Tải bản đầy đủ

BÀI tập về PHI KIM LUYỆN THI hóa học

HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

PHI KIM

Dạng 1: Lý thuyết về phi kim và hợp chất
Câu 1: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không xảy ra?
A. CO2 + dung dịch Na2SiO3
B. Si + dung dịch NaOH
C. Si + dung dịch HCl
D. SiO2 + Mg
Câu 2: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không tạo ra NaHCO3?
A. Sục CO2 vào dung dịch natriphenolat.
B. Sục CO2 vào dung dịch bão hòa chứa NaCl và NH3.
C. Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3.
D. Cho dung dịch NaOH vào Ba(HCO3)2.
Câu 3: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4], NaOH dư, Na2CO3,
NaClO, Na2SiO3, CaOCl2, Ca(HCO3)2, CaCl2. Số phản ứng hoá học đã xảy ra là
A. 7
B. 6

C. 5
D. 8
Câu 4: Hỗn hợp nào sau đây không tan hết trong nước nhưng tan hoàn toàn trong nước có hòa tan CO2?
A. CaSO4, Ca(OH)2, MgCO3
B. Al2O3, CaCO3, CaO
C. MgCO3, BaCO3, CaO
D. MgCO3, CaCO3, Al(OH)3
Câu 5:Oxit Y của một nguyên tố X ứng với hóa trị II có thành phần % theo khối lượng của X là 42,86%.
Trong các mệnh đề sau:
(I). Y tan nhiều trong nước.
(II). Liên kết X với O trong Y là liên kết ba.
(III). Y có thể điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa X và hơi nước nóng.
(IV). Từ axit fomic có thể điều chế được Y.
(V). Từ Y, bằng một phản ứng trực tiếp có thể điều chế được axit etanoic.
(VI). Y là khí không màu, không mùi, không vị, có tác dụng điều hòa không khí.
Số mệnh đề đúng khi nói về X và Y là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 6: Silic đioxit phản ứng với tất cả các chất (điều kiện thích hợp) trong dãy nào dưới đây?
A. NaOH, C, HF, Na2CO3, Mg
B. C, HF, MgCO3,NaOH
C. C, HCl, Na2CO3, Mg
D. MgO, C, HF, Na2CO3, NaOH
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí
hiđro clorua và hơi nước. Để thu được CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai
bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây
A. NaOH, H2SO4 đặc.
B. NaHCO3, H2SO4 đặc.
C. Na2CO3, NaCl.
D. H2SO4 đặc, Na2CO3.
Câu 8: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3
B. CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc)
C. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc)
D. CO, Al2O3, K2O, Ca
Câu 9:Cho khí NH3 dư đi từ từ vào dung dịch X (chứa hỗn hợp CuCl2, FeCl3, AlCl3) thu được kết tủa Y.
Nung kết tủa Y ta được chất rắn Z, rồi cho luồng khí NH3 dư đi từ từ qua Z nung nóng thu được chất rắn
R. Thành phần của chất rắn R gồm

A.Cu, Al, Fe
B.Al2O3 và Fe
C.Al2O3; Cu và Fe
D.Al2O3 và Fe2O3
Câu 10: Lần lượt cho 1 mol mỗi chất MgCO3, FeCO3, FeO, KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3
đặc, nóng, dư thì chất cho số mol khí thoát ra nhiều nhất là
A. FeCO3
B. FeO
C. MgCO3
D. KHCO3
Câu 11: Cho hợp chất X vào nước thu được khí Y. Đốt cháy Y trong oxi dư, nhiệt độ cao (nhiệt độ đốt
cháy <1000oC) thu được sản phẩm là đơn chất Z. X và Y lần lượt là
A. MgS và H2S.
B. Ca3P2 và PH3.
C. Li3N và NH3.
D. Ca2Si và SiH4.
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
- Trang | 1 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

A. FeO, NO2, O2.
B. Fe2O3, NO2.
C. Fe, NO2, O2.
D. Fe2O3, NO2, O2.
Câu 13: Nhiệt phân những muối nào sau đây thu được chất rắn đều là oxit kim loại ?
A. Cu(NO3)2, KClO, KMnO4
B. MgSO4, KNO3, CaCO3
C. BaCO3, CuCO3, AgNO3
D. CuSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2Cr2O7
Câu 14:Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
A.Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2
B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 15:Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau
phản ứng gồm
A. CuO, Fe2O3, Ag.
B. NH4NO2, Cu, Ag, FeO.
C. CuO, Fe2O3, Ag2O.
D. CuO, FeO, Ag.
Câu 16:Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng
A. 3P + 5HNO3 + 2H2O  3H3PO4 + 5NO
B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4 
C. 4P + 5O2 P2O5 và P2O5 + 3H2O  2H3PO4
D. 2P + 5Cl2 2PCl5 và PCl5 + 4H2O  H3PO4 + 5HCl
Câu 17:Muối X có thể được dùng để làm phân đạm và có các phản ứng sau:
X + NaOH

 Y + Z + H 2 O.
X to  T + H O.

2

Công thức của X là
A. NH4NO3.
B. NH4Cl.
C. (NH4)2HPO4
D. NH4HCO3.
Câu 18: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, chất X tác
dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X
không tác dụng với dung dịch BaCl2. Vậy chất X có thể là
A. NH4HSO3
B. NH4HCO3
C. (NH4)2CO3
D. (NH4)2SO3
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
+ SiO2 + C (1200o C)

+ Ca (t o )

+ HCl

+ O2 d-

 Y 
 Z  T
Ca3 (PO4 )2  X 

X, Y, X, T lần lượt là
A. CaC2, C2H2, C2H4, CO2.
C. CaSiO3, CaC2, C2H2, CO2.

B. PH3, Ca3P2, CaCl2, Cl2.
D. P, Ca3P2, PH3, P2O5.

 HPO4 2- + Y. Hai chất X và Y lần lượt là
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: H2PO4- + X 
A. H+ và OH-.
B. H+ và H2O.
C. OH- và H2O.
D. H2O và OH-.
H3PO4
KOH
KOH
Câu 21: Cho sơ đồ chuyể n hoá :
+
 X +

 Y +
 Z .
P2O5

Các chất X, Y, Z (là 3 chất khác nhau) lầ n lươ ̣ t là
A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
B. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
C. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
D. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
Câu 22: Loại phân hóa học nào sau đây khi bón cho đất làm tăng độ chua của đất?
A. Phân Kali (KCl)
B. Đạm 2 lá (NH4NO3)
C. Phân vi sinh
D. Ure: (NH2)2CO
Câu 23: Trong các loại phân đạm sau loại nào khi bón ít làm thay đổi môi trường của đất nhất?
A. NH4NO3
B. NH4Cl
C. (NH4)2SO4
D. Ure
Câu 24: Khi bón đạm urê cho cây người ta không bón cùng với
A. NH4NO3
B. phân kali
C. phân lân
D. vôi
Câu 25:Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2.
B. Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.
C. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
D. Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4.
Câu 26: Hãy lựa chọn các hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế khí sunfurơ?
A. Na2SO3 và dung dịch H2SO4 đặc
B. CaSO3 và dung dịch H2SO4 đặc
- Trang | 2 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

C. CaSO4 và dung dịch H2SO4 loãng
D. CaSO4 và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 27: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và
AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là
A. KNO3
B. KMnO4
C. AgNO3
D. KClO3
Câu 28: Cho các nhận xét sau:
1) Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng làm hồ tinh bột hoá
xanh.
2) Hiđro peoxit và hiđro sunfua có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường
H2SO4 loãng.
3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng.
4) Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có vẩn đục màu vàng.
5) Hiđro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hoá
Số nhận xét đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 28: Cho các phản ứng sau:
(1) F2 + H2O
(6) Điện phân dung dịch CuCl2
(2) Ag + O3
(7) Nhiệt phân KClO3
(3) KI + H2O+ O3
(8) Điện phân dung dịch AgNO3
(4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2
(9) Nhiệt phân H2O2
(5) Điện phân dung dịch H2SO4
Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là
A. 5.
B. 7
C. 6.
D. 8
Câu 29: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
(1) SO2 + H2S 
(2) H2S + Br2
(3) H2S + Cl2 + H2O 
(4) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4 (loãng) 
(5) SO2 + Br2 + H2O 
(6) H2S + O2 (thiếu) 
Những phản ứng sinh ra đơn chất S là
A. (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (6).
C. (1), (3), (4), (6).
D. (1), (2), (3), (4), (5), (6).
Cu ( NO3 ) 2
 NaOH
NaOH
 Y 
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau: H2S   X 
 Z.
X, Y, Z là các hợp chất chứa lưu huỳnh. X, Y, Z là
A. Na2S, NaHS, CuS2.
B. Na2S, NaHS, CuS.
C. NaHS, Na2S, CuS.
D. NaHS, Na2S, CuS2.
 H 2O
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau: S 
 X  H2S. X là
A. Na2S.
B. CaS.
C. Na2S2O3.
D. Al2S3.
Câu 32:Cho sơ đồ phản ứng sau:
+O ,t
dd NaOH

 C  A  S
S (l-u huúnh)  A  B +
Các chất A, B, C có thể lần lượt là
A. H2S, SO2 và Na2S
B. SO2, (SO3 và H2SO4
C. FeS, SO2 và Na2SO3
D. H2S, (NH4)2S và Na2S
Câu 33: Cho X là một muối của Fe. X hoà tan trong HCl được khí A bay lên. Đốt cháy X trong O2 được
khí B bay lên. Biết A và B đều làm mất màu dung dịch nước Brom. X là
A. FeS
B. FeCO3
C. FeSO4
D. Fe3C
Câu 34: Có thể dùng H2SO4 đặc làm khô được các khí
A. O2, H2, SO3
B. O2, H2, NO2, H2S, Cl2
C. N2, H2, SO2, CO2
D. Cl2, SO2, CO2, NO2, H2S
Câu 35:Nung bột Al với bột S trong bình kín (không có không khí) thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho hỗn
hợp X vào dung dịch HCl dư sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và một phần chất rắn không
tan. Khẳng định không đúng là
A. Trong hỗn hợp X có 3 chất hóa học
B. Cho hỗn hợp X vào nước có khí thoát ra
C. Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dịch NaOH dư
2

o

- Trang | 3 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

D. Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư
Câu 36: H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Ag2O
B. PbS
C. KI
D. KNO2
Câu 38:Để điều chế một lượng nhỏ khí O2 trong phòng thí nghiệm, người ta thường nung nóng các hợp
chất giàu oxi như: thuốc tím, kali clorat, hiđro peoxit, natri nitrat. Nếu các chất trên có số mol bằng nhau
thì lượng O2 thu được nhiều nhất từ
A. natri nitrat
B. kali clorat
C. thuốc tím
D. hiđro peoxit
Câu 39:Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. CO2.
B. SO2.
C. N2O.
D. NO2.
Câu 40: Một cốc hở miệng đựng dung dịch H2S để lâu ngoài không khí, hiện tượng xảy ra là
A. Có kết tủa màu trắng
B. Có khí mùi xốc thoát ra
C. Dung dịch thu được có màu vàng
D. Có kết tủa màu vàng
Câu 41: Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+,
khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp
trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là
A. 7 - 2
B. 6 - 3
C. 6 -1
D. 6 -2
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Tính axit tăng dần theo dãy HF, HCl, HBr, HI.
B. Tính oxi hoá giảm dần theo dãy HClO, HClO2, HClO3, HClO4.
C. Nước clo, lưu huỳnh đioxit, clorua vôi đều có tính tẩy màu.
D. Flo có tính oxi hoá rất mạnh, có thể oxi hoá tất cả các phi kim.
Câu 43: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Các halogen F2, Cl2, Br2, I2 theo chiều từ trái sang phải tính oxi hóa giảm dần, đồng thời tính khử
tăng dần.
B. Các hợp chất HF, HCl, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính axit giảm dần, đồng thời tính khử
tăng dần.
C. Các hợp chất HClO, HClO2, HClO3, HClO4 theo chiều từ trái sang phải tính axit tăng dần, đồng thời
tính oxi hóa tăng dần.
D. Để điều chế HF, HCl, HBr, HI người ta cho muối của các halogen này tác dụng với H2SO4 đặc,
nóng.
Câu 44: Khí Cl2 tác dụng được với: (1) khí H2S; (2) dung dịch FeCl2; (3) nước Brom; (4) dung dịch
FeCl3; (5) dung dịch KOH.
A. 1, 2, 4, 5
B. 1, 2, 3, 4, 5
C. 1, 2, 5
D. 1, 2, 3, 5
Câu 45:Khi sục khí clo vào nước thì thu được nước clo. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất
A. Cl2 và H2O
B. Cl2, HCl, H2O và HClO
C. HCl, HClO3 và H2O
D. HCl và HClO.
Câu 46: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn thu được khí flo.
B. Cho hỗn hợp NaF, NaCl vào dung dịch AgNO3 thì thu được 2 kết tủa.
C. Hỗn hợp CaF2 + H2SO4 hoà tan được thuỷ tinh.
D. HF có tính axit mạnh hơn HCl.
Câu 47: Cho các mệnh đề sau:
(1) AgF dễ tan trong nước
(2) Tính khử HF < HCl < HBr < HI
(3) Tính axit HClO < HClO2< HClO3< HClO4
(4) F2 có thể oxi hóa ion Cl- trong dung dịch NaCl.
Các mệnh đề đúng là
A. (1), (2)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (2), (3), (4)
D. (1), (2), (3)
Câu 48: HBr luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với các chất nào dưới đây?
A. dung dịch NaOH, O2, Mg
B. O2, dung dịch Cl2, dung dịch KMnO4
C. dung dịch Cl2, CaO, FeO
D. Al, dung dịch KMnO4, Al(OH)3
Câu 49:Sục clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là
A. Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng sau đó lại mất màu.
- Trang | 4 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

B. Dung dịch có màu nâu.
C. Không có hiện tượng gì.
D. Dung dịch có màu vàng.
Câu 50: Phòng thì nghiệm bị ô nhiễm lượng nhỏ khí Cl2. Phương pháp tốt nhất để loại bỏ khí độc hại này

A. Để hở lọ đựng dung dịch NH3 đặc
B. Phun dung dịch KBr
C. Phun dung dịch NaOH
D. Phun dung dịch Ca(OH)2.
Câu 51:Cho HCl đặc, dư tác dụng với cùng số mol mỗi chất: MnO2, KMnO4, KClO3, KClO. Chất nào cho
lượng clo lớn nhất?
A. KMnO4
B. MnO2
C. KClO3
D. KClO
Câu 52: Trong quá trình điều chế Cl2 có lẫn HCl và hơi nước. Để thu được khí Cl2 tinh khiết (lượng Cl2 bị
hao hụt không đáng kể) cần dẫn hỗn hợp lần lượt qua
A. CaO và P2O5
B. H2O dư và H2SO4 đặc
C. dung dịch NaOH và P2O5
D. dung dịch NaCl bão hòa và H2SO4 đặc
Câu 53:Trong phòng thí nghiệm, hiđrohalogenua (HX) được điều chế bằng phương pháp sunfat có phản
ứng như sau
NaX(rắn) + H2SO4(đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (khí).
Phương pháp trên có thể dùng để điều chế được hiđrohalogenua nào sau đây?
A. HF và HCl.
B. HBr và HI.
C. HCl, HBr và HI. D. HF, HCl, HBr, HI.
Câu 54: Cho các thí nghiệm sau:
(1). Thổi O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột
(2). Cho Br2 loãng vào dung dịch KI + hồ tinh bột
(3). Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột
(4). Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột
(5). Thổi O2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột.
Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 55: Dùng muối iốt hàng ngày có tác dụng phòng ngừa bệnh bướu cổ. Thành phần của muối iốt là
A. I2 + NaCl
B. NaCl + NaI
C. NaCl + KI + KIO3
D. NaI3 + NaCl
Câu 56: Phản ứng nào sau đây không thu được HBr khi kết thúc phản ứng?
A. PBr3 + H2O 
B. NaBr (rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) 
C. SO2 + Br2 + H2O 
D. Br2 + H2O 
Câu 57: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Có thể dùng các chai lọ thủy tinh để đựng dung dịch HF
B. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của brom.
C. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
D. Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-.
Câu 58:Cho các mệnh đề dưới đây:
a) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ 1 đến +7.
b) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa.
c) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl.
d) Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI.
Số mệnh đề đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 59:Cho hỗn hợp A gồm 2 muối NaX và NaY (X và Y là 2 halogen kế tiếp nhau). Để kết tủa hoàn
toàn 2,2 gam hỗn hợp A cần 150 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Biết có phản ứng: X2 + KYO3 Y2 +
KXO3. X và Y là
A. X là Cl, Y là Br
B. X là Br, Y là Cl
C. X là Br, Y là I
D. X là I, Y là Br.
Câu 60: Dung dịch Br2 màu nâu đỏ, chia làm 2 phần. Dẫn khí X không màu qua phần 1 thấy mất màu.
Khí Y không màu qua phần 2, thấy dung dịch sẫm màu hơn. X và Y là

- Trang | 5 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

A. SO2 và HI.
B. HI và CO2.
C. H2S và SO2.
D. SO2 và H2S.
Câu 61: Nguồn không khí bị ô nhiễm bởi khí Cl2. Dãy các hóa chất nào sau đây được chọn dùng để xử lí
nguồn không khí ô nhiễm nói trên?
A. dung dịch CaCl2, phèn chua.
B. Khí O3, dung dịch Ca(OH)2
C. dung dịch Ca(OH)2, khí NH3
D. CaCO3, dung dịch NaOH.
Câu 62: Cho các phản ứng sau:
o

to

nO2 , t

 2KCl + 3O2
(1) 2KClO3 M

(2) 4KClO3 
 KCl + 3KClO4

 5KCl + KClO 3 + 3H 2O
(3) 3Cl2 + 6KOH t

a(OH)2 , t
  HO-CH 2-CH=O
(4) 2HCHO C

o

to

o

(5) NH4NO2 
 N2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng thuộc loại phản ứng tự oxi hóa- khử là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 63:Tính chất axit của dãy các hiđroxit: H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi như sau
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không thay đổi. D. Vừa giảm vừa tăng.
Câu 64: Khi trộn các chất khí: H2 và O2 (1), NO và O2 (2), CO và O2 (3) và NH3 với HCl (4) thì các
trường hợp có thể tích giàm ngay ở nhiệt độ thường so với tổng thể tích của từng khí là
A. (3) và (4)
B. (1) và (2)
C. (1), (2) và (4)
D. (2) và (4)
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.
B. Phốt pho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
C. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà.
D. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon.
Câu 66: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2. Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH
(ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là
A. NO2, SO2 , CO2
B. CO2, Cl2, N2O
C. SO2, CO2, H2S
D. Cl2, NO2
Câu 67: Cho các phản ứng:
Na2SO3 + H2SO4 → Khí X t
FeS + HCl t → Khí Y
Khí Z
KMnO
Khí T
o
o
NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa 
4 
Các khí tác dụng được với nước clo là
A. X, Y, Z, T
B. X, Y, Z
C. Y, Z
D. X, Y
Câu 68:Cho các phản ứng sau:
(1) MnO2 + HCl (đặc)  X + ...
(2) NH4NO2 Y + ...
(3) Na2SO3 + H2SO4 (loãng) khí Z
(4) Cu + HNO3 (đặc) khí T + ...
(5) Al4C3 + HCl khí Q + ...
Những khí tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. X, Y, Z.
B. X, Z, T.
C. X, T, Q.
D. Y, Z, Q
Câu 69: Cho các phản ứng:
0
t
 khí X + khí Y + …
(1) FeCO3 + H2SO4(đặc) 
(2) NaHCO3 + KHSO4  khí X + …
0
t
 khí Z + …
(3) Cu + HNO3 (đặc) 
(4) FeS + H2SO4loãng  khí G + …
0
t
 khí H + …
(5) NH4NO2 
0

t
 khí Z + khí I + …
(6) AgNO3 
Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 70: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
Mg + HNO3 đặc  Khí (A) + ….
CaOCl2 + HCl đặc  Khí (B) + ….
Ba + H2O  Khí (C) + ….
Ca3P2 + H2O  Khí (D) + ….
Các khí (A), (B), (C), (D) lần lượt là

- Trang | 6 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

A. N2O, Cl2, H2, P2H4.
B. NO2, Cl2, H2, PH3.
C. NO2, HCl, H2, P2H4.
D. NO, Cl2, H2, PH3.
Câu 71: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số:
1. CO2, SO2, N2, HCl.
2. Cl2, CO, H2S, O2.
3. HCl, CO, N2, Cl2.
4. H2, HBr, CO2, SO2.
5. O2, CO, N2, H2, NO.
6. F2, O2, N2, HF
Có bao nhiêu hỗn hợp khí không tồn tại được ở điều kiện thường?
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 72: Dãy các chất nào sau đây tất cả các chất đều dễ bị nhiệt phân
A. NaHCO3, MgCO3, BaSO4, (NH4)2CO3.
B. NaHCO3, NH4HCO3, H2SiO3, NH4Cl.
C. K2CO3, Ca(HCO3)2, MgCO3, (NH4 )2CO3,
D. NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, NH4NO3.
Câu 73: Ta tiến hành các thí nghiệm:
(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.
(2) Đốt quặng sunfua.
(3) Nhiệt phân muối Zn(NO3)2.
(4) Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO.
(5) Nhiệt phân KNO3.
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 74: Cho các mệnh đề:
(I). HI là chất có tính khử, có thể khử được H2SO4 đến H2S.
(II). Nguyên tắc điều chế Cl2 là khử ion Cl- bằng các chất như KMnO4, MnO2, KClO3, …
(III). Để điều chế oxi có thể tiến hành điện phân các dung dịch axit, bazơ, muối như H2SO4, HCl,
Na2SO4, BaCl2, …
(IV). Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng thù hình của nhau.
(V). HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
(VI). Ở nhiệt độ cao, N2 có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa.
(VII). Dung dịch Na2SO3 có thể làm mất màu nước brom.
Số mệnh đề đúng là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 75:Cho các phản ứng hóa học sau:
o

xt,t
 Y + H2O
2) NH3 + O2 

1) H2S + O2 (thiếu) X + H2O
3) PH3 + O2Z + H2O
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. S, NO, H3PO4.
B. SO2, N2, P2O5.
C. S, NO, P2O5.
D. SO2, N2, H3PO4.
Câu 76: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn để điều chế nước gia-ven.
B. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau.
C. Axit HCl vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Không thể dập tắt các đám cháy Mg bằng cát khô.
Dạng 2: Bài tập về phi kim và hợp chất
Câu 1: Cho x mol khí Cl2 vào bình chứa KOH loãng nguội và y mol khí Cl2 vào bình chứa KOH đặc
nóng, sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau. Tỷ lệ giữa x và y là
A. x : y = 5 : 3
B. x : y = 3 : 5
C. x : y = 3 : 1
D. x : y = 1 : 3
Câu 2: Cho 672 ml khí clo (đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch X có pH = 13. Coi như thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình
phản ứng. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là
A. 3,09 gam
B. 6,07 gam
C. 1,97 gam
D. 4,95 gam
Câu 3: Để clorua vôi trong không khí ẩm một thời gian thì một phần clorua vôi bị cacbonat hóa (tạo ra
CaCO3) thu được hỗn hợp rắn X gồm 3 chất. Cho hỗn hợp X vào dung dịch HCl đặc, dư đến phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 34,6. Phần trăm khối lượng clorua vôi bị
cacbonat hóa là
A. 20%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 6,67%.

- Trang | 7 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

Câu 4: Cho 31,84 gam hỗn hợp gồm NaX và NaY (X, Y là hai halogen thuộc hai chu kì liên tiếp) vào
lượng dư dung dịch AgNO3 thì thu được 57,34 gam hỗn hợp kết tủa. Công thức của NaX và NaY lần lượt

A. NaF và NaCl.
B. NaBr và NaI.
C. NaCl và NaBr.
D. NaCl và NaI.
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp NaBr, NaI phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp khí
X ở đk thường. Ở điều kiện thích hợp, X phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 9,6 gam chất rắn màu vàng
và 1 chất lỏng không làm đổi màu quỳ tím. Giá trị của m bằng
A. 50,6
B. 240,0
C. 404,8
D. 260,6.
Câu 6: Hỗn hợp X gồm NaBr và NaI. Cho hỗn hợp X tan trong nước thu được dung dịch A.Nếu cho brom
dư vào dung dịch A, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn thấy khối lượng muối khan thu được giảm 7,05 gam.
Nếu sục khí clo dư vào dung dịch A, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thấy khối lượng muối khan
giảm 22,625 gam. Thành phần % khối lượng của một chất trong hỗn hợp X là
A. 47,8%
B. 64,3%
C. 35,9%
D. 39,1%
Câu 7: Cho V lít Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thường, cô cạn cẩn thận dung dịch
thu được m1 gam muối khan. Cũng lấy V lít Cl2 cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng ở
80°C, cô cạn cẩn thận dung dịch thu được m2 gam muối. Thể tích khí Cl2 đo ở cùng điều kiện. Tỉ lệ m1 :
m2 là
A. 1 : 2.
B. 1 : 1,5.
C. 1 : 1.
D. 2 : 1.
Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit Cl2 (đktc) vào 250 ml dung dịch FeI2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, được dung dịch A. Biết thứ tự về tính oxi hóa Cl2> Fe3+> I2> Fe2+. Thành phần muối trong
dung dịch A là
A. FeCl3
B. FeCl3 và FeI2
C. FeCl2
D. FeCl2 và FeCl3
Câu 9: Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr3 vào nước được dung dịch Y. Để trung hòa hoàn
toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M. % khối lượng của PCl3 trong X là
A. 26,96%
B. 12,125
C. 8,08%
D. 30,31%
Câu 10:Thủy phân hoàn toàn 13,75 gam hợp chất PCl3 thu được dung dịch X gồm hai axit. Trung hòa
dung dịch X cần thể tích dung dịch NaOH 0,1 M là
A. 4 lit
B. 5 lít
C. 3 lít
D. 6 lít
Câu 11:Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư được khí Cl2. Chia lượng khí này làm 2
phần:
- Cho phần 1 tác dụng với Fe được 3,25 gam muối.
- Cho phần 2 tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1,0 M được dung dịch X.
Giả sử thể tích dung dịch không đổi. Nồng độ NaOH có trong dung dịch X là
A.0,04M.
B.0,06M.
C.0,12 M.
D.0,25M
Câu 12: Nung 14,38 gam hỗn hợp KClO3 và KMnO4 một thời gian được hỗn hợp chất rắn A và 1,344 lít
khí thoát ra (đktc). Cho dung dịch HCl đặc dư vào A cho đến khi các phản ứng kết thúc, thấy có 3,36 lít
khí thoát ra (đktc). Coi như các khí tạo thành đều thoát ra hết khỏi dung dịch. Thành phần % khối lượng
của KMnO4 trong hỗn hợp ban đầu là
A. 60%
B. 65,9%
C. 42,8%
D. 34,1%
Câu 13: Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng với hết với kim loại
M thu được 30,9 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 107,7 gam kết tủa.
Vậy kim loại M là
A. Zn
B. Mg
C. Fe
D. Cu
Câu 14: Nung 316 gam KMnO4 một thời gian còn lại 300 gam chất rắn X. Cho dung dịch HCl dư tác
dụng hoàn toàn với 300 gam chất rắn X thu được V lít khí Cl2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 89,6.
C. 11,2.
D. 112.
Câu 15:Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn. Cho toàn bộ lượng
khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam. Hòa tan hoàn
toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) (sản phẩm khử duy
nhất). % khối lượng Mg trong X là
A. 28,15%
B. 52,17%
C. 46,15%
D. 39,13%
Câu 16: Chia 38,1 gam FeCl2 thành 2 phần, phần 2 có khối lượng gấp 3 lần phần 1. Đem phần 1 phản ứng
hết với dung dịch KMnO4 dư, trong môi trường H2SO4 loãng, dư, thu lấy khí thoát ra. Đem toàn bộ khí
- Trang | 8 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

này phản ứng hết với phần 2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là?
A. 29,640.
B. 28,575.
C. 24,375.
D. 33,900.
Câu 17: Nhiệt phân 17,54 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm
K2MnO4, MnO2 và KCl. Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 3,584 lít hỗn hợp
khí Y (đktc) có tỉ khối so với O2 là 1. Thành phần % theo khối lượng của KClO3 trong X là
A. 62,76%
B. 74,92%
C. 72,06%
D. 27,94%
Câu 18: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2. Biết KClO3 phân hủy
hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hủy một phần. Trong Y có 0,894 gam KCl chiếm 8,132% theo khối
lượng. Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích trong một bình kín ta thu được hỗn
hợp khí Z. Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn
hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích. Giá trị của m là
A. 12,59
B. 12,53
C. 12,70
D. 12,91
Câu 19: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2. Biết KClO3 phân hủy
hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hủy một phần. Trong Y có 1,49 gam KCl chiếm 19,893% theo khối
lượng. Trộn lượng O2ở trên với không khí theo tỉ lệ 1:4 về thể tích trong một bình kín ta thu được hỗn hợp
khí Z. Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí
T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22 % thể tích. Giá trị m (gam) là
A. 8,53
B. 8,77
C. 8,70
D. 8,91
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 20,45 gam hỗn hợp gồm FeCl3 và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước
(dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra
m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 43,50
B. 14,35
C. 43,05
D. 55,75
Câu 21: Cho dung dịch chứa 6,595 gam muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào
dung dịch AgNO3 (dư), thu được 15,785 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân
tử nhỏ là
A. 92,719%
B. 11,296%
C. 7,281%
D. 88,704%
Câu 22: Cho 6 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,60 gam kali bromua và lắc
đều thì toàn bộ clo phản ứng kết. Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô thu được 1,36
gam chất rắn khan. Hàm lượng clo có trong loại brom nói trên là
A. 3,21%
B. 3,19%
C. 3,20%
D. 3,22%
Câu 23: Hoà tan hết 1,73 gam hỗn hợp rắn gồm lưu huỳnh và photpho trong dung dịch chứa 0,35 mol
HNO3 thu được dung dịch X và NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Trung hoà X cần 0,19 mol NaOH. Phần
trăm khối lượng của photpho trong hỗn hợp rắn ban đầu là
A. 46,24%
B. 62,15%
C. 52,45%
D. 53,76%
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm a mol photpho và b mol lưu huỳnh. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch
HNO3 đặc lấy dư 20% so với lượng cần dùng thu được dung dịch Y. Số mol NaOH cần dùng để trung hòa
hết dung dịch Y là
A. (3a + 2b) mol
B. (3,2a + 1,6b) mol
C. (1,2a + 3b) mol
D. (4a + 3,2b) mol
Câu 25:Nhiệt phân một muối nitrat kim loại có hóa trị không đổi thu được hỗn hợp khí X và oxit kim loại.
Khối lượng riêng của hỗn hợp khí X ở điều kiện chuẩn là
A. 1,741 gam/l.
B. 1,897 gam/l.
C. 1,929 gam/l.
D. 1,845 gam/l.
Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2. Hỗn hợp khí thu được đem dẫn
vào bình chứa 4 lít H2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình. Dung dịch thu được có giá trị pH=1 và chỉ
chứa một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi. Giá trị của m là
A. 46,1 gam.
B. 48,2 gam.
C. 36,2 gam.
D. 44,2 gam.
Câu 27: Nung 0,658 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được
0,496 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung
dịch Y có pH bằng
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 28: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2. Trong đó O chiếm 9,6% về
khối lượng. Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m
- Trang | 9 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

gam oxit. Giá trị của m là
A. 44,6
B. 39,2
C. 17,6
D. 47,3
Câu 29: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A. 10,56 gam.
B. 7,68 gam.
C.3,36 gam.
D. 6,72 gam.
Câu 30: Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2 vào bình kín không có oxi rồi nung ở nhiệt độ cao đến
phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Hỗn hợp chất rắn X tác dụng với nhiều nhất 500 ml
dung dịch Fe(NO3)3 có nồng độ aM. Giá trị của a là
A. 2.
B. 0,667.
C. 0,4.
D. 1,2.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của N trong X là
11,864%. Có thể điều chế tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp 3 kim loại từ 14,61 gam X?
A. 7,68 gam
B. 3,36 gam
C. 6,72 gam
D. 10,56 gam
Câu 32: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 53,24 gam chất rắn và V lit khí (đktc). Giá trị của V và
hiệu suất phản ứng lần lượt là
A. 9,01 và 80,42%
B. 6,72 và 60%
C. 6,72 và50 %
D. 4,48 và 60%
Câu 33:Nung nóng AgNO3 được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z. Cho
toàn bộ X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là
A. 20%.
B. 40%.
C. 30%.
D. 25%.
Câu 34:Nung nóng đến khối lượng không đổi 81 gam Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi, được
chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào nước dư được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, sau phản ứng
thấy còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 24
B. 32
C. 8
D. 16
Câu 35:Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 (với R là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lít
hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc). Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam. Công thức của muối
đã cho là
A. Mg(NO3)2.
B. Zn(NO3)2.
C. Fe(NO3)2.
D. Cu(NO3)2 .
Câu 36:Nung nóng đến khối lượng không đổi 81 gam Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi, được
chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào nước dư được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, sau phản ứng
thấy còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 8
B. 16
C. 24
D. 32
Câu 37: Nung 8,08 gam Fe(NO3)3.9H2O đến khi phản ứng hoàn toàn, sản phẩm khí thu được hấp thụ vừa
hết 200 gam dung dịch NaOH 1,2% thu được dung dịch muối có nồng độ % là
A. 2,35%
B. 2,25%
C. 2,47%
D. 3,34%
Câu 38: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol AgNO3 và b mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có tỉ
khối so với H2 là 21,25. Tỉ số a/b là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 39:Nung hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 54 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, chân không. Sau phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X. Cho X phản ứng hết với nước, thu được 2 lít dung dịch Y. pH của
dung dịch Y là
A. 1,3.
B. 1.
C. 0,664.
D. 0,523
Câu 40: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào
nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không đáng kể). Khối lượng
Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
A. 4,4 gam.
B. 18,8 gam.
C. 28,2 gam.
D. 8,6 gam.
Câu 41: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua
bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối. Biểu thức
liên hệ giữa m và a là
A. m = 116a
B. m = 141a
C. m = 103,5a
D. m = 105a
Câu 42:Hỗn hợp X gồm a mol Cu2S và 0,2 mol FeS2. Đốt hỗn hợp X trong O2 thu được hỗn hợp oxit Y
và khí SO2. Oxi hóa hoàn toàn SO2 thành SO3 sau đó cho SO3 hợp nước thu được dung dịch chứa H2SO4.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bằng dung dịch H2SO4 thu được dung dịch chứa 2 muối. Giá trị của a là
A. 0,1 mol
B.0,15 mol
C.0,05 mol
D.0,2 mol
- Trang | 10 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

Câu 43: Nung 22,4 gam kim loại M (hoá trị 2) với lưu huỳnh dư thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A và 6,4 gam bã rắn không tan. Làm khô chất
bã rắn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được khí B. Khí B phản ứng vừa đủ với khí A thu được 19,2 gam đơn
chất rắn. Kim loại M là
A. Ca
B. Mg
C. Fe
D. Zn
Câu 44: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi
ra giảm 1/10 so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 10%
B. 20%
C. 15%
D. 25%
Câu 45:Hỗn hợp X gồm N2 và H2, tỉ khối của X so với He bằng 1,8. Nung nóng (có mặt của bột sắt xúc
tác) hỗn hợp X sau một thời gian được hỗn hợp khí Y, tỉ khối của Y so với He bằng 2,25. Hiệu suất phản
ứng là
A. 50%.
B. 25%.
C. 37,5%.
D. 75%.
Câu 46: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 4,25. Dẫn hỗn hợp X qua xúc tác đun nóng để
thực hiện phản ứng tổng hợp hiệu suất phản ứng là 28% thu được hỗn hợp khí Y. Phần trăm thể tích H2
trong hỗn hợp Y là
A. 62,79%
B. 20,93%
C. 21,59%
D. 21,43%
Câu 47:Nung nóng hỗn hợp gồm 0,5 mol N2 và 1,5mol H2 trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệt độ
t°C thấy áp suất trong bình lúc này là P1. Sau đó cho một lượng dư H2SO4 đặc vào bình (nhiệt độ lúc này
trong bình là t°C) đến khi áp suất ổn định thì thấy áp suất trong bình lúc này là P 2 (P1 = 1,75P2). Hiệu suất
tổng hợp NH3 là
A. 65%.
B. 70%.
C. 50%.
D. 60%.
Câu 48:Bình kín có V=0,5 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 ở t0C khi đạt tới cân bằng có 0,2 mol NH3
tạo thành. Để hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 90% cần phải thêm vào bao nhiêu mol N2?
A. 25 mol
B. 5mol
C. 57,25 mol
D. Kết quả khác
Câu 49: Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 nung nóng thu được khí B và chất rắn
D. Cho B qua nước vôi trong dư thấy tạo ra 6 gam kết tủa. Hoà tan D bằng H2SO4 đặc nóng dư thấy tạo ra
0,18 mol khí SO2 và 24 gam muối. Phần trăm số mol của Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 75%; 25%.
B. 45%; 55%.
C. 66,67%; 33,33%. D. 80%; 20%.
Câu 50: Hòa tan hết một lượng S và 0,01 mol Cu2S trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, sau phản ứng hoàn
toàn dung dịch thu được chỉ có 1 chất tan và sản phẩm khử là khí NO2 duy nhất. Hấp thụ hết lượng NO2
này vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là
A. 18,4.
B. 12,64.
C. 13,92.
D. 15,2.
Câu 51: Oxi hóa hoàn toàn m gam p-xilen (p-đimetylbenzen) bằng dung dịch KMnO4 đun nóng, vừa đủ
thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho chất rắn Y phản ứng hết với dung dịch HCl đặc, dư thấy thoát ra
x mol Cl2. Số mol HCl phản ứng vừa đủ với các chất có trong dung dịch X là
A. 0,25x mol.
B. 2x mol.
C. 0,5x mol.
D. x mol.
Câu 52:Cho 10,88 gam X gồm Cu, Fe, Mg tác dụng với clo dư thì sau phản ứng thu được 28,275gam hỗn
hợp muối khan. Mặt khác, 0,44 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc). %
khối lượng của Cu trong X là
A. 67,92%
B. 58,82%
C. 37,23%
D. 43,52%
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung
dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất
rắn thu được là
A. 17,545 gam
B. 18,355 gam
C. 15,145 gam
D. 2,4 gam
Câu 54: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS 2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích
O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành
phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2. Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là
A. 68,75%
B. 59,46%
C. 26,83%
D. 42,3%
Câu 55: NH4HCO3 là thành phần chính của bột nở. Cho 79 gam NH4HCO3 vào bình bằng thép có dung
tích 2 lít, đậy kín nắp, sau đó hút hết không khí khỏi bình, rồi nung bình ở 127°C đến hoàn toàn. Áp suất
trong bình sau khi nung là (giả thiết bình giãn nở không đáng kể và nhiệt độ bình được giữ ở 127°C)
A. 32,8 atm.
B. 16,4 atm.
C. 15,6 atm.
D. 49,2 atm.
- Trang | 11 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

Câu 56: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M.
Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Số gam muối có trong dung dịch X là
A. 36,6 gam
B. 32,6 gam
C. 40,2 gam
D. 38,4 gam
Câu 57: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95 gam
hai muối. Giá trị của a là
A. 1,5
B. 1,75
C. 1,25
D. 1
Câu 58: Cho 6,16 lit khí NH3 và V ml dung dịch H3PO4 0,1M phản ứng hết với nhau thu được dung dịch
X. X phản ứng được với tối đa 300 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối khan có trong X bằng
A. 147,0 gam
B. 14,9 gam
C. 13,235 gam
D. 14,475 gam
m
Câu 59:Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất X của photpho cần
mol oxi, sau phản ứng chỉ thu được
17

P2O5 và 13,5m gam H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 125 gam dung dịch NaOH 16% thu được dung
17

dịch B chỉ chứa hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4 có nồng độ C% bằng nhau. Giá trị của m là
A. 24,35.
B. 11,66.
C. 13,6.
D. 11,9.
Câu 60: Hoàtanhoàntoàn m gam hỗnhợp XgồmFeS2vàCu2SvàoaxitHNO3(vừađủ),thu được dung dịch X
(chỉ chứa hai muối sunfat) và 8,96 lít (đktc) khí duy nhất NO. Nếu cũng cho lượng X trên tan vào trong
dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được V lit (đktc) khí SO2. Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 13,44.
C. 6,72.
D. 5,6.
Câu 61: Hỗn hợp khí A gồm SO2 và không khí có tỉ lệ thể tích là 1:5. Nung hỗn hợp A với xúc tác V2O5
trong một bình kín có dung tích không đổi thu được hỗn hợp khí B. Tỉ khối của A so với B là 0,93. Không
khí có 20% thể tích là O2 và 80% thể tích là N2. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO2 là
A. 75%
B. 86%
C. 84%
D. 80%
Câu 62: Nung hỗn hợp SO2, O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đổi với chất
xúc tác thích hợp. Sau một thời gian, đưa bình về nhịêt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so
với áp suất ban đầu. Hiệu suất của phản ứng đã xảy ra bằng
A. 40%
B. 50%
C. 20%
D. 75%
Câu 63: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là x. Để đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp Y gồm
CO và H2 cần 0,4 lít hỗn hợp X. Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,5 và các thể tích khí đo ở cùng điều
kiện nhiệt độ, áp suất. Giá trị của x là
A. 19,2
B. 22,4
C. 17,6
D. 20
Câu 64: A là hỗn hợp O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro là 19,2. B là hỗn hợp H2 và CO có tỉ khối so với
hiđro là 3,6. Để đốt cháy 8,64 gam hỗn hợp khí B cần dùng V lít hỗn hợp khí A (ở đktc). Giá trị của V là
A. 13,44
B. 8,96
C. 11,2
D. 22,4
Câu 65:Nung nóng hỗn hợp gồm 0,5 mol N2 và 1,5 mol H2 trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệt độ
t0C thấy áp suất trong bình lúc này là P1. Sau đó cho một lượng dư H2SO4 đặc vào bình (nhiệt độ lúc này
trong bình là t0C) đến khi áp suất ổn định thì thấy áp suất trong bình lúc này là P2 (P1 = 1,75P2). Hiệu suất
tổng hợp NH3 là
A. 65%.
B. 70%.
C. 50%.
D. 60%.
Câu 66: Cho 69,16 gam hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với 0,99 mol hỗn hợp B gồm Mg,
Zn và Al thì thu được 105,64 gam hỗn hợp X gồm muối clorua và oxit của 3 kim loại. Cho X phản ứng
vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần
dùng 715 ml Ba(OH)2 2M. Số mol Zn có trong B là
A. 0,3 mol
B. 0,25 mol
C. 0,15 mol
D. 0,2 mol
Câu 67: Phóng tia lửa điện qua 10 lit khí O2, sau một thời gian thu được 9,5 lit khí (các thể tích khí đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Hiệu suất phản ứng chuyển hóa oxi thành ozon là
A. 5%
B. 20%
C. 15%
D. 10%
Câu 68: Nhiệt phân hoàn toàn 2,45 gam một muối vô cơ X thu được 672 cm3 O2 (ở đktc). X là
A. KClO3.
B. KClO.
C. KClO4.
D. KClO2.
Câu 69: Thêm 6,0 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (d = 1,03 g/ml). Nồng độ % của H3PO4
trong dung dịch thu được là
A. 30,95%.
B. 29,75%.
C. 26,08%.
D. 35,25%.

- Trang | 12 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

Câu 70: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 17,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2.
Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan toàn bộ Y
bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích
khí CO trong X là
A. 28,57%
B. 24,50%
C. 14,28%
D. 12,50%
Câu 71: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc) hỗn
hợp khí X gồm CO2, CO và H2. Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa và có V
lít khí Y thoát ra. Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m
gam. Giá trị của m là
A. 12,8 gam
B. 2,88 gam
C. 9,92 gam
D. 2,08 gam
Câu 72: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc) hỗn
hợp khí X gồm CO2, CO và H2. Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa và có V
lít khí Y thoát ra. Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m
gam. Giá trị của m là
A. 9,6 gam
B. 8,4 gam
C. 11,2 gam
D. 4,8 gam
Câu 73:Một loại phân kali có chứa 68,56% KNO3, còn lại là gồm các chất không chứa kali. Độ dinh
dưỡng của loại phân kali này là
A. 26,47%.
B. 67,87%.
C. 63,8%.
D. 31,9%.
Câu 74: Một loại phân supephotphat kép có chứa 72,68% muối canxi đihiđrophotphat còn lại gồm các
chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A. 60,68%
B. 37,94%
C. 30,34%
D. 44,1%
Câu 75:Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng
Ca(H2PO4)2 trong loại phân bón đó là
A. 78,56%.
B. 56,94%.
C. 65,92%.
D. 75,83%.
Câu 76:Cho 19 gam hỗn hợp bột gồm kim loại M (hoá trị không đổi) và Zn (tỉ lệ mol tương ứng 1,25 : 1)
vào bình đựng 4,48 lít khí Cl2 (đktc), sau các phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X tan
hết trong dung dịch HCl (dư) thấy có 5,6 lít khí H2 thoát ra (đktc). Kim loại M là
A. Na.
B. Mg.
C. Al.
D. Ca.
Câu 77: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1
mol Mg thì thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại. Số mol của Cl 2 có trong V lít
hỗn hợp khí A là
A. 0,15.
B. 0,3.
C. 0,2.
D. 0,25.
Câu 78:Một hỗn hợp X gồm Cl2 và O2. X phản ứng vừa hết với 9,6 gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1
gam hỗn hợp muối clorua và oxit. Thành phần % theo thể tích của Cl2 trong X là
A. 50%.
B. 55,56%.
C. 66,67%.
D. 44,44%.
Câu 79: Đốt cháy hết 9,984 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi ) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau
phản ứng thu được 20,73 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 3,4272 lit (đktc). Kim loại
M là
A. Ca
B. Mg
C. Zn
D. Cu
Câu 80:Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí (đktc). Giá
trị của V là
A. 1,344.
B. 8,960.
C. 0,672.
D. 0,448.
Câu 81: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI (dư) thấy có 12,7 gam chất
rắn màu tím đen được tạo thành. Thành phần phần trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp trên
lần lượt là
A. 75%, 25%.
B. 50%, 50%.
C. 30%, 70%.
D. 45%, 55%.
Câu 82: Khối lượng cần thiết của silic đioxit, natri cacbonat và canxi cacbonat để điều chế 1500 kg thuỷ
tinh (có thành phần: 6,813 SiO2.CaO.1,535 Na2O) lần lượt là
A. 1095 kg, 145 kg, 267 kg.
B. 730 kg, 435 kg, 186 kg.
C. 365 kg, 145 kg, 90 kg.
D. 1095 kg, 435 kg, 267 kg.

- Trang | 13 -


HỌC,HỌC NỮA,HỌC MÃI !!!

Phi kim

Câu 83:Cho 3,36 lít khí SO2 (đktc) tác dụng vừa hết với dung dịch KMnO4, sau phản ứng thu được dung
dịch có pH = 1. Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Nồng độ mol/l của dung dịch KMnO 4 đã
dùng là
A. 0,03M
B. 0,04M
C. 0,1M
D. 0,05M

- Trang | 14 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×