Tải bản đầy đủ

Chuyên đề giải bài tập Sinh học di truyền quần thể

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

CHUYÊN ĐỀ GIẢI BÀI TẬP DI TRUYỀN QUẦN THỂ


Dạng 1: Cách tính tần số các len, tần số kiểu gen và xác định cấu trúc di truyền
của các loại quần thể
I. Xét 1 gen gồm 2 alen trên NST thường
1. Cách xác định tần số alen, tần số kiểu gen và cấu trúc di truyền của quần thể
Xét1gengồm2alen,alentrội(A)vàalenlặn(a)
Khiđó,trongQTcó3KGkhácnhaulàAA,Aa,aa.
GọiNlàtổngsốcáthểcủaQT
DlàsốcáthểmangKGAA
HlàsốcáthểmangKGAa
RlàsốcáthểmangKGaa
KhiđóN=D+H+R
Gọi
dlàtầnsốcủaKGAAd=D/N

hlàtầnsốcủaKGAah=H/N


rlàtầnsốcủaKGaar=R/N
(d+h+r=1)
CấutrúcditruyềncủaQTlà:dAA:hAa:raa
GọiplàtầnsốcủaalenA
qlàtầnsốcủaalena
Tacó:

p=

2D  H
h
=d+ ;
2N
2

q=

2R  H
h
=r+
2N
2

VD1:XétQTgồm1000cáthể,trongđócó500cáthểcóKGAA,200cáthểcóKGAa,sốcòn
lạicókiểugenaa.
a.TínhtầnsốcácalenAvàacủaQT.
b.TínhtầnsốcácKGcủaQT,từđósuyracấutrúcditruyềncủaQT.
Giải:
a.Tacó
Sốcáthểcókiểugenaa=1000–(500+200)=300
Tổngsốalentrongquầnthể=2x1000=2000
TầnsốalenA=

2 x500  200
2 x1000

=0,6

Tầnsốalena=


2 x300  200
2 x1000

=0,4

b.Tầnsốcáckiểugen
500
=0,5
1000
200
-TầnsốkiểugenAa=
=0,2
1000

-TầnsốkiểugenAA=

W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

-Tầnsốkiểugenaa=

300
=0,3
1000

=>Cấutrúcditruyềncủaquầnthểlà0,5AA:0,2Aa:0,3aa
VD2:Mộtquầnthểcócấutrúcditruyềnlà0,7AA:0,2Aa:0,1aa
TínhtầnsốcácalenA,acủaquầnthể
Giải
Tacó:TầnsốalenA=0,7+0,2/2=0,8
Tầnsốalena=0,1+0,2/2=0,2
VD3:Mộtquầnthểsócgồm1050sóclôngnâuđồnghợptử,150sóclôngnâudịhợptửvà
300sóclôngtrắng.
Biếttínhtrạngmàulôngdomộtgengồmhaialenquyđịnh.
Tínhtầnsốcáckiểugenvàtầnsốcácalentrongquầnthể.
Giải:
Tacótổngsốsóctrongquầnthể=1050+150+300=1500
Quyước:A:lôngnâu
A:lôngtrắng
Tầnsốcáckiểugenđượcxácđịnhnhưsau

1050/1500AA+150/1500Aa+300/1500aa=1

Hay0,7AA+0,1Aa+0,2aa=1
Từđósuyra:TầnsốcáckiểugenAA,Aavàaalầnlượtlà0,7,0,1và0,2

TầnsốalenA=0,7+0,1/2=0,75

Tầnsốalena=0,2+0,1/2=0,25
2. Cấu trúc di truyền của các loại quần thể
2.1. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối (nội phối)
QTtựphốilàcácQTthựcvậttựthụphấn,QTđộngvậttựthụtinh,QTđộngvậtgiaogiao
phốigần.
a. Nếu quần thể khởi đầu chỉ có 1 KG là Aa (P0: 100% Aa)
Số thế
hệ tự
phối

Tỉ lệ thể dị
hợp Aa còn
lại

Tỉ lệ thể đồng hợp
(AA+aa) tạo ra

Tỉ lệ mỗi thể đồng hợp
AA hoặc aa

0

1

0

0

1

(1/2)1

1-(1/2)1

[1-(1/2)1]:2

2

(1/2)2

1-(1/2)2

[1-(1/2)2]:2

3

(1/2)3

1-(1/2)3

[1-(1/2)3]:2









n

(1/2)n

1-(1/2)n

[1-(1/2)n]:2

Suy ra:
-Saumỗithếhệtựphối,tỉlệthểdịhợpAagiảmmộtnữasovớithếhệtrướcđó
-Khin∞thìtỉlệthểdịhợpAa=lim[(1/2)n]=0
W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 2


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

TỉlệmỗithểđồnghợpAA=aa=lim[1-(1/2)n]:2]=1/2
CấutrúcditruyềncủaQTởthếhệxuấtphátP0là:0AA:1Aa:0aa
CấutrúcditruyềncủaQTởthếhệnlàPn:1/2AA:0Aa:1/2aa

hay0,5AA:0Aa:0,5aa
b. Nếu quần thể tự phối khởi đầu có cấu trúc di truyền là
P0:dAA:hAa:raa(d+h+r=1)
Tỉ lệ mỗi KG trong QT

Số thế hệ
tự phối

Aa

AA

aa

0

h

d

r

1

(1/2)1.h

d+[h-(1/2)1.h]:2

r+[h-(1/2)1.h]:2

2

(1/2)2.h

d+[h-(1/2)2.h]:2

r+[h-(1/2)2.h]:2

3

(1/2)3.h

d+[h-(1/2)3.h]:2

r+[h-(1/2)3.h]:2









n

(1/2)n.h

d+[h-(1/2)n.h]:2

r+[h-(1/2)n.h]:2

Chú ý:
-QuátrìnhtựphốilàmchoQTdầndầnphânthànhcácdòngthuầncókiểugenkhácnhau.
-CấutrúcditruyềncủaQTtựphốibiếnđổiquacácthếhệtheohướnggiảmdầntỉlệdịhợp,
tăngdầntỉlệđồnghợpnhưngkhônglàmthayđổitầnsốcácalen.
VD:
Cho2QT:
QT1:100%Aa

QT2:0,7AA+0,2Aa+0,1aa=1
a.TínhtầnsốcácalenAvàaởmỗiQT.
b.XácđịnhtỉlệthểdịhợpcònlạivàtỉlệmỗithểđồnghợptạoraởmỗiQTsau5thếhệtự
phối.
Giải:
a.-QT1:
TầnsốalenA=a=1/2=0,5
-QT2:TầnsốalenA=0,7+0,2/2=0,8
Tầnsốalena=0,1+0,2/2=0,2
b.-QT1:Tỉlệthểdịhợpcònlạisau5thếhệtựphốilà1/25=0,03125
TỉlệmỗithểđồnghợptạoralàAA=aa=[1-(1/2)5]:2=0,484375
-QT2:Tỉlệthểdịhợpcònlạisau5thếhệtựphốilà0,2x1/25=0,00625
TỉlệthểđồnghợpAAtạoralà=0,7+[0,2-(1/2)5.0,2]:2=0,796875
Tỉlệthểđồnghợpaatạoralà=0,1+[0,2-(1/2)5.0,2]:2=0,196875
* Chú ý:
NếuquátrìnhnộiphốidiễnrayếuthìviệcxácđịnhthànhphầnKGcủaQTđượcxácđịnh
nhưsau
GọiH1làtầnsốthểdịhợpAabịgiảmđidonộiphốiquamộtthếhệ.
W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Flàhệsốnộiphối
TacóF=(2pq–H1)/2pq
Từđósuyra
TầnsốKGAA=p2+pqF=p2(1-F)+pF
TầnsốKGAa=H1=2pq(1-F)
TầnsốKGaa=q2+pqF=q2(1-F)+qF
2.2 Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối
a. Quần thể ngẫu phối
-LàQTmàcáccáthểtrongQTlựachọnbạntìnhđểgiaophốimộtcáchngẫunhiên.
-QTngẫuphốicóthểduytrìtầnsốcácalenvàtầnsốcácKGquacácthếhệduytrìsựđa
dạngditruyền.
-QTgiaophốitạoravôsốbiếndịtổhợp,vìvậylàmchoQTđahìnhvềKG,dẫnđếnđahình
vềKH.
b. Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
Quầnthểđạt trạng thái cân bằng di truyềnnếucótầnsốcáckiểugenthoã mãn công
thức

p2AA+2pqAa+q2aa=1
TrongđóplàtầnsốalenA
qlàtấnsốalena

(p+q=1)
HoặcQuầnthểcócấutrúcditruyềndạngdAA:hAa:raasẽđạt cân bằng di truyền
nếuthoãmãnbiểuthứcdr = (h/2)2
VD1:QTnàosauđâyđạtcânbằngDT
QT1:0,36AA+0,60Aa+0,04aa=1
QT2:0,64AA+0,32Aa+0,04aa=1
QT3:0,7AA+0,2Aa+0,1aa=1
QT4:0,36AA+0,48Aa+0,16aa=1
Giải:
Ápdụng1trong2côngthứctrêntathấyQTcócấutrúcditruyềnđạtcânbằnglàQT2và
QT4
VD2:MộtQTngẫuphốicânbằngditruyềncótầnsốcácalenA/a=0,3/0,7.
XácđịnhcấutrúcditruyềncủaQT.
Giải:
Cấutrúcditruyềncủaquầnthểlà0,09AA+0,42Aa+0,49aa=1
VD3:ChứngbạchtạngởngườidođộtbiếngenlặntrênNSTthườnggâynên.Tầnsốngười
bạchtạngtrongQTngườilà1/10000.Biếtquầnthểđạtcânbằngditruyền.Xácđịnhtầnsố
cácalenvàcấutrúcditruyềncủaQT.
Giải:
Từgiảthuyếtsuyra:
Tầnsốngườibạchtạngtrongquầnthểlàq2=1/10000=0,0001
-->q=0,01-->Tầnsốalenlặn(b)gâybạchtạng=0,01
W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

-->Tầnsốalentrội(B)làp=1-0,01=0,99
-->Cấutrúcditruyềncủaquầnthểlà

0,992BB+2x0,99x0,01Bb+0,012bb=1

Hay0,9801BB+0,0198Bb+0,0001bb=1
c. Định luật Hacđi – Vanbec
- Nội dung:Đốivớiquầnthểngẫuphối,trongnhữngđiềukiệnnhấtđịnhthìthànhphầnKG
vàtầnsốcácalenđượcduytrìổnđịnhquacácthếhệ.
- Chứng minh Định luật:
Xétmộtgenvới2alen,trongquầnthểcó3kiểugenAA,Aa,aavớicáctầnsốtươngứnglàd,
h,r.Trongquầnthể,sựngẫuphốidiễnragiữacáccáthểcócùnghaykháckiểugenvới
nhau.Nhưvậy,trongquầnthểcónhiềucặplaikhácnhau.
Tầnsốcủamỗikiểulaibằngtíchcáctầnsốcủahaikiểugentrongcặplai.
Vídụ:AAxAA=d.d=d2.
Kếtquảngẫuphốitrongquầnthểđượcphảnảnhởbảngdướiđây

Kiểu lai
AAxAA

AAxAa
AaxAA

AAxaa
aaxAA

AaxAa

Aaxaa
aaxAa

aaxaa
Tổng

Thế hệ con

Tần số kiểu
lai

AA

Aa

aa

d2

2dh


2dr


h2

2hr


r2

d2

dh





1/4h2








dh


2dr


1/2h2

hr









1/4h2

hr


r2

(d+h+r)2=1

(d+1/2h)2=
p2

2(d+1/2h)(r+1/2h)=2pq (r+1/2h)2=
q2


Từbảngtrêntathấy,phầnthếhệconđượcsảnsinhratừmộttrong9kiểulaitươngứng
vớitầnsốcủamỗikiểulai,vídụ:AaxAa=h2thìởthếhệlaicócả3kiểugenAA,Aa,aavới
cáctầnsốtươngứnglà1/4h2,1/2h2,1/4h2.
Quabảngtrêncònchothấyởthếhệcon,tỉlệcủaAAlàp2,củaAalà2pq,củaaalàq2.
Nhưvậy,quangẫuphốitầnsốcáckiểugenởquầnthểkhởiđầulàd,h,rthànhp2,2pq,q2
tươngứngởthếhệtiếptheo.
W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 5


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Từtầnsốcủacáckiểugencóthểxácđịnhđượctầnsốalenởthếhệsau:
Giảthiếtp1làtầnsốcủaalenAởthếhệconthì:

p1=p2+1/2(2pq)=p2+pq=p(p+q)=p
Vớitầnsốcủaalenacũngxácđịnhtươngtựnhưtrên.
Quầnthểp2:2pq:q2khingẫuphốitiếptheothì

(pA+qa)x(pA+qa)=p2AA:2pqAa:q2aa
Từđóchothấytầnsốtươngđốicủamỗialenvàtầnsốcáckiểugencókhuynhhướngkhông
đổiquacácthếhệkhicósựngẫuphốidiễnra.
- Ứng dụng định luật Hacđi - Vanbec
+Xét1QTcócấutrúcditruyềnởtrạngtháicân bằnglàP0:0,36AA:0,48Aa:0,16aa
Suyra:
pA=tỉlệ%sốloạigiaotửmangAcủaQT=0,6

qa=tỉlệ%sốloạigiaotửmangAcủaQT=0,4
Ởthếhệngẫuphốitiếptheo,cấutrúcditruyềncủaQTđượcxácđịnhnhưsau


0,6A

0,4a

0,6A

0,36AA

0,24Aa

0,4a

0,24Aa

0,16aa


cấutrúcditruyềncủaQTvẫnlà:0,36AA:0,48Aa:0,16aathànhphầnKGvàtầnsố
alenkhôngthayđổisovớithếhệtrước.
+Xét1QTcócấutrúcditruyềnkhông đạt cân bằnglàP0:0,68AA:0,24Aa:0,08aa
Suyra:
pA=tỉlệ%sốloạigiaotửmangAcủaQT=0,8

qa=tỉlệ%sốloạigiaotửmangAcủaQT=0,2
Ởthếhệngẫuphốitiếptheo,cấutrúcditruyềncủaQTđượcxácđịnhnhưsau


0,8A

0,2a

0,8A

0,64AA

0,16Aa

0,2a

0,16Aa

0,04aa


CấutrúcditruyềncủaQTởthếhệtiếptheođãđạtcânbằngditruyềnlà:

0,64AA:0,32Aa:0,04aa
NếuthếhệxuấtphátQTkhôngđạttrạngtháicânbằngditruyềnthìchỉqua1thếhệngẫu
phốiQTsẽđạtcânbằng(ĐLgiaophốiổnđịnh).
VD:ChoQTcócấutrúcDTlà0,7AA+0,2Aa+0,1aa=1
XácđịnhcấutrúcDTcủaQTsau6thếhệngẫuphối.
Giải:
Tacó:
TầnsốalenA=0,7+0,2/2=0,8

Tầnsốalena=0,1+0,2/2=0,2
Cấutrúcditruyềnởthếhệthứnhất(P1)là

0,64AA+0,32Aa+0,04aa=1
P1đãđạtcânbằngditruyềnnênP6cũngcócấutrúcditruyềnnhưP1
W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

* Điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi - Vanbec
+QTphảicókíchthướclớn.
+Cáccáthểphảingẫuphối.
+SứcsốngvàkhảnăngsinhsảncủacáKGkhácnhauphảinhưnhau.
+KhôngcóĐB(hoặcĐBthuận=ĐBnghịch),CLTN,dinhậpgen…
II. Xét gen đa alen nằm trên NST thường
Vídụ:Genquyđịnhtínhtrạngnhómmáuởngườigồm3alenlàIA,IB,Io.

A
B
o
TrongđóI =I >I .
Gọip,q,rlầnlượtlàtầnsốcủacácalenIA,IB,Io.(p+q+r=1)
Sựngẫuphốiđãtạoratrạngtháicânbằngditruyềnvềtínhtrạngnhómmáunhưsau
(pIA:qIB:rIo)2=p2IAIA:2pqIAIB:q2IBIB:2qrIBIo:r2IoIo:2prIAIo

Kiểugen
Tầnsốkiểugen
Kiểuhình

IAIA

p2


MáuA
A
o

I I


2pr

MáuA
B
B



2

II
q


MáuB



IBIo
2qr

MáuB

IAIB

2pq

MáuAB
o
o
2



I I


r
MáuO
Gọia,b,olầnlượtlàtầnsốkiểuhìnhcủacácnhómmáuA,B,O
TầnsốalenIo= r 2 = o


TầnsốalenIA:
Tacó:p2+2pr+r2=a+o(p+r)2=a+o
p= a  o -r= a  o - o
TầnsốalenIB=1–p–rhoặccóthểtínhtươngtựnhưtínhtầnsốIA

q2+2qr+r2=b+o(q+r)2=b+o
q= b  o -r= b  o - o
Dop+q+r=1 a  o - o + b  o - o + o =1
Từđó,suyracôngthức
p=1- b  o

q=1- a  o


r= o
VD1: Mộtquầnthểngườiđạtcânbằngditruyền.Xétgenquyđịnhtínhtrạngnhómmáu
gồm3alenlàIA,IBvàIo.BiếttầnsốcácalenIA,IB,Iolầnlượtbằng0,3;0,5;0,2.
Xácđịnhcấutrúcditruyềncủaquầnthể.
Giải:
Tầnsốcáckiểugencủaquầnthểđượcxácđịnhquabảngsau



pIA=0,3

qIB=0,5

rIo=0,2

pIA=0,3

0,09IAIA

0,15IAIB

0,06IAIo

qIB=0,5

0,15IAIB

0,25IBIB

0,10IBIo

rIo=0,2

0,06IAIo

0,10IBIo

0,04IoIo

W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


Quầnthểcócấutrúcditruyềnởtrạngtháicânbằnglà

0,09IAIA:0,3IAIB:0,25IBIB:0,2IBIo:0,04IoIo:0,12IAIo
VD2:TầnsốtươngđốicủacácnhómmáutrongQTngườilà:MáuA:0,45;B:0,21;AB:0,3;
O:0,04.Biếtquầnthểđạtcânbằngditruyền.
a.TínhtầnsốcácalenIA,IBvàIo.
b.Xácđịnhcấutrúcditruyềncủaquầnthể.
Giải:
a.GọitầnsốcácalenIA,IBvàIolầnlượtlàp,q,r
Tacóp=1- 0,21  0,04 =0,5;q=1- 0,45  0,04 =0,3;r= 0,04 =0,2
b.Cấutrúcditruyềncủaquầnthểởtrạngtháicânbằnglà

0,25IAIA:0,3IAIB:0,09IBIB:0,12IBIo:0,04IoIo:0,2IAIo
III. Xét gen trên NST giới tính
1. Xét gen trên NST giới tính X (Không có alen tương ứng trên Y)
Xét1gentrênNSTgiớitínhXgồm2alenAvàa
Quátrìnhngẫuphốiđãtạora5kiểugennhưsau:
Giớicái:XAXA,XAXa,XaXa.
Giớiđực:XAY,XaY.
Gọi
N1làtổngsốcáthểcái

N2làtổngsốcáthểđực

DlàsốlượngcáthểmangkiểugenXAXA

RlàsốlượngcáthểmangkiểugenXAXa

HlàsốlượngcáthểmangkiểugenXaXa

KlàsốlượngcáthểmangkiểugenXAY

LlàsốlượngcáthểmangkiểugenXaY
GọiplàtầnsốalenA,qlàtầnsốalena(p+q=1)
Tacó:


p=

2 xD  R  K

2 xN1  N 2

q=

2 xH  R  L

2 xN1  N 2

-Cấutrúcditruyềncủaquầnthểởtrạngtháicânbằnglà

1/2(p2XAXA:2pqXAXa:q2XaXa):1/2(pXAY:qXaY)
2. Xét gen trên NST giới tính Y (Không có alen tương ứng trên X)
-Xét1gentrênNSTgiớitínhYgồm2alenAvàa
Quátrìnhngẫuphốiđãtạora2kiểugenởgiớiđựcnhưsau:XYAvàXYa
Gọi
Nlàtổngsốcáthểđực

KlàsốlượngcáthểđựcmangkiểugenXYA

LlàsốlượngcáthểđựcmangkiểugenXYa
GọiplàtầnsốalenA,qlàtầnsốalena(p+q=1)
Tacó:

W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



p=

K

N



q=

L

N

-Cấutrúcditruyềncủaquầnthểởtrạngtháicânbằnglà

1/2XX:1/2(pXYA:qXYa)
3. Xét gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y
Xét1gengồm2alenAvàanằmtrênvùngtươngđồngcủaXvàY.
Gọip,qlầnlượtlàtầnsốcácalenAvàa.
Khiđócấutrúcditruyềncủaquầnthểđượcxácđịnhnhưtrongtrườnghợpgennằmtrên
NSTthường.
Tacócấutrúcditruyềncủaquầnthểởtrạngtháicânbằngditruyềnlà

p2(XAXA+XAYA):2pq(XAXa+XAYa+XaYA):q2(XaX a+XaYa)
VD1:Ởloàimèonhà,cặpalenDvàdquyđịnhtínhtrạngmàulôngnằmtrênNSTgiớitính
X.
DD:lôngđen;Dd:lôngtamthể;dd:lôngvàng.
TrongmộtquầnthểmèoởthànhphốLuânĐônngườitaghiđượcsốliệuvềcáckiểuhình
sau:
Mèođực:311lôngđen,42lôngvàng.
Mèocái:277lôngđen,20lôngvàng,54lôngtamthể.Biếtquầnthểđạtcânbằngditruyền.
a.HãytínhtầnsốcácalenDvàd.
b.Viếtcấutrúcditruyềncủaquầnthể.
Giải
a.Ápdụngcôngthứcởtrên,tacó
2 x 277  54  311
=0,871
2 x 351  353
2 x 20  54  42
Tầnsốalend=
=0,129
2 x351  353

TầnsốalenD=

b.Cấutrúcditruyềncủaquầnthể
1/2(0,8712XDXD+2x0,871x0,129XDXd+0,1292XdXd)+1/2(0,871XDY+0,129XdY)=1
Hay0,3793205XDXD+0,112359XDXd+0,0083205XdXd+0,4355XDY+0,0645XdY=1

VD2:BiếtgennằmtrênNSTgiớitínhvàởtrạngtháicânbằngditruyền.
BiếttầnsốcácalenA/a=0,7/0,3.Xácđịnhcấutrúcditruyềncủaquầnthể.
Giải:
- TH1:GennằmtrênNSTXkhôngcóalentươngứngtrênY
Cấutrúcditruyềncủaquầnthểlà
1/2(0,72XAXA+2x0,7x0,3XAXa+0,32XaXa)+1/2(0,7XAY+0,3XaY)=1
Hay0,245XAXA+0,21XAXa+0,045XaXa+0,35XAY+0,15XaY=1
- TH2:GennằmtrênNSTYkhôngcóalentươngứngtrênX
Cấutrúcditruyềncủaquầnthểlà

1/2XX+1/2(0,7XYA+0,3XYa)=1

Hay0,5XX+0,35XYA+0,15XYa=1
W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 9


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

- TH3:GennằmtrênvùngtươngđồngcủaXvàY
Cấutrúcditruyềncủaquầnthểlà
0,72(XAXA+XAYA)+2x0,7x0,3(XAXa+XAYa+XaYA)+0,32(XaXa+XaYa)=1
Hay0,49(XAXA+XAYA)+0,42(XAXa+XAYa+XaYA)+0,09(XaXa+XaYa)=1


W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Dạng 2: Sự cân bằng di truyền của quần thể khi có sự khác nhau về tần số alen
ở các phần đực và cái
Xét1genvới2alenlàAvàa.
Giảsử,ởthếhệxuấtphát(Po)
TầnsốalenAcủaphầnđựctrongQTlàp'
TầnsốalenacủaphầnđựctrongQTlàq'
TầnsốalenAcủaphầncáitrongQTlàp''
TầnsốalenacủaphầncáitrongQTlàq''
KhiđócấutrúcDTcủaQTởthếhệsau(P1)là
P1:(p'A+q'a)(p''A+q''a)=p'p''AA+(p'q''+p''q')Aa+q'q''aa=1
Lúcnày,tầnsốalenAvàacủaQTởP1đượctínhbằng
TầnsốalenA=pN=p'p''+(p'q''+p''q')/2
Thayq=1–pvàotađược
pN=p'p''+[p'(1-p'')+p''(1-p')]/2=(p'+p'')/2
Tươngtự,tatínhđược
Tầnsốalena=qN=(q’+q’’)/2
KhiđócấutrúcDTcủaQTởthếhệtiếptheo(P2)là

p2NAA+2pNqNAa+q2Naa=1
KL
NếuQTcótầnsốcácalenởphầnđựcvàphầncáikhácnhauthìsựcânbằngDTsẽđạtđược
sau2thếhệngẫuphối
-Ởthếhệthứnhấtdiễnrasựsanbằngtầnsốcácalenở2giới.
-Ởthếhệthứ2đạtđượcsựcânbằngditruyền.
-Tầnsốcânbằngcủamỗialenbằngnữatổngtầnsốcủaalenđótronggiaotửđựcvàcái.
VD1
GiảsửQTkhởiđầu(Po)có

p'=0,8;q'=0,2;p''=0,4;q''=0,6
KhiđóP1sẽcócấutrúcDTlà
P1:0,32AA+0,56Aa+0,12aa=1(P1chưađạtcânbằngDT)
Từcôngthứctrên(hoặctừP1)taxácđịnhđược

pN=0,6;qN=0,4
P2:0,36AA+0,48Aa+0,16aa=1(P2đãđạtcânbằngDT)
VD2:
Ởthếhệthứnhấtcủamộtquầnthểgiaophối,tầnsốcủaalenAởcáthểđựclà0,9.Quangẫu
phối,thếhệthứ2củaQTcócấutrúcDTlà:

P2:0,5625AA+0,375Aa+0,0625aa=1
NếukhôngcóĐB,dinhậpgenvàCLTNxảyratrongQTthìcấutrúcDTcủaQTởthếhệthứ
nhất(P1)sẽnhưthếnào?
Giải:
W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Theogiảthuyết,phầnđựccótầnsốalenAvàalàp'A=0,9,q'a=0,1
GọitầnsốalenAvàaởphầncáilàp''vàq''
TacópN=0,5625+0,375/2=0,75
MàpN=(p'+p'')/2=>p''=2pN-p'=2x0,75-0,9=0,6
TươngtựtínhđượcqN=0,4
VậycấutrúcditruyềnởthếhệP1là

(0,9A+0,1a)(0,6A+0,4a)

HayP1:0,54AA+0,42Aa+0,04aa=1
VD3:
Ởmộtloàiđộngvậtngẫuphối,xét1gengồm2alenAvàanằmtrênNSTthường.Tầnsố
alenAcủagiớiđựclà0,6vàcủagiớicáilà0,8.
Xácđịnhcấutrúcditruyềncủaquầnthểởtrạngtháicânbằngditruyền.
Giải:
Tầnsốalenaởgiớiđựclà1-0,6=0,4;ởgiớicáilà1-0,8=0,2
CấutrúcditruyềncủaquầnthểF1saungẫuphốilà

(0,6A:0,4a)(0,8A:0,2a)=0,48AA:0,44Aa:0,08aa
F1chưađạtcânbằngditruyền
TầnsốcácalencủaF1:p(A)=0,48+0,22=0,7;q(a)=1-0,7=0,3
CấutrúcditruyềncủaquầnthểF2:

(0,7A:0,3a)(0,7A:0,3a)=0,49AA:0,42Aa:0,09aa
F2đãđạtcânbằngditruyền.


W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Dạng 3: Sự thay đổi tần số alen, tần số kiểu gen của quần thể dưới áp lực của
các nhân tố tiến hoá.
1. Sự thay đổi tần số các alen của quần thể dưới áp lực của quá trình đột biến
QuátrìnhđộtbiếnvàCLTNthườngxuyênxảyralàmchotầnsốcủacácalenbịbiếnđổi,ĐB
đốivớimộtgencóthểxảyratheo2chiềuthuậnhoặcnghịch.
Gọip0vàq0làtầnsốcủacácalenAvàatrongQTbanđầu.
GọiulàtầnsốĐBgentrộithànhlặn(Aa)
GọivlàtầnsốĐBgenlặnthànhtrội(aA)
-Nếuu=vthìáplựccủaquátrìnhĐB=0tầnsốcácalenkhôngthayđổi.
-Nếuu>0,v=othìtầnsốalenAgiảm,alenatăng
Saunthếhệ,tầnsốalenAcònlạitrongQTlà
Pn=p0(1-u)n
-Nếuu  v,n>0,v>0vàsứcsốngcủaAvàalàngangnhau
Sau1thếhệ,tầnsốalenAlà

p1=p0–up0+vq0
LượngbiếnthiêntầnsốalenAlà
 p=p1–p0

Thayp1vào,tacó
 p=(p0–up0+vq0)–p0=vq0–up0

TầnsốcủaalenAvàasẽđạtthếcânbằngkhisốlượngĐBthuậnvànghịchbùtrừchonhau,
nghĩalà  p=ovq–up,màq=1–p
Từđósuyra


p=

v
u
vàq=
vu
uv

VD1:TrongmộtQT,tầnsốĐBgenlặnthànhtrộilà10-6,tầnsốĐBgentrộithànhlặngấp3
lầnsovớitầnsốĐBgenlặnthànhtrội.
XácđịnhtầnsốcácalenAvàakhiQTđạtcânbằng.
Giải:
Theogiảthuyết,tacó
TầnsốĐBgenlặnthànhgentrội:v=10-6vàtầnsốĐBgentrộithànhgenlặn:u=3v
Cânbằngmớisẽđạtđượckhitầnsốalena=q=

u
3v
=
=0,75
uv
3v  v


TầnsốalenA=q=1–0,75=0,25
VD2:QTbanđầucủamộtloàiTVcó301câyhoađỏ,402câyhoahồng,304câyhoatrắng.
HãyxácđịnhtỉlệKGvàKHcủaQTsaumộtthếhệngẫuphốibiếtrằngtrongquátrìnhphát
sinhgiaotửđãxảyraĐBgenAthànhavớitầnsố20%vàQTkhôngchịutácđộngcủaCL,
sứcsốngcủaalenAvàalànhưnhauvàhoađỏtrộisovớihoatrắng.
Giải:
Cấutrúcditruyềncủaquầnthểbanđầulà

301/1007AA:402/1007Aa:304/1007
W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 13


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Hay0,3AA:0,4Aa:0,3aa
TầnsốalenA=0,3+0,2=0,5-->tầnsốalena=1-0,5=0,5
Từgiảthuyếttacó:TầnsốalenAbịđộtbiếnthànhalenalà0,5.20%=0,1
Sauđộtbiến,tầnsốalenA=0,5-0,1=0,4;Tầnsốalena=0,5+0,1=0,6
Cấutrúcditruyềncủaquầnthểsau1thếhệngẫuphốilà

(0,4A:0,6a)(0,4A:0,6a)=0,16AA:0,48Aa:0,36aa
Từđósuyratỉlệcácloạikiểuhìnhcủaquầnthểsau1thếhệngẫuphốilà
16%câyhoađỏ:48%câyhoahồng:36%câyhoatrắng.
2. Sự thay đổi tần số các alen của quần thể nếu có di nhập gen
GọiMlàtốcđộdinhậpgen
plàtầnsốcủaalenAởQTnhận.
p'làtầnsốcủaalenAởQTcho.
Tacó
-M=sốgiaotửmanggendinhập/sốgiaotửcủamỗithếhệtrongQT

HoặcM=sốcáthểnhậpcư/TổngsốcáthểcủaQTnhận
-LượngbiếnthiêntầnsốcủaalenAtrongQTnhậnsaumộtthếhệlà
 p=M(p’–p)

VD:TầnsốcủaalenAởQTIlà0,8cònởQTIIlà0,3.TỉlệsốcáthểnhậpcưtừQTIIvàoQTI
là0,2.Sau1thếhệnhậpcư,lượngbiếnthiêntầnsốalenAtrongQTIlàbaonhiêu?
Giải:
Sau1thếhệnhậpcư,lượngbiếnthiêntầnsốalenAtrongQTnhận(I)là
 p=0,2(0,3–0,8)=-0,1

GiátrịnàychothấytầnsốalenAtrongquầnthểnhận(I)giảmđi0,1,nghĩalàcònlạip=0,7.
3. Sự thay đổi tần số các alen của quần thể dưới áp lực của quá trình CLTN
TrongquátrìnhlàmthayđổitầnsốcácalentrongQT,áplựccủaCLTNlớngấpnhiềulầnso
vớiáplựccủaquátrìnhĐB.
VD1:Xétmộtgengồm2alenAvàa,Atrộihoàntoànsovớia.
TrongQTcânbằngditruyền,tầnsốcácalenAvàalầnlượtlà0,01và0,99.
Nếusaumộtthờigianchọnlọc,chỉcòn20%cáccáthểmangtínhtrạngtrộivà10%cáccá
thểmangtínhtrạnglặncònsốngsótvàsinhsản.
TínhtầnsốcácalenAvàacònlạisauchọnlọc.
Giải:
Tacó,cấutrúcditruyềncủaQTbanđầulà

0,0001AA+0,0198Aa+0,9801aa=1
TầnsốcácKGcònlạisauCLlà

20%(0,0001AA:0,0198Aa):10%.0,9801aa
<->0,00002AA:0,00396Aa:0,09801aa
Sauchọnlọc
SốalenAcònlại=2.0,00002+0,00396=0,004
Sốalenacònlại=2.0,09801+0,00396=0,19998
W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Mặtkhác,tổngsốalencủaQLsauCLlà

2.0,00002+2.0,00396+2.0,09801=0,20398
Vậy,tầnsốcácalensauCLlà


TầnsốalenA=

Tầnsốalena=

0,004
=0,02
0,20398

0,19998
=0,98
0,20398

VD2:
Mộtquầnthểcócấutrúcditruyềnlà0,49AA:0,42Aa:0,09aa.Dođiềukiệnsốngthayđổi
nêntấtcảcáccáthểcókiểugenđồnghợplặnaakhôngcókhảnăngsinhsản.Xácđịnhcấu
trúcditruyềncủaquầnthểsau3thếhệngẫuphối.
Giải:
Ápdụngcôngthức:qn=

q
Trongđó,qnlàtầnsốalenaởthếhện,qlàtầnsốalena
1  nq

trướcchonlọc,nlàsốthếhệngẫuphối.
Tacó:qn=

0,3
=0,16-->pn=1-0,16=0,84
1  3.0,3

-->Cấutrúcditruyềnởthếhệthứ3là

0,7056AA:0,2688Aa:0,0256aa

W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 15


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website Hoc247.vn cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông
minh, nộidungbàigiảngđượcbiênsoạncôngphuvàgiảngdạybởinhữnggiáo viên nhiều năm
kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạmđếntừcáctrườngĐạihọcvà
cáctrườngchuyêndanhtiếng.

I.

Luyện Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
-

LuyênthiĐH,THPTQGvớiđộingũGV Giỏi, Kinh nghiệmtừcácTrườngĐHvàTHPTdanhtiếng.

-

H2khóanền tảng kiến thứcluyênthi6môn:Toán,NgữVăn,TiếngAnh,VậtLý,HóaHọcvàSinhHọc.

-

H99khóakỹ năng làm bài và luyện đềthithử:Toán,TiếngAnh,TưNhiên,NgữVăn+XãHội.

II.

Lớp Học Ảo VCLASS
Học Online như Học ở lớp Offline
-

Manglớphọcđến tận nhà,phụhuynhkhôngphảiđưa đón convàcóthểhọccùngcon.

-

Lớphọcquamạng,tương tác trực tiếpvớigiáoviên,huấnluyệnviên.

-

Họcphítiết kiệm,lịchhọc linh hoạt,thoảimáilựachọn.

-

Mỗilớp chỉ từ 5 đến 10HSgiúptươngtácdễdàng,đượchỗtrợkịpthờivàđảmbảochấtlượnghọctập.

Các chương trình VCLASS:
-

Bồi dưỡng HSG Toán:Bồidưỡng5phânmônĐại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học vàTổ Hợpdànhcho
họcsinhcáckhốilớp10,11,12.ĐộingũGiảngViêngiàukinhnghiệm:TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần
Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùngđôiHLVđạt
thànhtíchcaoHSGQuốcGia.

-

Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
kháccùngTS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.

-

Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh: Cung cấp chương trình VClass Toán Nâng Cao,
ToánChuyênvàToánTiếngAnhdanhchocácemHSTHCSlớp6,7,8,9.

III.

Uber Toán Học



Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online

-

GiasưToángiỏiđếntừĐHSP,KHTN,BK,NgoạiThương,DuhocSinh,GiáoviênToánvàGiảngviênĐH.
DaykèmToánmọicâpđộtừTiểuhọcđếnĐHhaycácchươngtrìnhToánTiếngAnh,TútàiquốctếIB,…

-

HọcsinhcóthểlựachọnbấtkỳGVnàomìnhyêuthích,cóthànhtích,chuyênmôngiỏivàphùhợpnhất.

-

NguồnhọcliệucókiểmduyệtgiúpHSvàPHcóthểđánhgiánănglựckháchquanquacácbàikiểmtra
độclập.

-

Tiếtkiệmchiphívàthờigianhoclinhđộnghơngiảiphápmờigiasưđếnnhà.

W:www.hoc247.netF:www.facebook.com/hoc247.netT:0981821807

Trang | 16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×