Tải bản đầy đủ

phương pháp giải trắc nghiệm chuyên đề hàm số (tập 3)

HỌC,HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ:

HÀM SỐiệm

Toán

Tập 3
p3Biện luận
 Trị tuyệt đối
 Tổng hợp
 Tịnh tiến


HỌC,HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!
2017

Gv.ThS Nguyễn Vũ Minh – HÀM SỐ – BIỆN LUẬN


PHẦN 8 : BIỆN LUẬN NGHIỆM BẰNG ĐỒ THỊ
◙ Lý Thuyết : Ta xét bài toán sau đây :
Vẽ đồ thị (C) của hàm số y  f (x) sau đó biện luận
theo tham số m số nghiệm của phương trình : h(x; m)  0 (♥)
☻ Ta đưa (♥) về dạng
Trong đó f (m) là biểu thức theo m, không chứa x
Số nghiệm của (♥) chính là số giao điểm của (C) và đường thẳng (D) y  f (m) mà ta nhìn thấy
qua đồ thị ((D) ............................. Ox )

_y

VD như hình bên, ta thấy (♥) có :
☻ 3 nghiệm khi ............................................

_-1

_O

☻ 2 nghiệm khi .......................

_2

_3

__,x_
_y_= _f_(_m_)

hoặc ...............................
☻ 1 nghiệm khi .......................

_ -4
Ví dụ 01 : Cho hàm số y  x3  3x2  4 (có đồ thị là (C))
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
b/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3  3x2  m  0 .


HỌC,HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!
2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN

a/ ► Tập xác định D 

.

x  0
.
► Đạo hàm y '  3x2  6x  3x  x  2  ; y '  0  
x  2
► Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0 ;
nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 0; .
► Hàm số đạt cực đại tại x  0 , yCD  4 ; đạt cực tiểu tại x  2 , yCT  0 .
► Giới hạn tại vô cực lim y   ; và lim y   .
x

x

x

► Bảng biến thiên



2

y'
y

0

4
0

► Đồ thị hàm số đi qua các điểm

3; 4  ,

1; 0 .
b/ Ta có x3  3x2  m  0
 x3  3x2  4  m  4

0
0

* .

Phương trình * là phương trình hoành độ
giao điểm của đồ thị và đường thẳng
y  m  4 .Do đó số nghiệm của phương trình

* là số giao điểm của đồ thị và đường thẳng
d: y  m  4 . (d cùng phương Ox)
Dựa vào đồ thị, ta có
m  0
m  4  4
 
: Phương trình có
♥ Với 
m  4  0
m

4

duy nhất 1 nghiệm.
m  0
m  4  4
 
♥ Với 
: Phương trình có 2 nghiệm.
m  4  0
m  4


HỌC,HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!
♥ Với 0  m  4  4  4  m  0 : Phương trình có 3 nghiệm.


HỌC,HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!
2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN

☻Toán nếu trắc nghiệm thì đề sẽ bắt chúng ta “suy luận và hiểu” nhiều hơn là phương pháp
“Casio thần chưởng”
☻Vậy phải làm sao ???
☻Thật ra thì “bảng biến thiên đã nói lên tất cả”rồi

Chúng ta bắt tay vào làm !!! Ở đây thầy không dùng bảng biến thiên cũ (nếu dùng vẫn
được) để cho các em biết là đưa về hàm nào cũng được ☺

Vẽ đồ thị mất 15 phút rồi
Nhìn hàm g(x) này nè !!!
Phương trình x3  3x2  m  0 ta viết lại m
Lập BBT đi

x

  x3  3x2




2



y'

0





0




0



0

y

4

2 con số đáng yêu !!!




“phác thảo” đồ thị
Từ đồ thị “phác thảo” này ta thấy rõ ràng

+∞

0

ở đây thầy ví dụ có 3 nghiệm !!!thì m chạy từ - 4 đến 0

m
(biện luận ko cần vẽ đồ thị)
Đây không phải là công thức giải nhanh –
chỉ là hướng tư duy giúp giải bài toán
nhanh hơn cho trắc nghiệm !!

-4


HỌC,HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!
-∞


HÀM SỐ – BIỆN LUẬN

2017

3
Ứng dụng 01 : Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x  2x2  2m  0 .
3

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ứng dụng 02 : Tìm m để phương trình x3  3x2  2  2m  0 có 3 nghiệm phân biệt.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ứng dụng 03 : Tìm m để phương trình x3  3x  7  5m  0 có 2 nghiệm.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................


HÀM SỐ – BIỆN LUẬN

2017

Ứng dụng 04 (Đề giữa kì- Chuyên Lê Hồng Phong-TP. HCM): Tìm tất cả các giá trị của tham
3
2
số k sao cho phương trình x  3x  k  0 có 3 nghiệm phân biệt.
A. 0  k  4.
B. k  0 .
C. k  4.
D. 0  k  4.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ứng dụng 05 (Đề An Nhơn 3- Bình Định):Tìm tất cả các giá trị của tham sốđể đường thẳng
y  4m cắt đồ thị hàm số y  x4  8x2  3 tại bốn điểm phân biệt
3
13
13
3
13
3
C. m   .
A.   m  .
B. m  .
D.   m  .
4
4
4
4
4
4

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ứng dụng 06 : Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt
x4  4x2  3  2m  0

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
Ứng dụng 07: Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm
x4  3x2  3  3m  0
4

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ứng dụng 08 : Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt
3

 x  3x2  3  2m  0
3

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ứng dụng 09 : Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 2 nghiệm
3

 x  9x2  m  0
3

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN

Ví dụ 02 : (C): y  x3  3x2 .Tìm m để phương trình x3  3x2  2m 1  0 có ba nghiệm phân biệt,
trong đó có đúng hai nghiệm không nhỏ hơn 1.
Đồ thị được vẽ :
Ta có x3  3x2  2m 1  0 . *


 ....................................................

♠ Phương trình * là phương trình
hoành độ giao điểm của đồ thị và đường
thẳng..............................................

♠ Do đó số nghiệm của phương trình * là số giao điểm của đồ thị và đường thẳng
......................................................................
♠ Dựa vào đồ thị, ta thấy phương trình * có ba nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai
nghiệm không nhỏ hơn 1 khi và chỉ khi.................................................................................
Vậy .................................................. thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Ví dụ 03 : Cho hàm số y 

2x  4
.
x 1

a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C  của hàm số đã cho.
b/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
a/ ► Tập xác định: D 

\ 1.► Đạo hàm y ' 

2x  4
 m.
x 1
2

 x 1

2

 0, x  D .

► Hàm số đồng biến trên từng khoảng ;1 và 1; .
► Giới hạn và tiệm cận:


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
► lim y   và lim y   ;
x1

x

x1





y'

tiệm cận đứng: x  1.
► lim y  lim y  2 ; tiệm cận ngang:
x

2

y

x

y2.


1

2

► Bảng biến thiên 




► Đồ thị C  cắt Ox tại 2;0 , cắt
Oy tại

0; 4

và nhận giao điểm

I 1; 2 của hai đường tiệm cận

làm

tâm đối xứng

b/ Ta có

2x  4
 m là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và đường thẳng d: y  m .
x 1

Do đó số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị và đường thẳng d: y  m .(d
cùng phương Ox)
Dựa vào đồ thị, ta có

m  2
☻ Với 
: phương trình có duy nhất một nghiệm.
m  2

☻ Với m  2 : phương trình vô nghiệm.
Ví dụ 04 : Cho hàm số y  8x4  9x2 1.
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
b/ Dựa vào đồ thị, hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình
8x4  9x2  m  0 .
c/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có tung độ bằng 1, hoành độ dương.


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
a/ ► Tập xác định: D 

.

x  0
3
2
► Đạo hàm y '  32x 18x  2x 16x  9  ; y '  0  
3.
x 

4



3

 3
► Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 
và 0;
;

 4 
4




 3 
3

nghịch biến trên các khoảng   ;0  và  ;   .
 4 
4




► Hàm số đạt cực tiểu tại x  

3
4

, yCT  

49
32

; đạt cực đại tại x  0 , yCD  1.

► Giới hạn tại vô cực lim y  lim y   .
x

x



► Bảng biến thiên

x

y'
y

3
4

0

3
4

0

0

0

1
49
32

49
32
► Đồ thị hàm số đi qua các

1; 0 , 1;0 và nhận

điểm

Oy làm trục đối

y

xứng.
b/ Ta có
8x4  9x2  m  0  8x4  9x2 1  m 1.

*


Phương trình * là pthđgđ của đồ thị

1

và đường thẳng d: y  m 1.
Do đó số nghiệm của phương trình *
1

là số giao điểm của (C) và đường thẳng

3

3

4

4

x
11

O

d: y  m 1.(d cùng phương Ox)
49
32

9

y

m 1


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
Dựa vào đồ thị, ta thấy : ♥ Với : m 1  

49

m

81

32

: phương trình vô nghiệm.

32

49

m  81
m 1  
♥ Với : 
32  
32 : phương trình có hai nghiệm.


m 1  1
m  0




♥ Với : m 1 1  m  0: phương trình có ba nghiệm.
♥ Với : 

49

81
 m 1  1  0  m 
: phương trình có bốn nghiệm.
32
32

c/ Với y0  1, ta được 1  8x4  9x21  x
0

0

8x

2

2

0

0

 9  0 

x  0
  3 2
x

4

 3 2 
Vì tiếp điểm có hoành độ dương nên ta chọn M 
;1 .
4




Đạo hàm y '  32x3 18x . Suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là k  y ' 3 2  27 2 .
 4 
2


Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là d : y 

27 2  3 2 
27 2
77
x
 1 hay d : y 
 x 
2 
4 
2
4

Ví dụ 05 : Cho hàm số: y  x4  4x2  3
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b/ Dựa vào (C), hãy biện luận số nghiệm của phương trình: x4  4x2  3  2m  0

y

4
2
► Ta có phương trình : x  4x  3  2m  0

1

 x4  4x2  3  2m (*)
► Số nghiệm phương trình (*) bằng với số giao điểm
của (C) : y  x4  4x2  3
và d: y = 2m (d cùng phương Ox)

-1

- 3
- 2

O

3

1

-3
2m

2

x

y = 2m


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
Giá trị m

2m

Số giao điểm của

Số nghiệm

(C) va d

của pt (*)

m> 0,5

2m> 1

0

0

m = 0,5

2m = 1

2

2

–1,5
–3 < 2m< 1

4

4

m = –1,5

2m = –3

3

3

m< –1,5

2m< –3

2

2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN BIỆN LUẬN
1 3
9
2
C}u 1 : Giá trị tham số m để phương trình sau x  3x  x  m  0 có nghiệm duy nhất là
2
2
m  0
A. 
m  2
m  1
B. 
m  4
C. m  4
D. m  2
C}u 2 : Giá trị tham số m để phương trình sau x4  2x2  m  2  0 có 4 nghiệm phân biệt là
m  0
A. 
m  2
m  1
B. 
m  2
C. 1  m  2
D. m  1
C}u 3 : Giá trị tham số k để phương trình sau x3  3x2  k  0 có đúng 3 nghiệm phân biệt là
A. 0  k  4
B. 0  k  3
C. 1  k  3
D. k  1


2017

Gv.ThS Nguyễn Vũ Minh – HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
C}u 4 : Đồ thị hàm số y  f  x  xác định trên D 

\ như hình vẽ bên.

:Giao điểm của đồ thị hàm số này và đường
thẳng y = x + 1 là
A. 0; 2

B. 6; 2

C. 2; 0

D. 4; 3

: Giá trị của α là
A. 1
B. 1
C. 2
D. 2
:Đồ thị hàm số cắt
trục Ox tại
......................... trục Oy
tại .........................



C}u 5 : Giá trị tham số m để phương trình sau x3  3x2  m có 2 nghiệm là
A. m  0 hay m  4
B. m  1 hay m  3
C. 1  m  3
D. m  0 hay m  3
C}u 6 : Hàm số y  f  x  xác định trên D 
x



2


y'
y

có bảng biến thiên như sau :

0



0


0



3




1

Giá trị của tham số m để phương trình f  x 2m  0 có 3 nghiệm phân biệt là
m  0
A. 
m  1
1
C.   m  2

m  1

B.
3
m 

2
2


1
3
D.   m 
2
2


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
x3

C}u 7 : Giá trị tham số a để phương trình sau
A.
B.

1
6
1

 a 
a

6
C. a 

 x  2a 1  0 có đúng 3 nghiệm phân biệt là

3

5

6
7
6

1

hay a 

6

D. 1  a 

5
6

5

6
C}u 8 : Hàm số y  f  x  xác định trên D 
Giá trị tham số m để phương trình f  x  
m  5
A. 
m  1
B. 2  m 10

có bảng biến thiên như sau :
m

 0 có 3 nghiệm phân biệt là

2

0

y

C}u 9 : Hàm số y  f  x  xác định trên D 


1



y’

0



0

0




1

có bảng biến thiên như sau :


1

0




5




2

0


y’

C. 1  m 10
m  2
D. 
m  10

x



x



0




0

y
1

1

Giá trị tham số m để phương trình f  x1  m có đúng 2 nghiệm phân biệt là
B. m  1
A. m  1
m  1
m  1
C. 
D. 
m  8
m  0
C}u 10 : Với giá trị nào của tham số m thì đường cong có phương trình y  f  x   x4  2x2 1 2m
và đường thẳng y  m 1 cắt nhau tại 4 điểm phân biệt
1
2
A. m 
B.  m 
3
3
2
D.   m  0
C. 1  m  0
3


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN

C}u 11 : Với giá trị nào của tham số m thì đường cong có phương trình y  f x  x3  3x2  9x  m
cắt Ox nhau tại 3 điểm phân biệt
A. m 
2
B. 1  m 
3
C. 3  m  0
D. 27  m  5
C}u 12 : Giá trị của tham số m thì phương trình x3  3x2  m  0 có nghiệm duy nhất
A. m 
B. m  0 hay m  4
C. 3  m  0
D. 0  m  4
C}u 13 : Giá trị của tham số m thì phương trình x3  3x2  2  m  0 có nghiệm duy nhất
A. m 
y
B. m  0 hay m  4
C. 2  m  2

3

D. 0  m  4
C}u 14 : Cho hàm số : y  f  x (C) xác định trên D.

1

Có đồ thị (C) được vẽ như hình bên dưới.
Số giao điểm của (C) và đường thẳng y = k , k  1

-1

-2

O

1

2

x

A. 1

-1

B. 2

_y

C. 3
D. 0
C}u 15 : Cho hàm số : y  f  x (C) xác định trên D.
Có đồ thị (C) được vẽ như hình bên.

_-1

Số giao điểm của (C)

_O 1

và đường thẳng y = k , 4  k  0
A. 1

B. 2

C. 3

D. 0

-2

Số giao điểm của (C)
và đường thẳng y = k, k
0
A. 1

B. 2

-4

C. Cả A hoặc B
D. 3
Giá trị lớn nhất K của hàm số trên 1; 2 là

14

_2

_
3

_x__


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
A. 0

B. 1

C. Cả A hoặc B

D. 2

Giá trị của a để phương trình f  x   1 2m có đúng 3 nghiệm phân biệt trong đó có đúng 2
nghiệm không nhỏ hơn 1
3
5
A.  m 
2
2
C. Cả A hoặc B

B.

3

 m 

5

2
2
D. Không có giá trị m thỏa yêu cầu

C}u 16 : Hàm số y  x 4 2x2 1 có đồ thị C  . Xác định m để phương trình x 4 2x2 1  log2 m có 2
nghiệm
 1
A. m  0;
1
 2 


1


B. m  ;1
 2 
C. m  1
D. m 1; 
C}u 17 : Hàm số y  x 4 2x2 1 có đồ thị C  . Xác định m để phương trình x 4 2x2 1  log2 m có 4
nghiệm
 1
A. m  0; 1
 2



B. m 

1 
;1 
 2 



D. m 1; 

C. m  1

C}u 18 : Hàm số y  x 4 2x2 1 có đồ thị C  . Xác định m để phương trình x 4 2x2 1  log2 m vô
nghiệm
 1
A. m  0; 1
 2



B. m 

1 
;1 
 2 



D. m 1; 

C. m  1

C}u 19 (Trích đề thi THPTQG – 2017) : Cho hàm số y  x4  2x2 có đồ thị như hình bên.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

y

x4  2x2  m có bốn nghiệm thực phân biệt.
A. m  0 .
B. 0  m  1.

1

C. 0  m  1

-1

D. m  1.

1
0

C}u 20 : Tìm m để phương trình có 3 nghiệm x3  3x 1 m  0 là:
A. 1 < m < 3

B. 2 < m < 3

C. m = 1

D. m = 3

x


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN

C}u 21 : Cho hàm số : y  f  x (C) xác định trên D. Có đồ thị (C) được vẽ như hình bên dưới .
Giá trị tham số m để phương trình x  2x  m có đúng 4
4

2

nghiệm phân biệt là
A. 1  m  0
B. m  1
m  1
C. 
m  0
m  1
D. 
m  0
C}u 22 : Xác định giá trị của tham sốm để phương trình x3  3x2  9x  m  0 có ba nghiệm phân biệt
A. m ; 27
B. m ; 275; 
C. m ; 271; 
D. m 27;5
C}u 23 (THPT Chuyên Bến Tre – 2017) : Cho hàm số y  f  x xác định trên
khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
x

1
y
0




2
0

, liên tục trên







2
y
3

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f  x   m 1 có một nghiệm
thực?
A. m ; 23; .

B. m ; 32;  .

C. m 3; 2 .

D. m ; 23;  .

C}u 24 : Hàm số y  x3  3x2 1có đồ thị C  . Xác định m để phương trình x3  m3  3x2  3m2 có ba
nghiệm phân biệt
A. m 1;3 \ 0; 2
B. m 1;3\ 0; 2
C. m 1;3 \ 2
D. m 1;3 \ 0


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
C}u 25 : Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số (C): y  2x4  4x2  2 khi :
A. 0  m  4
B. m  4
C. m  0
D. m  4

3
C}u 26 : Cho hàm số y  x 1 có đồ thị là (C). Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số cắt

đường thẳng d : y = 3x + m tại ba điểm phân biệt
A. m 
B. 1  m  3
1  m  3
C. 
m  0
1  m  3
D. 
m  1
C}u 27 (Đề thi thử nghiệm 2017) : Cho hàm số y  f  x  xác định trên
khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
x 
0



y







y

1
0



\ 0 , liên tục trên mỗi


2
1 





Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực msao cho phương trình f  x   m có ba nghiệm
thực phân biệt.
A. 1; 2 .

B. 1; 2 .

C. 1; 2 .

C}u 28 : Tìm m để phương trình có 1 nghiệm x3  3x  m2  2m  2  0 là:
A. m  2, m  6
B. 6  m  2
C. 4  m  0
m  0
D. 
m  2
C}u 29 : Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x3  3x  m  4  0 là:
A. 2  m  0
m  0
B. 
m  2
m  0
C. 
m  2

D. ; 2 .


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
D. m = 2 ; m = 6
C}u 30 : Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x4  4x2  4  2m  0 là:
A. m < 1
B. m > 1
C. m < 2
D. m > 2
C}u 31 : Tìm m để phương trình có 3 nghiệm x4  2x2  m  2  0 là:
A. m = 2
B. m = 1
C. 1  m  2
D. m  2

C}u 32 : (THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM) Tìm các giá trị của tham số m để phương
trình x3  3x  m2  m có 3 nghiệm phân biệt ?
A. 2  m  1
B. 1  m  2
C. m  1
D. m  21
C}u 33 (THPT Phả Lại – Hải Dương) : Cho hàm số y  f  x có bảng biến thiên sau:
x –∞
y
+∞
y

1
0



0
0
0

+



+∞

1
0

+
+∞

1

1

Với giá trị nào của m thì phương trình f (x) 1  m có đúng 2 nghiệm
A. m  1.

B. m  1.

C. m  1 hoặc m  2 .

D. m  1 hoặc m  2 .

C}u 34 (THPT chuyên Biên Hòa – Ha Nam) : Cho hàm số y  f  x có bảng biến thiên như hình vẽ:
x

f ' x

 

 

1
0

+

0
0

-

1
0

+
 

5

f  x 
3
Tìm m để phương trình: f  x  2  3m có bốn nghiệm phân biệt.
1
A. m  1.
B. m   .
3

 

3


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN

1
1
C. 1  m   .
D. m  1 hoặc m   .
3
3
C}u 35 (THPT Ha Uy Tập – Ha Tĩnh) : Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số
y  x3  3x2 1 cắt đường thẳng y  2m  3 tại 3 điểm phân biệt ?
A. 0  m  4
B. 0  m  2
C. 3  m  1
D. 0  m  2
C}u 36 (THPT chuyên Lê Hồng Phong ) : Cho hàm số y  f (x) xác định trên

, và có bảng biến

thiên như sau

x

 

y,
y

-1
-

0
0

 

+

 

1
0

-

0

+

 

3
1

1

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f (x)  m có bốn nghiệm thực
phân biệt?
A. 1;3 .

C. 1;3 .

B. (1; ).

C}u 37 (THPT Hồng Quang – Hải Dương) : Cho hàm số

D. (3; ) .

có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây đúng:
A. Phương trình f  x   m luôn có nghiệm.
B. Phương trình f  x   m có 2 nghiệm phân biệt khi m  0 .
C. Phương trình f  x   m có 4 nghiệm phân biệt khi 1  m  0 .
D. Phương trình f  x  m vô nghiệm khi m  1
C}u 38 (THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang) :
Cho hàm số y  f  x xác định trên
thiên như bên.

\ 3, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến


2017

HÀM SỐ – BIỆN LUẬN
Phương trình f  x   m có đúng hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
A. m  1 hoặc m  2.
C. m  2.

B. m  1.
D. m  2.

C}u 39 (THPT chuyên Nguyễn Quang Diệu) : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường
thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  x3  3x 1 tại ba điểm phân biệt, trong đó có đúng hai điểm phân biệt có
hoành độ dương
A. 1  m  3.
B. 1  m  3.
C. 1  m 1.
D. m  1.
C}u 40 : Đồ thị hình bên là của hàm số
y  x3  3x2  4 . Tìm tất cả giá trị của m để
3
2
phương trình x  3x  m  0 có hai nghiệm phân

biệt? Chọn một khẳng định ĐÚNG
A. m  4 hoặc m  0 .
B. m  4 .
C. 0  m  4 .
D. m  0 .

C}u 41: Cho hàm số y  f (x) xác định trên

\ 1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có

bảng biến thiên như sau:.

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của thàm số m sao cho phương trình f  x  m có ba nghiệm thực
phân biệt
A. 2; 2.
B. 2; 2 .
C. ;  .
D. 2;  .


2017

HÀM SỐ – BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ

PHẦN 9 : BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Lý Thuyết về các phép biến đổi cơ bản : Cho hàm số y  f(x) có đồ thị là (C) ta suy ra được các
đồ thị hàm số sau :
☻ Lấy đối xứng (C) qua Ox ta sẽ được đồ thị (C1) : y  f(x)
☻ Lấy đối xứng (C) qua Oy ta sẽ được đồ thị (C2) : y  f(  x)
Phương ph{p : Xét dấu trị tuyệt đối rồi đưa thành các hàm không chứ trị tuyệt đối sau đó vẽ
 A khi A  0
A
 A khi A  0

từng phần rồi ghép lại

TIẾN HÀNH VÀO DẠNG CỤ THỂ
◙ Dạng 1 : Đồ thị hàm số (C’) : y  f(x)
 f  x  khi f x  0
f  x   

 f  x  khi f x  0



1
2

Đồ thị (C’) gồm 2 phần :
► Giữ nguyên phần đồ thị C  phía trên trục hoành Ox (do (1))
► Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị C  nằm phía dưới trục Ox (do (2))
► Bỏ phần đồ thị C  nằm phía dưới trục Ox ta sẽ được đồ thị C '.
Ví dụ :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×