lấy từ mía hay của cải đường D. đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam.
Câu 10: Saccarozơ và mantozơ là:
A. monosaccarit
B. Gốc glucozơ
C. Đồng phân
D. Polisaccarit
Câu 11: Tinh bột và xenlulozơ là
A. monosaccarit
B. Đisaccarit
C. Đồng đẳng
D. Polisaccarit
Câu 12: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức.
A. Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 13: Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđrôxyl.

A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 14: Nhận định sai là
A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
B. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
D. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
1


Câu 15: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3
dung dịch, người ta dùng thuốc thử
A. Dung dịch iot
B. Dung dịch axit C. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D. Phản ứng với Na
Câu 16: Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic và ancol etylic có thể chỉ dùng một thuốc thử là:
A. HNO3
B. Cu(OH)2/OH-,to C. AgNO3/NH3
D. dd brom
Câu 17: Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa sau:
Z

dung dich xanh lam

kết tủa đỏ gạch. Vậy Z không thể là :

A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Mantozơ
D. Saccarozơ
Câu 18: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây?
A. Đextrin
B. Saccarozơ
C. Mantozơ
D. Glucozơ
Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh
B. Trong hạt của thực vật thường có nhiều tinh bột
C. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh từ quá trình cây hút khí O2, thải khí CO2
D. Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh, nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng đó.
Câu 20: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:
A. Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương
B. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m
C. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n
D. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên
Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol là 1:
1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là:
A. axit axetic
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Fructozơ
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột→X→Y→ axit axetic. X và Y lần lượt là:
A. ancol etylic, andehit axetic.
B. mantozo, glucozơ.
C. glucozơ, etyl axetat.
D. glucozo, ancol etylic
Câu 23: Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCH=O), axetanđehit (CH3CHO) , metyl fomiat
(HCOOCH3), phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:
A. CH3CHO
B. HCOOCH3
C. C6H12O6
D. HCHO
Câu 24: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol . Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa
chất là:
A. Qùy tím và Na
B. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
C. Dung dịch Na2CO3 và Na
D. AgNO3/dd NH3 và Qùy tím
Câu 25: Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol. Để phân biệt 2 dung
dịch, người ta phải thực hiện các bước sau:
A. Thủy phân trong dung dịch axit vơ cơ loãng.
B. Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng gương
C. đun với dd axit vô cơ loãng, trung hòa bằng dung dịch kiềm, thực hiện phản ứng tráng gương
D. cho tác dụng với H2O rồi đem tráng gương
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobiton. X , Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ
B. tinh bột, etanol C. mantozơ, etanol
D. saccarozơ, etanol
Câu 27: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat. B. glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat.
C. glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic.
D. glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic
Câu 28: Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau
A. Đều là đisaccarit
B. Đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc
C. Đều là hợp chất cacbohiđrat
D. Đều phản ứng được với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch.
Câu 29: Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vì
A. trong miếng chuối xanh chứa glucozơ. B. trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ.
2


C. trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột.
D. trong miếng chuối xanh chứa glucozơ
Câu 30: Thành phần của tinh bột gồm :
A. Các phân tử amilozơ .
B. Nhiều gốc glucozơ
C. Hỗn hợp : amilozơ và amilopectin.
D. Các phân tử amilopectin
Câu 31: Tinh bột và Xenlulozơ khác nhau là :
A. Chỉ có tinh bột cho được phản ứng thủy phân, Xenlulozơ thì không
B. Về thành phần phân tử
C. Tinh bột tan dễ trong nước , xenluluzơ không tan
D. Về cấu trúc mạch phân tử
Câu 32: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng.
C. tráng gương.
D. thuỷ phân
Câu 33: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường là
A. 3
B. 5
C. 1
D. 4
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Ở nhiệt độ thường, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH) 2 tạo dd xanh lam.
B. Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,to) cho poliancol.
C. Xenlulozơ luôn có 3 nhóm –OH.
D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ khi đun nóng.
Câu 35: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5)trong xenlulozơ có số
nhóm hiđroxyl tự do là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 36: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A. đường phèn.
B. mật mía.
C. mật ong.
D. đường kính.
Câu 37: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O2(OH)3]n.
B. [C6H8O2(OH)3]n.
C. [C6H7O3(OH)3]n.
D. [C6H5O2(OH)3]n.
Câu 38: Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy
- X không tráng gương, có một đồng phân - X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là
A. Fructozơ
B. Saccarozơ
C. Mantozơ
D. Tinh bột
Câu 39: Cacbohidrat nào sau đây chỉ chứa 1 gốc glucozo trong phân tử?
A. saccarozo
B. Mantozo
C. Tinh bột
D. Xenlulozo
Câu 40: Đường mía thuộc loại nào sau đây?
A. monosaccarit
B. Đisaccarit
C. Trisaccarit
D. Polisaccarit
Câu 41: Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử của glucozo?
A. Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm OH
B. Phản ứng với 5 phân tử CH3COOH để chứng minh có 5 nhóm OH trong phân tử
C. Tác dụng với Na để chứng minh có phân tử có nhóm OH
D. Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozo có nhóm CHO
Câu 42: Các chất glucozo, andehit fomic, andehit axetic, andehit oxalic đều có nhóm andehit (CHO) trong
phân tử, nhưng thực tế trong phản ứng tráng gương người ta chỉ dùng:
A. glucozo
B. Andehit axetic
C. Andehit oxalic
D. Andehit fomic
Câu 43: Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2?
A. Glucozo, glixerol, mantozo, andehit fomic B. Glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic
C. Glucozo, glixerol, axit axetic, natri fomat
D. Glucozo, glixerol, tinh bột
Câu 44: Cho dãy các chất sau: glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo, tinh bột,xenlulozo. Số chất có khả năng
tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 45: Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử là AgNO3/NH3 thì có thể phân biệt được hai chất nào sau đây?
A. glucozo và fructozo
B. Tinh bột và glucozo
C. glucozo và mantozo
D. Saccarozo và glixerol
Câu 46: Để phân biệt glucozo và fructozo ta có thể dùng thuốc thử nào?
3


A. AgNO3/NH3
B. Nước brom
C. Cu(OH)2/OHD. I2
Câu 47: Cacbohidrat nào sau đây là polime:
A. glucozo
B. Fructozo
C. Tinh bột
D. Saccarozo
Câu 48: Cho các chất: rượu (ancol)etylic, glixerol, glucozo, dimetylete và axit fomic. Số chất tác dụng được
với Cu(OH)2 là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 49: Phát biểu không đúng là
A. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozo (xt : H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
B. Dung dịch mantozo tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
C. Dungdịch fructozo hoà tan được Cu(OH)2.
D. Thuỷ phân (xt : H+, to) saccarozo cũng như mantozo cho cùng một monosaccarit.
Câu 50: Cho các chất : glucozo, saccarozo, mantozo, xenlulozo. Các chất trong đó đều có phản ứng tráng
gương và phản ứng với Cu(OH)2tạo thành dung dịch màu xanh là
A. saccarozo, mantozo.
B. glucozo, xenlulozo.
C. glucozo, mantozo.
D. glucozo, saccarozo.
Câu 51: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozo là
A. protit luôn chứa chức hidroxyl.
B. protit luôn là chất hữu cơ no.
C. protit có khối lượng phân tử lớn hơn.
D. protit luôn chứa nito.
Câu 52: Cho xenlulozo, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc, phát biểu nào sau đây sai ?
A. sản phẩm của các phản ứng đều chứa N.
B. sản phẩm của các phản ứng đều có H2O tạo thành.
C. sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro dễ nổ.
D. các phản ứng đều thuộc cùng 1 loại phản ứng.
Câu 53: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột X Y axit axetic. X và Y lần lượt là
A. glucozo, ancol etylic.
B. mantozo, glucozo.
C. glucozo, etyl axetat.
D. ancol etylic, andehit axetic.
Câu 54: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → A1 → A2→ A3→ A4 → CH3COOC2H5. A1, A2, A3, A4 có
CTCT thu gọn lần lượt là
A. C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
B. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C. glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH. D. C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO, CH3COOH.
Câu 55: Cho dãy chuyển hóa : Xenlulozo →A→ B → C → polibutadien. A, B, C là những chất nào sau đây ?
A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
B. glucozo, C2H5OH, but-1,3-dien.
C. glucozo, CH3COOH, HCOOH.
D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X→Y→ Z→ T→ PE. Các chất X, Y, Z là
A. tinh bột, xenlulozo, ancol etylic, etilen. B. tinh bột, glucozo, ancol etylic, etilen.
C. tinh bột, saccarozo, andehit, etilen.
D. tinh bột, glucozo, andêhit, etilen.
Câu 57: Cho các dung dịch : glucozo, glixerol, axit axetic, etanol. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng dể phân
biệt các dung dịch đó ?
A. Cu(OH)2 /OH-.
B. [Ag(NH3)2]OH.
C. Na kim loại.
D. Nước brom.
Câu 58: Ðể phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt là saccarozo, mantozo, etanol và fomandehit, người ta
có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?
A. Cu(OH)2/OHB. AgNO3/NH3.
C. H2/Ni, to.
D. Vôi sữa.
Câu 59: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozo, fructozo, saccarozo
A. Glucozo < saccarozo < fructozo.
B. Fructozo < glucozo < saccarozo.
C. Glucozo < fructozo < saccarozo.
D. Saccarozo < fructozo < glucozo.
Câu 60: Cho một số nhận xét về cacbohidrat như sau:
(1) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều tham gia phản ứng thủy phân
(2) Glucozo, fructozo, saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau
(4) Phân tử xenlulozo được cấu tạo bởi nhiều gốc ß-glucozo
4


(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozo
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 61: Cho các phát biểu sau về cacbonhidrat:
(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit
(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag
(f) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
A. 6
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 62: Cho các phát biểu sau (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozo và fructozo
(b) Trong môi trường axit, glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dd glucozo và fructozo đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạngavàß)
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 63: Ðể phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, dung dịch glucozo, dung dịch KI dựng riêng biệt trong 3 lọ mất
nhãn, ta dùng thuốc thử là
A. O3.
B. O2
C. dung dịch iot .
D. dung dịch AgNO3/NH3
Câu 64: Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau : ancol etylic,
đường củ cải, đường mạch nha ?
A. dd AgNO3 / NH3. B. Cu(OH)2
C. Na kim loại.
D. dd CH3COOH.
Câu 65: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa
thu được là:
A. 32,4 g.
B. 21,6 g.
C. 16,2 g.
D. 10,8 g.
Câu 66: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra
40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là:
A. 24 g
B. 40 g
C. 50 g
D. 48 g
Câu 67: Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và
lượng dư đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm là
A. 1,44 g
B. 3,60 g
C. 7,20 g
D. 14,4 g
Câu 68: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M.
B. 0,10M.
C. 0,01M.
D. 0,02M.
Câu 69: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam.
B. 1,80 gam.
C. 1,82 gam.
D. 1,44 gam.
Câu 70: Cho a gam glucozơ lên men thành rượu với hiệu suất là 80%. Khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa đủ
bởi 12 ml dd NaOH 10% (khối lượng riêng 122g/ml) sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat. Giá tri của a là
A. 2,2875g
B. 411,75g
C. 658,8g
D. 263,52g
Câu 71: Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg tinh bột thu được
A. 1 kg glucozơ.
B. 1,11 kg glucozơ. C. 1,18 kg glucozơ.
D. 1kg glucozơ và 1kg fructozơ
Câu 72: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 4595 gam.
B. 4468 gam.
C. 4959 gam.
D. 4995 gam.
5


Câu 73: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản ứng
tráng gương. Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?
A. 27,64
B. 43,90
C. 54,4 D. 56,34
Câu 74: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất của
quá trình sản xuất là 80%?
A. 1777 kg
B. 710 kg
C. 666 kg
D. 71 kg
Câu 75: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 360 g.
B. 270 g.
C. 250 g D. 300 g.
Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một cacbohiđrat X, thu được 1,98 gam CO2 và 0,81 gam H2O. Tỷ khối
hơi của X so với heli (He =4) là 45. Công thức phân tử của X là:
A. C6H12O6
B. C12H22O11
C. C6H12O5
D. (C6H10O5)n
Câu 77: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đ.v.C. Vậy số gốc glucozơ
có trong xenlulozơ nêu trên là:
A. 250.0000
B. 270.000
C. 300.000
D. 350.000
Câu 78: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu
thêm được 100 gam kết tủa nữa. Giá trị của m là
A. 550g.
B. 810g
C. 650g.
D. 750g.
Câu 79: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc.
Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 11,4 %
B. 14,4 %
C. 13,4 %
D. 12,4 %
Câu 80: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ X thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam
glucozơ X trên rồi cho khí CO2 hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A. 60g.
B. 20g.
C. 40g.
D. 80g.
Câu 81: Từ 1 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu kg glucozơ
(hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%)?
A. 0,4 kg
B. 0,6 kg
C. 0,5kg
D. 0,3 kg
0
Câu 82: Đun 36 gam glucozơ với dung dịch Cu(OH)2/NaOH,t . sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa
Cu2O, tính khối lượng Cu(OH)2 có trong dung dịch ban đầu?
A. 28,8 gam và 39,2 gam
B. 16 gam và 19,6 gam
C. 8 gam và 28,8 gam
D. 9,16 gam và 82,8 gam
Câu 83: Đun 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3,t0. sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa Ag,
tính khối lượng AgNO3 có trong dung dịch ban đầu?
A. 10,8 gam và 17gam
B. 1,08gam và 1,7 gam
C. 21,6 gam và 34 gam
D. 10,8 gam và 34gam
Câu 84: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được
dung dịch M. Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng bạc thu được là:
A. 13,5g
B. 6,5g
C. 6,75g
D. 8g
Câu 85: Lên men một tấn tinh bột chứa 5% tập chất trơ thành etanol, hiệu suất của cả quá trình là 85%. Khối
lượng etanol thu được là bao nhiêu?
A. 458,58kg
B. 398,8kg
C. 589,8kg
D. 390kg
Câu 86: Tính lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2,73 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A. 3,375gam
B. 2,160gam
C. 33,750gam
D. 21,600gam
Câu 87: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, khí CO2 sinh ra dẫn vào nước vôi trong dư thu
được m gam kết tủa. Biết quá trình lên men đạt hiệu suất là 80%. Tính giá trị của m
A. 400
B. 320
C. 200
D. 160
Câu 88: Cho m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 6,48
gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 1,2 gam Br2 trong dung dịch. Phần % về số mol của
glucozơ trong hỗn hợp là?
6


A. 25%
B. 50%
C. 12,5%
D. 40%
Câu 89: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.
Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá
trị của m là:
A. 42 kg.
B. 10 kg.
C. 30 kg.
D. 21 kg.
Câu 90: Một cacbonhidrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Cho 18 gam X tác dụng với dung dich
AgNO3/NH3 (dư,t0C) thu được 21,6 gam bạc. Công thức phân tử X là
A. C2H402.
B. C3H6O3.
C. C6H1206.
D. C5H10O5.
Câu 91: Đốt cháy hoàn toàn 0,171 gam gluxit A thu được 0,264 gam CO2 và 0,99 gam nước . Biết A có công
thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và A không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Vậy
A là:
A. Glucozơ
B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Fructozơ
Câu 92: Cho thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 1,53 gam dung dịch truyền huyết thanh glucozo thu
được 0,0918 gam Ag. Nồng độ phần trăm của dung dịch truyền huyết thanh trên là:
A. 7,65%
B. 5%
C. 3,5%
D. 2,5%
Câu 93: Một mẫu glucozo có chứa 2% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất 45% thì thu được 1 lít ancol
46o. tính khối lượng mẫu glucozo đã dùng. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml.
A. 1600gam
B. 720gam
C. 735gam
D. 1632,65gam
Câu 94: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. giá trị của m là:
A. 75
B. 65
C. 8
D. 55
Câu 95: Cho a gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa
hết bởi 65,57ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22g/ml) sản phẩm thu được là muối natri hiđrocacbonat. Xác
định a.
A. 36 gam
B. 45 gam
C. 18 gam
D. 22,5 gam.
Câu 96: Một hợp chất hữu cơ X tạp chức có mạch cacbon không phân nhánh và chứa nhóm chức –CH=O và
nhóm -OH. Đốt cháy X cháy thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau và bằng số mol O2 đã đốt cháy. Đun
nóng 9 gam X với lượng dư Ag2O/ dung dịch NH3 cho 10,8gam Ag (hiệu suất 100%) . Vậy công thức cấu tạo
đúng của X là:
A. CH2OH-CHOH - CHO
B. CH2OH[CHOH]4-CHO
C. CH2OH[CHOH]3-CO-CH2OH
D. CH2OH-[CHOH]3-CH=O
Câu 97: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích rượu 400 thu được,
biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%.
A. 3194,4 ml
B. 2785,0 ml
C. 2875,0 ml
D. 2300,0 ml
Câu 98: Hòa tan 10 g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào H2O ta được dd X. Cho phản ứng hoàn toàn với
AgNO3/NH3 ta thu được 6,48 g Ag.Vậy khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp đầu là
A. 5,2 g
B. 4,60 g
C. 6,8 g
D. 4,85
0
Câu 99: Tính lượng glucozơ cần thiết để điều chế 1 lít dung dịch ancol etylic 40 (D=0,8 gam/ml) với hiệu
suất phản ứng là 80%
A. 626,09gam
B. 782,6gam
C. 503,27gam
D. 1562,40gam
Câu 100: Từ m kg nho chín chứa 40% đường nho, để sản xuất được 1000 lít rượu vang 200. Biết khối lượng
riêng của C2H5OH là 0,8gam/ml và hao phí 10% lượng đường. Tính giá trị của m là?
A. 860,75kg
B. 8700,00kg
C. 8607,5kg
D. 869,56kg
Câu 101: Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn có đủ lượng CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra
500 gam tinh bột thì cần thể tích không khí là bao nhiêu lít?
A. 1382716,05 lít
B. 1402666,7 lít
C. 1382600,0 lít
D. 1492600,0 lít
Câu 102: Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo
thành 10g kết tủa. Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 3.4g. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%, b
có giá trị là:
A. 1g
B. 1.5g
C. 10g
D. 15g
Câu 103: Từ 10 kg gạo nếp ( có 80% tinh bột ) , khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96° ? Biết hiệu suất
quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 960 là 0,807g/ml
7


A. ~ 4,7 lít
B. ~ 4,5 lít
C. ~ 4,3 lít
D. ~ 4,1 lít
Câu 104: Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành rượu etylic. Trong quá trình chế biến, rượu bị
hao hụt 5% . Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu?
A. 4,65 kg
B. 4,37kg
C. 6,84kg
D. 5,56kg
Câu 105: Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 960. Khối lượng glucozơ có trong
thùng nước rỉ đường glucozơ trên là bao nhiêu kilôgam? Biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789
g/ml ở 200C và hiệu suất quá trình lên men đạt 80%.
A. ~ 71 kg
B. ~ 74 kg
C. ~ 89 kg
D. ~ 111kg
Câu 106: Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2 → Tinh bột → glucozơ → Rượu etylic
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu
suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%:75%;80%.
A. 230lít
B. 280,0 lít
C. 149,3 lít
D. 112,0 lít
Câu 107: Cho 11,25 gam glucozo lên men rượu thoát ra 2,24 lít CO2(đkc). Hiệu suất của quá trình lên men là:
A. 70%.
B. 75%.
C. 80%.
D. 85%.
Câu 108: Khi lên men m kg glucozo chứa trong quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 11,5o biết
hiệu suất lên men là 90%, khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml, giá trị của m là
A. 16,2 kg.
B. 31,25 kg.
C. 20 kg.
D. 2 kg.
Câu 109: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Glucozo → ancol etylic → but-1,3-dien → cao su buna Hiệu suất của
toàn bộ quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su buna thì khối lượng glucozo cần dùng là
A. 144 kg.
B. 108 kg.
C. 81 kg
D. 96 kg.
Câu 110: Ðốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Mặt
khác, 9,0 gam X phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 10,8 gam Ag ; đồng thời X có khả năng
hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2OHCHOHCHO.
B. CH2OH[CHOH]3CHO.
C. CH2OH[CHOH]4CHO.
D. CH2OH[CHOH]5CHO
Câu 111: Ðốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X cần dùng 13,44 lít O2 thu được 13,44 lít CO2 và 10,8 gam
H2O. Biết 170 < X< 190, các khí đo ở đktc, X có CTPT là
A. (C6H10O5)n
B. C6H12O6
C. C3H5(OH)3
D. C2H4(OH)2
Câu 112: Khối lượng saccarozo thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozo với hiệu suất thu hồi đạt
80% là :
A. 104 kg.
B. 140 kg.
C. 105 kg.
D. 106 kg.
Câu 113: Cho 34,2 gam đường saccarozo có lẫn 1 ít mantozo phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3,
thu được 0,216 gam Ag, độ tinh khiết của đường là
A. 98,45%.
B. 99,47%.
C. 85%.
D. 99%.
Câu 114: Cho 8,55 gam cacbonhidrat A tác dụng với HCl rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 10,8 gam kết tủa. A có thể là
A. glucozo.
B. fructozo.
C. saccarozo.
D. xenlulozo.
Câu 115: Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất
là 85%. Khối lượng ancol thu được là
A. 0,338 tấn.
B. 0,833 tấn.
C. 0,383 tấn.
D. 0,668 tấn.
Câu 116: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozo thì khối lượng glucozo sẽ thu được
là (biết hiệu suất của cả quá trình là 70%)
A. 160,5 kg.
B. 150,64 kg.
C. 155,55 kg.
D. 165,6 kg.
Câu 117: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện
phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng tráng gương là 50%). Tính m ?
A. 2,62 gam.
B. 10,125 gam.
C. 6,48 gam.
D. 2,53 gam.
Câu 118: Từ 10 tấn khoai chứa 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8 lít rượu etylic tinh khiết có khối
lượng riêng là 0,8 g/ml, hiệu suất phản ứng điều chế là
A. 60%.
B. 70%.
C. 80%.
D. 90%.
8


Câu 119: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Ðể phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần
số mol không khí là :
A. 100000 mol.
B. 50000 mol.
C. 150000 mol.
D. 200000 mol.
Câu 120: Ðể sản xuất ancol etylic, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50%
xenlulozo. Nếu muốn điều chế 1 tấn ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu cần
dùng là :
A. 5031 kg.
B. 5000 kg. C. 5100 kg. D. 6200 kg.
Câu 121: Nguời ta điều chế C2H5OH từ xenlulozo với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng
C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzo là
A. 11,04 gam.
B. 30,67 gam.
C. 12,04 gam.
D. 18,4 gam.
Câu 122: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozo
tạo thành 89,1 kg xenlulozo trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
A. 55 lít.
B. 81 lít.
C. 49 lít.
D. 70 lít.
Câu 123: Từ 16,20 tấn xenlulozo nguời ta sản xuất được m tấn xenlulozo trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozo là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73.
B. 33,00.
C. 25,46.
D. 29,70.
Câu 124: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.
Ðể có 14,85 kg xenlulozo trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị
của m là
A. 10,5 kg.
B. 21 kg.
C. 11,5 kg.
D. 30 kg.
Câu 125: Ðể sản xuất 59,4 kg xelunlozo trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3
60% với xenlulozo thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là
A. 70,0 kg.
B. 21,0 kg.
C. 63,0 kg.
D. 23,3 kg.
Câu 126: Cho 4,5 kg glucozơ lên men. Hỏi thu được bao nhiêu lít rượu etylic nguyên chất (khối lượng riêng
của rượu d=0,8g.ml-1) và bao nhiêu lít CO2 (đktc). Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Hãy chọn đáp số đúng.
A. 2,3 lít rượu và 560 lít CO2
B. 2,3 lít rượu và 636 lít CO2
C. 2,3 lít rượu và 725 lít co2
D. 2,3 lít rượu và 896 lít CO2.
Câu 127: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành rượu etylic)
và cho tát cả khí cacbonic thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu được 318 gam Na2CO3. Tính hiệu
suất phản ứng lên men rượu. Hãy chọn đáp số đúng.
A. 50%
B. 62,5%
C. 75%
D. 80%
Câu 128: Khối lượng saccorozơ cần để pha chế 500ml dung dịch 1M là
A. 85.5gam.
B. 171gam.
C. 342 gam.
D. 684 gam.
Câu 129: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men tạo thành 5 lít rượu etylic 46o là (biết hiệu
suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml
A. 5,4 kg
B. 5,0 kg
C. 6,0 kg
D. 4,5 kg
Câu 130: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D= 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg
xenlulozo trinitrat (hiệu suất 80%) là
A. 42,34 lít
B. 42,86 lít
C. 34,29 lít
D. 53,57 lít
Câu 131: Từ 180 gam glucozo, bằng phương pháp lên men rượu thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%).
Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm thu được hỗn hợp X. Để trung hòa hỗn hợp X
cần 720 ml dung dịch NaOH 2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là:
A. 90%
B. 10%
C. 80%
D. 20%
Câu 132: Cho 1 kg glucozo và 1 kg tinh bột. Từ nguyên liệu nào có thể thu được nhiều rượu etylic hơn với
H= 100%
A. Từ 1 kg glucozo B. Từ 1 kg tinh bột C. Tùy phương pháp điều chế
D. A và B như nhau
Câu 133: Nhận định nào không đúng về saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ?
1. Saccarozơ giống với glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam.
2. Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân.
3. Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng như
tinh bột đều có phản ứng tráng gương.
9


4. Tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2.
5. Giống như xenlulozơ, tinh bột chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh.
A. 3, 5.
B. 1, 4.
C. 1, 3.
D. 2, 4.
Câu 134: Phân tử khối của xenlulozơ trong khoảng 1.000.000 - 2.400.000. Tính chiều dài mạch xenlulozơ
theo đơn vị mét, biết rằng chiều dài mỗi mắt xích C6H10O5 khoảng 5Å (1m = 1010 Å).
A. 4,623.10-6 mét đến 9,532.10-6 mét.
B. 6,173.10-6 mét đến 14,815.10-6 mét.
C. 3,0864.10-6 mét đến 7,4074.10-6 mét.
D. 8,016.10-6 mét đến 17,014.10-6 mét.
Câu 135: Tìm một hoá chất thích hợp nhất ở cột 2 làm thuốc thử để nhận ra từng chất ở cột 1.
Cột 1
Cột 2
1. Hồ tinh bột.
a. dung dịch Na2SO4.
2. Glucozơ.
b. Ca(OH)2 dạng vôi sữa.
3. Saccarozơ.
c. Dung dịch I2.
4. Canxi saccarat.
d. Dung dịch [Ag(NH3)2]OH.
e. Khí CO2.
Thứ tự ghép đúng là.
A. 1a, 2b, 3d, 4e.
B. 1c, 2d, 3b, 4e.
C. 1e, 2b, 3a, 4e.
D. 1a, 2d, 3e, 4b.
Câu 136: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là
A. axit axetic
B. axit fomic
C. glucozơ
D. fomanđehit
Câu 137: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc
B. glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
C. glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng.
D. glucozơ và fructozơ có công thức phân từ giống nhau.
Câu 138: Cho một lượng tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung
dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 g kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Khối lượng tinh bột
phải dùng là
A. 940 g.
B. 949,2 g.
C. 950,5 g.
D. 1000 g.
Câu 139: Từ xelulozơ ta có thể sản xuất được:
A. Tơ axetat
B. Nilon – 6,6
C. Tơ capron
D. Tơ enang
Câu 140: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là
A. Saccaroz
B. Glucoz
C. Fructoz
D. Mantoz
Câu 141: Dữ kiện thực nghiệm nào chứng tỏ glucozơ trong phản ứng có nhiều nhóm –OH ở vị trí kề nhau?
A. Tác dụng với Na giải phóng khi H2
B. Tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C. Tác dụng với axit tạo este nguyên chất D. A, B, C đều đúng.
Câu 142: Glucozơ có tính chất của:
A. Anđehit và ancol B. Ancol và xeton
C. Ancol đa chức và xeton D. Anđehit và ancol đa chức
Câu 143: Trong môi trường bazơ, fructozơ có phản ứng với AgNO3 trong NH3, là do:
A. Fructozơ có nhóm anđehit
B. Fructozơ có nhóm xeton
C. Fructozơ bị chuyển thành glucozơ
D. Fructozơ có nhóm rượu
Câu 144: Nồng độ glucozơ trong máu người luôn luôn không đổi là 0,1%, nếu lượng glucozơ trong máu tăng
lên thì người bị bệnh gì?
A. Tiểu đường
B. Suy nhược
C. Đường huyết
D. A hay C
Câu 145: Tính chất hóa học của fructozơ là:
A. Tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam
B. Tác dụng với hiđro cho poliancol
C. Tác dụng với AgNO3 trong NH3
D. Tất cả các tính chất trên
Câu 146: Điều chế glucozơ từ:
A. Tinh bột, xúc tác là HCl loãng
B. Tinh bột, xúc tác là enzim
C. Xenlulozơ, xúc tác là HCl
D. Cả 3 cách trên
Câu 147: Chất không tan được trong nước lạnh là
A. glucozơ
B. tinh bột
C. saccarozơ
D. Fructozơ
10


Câu 148: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là
A. benzen
B. Ete
C. etanol
D. nước svayde
Câu 149: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (khi có mặt chất xúc tác, trong điều kiện thích
hợp) là
A. saccarozơ, CH3COOCH3, benzen
B. C2H6, CH3COOCH3, tinh bột
C. C2H4, CH4, C2H2
D. tinh bột, C2H4, C2H2
Câu 150: Trong các công thức sau công thức nào là của xenlulozơ:
A. [C6H5O2(OH)5]n B. [C6H5O2(OH)3]n C. [C6H7O2(OH)2]n
D. [C6H7O2(OH)3]n
Câu 151: Khi thuỷ phân saccarozơ, thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã
thuỷ phân là :
A. 513g
B. 288g
C. 256,5g
D. 270g
Câu 152: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g kết tủa. Giá trị cùa m là
A. 72
B. 54
C. 108
D. 96
Câu 153: Khí cacbonic chiếm tỷ lệ 0,03% thể tích trong không khí. Để cung cấp CO2 cho phản ứng quang
hợp tạo ra 40,5g tinh bột (giả sử phản ứng hoàn toàn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là
A. 115.000
B. 112.000
C. 120.000
D. 118.000
Câu 154: Hợp chất gluxit X có công thức đơn giản (CH2O)n. X phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. Lấy
1,44 gam X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 1,728 gam Ag. Hãy xác định công thức phân
tử của X trong số các công thức phân tử sau:
A. C6H10O5
B. C6H12O6
C. C7H14O7
D. C11H22O11
Câu 155: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là
90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam
kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá
trị của m là
A. 405
B. 324
C. 486
D. 297
Câu 156: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ.
D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 157: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. HCOOH.
D. CH3CHO.
Câu 158: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 159: Loại đường nào sau đây có thể hấp thụ trực tiếp vào máu bồi dưỡng cho người bệnh:
A. Glucozơ
B. saccarozơ
C. fructozơ
D. mantozơ
Câu 160: Chất nào là monosaccarit
A. Tinh bột
B. saccarozơ
C. Xenlulozơ
D. glucozơ
Câu 161: Cho các chất (và điều kiện):
(1) H2/Ni, to;
(2) Cu(OH)2
(3)AgNO3/NH3;
(4) CH3COOH/H2SO4.
Saccarozơ có thể tác dụng được với:
A. (1), (2).
B. (2), (4).
C. (2), (3).
D. (1), (4).
Câu 162: Loại đường nào có nhiều trong mía và củ cải :
A. Glucozơ
B. saccarozơ
C. fructozơ
D. mantozơ
Câu 163: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH.
B. CH3CH2OH và CH3CHO.
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 164: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 165: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
11


A. C6H12O6 (glucozơ).
B. CH3COOH. C. HCHO.
D. HCOOH.
Câu 166: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.
B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic.
D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 167: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
D. kim loại Na.
Câu 168: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ.
B. glucozơ.
C. fructozơ.
D. mantozơ.
Câu 169: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protit.
B. saccarozơ.
C. tinh bột.
D. xenlulozơ.
Câu 170: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng
mạch hở:
A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan.
B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc .
C. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOD. Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic …
Câu 171: Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là
A. phản ứng với Cu(OH)2.
B. phản ứng tráng gương .
o
C. phản ứng với H2/Ni. t .
D. phản ứng với kim loại Na .
Câu 172: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B. Tráng gương, tráng phích
C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
D. Nguyên liệu sản xuất PVC
Câu 173: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 174: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ.
Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 175: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A. ancol etylic.
B. glucozơ và fructozơ. C. glucozơ.
D. fructozơ.
Câu 176: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 184 gam.
B. 276 gam.
C. 92 gam.
D. 138 gam.
Câu 177: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh
ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,4
B. 45.
C. 11,25
D. 22,5
Câu 178: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung
dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A. 18,4
B. 28,75g
C. 36,8g
D. 23g.
Câu 179: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
A. 10000
B. 8000
C. 9000
D. 7000

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×