Tải bản đầy đủ

Bài tập chọn lọc Vật lý 12

LUYỆN THI THPTQG VẬT LÝ 12

Biên soạn: GV.Thạc sỹ - Nguyễn Thành Nhơn
ĐT: 0965164066-Email: dayhoc.thanhcong@gmail.com

25 CÂU VẬT LÝ 12 CHỌN LỌC

NGUYỄN THÀNH NHƠN

Họ và tên :..........................................................................Trường:THPT..................................................................
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực
đại là 10N. I là đầu cố định của lò xo. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điểm I chịu tác
dụng của lực kéo 5 3 N là 0,1s. Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4s là
A. 84cm.
B. 115cm.
C. 64cm.
D. 60cm.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động
năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 thế năng là:
A. 23,96 cm/s.

B. 22,96 cm/s.
C. 21,96 cm/s.
D. 24,96 cm/s.
Câu 3: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình:
u1=u2=acos40πt (cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có
chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao
dộng với biên độ cực đại là:
A. 8,9 cm.
B. 3,3 cm.
C. 6 cm.
D. 9,7 cm.
Câu 4: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có một cuộn dây (có độ tự cảm L và điện trở thuần r) một điện áp
xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U = 100V, cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là
2A. Khi điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là -50 6 V thì cường độ tức thời qua mạch là - 2 A .
Công suất của mạch điện là:
A. 100 3 W.
B. 200W.
C. 100W.
D.100 2 W.
Câu 5: Dòng điện i = 4cos2ωt (A) có giá trị hiệu dụng là
A. 6 A.
B. 2 2 A.
C. (2+ 2 )A.
D. 2 A.
Câu 6: Một con lắc đơn với vật nhỏ là một quả cầu kim loại có khối lượng m =20g, tích điện q = -4.10 -6C. Đặt
con lắc vào trong một điện trường đều mà cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ
lớn 104 V/m. Lấy g=10 m/s2. So với khi đặt trong chân không thì chu kì dao động nhỏ của con lắc
A. tăng 11,8%
B. tăng 25%
C. giảm 11,8%
D. giảm 25%
Câu 7: Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng
của tụ đạt giá trị cực đại. khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75V. Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 75
6 V thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là 25 6 V. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là
A. 75 6 V
B. 75 3 V
C. 150V
D. 150 2 V.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(ωt-π/4)cm. Trong giây đầu tiên kể từ thời điểm
t=0, vật đi được quãng đường là 20-10 2 cm. Trong giây thứ 2012 kể từ thời điểm t =0, vật đi được

quãng đường là:
A. 20-10 2 cm.
B. 10 cm.
C.20 2 cm.
D. 10 2 cm.
C©u 9: Một con lắc đơn có chiều dài l=0,992m, quả cầu nhỏ có khối lượng m=25g. Cho nó dao động tại nơi
có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2 với biên độ góc α0=40 trong môi trường có lực cản tác dụng. Biết con
lắc đơn chỉ dao động được τ=50s thì ngừng hẳn. Lấy π=3,1416. Xác định độ hao hụt cơ năng trung bình
sau một chu kì. A.4,64.10-5 J
B.1,2.10-5 J
C.2,4.10-5 J
D.1,2.10-5 J
Câu 10: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12cm dao động vuông góc
với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai
nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8(cm). Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn
CD là :
A. 3.
B. 11.
C. 10.
D. 5.
Câu 11: Trên mặt thoáng chất lỏng, cho hai nguồn sóng kết hợp cùng pha S1 và S2 cách nhau 8cm. Về một phía của
S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4 sao cho S3S4= 4cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4. Biết bước sóng
λ = 1cm. Hỏi đường cao của hình thang lớn nhất là bao nhiêu để trên S3S4 có 5 điểm dao động cực đại
A. 6 2 cm
B. 2 2 cm
C. 3 5 cm
D. 4cm
Câu 12: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi một con lắc đơn mà thanh treo nhẹ làm bằng chất có hệ số nở
dài λ=2.10-5 K-1. Đồng hồ chạy đúng giờ khi nhiệt độ môi trường 300C. Do sơ suất khi bảo dưỡng đồng
hồ, người thợ đã làm thay đổi chiều dài của con lắc nên khi nhiệt độ môi trường 20 0C, mỗi ngày đêm
trung bình chạy chậm 6,045s. Hỏi người thợ lúc đó đã làm chiều dài tăng hay giảm bao nhiêu %.
A. 0,036%.
B. 0,034%.
C. 0,032%.
D. 0,031%.
Câu 13: Con lắc lò xo nằm ngang có k=100N/m, vật m=400g. Kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ
cho vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ=5.10-3. Xem chu kỳ dao động không thay đổi, lấy
g=10m/s2. Quãng đường vật đi được trong 1,5 chu kỳ đầu tiên là:
A. 24cm
B. 23,64cm
C. 20,4cm
D. 23,28cm
Câu 14: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường tròn
dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là
A. 18,67mm.
B. 17,96mm.
C. 19,97mm.
D. 15,34mm.
Câu 15: Cho dòng điện xoay chiều i=πcos(100πt-π/2) A chạy qua bình điện phân chứa dung dịch H 2SO4 với các
Trang 1


LUYỆN THI THPTQG VẬT LÝ 12

Biên soạn: GV.Thạc sỹ - Nguyễn Thành Nhơn
ĐT: 0965164066-Email: dayhoc.thanhcong@gmail.com

-HẾT-

Trang 2

NGUYỄN THÀNH NHƠN

điện cực bằng bạch kim. Tính điện lượng qua bình theo một chiều trong thời gian 16 phút 5 giây
A. 965C
B. 1930C
C. 0,02C
D. 867C
Câu 16: Một con lắc lò xo có độ cứng K=40N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m. Nâng m lên
đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao đông điều hòa theo phương thẳng đứng với biên
độ 2,5cm. Lấy g=10m/s2. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng
A . 0,41W
B. 0,64 W
C. 0,5W
D. 0,32W
Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều RLC có CR2 < 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có
biểu thức u=U 2 cos(ωt) , trong đó U không đổi, ω biến thiên. Điều chỉnh giá trị của ω để điện áp hiệu
dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó UL=0,1UR. Tính hệ số công suất của mạch khi đó.
A. 1/ 17
B. 1/ 26
C. 2/13
D. 3/7
Câu 18: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20N/m đặt trên mặt phẳng nằm ngang,một đầu cố định,một đầu gắn với vật
nặng nhỏ khối lượng 0,2kg.Hệ số ma sát trượt giữa mặt phẳng ngang và vật nặng là 0,01.Từ vị trí lò xo
không bị biến dạng,truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy vật dao động tắt dần trong giới hạn đàn
hồi của lò xo,quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.Lấy g=10m/s2 .Độ lớn của lực đàn hồi
cực đại của lò xo trong quá trình dao động là: A.1,98N B.4,32N
C.1,32N
D.3,56N
Câu 19: Một con lắc lò xo độ cứng k=40N/m, vật nặng khối lượng m=400g (vật nặng treo phía dưới lò xo) đặt
trên mặt phẳng nghiêng góc α=300 so với phương ngang, hệ số ma sát nghỉ bằng hệ số ma sát trượt và
bằng 0,1. Đưa vật nặng đến vị trí lò xo dãn 18cm rồi thả nhẹ, lấy g = 10m/s 2. Tổng quãng đường vật nặng
đi được cho đến lúc dừng lại là: A.162,00 cm B.97,57 cm
C.187,06 cm
D.84,50 cm
Câu 20: Cho mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ là C 1 thì mạch
bắt được sóng có bước sóng λ1=10m, khi tụ có điện dung C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng
λ2=20m. Khi tụ điện có điện dung C3=C1+2C2 thì mạch bắt đuợc sóng có bước sóng λ3 bằng:
A. λ3=30m
B. λ3=22,2m
C. λ3=15m
D. λ3=14,1m
Câu 21: Một vật dao động điều hòa, tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Biết động
năng và thế năng của vật bằng nhau lần đầu tiên tại thời điểm t = 1/16 s khi vật đến tọa độ x = - 2 cm.
Quãng đường lớn nhất vật có thể đi được trong khoảng thời gian Δt=1/8 s là
A. 4 cm.
B. 4 2 cm.
C. 2 2 cm.
D. 2 cm.
Câu 22: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim
loại. Chiều dài của dây treo là l=1m. Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1rad rồi thả nhẹ để
vật dao động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt
phẳng dao động của con lắc, biết B=0,5T, lấy g = 9,8 m/s2. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện giữa hai
đầu dây kim loại là:
A. 0,1106 V
B. 1,565V
C. 0,0783V
D. 0,0553 V
Câu 23: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn
dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thông cực đại
qua mỗi vòng dây là 4mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng
A. 248 vòng
B. 31 vòng
C. 62 vòng
D. 124 vòng
Câu 24: Gọi M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 2 mm, dao động
của phần tử tại N ngược pha với dao động của phần tử tại M, với MN=NP/2=1cm. Cứ sau khoảng thời
gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng, lấy π = 3,14. Tốc độ dao động của phần tử vật
chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là: A.157mm/s
B.314mm/s C.750mm/s D.375mm/s
Câu 25: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần
lượt là x1=A1cos(ωt)cm và x2=A2sin(ωt)cm. Biết 16x12+9x22=242 cm2. Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua
vị trí có li độ x1=-3cm, có vận tốc v1=18 3 cm/s. Khi đó vật thứ hai có vận tốc là
A.-24cm/s.
B. 24 cm/s
C. 8 3 cm/s.
D. 4 3 cm/s.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×