Tải bản đầy đủ

ôn tập toán tiếng việt 3

Đề kiểm tra chất lợng khối 3
(Thời gian làm bài : 90 phút)
Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra
Phần trắc nghiệm ( 9 điểm)

I.

Câu 1:

Cánh đồng trông đẹp nh một tấm thảm. Đó đây có bóng ngời

đi thăm ruộng hoặc be bờ.
Ghi lại các từ chỉ sự vật trong câu trên .
Câu 2: Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu theo
mẫu Ai là gì? Chép lại câu em đã điền hoàn chỉnh.
- ............................... là tơng lai của đất nớc.
Câu 3:

Viết tiếp vào chỗ trống dới đây để tạo thành câu có hình

ảnh so sánh. Chép lại câu em đã điền hoàn chỉnh.

Đêm trung thu, mặt trăng tròn vành vạnh nh.....................................
Câu 4: Đáp án nào ghi đúng từ chỉ hoạt động trong câu sau ( Ghi lại
tên đáp án đúng)
Con ong dừng lại ngớc đầu lên, mình nhún nhảy rung rinh, giơ hai
chân trớc vuốt râu, rồi lại bay lên đậu xuống thoăn thoắt rà khắp mảnh
vờn.
A. dừng , ngớc, nhún nhảy, rung rinh, giơ, vuốt ,bay , đậu , rà
B. con ong, dừng, ngớc, nhún nhảy, rung rinh, giơ, vuốt ,bay ,
đậu ,rà
C. dừng, ngớc, nhún nhảy, rung rinh, giơ, vuốt ,bay , đậu , thoăn
thoắt ,rà
Câu 5 :

Gió thổi nhè nhẹ làm lay động những chiếc lá xanh t-

ơi.
Bộ phận đợc in đậm trả lời cho câu hỏi gì?
Câu 6:

Câu nào đã điền đúng dấu phẩy? ( Ghi lại tên đáp án đúng)
1


A. Xa xa, về phía chân trời, sau lũy tre mặt trời nhô lên đỏ ửng cả
một phơng.
B. Xa xa, về phía chân trời, sau lũy tre, mặt trời nhô lên đỏ ửng
cả một phơng.
C. Xa xa, về phía chân trời, sau lũy tre, mặt trời nhô lên đỏ ửng,
cả một phơng.
Câu 7 : Em hãy vit 1cõu tc ng hoc ca dao núi v tỡnh cm ca con cỏi i vi ụng
b, cha m
Câu 8: T ng no vit sai. ( Ghi lại đáp án )
A. hoen r

B. ca xoốn xot

C. núi xoen xoột

D. ci khinh khớch


Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau( Hãy
viết lại câu em đã điền hoàn chỉnh):
- ..............................quây quần sum họp trong một căn nhà thật ấm
cúng.
Câu 10:

Số 505 đọc là: ( Ghi lại tên đáp án đúng)

A. Năm không năm

B. Năm mơi lăm

C. năm linh lăm

D.

Năm trăm linh năm
Câu11: 2 giờ

1
giờ = ....... phút
3

Số cần điền vào chỗ trống là số nào?
Câu 12: Giỏ tr ca biu thc

126 x ( a x 1 a : 1 ) x a x 26 l bao nhiờu?

Câu 13. Tìm một số có ba chữ số, biết chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần
chữ số hàng chục. Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữa số hàng trăm.
Số cần tìm là số nào?
Câu14 :

5 + 5 + 5 + ..... .....+ 5 - 555
111 số 5

Giỏ tr ca biu thc trờn bằng bao nhiêu?
2


Câu 15:

So sánh cặp biểu thức sau
8a + a4

aa + 83

ơ

Dấu cần điền là dấu gì?
A. Dấu >

B. Dấu <

C. Dấu =

Câu 16: Trong các cách đọc giờ sau, những cách đọc nào chỉ cùng một
thời điểm?
A. 4 giờ 35 phút

B. 14 giờ 35 phút

C. 5 giờ kém 25 phút

D.

16 giờ 35 phút
- Những cách đọc nào chỉ cùng một thời điểm là : .......................
Câu 17:

Một phép chia có thơng bằng 15, số chia là 4 và số d là số d

lớn nhất có thể có. Hỏi số bị chia trong phép chia đó bằng bao nhiêu?
( Ghi lại câu trả lời vào giấy)
Số bị chia bằng................................................
Câu 18: Có 7 bạn ở trờng A kết nghĩa với 7 bạn ở trờng B, mỗi bạn trong 7
bạn ở trờng A đều viết th cho 7 bạn kết nghĩa ở trờng B. Hỏi các bạn đó
viết tất cả bao nhiêu bức th?
- Các bạn đã viết tất cả .... bức th.( Em hãy ghi lại câu trả lời vào giấy)
II .

Phần tự luận ( 11 điểm)
Bài 1 ( 2 điểm): Đặt tính rồi tính:
581 + 377

726 - 347

318 x 3

87 : 4
Bài 2 ( 1 điểm):
a) 7 x y = 63

y : 8 = 6 (d 4)

3

57 : y = 5 ( d 7)


Bài 3 ( 2 điểm): Ngày tết, Bố và Văn về quê thăm ông bà. Đờng từ
nhà Văn về quê dài 54 km. Đi đợc một lúc Văn hỏi bố: "Bố ơi! Đã sắp tới quê
cha?" Bố đáp: "Còn

1
quãng đờng nữa con ạ!" Hỏi:
6

a) Quãng đờng về quê còn dài bao nhiêu ki lô mét nữa?
b) Hai bố con đã đi đợc bao nhiêu ki lô mét?
Bài 4 ( 1 điểm) Cần bao nhiêu chiếc thuyền để chở 40 chú bộ đội
qua sông ? Biết rằng mỗi thuyền chở đợc 7 ngời kể cả ngời lái thuyền?
Bài 5: Tập làm văn (5 điểm)
Đề bài:
Ngày đầu tiên đi học
Em nớc mắt nhạt nhòa
Cô vỗ về an ủi
Chao ôi! Sao thiết tha...
Nguyễn Ngọc Thiện
Ngày đầu tiên đi học với mỗi ngời đều là một kỉ niệm khó quên.
Hãy kể lại ngày đầu tiên đến trờng của em.

( Trình bày bài làm sạch đẹp, khoa học)
Bài 1. Dũng có 42 viên bi, Minh có nhiều hơn Dũng 16 viên bi nhh[ng ít
hơn Bình 5 viên bi. Hỏi ba bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài 4: Dũng cắt một đoạn dây thành các đoạn dây ngắn hơn, mỗi
đoạn dây cắt ra dài 3dm 5cm, Dũng cắt 5 lần thì hết đoạn dây. Hỏi
doạn dây lúc cha cắt ra dài bao nhiêu xăng ti mét?
Bài 3: Viết số tự nhiên x, biết :
a) x= 100 x 3 + 10 x 4 + 5
b) x = 100 x 7 + 6
c) x = 100 x 2 + 10 x 8
4


Bài 4. Một nhóm khách du lịch mang theo 4 bình, mỗi bình 2l và một
bình 5 l nớc. Hỏi nhóm khách đó mang bao nhiêu lít nớc?
Bài 6. Có 48 kg gạo đóng vào các bao nhỏ, mỗi bao 5 kg. Hỏi cần bao
nhiêu bao dể đóng hết số gạo đó?
Bài 7. Tính:
437 x 2 - 396

800 - 154 x 3

91 : 7 + 249

354 + 78 : 6

Tiếng việt

Từ ngữ về gia đình. Ôn tập câu Ai là gì?
So sánh
Bài 1. Trong từ gia đình, tiếng gia có nghĩa là nhà.

Em tìm thêm

những từ khác
( gồm 2 tiếng) có tiếng gia với nghĩa nh trên ( ví dụ: gia tài, gia súc, ... )
Bài 2. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống:
hòa nhã, hòa thuận , hòa giải, hòa hợp, hòa mình.
-

Gia -

Tính

đình ......................................

tình ................................ với

- Nói năng ....................................

nhau.

- ............................... với ngời xung - ................................ những
quanh.
vụ xích mích.
Bài 3. a) Điền vào chỗ trống từ ngữ thíchhợp để hoàn chỉnh các câu
theo mẫu Ai là gì?
- ............................. là vốn quý nhất.
- ............................. là ngời mẹ thứ hai của em.
- .............................là tơng lai của đất nớc.
- ............................. là ngời thầy đầu tiên của em.
b) Các câu trên dùng để giới thiệu hay nêu nhận định về một ngời hay
một vật nào?
5


Bài 4. ( GV phô tô bài đọc cho HS - 2 HS dùng 1 bài)
Đọc thầm bài văn sau:
Chiếc gối

Ngày ấy, gia đình tôi còn khó khăn nên ngoài hai buổi đi làm, mẹ
tôi còn nhận thêm vải may mong tăng thêm thu nhập cho gia đình.
Một hôm, trong lúc dọn dẹp nhà cửa, tôi thấy mẹ nhìn cái hộp chứa
đầy vải vụn và lẩm nhẩm:
- Cái này làm đợc gì nhỉ?
Lúc sau, mẹ quay sang tôi, nói:
- A, phải rồi! Mẹ sẽ làm cho Cún một cái gối.
Nghe mẹ nói vậy, tôi hớn hở cùng mẹ bắt tay vào để làm gối. Đầu
tiên mẹ lựa các mảnh vải xanh thật đẹp để riêng cùng với một vài mảnh
vải màu khác. Còn bao nhiêu mảnh vải vụn mẹ cắt nhỏ ra để làm ruột
gối. Tôi thắc mắc:
- Sao mẹ không để cả miếng vải cho đỡ mất công cắt ạ?
- Bởi vì nh thế nó sẽ không mềm. Mẹ sợ con không ngủ đợc.
Cứ thế, tôi thức cùng mẹ để hoàn thành chiếc gối. Rồi đêm khuya
tôi ngủ lúc nào không hay, chỉ biết rằng đôi lúc chập chờn, tôi vẫn cảm
thấy có ánh điện. Chắc mẹ vẫn cha ngủ.
Ba ngày sau, chiếc gối hoàn thành, một chiếc gối bằng vải màu
xanh xen lẫn một vài miếng vải đỏ và vàng. Nhng đối với tôi nó không
chỉ có vậy. Bởi vì khi mẹ may cho tôi chiếc gối, mẹ đã nh cho tôi một
bầu trời xanh trong đầy mơ ớc, nơi đó có vầng thái dơng chói lọi dẫn bớc
tôi đi tới nhiều chân trời mới mang một hành trang đặc biệt. Đó là tình
yêu bao la của mẹ.
Hãy đặt câu theo mẫu Ai là gì? để nói về:
a) Ngời mẹ trong câu chuyện "Chiếc gối".
b) Nhan vật Cún.
c) Chiếc gối.

6


Bài 5. Tìm và ghi lại các hình ảnh so sánh trong những câu thơ, câu
văn dới đây:
a) Lá buồm căng phồng nh ngực ngời khổng lồ đẩy thuyền đi đến
chốn, về đến nơi.
b) Ngoài đồng, những đám bụi cuốn tung lên, uốn lợn nh những con
rồng quái dị.
c) Sáng sáng đầu ngọn cỏ
Những giọt sơng treo mình
Nhìn nh một thứ quả
Trong suốt và long lanh.
( Phạm Hổ)
Bài 6. Viết vào bảng các bộ phận so sánh trong những câu thơ sau.
a)

Trên trời mây trắng nh bông

ở dới cánh đồng bông trắng nh mây
b) Sáng nay trời đẹp. Chuồn chuồn kim bay về đậu trên ngọn mồng
tơi. Ngời nó dài nh chiếc kim khâu của bà. Hai mắt nó bé nh hai hạt
vừng đen. Cánh thì mỏng nh giấy bóng kính.
Vật đợc so sánh Đặc điểm

Từ so sánh

Vật dùng để so
sánh

Bài 7. Viết tiếp những từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành
câu văn có các sự vật đợc so sánh với nhau:
a. Những hạt sơng đọng trên lá nh ...............................
b. Đôi mắt chú mèo đen láy, tròn xoe nh .......................
c. Bà em tóc bạc nh .................................
d. Trăng tròn nh ..............................
Bài 8. Đặt hai câu để so sánh ông trăng đêm rằm và con sông quê
em với các sự vật thích hợp.
7


Bài 9. Cũng nh bạn nhỏ trong câu chuyện "Chiếc gối", em cũng có nhiều
cảm xúc khi nghĩ

về tình yêu thơng, sự chăm sóc của mẹ đối với

mình. Hãy viết từ 3 - 5 câu nêu cảm xúc của em về mẹ

Toán
ôn tập :Phép chia có d

I. Mc tiờu:
- Xỏc nh c phộp chia ht v phộp chia cú d.
- Thc hin phộp tớnh chia s cú 2 ch s cho s cú 1 ch s.
- Vn dng trong gii toỏn về mi quan h gia s d v s chia trong phộp chia (s d luụn
nh hn s chia).
II. dựng dy- hc.
III. Hot ng dy- hc.
1. ổn định tổ chức
2. Bi mi.

a.HD luyn tp.

Bi 1. Đặt tính rồi tính.
Bài 2. Tìm y:

a) 36 : 3 48 : 4
b) 65 : 5 84 : 6
- HS tự làm bài

36 : 3
26 : 4

64 : 2
98 : 6

Bài 2.

a) y : 9 = 6 ( d 5)

b) y : 8 = 5

( d 6)

SBC = Thơng x Số chia + Số d
Bài 3: Trong phép chia có d, số

c) y : 7 = 5 ( d 5)
Bài 3. Nếu lấy một số nào đó
chia cho 8 thì số d lớn nhất có
thể là số nào?

d luôn bé hơn số chia.
Phép chia đã cho có số chia là 8
nên số d lớn nhất có thể là 7
Bài 4 : Trong các số từ 1 đến
20:

Bài 4. Trong các số từ 1 đến
20, có những số nào chia hết
cho 2, em có nhận xét gì về
các số đó?

Những số nào

không chia hết cho 2, em có
nhận xét gì về các số đó?

+ Các số chia hết cho 2 là các
số: 2, 4, 6, 8,... các số này đều
là số chẵn.
+ Các số không chia hết cho 2 là
các số: 1, 3, 5, 7,... các số này
đều là số lẻ.
8


Bài 5: Trong phép chia có d, số
Bài 5. Một phép chia có số chia d luôn bé hơn số chia.
là 6 , thơng bằng 13 và số d là Phép chia đã cho có số chia là 6
số d lớn nhất có thể có. Tìm số nên số d lớn nhất có thể là 5. Vậy
bị chia.

SBC cần tìm là:

13 x 6 + 5 =

Bài 6. Một phép chia có thơng 83
bằng 15, số chia là 4 và số d là Bài 6: Tơng tự bài 5
số d lớn nhất có thể có. Tìm số Bài 7: Số Bình lấy là: 18 x 5 +
bị chia.

4 = 94

Bài 7. Bình lấy một số chia Ta có: 94 : 3 = 31(d 1)
cho 5 thì đợc thơng bằng 18 Vậy số Bình lấy chia cho 3 thì
và số d là 4. Hỏi số đó chia cho đợc số d là 1
3 thì đợc số d bằng bao nhiêu?

Bài 8: Vì số d là 5 nên số chia

Bài 8. Tìm số bị chia và số bé nhất là 6.
chia bé nhất sao cho phép chia Số bị chia cần tìm là: 12 x 6 +
có thơng bằng 12 và số d là 5.

5 = 72.

Bài 9. Tìm số bị chia và số Vậy SBC và SC cần tìm tìm là
chia bé nhất sao cho phép chia 72 và 6
có thơng bằng 15 và số d là 4.

Bài 9: Tơng tự bài 8

Bài 10. Có 40 chiếc cốc xếp
đều vào các hộp, mỗi hộp Bài 10: Ta có: 40 : 6 = 6(d4)
đựng 6 chiếc cốc. Hỏi xếp đợc Vậy 40 chiếc cốc xếp đợc vào 6
vào bao nhiêu hộp nh thế và hộp và còn thừ 4 chiếc .
còn thừa mấy chiếc cốc?
Bài 11.

Đáp số: 6 hộp và thừa 4 cốc.
Bài 11: Mỗi thuyền chở đợc số
ngời ( trừ ngời lài thuyền) là: 7

Bài 12: Một số chia cho 6 có số -1 = 6 ( ngời)
d là số d lớn nhất có thể có. Hỏi

Ta có: 40 : 6 = 6 ( d 4)

nếu thêm vào số bị chia 1 đơn Vậy muốn đa hết 40 chú bộ đội
9


vị thì thơng của phép chia sẽ qua sông phải cần số thuyền là:
thay đổi nh thế nào?

6 + 1 = 7 ( thuyền).
Bài 12: Một số chia cho 6 có số
d là số d lớn nhất có thể có vậy
số d là 5. Nếu thêm 1 đơn vị
vào số bị chia ta sé đợc phép
chia

hết



thơng

tăng

thêm1đơn vị

Bài về nhà

Bài 1. Tính.
a) 84 : 3 x 2

b) 84 : 3 x 7

c) 6 x 6 : 2

d) 96 : 6 : 2

Bài 2. Một phép chia có số chia là 5 , thơng bằng 14 và số d là số d lớn
nhất có thể có. Tìm số bị chia.
Bài 3. Bình lấy một số chia cho 6 thì đợc thơng bằng 15 và số d là 5.
Hỏi số đó chia cho 3 thì đợc số d bằng bao nhiêu?
Bài 4. Tìm số bị chia và số chia bé nhất sao cho phép chia có th ơng
bằng 13 và số d là 5.
Tiếng Việt
Bài 1. Gạch dới hình ảnh so sánh trong các câu sau:
a) Rễ cây chuối chi chít, chỗ trắng, chỗ nâu, chỗ vàng xỉn nh
những con run bò lổm ngổm trên mặt đất.
b) Nhìn từ xa, Bảo tàng Hồ Chí Minh giống nh một bông sen trắng
khổng lồ.
c)
Dạ hơng quanh năm thức khuya
Giống nh ngời chịu thơng chịu khó.
d) Vào mùa cây thay lá, con đờng đến trờng nh một tấm thảm.
e) Mùa đông, lá bàng nh tấm thiếp màu đỏ báo tin mùa xuân sắp
đến.
g) Tiếng ve sầu kêu ran nh khúc ca mùa hè.
Bài 2. Ghi lại từng hình ảnh so sánh tìm đợc trong bài tập 1 vào chỗ
trống thích hợp trong bảng.

Sự vật đợc so sánh
Từ so
Sự vật so sánh
10


u

a

b

c

d

e

g

s¸nh

..............................
........
..............................
........

........... .................................
...
........
........... .................................
...
.........

..............................
........
..............................
........

........... .................................
...
........
........... .................................
...
.........

..............................
........
..............................
........

........... .................................
...
........
........... .................................
...
.........

..............................
........
..............................
........

........... .................................
...
........
........... .................................
...
.........

..............................
........
..............................
........

........... .................................
...
........
........... .................................
...
.........

..............................
........
..............................
........

........... .................................
...
........
........... .................................
...
.........

Bµi 3. §Æt mét c©u trong ®ã cã sö dông biÖn ph¸p so s¸nh.
............................................................................................

...........................................................................................
.................................
11


Bài 4. a) Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để bổ sung ý nghĩa
cho các từ in đậm (Hãy gạch bỏ từ em không chọn):
Mỗi bông hoa cỏ may nh một cái tháp (xinh xắn, lộng lẫy) nhiều
tầng. Trên đầu mỗi bông hoa lại đính một hạt sơng. Khó có thể tởng tợng
bàn tay (tinh khôn, tinh xảo) nào có thể hoàn thành hàng loạt công
trình đẹp đẽ, (tinh tế, to lớn) đến nh vậy.
Bài 5. a) Gạch dới các câu theo mẫu Ai làm gì? trong đoạn văn dới đây:
Từ buổi ấy, Bồ Nông con mò mẫm đi kiếm mồi. Đêm đêm, chú Bồ
Nông nhỏ bé ra đồng xúc tép, xúc cá. Trên đồng nẻ, dới ao khô, cua cá
chết gần hết. Bắt đợc con mồi nào, chú Bồ Nông cũng ngậm vào miệng
để phần mẹ.
b) Ghi lại từng câu tìm đợc vào chỗ trong thích hợp trong bảng sau:
Ai (con gì?)

Làm gì?

..................................... ........................................................
...............
...........
..................................... ........................................................
..........
...............
..................................... ........................................................
...............
...........

....

Bài 6. a) Nối các từ ngữ thích hợp ở cột A với cột B để tạo thành câu có
nghĩa.
A
Đám học trò
Thấy bà cụ ngồi đấm lng, chúng em
Các em bé

B
ngủ khì trên lng
mẹ.
hoảng sợ bỏ chạy.
dừng lại hỏi thăm
cụ.

b) Các câu trên (đã nối hoàn chỉnh) thuộc kiểu câu gì?
.....................................................................................................................
......................
c) Các câu trên (đã nối hoàn chỉnh) khác câu kiểu Ai là gì? ở chỗ nào?
Về
cấu
tạo:................................................................................................................
......
Về
tác
dụng:
Câu
kiểu
Ai
làm
gì?
nêu...........................................................................
12


Còn
kiểu
câu
Ai

gì?
để.........................................................................................

dùng

Bài 7. Đặt 2 câu theo mẫu Ai làm gì?
a)
Nói
về
bác
nông
dân: .............................................................................................. .............
.....................................................................................................................
........
b)
Nói
về

y


bệnh
viện: ....................................................................................... ....................
.....................................................................................................................
.
Bài 8. Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của ngời và sự vật sau. Đặt
câu với 1 từ
a) em
bé: ...............................................................................................................
...........
Đặt
câu: .............................................................................................................
...............
b) con
mèo: .............................................................................................................
.........
Đặt
câu: .............................................................................................................
...............
c)
em: ..............................................................................................................
.............
Đặt
câu: .............................................................................................................
...............
Ôn tập Toán
Bài 1. Tìm y:
a) y : 7 = 12

y : 7 = 12 (d 4)

a) 48 : y = 4

48 : y = 5 (d 3)

13

y : 8 = 5 (d 7)

68 : y = 7 ( d5)


Bài 2. Tính.
a) 66 : 6 x 8
= ....................................

b) 7 x 11 : 7
= ........................................

= ....................................
c) 57 + aa : a x 4
= ..................................

= ........................................
d) bb - 11 x b
= ......................................

= ...................................

= ......................................

= ...................................
Bài 3. Tuần học thứ nhất lớp 3B có 45 điểm khá. Sang tuần học thứ hai số
điểm khá giảm đi 3 lần so với tuần thứ nhất và thay vào đó là các điểm
giỏi. Hỏi trong tuần học thứ hai lớp 3B có bao nhiêu điểm khá?
Tóm tắt

Bài giải

Bài 4. Dũng có 25 que tính. Nếu Hùng có thêm 5 que tính nữa thì sẽ gấp
đôi số que tính của Dũng. Hỏi :
a) Hùng có bao nhiêu que tính?
b) Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính?
Bài giải
a)

b)
Bài 5. a) Trong một phép chia, số bị chia gấp 5 lần thơng. Hỏi số chia
trong phép chia đó là số nào?

b) Trong một phép chia, số bị chia gấp 7 lần số chia. Hỏi thơng trong
phép chia đó là số nào?
14


Bài về nhà
Bài 1. a) Trong một phép chia, số bị chia gấp 6 lần thơng. Hỏi số chia
trong phép chia đó là số nào?

b) Trong một phép chia, số bị chia gấp 4 lần số chia. Hỏi thơng
trong phép chia đó là số nào?

Bài 2. Tìm x:
a) 96 : y = 3

42 : y = 6 (d 4)

57 : y = 5 ( d 7)

Bài 3. a) An nghĩ ra một số, biết rằng số đó giảm đi 3 lần thì đợc số
bé nhất có hai chữ số giống nhau. Tìm số An nghĩ.

b) An nghĩ ra một số biết rằng số đó gấp lên 3 lần thì đ ợc số lớn nhất có
hai chữ số. Tìm số An nghĩ.

Bài 4. Gạch một gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai (con gì, cái gì)?
Gạch hai gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Làm gì?
a) Trên một chuyến xe buýt đông ngời, anh thanh niên đang ngồi cứ
lấy hai tay ôm mặt.
b) Đêm ấy, quanh bếp lửa, các cụ già vừa uống rợu vừa trò chuyện vui
vẻ.
c) Từ nay mỗi khi em Hoàng định chấm câu, anh Dấu Chấm cần
yêu cầu Hoàng đọc lại một lần nữa.
15


Bài 5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ
(nói về quan hệ của những ngời trong cộng đồng) sau đây:
- Một con ngựa ............ cả tàu bỏ .............
.............. cây làm chẳng nên non
............ cây chụm lại nên hòn núi cao.
Bầu ơi thơng lấy .......... cùng
Tuy rằng khác .................... nhng chung một ................
- Bán ........................ xa mua ...................................gần.

16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×