Tải bản đầy đủ

dựng mô hình trong revit

1

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

CÁC THÀNH VIÊN NHÓM 4
1: Nguyễn Văn Tiệp
2: Trương Huỳnh Sáng
3: Trương Công Phụng
4: Nguyễn Hữu Tài
5: Nguyễn Hữu Duẩn
6:Lê Phạm Hoài Trung

1351160161
1351160143
1351160138
1351160149
1351160103
1351160168

A: DỰNG MÔ HÌNH TRONG REVIT

I:

IMPORT CÁC MẶT BẰNG MẶT ĐỨNG TỪ AUTOCAD VÀO REVIT

II :

DƯNG LƯỚI TRỤC TỌA ĐỘ

III:
DỰNG CỘT, DẦM SÀN
IV:
DỰNG CỦA ĐI CẦU THANG
V : HOÀN THIÊN CÔNG TRÌNH
CHƯƠNG I: DỰNG MÔ HÌNH REVIT

I.

1

IMPORT CÁC MẶT BẰNG MẶT ĐỨNG TỪ AUTOCAD VÀO REVIT


B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

2

Hình 1.1 : import mặt bằng mặt đứng từ autocad vào revit
II

DƯNG LƯỚI TRỤC TỌA ĐỘ

2


B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

3


Hình 2.1 dựng lưới trục tọa độ

III

DỰNG CỘT, DẦM SÀN

3


B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

4

IV

DỰNG CỦA ĐI CẦU THANG

4


B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

5

V

HOÀN THIÊN CÔNG TRÌNH

5


6

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

6


7

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Hinh 5.3 : mặt bằng tầng 1

7


8

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

8


9

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
I ĐỀ BÀI
II TÍNH TOÁN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM SÀN
1 Xác định sơ bộ kích thước các bộ phận sàn
 Bản sàn 2 phương, chọn sơ bộ: 3,4,56,8,9,10,12,13, 15,16

D
1
h s = ×L= 4000 = 88 mm
m
45
Chọn hs = 100 mm

3. kích thước sơ bộ của dầm :
-

Dầm sàn :

1
l
hd= 12 ; bd=(0.3-0.5)hd

chọn : bd= 200 mm
chọn: hd =300 mm

III Tải trọng tác dụng lên sàn
1 Tĩnh tải
a). Sàn tầng điển hình
• Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn

9


10

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Hình 2.1 Các lớp cấu tạo sàn
Bảng 2.1 :Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn thường nhà ở
d
(mm)
Gạch ceramic
15
Hồ dầu
5
Vữa lót
30
Vữa trát
15
ME & trần treo
TỔNG
Vật liệu

g
kG/m3
2000
2000
2000
2000
-

gtc
kG/m2
30
10
60
30
50
180

n
1.1
1.2
1.2
1.2
1.1

Tĩnh tải tường:
Tải trọng tường tác dụng được xác định theo công thức:
Trong đó:

10

bt bề rộng tường (m)
ht chiều cao tầng (m)
ng hệ số vượt tải
khối lượng riêng của tường

gt
kG/m2
33
12
72
36
55
208


B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

11

Bảng 2.4 : Tải trọng tường

Tầng
1
2
Mái

Tường
(kN/m)
6.17
5.8
1.62

2 Hoạt tải
Hoạt tải tác dụng lên sàn:
Theo “TCVN 2737-1995 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG”:

Loại sàn
Nhà ở
Hành lang
Cầu thang
Mái (mái bằng BTCT
không sử dụng )
Nhà vệ sinh

3

Tải trọng gió:

11

ptc
(kG/m2 )
150
300
300

1.3
1.2
1.2

ptt
(kG/m2 )
195
360
360

75

1.3

97.5

150

1.3

195

n


12

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Chiều cao khung nhà dưới 40m nên ta chỉ tính giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió, không tính thành phần
động của áp lực gió.
Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió Wj ở độ cao Zj so với móc chuẩn được xác định theo công thức:
Gió đẩy: W= Wo*n*k*c*h
Gió hút: W= Wo*n*k*c’*h
Trong đó: Wo là giá trị áp lực gió tiêu chuẩn (91 kG/m2), theo dạng địa hình A.
c = 0.8 là hệ số khí động phía đón gió
c’ = -0.6 là hệ số khí động phía khuất gió
n = 1.2 là hệ số tin cậy của tải trọng gió
h: chiều cao tầng đón gió.
Gió tĩnh
STORY

zj (m)

k(zj)

Wj
(T/m2)

Bx (m)

By (m)

Fx (T)

Fy (T)

T2
T1

8.00
3.80

0.000
0.000

0.000
0.000

15.50
15.50

4
4

1.20
8.80

4.6
3.43

V. TỔ HỢP TẢI TRỌNG:
1 Các trường hợp tải trọng
Theo tiêu chuẩn ACI: P ≤ G sử dụng hoạt tải chất đầy.
2 Các tổ hợp tải trọng:
a Các loại tải trọng:
- Tĩnh tải
(DL)
- Hoạt tải
(LL)
- Gió trái
(WX)
- Gió phải
(-WX)
- Gió trước (WY)
- Gió sau
(-WY)

12


13

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
b Các trường hợp tổ hợp tải trọng:
(hệ số)
- Tổ hợp 1 = DL + LL
(1-1)
- Tổ hợp 2 = DL + WX
(1-1)
- Tổ hợp 3 = DL - WX
(1-1)
- Tổ hợp 4 = DL + LL + WX
(1-0.9-0.9)
- Tổ hợp 5 = DL + LL -WX
(1-0.9-0.9)
- Tổ hợp 6 = DL + WY
(1-1)
- Tổ hợp 7 = DL -WY
(1-1)
- Tổ hợp 8 = DL + LL + WY
(1-0.9-0.9)
- Tổ hợp 9 = DL + LL -WY
(1-0.9-0.9)
- Tổ hợp bao: TH1 + TH2 + TH3 + TH4 + TH5 + TH6 + TH7 + TH8 + TH9.

VI. TRÌNH TỰ NHẬP ETABS:
1. Khai báo tiết diện và tổ hợp tải.
- Chọn đơn vị KN-m.
- Tạo hệ lưới : File \ New model
Sau đó hiệu chỉnh lại lưới trục:
- Khai báo vật liệu : Define \ Matetial properties
- Khai báo tiết diện cột và dầm : define \ Frame section
- Khai báo tiết diện sàn : define \ wall/slab/Deck section
- Khai báo các trường hợp tải : define \ Static load cases
Gồm các trường hợp sau :
DL (Self Weight Multipler = 1).
SDL (Self Weight Multipler = 0).
LL (Self Weight Multipler = 0).
WX (Self Weight Multipler = 0).
WY (Self Weight Multipler = 0).
- Tổ hợp tải : define \ load combinations

13


14

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

U1: 1,1DL+1,1SDL+1,2LL
U2: 1,1DL+1,1SDL+1,2WX
U3: 1,1DL+1,1SDL-1.2WX
U4: 1,1DL+1,1SDL+1,2WY
U5: 1,1DL+1,1SDL-1,2WY
U6: 1,1DL+1,1SDL+1,08LL+1,08WX
U7: 1,1DL+1,1SDL+1,08LL-1,08WX
U8: 1,1DL+1,1SDL+1,08LL+1,08WY
U9: 1,1DL+1,1SDL+1,08LL-1,08WY
EU:=ENEV(U1+ U2+ U3+ U4+ U5+ U6+ U7+ U8+ U9)
Tổ hợp xét chuyển vị đỉnh:
S1:DL+SDL+LL
S2:DL+SDL+WX
S3:DL+SDL-WX
S4:DL+SDL+WY
S5:DL+SDL-WY
S6: DL+SDL+0,9LL+0,9WX
S7: DL+SDL+0,9LL-0,9WX
S8: DL+SDL+0,9LL+0,9WY
S9: DL+SDL+0,9LL-0.9WY
ES=ENVE(S1+S2+S3+S4+S5+S6+S7+S8+S9)
2. Vẽ mô hinh:
- Vẽ dầm, cột và sàn :
+ Vẽ dầm : ta chọn kí hiệu
+ Vẽ Cột : ta chọn kí hiệu

14

hoặc
để vẽ dầm cho các tầng.
để vẽ côt cho các tầng.


15

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

- Vẽ sàn : ta chọn

15

hoặc

để vẽ các ô sàn hình vuông cho sàn , đối với các ô sàn có hình dạng bất kì ta chọn

để vẽ.


16

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

3. Gán tải:
+ Tải tường :
• Chọn thanh cần gán.
• Assign \ Frame/line loads\ Distributed : với trường hợp HOANTHIEN



16


17

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

+ Tĩnh tải sàn :
• Chọn sàn cần gán.
• Assign \ Sell/Area loads \ Uniform : với trường hợp HOANTHIEN


+ Hoạt tải gió :
• Chọn dầm biên cần gán.
• Assign \ Frame/line loads \ Distributed : với trường hợp GT , GP, GTR hoặc GS.
+ Hoạt tải sàn :
• Chọn sàn cần gán. Assign \ Sell/Area loads \ Uniform
- Gán liên kết ngàm : chuyển mặt bằng tầng "Base" chọn tất cả các điểm Assign \ Joint/ point \ Restains : chọn liên kết
ngàm .
- Chọn tất cả các sàn : Assign \ Shell/Area \ Area object Auto Mesh Options
chọn : Auto Mesh Object into Structural Elements với Maximum Element Size of =1
- Analyze \ Set analysis options \ chọn
- Analyze \ Run analysic .

17


18

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH



IV Xác định nội lực
1 Xuất nội lực:khung trục A

Momen:

18


19

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Lực cắt

19


20

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

2 Xuất nội lực:khung trục B

MOMEN

20


21

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

LỰC CẮT

21


B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

22

3 Tính toán cốt thép cho tầng điển hình
1 Tính toán cốt thép cho dầm:
-

Từ các giá trị momen ở nhịp và gối tính toán theo tiết diện hình chữ nhật b x h = 200 x 400mm.
Giả thiết a = 30 mm h0 = h – a = 400 – 30 = 370mm.
● = ≤ ; ●ξ=1- ≤
● Diện tích cốt thép: =

Rbγ bbh0  ξ
Rs

● Kiểm tra: = 0,05% ≤ μ = ≤ µmax = = 2.56 %

22


B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

23

● As =

 Bảng tính cốt thép dọc cho dầm:

2

Tính cốt đai cho dầm:
• Tính cốt đai chịu lực cắt Q:

Tần
g

Dầm

1

B7

23

V

b

h

agt

ho

T
3.9

cm
20

cm
30

cm
3

cm
27

Thép đai
φ
6

s
200

n
2

Asw

Qbdmin

Kiểm

cm2
0.28

T
5.07

V
OK


24

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
B8
B9
B11
B12
B13

1.77
3.1
3.9
1.77
3.1

20
20
20
20
20

30
30
30
30
30

3
3
3
3
3

27
27
27
27
27

6
6
6
6
6

200
200
200
200
200

2
2
2
2
2

0.28
0.28
0.28
0.28
0.28

5.07
5.07
5.07
5.07
5.07

OK
OK
OK
OK
OK

Tính đoạn neo thép





R
tt
lneo ≥ lneo
=  ω an s + ∆λan ÷d
Rb





lneo ≥ 250mm



lneo ≥ λ an d

Cốt thép có gờ, đoạn neo cốt thép chịu kéo trong vùng bê tông chịu kéo:

⇒ ω an = 0.7 , ∆ λ an = 11 , λ an = 20 , Rb = 11.5MPa , Rs = 280 MPa
Tên dầm
B7
B8
B9
B11
B12
B13

d (mm)

λan d (mm)

lttneo(mm)

Chọn lneo

14
320
420
14
320
420
14
320
420
14
320
420
14
320
420
14
320
420
BẢNG VIII.2.1: KÍCH THƯỚC ĐOẠN NEO THÉP

500
500
500
500
500
500

CHƯƠNG III THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CỘT

24


25

B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHB: TÍNH
TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
I

MẶT BẰNG CỘT:

HÌNH I.1: MẶT BẰNG CỘT
II
TÍNH CỐT THÉP CỘT:
 Phương pháp gần đúng dựa trên việc biến đổi trường hợp nén lệch tâm xiên thành nén lệch tâm phẳng tương đương để

tính cốt thép. Dựa tiêu chuẩn BS8110 và TCXDVN 365-2005 (Giáo trình Tính Toán Tiết Diện Cột Bê Tông Cốt Thép,
GS.Nguyễn Đình Cống).
 Tính toán cột tiết diện chữ nhật theo phương pháp gần đúng:
C
0.5 ≤ x ≤ 2
Cy
 Xét tiết diện cạnh C , C . Điều kiện để áp dụng phương pháp gần đúng là:
, cốt thép được đặt theo chu vi,
x

y

phân bố đều hoặc mật độ cốt thép trên cạnh b có thể lớn hơn (cạnh b được giải thích ở bảng về mô hình tính).
Tiết diện chịu lực nén N, mô men uốn Mx, My, độ lệch tâm ngẫu nhiên eax, eay . Sau khi xét uốn dọc theo 2 phương, ta có:

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×