Tải bản đầy đủ

Phân tích và định hướng ôn tập môn Hóa học kì thi THPT QG 2017

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

PHÂN TÍCH VÀ ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017
Tính đến 15 giờ chiều ngày 14/5/2017 Bộ GD&ĐT đ~ công bố 3 đề minh họa cho kì thi THPT QG
2017. Tổng hợp cấu trúc c|c đề thi thử, HỌC247.net xin đưa ra v{i ph}n tích v{ định hướng để các
em học sinh có cái nhìn tổng qu|t hơn v{ tự đ|nh gi|, nhìn nhận, đưa ra phương ph|p sao cho ôn
tập với lộ trình hiệu quả nhất.
1. Câu hỏi ở mức độ nhận biết
Nhìn chung trong cả 3 đề minh họa thì tỉ lệ câu hỏi nhận biết chiếm tỉ lệ khá cao.
Ví dụ ở đề minh họa lần 1:
Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương ph|p thuỷ luyện, có thể dùng kim
loại n{o sau đ}y?
A. Ca.

B. Na.

C. Ag.

D. Fe.

Câu 2: Thí nghiệm n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng?

A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Câu 3: Trong thực tế, không sử dụng c|ch n{o sau đ}y để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A. Gắn đồng với kim loại sắt.
B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Câu 4: Để l{m sạch lớp cặn trong c|c dụng cụ đun v{ chứa nước nóng, người ta dùng
A. nước vôi trong.

B. giấm ăn.

C. dung dịch muối ăn.

D. ancol etylic.

Câu 5: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng c|ch n{o dưới đ}y?
A. Điện ph}n nóng chảy MgCl2.

B. Điện ph}n dung dịch MgSO4.

C. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.

D. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 v{o dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa m{u
A. vàng nhạt.

B. trắng xanh.

C. xanh lam.

D. nâu đỏ.

Câu 18: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt
độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
A. tinh bột.


B. xenlulozơ.

C. saccarozơ.

D. glicogen.

C. Tinh bột.

D. Saccarozơ.

Câu 19: Chất có phản ứng m{u biure l{
A. Chất béo.

W: www.hoc247.net

B. Protein.

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 20: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Tất cả c|c amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả c|c amin đều tan nhiều trong nước.
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
D. C|c amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

Ví dụ đề minh họa lần 2:
Câu 1: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất l{
A. Hg.

B. Cs.

C. Al.

D. Li.

Câu 2: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+ Fe2+ Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất l{
A. Ag+.

B. Cu2+.

C. Fe2+.

D. Au3+.

Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M t|c dụng hết với H 2O, thu được 0,01 mol khí H 2. Kim loại M

A. Li.

B. Na.

C. K.

D. Rb.

Câu 4: Cho mẫu nước cứng chứa c|c ion: Ca 2+ , Mg2+ và HCO3-. Ho| chất được dùng để l{m mềm
mẫu nước cứng trên l{
A. HCl.

B. Na2CO3.

C. H2SO4.

D. NaCl.

Câu 5: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng n{o sau đ}y?
A. Dễ tan trong nước.

B. Có nhiệt độ nóng chảy cao.

C. L{ oxit lưỡng tính.

D. Dùng để điều chế nhôm.

Câu 15: Etyl axetat có công thức hóa học l{
A. CH3COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. HCOOCH3.

D. HCOOC2H5.

Câu 16: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
B. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
C. Glucozơ bị thủy ph}n trong môi trường axit.
D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Ví dụ đề minh họa lần 3:
Câu 41. Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng
ngăn). Chất X là
A. Na2SO4.

B. NaNO3.

C. Na2CO3.

D. NaCl.

Câu 42. Khí sinh ra trong trường hợp n{o sau đ}y không g}y ô nhiễm không khí?
A. Qu| trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
B. Qu| trình quang hợp của c}y xanh.
C. Qu| trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
D. Qu| trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 2


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 43. Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch
HCl?
A. AlCl3.

B. Al2(SO4)3.

C. NaAlO2.

D. Al2O3.

Câu 44. Oxit n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
A. Al2O3.

B. Fe3O4.

C. CaO.

D. Na2O.

Câu 45. Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Polisaccarit.

B. Poli(vinyl clorua).

C. Poli(etylen terephatalat).

D. Nilon-6,6.

Câu 46. Cho dung dịch FeCl3 t|c dụng với dung dịch NaOH tạo th{nh kết tủa có m{u
A. nâu đỏ.

B. trắng.

C. xanh thẫm.

D. trắng xanh.

Câu 47. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic v{ axit propionic l{
A. propyl propionat.

B. metyl propionat.

C. propyl fomat.

D. metyl axetat.

Câu 48. Dung dịch chất n{o sau đ}y không l{m quỳ tím chuyển m{u?
A. Etylamin.

B. Anilin.

C. Metylamin.

D. Trimetylamin.

Câu 49. Trong c|c kim loại: Al, Mg, Fe v{ Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất l{
A. Cu.

B. Mg.

C. Fe.

D. Al.

Câu 50. Chất n{o sau đ}y không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A. Gly-Ala.

B. Glyxin.

C. Metylamin.

D. Metyl fomat.


Có thể thấy, phần câu hỏi nhận biết chủ yếu nhấn vào chủ đề Đại cương kim loại nội dung đại
cương, d~y điện hóa, điều chế kim loại v{ ăn mòn; Polime v{ vật liệu polime, tên gọi và công thức
cấu tạo este, các tính chất hóa học cơ bản của các chất, …
2. Câu hỏi ở mức độ thông hiểu
Bài tập bắt đầu xuất hiện ở vùng câu hỏi thông hiểu này. Ta xét các kiểu câu hỏi sau:
a. Câu hỏi đếm
+Đếm phát biểu đúng/sai
+ Đếm số phản ứng có xuất hiện khí
+ Đếm số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa …
Ví dụ ở đề minh họa lần 1:
Câu 10: Cho d~y c|c kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong d~y phản ứng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để h{n đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ng}n rơi v~i khi nhiệt kế bị vỡ.
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng
bông tẩm dung dịch kiềm.
Số ph|t biểu đúng l{
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Ví dụ đề minh họa lần 2:
Câu 10: Cho d~y c|c chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong d~y t|c dụng được với
dung dịch H2SO4 loãng là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 28: Hòa tan Fe3O4 v{o dung dịch H2SO4 (lo~ng, dư), thu được dung dịch X. Cho d~y c|c chất:
KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu và KNO3. Số chất trong d~y t|c dụng được với X l{:
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 29: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương ph|p điện phân nóng chảy.
(c) Các kim loại Mg, K v{ Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe.
Số phát biểu đúng l{
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 34: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit.
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số ph|t biểu đúng l{
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Ví dụ đề minh họa lần 3:
Câu 59. Cho d~y c|c chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl
propionat. Số chất trong d~y có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) l{
A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 66.
Cho c|c ph|t biểu sau:
(a)

Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

(b)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c)

Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

(d)

Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

(e)

Thủy ph}n ho{n to{n anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.

(f)

Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

Số ph|t biểu đúng l{
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 69.
Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

(b)

Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).

(c)

Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.

(d)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

(e)

Cho Ag vào dung dịch HCl.

(g) Cho Cu v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4. Số thí nghiệm thu được chất khí l{
A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3

Câu 71.
Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(c) Ở điều kiện thường, metylamin v{ đimetylamin l{ những chất khí.
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là
những chất lỏng. Số phát biểu đúng

A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

b. Dạng sơ đồ phản ứng
Đề minh họa lần 1:
Câu 35: Cho c|c sơ đồ phản ứng sau:
C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O
X1 + H2SO4 →X3 + Na2SO4
X3 + X4 → Nilon-6,6 +
H2O Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.
B. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic.
C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.
D. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 5


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Đề minh họa lần 2:
FeSO4  H 2 SO4
Br2  NaOH
NaOH (d-)
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: K2Cr2O7 
 X 
Y 
Z

Biết X, Y v{ Z l{ c|c hợp chất của crom. Hai chất Y v{ Z lần lượt l{
A. Cr(OH)3 và Na2CrO4.

B. Cr(OH)3 và NaCrO2.

C. NaCrO2 và Na2CrO4.

D. Cr2(SO4)3 và NaCrO2.
0

0

CH3OH / HCl , t
C2 H5OH / HCl , t
NaOH (d-)
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X 
Y 

 Z 
T

Biết X l{ axit glutamic, Y, Z, T l{ c|c chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức ph}n tử của Y v{ T lần lượt

A. C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N.

B. C6H12O4N và C5H7O4Na2N.

C. C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N.

D. C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl.

Đề minh họa lần 3:
Câu 67: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2.

B. FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4.

C. FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4.

D. FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7.

Câu 72.
Ancol etylic được điều chế bằng c|ch lên men tinh bột theo sơ đồ:
(C6H10O5)n enzim⎯⎯⎯⎯ C6H12O6 enzim⎯⎯⎯⎯ C2H5OH
Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại l{ tạp chất
trơ). Biết hiệu suất của cả qu| trình l{ 80% v{ khối lượng riêng của ancol etylic nguyên
chất l{ 0,8 g/ml. Gi| trị của m l{
A. 3,600.

B. 6,912.

C. 10,800.

D. 8,100.

c. Dạng bài tập nhận biết các chất.
Dạng b{i n{ có thể cho d~y chất v{ yêu cầu chọn hóa chất để nhận biết hoặc tiến h{nh ghi
kết quả thí nghiệm ở bảng v{ yêu cầu x|c định c|c chất đem thí nghiệm.
Ví dụ ở đề minh họa lần 1:
Câu 11: Để ph}n biệt c|c dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung
dịch
A. HCl.

B. Na2SO4.

C. NaOH.

D. HNO3.

Câu 36: Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển m{u
xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun
nóng

Kết tủa Ag trắng s|ng

X, Y

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

Z

Nước brom

Kết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt l{:
A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.

B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.

C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.

D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.

Đề minh họa lần 2:
Câu 33: Tiến h{nh thí nghiệm với c|c chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu
thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

T|c dụng với Cu(OH)2 trong môi trường
kiềm

Có màu tím

Y

Ðun nóng với dung dịch NaOH (lo~ng, dư),
để nguội. Thêm tiếp v{i giọt dung dịch
CuSO4

Tạo dung dịch m{u
xanh lam

Z

Ðun nóng với dung dịch NaOH lo~ng (vừa
đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3,
đun nóng

Tạo kết tủa Ag

T

T|c dụng với dung dịch I2 loãng

Có màu xanh tím

C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{:
A. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
D. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
d. Mô hình thí nghiệm
Là dạng b{i tư duy bằng mô hình tiến h{nh thí nghiệm

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Đề minh họa lần 2:
Câu 22: Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng n{o sau đ}y xảy ra trong thí nghiệm trên?
A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O
H 2 SO4 ,t

 CH3COOC2H5 + H2O
B. CH3COOH + C2H5OH 

o

C. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
D. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Đề minh họa lần 3:
Câu 62.
Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu v{o bình tam gi|c theo hình vẽ sau:

Thí nghiệm đó l{:
A. Cho dung dịch HCl v{o bình đựng bột CaCO3.
B. Cho dung dịch H2SO4 đặc v{o bình đựng l| kim loại Cu.
C. Cho dung dịch H2SO4 lo~ng v{o bình đựng hạt kim loại Zn.
D. Cho dung dịch HCl đặc v{o bình đựng tinh thể K2Cr2O7.
e. Bài tập tính toán cơ bản
- Kim loại/ hỗn hợp kim loại t|c dụng với axit
- C|c phản ứng cơ bản của Amin, Amino axit như Amino axit t|c dụng với NaOH, HCl.
- B{i tập về tính chất hóa học của Cacbo hidrat như phản ứng tr|ng bạc, phản ứng lên
men…
- Phản ứng x{ phòng hóa
- B{i tập kim loại t|c dụng với dung dịch muối (vận dụng kiến thức d~y điện hóa)
- Kim loại kiềm t|c dụng với nước
- Phản ứng điều chế kim loại bằng c|c chất khử như H2, CO…
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

- Đốt ch|y hợp chất hữu cơ
Ví dụ đề minh họa lần 1
Câu 6: Hòa tan ho{n to{n 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe v{o dung dịch H2SO4 loãng, thu
được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A. 58,70%.

B. 20,24%.

C. 39,13%.

D. 76,91%.

Câu 16: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng ho{n to{n với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đ~ dùng là
A. 0,20M.

B. 0,01M.

C. 0,02M.

D. 0,10M.

Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin v{o 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X t|c
dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam
chất rắn khan. Gi| trị của m l{
A. 53,95.

B. 44,95.

C. 22,60.

D. 22,35.

Câu 23: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05
mol HCl, thu được m gam muối. Gi| trị của m là
A. 3,425.

B. 4,725.

C. 2,550.

D. 3,825.

Câu 24: Thuỷ ph}n 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng
xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Gi| trị của m l{
A. 2,90.

B. 4,28.

C. 4,10.

D. 1,64.

Câu 25: Cho m gam Fe v{o dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi
c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y v{ m gam chất rắn Z. Gi| trị của m l{
A. 25,2.

B. 19,6.

C. 22,4.

D. 28,0.

Ví dụ đề minh họa lần 2:
Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M t|c dụng hết với H 2O, thu được 0,01 mol khí H 2. Kim loại M

A. Li.

B. Na.

C. K.

D. Rb.

Câu 13: Khử ho{n to{n một lượng Fe 3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X v{ m gam H 2O. Hòa tan
hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H 2 (đktc). Gi| trị của m l{
A. 0,72.

B. 1,35.

C. 0,81.

D. 1,08.

Câu 20: Cho 0,15 mol axit glutamic v{o 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung
dịch NaOH dư v{o X. Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số mol NaOH tham gia phản ứng l{
A. 0,50 mol.

B. 0,65 mol.

C. 0,35 mol.

D. 0,55 mol.

Câu 23: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp glucozơ v{ saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO 2
(đktc) v{ 5,04 gam H 2O. Gi| trị của m l{
A. 8,36.

B. 13,76.

C. 9,28.

D. 8,64.

Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X.
Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO 3 (lo~ng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5, ở đktc). Gi| trị của V l{
A. 2240.

B. 3136.

C. 2688.

D. 896.

Đề minh họa lần 3:
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 9


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 53. Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag v{ Al v{o dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra ho{n
to{n, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X l{
A. 54,0%.

B. 49,6%.

C. 27,0%.

D. 48,6%.

Câu 54. Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Gi| trị của V là
A. 13,44.

B. 8,96.

C. 4,48.

D. 6,72

Câu 55. Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH
1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Gi| trị của m l{
A. 19,6.

B. 9,8.

C. 16,4.

D. 8,2.

Câu 56. Cho hỗn hợp Zn v{ Fe v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi c|c phản ứng xảy
ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó l{
A. Fe, Cu.

B. Cu, Ag.

C. Zn, Ag.

D. Fe, Ag.

Câu 57. Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O v{o 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ
x%. Gi| trị của x l{
A. 14.

B. 18.

C. 22.

D. 16.

Câu 63. Cho m gam bột sắt v{o dung dịch HNO3, sau khi phản ứng ho{n to{n, thu được 2,24 lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) v{ 2,4 gam chất rắn. Gi| trị của m l{
A. 8,0.

B. 10,8.

C. 8,4.

D. 5,6.

3. Câu hỏi ở mức độ vận dụng
Hầu như đều ở dạng b{i tập tính to|n kết hợp với c|c đ|p |n suy luận từ kết tủa tính to|n l{m
n}ng cao độ khó của c}u hỏi. C|c dạng b{i hay gặp:
+ B{i tập Crom, sắt, đồng
+ Kim loại kiềm – kiềm thổ phản ứng với nước
+ Đốt ch|y hợp chất hữu cơ
+ B{i tập điện ph}n
Đề minh họa lần 1:
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch
KHSO4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa v{ 896 ml
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết c|c
phản ứng xảy ra ho{n to{n. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có gi| trị gần nhất
với gi| trị n{o sau đ}y?
A. 63.

B. 18.

C. 73.

D. 20.

Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O v{ BaO. Hòa tan ho{n to{n 21,9 gam X v{o nước, thu
được 1,12 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2. Cho Y t|c dụng với 100
ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa. Gi| trị của m l{
A. 27,96.

B. 29,52.

C. 36,51.

D. 1,50.

Câu 33: Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol
CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt kh|c, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được
b gam muối. Gi| trị của b là
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. 53,16.

B. 57,12.

C. 60,36.

D. 54,84.

Đề minh họa lần 2:
Câu 25: Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y. Điện
ph}n Y (có m{ng ngăn, điện cực trơ) đến khi H 2O bắt đầu điện ph}n ở cả hai điện cực thì dừng
điện ph}n. Số mol khí tho|t ra ở anot bằng 4 lần số mol khí tho|t ra từ catot. Phần trăm khối
lượng của CuSO4 trong X là:
A. 61,70%.

B. 44,61%.

C. 34,93%.

D. 50,63%.

Câu 31: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức ph}n tử C 4H6O4, không tham gia phản ứng tr|ng
bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y v{ m gam một muối. Đốt ch|y
hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Gi| trị của a v{ m lần lượt l{:
A. 0,1 và 16,8.

B. 0,1 và 13,4.

C. 0,2 và 12,8.

D. 0,1 và 16,6.

Câu 36: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở v{ hai amin no, đơn chức, mạch hở X v{
Y l{ đồng đẳng kế tiếp (M X < MY). Đốt ch|y ho{n to{n một lượng M thu được N 2; 5,04 gam H2O và
3,584 lít CO2 (đktc). Khối lượng ph}n tử của chất X l{
A. 59.

B. 31.

C. 45.

D. 73.

Đề minh họa lần 3:
Câu 68. Cho 1 mol triglixerit X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri
panmitat v{ 2 mol natri oleat. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A. Ph}n tử X có 5 liên kết π.
B. Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
C. Công thức phân tử chất X là C52H96O6.
D. 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.
Câu 65. Điện ph}n (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat của một
kim loại M (có hóa trị không đổi). Sau thời gian t gi}y, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam v{ tại
catot chỉ thu được a gam kim loại M. Sau thời gian 2t gi}y, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam v{
tại catot tho|t ra 0,224 lít khí (đktc). Gi| trị của a l{
A. 8,64.

B. 6,40.

C. 6,48.

D. 5,60.

4. Câu hỏi ở mức độ vận dụng cao
Chủ yếu phần vô cơ l{ crom, sắt, đồng, nhôm v{ kim loại kiềm – kiềm thổ; phần hữu cơ l{ este,
peptit.
a. Dạng bài sử dụng đồ thị
Đề minh họa lần 1:
Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 0,2M v{o ống nghiệm chứa dung dịch Al 2(SO4)3. Đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH) 2 như sau:

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Gi| trị của V gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A. 1,7.

B. 2,1.

C. 2,4.

D. 2,5.

Đề minh họa lần 3:
Câu 73.
Sục từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch gồm a mol NaOH v{ b mol Ca(OH) 2. Sự phụ thuộc của số
mol kết tủa CaCO3 v{o số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b tương ứng l{
A. 4 : 5.

B. 2 : 3.

C. 5 : 4.

D. 4 : 3.

b. Bài tập tính toán vận dụng các phương pháp bảo toàn
Đặc điểm chung của c|c b{i to|n n{y l{ sử dụng c|c phương ph|p bảo to{n như BT electron, Bảo
to{n khối lượng, Tăng giảm khối lượng,…
Với c|c dạng b{i trọng t}m l{ este, lipit, amino axit, crom, sắt đồng, nhôm v{ kim loại kiềm – kiềm
thổ
Ví dụ ở đề minh họa lần 1:
Câu 38: Este hai chức, mạch hở X có công thức ph}n tử C6H8O4 v{ không tham gia phản ứng
tr|ng bạc. X được tạo th{nh từ ancol Y v{ axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở
điều kiện thường; khi đun Y với H SO đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét n{o sau
2

đ}y đúng?

4

A. Trong X có ba nhóm –CH3.
B. Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom.
C. Chất Y là ancol etylic.
D. Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 39: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, l{ đồng ph}n cấu tạo v{ đều chứa vòng benzen. Đốt
ch|y ho{n to{n m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88
gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng,
thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic
trong T là
A. 3,84 gam.

B. 2,72 gam.

C. 3,14 gam.

D. 3,90 gam.

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z v{ pentapeptit T (đều
mạch hở) t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala v{
Val. Đốt ch|y ho{n to{n Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy to{n bộ khí v{ hơi đem hấp thụ
v{o bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam v{ có 0,84 lít khí
(đktc) tho|t ra. Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n m gam M, thu được 4,095 gam H 2O. Gi| trị của
m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A. 6,0.

B. 6,5.

C. 7,0.

D. 7,5.

Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch
KHSO4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa v{ 896 ml
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết c|c

phản ứng xảy ra ho{n to{n. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có gi| trị gần nhất
với gi| trị n{o sau đ}y?
A. 63.

B. 18.

C. 73.

D. 20.

Đề minh họa lần 2:
Câu 37: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO 3 và Fe(NO3)2 trong bình ch}n không, thu được chất rắn
duy nhất l{ Fe2O3 v{ 0,45 mol hỗn hợp gồm NO 2 và CO2. Mặt kh|c, cho m gam X phản ứng với
dung dịch H2SO4 (lo~ng, dư), thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO 2 v{ NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5). Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n. Gi| trị của V l{
A. 6,72.

B. 4,48.

C. 3,36.

D. 5,60.

Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, l{ đồng ph}n cấu tạo của nhau v{ đều chứa vòng
benzen. Đốt ch|y ho{n to{n m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O 2 (đktc), thu được 14,08 gam CO 2
và 2,88 gam H2O. Mặt kh|c, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu
được dung dịch T chứa hai muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T l{
A. 1,64 gam.

B. 2,72 gam.

C. 3,28 gam.

D. 2,46 gam.

Câu 39: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg v{ 0,25 mol Cu(NO 3)2, sau một thời gian, thu được chất
rắn Y v{ 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3
mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua v{ 0,05 mol hỗn hợp khí T
(gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H 2 l{ 11,4). Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A. 82.

B. 74.

C. 72.

D. 80.

Câu 40: X l{ amino axit có công thức H 2NCnH2nCOOH, Y l{ axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở.
Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X v{ Y t|c dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
m gam muối Z. Đốt ch|y ho{n to{n Z cần 25,2 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 50,75 gam
hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Khối lượng của muối có ph}n tử khối nhỏ nhất trong Z l{
A. 14,55 gam.

W: www.hoc247.net

B. 12,30 gam.

C. 26,10 gam.

F: www.facebook.com/hoc247.net

D. 29,10 gam.

T: 098 1821 807

Trang | 13


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Đề minh họa lần 3:
Câu 78. Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) v{o dung dịch chứa x mol KOH v{ y mol K2CO3, thu được
200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X v{o 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu
được 2,688 lít khí (đktc). Mặt kh|c, cho 100 ml dung dịch X t|c dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư,
thu được 39,4 gam kết tủa. Gi| trị của x l{
A. 0,10.

B. 0,20.

C. 0,05.

D. 0,30.

Câu 79. Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (l{ este của amino axit); Y v{ Z l{ hai peptit mạch hở, hơn kém
nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY < MZ). Cho 36 gam E tác
dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở v{ 45,34 gam ba
muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin). Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n
36 gam E trong O2 dư, thu được CO2, N2 và 1,38 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E l{
A. 18,39%.

B. 20,72%.

C. 27,58%.

D. 43,33%.

Câu 80. Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 v{ m gam Al trong dung dịch
chứa 0,61 mol HCl. Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455
gam muối trung hòa v{ 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO v{ N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16.
Giá trị của m l{
A. 1,080.

B. 4,185.

C. 5,400.

D. 2,160.

Chúc c|c em ôn tập v{ rèn luyện hiệu quả, đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website Hoc247.vn cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về
kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ c|c trường Đại học v{ c|c trường chuyên danh tiếng.
I.

Luyện Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

-

Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c|c Trường ĐH v{ THPT danh tiếng.

-

H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.

-

H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ X~ Hội.

II.

Lớp Học Ảo VCLASS

Học Online như Học ở lớp Offline

-

Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con.

-

Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên.

-

Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn.

-

Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương t|c dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập.

Các chương trình VCLASS:
-

Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần
Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.

-

Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An v{ c|c trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.

-

Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh: Cung cấp chương trình VClass Toán Nâng Cao,
Toán Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9.

III.

Uber Toán Học

Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online

-

Gia sư To|n giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Giáo viên Toán và Giảng viên ĐH.
Day kèm Toán mọi c}p độ từ Tiểu học đến ĐH hay c|c chương trình To|n Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,…

-

Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp nhất.

-

Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đ|nh gi| năng lực khách quan qua các bài kiểm tra
độc lập.

-

Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×