Tải bản đầy đủ

Đề cương và bài tập hoá 10 HKI

HÓA 10 – HKI

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

ÔN TẬP: PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
A. LÝ THUYẾT CẦN NẮM
1. Phân loại các hợp chất vô cơ

2. Tính chất của các hợp chất
2.1. Oxit

VD

Oxit axit
- CO2, P2O5, SO2, SO3, N2O5 ….
1. Tác dụng với nước
Oxit axit + H2O  Axit

Oxit bazơ
- Na2O, CaO, CuO,….
1. Tác dụng với nước

Oxit bazơ + H2O  Bazơ tan

.............................................................................. ................................................................
............................................................................. ................................................................
Tính
2. Tác dụng với oxit axit
2. Tác dụng với oxit bazơ
chất
Oxit bazơ + oxit axit  muối
Oxit axit + oxit bazơ  muối
hóa
............................................................................. ................................................................
học
3. Tác dụng với axit
3. Tác dụng với bazơ
Oxit bazơ + axit  muối + H2O
Oxit axit + bazơ tan  muối + H2O
................................................................
.............................................................................
.
2.2. Hợp chất Axit – Bazơ – Muối

Axit
-Axit mạnh
+ HCl: axit clohidric
+ H2SO4: axit sunfuric
Ví +HNO3: axit nitric
dụ - Axit yếu
+ H2CO3: axit cacbonic
+ H2S: axit sunfuhidric
+ H2SO3: axit sunfurơ
Axit
1

Bazơ
- Bazơ tan
+ KOH: kali hidroxit
+ NaOH:…………………………
+ Ba(OH)2:………………………
+ Ca(OH)2:………………………

- Bazơ không tan
+ Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit
+ Fe(OH)3:………………………
Bazơ
1

Muối
- Muối axit
+NaHCO3:Natri hidrocacbonat
+ KHSO4: Kali hidrosunfat
- Muối trung hòa
+ NaCl: Natri clorua
+ Na2CO3: Natri cacbonat
+ K2SO4: Kali sunfat
+ CaSO3: Canxi sunfit
Muối


HÓA 10 –1.HKI
Trúc Ly ( 0909.592.512)
Quỳ tím hóa ................ 1.Quỳ tím hóa ................. GV.
1. Phạm
Tác Thị
dụng
với kim loại

2. Tác dụng với kim loại
trước H ( trừ H Cu Hg
Ag Pt Au)  muối + H2↑

Phenolphtalein hóa ............
2.Bazơ k0 tan bị nhiệt
phân
0

t
Fe + HCl → ...................... Mg(OH)2 →
..............
Cu + HCl → .......................
t
→
.................
3. Tác dụng với oxit bazơ Cu(OH)2
3. Tác dụng với oxit axit
 muối + H2O
muối + H2O
CuO + HCl → ..................
Al2O3 + HCl → ................ CO2 + NaOH → ................
SO3 + Ca(OH)2 → .............
4. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với axit
 muối + H2O
 muối + H2O
NaOH+ HCl → ................. Cu(OH)2
+
H2SO4
5. Tác dụng với muối
→ .................................
5. Tác dụng với muối
0

Tính
chất
hóa
học

B. MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TRONG HÓA HỌC
NỘI DUNG
CÔNG THỨC
m = M.n
1

2

AgNO3 + HCl → .....................
BaCl2 + H2SO4 → ....................
3. Tác dụng với bazơ
 muối mới ↓ + bazơ mới
Na2CO3 + Ba(OH)2 → ..............
4. Tác dụng với muối
AgNO3 + NaCl → .....................
5. Nhiệt phân muối
0

t
CaCO3 → .........................
0

t
KClO3 → ..........................

M: khối lượng mol của chất

mdd = V.D

Tính khối lượng m(g)

(g/mol)
m: khối lượng của chất (g)

Tính số mol của chất khi :
a. Có khối lượng của chất m(g)
b. Có thể tích của chất khí V( lít )
• Ở đktc (00C, 1atm)


Ở đk bất kì
c. Có Vdd và nồng độ mol CM
3

Fe + CuCl2 → ........................
Cu + AgNO3 → .....................
2. Tác dụng với axit
 muối mới ↓ + Axit mới

m
M
V
n=
22, 4
n=

n: số mol của chất (mol)
V: thể tích của chất khí (lít)
Vdd: thể tích dung dịch (lít)

n = CM . Vdd

n
Vdd (lít)

CM =

Tính nồng độ mol của chất

Tính nồng độ phần trăm của chất
mdd = mdung môi + mchất tan - m↓- m↑
4
Lưu ý: Khí (CO2, SO2...) và kết tủa
sinh ra từ phương trình phản ứng.
Tính % của chất A trong hỗn hợp
a. Tính % theo khối lượng
5
b. Tính % theo thể tích khí

mdd: khối lượng dung dịch (g)

P: áp suất (atm)
( 1atm = 760mmHg )
R = 0,082 hằng số khí
T: nhiệt độ → 0K = 0C + 273
CM : nồng độ mol dung dịch

C% =

m
.100
m dd

% mA =

mA
.100
m hh

V
n
% VA = A .100 = A .100
Vhh
n hh

D: khối lượng riêng (g/ml)
C%: nồng độ % của chất
LƯU Ý:
1 lít = 1000 ml
(ví dụ: 300ml = lít = 0,3 lít)
1 m3 = 1000 lít

Chương 1 : NGUYÊN TỬ
Bài 1 : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
……………(.......): mang điện ………….( ... )
2

2


HÓA 10 – HKI

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

……………..…….gồm:

…………….……(…...): không mang điện.
- Nguyên tử gồm:
....………….gồm các …….....(.....): mang điện….( ) quay xung quanh hạt nhân
- Nguyên tử gồm 3 loại hạt cơ bản: p, n , e. Nguyên tử trung hòa về điện, nên: số p = số e.

II. KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ
1.Kích thước

o

n
1nm (nanomet ) = ………m = ……A
( Angstrom)

;

o

1A = …….…..m =……….cm

Nguyên tử nhỏ nhất là H có bán kính khoảng 0,053 nm. Nguyên tử có hình dạng như quả cầu→ V=

2.Khối lượng
* Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu: u (hay đvC )

1 u = 1 đvC = .mC = 1,6605.10 – 27 kg = 1,6605.10 – 24 g

Proton ( p )
Khối lượng thật (kg)

1,6726.10

Khối lượng tương đối u (đvC)
Điện tích thật

–27

kg

1u

1,6748.10

–27

kg

1u

qp = + 1,602.10 –19 C

Điện tích quy ước

Nơtron ( n )

1+

qn = 0

Electron ( e )
9,1095.10 –31 kg
0,00055 u
qe = – 1,602.10 –19 C

0

1-

Lưu ý:
Z = q = số p . 1,602.10 –19 ( C )

Điện tích hạt nhân:

Khối lượng hạt nhân ( nguyên tử ):

mhn = ( p + n ). 1,67.10 –27 kg

Khối lượng nguyên tử là tổng khối lượng các hạt e, p, n : mnt = ∑mp + ∑mn + ∑me
Vì me « mp,mn

→ mnt = ∑mp + ∑mn = mhn
→ mnt = p.mp + n.mn = p + n = A (u) vì mp ≈ mn ≈ 1u.

Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
I. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1. Điện tích hạt nhân ( Z+ ):
Số đơn vị điện tích hạt nhân(Z) = số p = số e = số hiệu nguyên tử = STT ô nguyên tố trong BTH

VD: Số đơn vị ĐTHN của Nitơ là 7, vậy Nitơ có ĐTHN là……, có …….proton, ……electron.
2. Số khối ( A ) :
Số khối (A) là tổng ……….……(kí hiệu là Z ) và ………….….....( kí hiệu là N) của hạt nhân đó.
3

3


HÓA 10 – HKI

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)
A = số p + số n = Z + N

VD: Nguyên tử Na có A = 23 và Z =11 => nguyên tử Na có…...proton,……electron và …..nơtron.
II. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. Định nghĩa
*Nguyên tố hóa học là........................................................................................................................
*Lưu ý: Các nguyên tử có cùng số đơn vị ĐTHN( Z ) thì có cùng………………..…….hóa học.
VD: Tất cả các nguyên tử có cùng số đơn vị ĐTHN là 8 đều thuộc nguyên tố….có số p = số e =….
2. Số hiệu nguyên tử : (Z) = số p = số e
3. Kí hiệu nguyên tử
X

VD:

…………………………

Số khối A
---> 23

A: …………………………
Số hiệu

Z: ………………………… nguyên tử

Na --->
kí hiệu hóa

*Lưu ý:
 Nguyên tử luôn trung hoà về điện:

số p = số e = Z

 Số hạt mang điện dương: số p = Z
 Số hạt mang điện âm: số e = Z
 Số hạt mang điện: số p + số e = 2Z
 Số hạt không mang điện: số n = N
 Tổng hạt trong hạt nhân:

p+n=
 Tổng hạt trong nguyên tử : 2p + n =
 Hiệu số hạt mang điện và không mang điện trong nguyên tử: 2p – n =
 Hiệu số hạt mang điện và không mang điện trong hạt nhân: n – p =
 Điều kiện bền của hạt nhân nguyên tử:
p ≤ n ≤ 1,5p
hay
≤ p ≤
* Toán tìm số hạt:
- Đặt ẩn số
- Lập hệ phương trình
- Giải hệ phương trình
- Làm theo yêu cầu của đề
* VD: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 20, số hạt không mang điện nhiều hơn số
hạt mang điện dương là 2 đơn vị. Viết kí hiệu của ngtố X.
Giải:
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
III. ĐỒNG VỊ
* Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là .....................................................................
......................................................................................................................................................
VD: Clo có 2 đồng vị là:
4

4


HÓA 10Số
– HKI
khối A

Số hiệu nguyên tử

GV.(Z+)
Phạm Thị
Ly (p0909.592.512)
Số đơn vị ĐTHN ĐTHN
Số Trúc
e Số
Số n

IV. NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH CỦA CÁC NTHH:
1. Nguyên tử khối
Nguyên tử khối cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng
nguyên tử.
Nguyên tử khối ≈ số khối A
2. Nguyên tử khối trung bình
Nguyên tố có 2 đồng vị:

A1

X( chiếm x1%)

Nguyên tố có nhiều đồng vị:

A2

X( chiếm x2%) => NTKTB
A x + A2 x2 + A3 x3 + ... An xn
A= 1 1
100

A=

A1 x1 + A2 x2
100

Trong đó: A1, A2, …, Ai là số khối của đồng vị thứ 1, 2, … i.
x1, x2, …, xi là % số nguyên tử đồng vị .
Có thể thay % bằng số nguyên tử hay tỉ lệ số nguyên tử =>
VD: Trong thiên nhiên clo có hai đồng vị là
Tính khối lượng của nguyên tử Clo ?

35
17

Cl chiếm 75% và

37
17

Cl chiếm 25% về số lượng.

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

Bài 3: LUYỆN TẬP : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I.1. Bài tập về thành phần nguyên tử
1) Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tử sau:

Nguyên tử Na (11e, 11p, 12n)......................................................................................
Nguyên tử Al (13e, 13p, 14n)......................................................................................
Nguyên tử Mg (12e, 12p, 12n)...................................................................................
2) Điền vào chỗ còn trống:
Nguyên tử 1123Na 2040Ca 24 He 37 Li 1939 K 11H 168O 126C 3) Cho các nguyên tử :




12
6

Số e

15
7

B;

14
7

D ;

16
8

E ;

13
6

F ;

17
8

G

Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?...................

Số p

Mỗi nguyên tố có bao nhiêu đồng vị?.............

Số n
Số khối
4) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:
5

A;

5


HÓA
10 –cóHKI
Ly ( 0909.592.512)
a) Kẽm
30e và 35n. ……………b) Silic có điện tích hạt nhân làGV.
14 Phạm
+, số Thị
n làTrúc
14 .....................

c) Kali có 19p và 20n.......................d) Neon có số khối là 20, số p bằng số n...........................
5) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X, biết:

a) X có 6p và 8n................. b) X có số khối là 27 và 14n............... c) X có 8 p và 10 n.................
d) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt.............................................................................
e) X có số khối là 39 và số n bằng 1,053 lần số p. .......................................................................
f) Số khối của nguyên tử X là 55, số p ít hơn n là 5 hạt………………………………………….
I.2. Bài tập xác định các hạt (e, p, n) – Xác định nguyên tố dựa vào các hạt
6) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau, biết:
a) Tổng số hạt trong nguyên tử là 40, số hạt mang

x)....................................................................

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.

..................................................................................

b)

y)
z) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang

c)

điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.

d)

aa)..................................................................

e) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện

..................................................................................

nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.

ab)..................................................................

..................................................................................

f)
g)

ac)..................................................................

..................................................................................

h)

ad)..................................................................

i) Biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong

..................................................................................
nguyên tử nguyên tố là 155 hạt. Số hạt mang điện
ae) Tổng số các hạt cơ bản có trong nguyên tử
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt.
bằng 46. Tổng số các hạt mang điện gấp 1,875
j)
lần số hạt không mang điện.
k)

af)...................................................................

..................................................................................

l)
m) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện

ag)..................................................................

..................................................................................

nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.

ah)..................................................................

n)

..................................................................................

o)

ai)...................................................................

p)

..................................................................................

q) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang

aj)

điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. ak) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không
r)
mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.
s)

al)...................................................................

..................................................................................

t)

am).................................................................

u) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện

..................................................................................

gấp đôi số hạt không mang điện.

an)..................................................................

v)

..................................................................................

w)
6

6


HÓAao)
10 – HKI

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

ap) Nguyên tử X có tổng số hạt là 58. Trong đó,

số hạt không mang điện bằng 20/19 lần số hạt
mang điện dương.
aq)
ar)
as)
at)

7

7


10 – cấu
HKItạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của
GV.
Phạm
Thị Trúc
Ly ( 0909.592.512)
7) HÓA
Xác định
các
nguyên
tử sau,
biết:
au)
a) Tổng số hạt cơ bản là 13.
av)...........................................................................................................................
aw)...........................................................................................................................
ax)...........................................................................................................................

....................................................................................................................................................

ay)...........................................................................................................................

b) Tổng số hạt cơ bản là 18.

az)

ba)...........................................................................................................................
bb)...........................................................................................................................
bc)............................................................................................................................

....................................................................................................................................................

bd)...........................................................................................................................

c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16.

be)

bf)............................................................................................................................
bg)...........................................................................................................................
bh)...........................................................................................................................

....................................................................................................................................................

bi)............................................................................................................................

d) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40.

bj)

bk)...........................................................................................................................
bl)............................................................................................................................
bm)..........................................................................................................................

bn)...............................................................................................................................................
bo)

I.2. Bài tập về đồng vị

1) Khí Neon có 2 đồng vị
của Neon.
bp)

20
10

Ne (91%) và

22
10

Ne (9%).Tính nguyên tử khối trung bình

bq)..........................................................................................................................
br)...........................................................................................................................
2) Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau:
60
62
a ) 2858 Ni (67, 76%); 28
Ni (26,16%); 2861 Ni (2, 42%); 28
Ni (3, 66%)

b) 168 O(99, 757%); 178 O(0, 039%); 188 O(0, 204%)
c) 2655 Fe(5,84%); 2656 Fe(91, 68%); 2657 Fe(2,17%); 2658 Fe(0,31%)
bs)

206
207
208
d ) 204
82 Pb (2, 5%); 82 Pb(23, 7%); 82 Pb(22, 4%); 82 Pb (51, 4%)
63

bt) e) 29
bu) f)

Cu (chiếm 73%) và

207
82

bv)

Pb ( 22,4%);

208
82

65
29

Cu .

Pb ( 51,4%);

204
82

Pb ( 2,5%);

Pb

…………………………………………………………………………………………

……………
8

206
82

8


HÓAbw)
10 – HKI…………………………………………………………………………………………
GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

……………
3) Đồng trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị

63

29

Cu và 6529Cu với tỉ số 63Cu/65Cu=105/245. Tính

nguyên tử khối trung bình của Cu.
bx)............................................................................................................................
by)............................................................................................................................

Br và 3581Br. Số nguyên tử của hai đồng vị này tỉ lệ với nhau là 27:23.
Tính nguyên tử lượng trung bình Br?

4) Brom có 2 đồng vị

35

79

bz).............................................................................................................................
ca).............................................................................................................................
5) Nguyên tử lượng của Ne là 20,18. Hai đồng vị của Neon có số khối lần lượt là 20, 22. Tính %

số nguyên tử của mỗi loại đồng vị.
cb).............................................................................................................................
cc).............................................................................................................................
cd).............................................................................................................................
6) Nguyên tử X có tổng số hạt là 92. Số hạt mang điện gấp 1,7059 lần hạt không mang điện.

a. Xác định số P, N, E, số khối, khối lượng của X.
b. Viết kí hiệu X.
c. X có 2 đồng vị AX và BX (27%). Biết MX = 63,54 đvC. Viết kí hiệu 2 đồng vị của X.
ce)..........................................................................................................................
cf)...........................................................................................................................
cg)..........................................................................................................................
ch)

…………………………………………………………………………………………

…………
ci)............................................................................................................................
7) Nguyên tử X có 2 đồng vị. Xác định số khối mỗi đồng vị biết rằng:

cj)
ck)
cl)

- Nguyên tử lượng trung bình của X là 65,6
- Tỉ lệ % của đồng vị thứ 2 gấp 4 lần của đồng vị thứ nhất .
- Đồng vị thứ 1 có n nơtron, đồng vị thứ 2 có (n + 2) nơtron.

cm)
cn)..........................................................................................................................
co)..........................................................................................................................
cp)..........................................................................................................................
cq)..........................................................................................................................
cr)...........................................................................................................................
cs)...........................................................................................................................
8) Xác định tỉ lệ % các đồng vị
9

9


HÓA 10 – HKI
GV. Phạm Thị63 Trúc Ly 65( 0909.592.512)
a) Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvC và đồng có 2 đồng vị Cu và Cu . Tính tỉ

lệ % về số nguyên tử của 2 loại đồng vị trên.
b) Trong tự nhiên Brom có hai đồng vị

79
35

Br và

81
35

Br . Nguyên tử khối trung bình của brom là

79,91 đvC. Xác định thành phần % của mỗi đồng vị trên.
c) Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton. Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron.
Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton. Biết nguyên tử khối trung bình của Bo là
10,812. Tìm % mỗi đồng vị.
9) Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65. Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là 65 thì
có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63?Biết
.
M Cu = 63,54
20
22
10) Neon có hai đồng vị là Ne và Ne. Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu
nguyên tử 20Ne? Biết
.
M Ne = 20,18
11) Nguyên tố X có hai đồng vị là X 1 , X2 ,
. Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là 2
M X = 24,8

nơtron. Tính số khối và tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị , biết tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị là
X1 : X2 = 3 : 2.
12) Xác định số khối các đồng vị
a) Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất là

79
35

Br chiếm 54, 5%. Xác định số khối của

đồng vị thứ hai biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 đvC.
b) Trong tự nhiên nitơ có hai đồng vị bền. Đồng vị thứ nhất là

14
7

N chiếm 99,64%. Nguyên tử khối

trung bình của nitơ là 14,0036 đvC. Xác định số khối của đồng vị thứ hai.
63
c) Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất là Cu chiếm 73%. Nguyên tử
khối trung bình của đồng là 63,54 đvC. Tìm số khối của đồng vị thứ hai.
d) Cho nguyên tử khối trung bình của Magie là 24,327. Số khối các đồng vị lần lượt là 24 , 25 và
A3. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9%. Tìm A3.
13) Các dạng khác
16
17
18
a) Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của 3 đồng vị : 99,757% O , 0,039% O và 0,204% O . Tính
17
số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử O .
63
65
b) Đồng có 2 đồng vị Cu và Cu . Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvC. Hỏi cứ 2
65
63
nguyên tử Cu thì có bao nhiêu nguyên tử Cu ?
14) Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số
hạt mang điện.
a) Xác định tên R.
ct)
b) Y là đồng vị của X. Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên
tử của R. Tính nguyên tử khối trung bình của R.
15) Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y. Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455. Tổng số hạt trong
nguyên tử của X bằng 32. X nhiều hơn Y là 2 nơtron. Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt
không mang điện. Tính nguyên tử khối trung bình của A.
cu)..........................................................................................................................
cv)...........................................................................................................................
cw)..........................................................................................................................
cx)...........................................................................................................................
cy)...........................................................................................................................
cz)...........................................................................................................................
da)..........................................................................................................................
db)..........................................................................................................................
10

10


HÓAdc)..........................................................................................................................
10 – HKI
GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)
dd)..........................................................................................................................
de)..........................................................................................................................
df)...........................................................................................................................
dg)..........................................................................................................................
dh)..........................................................................................................................
di)...........................................................................................................................
dj)...........................................................................................................................
dk)..........................................................................................................................
dl)...........................................................................................................................
dm).........................................................................................................................
dn)..........................................................................................................................
do)..........................................................................................................................
dp)..........................................................................................................................
dq)..........................................................................................................................
dr)...........................................................................................................................
ds)..........................................................................................................................
dt)...........................................................................................................................
du)..........................................................................................................................
dv)..........................................................................................................................
dw)..........................................................................................................................
dx)..........................................................................................................................
dy)..........................................................................................................................
dz)..........................................................................................................................
ea).....................................................................................
eb)....................Bài

4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

ec) I. SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ
ed).........................................................................................................................

* Trong nguyên tử, các e chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên
tử, không theo những quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.
ee) II. LỚP ELECTRON VÀ PHÂN LỚP ELECTRON
ef)......................................................

1. Lớp electron

* Ở trạng thái cơ bản, các electron trong nguyên tử lần lượt chiếm các mức năng lượng
từ thấp đến cao và sắp xếp thành từng lớp. Các electron ở gần nhân hơn liên kết bền chặt hơn
với hạt nhân. Vì vậy, electron ở lớp trong có mức năng lượng thấp hơn so với ở các lớp ngoài.

eg)

eh)

* Các e trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

ei)

* Trong nguyên tử, có 7 lớp electron,

11

11


HÓA
ej) 10 – HKI

1

2

3

4

5

Thị Trúc
Ly (electron
0909.592.512)
6 GV. Phạm
7 --->
Số lớp

ek)...............................................................................................................................................

Hạt
el) -->

nhân

K

em).......

L

M

N

O

P

Q

---> Tên lớp

2. Phân lớp electron

en)

eo).............................................................-Mỗi lớp electron lại chia thành các phân lớp.
ep).............................-Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
eq).......-Các phân lớp được ký hiệu bằng chữ cái thường: ……………………………………
er) Số phân lớp…………..số thứ tự của lớp
es) L

et)

Số phân lớp

eu) Tên phân lớp

ớp
ev) 1

ew)

ex)

ey)

ez)

fa)

fb)

2

fc)

fd)

fe)

ff)

fg)

fh)

3

fi)

fj)

fk)

fl)

fm)

fn)

4

fo)
fp)
fq)
fr)
fs)
ft) III. SỐ ELECTRON TỐI ĐA TRONG MỘT PHÂN LỚP, MỘT LỚP
fu)
1. Số electron tối đa trong một phân lớp
a) Phân lớp
f) Số e tối

đa

b) s

c) p

d) d

e) f

g)

h)

i)

j)

fv).. . .Chú ý: Phân lớp e chứa đủ số

electron tối đa gọi là………………
fw)........…………………………………

fx)................................................................................... 2. Số electron tối đa trong một

lớp
fy)...................................................................................

Gọi n là STT của lớp (n ≤ 4 )

2

=> Số e tối đa của lớp thứ n là 2n .
fz) Lớ ga) Số e gb) Phân bố e trên các phân
p
tối đa
lớp
gc) K
gd)
ge)
gf)
gg)
gh)
( n=1 )
gi) L
gj)
gk)
gl)
gm)
gn)
( n=2 )
go) M
gp)
gq)
gr)
gs)
gt)
( n=3 )
gu) N
gv)
gw)
gx)
gy)
gz)
( n=4 )

Chú ý: Lớp e chứa đủ số electron tối
đa gọi là:……………………………

ha)
hb)

Bài 5:

CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

hc)
hd)

I. THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ

he).................................................................................* Trong nguyên tử, các electron

lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao.
12

12


HÓA
10 – HKI
hf)

GV.
Phạm
Trúcnăng
Ly ( 0909.592.512)
* Thứ
tự Thị
mức
lượng của

các phân lớp tăng dần như sau:
hg).................................................................................1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d

5p

6s

4f

5d

6p

7s

5f

6d

7p

……………………………………………………………………………………………………
hh)....................................................................................Chú ý: Khi ĐTHN tăng, có sự

chèn mức năng lượng nên mức năng lượng 4s thấp hơn 3d
1s
hj)
2s
hk) 3s
hl)
4s
hm) 5s
hn) 6s
ho) 7s

hi)
2p
3p
4p
5p
6p
7p

3d
4d
5d
6d
7d

Có thể dùng quy tắc Klechkowsky

4f
5f
6f
7f

hp)....................................................................................II. CẤU HÌNH ELECTRON

CỦA NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron của nguyên tử

hq)

hr) * Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp

khác nhau
hs)

* Quy ước cách viết cấu hình electron:



Số thứ tự của lớp electron được ghi bằng chữ số ( 1, 2, 3 ….)



Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường ( s, p, d, f )



Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên phải của phân lớp ( s2, p6…..)
ht)

* Cách viết cấu hình electron nguyên tử gồm các bước:
hu)................................. B1: Xác định số eletron.
hv)B2: Phân bố các e theo thứ tự mức năng lượng tăng dần.
hw)........................................B3: Viết cấu hình e

hx).............................................................................VD:
-

Phân mức năng lượng:……………………………………………………… (→ nguyên
tố…..)
Cấu hình eletron:…………………………………………………………………
Viết gọn: …………………………………………………………………………
hy) Ghi chú: Cách xác định nguyên tố s, p, d, f:



Nguyên tố s: là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân
lớp s




Nguyên tố p: là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân
lớp p
Nguyên tố d: là những nguyên tố mà nguyên tử có electron
cuối cùng được điền vào phân
1s
lớp d



Nguyên tố f: là những nguyên tố mà nguyên tử có
lớp f
13

13

2s2p
3s 3p3d
electron
4s4p4d4f
5s5p5d5f
6s6p6d6f

cuối cùng được điền vào phân


HÓA
– HKI
hz) 10 2.
Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

ia) - Trong nguyên tử, lớp ngoài cùng có tối đa………… electron.

Chú ý: Các e lớp ngoài cùng rất quan trọng, có khả năng quyết định tính chất hóa học của
một nguyên tố.
ib)

ic) Số e ở
id) 1e → 3e

lớp ngoài
cùng
ih) Tính

chất hóa học
VD:
ir) Nguyên
tử
iv) Na
(Z=11)
iz) S
(Z=16)
jd) Ar
(Z=18)

iq)

ie) 4e

if)

5e → 7e

ig) 8e

ik) Có thể kim loại

ii) Kim loại
ij) (trừ H,

hoặc phi kim
il) ( Số lớp ≥ 4: KL
im) Số lớp ≤ 3: PK)

B,He)

io) Khí hiếm
in) Phi kim

ip) (trừ He chỉ có 2

e lớp ngoài cùng)

is) Cấu hình e

it) Nguyên

iu)

tố
iw)

ix)

iy)

ja)

jb)

jc)

je)

jf)

jg)

jh)
ji) Chú ý: Có một số trường hợp ngoại lệ sau đây:
jj) Nguyên tử
jk) Cấu hình e
jn)
jm) H (Z=1)
jp) He (Z=2)
jq)
jt)
js) B (Z=5)
jv)

Tính
chất

jl) Tính chất

jo)
jr)
ju)

jw)
jx) Bài

6: LUYỆN TẬP :CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
jy)
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

jz) Bảng 1: Lớp và phân lớp electron
ka) STT lớp ( n )

kb) 1

kc) 2

kd) 3

ke) 4

kf) …

kg) Tên lớp

kh)
kn)
kt)

ki)
ko)
ku)

kj)
kp)
kv)

kk)
kq)
kw)

kl)

km) Số phân lớp
ks) Kí hiệu phân lớp


kr) …
kx) …

ky) Số electron tối đa ớ phân

kz)
la)
lb)
lc)
lớp
le) Số eletron tối đa ở lớp
lf)
lg)
lh)
li)
( 2n2)
lk)
ll) Bảng 2: Mối liên hệ giữa lớp electron ngoài cùng với loại nguyên tố.

lm) Số e ở lớp ngoài
lr)
14

cùng
Tính chất hóa học

1e →
3e
ls) …………
ln)

lo)4e

lu)
14

5e
→ 7e
lz) ……
lp)

lq)

ld)



lj)



8e

ma) ……………


HÓA 10 – HKI

lv) …………

…..
lw) ………
………
lx) …………
…..
ly) …………
…..

…..
lt) (trừ
……..)

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

…..

…….
mb) (trừ ………
chỉ có 2 e lớp
ngoài cùng)

mc)
md) B.
Bài 1:

a.
b.

BÀI TẬP

Cho biết cấu hình của nguyên tử các nguyên tố sau:
me) X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Y : 1s2 2s 2p6 3s23p6 4s2
mf) Z : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
T: 1s2 2s 2p6 3s2 3p1
Mỗi nguyên tử có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng ?
Nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

mg).........................................................................................................................
mh).........................................................................................................................
mi)..........................................................................................................................
mj)..........................................................................................................................

...................................................................................................................................................

mk).........................................................................................................................

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

Cho R có cấu hình electron như sau, hãy xác định số proton, electron, notron, số khối và
điện tích hạt nhân của R : 14R: 1s22s22p3.
b. 20R: 1s22s22p6.
c.35R: 1s22s22p63s23p5
Bài 2:

ml)..........................................................................................................................
mm)........................................................................................................................
mn).........................................................................................................................
mo).........................................................................................................................
mp).........................................................................................................................
mq).........................................................................................................................
mr)..........................................................................................................................

Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố trong các trường hợp sau:
ms) a. Mg (Z=12); Al (Z=13); Si (Z=14); Mn (Z=25); Co (Z=27); Cl (Z=17) .

Bài 3:

mt)..........................................................................................................................
mu).........................................................................................................................
mv).........................................................................................................................
mw)........................................................................................................................
mx).........................................................................................................................
15

15


HÓAmy).........................................................................................................................
10 – HKI
GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)
mz).........................................................................................................................
na)..........................................................................................................................
nb) b. Có tổng số e trong phân lớp p là 7.
nc) ....................................................................................................................................................

........
nd) c. Là nguyên tố p, có 4 lớp, 3 e lớp ngoài cùng.
ne) ....................................................................................................................................................

........
nf)

d. Là nguyên tố s, có 4 lớp, 1 e lớp ngoài cùng.

ng)

…………………………………………………………………………………………

……………
Bài 4: Hãy viết cấu hình electron đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có cấu

hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố lần lượt như sau:
nh)
a) 2s1
b) 2s22p3 c) 2s22p6
d) 3s2 e)3s23p5 f) 3d34s2
1
i) 4s

g) 4s24p4

h) 4s 2

ni)...........................................................................................................................
nj)...........................................................................................................................
nk)..........................................................................................................................
nl)...........................................................................................................................
nm).........................................................................................................................

...................................................................................................................................................

nn)..........................................................................................................................
no)..........................................................................................................................
np)..........................................................................................................................
nq)..........................................................................................................................
nr)...........................................................................................................................
ns)..........................................................................................................................
nt)...........................................................................................................................
nu)..........................................................................................................................
nv)..........................................................................................................................
nw)..........................................................................................................................
nx)..........................................................................................................................
ny)..........................................................................................................................
nz)..........................................................................................................................
oa)..........................................................................................................................
16

16


HÓAob)..........................................................................................................................
10 – HKI
GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)
oc)..........................................................................................................................
od)..........................................................................................................................
oe)..........................................................................................................................
of)...........................................................................................................................
og)..........................................................................................................................
oh) Bài 5 :
oi) a.Viết cấu hình e của

32
16

S

9
, 3 Li ,

14
7

N

,

40
20

Ca

, xác định vị trí của nguyên tử trên trong bảng

HTTH.
oj)

b.Viết cấu hình e của các ion: S2- Li+, Ca2+.

ok)..........................................................................................................................
ol)...........................................................................................................................
om).........................................................................................................................
on)..........................................................................................................................
oo)..........................................................................................................................

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

op)..........................................................................................................................
oq)..........................................................................................................................
or)...........................................................................................................................
os)...........................................................................................................................

ot)
ou)

IA

17

Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
ov) Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
ow)
IIA
IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA

17


HÓA 10 – HKI

1

ox)

BẢNG
TUẦN
HOÀN

2

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

3
4
5
6
7

oy)
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

I.

oz)........................................................................................1. Theo chiều tăng

dần……………………………………………………..
pa).......................................................................................2. Các nguyên tố có cùng số

lớp electron được xếp thành…………………………………
pb).......................................................................................3. Các nguyên tố có cùng số

electron hóa trị (*) được xếp thành……………………………
pc).......................................................................................( *eletron hóa trị là e có khả

năng tham gia hình thành liên kết hóa học, nằm ở lớp ngoài cùng hoặc cả phân lớp sát lớp ngoài
cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa.)
CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

II.

1. Ô nguyên tố

pd)
pe) STT ô nguyên tố = ……………………..…………..=……..….= ……..…=…..……

pf)
pg)

VD: ô nguyên tố của nhôm
ph) 13

26,98
pi) Al
pj) Nhô
1,61

m

[Ne]
3s23p1
pl)
+3

pk)

pm)
18

2. Chu kì
18


HÓA
10 – HKI
GV.
Thị Trúc
Ly ( 0909.592.512)
pn)....................................................................................
* Phạm
Định nghĩa
: Chu
kì là dãy

các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có………………………., được xếp theo
chiều……………………………………………………………….
po)....................................................................................STT chu kì = số lớp

electron trong nguyên tử
pp) * Giới thiệu các chu kì
pq) C pr) Số lượng

ps) Nguyên

pt) Nguyên

hu kì

tố đầu
pw)
qa)
qe)
qi)
qm)
qq)
qu)

tố cuối
px)
qb)
qf)
qj)
qn)
qr)
qv)

pu)
py)
qc)
qg)
qk)
qo)
qs)

1
2
3
4
5
6
7

nguyên tố
pv)
pz)
qd)
qh)
ql)
qp)
qt)

Chu kì
nhỏ

Chu kì lớn

 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng chu kì: ZB – ZA = 1 ( ZA < ZB )

qw)

3. Nhóm nguyên tố

qx) * Định nghĩa: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử

có……………………
qy) tương tự nhau → tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành…………………
qz).......................................................................................* Phân loại:

……………………………
- Nhóm A ( phân nhóm chính ) gồm

ra)
rb)

các nguyên tố s (nhóm IA, IIA)
các nguyên tố p (nhóm IIIA đến VIIA, trừ

He)
rc)

- Nhóm B ( phân nhóm phụ ) gồm các nguyên tố d, f
rd)

STT nhóm A = số e hóa trị = số electron lớp ngoài cùng
re)

 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một nhóm: ZB – ZA = {8,18,32} (ZA < ZB)
 Các bước từ cấu tạo nguyên tử xác định vị trí nguyên tố trong BTH

1.

Từ số hiệu nguyên tử, viết cấu hình e theo mức năng lượng.

2.

Viết cấu hình e theo các lớp.

3.

Xác định STT ô :

STT ô = Z = số p = số e .

4.

Xác định STT chu kì:

STT chu kì = số lớp e .

5.
6.

Xác định nguyên tố nhóm A hay B: (dựa vào mức năng lượng → nguyên tố s,p,d,f → nhóm
A hay B)
- Nhóm A: gồm các nguyên tố s, p
- Nhóm B: gồm các nguyên tố d, f
Cách xác định STT nhóm:


19

Số thứ tự nhóm A = số e hóa trị = số e lớp ngoài cùng
19


HÓA 10 –−HKI
Số thứ tự nhóm B có dạng (n-1)da nsb ( n là số lớp e) GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)
 Nếu ( a + b ) < 8
:
STT nhóm B = tổng ( a + b )
 Nếu ( a + b ) > 10
:
STT nhóm B = ( a + b ) – 10
 Nếu ( a + b ) = { 8 ,9 ,10 } : STT nhóm B = VIIIB

Lưu ý:

rf)

 Nếu ( a + b ) = 6 → cấu hình có dạng (n-1)d4ns2 ⇒ (n-1)d5ns1 ( cấu hình bán bão hòa )
 Nếu ( a + b ) = 11 → cấu hình có dạng (n-1)d9ns2 ⇒ (n-1)d10ns1 ( cấu hình bão hòa )

VD:

rg)

rh) 29Cu :…………………………………………………………………………………………..
ri) 24Cr :…………………………………………………………………………………………
7. Tính chất hóa học : Kim loại, Phi kim hay Khí hiếm ? ( dựa vào tổng số e lớp ngoài cùng )

rj)
 Từ vị trí nguyên tố trong BTH xác định cấu tạo nguyên tử

Từ STT nguyên tố ⇒ số e, số p
− Từ STT chu kì ⇒ số lớp e
− Từ STT nhóm A⇒ nguyên tố nhóm A hay B ⇒ số e lớp ngoài cùng


rk)................................................................................Vd: Viết cấu hình e nguyên tử

các nguyên tố sau đây và xác định vị trí của nguyên tố trong BTH
rl)......................................................................................................................

Z = 9: ...........................................................................................................................................
rm).............................................................................................................................
rn).....................................................................................................................

Z = 12: .........................................................................................................................................
ro)..............................................................................................................................

20

20


rp)

Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH
ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ
HỌC
rq)

rr)
rs) I. SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN

TỬ
rt)................................................................................................................

- Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong
cùng một nhóm A được .......................................................................................................

ru)........................................................................................................................

- Kết luận: sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình e lớp ngoài cùng của
nguyên tử các nguyên tố khi ĐTHN tăng dần chính là nguyên nhân của
sự……………………………….tính chất của các nguyên tố.
rv)..............................................................................................................................................
rw) II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
NHÓM A
rx) 1. Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố
nhóm A
ry)....................................................................................Cấu

electron
lớp
ngoài
cùng
về…………………………………
rz) 2. Một số nhóm A tiêu biểu
a) Nhóm

sa)

2

He:

…………..
se)

Ne:

10

Cấu hình
chung

………….
sf)

Ar:

18

…………
sg)

=>

c) Nhóm VIIA

sc)

( nhóm Halogen)

Li:……..

td)

9

Na:……
Cấu hình

te)

17

chung
K:…….

tf)

35

ns1
Rb:…….

tg)

53

Cs:……..

th)

85

Fr:…….

ti)

sn)

3

so)

11

sp)

19

sq)

37

sr)

55

ss)

87

st)

Xe:

-Có khuynh hướng
……………. electron để

54

giống

kiềm )

Kr:

36

…………
sh)

ns2np6

nhau

sb) b) Nhóm IA ( kim loại

VIIIA ( khí hiếm )
sd)

giống

hình
nhau

F:……………..
Cấu hình
Cl:……………
chung

Br:……………
ns2np5

I:……………..
At:……………

tj).......................................
-Có khuynh hướng …………
su)................................................................................

electron để đạt cấu hình
electron bền vững của khí


………….
si)

86

Rn:

………….
sj)
sk)

-Hầu hết khí

………………………
…… các phản ứng hóa
học.
sl)
Lưu ý: Ở đk

thường các khí hiếm
đều ở trạng thái
……… và phân tử chỉ
gồm ……… nguyên
tử.

hiếm.

tk).........................................
sv)....................................................................................
Lưu ý: Ở dạng đơn chất các

Trong các hợp chất, kim loại
kiềm chỉ có hóa trị ………..
sw) - Tính chất của KL
điển hình:

phân tử halogen gồm 2 nguyên
tử: ................................................
tl) - Tính chất của các PK điển
hình

sx).................................................................
tm).......................................

hiếm đều

sm)

đạt cấu hình electron bền
vững của khí hiếm.

R + O2
………….

tn)......................................

VD:

sy)................................................................................
VD: ……………………
to)........................................

sz).................................................................
tp)......................................

R + H2O
…………

VD:

tq)....................................
ta)................................................................................
những…………………..

VD:

tr)

tb).................................................................

R + PK
……………
tc).............................................................................................


ts)
tt) BÀI

9: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA
CÁC NTHH
tu) ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
tv)

I. MỘT SỐ KHÁI NIỆM
1) Tính kim loại: là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ ………..…. để

trở thành ……….
2) Tính phi kim: là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ ……………..
để trở thành ………
3) Độ âm điện: đặc trưng cho khả năng……………...của nguyên tử khi hình
thành liên kết hóa học.
II. SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT TRONG CÙNG CHU KÌ, CÙNG NHÓM A

tw)

tx)

ty)

tz)

ua)

ud)

Tính
kim
loại
ue)

Tính
Phi
kim
uf)

Bán kính
nguyên
tử
ug)

Độ
âm
điện
uh)

ui)

uj)

ul)

um)

un)

uo)

up)

uq)

ub)

Tính
bazơ

uc)

Tính
axít

CH
U

uk)

NH
ÓM
ur) Phát biểu sự biến đổi: Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang theo

chiều…….……………………, tính kim loại ………………..., tính phi
kim…………………, bán kính nguyên tử……………….. và độ âm
điện……………………….Trong cùng 1 nhóm A, thì ngược lại.
us)
III. HÓA TRỊ , OXIT VÀ HIDROXIT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

ut) STT nhóm A
vb) Hợp chất với oxi

uu) I

uv) II

uw) II

ux) I

A

A

IA

VA

vc) R vd) R
2

O

vj) Hóa trị cao nhất

vk)

với oxi
vr) Hợp chất khí với
Hidro

1
vs)

O

ve) R

vf)

R

uy) V uz) V va)

A

IA

IIA
vg) R vh) R vi) R
O3
O7
2O5
vp) 6

O3

O2

vl) 2

vm) 3

vn) 4

vo) 5

vt)

vu)

vv) R

vw) R vx) R vy)

2

H4

H3

H2

vq)

H


vz) Hóa trị với Hidro

wa)

wb)

wc)

wd) 4

we) 3

wf) 2

wg)

wn)
wl) H2

wi)
wh)

Hidroxit tương
ứng

R
O
H

H
N
O3 wp) H2
wo) SO4
H3
P
O4

OH)2

CO3
R
(OH)3 wm) H
2SiO3

wu) II

wv) II

wj) R(

wk)

w

H
C
O

wr) VD: Chu kì 3
ws)STT nhóm A
xa) Chu kì 3
xi) Hợp chất với oxi

wt) I

ww) I

wx) V wy) V wz) V

A
xb)

A
xc)

IA
xd)

VA
xe)

A
xf)

xj)

xk)

xl)

xm)

xr)

xs)

xt)

xz)

ya)

yh)

yi)

yp)

yq)

xq) Hóa trị cao nhất với

oxi
xy) Hợp chất khí với
Hidro
yg) Hóa trị với Hidro
yo) Hidroxit tương ứng

IA
xg)

IIA
xh)

xn)

xo)

xp)

xu)

xv)

xw)

xx)

yb)

yc)

yd)

ye)

yj)

yk)

yl)

yr)

ys)

yt)

yw)
IV. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
yx)................................................................................Tính

chất

của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của hợp
chất tạo nên từ các nguyên tố…………………………………..theo chiều
tăng của ……………………………..

ym)
yu)

yf)
yn)

yv)


yy)
yz)
I.

Bài 10: Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN
TỐ HOÁ HỌC

QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ CỦA NGUYÊN TỐ VÀ CẤU TẠO
NGUYÊN
CỦAtốNÓ
Cấu tạo nguyên tử
Vị trí củaTỬ
nguyên
trong bảng tuần hoàn (ô)
za)………………………………………………….
…………………………………
zb)
………………………………………………….
……………………………………………………
zd)
ze)…….

zc)



……………….

…………………………………
………………….

zf)
zg) VD1: Kali có số thứ tự là 19,

zj) VD 2: Biết cấu tạo (cấu hình e)

thuộc chu kì 4, nhóm IA. Hãy cho
biết cấu tạo của nguyên tử K
zh) Giải
zi)
………………………

 vị trí.
zk) Cấu hình e của X là:
1s22s22p63s23p4 hãy suy ra vị trí
của X trong bảng tuần hoàn
zl)
Giải
zm)
………………………

………………………….
………………………………
………………….
………………………………
………………………….
………………………………
………………….
………………………………
………………….
…………………………

………………………….
………………………………
………………….
………………………………
…………
zn)

………………………

……………………
zo)

………………………

……………………

QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
zp) Biết vị trí, suy ra:
5) Công thức Hidroxit tương ứng ( nếu
1) Tính kim loại, phi kim
có ) và tính axit, bazơ.
2) Hóa trị
zq) VD: Nguyên tử lưu huỳnh ở ô
3) Công thức oxit cao nhất
4) Công thức hợp chất khí với Hidro thứ 16, nhóm VIA, chu kì 3. Từ đó
suy ra tính chất gì của nó?
( nếu có )
zr) Giải

II.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×