Tải bản đầy đủ

Bộ 180 câu hỏi trắc nghiệm Anđehit xeton Axit cacboxylic Hóa học lớp 11 có đáp án

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
I. ANĐEHIT
1. Định nghĩa
- C|c định nghĩa có thể dùng với anđehit:
+ Anđehit l{ HCHC m{ ph}n tử có nhóm - CHO liên kết với gốc hiđrocacbon, với H hoặc với nhau.

+ Anđehit l{ sản phẩm thu được khi thay nguyên tử H trong hiđrocacbon hoặc H 2 bằng nhóm CHO.
+ Andehit l{ HCHC m{ ph}n tử có nhóm -CHO liên kết trực tiếp với C hoặc H
- Công thức tổng quát của anđehit:
+ CxHyOz (x, y, z l{ c|c số nguyên dương; y chẵn; 2 ≤ y ≤ 2x + 2 - 2z; z ≤ x): thường dùng khi viết
phản ứng ch|y.
+ CxHy(CHO)z hay R(CHO)z: thường dùng khi viết phản ứng xảy ra ở nhóm CHO.
+ CnH2n+2-2k-z(CHO)z (k = số liên kết p + số vòng): thường dùng khi viết phản ứng cộng H 2, cộng
Br2…
2. Danh pháp
a. Tên thay thế
Tên thay thế = Tên hiđrocacbon tương ứng + al
b. Tên thường

Tên thường = Anđehit + Tên axit tương ứng
Tên axit (thay hậu tố ‘ic’ bằng ‘anđehit’)
Chú ý: Dung dịch HCHO 37% → 40% gọi l{: Fomalin hay fomon.
3. Tính chất vật lí
- Chỉ có HCHO, CH3CHO là chất khí. Các anđehit còn lại đều là chất lỏng.
- Anđehit có nhiệt độ sôi thấp hơn Ancol có khối lượng phân tử tương đương nhưng cao hơn so với
hidrocacbon có cùng số nguyên tử C trong phân tử.
4. Tính chất hóa học
a. Phản ứng với hiđro
Ni, t
 R(CH2OH)x
R(CHO)x + xH2 
0

Chú ý:
- Trong phản ứng của anđehit với H2: Nếu gốc R có c|c liên kết pi thì H2 cộng v{o cả c|c liên kết pi
đó.
- Phản ứng với H2 chứng tỏ anđehit có tính oxi hóa.
b. Phản ứng với AgNO3/NH3 (phản ứng tráng bạc)
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

R(CHO)x + 2xAgNO3 + 3xNH3 + xH2O → R(COONH4)x + xNH4NO3 + 2xAg
- Phản ứng chứng minh anđehit có tính khử v{ được dùng để nhận biết anđehit.
- Riêng HCHO có phản ứng:
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag
Chú ý:
- Phản ứng tổng qu|t ở trên |p dụng với anđehit không có nối ba nằm đầu mạch. Nếu có nối ba nằm
ở đầu mạch thì H của C nối ba cũng bị thay thế bằng Ag.
- C|c đặc điểm của phản ứng tr|ng gương của anđehit:
+ Nếu nAg = 2nanđehit → anđehit thuộc loại đơn chức v{ không phải HCHO.
+ Nếu nAg = 4nanđehit → anđehit đó thuộc loại 2 chức hoặc HCHO.

+ Nếu nAg > 2nhỗn hợp c|c anđehit đơn chức thì hỗn hợp đó có HCHO.
+ Số nhóm CHO = nAg/2nanđehit (nếu trong hỗn hợp không có HCHO).
- Một số loại chất kh|c cũng có khả năng tham gia phản ứng tr|ng gương gồm:
+ HCOOH v{ muối hoặc este của nó: HCOONa, HCOONH4, (HCOO)nR. C|c chất HCHO, HCOOH,
HCOONH4 khi phản ứng chỉ tạo ra c|c chất vô cơ.
+ C|c tạp chức có chứa nhóm chức CHO: glucozơ, fructozơ, mantozơ…
c. Phản ứng oxi hóa
*Oxi hóa hoàn toàn
CxHyOz + (x + y/4 - z/2)O2 → xCO2 + y/2H2O
Nếu đốt ch|y anđehit m{ nCO2 = nH2O thì anđehit thuộc loại no, đơn chức, mạch hở.
CnH2n+1CHO → (n + 1)CO2 + (n + 1)H2O
* Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
2

Mn , t
 R(COOH)x
R(CHO)x + x/2O2 
0

Đối với b{i to|n oxi hóa anđehit th{nh axit cần chú ý định luật bảo to{n khối lượng trong qu| trình
giải.
d. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao
R(CHO)x + 2xCu(OH)2↓ → R(COOH)x + xCu2O↓ + 2xH2O
xanh

đỏ gạch

→ Phản ứng n{y được dùng để nhận biết anđehit.
Chú ý: Phản ứng với Cu(OH)2 thường được thực hiện trong môi trường kiềm nên có thể viết phản
ứng dưới dạng:
R(CHO)x + 2xCu(OH)2 + xNaOH → R(COONa)x + xCu2O + 3xH2O
HCOOH, HCOOR, HCOOM, glucozơ, fructozơ, mantozơ cũng có phản ứng n{y.
e. Phản ứng với dung dịch Br2
R(CHO)x + xBr2 + xH2O → R(COOH)x + 2xHBr
Nếu anđehit còn có liên kết pi ở gốc hiđrocacbon thì xảy ra đồng thời phản ứng cộng Br 2 vào liên
kết pi đó.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 2


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

5. Điều chế
a. Oxi hóa ancol bậc I
t
R(CH2OH)x + xCuO 
 R(CHO)x + xCu + xH2O
0

b. Điều chế qua ancol không bền
- Cộng H2O vào C2H2:
0

H2SO4 , HgSO4 , 80 C
C2H2 + H2O 
 CH3CHO

- Thủy ph}n este của ancol không bền thích hợp:
CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
- Thủy ph}n dẫn xuất 1,1-đihalogen:
CH3-CHCl2 + 2NaOH → CH3CHO + 2NaCl + H2O
c. Một số phản ứng đặc biệt
Ag, 600 C
2CH3OH + O2 
 2HCHO + 2H2O
0

xt,t
CH4 + O2 
 HCHO + H2O
0

PdCl2 , CuCl2
2CH2=CH2 + O2 
 2 CH3CHO

6. Nhận biết anđehit
- Tạo kết tủa s|ng bóng với AgNO3/NH3.
- Tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao.
- L{m mất m{u dung dịch nước Brom.
(Riêng HCHO phản ứng với dung dịch Brom có khí CO2 thoát ra).
7. Ứng dụng
- Fomandehit được dùng chủ yếu để sản xuất poliphenolfomandehit (l{m chất dẻo), dùng trong
tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm.
- Dung dịch 37 - 40% của fomandehit trong nước gọi l{ fomon hay fomalin dùng để ng}m x|c động
vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng...
- Axetandehit được dùng chủ yếu để sản xuất axit axetic.
II. XETON
1. Định nghĩa
- Xeton là HCHC mà phân tử có nhóm chức -C(=O)- liên kết trực tiếp với 2 nguyên tử C.

- CTTQ của xeton đơn chức có dạng: R - CO - R’
2. Danh pháp
a. Tên thay thế
Tên thay thế = Tên hidrocacbon + số chỉ vị trí C trong nhóm CO + on
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

b. Tên gốc - chức
Tên gốc chức = Tên gốc R, R’ + xeton
3. Tính chất hóa học
- Phản ứng với H2/Ni, t0 tạo ancol bậc II:
R-CO-R’ + H2 → R-CHOH-R’
- Xeton không có phản ứng tr|ng gương, không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao, không l{m
mất m{u dung dịch Brom như anđehit.
- Phản ứng thế ở gốc hidrocacbon vị trí bên cạnh nhóm CO:
CH3COCH3 + Br2 → CH3COCH2Br + HBr (có CH3COOH)
4. Điều chế
- Cho ancol bậc II + CuO đun nóng:
RCHOHR’ + CuO → RCOR’ + Cu + H2O
- Điều chế gi|n tiếp qua ancol không bền:
CH3COOC(CH3) = CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3COCH3
- Oxi hóa cumen (C6H5CH(CH3)2) để sản xuất axeton.
5. Ứng dụng
- Axeton được dùng l{m dung môi trong sản xuất nhiều hóa chất.
- Axeton còn l{ chất đầu để tổng hợp nhiều chất hữu cơ quan trọng kh|c.
I. AXIT AXETIC
1. ĐỊNH NGHĨA
- C|c định nghĩa về axit cacboxylic:
+ Axit cacboxylic l{ hợp chất hữu cơ m{ ph}n tử có nhóm -COOH liên kết với gốc hiđrocacbon,
với H hoặc với nhau.

+ Axit cacboxylic l{ sản phẩm thu được khi thay nguyên tử H trong hiđrocacbon hoặc H 2 bằng
nhóm -COOH.
- Công thức tổng qu|t của axit:
+ CxHyOz (x, y, z là các số nguyên dương; y chẵn; z chẵn; 2 ≤ y ≤ 2x + 2 - 2z;): thường dùng khi viết
phản ứng cháy.
+ CxHy(COOH)z hay R(COOH)z: thường dùng khi viết phản ứng xảy ra ở nhóm COOH.
+ CnH2n+2-2k-z(COOH)z (k = số liên kết p + số vòng): thường dùng khi viết phản ứng cộng H 2, cộng
Br2…
- Một số loại axit hữu cơ thường gặp:
+ Axit no đơn chức: CnH2n+1COOH (n ≥ 0) hoặc CmH2mO2 (m ≥ 1).
+ Axit hữu cơ không no, mạch hở, đơn chức trong gốc hiđrocacbon có 1 liên kết đôi: C nH2n-1COOH
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

(n ≥ 2) hoặc CmH2m-2O2 (m ≥ 3).
+ Axit hữu cơ no, 2 chức, mạch hở: CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0).
2. DANH PHÁP
a. Tên thay thế
Tên thay thế = Tên hiđrocacbon tương ứng + oic
b. Tên thường của một số axit thường gặp
HCOOH

Axit fomic

CH3COOH

Axit axetic

CH3CH2COOH

Axit propionic

CH3CH2CH2COOH

Axit butiric

CH2=CH-COOH

Axit acrylic

CH2=C(CH3)-COOH

Axit metacrylic

(COOH)2

Axit oxalic

C6H5COOH

Axit benzoic

HOOC(CH2)4COOH

Axit ađipic

C15H31COOH

Axit pamitic

C17H35COOH

Axit stearic

C17H33COOH

Axit oleic

C17H31COOH

Axit linoleic

3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
a. Nhiệt độ sôi
Axit có nhiệt độ sôi cao hơn Ancol có khối lượng ph}n tử tương đương vì ph}n tử axit tạo được 2
liên kết H v{ liên kết H giữa c|c ph}n tử axit bền hơn liên kết H giữa c|c ph}n tử Ancol.
b. Tính tan
- Từ C1 đến C3 tan vô hạn trong nước do có khả năng tạo liên kết H liên ph}n tử với nước.
- C4 đến C5 ít tan trong nước; từ C6 trở lên không tan do gốc R cồng kềnh v{ có tính kị nước.
4. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
a. Tính axit
* So sánh tính axit giữa các phân tử axit
- Ph}n tử axit có nhóm cacbonyl C = O l{ nhóm hút e mạnh nên l{m giảm mật độ e tự do trên
nguyên tử O l{m cho liên kết O - H bị ph}n cực hơn → dễ bị ph}n li thành H+ thể hiện tính axit.
RCOOH ↔ RCOO- + H+
(RCOOH + H2O ↔ RCOO- + H3O+)
- Độ mạnh của axit phụ thuộc v{o độ linh động của nguyên tử H v{ độ tan của axit trong dung môi
nước.
- Nếu nhóm COOH gắn với nhóm đẩy e (gốc hiđrocacbon no) thì tính axit yếu hơn so với HCOOH.
Gốc ankyl c{ng có nhiều nguyên tử H thì đẩy e c{ng mạnh l{m cho tính axit c{ng giảm.
- Nếu nhóm COOH gắn với nhóm hút e (gốc hiđrocacbon không no, gốc có chứa nhóm NO2, halogen,
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 5


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

OH…) thì tính axit mạnh hơn so với HCOOH. C{ng nhiều gốc hút e thì tính axit c{ng mạnh. Gốc hút e
c{ng mạnh thì tính axit c{ng mạnh, nhóm hút e nằm c{ng gần nhóm COOH thì l{m cho tính axit của
axit c{ng mạnh.
* Các phản ứng thể hiện tính axit
- Axit l{m quỳ tím chuyển th{nh m{u hồng.
- T|c dụng với bazơ → muối + H2O
R(COOH)x + xNaOH → R(COONa)x + xH2O
- Tác dụng với oxit bazơ → muối + H2O
2R(COOH)x + xNa2O → 2R(COONa)x + xH2O
- T|c dụng với kim loại đứng trước H → muối + H2
2R(COOH)x + xMg → [2R(COO)x]Mgx + xH2
→ Phản ứng n{y có thể dùng để nhận biết axit.
- Tác dụng với muối của axit yếu hơn (muối cacbonat, phenolat, ancolat) → muối mới + axit mới.
R(COOH)x + xNaHCO3 → R(COONa)x + xH2O + xCO2
→ Thường dùng muối cacbonat hoặc hiđrocacbonat để nhận biết c|c axit.
b. Phản ứng este hóa
0

H2SO4 , t
 Ry(COO)xyR’x + xyH2O
R(COOH)x + R’(OH)t 

c. Phản ứng tách nước
P2O5
2RCOOH 
 (RCO)2O + H2O

d. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
CxHyOz + (x + y/4 - z/2)O2 → xCO2 + y/2H2O
Nếu đốt ch|y axit thu được nCO2 = nH2O thì axit thuộc loại no, đơn chức, mạch hở:
CnH2n+1COOH → (n + 1)CO2 + (n + 1)H2O
Chú ý:
- HCOOH có phản ứng tương tự như anđehit:
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → 2NH4NO3 + (NH4)2CO3 + 2Ag
- C|c axit không no còn có c|c tính chất của hiđrocacbon tương ứng:
CH2=CH-COOH + Br2 dung dịch → CH2Br-CHBr-COOH
3CH2=CH-COOH + 2KMnO4 + 4H2O → 3CH2OH-CHOH-COOH + 2MnO2 + 2KOH
Sản phẩm cộng của CH2=CH - COOH với HX trái với Maccopnhicop
- Axit thơm có phản ứng thế v{o vị trí meta.
- Axit no có phản ứng thế v{o vị trí α.
5. ĐIỀU CHẾ
a. Oxi hóa anđehit
2

Mn , t
 R(COOH)x
R(CHO)x + x/2O2 

W: www.hoc247.net

0

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

b. Thủy phân este trong môi trường axit
Ry(COO)xyR’x + xyH2O ↔ yR(COOH)x + xR’(OH)y
c. Thủy phân dẫn xuất 1,1,1 - trihalogen
RCCl3 + 3NaOH → RCOOH + 3NaCl + H2O (H2O)
d. Riêng CH3COOH
2

Mn , t
n-C4H10 + 5/2O2 
 2CH3COOH + H2O
0

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O (men giấm)
e. Một số phản ứng khác
C6H5-CH3 → C6H5COOK → C6H5COOH
R-X → R-CN → R-COOH
CH3OH + CO → CH3COOH
6. NHẬN BIẾT
- L{m quỳ tím chuyển th{nh m{u đỏ; t|c dụng với kim loại giải phóng H 2; t|c dụng với muối
cacbonat hoặc hiđrocacbonat giải phóng khí CO2.
- Axit không no l{m mất m{u dung dịch Br2, dung dịch thuốc tím.
- HCOOH có phản ứng tương tự andehit: tạo được kết tủa trắng với AgNO3/NH3…

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
Câu 1: Một anđehit có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được
xác định là
A. n > 0, a  0, m  1.
B. n  0, a  0, m  1.
C. n > 0, a > 0, m > 1.
D. n  0, a > 0, m  1.
Câu 2: Có ao nhi u đ ng ph n c u t o C5H10O có h n ng tham gia ph n ứng tráng gư ng
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 3: Có ao nhi u xeton có công thức ph n t là C5H10O ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Có ao nhi u đ ng ph n c u t o C6H12O tham gia ph n ứng tráng gư ng
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 5: Có ao nhi u ancol C5H12O hi tác ng v i CuO đun nóng cho ra anđehit
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, m ch hở là C2H3O. CTPT của nó là
A. C8H12O4.
B. C4H6O.
C. C12H18O6.
D. C4H6O2.
Câu 7: CTĐGN của anđehit no, đa chức, m ch hở là C2H3O. Anđehit đó có số đ ng ph n là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 8: (CH3)2CHCHO có tên là
A. iso utyranđehit.
B. anđehit iso utyric.
C. 2-metyl propanal.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 9: CTPT của an anal có 10,345% H theo hối lượng là
A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. C2H5CHO.
D. C3H7CHO.
Câu 10: Anđehit A ch chứa một lo i nhóm chức có %C và %H theo hối lượng lần lượt là 55,81 và
6,97. Ch ra phát i u sai
A. A là anđehit hai chức.
B. A c n có đ ng ph n là các axit cac oxylic.
C. A là anđehit no.
D. Trong ph n ứng tráng gư ng, một ph n t A ch cho 2 electron.
Câu 11: Trong c ng điều i n nhi t độ và áp su t, 1 l t h i anđehit A có hối lượng
ng hối lượng 1
l t CO2. A là
A. anđehit fomic.
B. anđehit axetic.
C. anđehit acrylic.
D. anđehit enzoic.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit được q mol CO2 và t mol H2O. Bi t p q - t. M t hác 1
mol tráng gư ng được 4 mol Ag. thuộc y đ ng đ ng anđehit
A. đ n chức, no, m ch hở.
C. hai chức chưa no 1 nối đôi C C .
B. hai chức, no, m ch hở.
D. nhị chức chưa no 1 nối a C C .
Câu 13: Anđehit đa chức A cháy hoàn toàn cho mol CO2 - mol H2O mol A. A là
A. anđehit no, m ch hở.
B. anđehit chưa no.
C. anđehit th m.
D. anđehit no,m ch v ng.
Câu 14: Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là
A. anđehit no, m ch hở, đ n chức.
B. anđehit đ n chức, no, m ch v ng.
C. anđehit đ n chức có 1 nối đôi, m ch hở.
D. anđehit no 2 chức, m ch hở.
Câu 15: Đun nóng V l t h i anđehit v i 3V l t h H2 xúc tác Ni đ n hi ph n ứng x y ra hoàn toàn
ch thu được một hỗn hợp h Y có th t ch 2V l t các th t ch h đo ở c ng điều i n nhi t độ, áp su t .
Ngưng t Y thu được ch t Z ; cho Z tác ng v i Na sinh ra H2 có số mol ng số mol Z đ ph n ứng.
Ch t là anđehit
A. no, hai chức.
B. hông no chứa một nối đôi C C , hai chức.
C. no, đ n chức.
D. không no (chứa một nối đôi C C , đ n chức.
Câu 16: Cho các ch t : HCN, H2, ung ịch MnO4, ung ịch Br2/H2O, ung ịch Br2/CH3COOH
a. ố ch t ph n ứng được v i CH3)2CO ở điều i n th ch hợp là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

. ố ch t ph n ứng được v i CH3CH2CHO ở điều i n th ch hợp là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 17: CH3CHO có th t o thành trực ti p từ
A. CH3COOCH=CH2. B. C2H2.
C. C2H5OH.
D. T t c đều đúng.
Câu 18: Quá trình nào sau đ y không t o ra anđehit axetic
A. CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4).
B. CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác).
o
C. CH3COOCH=CH2 + ung ịch NaOH (t ).
D. CH3CH2OH + CuO (t0).
Câu 19: D y g m các ch t đều điều ch trực ti p
ng một ph n ứng t o ra anđehit axetic là
A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
B. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
C. C2H5OH, C2H4, C2H2.
D. CH3COOH, C2H2, C2H4.
Câu 20: Một axit cac oxylic có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (COOH)m. Các giá trị n, a, m lần
lượt được xác định là
A. n > 0, a  0, m  1.
B. n  0, a  0, m  1.
C. n > 0, a > 0, m > 1.
D. n  0, a > 0, m  1.
Câu 21: A là axit no hở, công thức CxHyOz. Ch ra mối li n h đúng
A. y = 2x-z +2.
B. y = 2x + z-2.
C. y = 2x.
D. y = 2x-z.
Câu 22: A là axit cac oxylic m ch hở, chưa no 1 nối đôi C C , công thức CxHyOz. Ch ra mối li n h
đúng
A. y = 2x.
B. y = 2x + 2-z.
C. y = 2x-z.
D. y = 2x + z-2.
Câu 23: Axit hông no, đ n chức có một li n t đôi trong gốc hiđrocacbon có công thức ph hợp là
A. CnH2n+1-2kCOOH ( n  2).
B. RCOOH.
C. CnH2n-1COOH ( n  2).
D. CnH2n+1COOH ( n  1).
Câu 24: Axit cac oxylic A có công thức đ n gi n nh t là C3H4O3. A có công thức ph n t là
A. C3H4O3.
B. C6H8O6.
C. C18H24O18.
D. C12H16O12.
Câu 25: CTĐGN của một axit hữu c
là CHO. Đốt cháy 1 mol thu được ư i 6 mol CO2. CTCT của
X là
A. CH3COOH.
B. CH2=CHCOOH.
C. HOOCCH=CHCOOH.
D. t qu hác.
Câu 26: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là
A. C6H9O6.
B. C2H3O2.
C. C4H6O4.
D. C8H12O8.
Câu 27: C4H6O2 có số đ ng ph n m ch hở thuộc chức axit là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. t t c đều sai.
Câu 28: Axit cac oxylic đ n chức m ch hở ph n nhánh A có % O theo hối lượng là 37,2. Ch ra
phát i u sai
A. A làm m t màu ung ịch rom.
B. A là nguy n li u đ điều ch thủy tinh hữu c .
C. A có đ ng ph n hình h c.
D. A có hai li n  trong phân t .
Câu 29: Axit hữu c A có thành phần nguy n tố g m 40,68% C ; 54,24% O. Đ trung h a 0,05 mol A
cần 100ml ung ịch NaOH 1M. CTCT của A là
A. HOOCCH2CH2COOH.
B. HOOCCH(CH3)CH2COOH.
C. HOOCCH2COOH.
D. HOOCCOOH.
Câu 30: Hợp ch t CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5 COOH có t n quốc t là
A. axit 2-etyl-5-metyl hexanoic.
B. axit 2-etyl-5-metyl nonanoic.
C. axit 5-etyl-2-metyl hexanoic.
D. t n g i hác.
Câu 31: Gi m n là ung ịch axit axetic có n ng độ là
A. 2% →5%.
B. 5→9%.
C. 9→12%.
D. 12→15%.
Câu 32: Axit axetic tác ng được v i ung ịch nào
A. natri etylat.
B. amoni cacbonat. C. natri phenolat.
D. C A, B, C.
Câu 33: Trong y đ ng đ ng của các axit đ n chức no, HCOOH là axit có độ m nh trung ình, c n l i
là axit y u đi n li hông hoàn toàn . Dung ịch axit axetic có n ng độ 0,001 mol/l có pH là
A. 3 < pH < 7.
B. < 3.
C. 3.
D. 10-3
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 9


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 34: Độ đi n li của 3 ung ịch CH3COOH 0,1M ; CH3COOH 0,01M và HCl được sắp x p theo thứ
tự t ng ần là
A. CH3COOH 0,01M < HCl < CH3COOH 0,1M.
B. CH3COOH 0,01M < CH3COOH 0,1M < HCl.
C. HCl < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M.
D. CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M < HCl.
Câu 35: Thứ tự sắp x p theo sự t ng ần t nh axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là
A. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH.
B. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH.
C. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH.
D. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2.
Câu 36: Cho 3 axit ClCH2COOH , BrCH2COOH, ICH2COOH, y sắp x p theo thứ tự t ng ần t nh axit

A. ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH.
B. ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH.
C. ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH.
D. BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH.
Câu 37: Giá trị pH của các axit CH3COOH, HCl, H2SO4 được sắp x p theo thứ tự t ng ần là
A. H2SO4, CH3COOH, HCl.
B. CH3COOH, HCl , H2SO4.
C. H2SO4, HCl, CH3COOH.
D. HCl, CH3COOH, H2SO4.
Câu 38: Trong các ph n ứng este hóa giữa ancol và axit hữu c thì c n ng sẽ chuy n ịch theo chiều
thuận hi ta
A. ng ch t háo nư c đ tách nư c.
B. chưng c t ngay đ tách este ra.
C. cho ancol ư ho c axit ư.
D. t t c đều đúng.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp g m 2 axit cac oxylic được mol CO2 = mol H2O. g m
A. 1 axit đ n chức, 1 axit đa chức.
B. 1 axit no, 1 axit chưa no.
C. 2 axit đ n chức no m ch v ng
D. 2 axit no, m ch hở đ n chức.
Câu 40: Đ trung h a 0,2 mol hỗn hợp g m 2 axit cac oxylic cần 0,3 mol NaOH. g m có
A. 2 axit c ng y đ ng đ ng.
B. 1 axit đ n chức, 1 axit hai chức.
C. 2 axit đa chức.
D. 1 axit đ n chức, 1 axit đa chức.
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn axit cac oxylic A ng lượng vừa đủ oxi được hỗn hợp h và h i có t
hối so v i H2 là 15,5. A là axit
A. đ n chức no, m ch hở
B. đ n chức có 1 nối đôi C C , m ch hở.
C. đa chức no, m ch hở.
D. axit no,m ch hở, hai chức,
Câu 42: Đốt cháy h t 1 th t ch h i axit A thu được 2 th t ch CO2 đo ở c ng điều i n, A là
A. HCOOH.
B. HOOCCOOH.
C. CH3COOH.
D. B và C đúng.
Câu 43: Có th điều ch CH3COOH từ
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3CCl3.
D. T t c đều đúng.
Câu 44: Cho các ch t : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 IV .
đ chuy n hóa đúng đ
điều ch axit axetic là
A. I  IV  II  III.
B. IV  I  II  III.
C. I  II  IV  III.
D. II  I  IV  III.
Câu 45: D y g m các ch t có th điều ch trực ti p
ng một ph n ứng t o ra axit axetic là
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.
B. CH3CHO, C6H12O6 glucoz , CH3OH.
C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.
D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
Câu 46: Cho s đ chuy n hóa : CH3CH2Cl + CN →
1;
+ H3O+ đun nóng → Y 2
Công thức c u t o của , Y lần lượt là
A. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH.
B. CH3CH2CN, CH3CH2CHO.
C. CH3CH2CN, CH3CH2COOH.
D. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4.
Câu 47: Ch t có nhi t độ sôi cao nh t là
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. C2H6.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 48: Nhi t độ sôi của mỗi ch t tư ng ứng trong y các ch t sau đ y, y nào hợp lý nh t
C2H5OH
HCOOH
CH3COOH
o
o
o
A. 118,2 C
78,3 C 100,5 C
B. 118,2oC
100,5oC
78,3oC
o
o
o
C. 100,5 C
78,3 C 118,2 C
D. 78,3oC
100,5oC
118,2oC
Câu 49: Ch ra thứ tự t ng ần nhi t độ sôi của các ch t
A. CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH.
C. C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO.
B. CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH.
D. CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO.
Câu 50: Nhi t độ sôi của các ch t được sắp x p theo thứ tự t ng ần là
A. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl.
B. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH.
C. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.
D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F.
Câu 51: Cho các ch t CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 T . D y g m
các ch t được sắp x p t ng ần theo nhi t độ sôi là
A. T, X, Y, Z.
B. T, Z, Y, X.
C. Z, T, Y, X.
D. Y, T, Z, X.
Câu 52: Nhi t độ sôi của ancol etylic I , anđehit axetic II , axit axetic III và axit propionic IV sắp
x p theo thứ tự gi m ần là
A. IV > I > III > II.
B. IV > III > I > II.
C. II > III > I > IV.
D. I > II > III > IV.
Câu 53: A là ancol đ n chức no hở, B là axit cac oxylic no hở đ n chức. Bi t MA=MB. Phát i u đúng là
A. A, B là đ ng ph n
B. A, B có c ng số cac on trong ph n t .
C. A h n B một nguy n t cac on.
D. B h n A một nguy n t cac on.
Câu 54: Hai hợp ch t hữu c
và Y có c ng CTPT C3H4O2. tác ng v i CaCO3 t o ra CO2. Y tác
ng v i ung ịch AgNO3/NH3 t o Ag. CTCT thu g n ph hợp của , Y lần lượt là
A. HCOOCH=CH2, CH3COOCH3.
B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3.
C. HCOOCH=CH2, CH3 CH2COOH.
D. CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO.
3OH
Câu 55: Cho chuỗi ph n ứng : C2H6O  X  axit axetic CH
 Y.
CTCT của , Y lần lượt là
A. CH3CHO, CH3CH2COOH.
B. CH3CHO, CH3COOCH3.
C. CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO.
D. CH3CHO, HCOOCH2CH3.
Câu 56: Cho s đ ph n ứng sau :
H 2O
2 , xt
CH  CH 2HCHO
 butin-1,4-điol H
 Y -
 Z
Y và Z lần lượt là
A. HOCH2CH2CH2CH3 ; CH2=CHCH=CH2.
B. HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH2=CHCH2CH3.
C. HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH2=CHCH = CH2.
D. HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH3CH2CH2CH3.
Câu 57: Cho s đ chuy n hóa sau:
2
2 , Mn
2 , as

 HOOCCH2COOH. Vậy A là
Hiđrocacbon A Br
D O

 B NaOH
 C CuO


A.
B. C3H8.
Câu 58: Cho chuỗi ph n ứng sau

C. CH2=CHCH3.

D. CH2=CHCOOH.

/H 2O
2 , Ni
2 , as
2 , Cu

 B3 O
C3H6 H
 B1 Cl

 B2 (spc) OH
 B4 . Vậy B4 là
A. CH3COCH3.
B. A và C đúng.
C. CH3CH2CHO.
D. CH3CHOHCH3.
Câu 59: ét các chuỗi i n hóa sau:
- H2O, - H2 , xt
2 , Ni
a. A H
 B 
 C 
 cao su Buna.
CTCT của A là
A. OHCCH2CH2CHO. B. CH3CHO. C. OHC(CH2)2CH2OH.
D. A, B, C đều đúng.
-

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

2 , Ni
b. A H
 B 
 C 
 cao su Buna.
CTCT của A là
A. OHCCH2CH2CHO.
B. CH3CHO.
C. HOC(CH2)2CH2OH.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 60: Cho s đ chuy n hóa sau :
2
/H 2O
2 , Mn
2 , as
2 , Cu
C2H6 Br

 B O

 D. Vậy D là

 A OH
 C O
A. CH3CH2OH.
B. CH3CHO.
C. CH3COCH3.
D. CH3COOH.
Câu 61: Cho s đ chuy n hóa sau
Br2
, NaOH
2SO 4
C2H4 
A3 Cu(OH)
 A1 NaOH
 A2 CuO


2
 A4 H
 A5.
Ch n c u tr lời sai
A. A5 có CTCT là HOOCCOOH.
B. A4 là mộtđianđehit.
C. A2 là một điol.
D. A5 là một điaxit.
Câu 62: Cho chuỗi i n hóa sau :

a. Ch t A có th là
A. natri etylat.
B. anđehit axetic.
C. etyl axetat.
D. A, B, C đều đúng.
b. Ch t B có th là
A. etilen.
B. tinh ột.
C. glucoz .
D. A, B, C đều sai.
c. Ch t C có th là
A. etanal.
B. axetilen.
C. etylbromua.
D. A, C đều đúng.
Câu 63: Một hợp ch t có thành phần là 40% C ; 6,7% H và 53,3% O. Hợp ch t có CTĐGN là
A. C6H8O.
B. C2H4O.
C. CH2O.
D. C3H6O.
Câu 64: Phát i u đúng là
A. Axit chưa no hi cháy luôn cho số mol CO2 l n h n số mol H2O.
B. anđehit tác ng v i H2 xúc tác Ni luôn t o ancol ậc nh t.
C. anđehit vừa có t nh h vừa có t nh oxi hóa.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 65: Cho các ch t sau : 1 CH2=CHCH2OH ; (2) CH3CH2CHO ; (3) CH3COCH3.
Phát i u đúng là
A. 1, 2, 3 là các đ ng ph n.
B. 3 tác ng v i H2 xúc tác Ni t o 1 ancol ậc 2.
C. 1, 2 tác ng v i H2 xúc tác Ni đều t o ra 1 ancol.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 66: Cho 4 hợp ch t có CTPT là M : C3H6O ; N : C3H6O2 ; P : C3H4O ; Q : C3H4O2.
Bi t : M và P cho ph n ứng tráng gư ng ; N và Q ph n ứng được v i ung ịch NaOH ; Q ph n ứng v i
H2 t o thành N ; oxi hóa P thu được Q.
a. M và P theo thứ tự là
A. C2H5COOH ; CH2=CHCOOH.
B. C2H5CHO ; CH2=CHCHO.
C. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH .
D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO.
. N và Q theo thứ tự là
A. C2H5COOH ; CH2 = CHCOOH.
B. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH.
C. C2H5CHO ; CH2=CHCHO.
D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO.
Câu 67: Cho các ch t sau: 1 CH2=CHCH2OH ; (2) HOCCH2CHO ; (3) HCOOCH=CH2.
Phát i u đúng là
A. 1, 2, 3 tác ng được v i Na.
B. Trong A, B, C có 2 ch t cho ph n ứng tráng gư ng.
C. 1, 2, 3 là các đ ng ph n.
D. 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O é h n số mol CO2.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 68: Hai hợp ch t hữu c
, Y có c ng công thức ph n t C3H6O2. C
và Y đều tác ng v i Na ;
tác ng được v i NaHCO3 c n Y có h n ng tham gia ph n ứng tráng c. Công thức c u t o của
và Y lần lượt là
A. C2H5COOH và HCOOC2H5.
B. HCOOC2H5 và HOCH2OCH3.
C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO.
D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.
Câu 69: Cho y các ch t : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. ố ch t
trong y tham gia ph n ứng tráng gư ng là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 70: Cho các ch t sau : phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. ố c p ch t tác ng
được v i nhau là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 71: Hai ch t hữu c
ng 60 đvC. 1 có h n ng ph n ứng v i:
1 và X2 đều có hối lượng ph n t
Na, NaOH, Na2CO3. X2 ph n ứng v i NaOH đun nóng nhưng hông ph n ứng Na. Công thức c u t o
của 1, X2 lần lượt là
A. CH3COOH, CH3COOCH3.
B. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.
C. HCOOCH3, CH3COOH.
D. CH3COOH, HCOOCH3.
Câu 72: Cho t t c các đ ng ph n m ch hở, có c ng công thức ph n t C2H4O2 lần lượt tác ng v i :
Na, NaOH, NaHCO3. ố ph n ứng x y ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 73: Cho các ch t sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2 CHCHO 2 ; CH CCHO 3 ; CH2=CHCH2OH (4)
;(CH3)2CHOH 5 . Những ch t ph n ứng hoàn toàn v i lượng ư H2 (Ni, to c ng t o ra một s n phẩm là
A. (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 74: Cho các hợp ch t hữu c : C2H4 ; C2H2 ; CH2O ; CH2O2 m ch hở ; C3H4O2 m ch hở, đ n
chức . Bi t C3H4O2 hông làm chuy n màu quỳ t m ẩm.
a. ố ch t tác ng được v i ung ịch AgNO3/NH3 t o ra Ag là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
. ố ch t tác ng được v i ung ịch AgNO3/NH3 t o ra t tủa là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 75: Có th ph n i t 3 l m t nh n chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH v i hóa ch t nào ư i
đ y
A. dd AgNO3/NH3.
B. NaOH.
C. Na.
D. Cu(OH)2/OH-.
Câu 76: Ch
ng thuốc th nào ư i đ y có th ph n i t 4 l m t nh n chứa : fomon ; axit fomic ;
axit axetic ; ancol etylic ?
A. dd AgNO3/NH3.
B. CuO.
C. Cu(OH)2/OH-.
D. NaOH.
Câu 77: Ch
ng thuốc th nào ư i đ y có th ph n i t 4 l m t nh n chứa : etylen glicol ; axit fomic
; fomon ; ancol etylic ?
A. dd AgNO3/NH3
B. CuO.
C. Cu(OH)2/OH-.
D. NaOH.
Câu 78: Ch
ng quỳ t m và nư c rom có th ph n i t được những ch t nào sau đây ?
A. axit fomic ; axit axetic ; axit acrylic ; axit propionic.
B. Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic.
C. Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic.
D. Ancol etylic; ancol metylic ; phenol ; anilin.
Câu 79: Đ ph n i t 3 mẫu hóa ch t ri ng i t : phenol, axit acrylic, axit axetic ng một thuốc th ,
người ta ng thuốc th
A. ung ịch Na2CO3.
B. CaCO3.
C. ung ịch Br2.
D. ung ịch AgNO3/NH3.
Câu 80: Đ ph n i t axit propionic và axit acrylic ta ng
A. ung ịch Na2CO3. B. ung ịch Br2.
C. ung ịch C2H5OH.
D. dd NaOH.
Câu 81: Có th ph n i t CH3CHO và C2H5OH ng ph n ứng v i
A. Na.
B. Cu(OH)2/NaOH.
C. AgNO3/NH3.
D. T t c đều đúng.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 13


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 82: Đ ph n i t 3 ung ịch ri ng i t : axit axetic, axit acrylic, axit fomic người ta ng theo thứ
tự các thuốc th sau
A. ung ịch Br2/CCl4.
B. ung ịch Br2/H2O.
C. ung ịch Na2CO3.
D. ung ịch AgNO3/NH3 ư.
Câu 83: Đ ph n i t HCOOH và CH3COOH ta dùng
A. Na.
B. AgNO3/NH3.
C. CaCO3.
D. NaOH.
Câu 84: Tráng gư ng hoàn toàn hợp ch t hữu c
ng AgNO3/NH3 thu được hỗn hợp s n phẩm ch
g m các ch t vô c . có c u t o
A. HCHO.
B. HCOONH4.
C. HCOOH.
D. T t c đều đúng.
Câu 85: Có th ph n i t HCOOCH3 và CH3COOH ng
A. AgNO3/NH3
B. CaCO3.
C. Na.
D. T t c đều đúng.
Câu 86: Ch t t o được t tủa đỏ g ch hi đun nóng v i Cu OH 2 là
A. HCHO.
B. HCOOCH3.
C. HCOOH.
D. T t c đều đúng.
Câu 87: Ch
ng 1 hóa ch t nào sau đ y đ ph n i t các ung ịch : ancol etylic, glixerol, fomalin
A. Cu(OH)2 , toC.
B. Na.
C. AgNO3 / NH3.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 88: Hiđro hóa hoàn toàn 2,9 gam một anđehit A được 3,1 gam ancol. A có công thức ph n t là
A. CH2O.
B. C2H4O.
C. C3H6O.
D. C2H2O2.
o
Câu 89: Th t ch H2 (0 C và 2 atm vừa đủ đ tác ng v i 11,2 gam anđehit acrylic là
A. 4,48 lít.
B. 2,24 lít.
C. 0,448 lít.
D. 0,336 lít.
Câu 90: Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđehit đ n chức, no li n ti p tác ng h t v i H2 t o 15,2 gam hỗn
hợp 2 ancol.
a. Tổng số mol 2 ancol là
A. 0,2 mol.
B. 0,4 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,5 mol.
b. hối lượng anđehit có LPT l n h n là
A. 6 gam.
B. 10,44 gam.
C. 5,8 gam.
D. 8,8 gam.
Câu 91: Cho 7 gam ch t A có CTPT C4H6O tác ng v i H2 ư có xúc tác t o thành 5,92 gam ancol
isobutylic.
a. T n của A là
A. 2-metyl propenal. B. 2-metylpropanal. C. but-2-en-1-ol.
D. but-2-en-1-al.
b. Hi u su t của ph n ứng là
A. 85%.
B. 75%.
C. 60%.
D. 80%.
Câu 92: Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đ n chức được 2,4 gam một axit tư ng ứng. Anđehit đó là
A. anđehit acrylic.
B. anđehit axetic.
C. anđehit propionic. D. anđehit fomic.
Câu 93: Oxi hóa 17,4 gam một anđehit đ n chức được 16,65 gam axit tư ng ứng H 75% . Anđehit có
công thức ph n t là
A. CH2O.
B. C2H4O.
C. C3H6O.
D. C3H4O.
Câu 94: Đốt cháy a mol một anđehit A thu được a mol CO2. Anđehit này có th là
A. CH3CHO.
B. HCHO.
C. C2H5CHO.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đ n chức đ ng đ ng ti p thu được 1,568
lít CO2 đ tc .
a. CTPT của 2 anđehit là
A. CH3CHO và C2H5CHO.
B. HCHO và CH3CHO.
C. C2H5CHO và C3H7CHO.
D. t qu hác.
b. hối lượng gam của mỗi anđehit là
A. 0,539 và 0,921.
B. 0,88 và 0,58.
C. 0,44 và 1,01.
D. 0,66 và 0,8.
Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đ n chức no, m ch hở A cần 17,92 l t O2 đ tc . H p th h t
s n phẩm cháy vào nư c vôi trong được 40 gam t tủa và ung ịch . Đun nóng ung ịch l i có 10
gam t tủa nữa. Công thức ph n t A là
A. CH2O.
B. C2H4O.
C. C3H6O.
D. C4H8O.
Câu 97: , Y, Z, T là 4 anđehit no hở đ n chức đ ng đ ng li n ti p, trong đó M T = 2,4MX. Đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol Z r i h p th h t s n phẩm cháy vào ình đựng ung ịch Ca OH 2 ư th y hối lượng
dung ịch t ng hay gi m ao nhi u gam
A. t ng 18,6 gam.
B. t ng 13,2 gam.
C. Gi m 11,4 gam. D. Gi m 30 gam.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ađehit A cần vừa đủ 2,52 l t O2 đ tc , được 4,4 gam CO2 và 1,35
gam H2O. A có công thức ph n t là
A. C3H4O.
B. C4H6O.
C. C4H6O2.
D. C8H12O.
Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit A m ch hở, no thu được CO2 và H2O theo t l
n A : n CO2 : n H2O  1 : 3 : 2 . Vậy A là
A. CH3CH2CHO.
B. OHCCH2CHO.
C. HOCCH2CH2CHO.
D. CH3CH2CH2CH2CHO.
Câu 100: Cho 1,97 gam ung ịch fomalin tác ng v i ung ịch AgNO3/NH3 ư thu được 10,8 gam
Ag. N ng độ % của anđehit fomic trong fomalin là
A. 49%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 38,07%.
Câu 101: Hợp ch t A chứa 1 lo i nhóm chức và ph n t ch chứa các nguy n tố C, H, O trong đó oxi
chi m 37,21% về hối lượng, 1 mol A tráng gư ng hoàn toàn cho 4 mol Ag. Vậy A là
A. C2H4(CHO)2.
B. HCHO.
C. HOCCH2CHO.
D. CH3CHO.
Câu 102: Cho 10,4 gam hỗn hợp g m metanal và etanal tác ng v i một lượng vừa ư AgNO3/NH3 thu
được 108 gam Ag. hối lượng metanal trong hỗn hợp là
A. 4,4 gam.
B. 3 gam.
C. 6 gam.
D. 8,8 gam.
Câu 103: Cho ay h i h t 5,8 gam một hợp ch t hữu c
thu được 4,48 l t h i ở 109,2 oC và 0,7 atm.
M t hác hi cho 5,8 gam ph n ứng của AgNO3/NH3 ư t o 43,2 gam Ag. CTPT của là
A. C2H2O2.
B. C3H4O2.
C. CH2O.
D. C2H4O2.
Câu 104: Cho 5,8 gam anđehit A tác ng h t v i một lượng ư AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag.
Tìm CTPT của A
A. CH3CHO.
B. CH2=CHCHO.
C. OHCCHO.
D. HCHO.
Câu 105: Cho 8,7 gam anđehit tác ng hoàn toàn v i lượng ung ịch AgNO3/NH3 ư được 64,8
gam Ag. có công thức ph n t là
A. CH2O.
B. C2H4O.
C. C2H2O2.
D. C3H4O.
Câu 106: 8,6 gam anđehit m ch hông nhánh A tác ng v i lượng ư ung ịch AgNO3/NH3 t o
43,2 gam Ag. A có công thức ph n t là
A. CH2O.
B. C3H4O.
C. C4H8O.
D.C4H6O2.
Câu 107: là hỗn hợp g m 2 anđehit đ ng đ ng li n ti p. Cho 0,1 mol tác ng v i lượng ư ung
ịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam c. % số mol anđehit có số cac on nhỏ h n trong là
A. 20%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 75%.
Câu 108: Cho 0,1 mol một anđehit tác ng h t v i ung ịch AgNO3/NH3 ư được 43,2 gam Ag.
Hiđro hóa hoàn toàn được Y. Bi t 0,1 mol Y tác ng vừa đủ v i Na vừa đủ được 12 gam rắn. có
công thức ph n t là
A. CH2O.
B. C2H2O2.
C. C4H6O.
D. C3H4O2.
Câu 109: là hỗn hợp 2 anđehit đ n chức. Chia 0,12 mol thành hai phần ng nhau :
- Đốt cháy h t phần 1 được 6,16 gam CO2 và 1,8 gam H2O.
- Cho phần 2 tác ng v i lượng ư ung ịch AgNO3/NH3 được 17,28 gam c.
g m 2 anđehit có công thức ph n t là
A. CH2O và C2H4O. B. CH2O và C3H6O.
C. CH2O và C3H4O. D. CH2O và C4H6O.
Câu 110: Oxi hóa 48 gam ancol etylic ng 2Cr2O7 trong H2SO4 đ c, tách l y s n phẩm hữu c ra ngay
hỏi môi trường và ẫn vào ung ịch AgNO3/NH3 ư th y có 123,8 gam Ag. Hi u su t của ph n ứng
oxi hóa là
A. 72,46 %.
B. 54,93 %.
C. 56,32 %.
D. t qu hác.
Câu 111: Dẫn m gam h i ancol etylic qua ống đựng CuO ư đun nóng. Ngưng t phần h i thoát ra được
hỗn hợp g m anđehit, ancol etylic và H2O. Bi t lượng tác ng v i Na ư gi i phóng 3,36 l t H2
ở đ tc , c n 1/2 lượng c n l i tác ng v i ư ung ịch AgNO3/NH3 t o được 25,92 gam Ag.
a. Giá trị m là
A. 13,8 gam
B. 27,6 gam
C. 16,1 gam
D. 6,9 gam
b. Hi u su t ph n ứng oxi hoá ancol etylic là
A. 20%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 75%.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 15


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 112: Cho m gam ancol đ n chức no hở
qua ống đựng CuO ư nung nóng. au hi ph n ứng
hoàn toàn th y hối lượng ch t rắn trong ống gi m 0,32 gam. Hỗn hợp h i thu được g m h i anđehit và
h i nư c có t hối so v i H2 là 19. Giá trị m là
A. 1,2 gam.
B. 1,16 gam.
C. 0,92 gam.
D.0,64 gam.
Câu 113: là hỗn hợp 2 ancol đ n chức đ ng đ ng li n ti p. Cho 0,3 mol tác ng hoàn toàn v i CuO
đun nóng được hỗn hợp Y g m 2 anđehit. Cho Y tác ng v i lượng ung ịch AgNO 3/NH3 được 86,4
gam Ag. g m
A. CH3OH và C2H5OH.
B. C3H7OH và C4H9OH.
C. C2H5OH và C3H7OH.
D. C3H5OH và C4H7OH.
Câu 114: Dẫn 4 gam h i ancol đ n chức A qua ống đựng CuO, nung nóng. Ngưng t phần h i thoát ra
được hỗn hợp . Cho tác ng v i lượng ư ung ịch AgNO3/NH3 được 43,2 gam c. A là
A. ancol metylic.
B. ancol etylic.
C. ancol anlylic.
D. ancol benzylic.
Câu 115: là hỗn hợp g m một ancol đ n chức no, m ch hở A và một anđehit no, m ch hở đ n chức B
A và B có c ng số cac on . Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O. ố
nguy n t C trong A, B đều là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 116: Cho hỗn hợp g m 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác ng v i lượng ư Ag2O ho c
AgNO3 trong ung ịch NH3, đun nóng. au hi các ph n ứng x y ra hoàn toàn, hối lượng Ag t o
thành là
A. 43,2 gam.
B. 10,8 gam.
C. 64,8 gam.
D. 21,6 gam.
Câu 117: Cho 0,1 mol hỗn hợp g m hai anđehit no, đ n chức, m ch hở,
ti p nhau trong y đ ng
đ ng tác ng v i lượng ư ung ịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit
trong X là
A. HCHO và C2H5CHO.
B. HCHO và CH3CHO.
C. C2H3CHO và C3H5CHO.
D. CH3CHO và C2H5CHO.
Câu 118: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M g m hai anđehit và Y no, đ n chức, m ch hở,
ti p nhau
trong y đ ng đ ng MX < My , thu được hỗn hợp hai ancol có hối lượng l n h n hối lượng M là 1
gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2. Công thức và phần tr m hối lượng của lần lượt

A. HCHO và 50,56%.
B. CH3CHO và 67,16%.
C. CH3CHO và 49,44%.
D. HCHO và 32,44%.
Câu 119: Cho 0,1 mol anđehit tác ng v i lượng ư AgNO3 ho c Ag2O trong ung ịch NH3, đun
nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá thu được Y, i t 0,1 mol Y ph n ứng vừa đủ v i 4,6 gam Na.
Công thức c u t o thu g n của là
A. HCHO.
B. OHCCHO.
C. CH3CHO.
D. CH3CH(OH)CHO.
Câu 120: Hai hợp ch t hữu c
và Y là đ ng đ ng ti p, đều tác ng v i Na và có ph n ứng tráng
c. Bi t phần tr m hối lượng oxi trong , Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức c u t o của và
Y tư ng ứng là
A. HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO.
B. HOCH2CH2CHO và HOCH2CH2CH2CHO.
C. HCOOCH3 và HCOOCH2CH3.
D. HOCH(CH3)CHO và HOOCCH2CHO.
Câu 121: Hợp ch t hữu c
tác ng được v i ung ịch NaOH đun nóng và v i ung ịch AgNO3
trong NH3. Th t ch của 3,7 gam h i ch t
ng th t ch của 1,6 gam h O2 c ng điều i n về nhi t độ
và áp su t . hi đốt cháy hoàn toàn 1 gam thì th t ch h CO2 thu được vượt quá 0,7 l t ở đ tc . Công
thức c u t o của là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. HOOCCHO.
D. OHCCH2CH2OH.
Câu 122: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp g m hai anđehit no, đ n chức, m ch hở, ti p nhau
trong y đ ng đ ng thu được m + 1 gam hỗn hợp hai ancol. M t hác, hi đốt cháy hoàn toàn cũng m
gam thì cần vừa đủ 17,92 l t h O2 ở đ tc . Giá trị của m là
A. 10,5.
B. 8,8.
C. 24,8.
D. 17,8.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 16


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 123: Cho m gam hỗn hợp g m hai rượu ancol no, đ n chức, ti p nhau trong y đ ng đ ng
tác ng v i CuO ư nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp h i Y có t hối h i so
v i H2 là 13,75 . Cho toàn ộ Y ph n ứng v i một lượng ư Ag2O ho c AgNO3 trong ung ịch NH3
đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,8.
B. 8,8.
C. 7,4.
D. 9,2.
Câu 124: Cho 3,6 gam anđehit đ n chức ph n ứng hoàn toàn v i một lượng ư Ag2O ho c AgNO3)
trong ung ịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag ng ung ịch HNO3
đ c, sinh ra 2,24 l t NO2 s n phẩm h uy nh t, ở đ tc . Công thức của là
A. C3H7CHO.
B. HCHO.
C. C4H9CHO.
D. C2H5CHO.
Câu 125: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH ng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp s n phẩm
g m HCHO, H2O và CH3OH ư . Cho toàn ộ tác ng v i lượng ư Ag2O ho c AgNO3) trong
ung ịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hi u su t của ph n ứng oxi hoá CH3OH là
A. 76,6%.
B. 80,0%.
C. 65,5%.
D. 70,4%.
Câu 126: Cho 0,25 mol một anđehit m ch hở ph n ứng v i lượng ư ung ịch AgNO3 trong NH3, thu
được 54 gam Ag. M t hác, hi cho ph n ứng v i H2 ư xúc tác Ni, to thì 0,125 mol ph n ứng h t
v i 0,25 mol H2. Ch t có công thức ứng v i công thức chung là
A. CnH2n-3CHO n ≥ 2 .
B. CnH2n-1CHO n ≥ 2 .
C. CnH2n+1CHO n ≥0 .
D. CnH2n(CHO)2 n ≥ 0 .
Câu 127: Cho hỗn hợp h
g m HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng ột Ni nung nóng. au hi ph n ứng
x y ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp h Y g m hai ch t hữu c . Đốt cháy h t Y thì thu được 11,7 gam
H2O và 7,84 lít khí CO2 ở đ tc . Phần tr m theo th t ch của H2 trong X là
A. 35,00%.
B. 65,00%.
C. 53,85%.
D. 46,15%.
Câu 128: Hỗn hợp g m hai ancol no, đ n chức, m ch hở, ti p nhau trong y đ ng đ ng. Oxi hoá
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp có hối lượng m gam ng CuO ở nhi t độ th ch hợp, thu được hỗn hợp s n
phẩm hữu c Y. Cho Y tác ng v i một lượng ư ung ịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag.
Giá trị của m là
A. 13,5.
B. 8,1.
C. 8,5.
D. 15,3.
Câu 129: 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và anđehit axetic tham gia ph n ứng cộng vừa đủ 1,12 l t H2
đ tc . Cho th m 0,696 gam anđehit B là đ ng đ ng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 anđehit
tr n r i cho hỗn hợp thu được tham gia ph n ứng tráng c hoàn toàn được 10,152 gam Ag. Công thức
c u t o của B là
A. CH3CH2CHO.
B. C4H9CHO.
C. CH3CH(CH3)CHO.D. CH3CH2CH2CHO.
Câu 130*: 17,7 gam hỗn hợp g m 2 anđehit đ n chức ph n ứng hoàn toàn v i ung ịch AgNO3 trong
NH3
ng ư được 1,95 mol Ag và ung ịch Y. Toàn ộ Y tác ng v i ung ịch HCl ư được 0,45
mol CO2. Các ch t trong hỗn hợp là
A. C2H3CHO và HCHO.
B. C2H5CHO và HCHO.
C. CH3CHO và HCHO.
D. C2H5CHO và CH3CHO.
Câu 131: A là axit cac oxylic đ n chức chưa no 1 nối đôi C C . A tác ng v i rom cho s n phẩm
chứa 65,04% rom theo hối lượng . Vậy A có công thức ph n t là
A. C3H4O2.
B. C4H6O2.
C. C5H8O2.
D. C5H6O2.
Câu 132: Muốn trung h a 6,72 gam một axit hữu c A cần ng 200 gam ung ịch NaOH 2,24%. A là
A. CH3COOH.
B. CH3CH2COOH.
C. HCOOH.
D. CH2=CHCOOH.
Câu 133: Đ trung h a 40 ml gi m n cần 25 ml ung ịch NaOH 1M. Bi t hối lượng ri ng của gi m là
1 g/ml. Vậy mẫu gi m n này có n ng độ là
A. 3,5%.
B. 3,75%.
C. 4%.
D. 5%.
Câu 134: Trung h a 9 gam axit cac onxylic A ng NaOH vừa đủ cô c n ung ịch được 13,4 gam muối
han. A có công thức ph n t là
A. C2H4O2.
B. C2H2O4.
C. C3H4O2.
D. C4H6O4.
Câu 135: Trung h a 2,7 gam axit cac oxylic A cần vừa đủ 60 ml ung ịch NaOH 1M. A có công thức
ph n t là
A. C2H4O2.
B. C3H4O2.
C. C4H6O4.
D. C2H2O4.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 17


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 136: Trung h a hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu c đ n chức ng ung ịch NaOH vừa đủ r i cô
c n ung ịch sau ph n ứng được 2,46 gam muối han. Axit là
A. HCOOH.
B. CH2=CHCOOH.
C. CH3CH2COOH. D. CH3COOH.
Câu 137: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đ n chức tác ng hoàn toàn v i 500 ml ung ịch g m
OH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô c n ung ịch thu được 8,28 gam hỗn hợp ch t rắn han.
Công thức ph n t của là
A. C2H5COOH.
B. CH3COOH.
C. HCOOH.
D. C3H7COOH.
Câu 138: A và B là 2 axit cacboxylic đ n chức. Trộn 1,2 gam A v i 5,18 gam B được hỗn hợp . Đ
trung h a h t cần 90 ml ung ịch NaOH 1M. A, B lần lượt là
A. Axit propionic, axit axetic.
B. axit axetic, axit propionic.
C. Axit acrylic, axit propionic.
D. Axit axetic, axit acrylic.
Câu 139: Cho 2,46 gam hỗn hợp g m HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác ng vừa đủ v i 400 ml ung
ịch NaOH 1M. Tổng hối lượng muối thu được sau ph n ứng là
A. 3,54 gam.
B. 4,46 gam.
C. 5,32 gam.
D. 11,26 gam.
Câu 140: Cho 5,76 gam axit hữu c
đ n chức, m ch hở tác ng h t v i CaCO3 thu được 7,28 gam
muối của axit hữu c . Công thức c u t o thu g n của là
A. CH2=CHCOOH.
B. CH3COOH.
C. HC CCOOH.
D. CH3CH2COOH.
Câu 141: Cho 0,1 mol axit hữu c
tác ng v i 11,5 gam hỗn hợp Na và thu được 21,7 gam ch t rắn
và th y thoát ra 2,24 l t h H2 đ tc . Công thức c u t o của là
A. (COOH)2.
B. CH3COOH.
C. CH2(COOH)2.
D. CH2=CHCOOH.
Câu 142: Cho 16,6 gam hỗn hợp g m HCOOH, CH3COOH tác ng h t v i Mg thu được 3,36 l t H2
đ tc . hối lượng CH3COOH là
A. 12 gam.
B. 9 gam.
C. 6 gam.
D. 4,6 gam.
Câu 143: là hỗn hợp g m HCOOH và CH3COOH t l mol 1:1 . L y 21,2 gam tác ng v i 23 gam
C2H5OH xúc tác H2SO4 đ c, đun nóng thu được m gam hỗn hợp este hi u su t este hóa đều đ t 80% .
Giá trị m là
A. 40,48 gam.
B. 23,4 gam.
C. 48,8 gam.
D. 25,92 gam.
Câu 144: Đun nóng 6 gam CH3COOH v i 9,2 gam C2H5OH có H2SO4 đ c làm xúc tác đ n hi ph n
ứng đ t t i tr ng thái c n c n ng thì được 5,5 gam este. Hi u su t ph n ứng este hóa là
A. 55%.
B. 62,5%.
C. 75%.
D. 80%.
Câu 145: Cho 0,3 mol axit đ n chức trộn v i 0,25 mol ancol etylic đem thực hi n ph n ứng este hóa
thu được thu được 18 gam este. Tách l y lượng ancol và axit ư cho tác ng v i Na th y thoát ra 2,128
lít H2. Vậy công thức của axit và hi u su t ph n ứng este hóa là
A. CH3COOH, H% = 68%.
B. CH2=CHCOOH, H%= 78%.
C. CH2=CHCOOH, H% = 72%.
D. CH3COOH, H% = 72%.
Câu 146: Oxi hoá anđehit OHCCH2CH2CHO trong điều i n th ch hợp thu được hợp ch t hữu c
.
Đun nóng hỗn hợp g m 1 mol và 1 mol ancol metylic v i xúc tác H2SO4 đ c thu được 2 este Z và Q
(MZ < MQ v i tỷ l hối lượng mZ : mQ 1,81. Bi t ch có 72% ancol chuy n thành este. ố mol Z và Q
lần lượt là
A. 0,36 và 0,18.
B. 0,48 và 0,12.
C. 0,24 và 0,24.
D. 0,12 và 0,24.
Câu 147: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu c no A thu được 1,62 gam H2O. A là
A. C3H7COOH.
B. C2H5COOH.
C. HCOOH.
D. CH3COOH.
Câu 148: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit đ n chức cần V l t O2 ở đ tc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2
mol H2O. Giá trị V là
A. 6,72 l t.
B. 8,96 l t.
C. 4,48 l t.
D. 5,6 l t.
Câu 149: Đốt cháy hoàn toàn một axit A thu được 0,2 mol CO2 và 0,15 mol H2O. A có công thức ph n
t là
A. C3H4O4.
B. C4H8O2.
C. C4H6O4.
D. C5H8O4.
Câu 150: Đốt cháy hoàn toàn 4,38 gam một axit E no, m ch th ng thu được 4,032 l t CO 2 đ c và 2,7
gam H2O. CTCT của E là
A. CH3COOH.
B. C17H35COOH.
C. HOOC(CH2)4COOH.
D. CH2=C(CH3)COOH.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 18


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 151: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cac oxylic A thu được chưa đ n 8 gam hỗn hợp CO 2 và H2O.
A là
A. axit fomic.
B. axit axetic.
C. axit acrylic.
D. axit oxalic.
Câu 152: Z là một axit hữu c . Đ đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 l t O2 đ tc . CTCT của Z là
A. CH3COOH.
B. CH2=CHCOOH.
C. HCOOH.
D. t qu hác.
Câu 153: Đốt cháy h t 1 th t ch h i axit hữu c A được 3 th t ch hỗn hợp CO2 và h i nư c hi đo c ng
điều i n. CTPT của A là
A. HCOOH.
B. CH3COOH.
C. HOOCCOOH.
D. HOOCCH2COOH.
Câu 154: Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu c , s n phẩm cháy cho h p th hoàn toàn vào ình
1 đựng P2O5, ình 2 đựng ung ịch OH. au th nghi m th y hối lượng ình 1 t ng 0,36 gam và ình
2 t ng 0,88 gam. CTPT của axit là
A. C4H8O2.
B. C5H10O2.
C. C2H6O2.
D. C2H4O2.
Câu 155: Đ đốt cháy h t 10ml th t ch h i một hợp ch t hữu c A cần ng 30 ml O2, s n phẩm thu
được ch g m CO2 và H2O có th t ch ng nhau và đều ng th t ch O2 đ ph n ứng. CTPT của A là
A. C2H4O2.
B. C3H6O3.
C. C3H6O2.
D. C4H8O2.
Câu 156: là hỗn hợp 2 axit cac oxylic no, hở, ph n t mỗi axit chứa hông quá 2 nhóm -COOH. Đốt
cháy hoàn toàn 9,8 gam được 11 gam CO2 và 3,6 gam H2O. g m
A. HCOOH và CH3COOH.
B. HCOOH và HOOCCH2COOH.
C. HCOOH và HOOCCOOH.
D. CH3COOH và HOOCCH2COOH.
Câu 157: Các s n phẩm thu được hi đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit hữu c
được ẫn lần lượt qua ình
1 đựng H2SO4 đ c và ình 2 đựng ung ịch NaOH. au th nghi m th y hối lượng ình 1 t ng 1,8 gam
và hối lượng ình 2 t ng 4,4 gam. CTCT của A là
A. HCOOH.
B. C2H5COOH.
C. CH3COOH.
D. A ho c B ho c C.
Câu 158: Oxi hóa 0,125 mol ancol đ n chức A ng 0,05 mol O2 (xt, to được 5,6 gam hỗn hợp g m
axit cacboxylic ; anđehit ; ancol ư và nư c. A có công thức ph n t là
A. CH4O.
B. C2H6O.
C. C3H6O.
D. C3H8O.
Câu 159: Hỗn hợp g m axit Y đ n chức và axit Z hai chức Y, Z có c ng số nguy n t cac on . Chia
thành hai phần ng nhau. Cho phần một tác ng h t v i Na, sinh ra 4,48 l t h H2 ở đ tc . Đốt cháy
hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức c u t o thu g n và phần tr m về hối lượng của Z
trong hỗn hợp lần lượt là
A. HOOCCOOH và 42,86%.
B. HOOCCOOH và 60,00%.
C. HOOCCH2COOH và 70,87%.
D. HOOCCH2COOH và 54,88%.
Câu 160: Ch t A có ngu n gốc từ thực vật và thường g p trong đời sống chứa C, H, O , m ch hở. L y
c ng số mol của A cho ph n ứng h t v i Na2CO3 hay v i Na thì thu được số mol CO2 ng 3/4 số mol
H2. Ch t A là
A. axit malic : HOOCCH(OH)CH2COOH.
B. axit xitric : HOOCCH2C(OH)(COOH)CH2COOH.
C. axit lauric : CH3(CH2)10COOH.
D. axit tactaric : HOOCCH(OH)CH(OH)COOH.
Câu 161: hi cho a mol một hợp ch t hữu c
chứa C, H, O ph n ứng hoàn toàn v i Na ho c v i
NaHCO3 thì đều sinh ra a mol h . Ch t là
A. ancol o-hiđroxi enzylic.
B. axit ađipic.
C. axit 3-hiđroxipropanoic.
D. etylen glicol.
Câu 162: Chia 0,3 mol axit caco xylic A thành hai phần ng nhau.
- Đốt cháy phần 1 được 19,8 gam CO2.
- Cho phần 2 tác ng hoàn toàn v i 0,2 mol NaOH, th y sau ph n ứng hông c n NaOH.
Vậy A có công thức ph n t là
A. C3H6O2.
B. C3H4O2.
C. C3H4O4.
D. C6H8O4.
Câu 163: Cho 10 gam hỗn hợp
g m HCHO và HCOOH tác
ng v i lượng ư ung ịch
AgNO3/NH3 được 99,36 gam c. % hối lượng HCHO trong hỗn hợp là
A. 54%.
B. 69%.
C. 64,28%.
D. 46%.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 19


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 164: Đ trung h a a mol axit cac oxylic A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được
3a mol CO2. A có công thức ph n t là
A. C3H4O2.
B. C3H6O2.
C. C6H10O4.
D. C3H4O4.
Câu 165: Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam axit cac oxylic A được 3,96 gam CO2. Trung h a cũng lượng
axit này cần 30 ml ung ịch NaOH 2M. A có công thức ph n t là
A. C2H4O2.
B. C4H6O2.
C. C3H4O2.
D. C3H4O4.
Câu 166: Hỗn hợp g m 2 axit no A1 và A2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol thu được 11,2 l t CO2 đ c .
Đ trung h a 0,3 mol cần 500 ml ung ịch NaOH 1M. CTCT của 2 axit là
A. HCOOH và C2H5COOH.
B. CH3COOH và C2H5COOH.
C. HCOOH và HOOCCOOH.
D. CH3COOH và HOOCCH2COOH.
Câu 167: Trung h a a mol axit hữu c A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy h t a mol A thu 2a mol CO2. A là:
A. CH3COOH.
B. HOOCCOOH.
C. axit đ n chức no.
D. axit đ n chức hông no.
Câu 168: Hợp ch t hữu c E m ch hở có CTPT C3H6O3 có nhiều trong sữa chua. E có th tác ng v i
Na và Na2CO3, c n hi tác ng v i CuO nung nóng thì t o ra hợp ch t hữu c hông tham gia ph n ứng
tràng gư ng. CTCT của E là
A. CH3COOCH2OH.
B. CH3CH(OH)COOH.
C. HOCH2COOCH3.
D. HOCH2CH2COOH.
Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ch t là muối Na của một axit hữu c thu được 0,15 mol CO2, h i
H2O và Na2CO3. CTCT của là
A. C3H7COONa.
B. CH3COONa.
C. CH3COONa.
D. HCOONa.
Câu 170: Hỗn hợp g m 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đ n chức m ch hở là
đ ng đ ng li n ti p. Đốt cháy hỗn hợp và cho s n phẩm cháy CO2, h i nư c lần lượt qua ình 1 đựng
H2SO4 đ c ình 2 đựng OH th y hối lượng ình 2 t ng nhiều h n ình một là 3,51 gam. Phần ch t rắn
Y c n l i sau hi đốt là Na2CO3 c n n ng 2,65 gam. Công thức ph n t của hai muối natri là
A. C2H5COONa và C3H7COONa.
B. C3H7COONa và C4H9COONa.
C. CH3COONa và C2H5COONa.
D. CH3COONa và C3H7COONa.
Câu 171: hối lượng axit axetic thu được hi l n men 1 l t ancol etylic 8o là ao nhi u Cho
0,8
g/ml và hi u su t ph n ứng đ t 92%.
A. 76,8 gam.
B. 90,8 gam.
C. 73,6 gam.
D. 58,88 gam.
Câu 172: Thực hi n ph n ứng oxi hóa m gam ancol etylic nguy n ch t thành axit axetic hi u su t ph n
ứng đ t 25% thu được hỗn hợp Y, cho Y tác ng v i Na ư thu được 5,6 l t H2 đ tc . Giá trị của m là
A. 18,4 gam.
B. 9,2 gam.
C. 23 gam.
D. 4,6 gam.
Câu 173: Cho s đ ph n ứng sau:
+ HCN
+ H3O+, to + H2SO4 , to
xt, to, p
CH3CH=O
A
B
C3H4O2
C
C3H4O2 có tên là
A. axit axetic.
B. axit metacrylic.
C. axit acrylic.
D. anđehit acrylic.
Mg, ete

CO

HCl

2
 A 
Câu 174: Cho s đ sau : C2H5Br  
 B  C .
C có công thức là
A. CH3COOH.
B. CH3CH2COOH.
C. CH3CH2OH.
D. CH3CH2CH2COOH.
(COOH)2
B
D
C2H5OH
A
Câu 175: Cho s đ chuy n hoá sau: HCOONa
Các ch t A, B, D có th là
A. H2 ; C4H6 ; C2H4(OH)2.
B. H2 ; C2H4 ; C2H4(OH)2.
C. CH4 ; C2H2 ; (CHO)2.
D. C2H6 ; C2H4(OH)2.
Câu 176 : Cho 19,8 gam một anđehit đ n chức A ph n ứng hoàn toàn v i ung ịch AgNO3/NH3 ư .
Lượng Ag sinh ra ph n ứng h t v i ung ịch HNO3 lo ng được 6,72 l t NO ở đ tc. A có CTPT là:
A. C2H4O.
B. C3H6O.
C. C3H4O.
D. C4H8O.
Câu 177: Cho 10,90 gam hỗn hợp g m axit acrylic và axit propionic ph n ứng hoàn toàn v i Na thoát ra
1,68 l t h đ tc . N u cho hỗn hợp tr n tham gia ph n ứng cộng H2 hoàn toàn thì hối lượng s n phẩm
cuối c ng là
A. 11,1 gam.
B. 7,4 gam.
C. 11,2 gam.
D. 11,0 gam.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 20


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 178: Cho 3,15 gam hỗn hợp g m axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ đ làm m t màu
hoàn toàn ung ịch chứa 3,2 gam rom. Đ trung h an toàn 3,15 gam hỗn hợp cần 90 ml
NaOH
0,5M. Thành phần phần tr m hối lượng của axit axetic trong hỗn hợp là
A. 35,24%.
B. 45,71%.
C. 19,05%.
D. 23,49%.
Câu 179: H a tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cac oxylic no, đ n chức, m ch hở vào nư c được ung ịch
X. Chia X thành hai phần ng nhau. Cho phần 1 ph n ứng hoàn toàn v i ung ịch AgNO3/NH3 ư thu
được 21,6 gam c im lo i. Đ trung h a hoàn toàn phần 2 cần 200,0 ml ung ịch NaOH 1,0M. Công
thức của hai axit đó là
A. HCOOH, C3H7COOH.
B. CH3COOH, C2H5COOH.
C. CH3COOH, C3H7COOH.
D. HCOOH, C2H5COOH.
Câu 180: Cho 13,4 gam hỗn hợp g m hai axit no, đ n chức, m ch hở,
ti p nhau trong c ng y
đ ng đ ng tác ng v i Na ư, thu được 17,8 gam muối. hối lượng của axit có số nguy n t cac on t
h n có trong là
A. 3,0 gam.
B. 4,6 gam.
C. 7,4 gam.
D. 6,0 gam.
ĐÁP ÁN BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
1.B

2.C

3.C

4.C

5.D

6.D

7.A

8.D

9.C

10.D

11.B

12.B

13.A

14.A

15.A

16.B.D

17.D

18.A

19.C

20.B

21.A

22.C

23.C

24.B

25.C

26.C

27.A

28.C

29.A

30.A

31.A

32.D

33.A

34.D

35.C

36.C

37.C

38.D

39.D

40.D

41.A

42.D

43.D

44.A

45.C

46.C

47.C

48.D

49.A

50.C

51.B

52.B

53.C

54.D

55.B

56.C

57.A

58.A

59.B.D

60.D

61.B

62.D.A.D 63.C

64.D

65.D

66.B.A

67.B

68.D

69.C

70.A

71.D

72.B

73.D

74.C.B

75.D

76.C

77.C

78.B

79.C

80.B

81.D

82.B

83.B

84.D

85.D

86.D

87.A

88.A

89.A

90.C.C

91A.D

92.B

93.C

94.B

95.A.B

96.C

97.C

98.C

99.B

100.D

101.A

102.C

103.A

104.C

105.C

106.D

107.A

108.D

109.C

110.B

111.B.B 112.A

113.A

114.A

115.B

116.C

117.B

118.A

119.B

120.A

121.A

122.D

123.A

124.A

125.B

126.B

127.D

128.C

129.A

130.A

131.B

132.A

133.B

134.B

135.D

136.D

137.B

138.B

139.D

140.A

141.C

142.A

143.D

144.B

145.C

146.A

147.B

148.A

149.C

150.C

151.A

152.B

153.C

154.A

155.B

156.B

157.C

158.A

159.A

160.B

161.C

162.C

163.A

164.D

165.D

166.C

167.B

168.B

169.B

170.A

171.A

172.A

173.C

174.B

175.B

176.A

177.A

178.C

179.A

180.D

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 21


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website Hoc247.vn cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về
kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ c|c trường Đại học v{ c|c trường chuyên danh tiếng.
I.

Luyện Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

-

Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c|c Trường ĐH v{ THPT danh tiếng.

-

H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.

-

H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ X~ Hội.

II.

Lớp Học Ảo VCLASS

Học Online như Học ở lớp Offline

-

Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con.

-

Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên.

-

Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn.

-

Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương t|c dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập.

Các chương trình VCLASS:
-

Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần
Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.

-

Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An v{ c|c trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.

-

Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh: Cung cấp chương trình VClass Toán Nâng Cao,
Toán Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9.

III.

Uber Toán Học

Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online

-

Gia sư To|n giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Gi|o viên To|n v{ Giảng viên ĐH.
Day kèm Toán mọi c}p độ từ Tiểu học đến ĐH hay c|c chương trình To|n Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,…

-

Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp nhất.

-

Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đ|nh gi| năng lực khách quan qua các bài kiểm tra
độc lập.

-

Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×